TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11940:2017
THỰC PHẨM BỔ SUNG VÀ NGUYÊN LIỆU THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH AXIT
ARISTOLOCHIC-1 - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG VỚI DETECTOR UV (LC-UV) VÀ KHẲNG ĐỊNH
BẰNG SẮC KÝ LỎNG PHỔ KHỐI LƯỢNG
Foodstuffs
dietary supplements and raw botanical materials - Determination of aristolochic
acid
I - Liquid chromatographic method with UV detection
(LC-UV) and confirmation by LC/MS
Lời nói đầu
TCVN 11940:2017 được xây dựng
trên cơ sở tham khảo AOAC 2007.05 Aristolochic
acid I in botanicals and
dietary supplements potentially contaminated with aristolochic acid I - LC-UV
with confirmation by LC/MS;
TCVN 11940:2017 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F6 Dinh dưỡng
và thức ăn kiêng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Foodstuffs
dietary supplements and raw botanical materials - Determination of aristolochic
acid
I - Liquid chromatographic method with UV detection
(LC-UV) and confirmation by LC/MS
1 Phạm
vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định
phương pháp xác định axit aristolochic-1 trong thực phẩm bổ sung và nguyên liệu
thực vật bằng sắc ký lỏng với detector UV (LC-UV) và
khẳng định bằng sắc kí lỏng-phổ khối lượng.
2 Nguyên
tắc
Axit aristolochic-1 được
chiết bằng axetonitril ra khỏi các nền mẫu khác nhau. Lượng axit aristolochic-1
được xác định bằng phương pháp sắc ký lỏng
(LC) sử dụng detector độ hấp thụ UV và khẳng
định bằng sắc kí lỏng-phổ khối lượng (LC/MS).
3 Thuốc
thử
Chỉ sử dụng thuốc thử tinh
khiết phân tích và nước đã khử ion hoặc nước có chất lượng tương đương, trừ khi có quy định
khác.
3.1 Axetonitril,
loại dùng cho HPLC.
CẢNH BÁO: Axetonitril là
dung môi dễ cháy; cần tránh xa nguồn nhiệt hoặc ngọn lửa
và có thông gió phù hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CẢNH
BÁO: Axit trifluoroacetic là chất ăn mòn, chất kích thích dạng
lỏng, có thể gây bỏng nặng.
3.3 Etanol,
100 % (thể tích), loại dùng cho đo phổ/HPLC.
3.4 Metanol, loại
dùng cho HPLC.
3.5 Axit
formic, 88 %.
3.6 Amoni
axetat, loại dùng cho HPLC.
CHÚ
THÍCH Các thuốc thử chất lượng tương đương có thể được sử dụng.
3.7 Chất
chuẩn axit aristolochic-1, cũng được gọi là
axit aristolochic A, có độ tinh khiết ≥ 94 %.
CẢNH BÁO: Axit
aristolochic-1 là chất độc, chất kích thích dạng rắn.
3.8 Thuốc
thử dùng cho sắc ký
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8.2 Pha
động B đối với HPLC-UV, 0,1 % dung dịch axit trifluoroaxetic
(thể tích) trong axetonitril.
3.8.3 Dung
môi chiết, hỗn hợp của axetonitril - nước (thể tích 50 + 50).
3.8.4 Pha
động A cho sắc ký lỏng khối phổ đầu dò 3 tứ cực,
hỗn hợp của metanol 5 %, axit formic 0,1 % và
amoni axetat 10 mM trong nước.
3.8.5 Pha
động B cho sắc ký lỏng khối
phổ đầu dò 3 tứ cực, hỗn hợp
của axetonitril-metanol (1 + 1) chứa axit formic 0,1 % (thể tích) và amoni axetat 10 mM trong
nước.
3.8.6 Pha
động A cho sắc ký lỏng khối
phổ bẫy ion, hỗn hợp của axit formic 0,1 % (thể
tích) và amoni axetat 0,1 % (khối lượng/thể tích) trong nước đã khử ion.
3.8.7 Pha
động B cho sắc ký lỏng khối
phổ bẫy ion, hỗn hợp của axit formic 0,1 % (thể
tích) và amoni axetat 0,1 % (khối lượng/thể tích) trong metanol.
3.9 Chuẩn
bị dung dịch chuẩn
3.9.1 Dung
dịch chuẩn gốc, khoảng 200 µg/ml
Dùng cân (4.1) cân khoảng
0,002 g axit arstolochic-1 (3.7), chính xác đến 0,00001 g và
chuyển vào bình định mức dung tích 10 ml (4.12).
Hòa tan axit aristolochic-1 (3.7) và pha loãng bằng axetonitril (3.1) đến vạch.
Nồng độ dung dịch chuẩn gốc, C0,
biểu thị bằng microgam trên mililit (µg/ml), tính bằng Công thức (1):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
m là khối
lượng của axit aristolochic-1, tính bằng gam (g);
v0 là
dung tích bình định mức, tính bằng mililit (ở đây v0
= 10 ml);
P là độ
tinh khiết của axit aristolochic-1;
106
là hệ số chuyển đổi từ gam sang microgam.
Để khẳng định lại nồng độ
chuẩn, tiêm dung dịch chuẩn gốc đã chuẩn bị vào hệ thống HPLC (4.8) để thu được
phần tinh khiết, sau đó lấy 1 ml pha loãng bằng etanol (3.3) đến 5 ml và đọc độ
hấp thụ trên máy quang phổ (4.7) ở bước sóng 390 nm. Nồng độ đúng của chất chuẩn,
biểu thị bằng microgam trên mililit (µg/ml), được tính bằng Công thức (2):
(2)
Trong đó:
A1
là độ hấp thụ đo được ở bước sóng 390 nm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
341,29 là khối lượng mol của
axit aristolochic-1, tính bằng gam trên mol (g/mol);
f là độ tinh khiết của dung dịch chuẩn gốc sau khi qua hệ thống HPLC;
5 là độ pha
loãng (từ 1 ml thành 5 ml).
Dung dịch ổn
định trong vòng 30 ngày khi được bảo quản tránh ánh sáng và trong tủ lạnh ở nhiệt
độ 5 °C ± 3 °C.
LƯU Ý: Nồng độ được khẳng
định lại trước khi pha các chuẩn làm việc.
3.9.2 Dung
dịch chuẩn làm việc
Pha loãng các dung dịch
chuẩn ở 6 mức nồng độ từ khoảng 0,040 µg/ml đến 0,64 µg/ml
trong hỗn hợp axetonitril - nước (50 + 50) theo Bảng 1. Các
dung dịch này bền trong 14 ngày khi bảo quản tránh
ánh sáng và trong tủ lạnh duy trì ở nhiệt độ 5 °C ± 3 °C.
Bảng
1 - Chuẩn bị dung dịch chuẩn làm việc
Chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể
tích dung dịch gốc sử dụng
ml
Thể
tích cuối cùng
ml
Nồng
độ
µg/ml
Dung
dịch chuẩn gốc làm việc
200
0,800
10
16,0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0625
25
0,0400
2
16,0
0,190
25
0,122
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,250
25
0,160
4
16,0
0,500
25
0,320
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,750
25
0,480
6
16,0
1,00
25
0,640
3.9.3 Đánh
giá sự phù hợp của hệ thống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các điều kiện HPLC có thể cần
được thay đổi để có được hệ thống phù hợp mong muốn.
4 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng
cụ phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
4.1 Cân
phân tích, có thể cân chính xác đến 0,00001 g.
4.2 Máy
nghiền loại nhỏ, loại dùng để nghiền cafe hoặc gia vị.
4.3 Máy
lắc.
4.4 Cột
sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC).
4.4.1 Với
đầu dò UV, ví dụ Zorbax SB-C18,
5 µm,
kích thước 25 cm x đường kính trong 3,0 mm.
4.4.2 Với
đầu dò sắc kí lỏng khối phổ bẫy ion, ví dụ Zorbax SB-C18, 5 µm, kích
thước 15 cm x đường kính trong 3,0 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5 Sàng,
cỡ lỗ 400 µm.
4.6 Hệ
thống sắc kí lỏng khối phổ, bẫy ion hoặc
ba tứ cực
4.7 Máy
quang phổ tử ngoại-khả kiến (UV-VIS), đo độ hấp thụ ở bước
sóng 390 nm.
4.8 Hệ
thống HPLC, có trang bị detector tử
ngoại khả kiến (UV-VIS).
4.9 Bộ
lọc xyranh, 13 mm với màng lọc PTFE cỡ lỗ
0,45 µm.
4.10 Hệ
thống dữ liệu cho HPLC.
4.11 Hệ
thống dữ liệu cho sắc ký lỏng phổ khối
lượng.
4.12 Bình
định mức, dung tích 10 ml.
CHÚ THÍCH Các
thiết bị tương đương có thể được sử dụng. Tất cả các dụng cụ thủy tinh phải phù
hợp loại A[1].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm
phải đúng là mẫu đại diện và không bị hư hỏng hoặc
thay đổi trong suốt quá trình bảo quản và vận chuyển.
Việc lấy mẫu không quy định
trong tiêu chuẩn này. Nếu không có tiêu chuẩn cụ thể nào
liên quan đến sản phẩm cần phân tích thì các bên tự thảo
thuận về vấn đề này.
6 Cách
tiến hành
Cho vật liệu nghiền qua
sàng cỡ lỗ 400 µm (4.5),
nếu cần và trộn kỹ. Cân khoảng 2 g mẫu thử
cho vào bình có nắp đậy. Thêm 100 ml dung môi
chiết (3.1). Lắc tối thiểu 30 min trên máy lắc (4.3) đặt ở chế độ lắc cố định. Pha loãng
dung dịch thử với dung môi chiết cho thích hợp với đường chuẩn, nếu cần. Dung dịch
thử có thể được bảo quản lạnh không quá 2 ngày. Lọc dung dịch thử bằng bộ lọc xyranh
có màng lọc cỡ lỗ 0,45 µm (4.9) rồi tiến hành phân tích HPLC và định
lượng. Sử dụng các thông số nêu trong Bảng 2.
Tiêm từng dung dịch chuẩn làm việc (3.9.2), một bộ ở
thời điểm bắt đầu và một bộ ở thời điểm kết thúc chạy. Tiêm dung dịch chuẩn sau
mỗi 4 dung dịch thử, bắt đầu ở mức thấp nhất, tiếp đến 4 dung dịch thử tiếp
theo, sau đó là dung dịch chuẩn cao nhất v.v... Sử dụng tất cả các giá trị đo
được của dung dịch chuẩn để dựng đường chuẩn.
Bảng
2 - Thông số HPLC-UV
Cột HPLC
Zorbax SB-C18, 5 µm,
đường kính 3,0 mm x 25 cm, Agilent
Pha động A
0,1% (thể tích) axit trifluoroacetic
- nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1% (thể tích) axit trifluoroacetic
- axetonitril
Chương trình tiêm
Thời gian, min
%
A
%
B
Đường
gradient
0
80
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
30
70
1b
30
0
100
1
31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
1
40
80
20
Không
áp dụng
Detector
detector hấp thụ UV
(bước sóng 390 nm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
Tốc độ dòng
Khoảng 0.5 ml/min; tốc độ
dòng phải điều chỉnh được sao cho có thể thu được thời gian lưu
mong muốn
Thể tích tiêm, µl
25
Thời gian tiêm, min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b đường
gradient cho thấy sự chuyển đổi tuyến tính.
7 Khẳng
định bằng sắc kí lỏng khối phổ
Khi xác định bằng LC-UV, axit
aristolochic-1 xác định được ở nồng độ > 2 µg/g, được
khẳng định bằng LC/MS/MS. Phổ của chất chuẩn được sử dụng để
khẳng định sự có mặt của axit aristolochic-1 so với phổ của mẫu ở thời gian lưu
tương tự. Mỗi diện tích pic được phát hiện của chuẩn hoặc mẫu với các ion con
được chia bằng diện tích pic của một ion con với diện tích pic lớn nhất. Nếu
nhiều mẫu và chuẩn được tiêm vào thì tính trung bình tất
cả các tỷ lệ tương ứng. Để khẳng định, tỷ lệ mẫu nên bằng ± 10 % tỷ lệ chuẩn
trung bình (chênh lệch số học). Ví dụ, tỷ lệ trung bình của chuẩn là 50 %, thì tỷ lệ mẫu là
từ 40 % đến 60 %.
Các điều kiện sắc kí và
ion hóa được kiểm soát đối với ba tứ cực nêu trong Bảng 3 và đối với bẫy ion
nêu trong Bảng 4.
Bảng
3 - Các điều kiện sắc ký đối với sắc
ký lỏng khối phổ ba tứ cực
Cột HPLC
Zorbax SB-C18,
5 µm,
đường kính 2,1 mm x 50 mm, Agilent
Pha động A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pha động B
Axetonitril-metanol
(1+1) chứa axit formic 0,1 % (thể tích)
và amoni axetat 10 mM trong nước đã khử ion
Chương
trình tiêm
Thời
gian, min
A %
B
%
Gradient
0
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
áp dụng
13
30
70
1b
15
0
100
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
30
1
20
70
30
Không
áp dụng
Nhiệt độ cột, °C
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ dòng, ml/min
0.2
Thể tích tiêm, µl
25
Đưa mẫu
Phun
điện tử dương (ES+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dải khối lượng
Quét
các ion con đặc trưng,
dwell =
0,25 s
Nhiệt độ nguồn, °C
150
Nhiệt độ hóa hơi, °C
350
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ khí hóa hơi, l/h
600
Lưu lượng khí cone, l/h
60
Các ion được kiểm soát
trong phép khẳng định khối phổ LC/MS
Hợp chất
Ion
mẹ (m/z)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cone, V
Năng
lượng bắn phá, eV
[axit aristolochic-1 +
NH4]+
359,1
265,
281, 296
18
40,
40, 30
Bảng
4 - Các điều kiện sắc ký đối với sắc
ký lỏng khối phổ bẫy ion
Cột HPLC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pha động A
axit formic
0,1 % (thể tích) và amoni axetat 0,1 % (khối lượng/thể tích) trong nước đã khử
ion
Pha động B
axit formic
0,1 % (thể tích) và amoni axetat 0,1 % (khối lượng/thể tích) trong metanol
Chương
trình tiêm
Thời gian, min
%
A
%
B
gradient
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
20
Không
áp dụng
20
0
100
1b
21
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
25
80
20
Không
áp dụng
Nhiệt độ cột, °C
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.5
Thể tích tiêm, µL
30
Đưa mẫu
Bẫy
ion
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế
độ
Scan dải nồng
độ
m/z
80 to 370
Dòng phóng điện, µA
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ mao quản đã
gia nhiệt, °C
150
Nhiệt độ hóa hơi, °C
450
Cài đặt khí bay hơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cài đặt khí bổ trợ
20
Các ion
được kiểm soát trong phép khẳng định khối phổ bẫy ion
Hợp chất
Ion
mẹ (m/z)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
rộng phân tách (m/z)
Năng
lượng va chạm tương đối, %
Axit aristolochic-1
359
298
2
30
Axit aristolochic-1
298,0
(từ ion con ở trên)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
35
8 Tính kết quả
Đường chuẩn thu được từ hồi
quy tuyến tính của tất cả diện tích pic và nồng độ của chuẩn làm
việc. Hệ số tương đối (r) phải ≥ 0,99500. Xác định nồng độ axit aristolochic-1
của mẫu đã tiêm từ phân tích hồi quy.
Hàm lượng chất phân tích
trong mẫu thử, X, được tính bằng
microgam trên gam (µg/g),
theo Công thức (3):
(3)
Trong đó:
C là nồng
độ chất phân tích từ đường hồi quy, tính bằng microgam trên mililit (µg/ml);
V là thể
tích dung môi chiết, tính bằng mililit (ml);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W là khối
lượng mẫu thử, tính bằng gam (g).
9 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ít
nhất bao gồm các thông tin sau:
- mọi thông tin cần thiết
cho việc nhận biết đầy đủ về mẫu;
- phương pháp lấy mẫu, nếu
biết;
- phương pháp thử, viện dẫn
tiêu chuẩn này;
- mọi điều kiện thao tác
không quy định trong tiêu chuẩn này hoặc được xem là tùy chọn, cùng với mọi
tình huống bất thường có thể ảnh hưởng đến kết quả;
- kết quả thử nghiệm thu
được hoặc nếu kiểm tra độ lặp lại, thì nêu kết quả cuối cùng thu được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tham
khảo)
Kết quả nghiên cứu liên phòng thử nghiệm đối
với axit aristolochic-1
Bảng
A.1 - Kết quả nghiên cứu liên phòng thử nghiệm đối với axit aristolochic-1
Tên
mẫu
Trung bình, µg/g
Sra
RSDrb, %
Src
RSDrd, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ
số HorRat
Số PTN sử dụng
Aristolochia
manschuriensis, thân
2610
44,9
1,72
222
8,51
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Clematis
armandii, thân
6,94
0,654
9,42
0,850
12,3
1
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Viên nén bổ sung liều
cao, rễ Aristolochia spp. 20 µg/g
12,8
2,08
16,3
2,53
19,8
0
1,8
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1290
23,8
1,85
69,7
5,42
0
1,0
10
Clematis
armandii, thân, bổ sung liều thấp Aristolochia
spp. 10 µg/g,
rễ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,754
7,31
0,875
8,48
0
0,8
10
Stephania
tetrandra, rễ, bổ sung liều thấp Aristolochia
spp. 10 µg/g,
rễ
10,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,8
1,82
18,2
0
1,6
10
Akebia
trifoliata, thân, bổ sung ít Aristolochia
spp. 10 µg/g,
rễ
7,83
0,518
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,807
10,3
0
0,9
10
Viên nén bổ sung liều thấp
Aristolochia spp. 10 µg/g,
rễ
6,58
0,875
13,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,3
2
1,1
8
Stephania
tetrandra, rễ, bổ sung liều cao Aristolochia
spp. 20 µg/g,
rễ
16,7
0,844
5,04
1,16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
0,7
7
Akebia
trifoliata, thân, bổ sung liều cao Aristolochia
spp. 20 µg/g,
rễ
15,0
0,790
5,25
2,05
13,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,3
10
Clematis
armandii, thân, bổ sung liều cao Aristolochia
spp. 20 µg/g,
rễ
20,5
0,849
4,14
1,68
8,18
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Akebia
trifoliata, thân
<
2,00
NAe
NA
NA
NA
1
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Stephania
tetrandra, rễ
<
2,00
NA
NA
NA
NA
0
NA
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
RSDr là độ lệch
chuẩn tương đối lặp lại.
c SR là độ lệch chuẩn tái lập.
d RSDR độ lệch chuẩn tương đối
tái lập.
e NA là
không áp dụng.
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 7153 (ISO
1042), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bình định mức.