ĐIỂM SÀN Đại học 2026 các trường mới nhất? Danh sách các trường đại học công bố điểm sàn 2026?

Nguyễn Yến Phương 60,490 lượt xem
08:07 | 06/07/2026
Theo kế hoạch, điểm sàn các trường đại học 2026 sẽ được công bố trước 17h00 ngày 10/7/2026. Dưới đây là TỔNG HỢP Điểm sàn các trường đại học 2026 (phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT).
Nội dung chính
  1. ĐIỂM SÀN Đại học 2026 các trường mới nhất? Danh sách các trường đại học công bố điểm sàn 2026?
  2. Các trường đại học công lập được thu học phí năm 2026-2027 tối đa bao nhiêu?

ĐIỂM SÀN Đại học 2026 các trường mới nhất? Danh sách các trường đại học công bố điểm sàn 2026?

Theo khoản 6 Mục I Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026, điểm sàn các trường đại học 2026 sẽ tuỳ vào mỗi CSĐT mà có thời gian công bố khác nhau, tuy nhiên phải hoàn thành trước 17h00 ngày 10/7/2026.

Dưới đây là TỔNG HỢP Điểm sàn các trường đại học 2026 (phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT): đang cập nhật

(1) Khu vực miền Bắc và miền Trung:

STT

Trường

Điểm sàn 2026

1

Đại học Quốc gia Hà Nội

Xem ngay

2

Đại học kinh tế Quốc dân (NEU)

Tại đây

3

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

Xem ngay

4

Trường Đại học Công nghệ

Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Khoa học dữ liệu: 24

Các ngành còn lại:22

5

Đại học Bách khoa Hà Nội

Nhóm ngành Kinh tế, Giáo dục, Ngoại ngữ: 19.5

Nhóm ngành Kỹ thuật: 20

6

Trường Đại học Ngoại thương

23-24

7

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung

15 (riêng chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 18)

8

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

15-22

9

Trường Đại học Thành Đô

16-17,5 (trừ nhóm ngành Sức khỏe, Luật)

10

Học viện Chính sách và Phát triển

19 (trụ sở Hà Nội)

16 (phân hiệu Bắc Ninh, Đà Nẵng)

(2) Khu vực miền Nam:

STT

Trường

Điểm sàn 2026

1

Trường Đại học FPT

18 điểm

2

Trường Đại học Nông lâm TPHCM

16 điểm

3

Trường Đại học Gia Định

15 (trừ khối ngành Sức khỏe)

4

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

15

5

Đại học Phenika

15-24

6

Trường Đại học Hùng Vương

15

7

Trường Đại học Hoa Sen

15

Tham khảo điểm sàn đại học 2025 tại đây:

STT

Trường

Điểm sàn 2025

1

Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội

16 - 18 (thang 30)

22 (thang 40)

2

Học viện Hành chính và Quản trị công

15,5 - 20,5

3

ĐH Bách Khoa Hà Nội

19 - 19,5

4

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

18 - 22

5

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

19

6

Trường ĐH Quốc tế, ĐH Quốc gia TPHCM

15 - 24

7

Trường ĐH Kinh tế TPHCM

20

8

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

16 - 21

9

Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội

18 - 21

10

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội)

19

11

Trường ĐH Hà Nội

22 (thang 40)

12

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội)

19 - 20

13

Trường ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội)

22 - 24

14

Học viện Chính sách và Phát triển

19 (thang 30)

25,5 (thang 40)

15

Học viện Phụ nữ Việt Nam

15

16

Trường ĐH Khoa học tự nhiên (Đại học Quốc gia TPHCM)

16 - 24

17

Trường Đại học Tài chính - Marketing

15

18

Trường Đại học Công Thương

16

19

Trường Đại học Nông Lâm TPHCM

16

20

Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng

15

21

Trường ĐH Công nghệ TPHCM

15 - 18

22

Trường ĐH Hoa Sen

15 - 17

23

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM

15

24

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

15 - 18

25

Trường Đại học Công nghệ Thông tin

22,5 - 24

26

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

18 (thang 30)

25 (thang 40)

27

ĐH Quy Nhơn

15 - 19

28

Trường Quốc tế (ĐH Quốc gia Hà Nội)

19

29

Trường Quản trị và Kinh doanh (ĐH Quốc gia Hà Nội)

19

30

Trường ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội)

19

31

Trường ĐH Khoa học và Công nghệ

18 - 24

32

Trường ĐH Công nghiệp và Thương mại

15

33

Trường ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

16

34

Trường ĐH Lao động - Xã hội

14 - 18

35

Trường ĐH Kiểm sát

18

36

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

19

37

Học viện Kỹ thuật mật mã

20 - 24

38

Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên

14

39

Trường Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp

18

40

Trường ĐH CMC

21 - 24

41

Trường ĐH Văn Lang

15 - 18

42

Trường ĐH Thành Đông

14

43

Trường ĐH Nguyễn Trãi

15

44

Trường ĐH Tân Tạo

15 - 22,5

45

Trường ĐH Phan Thiết

15 - 19

46

Các trường quân đội

18

47

Trường ĐH Thái Bình Dương

15 - 18

48

Trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp - ĐH Thái Nguyên

15 - 24

49

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

15

50

Trường ĐH Việt Nhật (ĐH Quốc gia Hà Nội)

19

51

Trường ĐH FPT

17 - 18,5

52

Trường ĐH Phú Xuân

15

53

Trường ĐH Tài nguyên và môi trường TPHCM

15

54

Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng

15 - 16

55

Trường ĐH Công nghệ Đồng Nai

15

56

Trường ĐH Khánh Hòa

15

57

Trường ĐH Tài chính - Kế toán

15 - 18

58

Trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh

15

59

Trường ĐH Công nghiệp Việt Trì

15

60

ĐH Phenikaa

16 - 18

ĐIỂM SÀN Đại học 2026 các trường

ĐIỂM SÀN Đại học 2026 các trường mới nhất? Danh sách các trường đại học công bố điểm sàn 2026? (hình từ internet)

Các trường đại học công lập được thu học phí năm 2026-2027 tối đa bao nhiêu?

Mức trần học phí đại học của các trường công lập năm 2026-2027 dao động tùy theo mức độ tự bảo đảm chi trả thường xuyên của trường, tối đa là 8.750 đồng/người học/tháng.

Căn cứ theo khoản 1, 2, 3 Điều 10 Nghị định 238/2025/NĐ-CP, mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập năm học 2026-2027 dao động theo từng nhóm ngành như sau:

(1) Cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Năm học 2026 - 2027

1

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

714

1.790

2

Nghệ thuật

721

1.710

3

Kinh doanh và quản lý, pháp luật

734, 738

1.790

4

Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên

742, 744

1.930

5

Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y

746, 748,

751, 752,

754, 758,

762, 764

2.090

6

Sức khỏe

772


6.1

Điều dưỡng - hộ sinh, dinh dưỡng, răng - hàm - mặt (nha khoa), kỹ thuật y học, y tế công cộng, quản lý y tế, khác

77203,

77204,

77205,

77206

77207,

77208,

77290

2.660

6.2

Dược học, y học

77201,

77202

3.500

7

Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường

722, 731,

732,776,

781, 784,

785

1.910

8

Lĩnh vực khác (ngành ghép, liên ngành)

790

Bằng mức trung bình cộng học phí của các ngành nêu trên có trong ngành ghép, liên ngành

(2) Cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên: mức học phí được xác định tối đa bằng 2 lần mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên tương ứng với từng khối ngành và từng năm học. Chẳng hạn đối với ngành dược học, y học (77201, 77202), mức trần học phí đại học của cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyênnăm 2026 - 2027 là: 2 x 3.500 = 7.000 đồng/người học/tháng.

(3) Cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư: mức học phí được xác định tối đa bằng 2,5 lần mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên tương ứng với từng khối ngành và từng năm học. Chẳng hạn đối với ngành dược học, y học (77201, 77202), mức trần học phí đại học của cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư năm 2026 - 2027 là: 2.5 x 3.500 = 8.500 đồng/người học/tháng.


Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Yến Phương Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Công văn 10041/SGDĐT-HSSV bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại TPHCM chi tiết thế nào?
Công văn 10041/SGDĐT-HSSV bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại TPHCM chi tiết thế nào?

Dưới đây là nôi dung về Công văn 10041/SGDĐT-HSSV của Sở Giáo dục và Đào tạo TPHCM về tăng cường công tác bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Bài viết mới nhất