TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8596 : 2011
ISO 14590 : 2005
THÉP
LÁ CÁN NGUỘI CÓ GIỚI HẠN BỀN KÉO CAO VÀ GIỚI HẠN CHẢY THẤP VỚI TÍNH NĂNG TẠO
HÌNH TỐT
Cold-reduced steel sheet of high
tensile strength and low yield point with improved formability
Lời nói đầu
TCVN 8596 : 2011 hoàn toàn tương đương với ISO 14590 : 2005.
TCVN 8596 : 2011 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC
17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ
Khoa học và Công nghệ công bố.
3. Thuật ngữ và định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Biến cứng do sấy (bake hardening)
Thép có khả năng tạo hình cao, sau khi gia công nguội, được
xử lý nhiệt luyện ở nhiệt độ thấp như được sử dụng để gia nhiệt lớp sơn (170 0C
đến 200 0C) có tác dụng tăng mạnh giới hạn chảy quy ước trong thép,
trước hết nhờ hóa giả cacbon.
3.2. Thép lá cán nguội (cold-reduced steel sheet)
Sản phẩm được sản xuất bằng cách cán nguội thép la cán nóng
đã qua tấy sạch đến chiều dài lá yêu cầu rồi tiến hành ủ kết tinh lại.
CHÚ THÍCH: Sản phẩm thường được cung cấp ở trạng thái cán
là.
3.3. Thép song pha (dual – phase steel)
Thép qua quá trình gia công nhiệt thu được tổ chức nhiều pha
trong đó có một hoặc nhiều sản phẩm của sự chuyển biến pha ở nhiệt độ thấp, tổ
chức này tạo ra khả năng tạo hình bằng gia công áp lực tốt và đạt các cấp độ
bền cao.
3.4. Tái tạo góc vuông (resquared)
Tấm thép sau khi được cắt theo độ dài cần có những thao tác
cắt bổ sung để tạo ra một góc gần đúng 900 tại mép cắt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5. Cán là (skin pass)
Cán nguội nhẹ nhàng vật liệu đề cập trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH: Mục đích cán là có một hoặc nhiều lợi ích sau:
a) Làm giảm tới mức thấp nhất sự xuất hiện vết nứt, vết căng
và vết xước của cuộn thép;
b) Để khống chế được hình dạng;
c) Để có được chất lượng bề mặt theo yêu cầu phù hợp cho
việc sơn trang trí.
Việc cán là làm tăng chút ít độ cứng và giảm đi ít nhiều
tính dẻo.
4. Điều kiện sản xuất
4.1. Luyện thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Thành phần hóa học
Thành phần hóa học (phân tích mẻ nấu) phải phù hợp với các
yêu cầu nêu trong Bảng 2 (Nếu không có thành phần hóa học thì áp dụng Bảng 1).
4.3. Phân tích hóa học
4.3.1. Phân tích mẻ nấu
Việc phân tích từng mẻ nấu phải do nhà sản xuất thực hiện để
xác định sự tuân thủ so với các yêu cầu của Bảng 2. Khi có yêu cầu, kết quả
phân tích này phải được báo cáo cho khác hàng hoặc người đại diện của họ tại
thời điểm đặt hàng.
4.3.2. Phân tích sản phẩm
Phân tích sản phẩm có thể được khách hàng thực hiện nhằm
kiểm tra xác nhận quá trình phân tích và phải lưu ý đến tất cả tính không đồng
nhất nào thường có. Phương pháp lấy mẫu phải được sự thỏa thuận giữa các bên
liên quan tại thời điểm đặt hàng. Sai lệch kết quả phân tích sản phẩm phải phù
hợp với Bảng 4.
4.4. Tính hàn
Sản phẩm này phù hợp cho việc hàn nếu điều kiện hàn được lựa
chọn thích hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép lá cán nguội trong tiêu chuẩn này cần được nhận biết để
đưa vào sản xuất bằng tên của hàng hóa hoặc ý định sử dụng. Sự nhận biết đúng
có thể bao gồm xem xét bằng mắt thường, dấu vết được in hoặc nội dung miêu tả
hay kết hợp những biện pháp này.
4.6. Tính chất cơ học
Tại thời điểm thép đã chế tạo sẵn sàng cho việc giao hàng,
tính chất cơ học phải được công bố như trong Bảng 1 và 2, khi đó chúng được xác
định trên các mẫu thử được lấy phù hợp với yêu cầu của Điều 6.
CHÚ THÍCH: Việc lưu kho lâu dài thép lá có gây nên sự thay
đổi tính chất cơ học (tăng độ cứng và giảm độ giãn dài) đưa đến một tác dụng
ngược lại cho khả năng tạo hình.
4.7. Trạng thái bề mặt
Trạng thái của bề mặt thép lá cán nguội không yêu cầu phải
như nhau đối với phần không lộ ra cũng vậy đối với phần lộ ra.
Trạng thái bề mặt của tấm đối phần không lộ ra có thể chứa
lỗ nhỏ, một số vết cắt, vết dụng cụ, những chỗ trầy xước nhẹ và hơi biến màu.
Bề mặt của lá đối với phần lộ ra phải không có những trạng thái này. Nếu không
có thỏa thuận nào khác, chỉ kiểm tra một mặt.
4.8. Chất lượng bề mặt
Thép lá cán nguội thường được chế tạo với một chất lượng bề
mặt mờ, dáng mờ đục phù hợp cho lớp sơn trang trí bình thường mà không nên dùng
cho mạ điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.9. Phủ dầu
Thường thường, bên ngoài sản phẩm phủ một lớp dầu như là
chất ngăn cản tạo gỉ. Dầu không dùng như chất bôi trơn cho quá trình kéo hay
tạo hình mà nó phải là được loại bỏ dễ dàng bằng hóa chất tẩy nhờn. Nếu yêu
cầu, sản phẩm có thể được đặt hàng không phủ dầu, trong trường hợp này, nhà
cung cấp chỉ chịu trách nhiệm có giới hạn nếu xảy ra quá trình oxy hóa.
5. Dung sai kích thước
Dung sai kích phải phù hợp với TCVN 7578 (ISO 16162).
6. Lấy mẫu để thử độ bền kéo
Một mẫu đại diện được yêu cầu cho việc thử độ bền kéo (xem
Bảng 1 hoặc Bảng 2) phải được lấy từ mỗi một lô thép lá dùng để giao hàng. Mỗi
lô gồm 50 tấn hoặc ít hơn thép lá cùng mác được cán tới cùng chiều dày và cùng
trạng thái.
7. Thử độ bền kéo
Phép thử độ bền kéo phải được thực hiện phù hợp với TCVN 197(ISO
6892). Các mẫu thử ngang phải được lấy ở giữa đoạn thẳng từ trung tâm đến mép
tấm thép đã cán.
8. Thử lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bất kỳ mẫu thử nào bị sai lệch khi gia công cơ khí hay phát
sinh rạn nứt, nó phải được loại bỏ và thay thế bằng mẫu thử khác.
8.2. Phép thử bổ sung
Nếu một phép thử không cho kết quả quy định, phải tiến hành
thêm hai phép thử ngẫu nhiên trên cùng lô thép đó. Cả hai phép thử lại phải
tuân theo các yêu cầu của tiêu chuẩn này, nếu không lô thép có thể bị loại.
9. Chấp nhận lại
Nhà sản xuất có thể lại đưa ra đề nghị đối với việc chấp
nhận sản phẩm đã bị loại ra trong quá trình kiểm tra trước đó vì có những tính
chất chưa đáp ứng, sau khi nhà sản xuất đã chịu thêm những xử lý thích hợp đối
với chúng (chọn lọc, nhiệt luyện), khi được yêu cầu, nó cần được chỉ rõ cho
khách hàng. Trong trường hợp này, phải tiến hành phép thử nếu chúng được sử
dụng cho lô mới.
Nhà sản xuất có quyền trình diện sản phẩm bị loại cho một
đợt kiểm tra mới nhằm đáp ứng việc tuân thủ với các yêu cầu cho một mác thép
khác.
10. Trình độ chuyên môn
Trạng thái bề mặt phải là điều thông thường nhất cần có ở
sản phẩm này. Thép lá cắt theo độ dài không được bị ép mỏng, các khuyết tật bề
mặt và những khiếm khuyết khác gây hại cho thành phẩm hoặc cho quá trình chế
biến tiếp theo. Việc gia công thành những cuộn để giao hàng không tạo cho nhà
sản xuất khả năng dễ dàng theo dõi hoặc loại bỏ những phần khiếm khuyết như có
thể thực hiện với các sản phẩm cắt theo độ dài.
11. Kiểm tra và nghiệm thu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau khi đã tới nhà máy của người sử dụng, khi được thông báo
rằng thép có khiếm khuyết, nó phải được để riêng ra một bên, phải được nhận
diện một cách đặc biệt chính xác và được che chắn cẩn thận. Nhà cung cấp phải
được thông báo nhằm mục đích để họ có thể điều tra một cách phù hợp.
12. Kích thước cuộn
Khi sản phẩm được đặt hàng theo cuộn, đường kính trong nhỏ
nhất hoặc phạm vi chấp thuận đường kính trong (ID) nhỏ nhất phải được quy định.
Ngoài ra, đường kính ngoài (OD) lớn nhất và khối lượng lớn nhất chấp thuận cho
cuộn phải được quy định.
13. Ghi nhãn
Nếu không có thỏa thuận nào khác, những yêu cầu tối thiểu
sau đây để nhận biết thép, phải được dập in rõ ràng ở phía trên mỗi kiện hàng
hoặc trình bày trong một túi nhỏ gắn vào từng cuộn hoặc khối vận chuyển:
a) Tên nhà sản xuất hoặc nhãn hiệu nhận biết;
b) Số hiệu của tiêu chuẩn này;
c) Số ký hiệu chất lượng và mác thép;
d) Số đơn hàng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Số lô;
g) Khối lượng.
14. Thông tin sẽ được cung cấp từ
phía khách hàng
Để quy định cụ thể các yêu cầu của tiêu chuẩn này, việc tìm
hiểu và các đơn hàng phải bao gồm các thông tin sau:
a) Số hiệu của tiêu chuẩn này;
b) Loại và mác thép
c) Kích thước sản phẩm và chất lượng yêu cầu;
d) Hoặc được yêu cầu cán là (xem 3.5);
e) Hoặc thép lá cung cấp được phủ dầu hoặc không phủ dầu
(xem 4.9);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) Ứng dụng (tên hàng hóa), nếu có thể (xem 4.5);
h) Phiếu kết quả thử tính chất cơ học, nếu yêu cầu (xem
4.6);
i) Loại chất lượng bề mặt;
j) Kiểm tra và thử nghiệm để nghiệm thu trước khi chuyển
hàng từ nhà máy của nhà sản xuất, nếu yêu cầu (xem Điều 11);
k) Giới hạn khối lượng và kích thước của từng cuộn và bó
riêng rẽ, nếu có khả năng áp dụng (xem Điều 12);
l) Dung sai hạn chế chiều dày, nếu yêu cầu (xem Điều 5).
CHÚ THÍCH: Nội dung một đơn đặt hàng như sau:
TCVN 8596 (ISO 14590) thép lá cán nguội mác 325YL, dung sai
chiều dày thông thường, 1 mm x 800 mm x 1800 mm, 40.000 kg cho loại hàng
No.7054, ray ghế ngồi ô tô, được phủ dầu, cấp phiếu kết quả phân tích mẻ nấu và
phép thử độ bền kéo, khối lượng chồng 40.000 kg.
Bảng 1 - Tính chất cơ học đối với
loại 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ReL2)
nhỏ nhất, MPa
OBH3)
nhỏ nhất, MPa
Rm4)
nhỏ nhất, MPa
A 50 5)
nhỏ nhất, %
A805)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
175 YL
175
-
340
31
29
205YL
205
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
27
235YL
235
-
390
27
25
265YL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
440
23
21
295YL
295
-
490
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
325YL
325
-
540
18
17
355YL
355
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
14
225YY
225
-
490
22
20
245YY
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
540
19
18
265YY
265
-
590
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
365YY
365
-
780
12
11
490YY
490
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
4
185YH
185
30
340
31
29
1) YL = dùng tạo hình/kéo nguội
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
YH = hóa cứng bằng gia nhiệt
2) ReL = Giới hạn chảy quy ước thấp hơn
3) OBH = xem A.2.3
4) Rm = độ bền kéo
5) A = phần trăm độ giãn dài sau đứt
CHÚ THÍCH: N/mm2 = 1 MPa
Bảng 2 - Tính chất cơ học và thành
phần hóa học đối với loại 2
Mác thép 1)
ReL2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
OBH3)
nhỏ nhất, MPa
Rm4)
nhỏ nhất, MPa
A805)
nhỏ nhất, %
SS220
220
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
SS260
260
-
380
28
SS300
300
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
DP250
250
-
400
26
DP300
300
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
DP350
350
-
600
16
DP280
280
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
DP400
400
-
800
8
DP600
600
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
BH180
180
-
300
32
BH220
220
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
BH260
260
30
380
28
BH300
300
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
Mác thép 1)
C
lớn nhất %
S
lớn nhất %
Mn
lớn nhất %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lớn nhất %
S
lớn nhất %
SS220
0,10
0,50
1,00
0,100
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
0,50
1,50
0,120
0,030
SS300
0,15
0,50
1,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,030
DP250
0,10
0,70
2,00
0,030
0,030
DP300
0,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,00
0,080
0,030
DP350
0,14
1,40
2,50
0,100
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,14
1,40
2,50
0,030
0,030
DP400
0,18
1,40
2,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,030
DP600
0,20
1,40
3,00
0,030
0,030
BH180
0,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,70
0,060
0,030
BH220
0,08
0,50
0,70
0,080
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,08
0,50
0,70
0,100
0,030
BH300
0,10
0,50
0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,030
1) YL = dùng tạo hình/kéo nguội
YY = song pha
YH = hóa cứng bằng gia nhiệt
2) ReL = Giới hạn chảy thấp hơn
3) OBH = xem A.2.3
4) Rm = Độ bền kéo
5) A = Phần trăm độ giãn dài sau đứt
CHÚ THÍCH 1: N/mm2 = 1 MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Giới hạn các nguyên tố hóa
học bổ sung
Nguyên tố
Phân tích mẻ nấu
lớn nhất, %
Phân tích sản phẩm
lớn nhất, %
Cu
0,20
0,23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,20
0,23
CHÚ THÍCH: Bảng này áp dụng cho loại 2, mác SS, DP và BH
Bảng 4 - Sai lệch cho phép kết quả
phân tích sản phẩm
Nguyên tố
Hàm lượng lớn nhất của nguyên tố
quy định
%
Sai lệch
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,15
> 0,15 đến ≤ 0,40
0,03
0,04
Mn
> 0,60 đến ≤ 1,15
> 1,15 đến ≤ 1,70
> 1,70
0,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vấn đề cần thương lượng
P
≤ 0,04
> 0,04
0,01
Không thể áp dụng
S
≤ 0,06
0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 0,30 đến ≤ 0,60
> 0,60
0,05
0,06
CHÚ THÍCH 1: Bảng này áp dụng cho loại 2 mác SS, DP và BH
CHÚ THÍCH 2: Sai lệch lớn nhất nêu trên là vượt quá cho
phép so với yêu cầu quy định và không dùng cho phân tích mẻ nấu. Ví dụ như
mác DP350, kết quả phân tích sản phẩm ở trong khoảng sai lệch này: C 0,17; Mn
1,04; P không áp dụng; S 0,04 và Si 0,55.
Phụ
lục A
(Quy định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1. Phạm vi áp dụng
Phụ lục này quy định phương pháp thử để xác định lượng biến
cứng do sấy, từ đây về sau nó được đề cập tới như "lượng BH" của thép
lá độ bền cao cán nguội có khả năng tạo hình tốt (loại biến cứng do gia nhiệt).
A.2. Các định nghĩa
Các định nghĩa sau đây dùng cho phụ lục A của tiêu chuẩn
này:
A.2.1. Tải trọng biến dạng sơ bộ (premiliminary strain load)
(FWH)
Tải trọng (kgf hoặc N) của gia công biến cứng tương đương
tải trọng gây ra độ giãn dài biến dạng sơ bộ quy định trong phép thử kéo; độ
giãn dài biến dạng sơ bộ ở đây phải là 2% (xem hình A.2)
A.2.2. Tải trọng gây biến dạng chảy cho thép sau khi hóa già cơ học (strain
ageing yield load)
(FSA)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.3. Lượng BH (BH amount)
(OBH)
Trị số (kgf/mm2 hoặc N/mm2) thu được
khi chia trị số (kgf hoặc N) tính được bằng cách lấy tải trọng tại giới hạn
chảy trong quá trình hóa già bằng biến dạng cơ học (FSA) trừ
đi tải trọng biến dạng sơ bộ (FWH), cho tiết diện ban đầu ở
phần song song của mẫu thử kéo (mm2) trước khi xảy ra biến dạng sơ
bộ.
A.3. Mẫu thử
Loại mẫu thử phải giống như loại dùng để xác định sự tuân
thủ đối với tính chất cơ học ở Bảng 1 hoặc Bảng 2.
A.4. Thiết bị nhiệt luyện
Thiết bị nhiệt luyện được sử dụng phải có khả năng giữ và ổn
định nhiệt độ (170 0C) với độ chính xác ± 5 0C.
A.5. Thử nghiệm
A.5.1. Biến dạng sơ bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi cho phép của độ giãn dài trong trường hợp này phải
là ± 0,2%. Tốc độ biến dạng phải được khống chế như sau: một tải trọng bằng một
nửa tải trọng biến dạng sơ bộ đã tính sẽ được chất lên với một tốc độ thích
hợp; sau đó chất tiếp tải trọng vượt quá một nửa tải trọng biến dạng sơ bộ đã
tính, với tốc độ tăng ứng suất trung bình là 1 kgf/mm2s đến 3 kgf/mm2s
(9,8 MPa/s đến 29 MPa/s).
A.5.2. Nhiệt luyện
Mẫu thử có một biến dạng sơ bộ phải được nạp vào trong thiết
bị nhiệt luyện và được xử lý nhiệt ở 170 0C trong 20 min. Ngay sau
đó, lấy mẫu ra và làm nguội trong không khí lạnh.
A.5.3. Tải trọng gây biến dạng mẫu hóa già cơ
Mẫu thử đã được nhiệt luyện sau khi biến dạng sơ bộ được thử
kéo và sẽ thu được trị số tải trọng gây biến dạng chảy sau khi hóa già cơ FSA.
A.5.4. Lượng BH
Lượng BH, OBH sẽ tính được từ công thức sau:
OBH =
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FWH Là tải trọng biến dạng sơ bộ, tính bằng
kilogram lực (newton);
A0 Tiết diện ban đầu tại phần song song của mẫu
thử trước khi biến dạng cơ học sơ bộ, tính bằng milimet vuông.
A.5.5. Làm tròn các trị số
Các trị số của lượng BH phải được tính với một chữ số thập
phân và làm tròn tới gần số nguyên trong trường hợp khi đơn vị là megapascal.

CHÚ DẪN:
X Độ giãn dài;
Y Tải trọng.
Hình A.1 - Tải trọng biến dạng chảy
mẫu đã qua hóa già cơ học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
X Độ giãn dài;
Y Tải trọng.
Hình A.2 - Tải trọng biến dạng cơ
học sơ bộ
Phụ
lục B
(Tham khảo)
Tiêu
chuẩn so sánh
Tiêu chuẩn dưới đây cần được soát xét để so sánh với tiêu
chuẩn này. Quan hệ giữa các tiêu chuẩn này chỉ có thể gần giống nhau, do vậy,
các tiêu chuẩn tương ứng phải được tư vấn đối với các yêu cầu hiện tại. Những
ai áp dụng tài liệu này cần xác định những tiêu chí họ cần.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] JIS G 315, Cold Rolled High Strength Steel Sheets with Improved
Formability for Automobile Structural Uses (Thép lá độ bền cao cán nguội có khả
năng biến dạng tốt để sử dụng cho kết cấu ô tô).