TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
12420:2018
ISO 2398:2016
ỐNG
MỀM CAO SU GIA CƯỜNG SỢI DỆT DÙNG CHO KHÔNG KHÍ NÉN - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Rubber hoses,
textile-reinforced, for compressed air - Specification
Lời nói đầu
TCVN 12420:2018 hoàn toàn
tương đương với ISO 2398:2016.
TCVN 12420:2018 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su và sản phẩm cao su biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công
bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rubber hoses,
textile-reinforced, for compressed air - Specification
CẢNH BÁO: Người sử dụng tiêu chuẩn này
phải có kinh nghiệm làm làm việc trong phòng thử nghiệm thông
thường. Tiêu chuẩn này không đề cập đến tất cả các vấn đề an toàn liên quan khi
sử dụng, nếu có. Người sử dụng tiêu chuẩn phải có trách nhiệm thiết
lập các biện pháp an toàn và bảo vệ sức khỏe phù hợp với các quy định hiện
hành.
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ
thuật đối với ba loại, ba cấp và hai nhóm ống mềm cao su gia cường sợi dệt dùng
cho không khí nén, có áp suất làm việc lớn nhất lên đến 25 bar với dải nhiệt độ
vận hành từ -40 °C đến +70 °C, phụ thuộc vào loại và nhóm.
CHÚ THÍCH: 1 bar = 0,1 MPa.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2229 (ISO 188), Cao su lưu hóa
hoặc nhiệt dẻo - Phép thử
già hóa tăng tốc và độ bền nhiệt.
TCVN 2752:2017 (ISO 1817:2015), Cao
su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định sự tác động của chất lỏng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 1307, Rubber and plastics hoses
- Hose sizes, minimum and maximum inside diameters, and tolerances on
cut-to-length hoses (Ống mềm cao su và chất dẻo - Kích cỡ ống,
đường kính trong nhỏ nhất, lớn nhất và dung sai ống được cắt thành đoạn).
ISO 1402, Rubber and plastics hoses
and hose assemblies - Hydrostatic testing (Ống mềm và cụm
ống cao su và chất dẻo - Thử nghiệm thủy tĩnh).
ISO 4671, Rubber and plastics hoses
and hose assemblies - Methods of measurement of the dimensions of hoses and the
lengths of hose assemblies (Ống mềm và cụm ống cao
su và chất dẻo - Phương pháp đo các kích thước của ống và chiều dài của cụm
ống).
ISO 7326, Rubber and plastics hoses
- Assessment of ozone resistance under static conditions (Ống mềm cao su
và chất dẻo - Đánh giá độ bền ôzôn dưới các điều kiện tĩnh).
ISO 8033, Rubber and plastics hoses
- Determination of adhesion between components (Ống mềm cao su
và chất dẻo - Xác định độ kết dính giữa các thành phần).
ISO 10619-1, Rubber and plastics
hoses and tubing - Measurement of flexibility and stiffness - Part 1: Bending
tests at ambient temperature (Ống mềm và hệ ống cao
su và chất dẻo - Đo độ mềm dẻo và độ cứng vững - Phần 1: Thử nghiệm
uốn tại nhiệt độ môi trường).
ISO 10619-2:2011, Rubber and
plastics hoses and tubing - Measurement of flexibility and stiffness - Part 2:
Bending tests at sub-ambient temperatures (Ống mềm và hệ
ống cao su và chất dẻo - Đo độ mềm dẻo và độ cứng vững- Phần 2: Thử nghiệm uốn
tại dưới nhiệt độ môi trường).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa nêu trong ISO 8330.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các ống được ký hiệu theo một trong
các loại sau đây tùy thuộc vào mức áp suất của chúng:
Loại 1: Áp suất thấp - được
thiết kế cho áp suất làm việc lớn nhất bằng 1 MPa (10 bar)
Loại 2: Áp suất trung bình -
được thiết kế cho áp suất làm việc lớn nhất bằng 1,6 MPa (16 bar)
Loại 3: Áp suất cao - được
thiết kế cho áp suất làm việc lớn nhất bằng 2,5 MPa (25 bar)
Các loại này có thể được chia nhỏ ra
thành ba cấp phụ thuộc vào khả năng chịu dầu của chúng.
Cấp A: Không chịu dầu
Cấp B: Chịu dầu bình thường
Cấp C: Chịu dầu tốt
Các loại và các cấp trên cũng có thể được chia
nhỏ ra nữa thành hai nhóm, phụ thuộc vào dải nhiệt độ vận hành của chúng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm L-T (nhiệt độ thấp): -40
°C đến +70 °C
5 Vật liệu và cấu
trúc
Ống phải cấu thành từ:
- lớp lót bằng cao su,
- gia cường bằng sợi dệt tự nhiên hoặc
tổng hợp, áp dụng kỹ thuật phù hợp bất kỳ, và
- lớp bao ngoài bằng cao su.
Lớp lót và lớp bao ngoài phải có độ
dày đều đặn, đồng tâm phù hợp với độ dày tối thiểu quy định và không bị rỗ, xốp
và các khuyết tật khác. Lớp bao ngoài hoàn thiện có thể trơn nhẵn hoặc có dấu
của vải.
6 Kích thước
6.1 Đường kính
trong và dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2 Độ đồng tâm
Khi được xác định theo ISO 4671, độ
đồng tâm, dựa trên số đo tổng thể giữa đường kính trong và bề mặt ngoài của lớp
bao ngoài, không được lớn hơn 1,0 mm đối với ống có đường kính trong nhỏ hơn 76
mm và không lớn hơn 1,5 mm đối với ống có đường kính trong lớn hơn 76 mm.
6.3 Dung sai chiều dài
Dung sai chiều dài cắt phải theo quy
định trong ISO 1307, chiều dài được đo theo ISO 4671.
6.4 Độ dày tối
thiểu của lớp lót và lớp bao ngoài
Khi được đo theo ISO 4671, độ dày tối
thiểu của lớp lót và lớp bao ngoài phải như sau:
Loại 1:
lớp lót 1,0 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại 2:
lớp lót 1,5 mm
lớp bao ngoài 2,0 mm
Loại 3:
lớp lót 2,0 mm
lớp bao ngoài 2,5 mm
Bảng 1 -
Đường kính trong nhỏ nhất và lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính
trong nhỏ nhất
mm
Đường kính
trong lớn nhất
mm
4
3,25
4,75
5
4,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,3
5,55
7,05
8
7,25
8,75
10
9,25
10,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,75
13,25
16
15,25
16,75
19
18,25
19,75
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,75
25
23,75
26,25
31,5
30,25
32,75
38
36,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
38,50
41,50
51
49,50
52,50
63
61,50
64,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74,50
77,50
80
78,00
82,00
100
98,00
102,00
102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
104,00
7 Các tính chất vật
lý
7.1 Các hỗn hợp
cao su
Khi được xác định bằng các phương pháp
liệt kê trong Bảng 2, các tính chất vật lý của các hỗn hợp sử dụng để chế tạo
lớp lót và lớp bao ngoài phải phù hợp với các giá trị được quy định trong Bảng
2.
Các thử nghiệm phải được thực hiện
hoặc trên các mẫu
được lấy từ ống hoặc từ các tấm được lưu hóa riêng rẽ có độ dày 2 mm và lưu hóa
đến trạng thái lưu hóa giống như ống sản phẩm.
Bảng 2 - Tính
chất vật lý của các hỗn hợp cao su
Tính chất
Yêu cầu
Phương pháp
thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp bao
ngoài
Độ bền kéo tối thiểu
7,0 MPa
7,0 MPa
TCVN 4509 (ISO 37) (mẫu hình quả tạ)
Độ giãn dài tối thiểu khi đứt
250 %
250 %
TCVN 4509 (ISO 37) (mẫu hình quả tạ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thay đổi độ bền kéo so với giá trị
ban đầu (max.)
± 25 %
± 25 %
TCVN 2229 (ISO 188) (3 ngày ở 100 °C)
phương pháp lò không khí
TCVN 4509 (ISO 37) (mẫu hình quả tạ)
Thay đổi độ giãn dài khi đứt so với
giá trị ban đầu (max.)
± 50 %
± 50 %
Khả năng chịu các
chất lỏng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A
N/A
-
Mức tăng theo thể tích (max.) (chỉ nhóm B)
115 %
Không được
co ngót
N/A
TCVN 2752:2017 (ISO 1817:2015) (72 h
ở 70 °C ± 2 °C trong dầu
số 3), phương pháp trọng lực
Mức tăng theo thể tích (max.) (chỉ nhóm C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không được
co ngót
75 %
Không được
co ngót
TCVN 2752:2017 (ISO 1817:2015) (72 h
ở 70 °C ± 2 °C trong dầu
số 3), phương pháp trọng lực
7.2 Ống thành phẩm
Khi được xác định bằng các phương pháp
liệt kê trong Bảng 3, các tính chất vật lý của ống thành phẩm phải phù hợp với
các giá trị quy định trong Bảng 3.
8 Tần suất thử
nghiệm
Tần suất thử nghiệm tối thiểu (các thử
nghiệm thường xuyên và các thử nghiệm điển hình) phải phù hợp với kế hoạch được
nêu trong Phụ lục A. Tần suất khuyến nghị của thử nghiệm chấp nhận sản xuất,
được thực hiện cho lô, được nêu trong Phụ lục B và chỉ với mục đích hướng dẫn.
Các thử nghiệm thường xuyên là các thử
nghiệm được thực hiện trên mỗi chiều dài của ống thành phẩm để
kiểm tra xác nhận thiết kế ống, các vật liệu và phương pháp sản xuất đáp ứng
tất cả các yêu cầu của tiêu chuẩn này. Các thử nghiệm chấp nhận sản xuất là các
thử nghiệm, được thực hiện cho lô hoặc cho 10 lô, bởi nhà sản
xuất để giám sát
chất lượng của sản phẩm đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính chất
Yêu cầu
Phương pháp
thử
MPa
bar
ISO 1402
Áp suất chống thấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
20
loại 2
3,2
32
loại 3
5
50
Thay đổi chiều dài tại áp
suất làm việc lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 1402
Thay đổi đường kính tại áp suất làm
việc lớn nhất
± 5%
ISO 1402
Áp suất phá vỡ tối thiểu
MPa
bar
ISO 1402
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
40
loại 2
6,4
64
loại 3
10
100
Độ bám dính giữa các thành phần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 8033
Độ bền ôzôn
Không có
rạn nứt quan sát được dưới độ phóng đại
2 lần
ISO 7326:2006
- phương pháp 1 (đường kính trong
lên đến 25 mm)
- phương pháp 2 hoặc 3 cho các kích
cỡ khác
Độ mềm dẻo tại 23 °C
T/D không
nhỏ hơn 0,8
ISO 10619-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có
vết rạn nứt được phát hiện và ống phải vượt qua thử nghiệm áp suất
chống thấm quy định
ở trên.
ISO 10619-2:2011 Nhóm N-T ở -25 °C ±
2 °C
Nhóm L-T ở -40 °C ± 2
°C
9 Thử nghiệm điển
hình
Các thử nghiệm điển hình được
thực hiện bởi nhà sản xuất để khẳng định rằng tất cả các vật liệu, cấu trúc và thử
nghiệm các yêu cầu của tiêu chuẩn này đã được đáp ứng bởi phương pháp sản xuất
và thiết kế. Thử nghiệm điển hình phải được lặp lại tối đa là năm năm một lần
hoặc bất kỳ khi nào có sự thay đổi trong phương pháp sản xuất hoặc các vật
liệu. Thử nghiệm điển hình phải được thực hiện đối với tất cả các kích cỡ và
các loại ngoại trừ các sản phẩm có cùng kích thước và cấu trúc.
10 Báo cáo thử
nghiệm hoặc chứng nhận
Khi người mua yêu cầu, nhà sản xuất
phải cung cấp báo cáo thử nghiệm hoặc chứng nhận, nhận dạng đúng về ống được
cung cấp cho người mua.
11 Ghi nhãn
Ống phải được ghi nhãn liên tục và bền với
những thông tin tối thiểu sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) viện dẫn tiêu chuẩn này (TCVN
12420:2018 (ISO 2398:2016));
c) loại và cấp của ống;
d) nhóm, nếu là nhiệt độ thấp (L-T);
e) đường kính trong, tính bằng mm;
f) áp suất làm việc lớn nhất, tính
bằng MPa và bar, với đơn vị đã công bố;
g) ngày sản xuất, bằng cách ghi quý và
năm sản xuất hoặc bằng cách sử dụng mã ngày tháng phù hợp khác.
VÍ DỤ : XXXX/TCVN 12420:2018 (ISO
2398:2016)/2B/L-T/25 mm/1,6 MPa/16 bar/Q2-2016.
Phụ
lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm điển hình và thử nghiệm thường
xuyên
Bảng A.1 nêu các thử nghiệm được thực
hiện đối với thử nghiệm điển hình và thử nghiệm thường xuyên theo quy định
trong Điều 8.
Bảng A.1- Tần
suất của thử nghiệm điển hình và thử nghiệm thường xuyên
Tính chất
Thử nghiệm
điển hình
Thử nghiệm
thường xuyên
Các thử nghiệm phối
liệu
Độ bền kéo/độ giãn dài khi đứt của
lớp lót và lớp bao ngoài: Bảng 2
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng chịu già hóa của lớp lót và
lớp bao ngoài: Bảng 2
X
N.A.
Khả năng chịu các chất lỏng của lớp
lót và lớp bao ngoài: Bảng 2
X
N.A.
Các thử nghiệm ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Độ đồng tâm: 6.2
X
X
Dung sai về chiều dài: 6.3
X
X
Độ dày tối thiểu của lớp lót và lớp
bao ngoài: 6.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Thử nghiệm áp suất chống thấm thủy
tĩnh: Bảng 3
X
X
Thay đổi chiều dài tại áp
suất làm việc lớn nhất: Bảng 3
X
X
Thay đổi đường kính tại áp suất làm
việc lớn nhất: Bảng 3
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm khả năng chịu phá vỡ:
Bảng 3
X
N.A.
Độ bám dính giữa các hỗn hợp: Bảng 3
X
N.A.
Thử nghiệm độ bền ôzôn: Bảng 3
X
N.A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
N.A.
Độ mềm dẻo tại nhiệt độ thấp: Bảng 3
X
N.A.
X Thử nghiệm phải được thực hiện.
N.A. Thử nghiệm không áp dụng.
Phụ
lục B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thử nghiệm chấp nhận sản xuất
Bảng B.1 nêu khuyến nghị về tần suất
thử nghiệm chấp nhận sản xuất (xem Điều 8) để thực hiện cho mỗi mẻ hoặc cho 10
mẻ ống giống nhau như được nêu trong bảng.
Lô được định nghĩa là 500 m ống hoặc
10 000 kg hỗn hợp lớp lót và/hoặc lớp bao ngoài.
Bảng B.1 -
Khuyến nghị về tần suất thử nghiệm
Tính chất
Thử nghiệm
sản xuất
Cho mỗi mẻ
Cho 10 mẻ
Các thử nghiệm phối
liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Khả năng chịu già hóa của
lớp lót và lớp bao ngoài: Bảng 2
N.A.
X
Khả năng chịu các chất lỏng của lớp
lót và lớp bao ngoài: Bảng 2
N.A.
X
Các thử nghiệm ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N.A.
N.A.
Độ đồng tâm 6.2
N.A.
N.A.
Dung sai về chiều dài: 6.2
N.A.
N.A.
Độ dày tối thiểu của lớp lót và lớp
bao ngoài: 6.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N.A.
Thử nghiệm áp suất chống thấm thủy
tĩnh: Bảng 3
N.A.
N.A.
Thay đổi chiều dài tại áp suất làm
việc lớn nhất: Bảng 3
N.A.
N.A.
Thay đổi đường kính tại áp suất làm việc
lớn nhất: Bảng 3
N.A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm khả năng chịu phá vỡ:
Bảng 3
N.A.
X
Độ bám dính giữa các hỗn hợp: Bảng 3
X
X
Thử nghiệm độ bền ôzôn: Bảng 3
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Độ mềm dẻo tại nhiệt độ thấp: Bảng 3
N.A.
X
X Thử nghiệm phải được thực hiện.
N.A. Thử nghiệm không áp dụng được.
Thư mục tài
liệu tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp
dụng
2 Tài liệu
viện dẫn
3 Thuật ngữ và
định nghĩa
4 Phân loại
5 Vật liệu và
cấu trúc
6 Kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2 Độ đồng tâm
6.3 Dung sai
chiều dài
6.4 Độ dày tối
thiểu của lớp lót và
lớp bao ngoài
7 Các tính chất
vật lý
7.1 Các hỗn hợp
cao su
7.2 Ống hoàn thiện
8 Tần suất thử
nghiệm
9 Thử nghiệm
điển hình
10 Báo cáo thử
nghiệm hoặc chứng nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A (quy định) Thử nghiệm điển
hình và thử nghiệm thường xuyên
Phụ lục B (tham khảo) Các thử nghiệm
chấp nhận sản xuất
Thư mục tài liệu tham khảo