Giá vàng miếng, vàng nhẫn ngày 18/4/2026 bao nhiêu tiền?

Nguyễn Văn Tấn 239 lượt xem
07:54 | 18/04/2026
Dưới đây là Giá vàng miếng, vàng nhẫn ngày 18/4/2026:
Nội dung chính
  1. Giá vàng miếng, vàng nhẫn ngày 18/4/2026 bao nhiêu tiền?
  2. Cần điều kiện gì để được cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng?
  3. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ được quy định như thế nào?

Giá vàng miếng, vàng nhẫn ngày 18/4/2026 bao nhiêu tiền?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 9 Nghị định 24/2012/NĐ-CP quy định doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ niêm yết công khai giá mua bán các loại sản phẩm vàng trang sức, mỹ nghệ.

Đồng thời tại điểm a khoản 4 Điều 12 Nghị định 24/2012/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 232/2025/NĐ-CP quy định doanh nghiệp, tổ chức tín dụng hoạt động kinh doanh mua, bán vàng miếng phải niêm yết công khai giá mua bán vàng miếng tại địa điểm giao dịch hoặc trên trang thông tin điện tử và kết nối cung cấp thông tin về mức giá niêm yết cho Ngân hàng Nhà nước.

Dưới đây là Giá vàng miếng, vàng nhẫn ngày 18/4/2026:

Giá vàng PNJ Ngày 18-04-2026 07:42

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

PNJ HCM

167,500,000

170,500,000

SJC HCM

167,500,000

171,000,000

PNJ HN

167,500,000

170,500,000

SJC HN

167,500,000

171,000,000

PNJ ĐN

167,500,000

170,500,000

SJC ĐN

167,500,000

171,000,000

PNJ MT

167,500,000

170,500,000

SJC MT

167,500,000

171,000,000

PNJ TN

167,500,000

170,500,000

SJC TN

167,500,000

171,000,000

PNJ ĐNB

167,500,000

170,500,000

SJC ĐNB

167,500,000

171,000,000

Nhẫn Trơn PNJ 999.9

167,500,000

170,500,000

Vàng Kim Bảo 999.9

167,500,000

170,500,000

Vàng Phúc Lộc Tài 999.9

167,500,000

170,500,000

Vàng nữ trang 999.9

165,000,000

169,000,000

Vàng nữ trang 999

164,830,000

168,830,000

Vàng nữ trang 9920

161,450,000

167,650,000

Vàng nữ trang 99

161,110,000

167,310,000

Vàng 916 (22K)

148,600,000

154,800,000

Vàng 750 (18K)

117,850,000

126,750,000

Vàng 680 (16.3K)

106,020,000

114,920,000

Vàng 650 (15.6K)

100,950,000

109,850,000

Vàng 610 (14.6K)

94,190,000

103,090,000

Vàng 585 (14K)

89,970,000

98,870,000

Vàng 416 (10K)

61,400,000

70,300,000

Vàng 375 (9K)

54,480,000

63,380,000

Vàng 333 (8K)

47,380,000

56,280,000

99.99

158,910,000

-

99

155,080,000

-

Giá vàng SJC Ngày 18-04-2026 07:42

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

SJC 1L, 10L, 1KG

167,500,000

171,000,000

SJC 5 chỉ

167,500,000

171,020,000

SJC 0.5, 1, 2 chỉ

167,500,000

171,030,000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

167,000,000

170,500,000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ

167,000,000

170,600,000

Nữ trang 99,99%

165,000,000

169,000,000

Nữ trang 99%

160,826,732

167,326,732

Nữ trang 75%

118,012,676

126,912,676

Nữ trang 68%

106,181,493

115,081,493

Nữ trang 61%

94,350,310

103,250,310

Nữ trang 58,3%

89,786,853

98,686,853

Nữ trang 41.7%

61,730,048

70,630,048

Giá vàng DOJI Ngày 18-04-2026 07:47

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

SJC - Bán Lẻ

16,750,000

17,100,000

Kim TT/AVPL

16,750,000

17,100,000

NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG

16,750,000

17,050,000

Nguyên Liệu 99.99

15,650,000

15,850,000

Nguyên Liệu 99.9

15,600,000

15,800,000

Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ

16,450,000

16,850,000

Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ

16,400,000

16,800,000

Nữ trang 99 - Bán Lẻ

16,330,000

16,780,000

Xem thêm Giá vàng miếng, vàng nhẫn ngày 17/4/2026:

Giá vàng SJC Ngày 17-04-2026 17:02

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

SJC 1L, 10L, 1KG

167,500,000

171,000,000

SJC 5 chỉ

167,500,000

171,020,000

SJC 0.5, 1, 2 chỉ

167,500,000

171,030,000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

167,000,000

170,500,000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ

167,000,000

170,600,000

Nữ trang 99,99%

165,000,000

169,000,000

Nữ trang 99%

160,826,732

167,326,732

Nữ trang 75%

118,012,676

126,912,676

Nữ trang 68%

106,181,493

115,081,493

Nữ trang 61%

94,350,310

103,250,310

Nữ trang 58,3%

89,786,853

98,686,853

Nữ trang 41.7%

61,730,048

70,630,048

***

Giá vàng DOJI Ngày 17-04-2026 17:02

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

SJC - Bán Lẻ

16,750,000

17,100,000

Kim TT/AVPL

16,750,000

17,100,000

NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG

16,750,000

17,050,000

Nguyên Liệu 99.99

15,650,000

15,850,000

Nguyên Liệu 99.9

15,600,000

15,800,000

Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ

16,450,000

16,850,000

Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ

16,400,000

16,800,000

Nữ trang 99 - Bán Lẻ

16,330,000

16,780,000

***

Giá vàng PNJ Ngày 17-04-2026 17:07

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

PNJ HCM

167,500,000

170,500,000

SJC HCM

167,500,000

171,000,000

PNJ HN

167,500,000

170,500,000

SJC HN

167,500,000

171,000,000

PNJ ĐN

167,500,000

170,500,000

SJC ĐN

167,500,000

171,000,000

PNJ MT

167,500,000

170,500,000

SJC MT

167,500,000

171,000,000

PNJ TN

167,500,000

170,500,000

SJC TN

167,500,000

171,000,000

PNJ ĐNB

167,500,000

170,500,000

SJC ĐNB

167,500,000

171,000,000

Nhẫn Trơn PNJ 999.9

167,500,000

170,500,000

Vàng Kim Bảo 999.9

167,500,000

170,500,000

Vàng Phúc Lộc Tài 999.9

167,500,000

170,500,000

Vàng nữ trang 999.9

165,000,000

169,000,000

Vàng nữ trang 999

164,830,000

168,830,000

Vàng nữ trang 9920

161,450,000

167,650,000

Vàng nữ trang 99

161,110,000

167,310,000

Vàng 916 (22K)

148,600,000

154,800,000

Vàng 750 (18K)

117,850,000

126,750,000

Vàng 680 (16.3K)

106,020,000

114,920,000

Vàng 650 (15.6K)

100,950,000

109,850,000

Vàng 610 (14.6K)

94,190,000

103,090,000

Vàng 585 (14K)

89,970,000

98,870,000

Vàng 416 (10K)

61,400,000

70,300,000

Vàng 375 (9K)

54,480,000

63,380,000

Vàng 333 (8K)

47,380,000

56,280,000

99.99

158,910,000

-

99

155,080,000

-

*Trên đây là thông tin bài viêt Giá vàng miếng, vàng nhẫn ngày 18/4/2026 bao nhiêu tiền?

Giá vàng miếng, vàng nhẫn ngày 18/4/2026

Giá vàng miếng, vàng nhẫn ngày 18 4 2026 bao nhiêu tiền? (HÌnh từ Internet)

Cần điều kiện gì để được cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng?

Căn cứ Điều 11 Nghị định 24/2012/NĐ-CP quy định về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng như sau:

Điều 11. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng
1. Doanh nghiệp được Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
a) Là doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật.
b) Có vốn điều lệ từ 100 tỷ đồng trở lên.
c) Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh mua, bán vàng từ 2 (hai) năm trở lên.
d) Có số thuế đã nộp của hoạt động kinh doanh vàng từ 500 (năm trăm) triệu đồng/năm trở lên trong 2 (hai) năm liên tiếp gần nhất (có xác nhận của cơ quan thuế).
đ) Có mạng lưới chi nhánh, địa điểm bán hàng tại Việt Nam từ 3 (ba) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên.
2. Tổ chức tín dụng được Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
a) Có vốn điều lệ từ 3.000 (ba nghìn) tỷ đồng trở lên.
b) Có đăng ký hoạt động kinh doanh vàng.
c) Có mạng lưới chi nhánh tại Việt Nam từ 5 (năm) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên.
3. Ngân hàng Nhà nước quy định thủ tục và hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng đối với doanh nghiệp, tổ chức tín dụng.

Theo đó điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng gồm:

[1] Doanh nghiệp được Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:

- Là doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật.

- Có vốn điều lệ từ 100 tỷ đồng trở lên.

- Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh mua, bán vàng từ 2 (hai) năm trở lên.

- Có số thuế đã nộp của hoạt động kinh doanh vàng từ 500 (năm trăm) triệu đồng/năm trở lên trong 2 (hai) năm liên tiếp gần nhất (có xác nhận của cơ quan thuế).

- Có mạng lưới chi nhánh, địa điểm bán hàng tại Việt Nam từ 3 (ba) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên.

[2] Tổ chức tín dụng được Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:

- Có vốn điều lệ từ 3.000 (ba nghìn) tỷ đồng trở lên.

- Có đăng ký hoạt động kinh doanh vàng.

- Có mạng lưới chi nhánh tại Việt Nam từ 5 (năm) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên.

[3] Ngân hàng Nhà nước quy định thủ tục và hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng đối với doanh nghiệp, tổ chức tín dụng.

Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ được quy định như thế nào?

Căn cứ Điều 9 Nghị định 24/2012/NĐ-CP quy định về trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ như sau:

Điều 9. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ
1. Niêm yết công khai tại địa điểm giao dịch về khối lượng, hàm lượng vàng, giá mua, giá bán các loại sản phẩm vàng trang sức, mỹ nghệ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng sản phẩm bán ra thị trường.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật về chế độ kế toán, lập và sử dụng hóa đơn chứng từ.
3. Tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.
4. Có biện pháp và trang thiết bị bảo đảm an toàn trong hoạt động kinh doanh.
5. Tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

Như vậy, doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ phải có những trách nhiệm sau đây:

[1] Niêm yết công khai tại địa điểm giao dịch về khối lượng, hàm lượng vàng, giá mua, giá bán các loại sản phẩm vàng trang sức, mỹ nghệ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng sản phẩm bán ra thị trường.

[2] Chấp hành các quy định của pháp luật về chế độ kế toán, lập và sử dụng hóa đơn chứng từ.

[3] Tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.

[4] Có biện pháp và trang thiết bị bảo đảm an toàn trong hoạt động kinh doanh.

[5] Tuân thủ các quy định tại Nghị định 24/2012/NĐ-CP và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

*Trên đây là thông tin bài viết Giá vàng miếng, vàng nhẫn ngày 18 4 2026 bao nhiêu tiền?

Xem thêm các bài viết liên quan đến:
Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Tiền tệ - Ngân hàng Xem thêm

Bài viết mới nhất