TCVN 6530-12:2007
VẬT LIỆU
CHỊU LỬA - PHƯƠNG PHÁP THỬ - PHẦN 12: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG THỂ TÍCH VẬT LIỆU
DẠNG HẠT
Refractories
- Method of test - Part 12: Determination of bulk density of granular materials
Lời nói đầu
TCVN 6530-12:2007 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC33
Vật liệu chịu lửa hoàn thiện trên cơ sở dự thảo đề nghị của Viện Vật
liệu xây dựng - Bộ Xây dựng, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ
Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 6530-12:2007 là một phần của bộ
TCVN 6530.
Bộ TCVN 6530 có tên chung là “Vật
liệu chịu lửa - Phương pháp thử”, gồm 12 phần:
- Phần 1: Xác định độ bền uốn ở
nhiệt độ thường;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 3: Xác định khối lượng thể
tích, độ hút nước, độ xốp biểu kiến và độ xốp thực;
- Phần 4: Xác định độ chịu lửa;
- Phần 5: Xác định độ co, nở phụ sau
khi nung;
- Phần 6: Xác định nhiệt độ biến
dạng dưới tải trọng;
- Phần 7: Xác định độ bền sốc nhiệt;
- Phần 8: Xác định độ bền xỉ;
- Phần 9: Xác định độ dẫn nhiệt bằng
phương pháp dây nóng (hình chữ thập);
- Phần 10: Xác định độ bền uốn ở
nhiệt độ cao;
- Phần 11: Xác định độ chịu mài mòn ở
nhiệt độ thường;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VẬT
LIỆU CHỊU LỬA - PHƯƠNG PHÁP THỬ - PHẦN 12: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG THỂ TÍCH VẬT
LIỆU DẠNG HẠT
Refractories
- Method of test - Part 12: Determination of bulk density of granular
materials
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho vật liệu
chịu lửa dạng hạt có kích thước lớn hơn 2 mm.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 7190-1:2002 Vật liệu chịu lửa -
Phương pháp lấy mẫu - Phần 1: Lấy mẫu nguyên liệu và sản phẩm không định hình.
3. Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Thiết bị, dụng cụ
4.1. Chày, cối đồng.
4.2. Sàng có kích thước lỗ 2,0 mm và 5,6 mm.
4.3. Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01 g.
4.4. Cốc có mỏ, dung tích 150 ml.
4.5. Phễu thủy tinh, đường kính miệng phễu khoảng 100 mm,
chuôi phễu có đường kính không nhỏ hơn 5,6 mm; đường kính ngoài không lớn hơn
10 mm.
4.6. Buret hiệu chuẩn, dung tích 100 ml, mỗi vạch 0,2 ml.
4.7. Kính phóng đại.
4.8. Khăn vải bông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.10. Bình hút ẩm.
4.11. Tấm thủy tinh, kích thước 100 mm x100 mm.
5. Chuẩn bị mẫu thử
Lấy khoảng 2,5 kg mẫu theo TCVN
7910-1:2002 và sàng qua sàng có kích thước lỗ 5,6 mm. Dùng chày, cối đồng đập những
hạt còn lại trên sàng cho lọt hết sàng này. Sau đó trộn đều toàn bộ mẫu, sàng
tiếp để lấy cỡ hạt từ 2,0 mm đến 5,6 mm.
Dùng phương pháp chia t- lấy khoảng
300 g mẫu đã chuẩn bị trên, loại bỏ bụi và những hạt nhỏ bám dính vào hạt trước
khi thử nghiệm bằng cách cho mẫu thử vào sàng có lỗ 2,0 mm rồi vừa lắc vừa rửa dưới
vòi nước (đối với vật liệu phản ứng với nước thì dùng khí nén thổi vào cửa hút
bụi). Nếu rửa bằng nước thì đổ mẫu ra khăn vải bông rồi chia làm ba phần bằng nhau
vào chén sứ sạch để sấy và xác định khối lượng thể tích song song.
Sấy khô mẫu ở nhiệt độ 110oC ± 5oC đến khối lượng không đổi. Sau đó đặt
mẫu thử vào bình hút ẩm đến khi nhiệt độ mẫu bằng nhiệt độ phòng.
6. Cách tiến hành
Cân khoảng 50 g mẫu thử (m), chính
xác đến 0,01 g, đã được chuẩn bị theo điều 5. Chuyển mẫu thử vào cốc có mỏ, thêm
nước máy tại nhiệt độ phòng cho đến khi nước ngập hết mẫu. Đổ nước máy vào
buret sạch từ khoảng 20 ml đến 25 ml và giữ để buret ổn định trong vòng 1 phút.
Đọc vạch nước ban đầu (V1), qua kính
phóng đại ước lượng, chính xác đến 0,05 ml. Sau đó đặt phễu lên trên buret.
Đối với vật liệu có phản ứng với nước
thì chất lỏng sử dụng thích hợp là dầu hỏa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng khăn vải bông bão hòa nước sau
đó vắt kiệt nước và gập khăn từ 4 đến 6 lần chiều dày của khăn. Chuyển toàn bộ mẫu
thử vào khăn và để thấm cho đến khi không còn ánh nước trên bề mặt hạt và các
hạt không còn dính vào nhau mà không lấy đi nước trong các lỗ xốp hở.
Ngay sau đó dùng thìa kim loại đã được
lau ẩm bằng khăn để xúc mẫu từ từ qua phễu vào buret sao cho bọt khí không bám vào
hạt trong nước. Để buret ổn định trong 1 phút, đọc vạch nước cuối cùng (V2), qua kính phóng đại ước lượng, chính xác đến 0,05 ml.
Thể tích mẫu thử là hiệu số hai lần
số đọc (V2 - V1).
7. Tính kết quả
Khối lượng thể tích, rh, tính bằng gam trên centimét khối
(g/cm3), theo công thức:

trong đó:
m là khối lượng của mẫu thử đã sấy
khô, tính bằng gam (g).
V1 là thể tích của nước
khi ch-a cho mẫu vào buret, tính bằng centimét khối (cm3);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả là trung bình cộng của ba kết
quả thử, lấy chính xác tới hai chữ số sau dấu phẩy.
Chênh lệch kết quả của cùng một mẫu
thử không được vượt quá 0,02 g/cm3. Nếu một trong ba lần thử có kết quả vượt quá so với hai kết quả còn lại
thì phải tiến hành thử nghiệm lại.
8. Báo cáo thử nghiệm
Nội dung của báo cáo thử nghiệm bao gồm:
- thông tin về vật liệu thử (cơ sở
sản xuất, loại, số lô... nếu có);
- khối lượng và kích thước hạt vật
liệu;
- kết quả thử nghiệm, có thể trình
bày theo Bảng 1;
- viện dẫn tiêu chuẩn này;
- ngày, tháng tiến hành thử;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1
- Kết quả xác
định khối lượng thể tích vật liệu chịu lửa dạng hạt
TT
Khối
lượng mẫu m
g
Thể
tích ban đầu V1
ml
Thể
tích cuối cùng V2
ml
Khối
lượng thể tích rh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối
lượng thể tích trung bình rhtb
g/cm3
Ghi
chú
1
2
3
4
5
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66