QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QCVN
01-72:2011/BNNPTNT
VỀ
KHẢO NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH DÊ GIỐNG
National technical
regulation on experiment, testing breeding goats
Lời nói đầu
QCVN 01 -72: 2011/BNNPTNT do Cục Chăn
nuôi biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, và được ban
hành theo Thông tư số 72 /TT-BNNPTNT ngày .25..tháng 10 năm 2011 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều
chỉnh
Quy chuẩn này quy
định về khảo nghiệm, kiểm định dê giống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy chuẩn này áp dụng
đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm,
kiểm định dê giống tại Việt Nam.
1.3. Giải thích từ
ngữ
Trong Quy chuẩn này,
các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1. Khảo nghiệm dê
giống là việc chăm sóc, nuôi dưỡng, theo dõi trong điều kiện và thời gian nhất
định dê giống mới nhập khẩu lần đầu hoặc dê giống mới được tạo ra trong nước
nhằm xác định tính khác biệt, tính ổn định, tính đồng nhất về năng suất, chất
lượng của giống đó.
1.3.2. Kiểm định dê
giống là việc kiểm tra, đánh giá lại năng suất, chất lượng của dê giống sau khi
đưa ra sản xuất.
1.3.3. Dê giống bao
gồm dê giống hướng sữa, dê giống hướng thịt và dê giống kiêm dụng.
II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Quy định lấy mẫu
Tiến hành lấy mẫu đảm
bảo tính ngẫu nhiên trong toàn đàn giống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Khảo nghiệm:
Số lượng dê cái giống
cần cho khảo nghiệm không ít hơn 15 con (trong trường hợp số lượng nhỏ hơn 15
con thì tiến hành khảo nghiệm trên toàn đàn)
b) Kiểm định:
- Số lượng dê hậu bị
(trong đó khoảng 50% dê đực và 50% dê cái) cần cho kiểm định không ít hơn 15
con và không lớn hơn 30 con.
- Số lượng dê (được
sinh ra từ đàn cái giống) để mổ khảo sát tối thiểu là 03 con cho mỗi tính biệt,
chưa được vỗ béo ở thời điểm 9 tháng tuổi.
2.1.2. Đối với khảo
nghiệm, kiểm định dê cái giống hướng sữa
a) Khảo nghiệm: Số
lượng dê cái giống cần cho khảo nghiệm không ít hơn 15 con (trong trường hợp
nhỏ hơn 15 con, tiến hành khảo nghiệm trên toàn đàn)
b) Kiểm định: Số
lượng dê hậu bị cần cho kiểm định không ít hơn 15 con và không lớn hơn 30 con.
2.1.3. Đối với khảo
nghiệm, kiểm định dê đực giống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Số lượng mẫu tinh
nguyên để kiểm tra các chỉ tiêu lượng xuất tinh (V), hoạt lực tinh trùng (A),
nồng độ tinh trùng (C), tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K) không ít hơn 05 mẫu đối
với mỗi dê đực giống.
- Số lượng mẫu tinh
đông lạnh dạng cọng rạ để kiểm tra các chỉ tiêu lượng xuất tinh (V), hoạt lực
tinh trùng (A), nồng độ tinh trùng (C), tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K) không ít
hơn 05 mẫu đối với mỗi dê đực giống.
- Số lượng dê cái sử
dụng để phối giống bằng nhảy trực tiếp không ít hơn 10 con đối với mỗi dê đực
giống.
- Số lượng dê cái sử
dụng để phối giống bằng thụ tinh nhân tạo (sử dụng tinh đông lạnh dạng cọng rạ)
không ít hơn 10 con đối với mỗi dê đực giống.
2.2. Thời gian, địa
điểm khảo nghiệm, kiểm định
2.2.1. Thời gian khảo
nghiệm, kiểm định
a) Thời gian khảo
nghiệm:
- Đối với dê giống
nhập khẩu lần đầu: Tính từ thời điểm nhập khẩu đến kết thúc theo dõi tất cả các
chỉ tiêu.
- Đối với dê giống
tạo ra trong nước: Tính từ thời điểm sơ sinh đến kết thúc theo dõi tất cả các
chỉ tiêu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.2. Địa điểm khảo
nghiệm, kiểm định
Tại cơ sở đăng ký
hoạt động khảo nghiệm, kiểm định dê giống đã được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền chỉ định.
2.3. Chăm sóc, nuôi
dưỡng
Tuân thủ theo đúng
quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng của đơn vị cung cấp dê giống đã công bố.
2.4. Các chỉ tiêu kỹ
thuật
- Định mức các chỉ
tiêu kỹ thuật được quy định trong bảng 1 và bảng 2.
- Đối với khảo
nghiệm: thực hiện kiểm tra, theo dõi đối với tất cả các chỉ tiêu kỹ thuật.
Các giá trị định mức
làm căn cứ đánh giá là các giá trị trong hồ sơ công bố chất lượng con giống của
đơn vị có giống cần khảo nghiệm cung cấp. Một số chỉ tiêu không trực tiếp theo
dõi được sẽ tạm thời chấp nhận kết quả của đơn vị kiểm tra chất lượng được cơ
quan có thẩm quyền công nhận.
- Đối với kiểm định:
chỉ thực hiện kiểm tra, theo dõi các chỉ tiêu kỹ thuật được yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Chỉ tiêu kỹ thuật
Đơn vị tính
Dê hướng thịt
Dê hướng sữa
Boer
Saanen
Alpine
I.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu về khối lượng
1
Khối lượng sơ sinh (không nhỏ hơn)
kg
2.7
2.6
2.5
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kg
15
12
10
3
Khối lượng 9 tháng tuổi (không nhỏ hơn)
kg
23
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Khối lượng 12 tháng tuổi (không nhỏ hơn)
kg
30
25
23
5
Khối lượng 24 tháng tuổi (không nhỏ hơn)
kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
32
Chỉ tiêu về sản xuất
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
45
-
-
7
Tỷ lệ thịt tinh 9 tháng tuổi (không nhỏ
hơn)
%
30
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II.
Đối với dê cái sinh sản
Chỉ tiêu sinh sản
8
Tuổi phối giống lần đầu (không lớn hơn)
ngày
450
350
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Khối lượng phối giống lần đầu (không nhỏ
hơn)
kg
35
24
22
10
Tuổi đẻ lứa đầu (không lớn hơn)
ngày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
510
520
11
Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ (không lớn hơn)
ngày
350
380
360
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
con
1,85
1,45
1,45
Chỉ tiêu về sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Sản lượng sữa bình quân lứa 1 và 2 (không
nhỏ hơn)
kg
-
400
350
13
Hàm lượng mỡ sữa (không nhỏ hơn)
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.20
3.00
III.
Đối với dê đực giống
Chỉ tiêu sinh sản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Tuổi bắt đầu sản xuất tinh (không lớn hơn)
tháng
15
18
18
Chỉ tiêu về sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
Lượng xuất tinh (V) (không nhỏ hơn)
ml
1.2
1.1
0.9
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
77
75
75
17
Nồng độ tinh trùng (C) (không nhỏ hơn)
tỷ/ml
3.1
2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K) (không lớn
hơn)
%
10.8
11.3
11
Bảng 2. Quy định các
chỉ tiêu kỹ thuật đối với dê kiêm dụng
TT
Chỉ tiêu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dê kiêm dụng
Bách Thảo
Barbari
Jumnapari
Beetal
I
Đối với hậu bị
Chỉ tiêu về khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng sơ sinh (không nhỏ hơn)
kg
2,5
2,2
3,1
3,0
2
Khối lượng 3 tháng tuổi (không nhỏ hơn)
kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,2
12,0
11,6
3
Khối lượng 9 tháng tuổi (không nhỏ hơn)
kg
23
17
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Khối lượng 12 tháng tuổi (không nhỏ
hơn)
kg
28
21
30
28
5
Khối lượng 24 tháng tuổi (không nhỏ
hơn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40,0
28,8
39,0
38,0
6
Chỉ tiêu về sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ thịt xẻ 9 tháng tuổi (không nhỏ
hơn)
%
45
46
44
47,5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
30
31
30
30,5
II
Đối với cái sinh sản
Chỉ tiêu sinh sản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Tuổi phối giống lần đầu (không lớn
hơn)
ngày
320
240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
330
9
Khối lượng phối giống lần đầu (không
nhỏ hơn)
kg
20
15
23
23
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ngày
430
400
500
490
11
Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ (không lớn
hơn)
kg
260
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
290
300
12
Số con sơ sinh/lứa
con
1,60
1,50
1,40
1,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu về sản xuất
13
Sản lượng sữa bình quân lứa 1 và 2
(không nhỏ hơn)
kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
240
250
280
14
Hàm lượng mỡ sữa (không nhỏ hơn)
%
4,7
5,0
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
Đối với đực giống
Chỉ tiêu sinh sản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tuổi bắt đầu sản xuất tinh
tháng
15
15
18
18
Chỉ tiêu về sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Lượng xuất tinh (V) (không nhỏ hơn)
ml
0,8
0,8
1,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
Hoạt lực tinh trùng (A) (không nhỏ hơn)
%
75
75
78
78
18
Nồng độ tinh trùng (C) (không nhỏ hơn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,7
2,7
3,0
3,0
19
Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K) (không
lớn hơn)
%
10,3
10,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0
2.5. Phương pháp xác
định các chỉ tiêu kỹ thuật
2.5.1. Phương pháp
xác định khối lượng
- Khối lượng cơ thể
dê, tính bằng kilogram, khối lượng được xác định bằng cân điện tử hoặc cân bàn.
Độ chính xác của cân đến ± 0,1 kg.
- Cân dê vào buổi
sáng sớm trước khi cho ăn, uống.
-
Đối với dê sơ sinh, cân sau khi đã lau khô lông da và và trước khi cho bú sữa
đầu.
2.5.2. Phương pháp
xác định các chỉ tiêu sinh sản
a) Đối với dê cái
giống
- Tuổi phối giống lần
đầu (ngày): tính từ thời điểm sơ sinh tới khi dê được phối giống lần đầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tuổi đẻ lứa đầu
(ngày): tính từ thời điểm sơ sinh tới khi dê đẻ lần đầu. Xác định thông qua sổ
sách ghi chép.
- Khoảng cách giữa 2
lứa đẻ (ngày): là khoảng thời gian từ ngày đẻ lứa trước tới ngày đẻ lứa sau kế
tiếp. Xác định thông qua sổ sách ghi chép.
- Số con sơ sinh/lứa
(con): là số dê con sinh ra trong một lứa đẻ của dê cái. Xác định thông qua sổ
sách ghi chép.
b) Đối với dê đực
giống
Tuổi bắt đầu sản xuất
tinh: tính từ thời điểm sơ sinh tới khi dê đực giống bắt đầu được khai thác
tinh.
2.5.4. Phương pháp
xác định các chỉ tiêu sản xuất
a) Đối với dê đực,
cái hậu bị
- Phương pháp xác
định tỷ lệ thịt xẻ, tỷ lệ thịt tinh.
+ Dê trước khi giết
mổ phải để nhịn đói 12h.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Khối lượng thịt xẻ
là khối lượng cơ thể dê sau khi đã lột da, bỏ đầu (tại xương át lát), phủ tạng
(cơ quan tiêu hoá, hô hấp, sinh dục, tiết niệu và tim) và bốn chân (tính từ gối
trở xuống).
+ Khối lượng thịt
tinh là là tổng khối lượng thịt được tách ra từ thịt xẻ sau khi bỏ xương.
+ Các giá trị khối
lượng tính bằng kilogram, được xác định bằng cân điện tử hoặc cân bàn, độ chính
xác của cân ± 0,1 kg..
+ Kết quả để đánh giá
chất lượng là giá trị trung bình cộng của tất cả các dê mổ khảo sát.
- Công thức tính tỷ
lệ thịt xẻ và tỷ lệ thịt tinh:
- Tỷ lệ thịt xẻ (%) =
Khối lượng thịt xẻ
x 100
Khối lượng dê sống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng thịt
tinh
x 100
Khối lượng dê sống
b) Đối với dê cái
sinh sản
- Phương pháp xác
định sản lượng sữa
+ Sản lượng sữa tính
theo chu kỳ vắt sữa 150 ngày, nếu dê có thời gian vắt sữa tự nhiên không đủ 120
ngày thì không được tính là một chu kỳ cho sữa.
+ Sản lượng sữa được
xác định bằng cân điện tử hoặc cân bàn. Đơn vị tính sản lượng sữa là kg, chính
xác tới 0,1 kg.
+ Lượng sữa ngày kiểm
tra phải được xác định đảm bảo đủ trong 24 giờ và phải vắt sữa đúng quy trình
kỹ thuật.
+ Thời gian giữa các
lần kiểm tra sản lượng sữa tiếp theo là 30 ngày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Từ lần thứ hai trở
đi, lấy khối lượng sữa trung bình cộng của khối lượng sữa ngày kiểm tra và khối
lượng sữa lần kiểm tra trước nó, nhân với khoảng thời gian giữa 2 lần là khối
lượng sữa tổng số của các lần kiểm tra thứ hai trở đi.
+ Khối lượng sữa kiểm
tra lần cuối cùng nhân với khoảng cách thời gian từ lần kiểm tra cuối cùng đến
ngày thứ 150 của chu kỳ sữa là khối lượng sữa tổng số của lần cuối cùng.
+ Tổng các tổng khối
lượng sữa của các lần kiểm tra là sản lượng sữa thực tế của cả chu kỳ.
+ Kết quả đánh giá là
trung bình cộng sản lượng sữa của chu kỳ 1 và 2.
- Phương pháp xác
định hàm lượng mỡ sữa
Mẫu sữa để phân tích
chất lượng là sữa cùng ngày của ngày kiểm tra năng suất sữa. Phải bảo đảm trộn
đều toàn bộ lượng sữa của mỗi lần vắt trong ngày. Khối lượng mẫu sữa để phân
tích chất lượng phải đảm bảo lấy theo tỷ lệ thuận với sản lượng sữa của các lần
vắt trong ngày kiểm tra. Mẫu sữa của mỗi cá thể được chứa trong các lọ riêng và
ghi số hiệu.
Xác định hàm lượng mỡ
sữa theo một trong các tiêu chuẩn sau đây:
+ TCVN 5504:2010 (ISO
2446:2008/IDF 226:2008), Sữa – Phương pháp xác định hàm lượng chất béo (Phương
pháp thông dụng).
+ TCVN 6508:2007 (ISO
1211:1999), Sữa – Xác định hàm lượng chất béo – Phương pháp khối lượng (Phương
pháp chuẩn).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lượng xuất tinh (V),
hoạt lực tinh trùng (A), nồng độ tinh trùng (C), tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)
xác định theo Tiêu chuẩn Quốc gia hiện hành về đánh giá chất lượng tinh gia súc
III. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN
LÝ
3.1.
Chứng nhận hợp quy
3.1.1. Giống dê của
các cơ sở sản xuất, kinh doanh phải được chứng nhận hợp quy về các chỉ tiêu kỹ
thuật theo các quy định tại Quy chuẩn này và chịu sự giám sát của cơ quan quản
lý có thẩm quyền.
3.1.2.
Phương thức đánh giá, chứng nhận hợp quy thực hiện theo Thông tư số
83/2009/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 12 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
3.2.
Công bố hợp quy
3.2.1. Tổ
chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh dê giống phải thực hiện công bố hợp quy và
đăng ký hợp quy tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh.
3.2.2. Dê giống của
các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh lưu thông trên thị trường phải có dấu
chứng nhận hợp quy đóng trên giấy chứng nhận chất lượng con giống.
3.2.3.
Hoạt động công bố hợp quy phải đáp ứng các yêu cầu về công bố hợp quy quy định
tại Thông tư số 83/2009/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 12 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.1. Cục Chăn nuôi,
các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm
tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy chuẩn này theo phân công, phân
cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
3.3.2. Việc thanh
tra, kiểm tra và xử lý vi phạm phải tuân thủ theo quy định pháp luật hiện hành.
3.4. Tổ chức thực
hiện
3.4.1. Các cơ quan,
tổ chức, cá nhân đã nêu tại Mục 1.2 phải áp dụng Quy chuẩn này.
3.4.2. Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn giao Cục Chăn nuôi phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, thanh
tra việc thực hiện Quy chuẩn này.
3.4.3. Trong trường
hợp các quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì
thực hiện theo quy định nêu tại văn bản mới do Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn ban hành.
3.4.4.
Trong trường hợp Việt Nam ký kết hiệp định song phương hoặc đa phương mà có
những điều khoản khác với quy định trong Quy chuẩn này thì thực hiện theo điều
khoản của hiệp đinh song phương hoặc đa phương đó./.