Cập nhật bảng giá vàng toàn quốc ngày 27 3 2026 mua vào bán ra bao nhiêu tiền?
Dưới đây là bảng giá vàng cập nhật mới nhất:
Dưới đây là Bảng giá vàng toàn quốc ngày 27/3/2026:
Giá vàng SJC Ngày 27-03-2026 07:53
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
SJC 1L, 10L, 1KG | 168,500,000 | 171,500,000 |
SJC 5 chỉ | 168,500,000 | 171,520,000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 168,500,000 | 171,530,000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 168,300,000 | 171,300,000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 168,300,000 | 171,400,000 |
Nữ trang 99,99% | 166,300,000 | 169,800,000 |
Nữ trang 99% | 161,618,811 | 168,118,811 |
Nữ trang 75% | 118,612,736 | 127,512,736 |
Nữ trang 68% | 106,725,547 | 115,625,547 |
Nữ trang 61% | 94,838,358 | 103,738,358 |
Nữ trang 58,3% | 90,253,300 | 99,153,300 |
Nữ trang 41.7% | 62,063,681 | 70,963,681 |
Giá vàng DOJI Ngày 27-03-2026 07:53
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
SJC - Bán Lẻ | 16,850,000 | 17,150,000 |
Kim TT/AVPL | 16,860,000 | 17,160,000 |
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 16,850,000 | 17,150,000 |
Nguyên Liệu 99.99 | 15,800,000 | 16,000,000 |
Nguyên Liệu 99.9 | 15,750,000 | 15,950,000 |
Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ | 16,550,000 | 16,950,000 |
Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ | 16,500,000 | 16,900,000 |
Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 16,430,000 | 16,880,000 |
Giá vàng PNJ Ngày 27-03-2026 07:53
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
PNJ HCM | 168,500,000 | 171,500,000 |
SJC HCM | 168,500,000 | 171,500,000 |
PNJ HN | 168,500,000 | 171,500,000 |
SJC HN | 168,500,000 | 171,500,000 |
PNJ ĐN | 168,500,000 | 171,500,000 |
SJC ĐN | 168,500,000 | 171,500,000 |
PNJ MT | 168,500,000 | 171,500,000 |
SJC MT | 168,500,000 | 171,500,000 |
PNJ TN | 168,500,000 | 171,500,000 |
SJC TN | 168,500,000 | 171,500,000 |
PNJ ĐNB | 168,500,000 | 171,500,000 |
SJC ĐNB | 168,500,000 | 171,500,000 |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 168,500,000 | 171,500,000 |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 168,500,000 | 171,500,000 |
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 168,500,000 | 171,500,000 |
Vàng nữ trang 999.9 | 165,800,000 | 169,800,000 |
Vàng nữ trang 999 | 165,630,000 | 169,630,000 |
Vàng nữ trang 9920 | 162,240,000 | 168,440,000 |
Vàng nữ trang 99 | 161,900,000 | 168,100,000 |
Vàng 916 (22K) | 149,340,000 | 155,540,000 |
Vàng 750 (18K) | 118,450,000 | 127,350,000 |
Vàng 680 (16.3K) | 106,560,000 | 115,460,000 |
Vàng 650 (15.6K) | 101,470,000 | 110,370,000 |
Vàng 610 (14.6K) | 94,680,000 | 103,580,000 |
Vàng 585 (14K) | 90,430,000 | 99,330,000 |
Vàng 416 (10K) | 61,740,000 | 70,640,000 |
Vàng 375 (9K) | 54,780,000 | 63,680,000 |
Vàng 333 (8K) | 47,640,000 | 56,540,000 |
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu Ngày 27-03-2026 07:58
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 168,000,000 | 171,000,000 |
NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 168,000,000 | 171,000,000 |
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 168,000,000 | 171,000,000 |
VÀNG MIẾNG SJC | 168,400,000 | 171,500,000 |
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 166,000,000 | 170,000,000 |
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 165,800,000 | 169,800,000 |
VÀNG THƯƠNG HIỆU DOJI, PNJ, PHÚ QUÝ... | 168,000,000 | - |
VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC | 156,500,000 | - |
VÀNG NGUYÊN LIỆU | 156,500,000 | - |
Xem thêm bảng giá vàng toàn quốc ngày 26/3/2026:
Giá vàng SJC Ngày 26-03-2026 10:23
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
SJC 1L, 10L, 1KG | 170,500,000 | 173,500,000 |
SJC 5 chỉ | 170,500,000 | 173,520,000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 170,500,000 | 173,530,000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 170,300,000 | 173,300,000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 170,300,000 | 173,400,000 |
Nữ trang 99,99% | 168,300,000 | 171,800,000 |
Nữ trang 99% | 163,599,009 | 170,099,009 |
Nữ trang 75% | 120,112,886 | 129,012,886 |
Nữ trang 68% | 108,085,683 | 116,985,683 |
Nữ trang 61% | 96,058,480 | 104,958,480 |
Nữ trang 58,3% | 91,419,416 | 100,319,416 |
Nữ trang 41.7% | 62,897,764 | 71,797,764 |
***
Giá vàng DOJI Ngày 26-03-2026 10:23
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
SJC - Bán Lẻ | 17,050,000 | 17,350,000 |
Kim TT/AVPL | 17,060,000 | 17,360,000 |
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 17,050,000 | 17,350,000 |
Nguyên Liệu 99.99 | 16,250,000 | 16,450,000 |
Nguyên Liệu 99.9 | 16,200,000 | 16,400,000 |
Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ | 16,900,000 | 17,300,000 |
Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ | 16,850,000 | 17,250,000 |
Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 16,780,000 | 17,230,000 |
***
Giá vàng PNJ Ngày 26-03-2026 10:28
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
PNJ HCM | 170,500,000 | 173,500,000 |
SJC HCM | 170,500,000 | 173,500,000 |
PNJ HN | 170,500,000 | 173,500,000 |
SJC HN | 170,500,000 | 173,500,000 |
PNJ ĐN | 170,500,000 | 173,500,000 |
SJC ĐN | 170,500,000 | 173,500,000 |
PNJ MT | 170,500,000 | 173,500,000 |
SJC MT | 170,500,000 | 173,500,000 |
PNJ TN | 170,500,000 | 173,500,000 |
SJC TN | 170,500,000 | 173,500,000 |
PNJ ĐNB | 170,500,000 | 173,500,000 |
SJC ĐNB | 170,500,000 | 173,500,000 |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 170,500,000 | 173,500,000 |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 170,500,000 | 173,500,000 |
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 170,500,000 | 173,500,000 |
Vàng nữ trang 999.9 | 167,900,000 | 171,900,000 |
Vàng nữ trang 999 | 167,730,000 | 171,730,000 |
Vàng nữ trang 9920 | 164,320,000 | 170,520,000 |
Vàng nữ trang 99 | 163,980,000 | 170,180,000 |
Vàng 916 (22K) | 151,260,000 | 157,460,000 |
Vàng 750 (18K) | 120,030,000 | 128,930,000 |
Vàng 680 (16.3K) | 107,990,000 | 116,890,000 |
Vàng 650 (15.6K) | 102,840,000 | 111,740,000 |
Vàng 610 (14.6K) | 95,960,000 | 104,860,000 |
Vàng 585 (14K) | 91,660,000 | 100,560,000 |
Vàng 416 (10K) | 62,610,000 | 71,510,000 |
Vàng 375 (9K) | 55,560,000 | 64,460,000 |
Vàng 333 (8K) | 48,340,000 | 57,240,000 |
...
*Trên đây là thông tin Cập nhật bảng giá vàng toàn quốc ngày 27 3 2026 mua vào bán ra bao nhiêu tiền?

Cập nhật bảng giá vàng toàn quốc ngày 27 3 2026 mua vào bán ra bao nhiêu tiền? (Hình từ Internet)
Bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm gì đối với hoạt động kinh doanh vàng?
Căn cứ tại Điều 17 Nghị định 24/2012/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị định 232/2025/NĐ-CP quy định về trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với hoạt động kinh doanh vàng như sau:
Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình, các bộ, cơ quan ngang bộ, ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh vàng như sau:
[1] Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện chức năng quản lý, kiểm tra hoạt động sản xuất, gia công vàng trang sức, mỹ nghệ; hoạt động kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ và việc doanh nghiệp kinh doanh vàng chấp hành, tuân thủ các quy định của pháp luật.
[2] Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền chính sách thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu vàng, thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế thu nhập đối với hoạt động kinh doanh vàng phù hợp trong từng thời kỳ; quy định, hướng dẫn thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho các doanh nghiệp kinh doanh vàng và chia sẻ thông tin dữ liệu về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp kinh doanh vàng cho Ngân hàng Nhà nước để phối hợp thực hiện.
[3] Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước và các cơ quan liên quan có trách nhiệm ban hành tiêu chuẩn quốc gia đối với vàng trang sức, mỹ nghệ và vàng miếng; kiểm tra và quản lý đo lường, chất lượng đối với vàng trang sức, mỹ nghệ, vàng miếng và vàng nguyên liệu trong sản xuất, nhập khẩu và lưu thông trên thị trường; kiểm định phương tiện đo lường của các doanh nghiệp kinh doanh vàng.
[4] Thanh tra Chính phủ thực hiện chức năng thanh tra hoạt động sản xuất, kinh doanh mua, bán vàng theo quy định của pháp luật.
[5] Bộ Công an phối hợp với các bộ, ngành liên quan trong việc đấu tranh, điều tra, xử lý tội phạm, vi phạm pháp luật về kinh doanh vàng theo quy định pháp luật.
[6] Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh vàng tại địa phương theo quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo việc thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra hoạt động kinh doanh vàng tại địa phương. Thanh tra tỉnh thực hiện thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về hoạt động kinh doanh vàng.
Chế độ báo cáo hoạt động kinh doanh vàng quy định như thế nào?
Căn cứ tại Điều 20 Nghị định 24/2012/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 13 Điều 1 Nghị định 232/2025/NĐ-CP quy định về chế độ báo cáo hoạt động kinh doanh vàng như sau:
Các doanh nghiệp, ngân hàng thương mại hoạt động kinh doanh vàng phải thực hiện báo cáo tình hình hoạt động sản xuất, mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ; tình hình sản xuất, mua, bán vàng miếng; tình hình xuất khẩu, nhập khẩu vàng, tình hình bán vàng nguyên liệu nhập khẩu theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và các cơ quan có thẩm quyền.
*Trên đây là thông tin Cập nhật bảng giá vàng toàn quốc ngày 27 3 2026 mua vào bán ra bao nhiêu tiền?
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];