Các ngành Đại học Công nghiệp Hà Nội ĐIỂM CHUẨN 2026 chi tiết ra sao?

08:06 | 12/08/2026
Các ngành Đại học Công nghiệp Hà Nội ĐIỂM CHUẨN 2026 chi tiết như sau:
Nội dung chính
  1. Các ngành Đại học Công nghiệp Hà Nội ĐIỂM CHUẨN 2026 chi tiết ra sao?
  2. Đánh giá chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học phải đáp ứng các yêu cầu nào?
  3. Yêu cầu chung trong tuyển sinh đại học ra sao?

Các ngành Đại học Công nghiệp Hà Nội ĐIỂM CHUẨN 2026 chi tiết ra sao?

Căn cứ tại Phụ lục 7 ban hành kèm Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 hướng dẫn điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng 2026 sẽ được công bố Trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026.

Dưới đây là Các ngành Đại học Công nghiệp Hà Nội ĐIỂM CHUẨN 2026 như sau:

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2025 như sau:

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Phương thức

Điểm chuẩn trúng tuyển

1

7210404

Thiết kế thời trang

PT2, PT3

20,75

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

PT2, PT3

21,35

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

PT2, PT3

23,00

4

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

PT2, PT3

22,50

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

PT2, PT3

20,00

6

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

PT2, PT3

21,50

7

7229020

Ngôn ngữ học

PT2, PT3

20,00

8

7310612

Trung Quốc học

PT2, PT3, PT4

21,55

9

7310104

Kinh tế đầu tư

PT2, PT3, PT4

21,25

10

7340101

Quản trị kinh doanh

PT2, PT3, PT4

20,25

11

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

PT2, PT3, PT4

20,00

12

7340115

Marketing

PT2, PT3, PT4

22,50

13

7340201

Tài chính - Ngân hàng

PT2, PT3, PT4

20,75

14

7340301

Kế toán

PT2, PT3, PT4

20,00

15

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT4

20,25

16

7340302

Kiểm toán

PT2, PT3, PT4

20,00

17

7340404

Quản trị nhân lực

PT2, PT3, PT4

21,25

18

7340406

Quản trị văn phòng

PT2, PT3, PT4

20,00

19

7480101

Khoa học máy tính

PT2, PT3, PT5

23,72

20

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT5

20,45

21

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

PT2, PT3, PT5

21,70

22

7480103

Kỹ thuật phần mềm

PT2, PT3, PT5

21,75

23

7480104

Hệ thống thông tin

PT2, PT3, PT5

21,10

24

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

PT2, PT3, PT5

21,85

25

7480201

Công nghệ thông tin

PT2, PT3, PT5

23,09

26

74802012

Công nghệ đa phương tiện

PT2, PT3, PT5

22,25

27

74802021

An toàn thông tin

PT2, PT3, PT5

23,43

28

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

PT2, PT3, PT5

23,72

29

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT5

20,45

30

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

PT2, PT3, PT5

22,50

31

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

PT2, PT3, PT5

21,35

32

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

PT2, PT3, PT5

25,17

33

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

PT2, PT3, PT5

24,30

34

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

PT2, PT3, PT5

23,93

35

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

PT2, PT3, PT5

22,50

36

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT5

20,00

37

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

PT2, PT3, PT5

21,85

38

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

PT2, PT3, PT5

23,93

39

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT5

20,10

40

75190071

Năng lượng tái tạo

PT2, PT3, PT5

20,75

41

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

PT2, PT3, PT5

22,75

42

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT5

20,00

43

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

PT2, PT3, PT5

20,60

44

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

PT2, PT3, PT5

26,27

45

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

PT2, PT3, PT5

22,50

46

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

PT2, PT3, PT5

20,25

47

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

PT2, PT3, PT5

18,75

48

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

PT2, PT3, PT4

22,76

49

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

PT2, PT3, PT5

22,50

50

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

PT2, PT3, PT5

21,75

51

7540101

Công nghệ thực phẩm

PT2, PT3, PT5

20,60

52

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

PT2, PT3, PT4

18,25

53

7540204

Công nghệ dệt, may

PT2, PT3, PT4

18,00

54

7720203

Hóa dược

PT2, PT3, PT5

21,35

55

7810101

Du lịch

PT2, PT3, PT4

21,85

56

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT4

18,00

57

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

PT2, PT3, PT4

22,25

58

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT4

18,10

59

7810201

Quản trị khách sạn

PT2, PT3, PT4

21,75

60

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT4

18,25

61

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

PT2, PT3, PT4

20,85

62

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT4

18,60

Trên đây là thông tin về "Các ngành Đại học Công nghiệp Hà Nội ĐIỂM CHUẨN 2026 chi tiết ra sao?".

Các ngành Đại học Công nghiệp Hà Nội ĐIỂM CHUẨN 2026 chi tiết ra sao?

Các ngành Đại học Công nghiệp Hà Nội ĐIỂM CHUẨN 2026 chi tiết ra sao? (Hình từ Internet)

Đánh giá chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học phải đáp ứng các yêu cầu nào?

Theo khoản 2 Điều 19 Thông tư 17/2021/TT-BGDĐT, đánh giá chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học phải đáp ứng các yêu cầu sau:

- Việc đánh giá phải đáp ứng các yêu cầu theo Khung trình độ quốc gia Việt Nam, chuẩn chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học theo quy định tại Chương II của Thông tư này và chuẩn chương trình đào tạo của các ngành, khối ngành (nếu có);

- Việc đánh giá phải dựa trên kết quả đánh giá mức độ đạt được chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo đối với mỗi khóa học và phản hồi của các bên liên quan (giới sử dụng lao động, người học, giảng viên, tổ chức nghề nghiệp...). Mỗi chuẩn đầu ra phải được đánh giá tối thiểu hai lần trong chu kỳ đánh giá chương trình đào tạo;

- Việc đánh giá phải phải làm rõ tính hiệu quả của chương trình đào tạo đang thực hiện (đáp ứng so với chuẩn đầu ra và mục tiêu đã xác định; sự thống nhất và gắn kết giữa nội dung chương trình, phương pháp kiểm tra đánh giá, nguồn tài liệu phục vụ học tập và giảng dạy);

- Việc đánh giá phải đưa ra đề xuất cải tiến chất lượng chương trình đào tạo và dự kiến tác động của việc thay đổi, cập nhật chương trình đào tạo; kết quả đánh giá, cải tiến phải được công khai trên trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo.

Yêu cầu chung trong tuyển sinh đại học ra sao?

Theo Điều 4 Quy chế tuyển sinh Đại học 2026 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT, quy định về yêu cầu chung trong tuyển sinh đại học 2026 như sau:

- Cơ sở đào tạo thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm gắn với trách nhiệm giải trình về công tác tuyển sinh; bảo đảm nguyên tắc công bằng, khách quan, công khai, minh bạch.

- Cơ sở đào tạo thực hiện tất cả biện pháp nhằm tạo điều kiện thuận lợi và cơ hội bình đẳng cho mọi thí sinh; tuyển chọn được những thí sinh có nguyện vọng và năng lực phù hợp với yêu cầu của chương trình đào tạo; tổ chức xét tuyển tất cả nguyện vọng hợp lệ của thí sinh đã đăng ký xét tuyển vào cơ sở đào tạo trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung.

- Các cơ sở đào tạo phối hợp chặt chẽ nhằm bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ và liên thông trong hệ thống, giúp nâng cao chất lượng đầu vào, hiệu quả tuyển sinh của mỗi cơ sở đào tạo và của toàn hệ thống, đồng thời tác động tích cực tới việc dạy và học ở giáo dục phổ thông.

Tạ Thị Thanh Thảo
Tạ Thị Thanh Thảo Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Bài viết mới nhất