TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11938:2017
THỰC PHẨM BỔ SUNG VÀ NGUYÊN LIỆU THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH CAMPESTEROL,
STIGMASTEROL VÀ BETA- SITOSTEROL - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÍ KHÍ
Foodstuffs
dietary supplements and raw botanical materials - Determination of campesterol,
stigmasterol, and beta-sitosterol - Gas chromatographic method
Lời nói đầu
TCVN 11938:2017 được xây dựng
trên cơ sở tham khảo AOAC 2007.03 Campesterol,
stigmasterol, and
beta-sitosterol in saw palmetto raw materials and dietary supplements. Gas
chromatographic method;
TCVN 11938:2017 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F6 Dinh dưỡng
và thức ăn kiêng biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỰC
PHẨM BỔ SUNG VÀ NGUYÊN LIỆU THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH CAMPESTEROL, STIGMASTEROL VÀ
BETA- SITOSTEROL - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÍ KHÍ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn
này quy định phương pháp sắc kí khí để xác định campesterol, stigmasterol và
beta- sitosterol trong thực phẩm bổ sung và nguyên liệu có chứa cọ (saw
palmetto).
2 Nguyên tắc
Mẫu
thử được xà phòng hóa ở nhiệt độ cao với dung dịch kali hydroxit
(KOH) trong etanol. Các phần không xà phòng hóa có chứa các phytosterol
(campesterol, stigmasterol và beta-sitosterol) được chiết bằng toluen.
Phytosterol được dẫn xuất hóa tạo thành các trimetylsilyl
(TMS) ete và sau đó được định lượng
bằng sắc kí khí (GC) với detector ion hóa ngọn lửa hydro
(FID).
3 Thuốc thử và vật
liệu thử
Chỉ sử dụng thuốc thử tinh
khiết phân tích và nước đã khử ion hoặc nước có chất lượng tương đương, trừ
khi có quy định khác.
3.1 Dimetylformamid (DMF), dùng
để đo quang phổ.
3.2 Hexametyldisilan (HMDS), loại
dùng để tạo dẫn xuất.
3.3 Dung
dịch kali hydroxit (KOH)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hòa tan 500 g kali hydroxit
dạng viên trong 500 g nước.
3.3.2 Dung dịch
kali hydroxit, 1 M
Hòa tan 56 g
kali hydroxit trong khoảng 800 ml nước nguội
đựng trong bình định mức 1 lít và pha loãng đến vạch.
3.3.3 Dung
dịch kali hydroxit, 0,5 M
Pha loãng một phần dung dịch
kali hydroxit 1 M (3.3.2) với một phần nước.
3.4 Trimetylclorosilan
(TMCS).
3.5 Toluen,
loại dùng cho HPLC.
CẢNH BÁO: Toluen là chất
gây mê ở nồng độ cao.
3.6 Natri
sulfat, khan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8 Axeton,
loại dùng cho HPLC.
3.9 Etanol,
95 %.
3.10 n-Heptan.
3.11 Chất
chuẩn đối chứng
3.11.1 Dung
dịch nội chuẩn 5α-cholestan.
3.11.2 Campesterol,
có độ tinh khiết > 95 %.
3.11.3 Stigmasterol,
có độ tinh khiết > 95 %.
3.11.4 Beta-sitosterol,
có độ tinh khiết > 95 %.
3.12 Chuẩn
bị chất chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân khoảng 0,0100 g 5α-cholestan
(3.11.1) cho vào bình định mức dung tích 100 ml (4.18) và pha loãng đến vạch bằng
n-heptan (3.10) để tạo dung dịch có nồng độ 0,100 mg/ml. Khi không sử dụng,
bảo quản dung dịch ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng và chuẩn bị mới
nếu cần.
3.12.2 Chất
chuẩn hiệu chuẩn sắc kí khí
Cân lượng chính
xác campesterol, stigmasterol và beta-sitosterol, chính xác đến 0,1 mg, cho vào
bình định mức dung tích 100 ml (4.18)
sao cho nồng độ của từng loại khoảng 0,200 mg/ml. Pha loãng đến vạch
bằng dimetylformamid (3.1) và trộn bằng cách đảo chiều
bình nhiều lần. Sau đó pha loãng tiếp chất chuẩn
để thu được 5 dung dịch chất chuẩn trong dải nồng độ từ 0,00250
mg/ml đến 0,200 mg/ml như nêu trong Bảng 1. Khi không sử dụng, bảo quản
dung dịch ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng. Chất chuẩn ổn
định ít nhất 1 năm.
Bảng
1 - Chất chuẩn hiệu chuẩn
Số
chuẩn
Thể
tích trung gian
ml
Thể
tích cuối
ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/ml
1
Không
sử dụng
50
0,200
2
25
50
0,100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
50
0,0500
4
10
50
0,0100
5
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,00500
6
25
50
0,00250
4 Thiết
bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng
cụ phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
4.1 Ống
ly tâm, thủy tinh Pyrex số 13,
dung tích 15 ml, đã silan hóa. Dùng thuốc thử silin hóa có bán sẵn để silan hóa ống.
Thực hiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất về quá trình silan hóa. Trước mỗi lần
tái sử dụng, cần làm sạch ống bằng nước, etanol, hexan, axeton và làm khô ở 100
°C trong tủ sấy.
4.2 Nắp
ống ly tâm bằng chất dẻo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4 Cột
mao quản, kích thước
25 m x 0,32 mm x độ dày 0,17
µm,
màng film silicon metyl-phenyl 5 % liên kết ngang
hoặc cao su silicon metyl hóa.
4.5 Ống
dẫn mẫu (inlet) đã khử hoạt hóa nhồi bông thủy
tinh.
4.6 Lò
cột có đặt chương trình nhiệt
4.7 Máy
cô quay.
4.8 Máy
khuấy từ có gia nhiệt, có
thể kiểm soát được nhiệt độ và điều chỉnh được tốc độ.
4.9 Micropipet,
dung tích 100 µl và 200 µl.
4.10 Máy
trộn Vortex.
4.11 Cân
phân tích, có thể cân chính xác đến 0,0001 g.
4.12 Máy
ly tâm, có thể tạo được lực ly tâm khoảng 3300 g.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.14 Bình
nón, có nắp đậy, dung tích 125 ml, 250 ml, 300
ml.
4.15 Pipet.
4.16 Phễu
chiết, dung tích 500 ml.
4.17 Lọ
tiêm.
4.18 Bình
định mức, dung tích 100 ml.
4.19 Đũa
thủy tinh.
4.20 Bộ
sinh hàn.
4.21 Phễu
thủy tinh.
5
Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc lấy mẫu không quy định
trong tiêu chuẩn này. Nếu không có tiêu chuẩn cụ thể nào liên quan đến sản phẩm
cần phân tích thì các bên tự thỏa thuận về vấn đề này.
6 Cách tiến hành
6.1
Chuẩn bị mẫu thử
Dùng cân (4.11), cân lượng
mẫu đã đồng nhất thích hợp từ 2,00 g đến 3,00 g, chính xác đến 0,01 g, cho vào
bình nón dung tích 250ml hoặc 300 ml (4.14). Đặt
thanh khuấy từ vào bình và thêm 40 ml etanol 95
% (3.9) và 8 ml dung dịch kali hydroxit 50 % (3.3.1).
Đặt bình
trên máy khuấy từ có gia nhiệt (4.8) với một bộ sinh hàn (4.20) kèm theo, bật
máy khuấy từ có gia nhiệt và cho chảy hồi lưu trong 80 min ±10 min. Để đảm bảo
xà phòng hóa hoàn toàn, thỉnh thoảng kiểm tra phần mẫu thử và phân tán các cục
nhỏ bằng đũa thủy tinh (4.19) hoặc bằng cách thêm dung dịch kali hydroxit
vào phần mẫu thử khi khuấy.
Sau khi chảy hồi lưu, ngừng
gia nhiệt và thêm 60 ml etanol 95 % (3.9) qua phía trên của bộ sinh hàn trong khi vẫn khuấy
dung dịch.
CẢNH BÁO: Thêm một cách cẩn
thận để tránh bắn cồn từ bình ngưng.
Khuấy liên tục và sau khoảng
15 min thì lấy bình ra khỏi bộ sinh hàn, đậy nắp và làm nguội dung dịch đến nhiệt
độ phòng. Dung dịch thử ổn định đến 1 tuần nếu đậy kín.
6.2
Chiết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng 40 ml nước
để rửa lớp toluen bằng cách xoay nhẹ phễu chiết. Để cho
các lớp phân tách và gạn bỏ pha nước. Lặp lại thao tác rửa nước ít nhất 3 lần,
lắc kỹ mỗi lần rửa. Nếu xuất hiện quá trình nhũ hóa thì thêm một lượng nhỏ
etanol 95 % (3.9), khuấy lượng chứa trong phễu, để cho tách lớp và tiếp tục rửa
bằng nước. Sau lần rửa cuối cùng, lớp toluen phải trong hoàn toàn.
CHÚ THÍCH Mức độ lắc là rất
quan trọng, cần đảm bảo lắc kỹ và nhẹ như quy định nêu
trên.
Rót lớp toluen từ phía
trên phễu chiết vào phễu thủy tinh (4.21) đã nút bông thủy tinh (3.7) và khoảng
20 g natri sulfat khan (3.6) vào bình nón dung tích 125 ml (4.14)
có chứa khoảng 2 g natri sulfat. Đậy nắp bình và khuấy lượng chứa trong bình.
Để hỗn hợp yên ít nhất 15 min. Dung dịch thử có thể giữ ≤
24 h nếu đóng kín.
Dùng pipet (4.15) lấy 25 ml dịch
chiết (V2) cho
vào bình cầu đáy phẳng dung tích 125 ml (4.13),
đun sôi bình và để bay hơi đến khô trong máy cô quay (4.7) ở 55 °C
± 3 °C. Thêm khoảng 3 ml axeton (3.8) và làm bay
hơi đến khô một lần nữa. Hòa tan lượng cặn trong 3,0 ml (V3)
dimetylformamid (3.1). Nồng độ cuối cùng của
campesterol, stigmasterol và beta-sitosterol trong dimetylformamid
phải nằm trong dải dung dịch chuẩn làm việc. Nếu
nồng độ phần mẫu thử nằm ngoài đường chuẩn khi định lượng bằng sắc kí khí thì
thay đổi lượng dịch chiết toluen (V2) được bay hơi hoặc thể
tích dimetylformamid (V3)
được sử dụng để hòa tan cặn hoặc cả hai, sao cho nồng độ cuối cùng
của campesterol, stigmasterol và beta-sitosterol trong DMF nằm
trong dải nồng độ chuẩn. Nếu phần mẫu thử chứa ít hoặc không chứa
campesterol, stigmasterol hoặc beta-sitosterol thì lấy 75 ml dịch
chiết toluen để làm khô và hòa tan lại trong 2 ml
dimetylformamid là đủ để phát hiện campesterol, stigmasterol hoặc beta-sitosterol ở
nồng độ 1,00 mg/100 g trong 1 g mẫu thử.
6.3
Tạo dẫn xuất
Dùng pipet (4.15) lấy 1,0 ml dung
dịch chuẩn làm việc (3.12.2) và dịch chiết (6.2) cho vào các ống ly tâm dung
tích 15 ml (4.1) riêng biệt. Thêm vào mỗi ống 0,2 ml hexametyldisilan
(3.2) và 0,1 ml trimetylchlorosilan (3.4). Đậy nắp ống và lắc kỹ 30 s trong máy trộn Vortex (4.10).
Để yên dung dịch 15 min ở nhiệt độ phòng. Thêm vào mỗi ống 1,0 ml dung
dịch nội chuẩn 5α-cholestan
(3.12.1) và 10 ml nước. Đậy nắp ống, lắc kỹ 30 s và ly tâm khoảng 2 min. Chuyển một
phần lớp heptan (phía trên) vào lọ tiêm (4.17), cần đảm bảo không có lớp nước
được chuyển vào. Chất chuẩn và dung dịch thử đã tạo dẫn xuất phải được phân
tích trong vòng 24 h.
6.4
Phép xác định
Các điều kiện sắc kí: phân
tích các chuẩn và mẫu theo các điều kiện thiết bị:
- cột: cột mao quản (4.4).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- nhiệt độ: nhiệt độ cột
190 °C, giữ 2 min; tăng 20 °C/min đến 230 °C, giữ 3 min; tăng 40 °C/min đến 255 °C, giữ
25 min; nhiệt độ tiêm mẫu: 250 °C; nhiệt độ detector: 300 °C.
- tốc độ dòng: khí mang: 2
ml/min; đường xả khí chia dòng: khoảng 15 ml/min heli, thổi
khí heli 3 ml/min (tỷ số chia dòng phải đạt khoảng 7);
- khí bổ trợ
heli: 20 ml/min;
- hydro: 35
ml/min;
- không khí: 280 ml/min.
- thể tích tiêm: 1 µl
Tiêm ít nhất một dãy chất
chuẩn hiệu chuẩn GC (3.12.2) khi bắt đầu chạy và khi kết thúc chạy. Phải chạy một
dung dịch chất chuẩn sau mỗi mẫu để tránh khả năng chất phân tích bị vượt tín
hiệu. Tích phân các pic mẫu và pic chuẩn cần được thực hiện chính xác theo cùng
một cách, tốt nhất là hạ các pic tới đường nền, khi có pic chất phân tích bị vượt
quá. Dung dịch thử pha loãng có nồng độ cao cần được pha loãng để nằm trong dải
chất chuẩn.
6.5
Dựng đường chuẩn
Dựng đường chuẩn từ tỷ lệ
của diện tích chất chuẩn và diện tích của chất nội chuẩn theo từng mức nồng độ.
Đường chuẩn được dựng riêng cho từng chất phân tích, tương ứng với phương trình
hồi quy tuyến tính của đường chuẩn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
y là diện
tích pic tương đối (tỷ số của diện tích chất phân
tích/diện tích chất nội chuẩn);
m là độ dốc
của đường hồi quy tuyến tính thu được từ đường chuẩn;
x là nồng
độ của chất phân tích tìm được, tính bằng miligam trên mililit (mg/ml);
b là
giao điểm giữa đường tuyến tính với trục y.
CHÚ THÍCH: Có thể sử dụng
hệ số (
) để
thu được phương trình đường tuyến tính chấp nhận được ở nồng độ chất chuẩn thấp
hơn.
7 Tính và biểu thị kết
quả
Hàm lượng từng thành phần
phytosterol trong phần mẫu thử, X, tính bằng miligam
trên 100 g phần mẫu thử, theo Công thức (2):
(2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W1
là khối lượng phần mẫu thử, tính bằng gam (g);
V1
là thể tích toluen được sử dụng trong quá trình chiết, tính bằng mililit (ml);
V2
là phần chất chiết được sấy khô, tính bằng mililit (ml);
V3 là
thể tích của DMF được sử dụng để hòa tan cặn, tính bằng mililit (ml).
C là
nồng độ chất phân tích xác định được theo 6.4, tính bằng miligam trên mililit (mg/ml).
8 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ít
nhất bao gồm các thông tin sau:
- mọi thông tin cần thiết
cho việc nhận biết đầy đủ về mẫu;
- phương pháp lấy mẫu, nếu
biết;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- mọi điều kiện thao tác
không quy định trong tiêu chuẩn này hoặc được xem là tùy chọn, cùng với mọi
tình huống bất thường có thể ảnh hưởng đến kết quả;
- kết quả thử nghiệm thu
được hoặc nếu kiểm tra độ lặp lại, thì nêu kết quả cuối cùng thu được.
Phụ lục A
(tham
khảo)
Kết quả nghiên cứu liên phòng thử
nghiệm
Bảng
A.1 - Kết quả nghiên cứu liên phòng thử nghiệm
đối với campesterot, stigmasterol và beta-sitosterol
trong thực phẩm bổ sung
Tên
mẫu thử
Kết
quả trung bình, mg/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RSDrb, %b
Src
RSDrd, %d
Số phòng thử nghiệm
ngoại lệ
Chỉ
số HorRat
Độ thu hồi,
%
Số phòng thử nghiệm
tham gia
Campesterol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58,8
6,21
10,6
6,21
10,6
1
1,72
NAe
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,9
4,84
17,3
6,30
22,6
0
3,29
99,8
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32,1
5,01
15,6
5,01
15,6
2
2,33
NA
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46,3
2,38
5,14
4,55
9,83
2
1,55
NA
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
131
7,63
5,82
15,4
11,8
0
2,16
NA
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,16
0,411
7,95
0,670
13,0
1
1,47
NA
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,12
0,110
9,75
0,187
16,6
1
1,50
NA
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58,4
4,02
6,89
520
8,91
0
1,45
NA
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,95
0,230
11,8
0,327
16,7
0
1,63
NA
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57,6
4,08
7,08
5,31
9,21
0
1,50
NA
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51,8
2,95
5,70
4,68
9,03
1
1,45
NA
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52.3
2.06
3.83
4.17
7.97
2
128
NA
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Stigmasterol
Cao từ quả
cọ (Serenoa repens)
sấy khô và chiết bằng CO2
32,8
627
19,1
627
19,1
0
2,86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Chất chiết thảo
dược lỏng: Cao từ quả cọ (Serenoa repens)
sấy khô và chiết bằng CO2
16,7
1,70
102
2,91
17,5
1
2,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Bột quả
cọ 45 %
172
3,69
21,5
4,59
26,7
1
3,62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Dịch chiết từ quả cọ kết
hợp với rễ cây tầm ma
15,0
1,88
12,6
3,14
21,0
2
2,79
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Viên nén hỗn hợp quả cọ
và pygeum lycopen
120
5,75
4,81
12,0
10,1
0
1,83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Bột quả cọ
3,80
0,206
5,41
0,687
18,1
1
1,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Quả cọ không có cồn
<1,00
NA
NA
0
0
2
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Prostasan™ Prostata
Capiutos
31,4
2,90
923
3,01
9,58
0
1,42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Dịch chiết thảo mộc
1,55
0,164
11,9
0,229
14,8
2
1,39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
ProstActive® Once Daily
31,3
1,12
3,56
2,88
9,18
1
1,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Cao thảo mộc đã chuẩn
hóa Pygeum và quả cọ
37,9
1,51
3,99
525
13,8
1
2,11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Cao quả cọ NIST
24,9
5,66
22,7
5,85
23,5
2
3,37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Beta-Sitosterol
Cao từ quả cọ (Serenoa
repens) sấy khô và chiết bằng CO2
192
23,8
12,4
23,8
12,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,42
NA
10
Chất chiết thảo dược
lỏng: Cao từ quả cọ (Serenoa
repens) sấy
khô và chiết bằng CO2
97,7
11,6
11,9
12,8
13,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,31
111
9
Bột quả
cọ 45 %
109
14,5
13,3
16,6
15,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,73
NA
9
Dịch chiết từ quả cọ kết
hợp với rễ cây tầm ma
175
12,2
7,00
122
7,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,35
NA
8
Viên nén hỗn hợp quả cọ
và pygeum lycopen
352
13,0
3,70
20,1
5,72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,22
NA
8
Bột quả cọ
28,5
2,30
8,10
5,50
19,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,82
NA
9
Quả cọ không có cồn
2,49
1,09
43,9
1,09
43,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,45
NA
9
Prostasan™ Prostata
Capiutos
181
9,54
5,27
9,54
527
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,02
NA
8
Dịch chiết thảo mộc
8,03
1,03
12,8
1,15
14,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,74
NA
10
ProstActive® Once Daily
170
132
7,77
17,8
10,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,01
NA
10
Cao thảo
mộc đã chuẩn hóa Pygeum và quả cọ
430
20,6
4,79
22,7
5,28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,16
NA
8
Cao quả cọ NIST
168
7,97
4,73
22,5
13,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,56
NA
9
a Sr
Độ lệch chuẩn lặp lại
b
RSDr Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại
c Sr Độ lệch
chuẩn tái lập
d
RSDr Độ lệch chuẩn
tương đối tái lập
e NA
không áp dụng