TCVN
7153:2002
ISO
1042:1998
DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH − BÌNH ĐỊNH
MỨC
Laboratory
glassware −
One-
mark volumetric flasks
Lời nói đầu
TCVN 7153:2002 thay
thế cho TCVN 1605−88.
TCVN 7153:2002 hoàn
toàn tương đương với ISO 1042:1998.
TCVN 7153:2002 do Ban
kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC 48 Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DỤNG
CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH − BÌNH ĐỊNH MỨC
Laboratory
glassware −
One-
mark volumetric flasks
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy
định các yêu cầu đối với các loại bình định mức (bình đo dung tích một vạch) được
chấp nhận trong phạm vi quốc tế và phù hợp với mục đích sử dụng chung trong thí
nghiệm.
Các yêu cầu trong
tiêu chuẩn này phù hợp với tiêu chuẩn ISO 384 và với OIML, khuyến nghị No.4.
2. Tiêu chuẩn viện
dẫn
ISO 383:1976, Laboratory
glassware −
Interchangeable
conical ground joint (Dụng
cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Nút côn mài có thể lắp lẫn).
ISO 719:1985, Glass
− Hydrolytic resistance
of glass grains at 98oC − Method of test and classification (Thủy tinh - Độ bền nước
của thủy tinh đo ở dạng hạt ở 98oC - Phương pháp thử và phân loại).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Cơ sở điều chỉnh
3.1. Đơn vị dung tích
Đơn vị dung tích được
quy định là mililit (ml) và bằng centimet khối (cm3).
CHÚ THÍCH Thuật ngữ
mililit (ml) thông thường được sử dụng như là cách gọi đặc biệt của centimet
khối (cm3) phù hợp với quyết
định của Hội nghị Cân Đo quốc tế lần thứ 12. Thuật ngữ mililit (ml) được sử
dụng trong các tiêu chuẩn quốc tế để biểu thị dung tích của dụng cụ đo dung
tích bằng thủy tinh nói chung, và được sử dụng trong tiêu chuẩn này nói riêng.
3.2. Nhiệt độ chuẩn
Nhiệt độ chuẩn là
nhiệt độ mà ở đó bình định mức sẽ chứa một thể tích chất lỏng danh định (dung tích
danh định), được quy định là 20oC.
Khi bình định mức được
sử dụng tại các nước có quy định nhiệt độ chuẩn là 27oC thì giá trị này sẽ
thay thế cho giá trị 20oC.
4. Cấp chính xác
Có hai cấp chính xác
được quy định cho bình định mức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cấp B đối
với độ chính xác thấp.
5. Loại dung tích
Các loại dung tích
danh định của bình định mức được cho như sau (tính bằng mililit):
1
- 2 - 5 - 10 - 20 - 25 - 50 - 100 - 200 - 250 - 500 - 1 000 - 2 000 - 5 000
Tất cả các bình định
mức có thể có cổ phẳng hoặc có nút đậy.
CHÚ THÍCH Nếu bình
định mức cần phải có dung tích danh định khác với các giá trị trong các loại
nêu trên thì chúng phải đáp ứng được các yêu cầu cơ bản của tiêu chuẩn này ở
mức độ cao nhất.
6. Dung tích
Dung tích của bình
định mức là thể tích nước ở 20oC, được biểu thị theo mililit, được
chứa trong bình ở 20oC, khi bình được nạp đầy tới vạch dấu dung tích.
Khi nhiệt độ chuẩn là
27oC thì giá trị này sẽ
thay cho giá trị 20oC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt cong của chất
lỏng được điều chỉnh sao cho mặt phẳng đi qua mép trên của vạch chia độ tiếp
xúc theo phương nằm ngang với điểm dưới cùng của mặt cong, đường thẳng quan sát
cùng nằm trên mặt phẳng này.
7. Độ chính xác
Dung tích của bình
định mức không được chênh lệch so với dung tích danh định quá giá trị sai số
cho phép lớn nhất cho trong các Bảng 1 và 2.
8. Kết cấu
8.1. Vật liệu
Bình định mức được làm
bằng thủy tinh có độ bền nước không thấp hơn mức HGB3 phù hợp với ISO 719:1985
với hệ số dãn nở nhiệt không vượt quá 3,3 x 10-6 oC-1.
CHÚ THÍCH Thủy tinh
borosilicat 3.3 theo ISO 3585 đáp ứng được yêu cầu này.
Thủy tinh phải không có
các khuyết tật nhìn thấy và không có ứng suất nội có thể làm ảnh hưởng tới tính
năng của bình.
8.2. Độ dày thành
bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.3. Hình dạng
Thân bình định mức có
thể có dạng quả lê hoặc dạng nón như mô tả ở Hình 1 để có đáy rộng sao cho bình
có thể đứng ở vị trí thẳng đứng mà không bị xoay và lắc. Bình cũng có thể có
các hình dạng khác. Các bình có dung tích từ 25 ml trở lên không được đổ khi
đặt ở trạng thái rỗng (không có nút đậy) trên mặt phẳng nghiêng 15o so với phương nằm ngang.
Các bình có dung tích dưới 25 ml không được đổ khi được thử tương tự với góc nghiêng
10o so với phương nằm ngang.
Các kích thước cụ thể ở hình 1 được cho trong các Bảng 1 và 2.
CHÚ THÍCH Đường kính
trong của cổ và khoảng cách từ vạch chia độ tới tới bất kỳ điểm thay đổi đường
kính nào đều là những kích thước quan trọng đối với độ chính xác của bình. Các
kích thước khuyến cáo cho trong các Bảng 1 và 2 là để phù hợp với cỡ và sử dụng
đặc biệt.

Hình
1 - Các dạng của bình định mức
Bảng
1 - Kích thước và sai số cho phép lớn nhất đối với bình cổ hẹp
Kích
thước bắt buộc
Dung
sai
Kích
thước khuyến cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ml
Đường
kính trong của cổ,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D1
mm
Khoảng
cách tối thiểu của vạch chia độ1),
h2
mm
min.
Sai
số cho phép lớn nhất
Tổng
chiều cao 2),
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h1
±
5 mm
Đường
kính bầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d2
mm
(khoảng)
Đường
kính đáy
d3
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
dày thành bình
s
mm
min.
Nút
côn mài 3)
Cấp
A
ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ml
k4
k6
1
7±1
5
±0,025
±0,050
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
0,7
7/11
7/16
2
7±1
5
±0,025
±0,050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
15
0,7
7/11
7/16
5
7±1
5
±0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
22
15
0,7
7/11
7/16
10
7±1
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,050
90
27
18
0,7
7/11
7/16
20
9±1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,040
±0,080
110
39
18
0,7
10/13
10/19
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
±0,040
±0,080
110
40
25
0,7
10/13
10/19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11±1
10
±0,060
±0,120
140
50
35
0,7
12/14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
13±1
10
±0,100
±0,200
170
60
40
0,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12/21
4)
200
15,5±1,5
10
±0,150
±0,300
210
75
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14/15
14/23
250
15,5±1,5
10
±0,150
±0,300
220
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
14/15
14/23
500
19±2
15
±0,250
±0,500
260
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
0,8
19/17
19/26
1000
23±2
15
±0,400
±0,800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
85
1,0
24/20
24/29
2000
27,5±2,5
15
±0,600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
370
160
110
1,2
29/22
29/32
5000
38±3
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±2,400
475
215
165
1,2
34/23
34/35
1) Khoảng cách tối
thiểu của vạch chia độ tới điểm thay đổi đường kính bất kỳ.
2) Tổng chiều cao
không có nút theo Hình 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) Cỡ nút côn thay thế
14/15 và 14/23
Bảng
2 - Kích thước và sai số cho phép lớn nhất đối với bình cổ rộng
Kích
thước bắt buộc
Dung
sai
Kích
thước khuyến cáo
Dung
tích danh định
Đường
kính trong của cổ
Khoảng
cách của vạch chia độ1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng
chiều cao 2)
Đường
kính bầu
Đường
kính đáy
Độ
dày thành bình
Nút
côn mài3)
ml
D1
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
min.
Cấp
A
ml
Cấp
B
ml
h2
±
5 mm
d2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d3
mm
min.
s
mm
min.
k4
k6
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
±0,040
±0,080
70
22
15
0,7
10/13
10/19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9±1
5
±0,040
±0,080
90
27
18
0,7
10/13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
11±1
5
±0,060
±0,120
105
39
18
0,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12/21
25
11±1
5
±0,060
±0,120
110
40
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12/14
12/21
50
13±1
10
±0,100
±0,200
140
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,7
14/15
14/23
1000
27,5±2,5
15
±0,600
±1,200
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
1,0
29/22
29/32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Khoảng cách tối
thiểu của vạch chia độ tới điểm thay đổi đường kính bất kỳ.
2) Tổng chiều cao
không có nút theo Hình 1.
3) Theo ISO 383.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung
tích danh định, ml
Dạng
thân bình
1
và 2
hình
nón (xem Hình 1)
5
đến 50
hình
nón hoặc hình quả lê
100
đến 5000
hình
quả lê (xem Hình 1)
8.4. Cổ bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phía trên cùng của cổ
bình thường phải có mép cứng. Cổ có nút đậy phải được mài nhẵn theo độ côn phù
hợp với các yêu cầu ISO 383 và được chọn từ các dãy k4 hoặc k6 của tiêu chuẩn này.
Các kích thước bắt buộc và khuyến cáo đối với bình định mức được cho trong các
Bảng 1 và 2.
Đường kính cổ bình ở
phía dưới chỗ mài có thể được mở rộng để có thể pha trộn chất lỏng được tốt
hơn.
8.5. Nút đậy
Nút đậy, nếu có, phải
phù hợp với cổ bình và có thể được làm bằng thủy tinh đặc hoặc rỗng, hoặc bằng
nhựa trơ thích hợp.
8.6. Kích thước
Bình định mức phải phù
hợp với các kích thước bắt buộc cho trong các Bảng 1 và 2. Các kích thước này được
coi là bắt buộc đối với độ chính xác và tính tiện dụng của bình. Các kích thước
khuyến cáo cho trong các Bảng 1 và 2 có ý nghĩa rằng chúng phù hợp với việc sử
dụng. Vạch chia độ phải ở dưới 2/3 cổ bình, và khoảng cách từ đó tới điểm bất
kỳ mà tại đó đường kính cổ bình bắt đầu thay đổi không nhỏ hơn giá trị tối thiểu
đã được quy định.
9. Vạch chia độ
Vạch chia độ phải rõ
nét, đều, ổn định, có bề rộng không vượt quá 0,4 mm, nằm trên mặt phẳng song
song với đáy bình và phải khoanh tròn toàn bộ cổ bình.
10.
Phương pháp thử dung tích và độ chính xác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.
Ký nhãn hiệu
11.1. Các nội dung sau phải
được ghi khắc bền vững trên từng bình:
CHÚ THÍCH Tính bền
vững của ký nhãn hiệu có thể được đánh giá bằng phương pháp thử được quy định
trong ISO 4794.
a) Chữ số biểu thị
dung tích danh định;
b) Ký hiệu “ml” hoặc
“cm3” biểu thị đơn vị
dung tích.
CHÚ THÍCH Nếu cần
thiết, đối với các bình 1000 ml, 2000 ml và 5000 ml có thể được ký hiệu bằng
lít thay cho mililít.
c) Ký hiệu “20oC”
biểu thị nhiệt độ chuẩn (xem 3.2 đối với nhiệt độ chuẩn là 27oC);
d) Chữ viết tắt phù
hợp để thể hiện rằng bình được điều chỉnh để chứa được dung tích chỉ thị của nó.
Để khắc phục khó khăn về ngôn ngữ, trong trường hợp này nên dùng chữ “In”.
e) Chữ cái “A” hoặc
“B” biểu thị cấp chính xác của bình và độ lệch tương ứng với Bảng 1 hoặc 2. Các
bình cổ rộng phải được ký hiệu bằng “AW” hoặc “BW” và dung sai;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) Trường hợp bình là
loại có nút đậy lắp lẫn được, số cỡ của nút cần phải được ký hiệu trên bình;
h) Vật liệu thủy tinh
phù hợp với 8.1.
11.2. Số nhận dạng riêng
biệt phải được ký hiệu cố định trên các bình cấp A hoặc AW được sử dụng trong
việc kiểm định hoặc chứng nhận của nhà nước.
11.3. Ký hiệu bình định mức
cổ hẹp, cấp A, thân dạng nón có dung tích danh định là 50 ml:
Bình
định mức TCVN 7153:2002 (ISO 1042- A50-C)
Ký hiệu bình định mức
cổ hẹp, cấp B, thân dạng quả lê có dung tích danh định là 25 ml:
Bình
định mức TCVN 7153:2002 (ISO 1042- B25-P)
Bình định mức cổ rộng
được ký hiệu thêm chữ “W” ở sau ký hiệu cấp chính xác “A” hoặc “B”.
12.
Độ nét của vạch chia độ, số và ký nhãn hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.2. Vạch chia độ, các chữ
số và ký nhãn hiệu phải rõ nét và ổn định trong điều kiện làm việc bình thường.
Phụ lục A
(tham
khảo)
Tài liệu tham khảo
[1] ISO 384: 1978, Laboratory
glassware - Principles of design and construction of volumetric glassware.
[2] ISO 3585:1991, Borosilicate
glass 3.3 - Properties.
[3] OIML R 4:1970, International
Recommendation No. 4 - Volumetric flasks (one mark) in glass.
[4] ISO 4794: 1982, Laboratory
glassware - Methods of assessing the chemical resistance of enamels used for
colour coding and colour marking