Bảng tra cứu tuổi nghỉ hưu 2027 theo tháng, năm sinh tương ứng chi tiết như thế nào?

Ngô Diễm Quỳnh 4,986 lượt xem
08:59 | 16/09/2026
Bảng tra cứu tuổi nghỉ hưu 2027 theo tháng, năm sinh tương ứng chi tiết trong điều kiện lao động bình thường như thế nào?
Nội dung chính
  1. Bảng tra cứu tuổi nghỉ hưu 2027 theo tháng, năm sinh tương ứng chi tiết như thế nào?
  2. Xác định thời điểm nghỉ hưu năm 2027 trong điều kiện lao động bình thường như thế nào?
  3. Tra cứu toàn bộ lộ trình nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường ở đâu?

Bảng tra cứu tuổi nghỉ hưu 2027 theo tháng, năm sinh tương ứng chi tiết như thế nào?

Căn cứ Điều 4 Nghị định 135/2020/NĐ-CP quy định về tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường như sau:

Trong đó tuổi nghỉ hưu 2027 là 61 tuổi 9 tháng đối với lao động nam và 57 tuổi 4 tháng đối với lao động nữ.

Bảng đối chiếu tháng, năm sinh tương ứng với tuổi nghỉ hưu năm 2027

Bảng: Lao động nam

Thời điểm sinh


Tuổi nghỉ hưu

Thời điểm hưởg lương hưu


Tháng

Năm


Tháng

Năm

6

1965

61 tuổi 6 tháng

1

2027

7

1965

61 tuổi 9 tháng

5

2027

8

1965

61 tuổi 9 tháng

6

2027

9

1965

61 tuổi 9 tháng

7

2027

10

1965

61 tuổi 9 tháng

8

2027

11

1965

61 tuổi 9 tháng

9

2027

12

1965

61 tuổi 9 tháng

10

2027

1

1966

61 tuổi 9 tháng

11

2027

2

1966

61 tuổi 9 tháng

12

2027

Bảng: Lao động nữ

Thời điểm sinh


Tuổi nghỉ hưu

Thời điểm hưởng lương hưu


Tháng

Năm


Tháng

Năm

12

1969

57 tuổi

1

2027

1

1970

57 tuổi 4 tháng

6

2027

2

1970

57 tuổi 4 tháng

7

2027

3

1970

57 tuổi 4 tháng

8

2027

4

1970

57 tuổi 4 tháng

9

2027

5

1970

57 tuổi 4 tháng

10

2027

6

1970

57 tuổi 4 tháng

11

2027

7

1970

57 tuổi 4 tháng

12

2027

* Trên đây là chi tiết Bảng tra cứu tuổi nghỉ hưu 2027 theo tháng, năm sinh tương ứng chi tiết trong điều kiện lao động bình thường.

Xem thêm:

>> Hồ sơ đề nghị được nghỉ hưu ở tuổi cao hơn của nhà giáo từ 31/03/2026

>> Mẫu Đơn đề nghị được nghỉ hưu ở tuổi cao hơn của giáo viên từ 31/03/2026 là mẫu nào?

>> Mức lương hưu hằng tháng đối với lao động nữ đủ điều kiện hưởng lương hưu như thế nào?

Bảng tra cứu tuổi nghỉ hưu 2027 theo tháng, năm sinh tương ứng chi tiết như thế nào?

Bảng tra cứu tuổi nghỉ hưu 2027 theo tháng, năm sinh tương ứng chi tiết như thế nào? (Hình từ Internet)

Xác định thời điểm nghỉ hưu năm 2027 trong điều kiện lao động bình thường như thế nào?

Căn cứ Điều 3 Nghị định 135/2020/NĐ-CP quy định về thời điểm nghỉ hưu như sau:

Điều 3. Thời điểm nghỉ hưu và thời điểm hưởng chế độ hưu trí
1. Thời điểm nghỉ hưu là kết thúc ngày cuối cùng của tháng đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định.
Đối với trường hợp người lao động tiếp tục làm việc sau khi đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định thì thời điểm nghỉ hưu là thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động.
3. Trường hợp hồ sơ của người lao động không xác định được ngày, tháng sinh mà chỉ có năm sinh thì lấy ngày 01 tháng 01 của năm sinh để làm căn cứ xác định thời điểm nghỉ hưu và thời điểm hưởng chế độ hưu trí.

Theo đó thời điểm nghỉ hưu năm 2027 là ngày cuối cùng của tháng đủ 61 tuổi 9 tháng đối với lao động nam và 57 tuổi 4 tháng đối với lao động nữ.

Riêng đối với trường hợp người lao động tiếp tục làm việc sau khi đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định thì thời điểm nghỉ hưu là thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động.

Lưu ý: Trường hợp hồ sơ của người lao động không xác định được ngày, tháng sinh mà chỉ có năm sinh thì lấy ngày 01 tháng 01 của năm sinh để làm căn cứ xác định thời điểm nghỉ hưu.

Tra cứu toàn bộ lộ trình nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường ở đâu?

Điều 4 Nghị định 135/2020/NĐ-CP quy định về tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường như sau:

Tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện lao động bình thường theo khoản 2 Điều 169 Bộ luật Lao động 2019 được quy định cụ thể như sau:

Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện lao động bình thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối với lao động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối với lao động nữ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối với lao động nam cho đến khi đủ 62 tuổi vào năm 2028 và cứ mỗi năm tăng thêm 04 tháng đối với lao động nữ cho đến khi đủ 60 tuổi vào năm 2035.

Bảng lộ trình tuổi nghỉ hưu

A. Lao động nam

Năm nghỉ hưu

Tuổi nghỉ hưu

2021

60 tuổi 3 tháng

2022

60 tuổi 6 tháng

2023

60 tuổi 9 tháng

2024

61 tuổi

2025

61 tuổi 3 tháng

2026

61 tuổi 6 tháng

2027

61 tuổi 9 tháng

Từ năm 2028 trở đi

62 tuổi

B. Lao động nữ

Năm nghỉ hưu

Tuổi nghỉ hưu

2021

55 tuổi 4 tháng

2022

55 tuổi 8 tháng

2023

56 tuổi

2024

56 tuổi 4 tháng

2025

56 tuổi 8 tháng

2026

57 tuổi

2027

57 tuổi 4 tháng

2028

57 tuổi 8 tháng

2029

58 tuổi

2030

58 tuổi 4 tháng

2031

58 tuổi 8 tháng

2032

59 tuổi

2033

59 tuổi 4 tháng

2034

59 tuổi 8 tháng

Từ năm 2035 trở đi

60 tuổi

Bảng đối chiếu tháng, năm sinh của người lao động tương ứng với tuổi nghỉ hưu theo Phụ lục I Nghị định 135/2020/NĐ-CP như sau:

Ngô Diễm Quỳnh
Ngô Diễm Quỳnh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Lao động - Tiền lương Xem thêm

Bài viết mới nhất