Cập nhật bảng giá vàng toàn quốc ngày 27/3/2026 mua vào bán ra bao nhiêu tiền?

Nguyễn Văn Tấn 188 lượt xem
08:02 | 27/03/2026
Dưới đây là Bảng giá vàng toàn quốc ngày 27/3/2026:
Nội dung chính
  1. Cập nhật bảng giá vàng toàn quốc ngày 27 3 2026 mua vào bán ra bao nhiêu tiền?
  2. Bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm gì đối với hoạt động kinh doanh vàng?
  3. Chế độ báo cáo hoạt động kinh doanh vàng quy định như thế nào?

Cập nhật bảng giá vàng toàn quốc ngày 27 3 2026 mua vào bán ra bao nhiêu tiền?

Dưới đây là bảng giá vàng cập nhật mới nhất:

Dưới đây là Bảng giá vàng toàn quốc ngày 27/3/2026:

Giá vàng SJC Ngày 27-03-2026 07:53

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

SJC 1L, 10L, 1KG

168,500,000

171,500,000

SJC 5 chỉ

168,500,000

171,520,000

SJC 0.5, 1, 2 chỉ

168,500,000

171,530,000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

168,300,000

171,300,000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ

168,300,000

171,400,000

Nữ trang 99,99%

166,300,000

169,800,000

Nữ trang 99%

161,618,811

168,118,811

Nữ trang 75%

118,612,736

127,512,736

Nữ trang 68%

106,725,547

115,625,547

Nữ trang 61%

94,838,358

103,738,358

Nữ trang 58,3%

90,253,300

99,153,300

Nữ trang 41.7%

62,063,681

70,963,681

Giá vàng DOJI Ngày 27-03-2026 07:53

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

SJC - Bán Lẻ

16,850,000

17,150,000

Kim TT/AVPL

16,860,000

17,160,000

NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG

16,850,000

17,150,000

Nguyên Liệu 99.99

15,800,000

16,000,000

Nguyên Liệu 99.9

15,750,000

15,950,000

Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ

16,550,000

16,950,000

Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ

16,500,000

16,900,000

Nữ trang 99 - Bán Lẻ

16,430,000

16,880,000

Giá vàng PNJ Ngày 27-03-2026 07:53

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

PNJ HCM

168,500,000

171,500,000

SJC HCM

168,500,000

171,500,000

PNJ HN

168,500,000

171,500,000

SJC HN

168,500,000

171,500,000

PNJ ĐN

168,500,000

171,500,000

SJC ĐN

168,500,000

171,500,000

PNJ MT

168,500,000

171,500,000

SJC MT

168,500,000

171,500,000

PNJ TN

168,500,000

171,500,000

SJC TN

168,500,000

171,500,000

PNJ ĐNB

168,500,000

171,500,000

SJC ĐNB

168,500,000

171,500,000

Nhẫn Trơn PNJ 999.9

168,500,000

171,500,000

Vàng Kim Bảo 999.9

168,500,000

171,500,000

Vàng Phúc Lộc Tài 999.9

168,500,000

171,500,000

Vàng nữ trang 999.9

165,800,000

169,800,000

Vàng nữ trang 999

165,630,000

169,630,000

Vàng nữ trang 9920

162,240,000

168,440,000

Vàng nữ trang 99

161,900,000

168,100,000

Vàng 916 (22K)

149,340,000

155,540,000

Vàng 750 (18K)

118,450,000

127,350,000

Vàng 680 (16.3K)

106,560,000

115,460,000

Vàng 650 (15.6K)

101,470,000

110,370,000

Vàng 610 (14.6K)

94,680,000

103,580,000

Vàng 585 (14K)

90,430,000

99,330,000

Vàng 416 (10K)

61,740,000

70,640,000

Vàng 375 (9K)

54,780,000

63,680,000

Vàng 333 (8K)

47,640,000

56,540,000

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu Ngày 27-03-2026 07:58

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU

168,000,000

171,000,000

NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU

168,000,000

171,000,000

QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU

168,000,000

171,000,000

VÀNG MIẾNG SJC

168,400,000

171,500,000

TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9

166,000,000

170,000,000

TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9

165,800,000

169,800,000

VÀNG THƯƠNG HIỆU DOJI, PNJ, PHÚ QUÝ...

168,000,000

-

VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC

156,500,000

-

VÀNG NGUYÊN LIỆU

156,500,000

-




Xem thêm bảng giá vàng toàn quốc ngày 26/3/2026:

Giá vàng SJC Ngày 26-03-2026 10:23

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

SJC 1L, 10L, 1KG

170,500,000

173,500,000

SJC 5 chỉ

170,500,000

173,520,000

SJC 0.5, 1, 2 chỉ

170,500,000

173,530,000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

170,300,000

173,300,000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ

170,300,000

173,400,000

Nữ trang 99,99%

168,300,000

171,800,000

Nữ trang 99%

163,599,009

170,099,009

Nữ trang 75%

120,112,886

129,012,886

Nữ trang 68%

108,085,683

116,985,683

Nữ trang 61%

96,058,480

104,958,480

Nữ trang 58,3%

91,419,416

100,319,416

Nữ trang 41.7%

62,897,764

71,797,764

***

Giá vàng DOJI Ngày 26-03-2026 10:23

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

SJC - Bán Lẻ

17,050,000

17,350,000

Kim TT/AVPL

17,060,000

17,360,000

NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG

17,050,000

17,350,000

Nguyên Liệu 99.99

16,250,000

16,450,000

Nguyên Liệu 99.9

16,200,000

16,400,000

Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ

16,900,000

17,300,000

Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ

16,850,000

17,250,000

Nữ trang 99 - Bán Lẻ

16,780,000

17,230,000

***

Giá vàng PNJ Ngày 26-03-2026 10:28

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

PNJ HCM

170,500,000

173,500,000

SJC HCM

170,500,000

173,500,000

PNJ HN

170,500,000

173,500,000

SJC HN

170,500,000

173,500,000

PNJ ĐN

170,500,000

173,500,000

SJC ĐN

170,500,000

173,500,000

PNJ MT

170,500,000

173,500,000

SJC MT

170,500,000

173,500,000

PNJ TN

170,500,000

173,500,000

SJC TN

170,500,000

173,500,000

PNJ ĐNB

170,500,000

173,500,000

SJC ĐNB

170,500,000

173,500,000

Nhẫn Trơn PNJ 999.9

170,500,000

173,500,000

Vàng Kim Bảo 999.9

170,500,000

173,500,000

Vàng Phúc Lộc Tài 999.9

170,500,000

173,500,000

Vàng nữ trang 999.9

167,900,000

171,900,000

Vàng nữ trang 999

167,730,000

171,730,000

Vàng nữ trang 9920

164,320,000

170,520,000

Vàng nữ trang 99

163,980,000

170,180,000

Vàng 916 (22K)

151,260,000

157,460,000

Vàng 750 (18K)

120,030,000

128,930,000

Vàng 680 (16.3K)

107,990,000

116,890,000

Vàng 650 (15.6K)

102,840,000

111,740,000

Vàng 610 (14.6K)

95,960,000

104,860,000

Vàng 585 (14K)

91,660,000

100,560,000

Vàng 416 (10K)

62,610,000

71,510,000

Vàng 375 (9K)

55,560,000

64,460,000

Vàng 333 (8K)

48,340,000

57,240,000

...

*Trên đây là thông tin Cập nhật bảng giá vàng toàn quốc ngày 27 3 2026 mua vào bán ra bao nhiêu tiền?

giá vàng hôm nay

Cập nhật bảng giá vàng toàn quốc ngày 27 3 2026 mua vào bán ra bao nhiêu tiền? (Hình từ Internet)

Bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm gì đối với hoạt động kinh doanh vàng?

Căn cứ tại Điều 17 Nghị định 24/2012/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị định 232/2025/NĐ-CP quy định về trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với hoạt động kinh doanh vàng như sau:

Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình, các bộ, cơ quan ngang bộ, ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh vàng như sau:

[1] Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện chức năng quản lý, kiểm tra hoạt động sản xuất, gia công vàng trang sức, mỹ nghệ; hoạt động kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ và việc doanh nghiệp kinh doanh vàng chấp hành, tuân thủ các quy định của pháp luật.

[2] Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền chính sách thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu vàng, thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế thu nhập đối với hoạt động kinh doanh vàng phù hợp trong từng thời kỳ; quy định, hướng dẫn thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho các doanh nghiệp kinh doanh vàng và chia sẻ thông tin dữ liệu về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp kinh doanh vàng cho Ngân hàng Nhà nước để phối hợp thực hiện.

[3] Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước và các cơ quan liên quan có trách nhiệm ban hành tiêu chuẩn quốc gia đối với vàng trang sức, mỹ nghệ và vàng miếng; kiểm tra và quản lý đo lường, chất lượng đối với vàng trang sức, mỹ nghệ, vàng miếng và vàng nguyên liệu trong sản xuất, nhập khẩu và lưu thông trên thị trường; kiểm định phương tiện đo lường của các doanh nghiệp kinh doanh vàng.

[4] Thanh tra Chính phủ thực hiện chức năng thanh tra hoạt động sản xuất, kinh doanh mua, bán vàng theo quy định của pháp luật.

[5] Bộ Công an phối hợp với các bộ, ngành liên quan trong việc đấu tranh, điều tra, xử lý tội phạm, vi phạm pháp luật về kinh doanh vàng theo quy định pháp luật.

[6] Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh vàng tại địa phương theo quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo việc thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra hoạt động kinh doanh vàng tại địa phương. Thanh tra tỉnh thực hiện thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về hoạt động kinh doanh vàng.

Chế độ báo cáo hoạt động kinh doanh vàng quy định như thế nào?

Căn cứ tại Điều 20 Nghị định 24/2012/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 13 Điều 1 Nghị định 232/2025/NĐ-CP quy định về chế độ báo cáo hoạt động kinh doanh vàng như sau:

Các doanh nghiệp, ngân hàng thương mại hoạt động kinh doanh vàng phải thực hiện báo cáo tình hình hoạt động sản xuất, mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ; tình hình sản xuất, mua, bán vàng miếng; tình hình xuất khẩu, nhập khẩu vàng, tình hình bán vàng nguyên liệu nhập khẩu theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và các cơ quan có thẩm quyền.

*Trên đây là thông tin Cập nhật bảng giá vàng toàn quốc ngày 27 3 2026 mua vào bán ra bao nhiêu tiền?

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Tài nguyên - Môi trường Xem thêm

Bài viết mới nhất