Bảng giá đất TP.HCM 2026 pdf mới nhất? Tải trọn bộ Bảng giá đất TP.HCM pdf áp dụng từ ngày 01/01/2026?

101,676 lượt xem
11:02 | 29/08/2026
Bảng giá đất TP.HCM 2026 mới nhất được HĐND Thành phố thông qua theo Nghị quyết ban hành bảng giá đất lần đầu áp dụng trên địa bàn TP.HCM, làm căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và thực hiện các nghĩa vụ tài chính liên quan theo quy định pháp luật.
Nội dung chính
  1. Bảng giá đất TP.HCM 2026 pdf mới nhất? Tải trọn bộ Bảng giá đất TP.HCM pdf áp dụng từ ngày 01/01/2026?
  2. Bảng giá đất TPHCM năm 2026 được áp dụng cho các trường hợp nào?
  3. Cách xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất

Bảng giá đất TP.HCM 2026 pdf mới nhất? Tải trọn bộ Bảng giá đất TP.HCM pdf áp dụng từ ngày 01/01/2026?

Chiều 26/12/2025, tại Kỳ họp thứ 7 HĐND TP.HCM khóa X đã thông qua Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND tải về ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

>>> Quyết định 67 2026 QĐ UBND về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất TPHCM 2026

>>> Mức bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất 2026 tại TP.HCM theo Quyết định 60/2026/QĐ-UBND

>>> TOÀN VĂN Quyết định 45/2026/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 TPHCM từ ngày 01/7/2026

>>> Bảng so sánh Dự thảo Luật nhà ở sửa đổi với Luật nhà ở năm 2023 chi tiết nhất

Toàn bộ bảng giá đất TP.HCM từ 2026: tải về

Theo đó Bảng giá đất TPHCM được chia thành các khu vực theo địa giới hành chính trước sáp nhập nhằm bảo đảm tính kế thừa, phù hợp với đặc điểm phát triển và mặt bằng giá từng địa bàn.

>> Bảng giá đất Điện Biên 2026 pdf theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND áp dụng từ ngày 01/01/2026

>> Bảng giá đất Hà Tĩnh 2026 pdf theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND áp dụng từ ngày 01/01/2026

>> Bảng giá đất Đà Nẵng 2026 pdf mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND

>> Bảng giá đất Sơn La 2026 pdf theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND áp dụng từ ngày 01/01/2026

>> Bảng giá đất Thanh Hóa PDF chính thức áp dụng từ 01/01/2026

Cụ thể, đối với đất ở, khu vực I ( khu vực TPHCM cũ) có mức giá cao nhất 687,2 triệu đồng/m² tại các tuyến đường Đồng Khởi, Nguyễn Huệ, Lê Lợi (thuộc phường Sài Gòn và phường Bến Thành) bằng với mức giá hiện hành theo Quyết định 79/2024 của UBND TPHCM.

Giá thấp nhất ở khu vực này là 2,3 triệu đồng/m² tại khu dân cư Thiềng Liềng ( xã đảo Thạnh An).

Khu vực II (khu vực Bình Dương), giá đất ở cao nhất 89,6 triệu đồng/m² tại các tuyến đường Yersin và Bạch Đằng. Giá thấp nhất 1,3 triệu đồng/m² tại các tuyến đường ĐH.722, Minh Tân - Long Hòa.

Khu vực III (khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu), giá đất ở cao nhất gần 150 triệu đồng/m² tại đường Thùy Vân.

Giá thấp nhất hơn 1,8 triệu đồng/m² tại các tuyến đường giao thông còn lại do xã quản lý, có chiều rộng từ 4m đến dưới 6 m.

Đối với đất thương mại - dịch vụ, khu vực I có giá cao nhất 563,6 triệu đồng/m² tại các tuyến Đồng Khởi, Nguyễn Huệ, Lê Lợi; giá thấp nhất 1,6 triệu đồng/m².

Khu vực II, giá cao nhất 53,8 triệu đồng/m²; thấp nhất 0,5 triệu đồng/m².

Khu vực III, giá cao nhất hơn 89 triệu đồng/m² tại đường Thùy Vân; thấp nhất hơn 0,7 triệu đồng/m².

Giá đất sản xuất - kinh doanh tại khu vực I cao nhất hơn 481 triệu đồng/m². Khu vực II cao nhất 44,8 triệu đồng/m².

Khu vực III cao nhất gần 75 triệu đồng/m². Mức giá thấp nhất tại các khu vực dao động từ hơn 0,44 đến 1,9 triệu đồng/m².

Đối với đất nông nghiệp, bảng giá chia thành 4 khu vực. Giá đất trồng cây hằng năm tại khu vực I cao nhất 1,2 triệu đồng/m² và thấp nhất 770.000 đồng/m². Khu vực II cao nhất 1 triệu đồng/m². Khu vực III cao nhất 700.000 đồng/m². Khu vực IV cao nhất 480.000 đồng/m².

Giá đất trồng cây lâu năm cũng được xác định theo từng khu vực, với mức cao nhất 1,44 triệu đồng/m² tại khu vực I và thấp nhất 370.000 đồng/m² tại khu vực IV.

Tải file toàn bộ Bảng giá đất TP HCM 2026 pdf mới nhất dưới đây:

tải về Bảng giá đất TPHCM 2026 Khu vực 1 (32 Phường);

tải về Bảng giá đất TPHCM 2026 Khu vực 2 (46 Phường);

tải về Bảng giá đất TPHCM 2026 Khu vực 3 (24 Xã);

tải về Bảng giá đất TPHCM 2026 Khu vực Bình Dương cũ (36 xã phường);

tải về Bảng giá đất TPHCM 2026 Khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu cũ (30 xã phường đặc khu);

tải về Bảng giá đất TPHCM 2026 khu Công nghệ cao.

>> Toàn bộ bảng giá đất Đồng Nai 2026 pdf theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND áp dụng từ ngày 01/01/2026

>> Bảng giá đất Hải Phòng 2026 mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND

>> Bảng giá đất ở tỉnh Vĩnh Long năm 2026 mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND

>> Bảng giá đất Hà Nội 2026 theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND áp dụng từ ngày 01/01/2026

Bảng giá đất TP.HCM 2026 pdf mới nhất? Tải trọn bộ Bảng giá đất TP.HCM áp dụng từ ngày 01/01/2026? (Hình từ Internet)

Bảng giá đất TPHCM năm 2026 được áp dụng cho các trường hợp nào?

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 (bị thay thế bởi điểm d khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024), bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

(1) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

(2) Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

(3) Tính thuế sử dụng đất;

(4) Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

(5) Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

(6) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

(7) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

(8) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

(9) Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn;

(10) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

(11) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Cách xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất

Theo Điều 18 Nghị định 71/2024/NĐ-CP hướng dẫn cách xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất như sau:

- Các loại đất cần xác định khu vực trong bảng giá đất bao gồm: đất nông nghiệp, đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn.

- Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn) và thực hiện theo quy định sau:

+ Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

+ Các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.

Logo Thư viện Pháp luật
Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Thương mại Xem thêm

Nghị định 342 2026 NĐ CP hướng dẫn Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa chi tiết thế nào?
Nghị định 342 2026 NĐ CP hướng dẫn Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa chi tiết thế nào?

Nghị định 342/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Điều 22 Luật Thương mại 2005 và Điều 5 Luật Quản lý ngoại thương 2017 về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, có hiệu lực từ ngày 18/10/2026. Dưới đây là thông tin chi tiết.

Bài viết mới nhất

Thông tư 136 2026 TT BTC sửa đổi Thông tư 158 2025 về Thuế tiêu thụ đặc biệt như thế nào?
Thông tư 136 2026 TT BTC sửa đổi Thông tư 158 2025 về Thuế tiêu thụ đặc biệt như thế nào?

Thông tư 136/2026/TT-BTC đã sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Thông tư 158/2025/TT-BTC về hồ sơ xác định đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa do tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công, thuê gia công bán hoặc ủy thác cho tổ chức, cả phân kinh doanh khác để xuất khẩu ra nước ngoài. Dưới đây là thông tin chi tiết.

Nghị định 356 2026 NĐ CP Bãi bỏ Nghị định 145 2025 phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp từ 01/12/2026 đúng không?
Nghị định 356 2026 NĐ CP Bãi bỏ Nghị định 145 2025 phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp từ 01/12/2026 đúng không?

Nghị định 145/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn bị bãi bỏ từ ngày 01/12/2026 theo quy định tại Nghị định 356/2026/NĐ-CP. Dưới đây là thông tin chi tiết.