TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
7151:2010
ISO
648:2008
DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH - PIPET MỘT MỨC
Laboratory
glassware -
Single-volume pipettes
Lời nói đầu
TCVN 7151: 2010 thay thế TCVN 7151:
2002.
TCVN 7151:2010 hoàn toàn tương đương với
ISO 648:2008.
TCVN 7151:2010 do Ban Kỹ thuật Tiêu
chuẩn Quốc gia TCVN/TC 48 Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DỤNG CỤ THÍ
NGHIỆM BẰNG THỦY TINH - PIPET
MỘT MỨC
Laboratory
glassware -
Single-volume pipettes
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về
đo lường và kết cấu cho pipet đo dung tích một mức (xả hết) và pipet đo dung
tích hai mức. Cả hai loại pipet này đều phù hợp với mục đích sử dụng chung
trong phòng thí nghiệm.
Những quy định chi tiết trong tiêu chuẩn
này tuân theo các nguyên tắc về thiết kế và kết cấu của dụng cụ đo dung tích bằng
thủy tinh nêu trong ISO 384.
CHÚ THÍCH Đối với pipet chia độ, xem
ISO 835. Đối với pipet vận hành bằng pitông, xem ISO 8655-2.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 1046 (ISO 719), Thủy tinh - Độ
bền nước của các hạt thủy tinh ở 98 °C - Phương pháp thử và phân cấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 384, Laboratory glassware -
Principles of design and construction of volumetric glassware (Dụng cụ thí
nghiệm bằng thủy tinh - Các nguyên tắc thiết kế và kết cấu của dụng cụ đo dung
tích bằng thủy tinh).
ISO 1769, Laboratory glassware - Pipettes
- Colour coding (Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh – Pipet - Mã màu).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1. Thể tích xả (delivery
volume)
Thể tích chất lỏng được xả ra từ
pipet.
CHÚ THÍCH Vì sự bám dính của chất lỏng
trên bề mặt trong của dụng cụ đo dung tích, thể tích của chất lỏng xả ra không
bằng thể tích của chất lỏng chứa trong dụng cụ đo dung tích đó.
3.2. Thời gian xả (delivery
time)
Thời gian yêu cầu để hạ mặt cong của
chất lỏng từ vạch mức tới điểm mà tại đó mặt cong sẽ dừng lại trong vòi xả đối
với pipet một mức và từ vạch mức trên đến vạch mức dưới đối với pipet hai mức.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian quan sát sau khi chất lỏng
được xả ra hoàn toàn từ dụng cụ đo dung tích.
CHÚ THÍCH Thời gian chờ áp dụng cho
pipet một mức Cấp AS (xem Điều 5 và 7.8)
4. Cơ sở điều chỉnh
4.1. Đơn vị thể tích
Đơn vị thể tích được quy định là
mililit (ml), tương đương với cetimet khối (cm3).
4.2. Thể
tích xả
Pipet một mức phải được điều chỉnh bằng
nước Loại 3, theo TCVN 4851 (ISO 3696), để xả ra lượng thể tích danh nghĩa
(Ex). Lượng xả ra dưới tác dụng của trọng lực và không bị hạn chế. Chi tiết,
xem 7.7 và 7.8.
4.3. Nhiệt độ chuẩn
Nhiệt độ chuẩn là nhiệt độ mà tại đó
pipet xả ra một thể tích danh nghĩa của nó, được quy định là 20 °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Loại và cấp chính
xác
5.1. Cấp
chính xác
Có hai cấp chính xác được quy định:
- Cấp A và AS đối với độ chính xác
cao;
- Cấp B đối với độ chính xác
thấp.
5.2. Loại
pipet một mức
Có hai loại pipet một mức được quy định:
- Loại không quy định thời gian chờ (Cấp
A và B);
- Loại quy định thời gian chờ là 5 s
(Cấp AS).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số lớn nhất cho phép của thể tích
xả ra không được vượt quá giới hạn quy định trong Bảng 1
Bảng 1 - Dung
tích danh nghĩa và sai số lớn nhất cho phép
Dung tích
danh nghĩa
ml
Sai số lớn
nhất cho phép
Cấp A và Cấp AS
± ml
Cấp B
± ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,005
0,010
1
0,008
0,015
2
0,010
0,02
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
10
0,02
0,04
20
0,03
0,06
25
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
0,05
0,10
100
0,08
0,15
Mối liên hệ giữa sai số lớn nhất cho
phép với thể tích danh nghĩa cũng như với đường kính mặt cong chất lỏng được
nêu trong ISO 384:1978, Phụ lục A và Phụ lục B phải được xem xét.
Đối với các sai số lớn nhất cho phép của
pipet một mức có giá trị thể tích danh nghĩa nằm ở giữa các giá trị cho trong Bảng
1 thì áp dụng theo giá trị thể tích danh nghĩa gần nhất. Nếu giá trị thể tích
danh nghĩa ở chính giữa các giá trị cho trong Bảng 1 thì áp dụng theo giá trị
thể tích danh nghĩa lớn hơn kế tiếp.
7. Kết cấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pipet một mức phải được làm bằng thủy
tinh bền hóa học và có các tính chất về nhiệt ít nhất phải đạt HGB3 theo TCVN
1046:2004 (ISO 719:1985), không có các khuyết tật nhìn thấy được và không có ứng
suất nội.
7.2. Hình dạng
Pipet có dung tích danh nghĩa 0,5 ml
là một đoạn ống thẳng với vòi xả ở đầu phía dưới.
Pipet có dung tích danh nghĩa 1 ml, và
2 ml có thể là đoạn ống thẳng như trên hoặc có bầu như mô tả trong tiêu chuẩn
này đối với các kích thước lớn hơn.
Tất cả các pipet lớn hơn phải có bầu với
ống hút và ống xả, ba đoạn này phải thẳng hàng và đồng trục.
7.3. Bầu
Phần chính của bầu phải có dạng hình
trụ, ngoại trừ các pipet có dung tích 1 ml và 2 ml có thể có bầu dạng ovan nếu
có yêu cầu. Hai đầu của bầu phải nối thu dần vào ống hút và ống xả, chỗ nối có
dạng hình côn để dễ xả.
7.4. Kích
thước
Pipet một mức phải tuân theo các yêu cầu
về kích thước cho trong Bảng 2, 3 và 4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các kích
thước
mm
Dung tích
danh nghĩa
ml
0,5
1
2
5
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
50
100
Tổng chiều dài
max.
300
325
350
410
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
520
530
550
600
Đường kính trong tại vạch mức
max.
2,5
3,5
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5,5
5,5
6
7,5
Chiều dài ống hút
- chỉ quy định cho pipet có bầu
min.
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
150
160
170
170
170
170
Chiều dài ống xả
- chỉ quy định cho pipet có bầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
110
125
145
160
210
220
230
240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- chỉ quy định cho pipet có bầu
±1
—
5
6
6,5
7
7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Đường kính ngoài của bầu
- chỉ quy định cho pipet
có bầu
max.
—
9
9
12
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
30
38
Đường kính ngoài ống
- chỉ quy định cho pipet
thẳng
max.
5
6
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
—
—
—
—
Bảng 3 - Các
kích thước áp dụng cho tất cả các thể tích danh nghĩa của pipet một mức
Kích thước
Giá trị
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min.
100
Khoảng cách từ vạch mức đến đỉnh bầua
min.
10
Khoảng cách từ vạch mức đến đầu vòi
xả
min.
110
— chỉ quy định cho pipet
thẳng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dày thành
— pipet có bầu
min.
0,6
— pipet thẳng
min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Đỉnh bầu
và đáy bầu là điểm mà tại đó ống hút và ống xả bắt đầu mở rộng thành bầu.
Bảng 4 - Các
kích thước áp dụng cho tất cả các thể tích danh nghĩa của pipet hai mức
Kích thước
Giá trị
mm
Khoảng cách từ vạch mức trên đến đỉnh
pipet
min.
100
Khoảng cách từ vạch mức trên đến đỉnh
bầua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Khoảng cách từ vạch mức trên đến đầu
vòi xả
— chỉ quy định cho pipet
thẳng
min.
110
Khoảng cách từ vạch mức dưới tới đáy
bầua
min.
20
Khoảng cách từ vạch mức dưới tới đầu
vòi xả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Độ dày thành
— pipet có bầu
— pipet thẳng
min.
min.
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Đỉnh bầu
và đáy bầu là những điểm mà tại đó ống hút và ống xả bắt đầu mở rộng thành bầu.
7.5. Đỉnh pipet
Đỉnh của pipet một mức phải nằm trên mặt
phẳng vuông góc với trục của pipet và không có các khuyết tật làm ảnh hưởng đến
việc điều chỉnh chính xác mặt cong của chất lỏng bằng dụng cụ cơ học hoặc bằng
tay. Đầu pipet có thể được làm bóng bằng lửa nhẹ hoặc được mài nhẵn và hơi vát
ra phía ngoài.
7.6. Vòi xả
Điểm cuối của pipet là đầu vòi xả côn
đều và nhẵn hoặc là điểm cuối của mao quản, cả hai không được có bất kỳ chỗ thắt
đột ngột nào tại lỗ xả mà có thể gây rối dòng chảy.
Phần cuối của vòi xả có thể được hoàn
thiện bằng cách mài hoặc gia công bằng máy hoặc làm bóng bằng lửa.
7.7. Thời gian xả
Đối với phép thử xác định thời gian xả,
pipet sạch phải được giữ ở vị trí thẳng đứng và thêm nước đã khử ion đến trên vạch
mức vài mililit; sau đó mặt cong của nước sẽ được hạ xuống đến vạch mức này. Bất
kỳ giọt nước nào còn bám dính vào vòi xả của pipet đều phải được loại bỏ bằng
cách khẽ chạm thành bình hứng vào đầu vòi xả.
Sau đó xả vào một bình hứng khác được
đặt hai nghiêng sao cho đầu vòi xả chạm vào mặt trong của bình hứng mà không có
sự dịch chuyển nào giữa pipet và bình hứng trong suốt quá trình xả. Đối với pipet
một mức, việc xả sẽ thực hiện từ vạch mức hạ xuống đến vòi xả của pipet. Đối với
pipet hai mức, việc xả sẽ thực hiện từ vạch mức trên hạ xuống vạch mức dưới của
pipet.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian xả, tính bằng giây, phải nằm
trong giới hạn được quy định trong Bảng 5.
Bảng 5 - Thời
gian xả,
tính bằng giây
Dung tích
danh nghĩa
ml
0,5
1
2
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
25
50
100
Cấp A
min.
10
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
25
25
30
40
max.
20
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
40
50
50
60
60
Cấp AS
min.
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
9
11
12
15
20
25
max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
11
13
15
16
20
25
30
Cấp B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
5
7
8
9
10
13
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
max.
20
20
25
30
40
50
50
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự chênh lệch cho phép lớn nhất giữa
thời gian xả thực tế và thời gian xả quy định.
max.
2
2
2
3
3
4
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7.8. Thời gian chờ
Đối với pipet cấp AS thì thời gian chờ
sẽ là 5 s và sẽ được ghi khắc trên pipet.
8. Vạch mức
Vạch mức phải là đường rõ nét, bền, đều
và chạy vòng toàn bộ chu vi của ống, cho phép có chỗ đứt đoạn nhưng không vượt
quá 10 % chu vi.
Vạch mức phải nằm trên mặt phẳng vuông
góc với trục dọc của pipet. Bề rộng của vạch mức không được vượt quá giá trị nhỏ
hơn giữa 0,4 mm và ½ giới hạn sai số của dung tích (xem ISO 384).
Các kích thước giới hạn vị trí của vạch
mức trên pipet được quy định trong Bảng 3 và 4.
9. Điều chỉnh (Đặt) mặt
cong
Việc đặt (điều chỉnh) mặt cong phải thực
hiện theo điều 5.4 của ISO 384:1978.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.1. Những nội dung sau
phải được ghi nhãn trên từng pipet một mức:
a) số biểu thị dung tích danh nghĩa và
ký hiệu “ml” hoặc “cm3” biểu thị đơn vị đo mà pipet được điều chỉnh;
b) ký hiệu “20 °C” biểu thị nhiệt độ
chuẩn; tại các nơi có quy định nhiệt độ chuẩn là 27 °C, thì giá trị này sẽ thay
thế cho giá trị 20 °C;
c) chữ “Ex” biểu thị pipet đã được điều
chỉnh để xả ra thể tích danh nghĩa mà nó biểu thị;
d) chữ “A”, “AS” hoặc “B” biểu thị cấp
chính xác mà pipet được điều chỉnh;
e) thời gian chờ ghi dưới dạng: “Ex +
5 s”, nếu phù hợp;
f) tên hoặc thương hiệu của nhà sản xuất
và/hoặc nhà cung cấp;
Đối với pipet một mức phù hợp với tiêu
chuẩn này thì nên ghi nhãn số hiệu tiêu chuẩn lên mỗi pipet, ví dụ chữ “TCVN
7151 (ISO 648)”.
10.2. Khi có yêu cầu về chứng
nhận, thời gian xả, tính bằng giây, sẽ được ghi nhãn trên pipet một mức Cấp A
và Cấp AS cho mục đích kiểm định hoặc chứng nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Độ nét của vạch mức,
chữ số và ký nhãn hiệu
Tất cả các số, vạch mức và ký nhãn hiệu
phải bền, rõ nét, có dạng và kích thước sao cho dễ đọc trong điều kiện sử dụng
bình thường.
CHÚ THÍCH Độ bền của nhãn hiệu có thể
được đánh giá bằng các phương pháp thử được quy định trong ISO 4794.
12. Mã màu
Mã màu, nếu được sử dụng trên các
pipet một mức, phải tuân theo các yêu cầu của ISO 1769.
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] ISO 383, Laboratory glassware -
Interchangeable conical ground joints.
[2] ISO 4794, Laboratory glassware -
Methods for assessing the chemical resistance of enamels used for colour coding
and colour marking.