TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
14586:2025
HỖN
HỢP BÊ TÔNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Fresh concrete
- Specifications
Lời nói đầu
TCVN 14586:2025 thay thế TCVN 9340:2012.
TCVN 14586:2025 được xây dựng trên cơ sở
tham khảo GOST 7473-2010, Fresh concrete. Specifications.
TCVN 14586:2025 do Viện Khoa học Công
nghệ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HỖN HỢP BÊ TÔNG
- YÊU CẦU KỸ THUẬT
Fresh concrete
- Specifications
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho hỗn hợp bê
tông của các loại bê tông thông thường, bê tông hạt nhỏ và bê tông nhẹ cốt liệu
rỗng dùng chất kết dính xi măng được cấp cho Bên sử dụng để thi công các kết cấu
bê tông và bê tông cốt thép toàn khối và kết cấu bản lắp ghép hoặc được dùng để sản xuất các sản phẩm
bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn tại nhà máy hoặc xưởng sản xuất.
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với các tính chất/đặc trưng công nghệ của hỗn hợp bê tông, các quy trình kiểm
tra khi sản xuất, đánh giá sự phù hợp đối với các chỉ tiêu chất lượng, cũng như
khối lượng hỗn hợp bê tông cấp cho Bên sử dụng.
Tiêu chuẩn này phân định trách nhiệm kỹ
thuật giữa Bên đặt hàng, Bên sản xuất và Bên sử dụng hỗn hợp bê tông trong thi
công và sản xuất các kết cấu và/hoặc sản xuất
các sản phẩm bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn phù hợp với tất cả các yêu cầu
quy định đối với chúng.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho hỗn hợp
bê tông của các loại bê tông đặc biệt và bê tông sử dụng cốt liệu đặc biệt, bê
tông sử dụng chất kết dính vôi, xỉ, thạch cao và các chất kết dính đặc biệt,
cũng như đối với hỗn hợp bê tông khô (chưa trộn nước).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 3106, Hỗn hợp bê tông - Phương
pháp xác định độ sụt
TCVN 3107, Hỗn hợp bê tông - Phương
pháp Vebe xác định độ cứng
TCVN 3108, Hỗn hợp bê tông - Phương
pháp xác định khối lượng thể tích
TCVN 3109, Hỗn hợp bê tông - Phương
pháp xác định độ tách vữa và độ tách nước
TCVN 3111, Hỗn hợp bê tông - Phương
pháp xác định hàm lượng bọt khí
TCVN 3114, Bê tông - Phương pháp xác
định độ mài mòn
TCVN 3115, Bê tông - Phương pháp xác
định khối lượng thể tích
TCVN 3116, Bê tông - Phương pháp xác
định độ chống thấm nước - Phương pháp vết thấm
TCVN 3118, Bê tông - Phương pháp xác
định cường độ chịu nén
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 3120, Bê tông - Phương pháp xác
định cường độ chịu kéo khi bửa
TCVN 4506, Nước cho bê tông và vữa -
Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 5574, Thiết kế kết cấu bê tông
và bê tông cốt thép
TCVN 6016, Xi măng - Phương pháp thử-Xác
định cường độ
TCVN 6017, Xi măng - Phương pháp xác
định thời gian đông kết và độ ổn định thể tích
TCVN 6221, Cốt liệu nhẹ cho bê tông -
sỏi, dăm sỏi và cát keramzit - Phương pháp thử
TCVN 7572, Cốt liệu cho bê tông và vữa
- Phương pháp thử
TCVN 8826, Phụ gia hóa học cho bê
tông
TCVN 9205, Cát nghiền cho bê tông và
vữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12251, Bảo vệ chống ăn mòn cho kết
cấu xây dựng
TCVN 13051, Bê tông - Bê tông xi măng
- Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 14585, Bê tông - Yêu cầu kỹ thuật
GOST 10181-2014, Concrete mixtures -
Methods of testing (Hỗn hợp bê tông - Phương pháp thử)
EN 12350-4, Testing fresh concrete -
Part 4: Degree of comparability (Phương pháp thử hỗn hợp bê tông - Phần 4:
Xác định độ đầm chặt)
EN 12350-5, Testing fresh concrete -
Part 5: Flow table test (Phương pháp thử hỗn hợp bê tông - Phần 5: Xác định
độ chảy bàn dằn)
3 Thuật ngữ, định
nghĩa, ký hiệu và chữ viết tắt
3.1 Thuật ngữ
và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ, định nghĩa nêu trong TCVN 5574, TCVN 13051, TCVN 14585 và các thuật ngữ, định
nghĩa nêu dưới đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn hợp bê tông (fresh concrete)
Vật liệu thu được sau khi trộn hỗn hợp gồm
xi măng, cốt liệu, nước và phụ gia (nếu có) ở trạng thái có thể tạo hình được.
3.1.2
Hỗn hợp bê tông được sản xuất tại công
trường
(site-mixed concrete)
Hỗn hợp bê tông được Bên sản xuất/Bên
thi công sản xuất tại công trường đề phục vụ các công tác của mình.
3.1.3
Hỗn hợp bê tông thương phẩm (ready-mixed
concrete)
Hỗn hợp bê tông được Bên sản xuất cung cấp
đến công trường cho Bên sử dụng để thi công các kết cấu hoặc sản phẩm bê tông
và bê tông cốt thép.
Chú thích 1: Hỗn hợp bê tông thương phẩm có thể
là hỗn hợp được sản xuất bởi Bên sử dụng bên ngoài công trường, cũng có thể là
hỗn hợp bê tông được sản xuất tại công trường nhưng không phải do Bên sử dụng sản
xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn hợp bê tông đặt hàng tính chất (designed
fresh concrete)
Hỗn hợp bê tông mà các tính chất và các
đặc tính khác của nó được đặt hàng để Bên sản xuất thực hiện và chịu trách nhiệm
đảm bảo hỗn hợp bê tông đạt được các tính chất này.
3.1.5
Hỗn hợp bê tông đặt hàng thành phần (prescribed
fresh concrete)
Hỗn hợp bê tông mà Bên sản xuất chịu
trách nhiệm đảm bảo các vật liệu sử dụng và thành phần bê tông phù hợp với quy
định.
3.1.6
Hỗn hợp bê tông thành phần định mức (standardized
prescribed fresh concrete)
Hỗn hợp bê tông đặt hàng thành phần mà
thành phần được quy định trong Định mức, Chỉ dẫn kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật
cụ thể.
3.1.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lượng hỗn hợp bê tông bao gồm một hoặc một
vài mẻ trộn, được vận chuyển bằng một thiết bị hoặc phương tiện chuyên dụng đến
một địa chỉ cho một Bên sử dụng.
3.1.8
Cung cấp (delivery)
Quá trình vận chuyển hỗn hợp bê tông từ
Bên sản xuất đến Bên sử dụng.
3.1.9
Bên lập yêu cầu kỹ thuật (specifier)
Cá nhân hoặc pháp nhân quy định các yêu
cầu đối với hỗn hợp bê tông cho Bên sản xuất.
3.1.10
Bên sản xuất (producer)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.11
Bên sử dụng (user)
Cá nhân hoặc pháp nhân sử dụng hỗn hợp bê
tông để sản xuất các sản phẩm đúc sẵn hoặc thi công các kết cấu bê tông và bê
tông cốt thép toàn khối.
3.1.12
Bên cung cấp (supplier)
Cá nhân hoặc pháp nhân ký hợp đồng với
Bên sử dụng để cấp hỗn hợp bê tông và chịu trách nhiệm về khối lượng và chất lượng
hỗn hợp bê tông cấp và về tất cả các điều kiện khác của hợp đồng cung cấp.
3.1.13
Tính công tác (consistence)
Tính chất công nghệ chỉ khả năng của hỗn
hợp bê tông lấp đầy khuôn (hình dạng định trước) khi có tác động cơ học hoặc do
khối lượng bản thân mà vẫn bảo toàn tính liền khối và đồng nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác hỗn hợp bê tông theo tính công tác (consistence
classes)
Đại lượng quy ước về mức độ dễ đổ và đầm
của hỗn hợp bê tông và được phân loại trong Bảng 1 đến Bảng 4.
3.1.15
Tính bảo toàn các tính chất công nghệ
theo thời gian (time for maintaining technical properties of fresh
concrete)
Thời gian mà hỗn hợp bê tông duy trì được
tính chất công nghệ so với thời điểm ban đầu (sau khi trộn xong).
3.2. Chữ viết
tắt
FNC
Fresh normal-weight concrete
Hỗn hợp bê tông thông thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fresh sand concrete
Hỗn hợp bê tông hạt nhỏ
FLC
Fresh light-weight concrete
Hỗn hợp bê tông nhẹ
4 Phân loại
4.1 Theo loại bê tông, hỗn
hợp bê tông được phân thành:
- Hỗn hợp bê tông thông thường (FNC);
- Hỗn hợp bê tông hạt nhỏ (FSC):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Theo phương thức đặt
hàng, hỗn hợp bê tông được phân thành:
- Hỗn hợp bê tông đặt hàng tính chất;
- Hỗn hợp bê tông đặt hàng thành phần.
4.3 Tùy thuộc vào chỉ số
tính công tác (tính dễ đổ), hỗn hợp bê tông được phân thành các nhóm: cứng (V),
dẻo (S) và chảy (F). Mỗi nhóm được chia ra các mác theo tính công tác.
4.4 Ký hiệu quy ước của hỗn
hợp bê tông đặt hàng tính chất cần cấu thành từ các chữ viết tắt của hỗn hợp bê
tông phù hợp với 4.1, cấp cường độ, mác hỗn hợp bê tông theo tính công tác hoặc
các chỉ tiêu chất lượng khác, nếu có (ví dụ: mác chống thấm, khối lượng thể
tích) và ký hiệu của tiêu chuẩn này.
Ví dụ về ký hiệu hỗn hợp bê tông:
VÍ DỤ 1: Hỗn hợp bê tông thông thường có
cấp cường độ chịu nén B25, mác tính công tác S1, mác chống thấm W8 được ký hiệu:
FNC B25 S1 W8 - TCVN 14586:2025.
VÍ DỤ 2: Hỗn hợp bê tông hạt nhỏ có cấp
cường độ chịu nén B25, mác tính công tác S1, mác chống thấm W4 được ký hiệu: FSC
B25 S1 W4 - TCVN 14586:2025.
VÍ DỤ 3: Hỗn hợp bê tông nhẹ có cấp cường
độ chịu nén B12.5, mác tính công tác S2, mác chống thấm W2, khối lượng thể tích
trung bình D900 được ký hiệu: FLC B12,5 S2 W2 D900 - TCVN 14586:2025.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Yêu cầu kỹ thuật
5.1 Đặc tính của
hỗn hợp bê tông
5.1.1 Hỗn hợp bê tông được
sản xuất phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này theo quy trình công nghệ của
Bên sản xuất và các quy định của hợp đồng cung cấp.
5.1.2 Hỗn hợp bê tông cần
được đảm bảo để bê tông với các chỉ tiêu chất lượng quy định (hỗn hợp bê tông đặt
hàng tính chất) hoặc có thành phần chỉ định (hỗn hợp bê tông đặt hàng thành phần)
phù hợp với hợp đồng cung cấp.
5.1.3 Hỗn hợp bê tông được
đặc trưng bởi các tính chất công nghệ sau:
- Tính công tác;
- Khối lượng thể tích;
- Độ phân tầng;
- Độ hổng (thể tích hổng giữa các hạt cốt
liệu trong hỗn hợp bê tông);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tính bảo toàn các tính chất công nghệ
theo thời gian;
- Hàm lượng bọt khí;
- Thời gian đông kết;
- Các tính chất khác theo yêu cầu.
5.1.4 Tùy theo chỉ số tính
công tác, hỗn hợp bê tông được phân thành các mác quy định tại Bảng 1, Bảng 2,
Bảng 3 và Bảng 4.
Bảng 1 - Mác hỗn
hợp bê tông theo độ chảy bàn dằn
Mác hỗn hợp
bê tông
Độ chảy bàn dằn
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đến 340
F2
Từ 350 đến
410
F3
Từ 420 đến
480
F4
Từ 490 đến
550
F5
Từ 560 đến
620
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 620
Bảng 2 - Mác hỗn
hợp bê tông theo độ sụt
Mác hỗn hợp
bê tông
Độ sụt
mm
S1
Từ 10 đến 40
S2
Từ 50 đến 90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 100 đến
150
S4
Từ 160 đến 200
S5
Lớn hơn 200
Bảng 3 - Mác hỗn
hợp bê tông theo độ cứng
Mác hỗn hợp
bê tông
Độ cứng
s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 5 đến 10
V2
Từ 11 đến 20
V3
Từ 21 đến 30
V4
Từ 31 đến 50
V5
Lớn hơn 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác hỗn hợp
bê tông
Độ đầm chặt
C1
Lớn hơn 1,45
C2
Từ 1,45 đến
1,26
C3
Từ 1,25 đến
1,11
C4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C5
Nhỏ hơn 1,04
5.1.5 Tính công tác của hỗn
hợp bê tông có thể được quy định theo các mác và được bổ sung các giá trị cụ thể
của tính công tác phù hợp với quy định từ Bảng 1 đến Bảng 4. Sai lệch cho phép
của các giá trị tính công tác của hỗn hợp bê tông tại nơi sử dụng không được vượt
quá các giá trị quy định tại Bảng 5.
Bảng 5 - Sai lệch
cho phép của các giá trị tính công tác của hỗn hợp bê tông
Các đặc tính
của tính công tác
Mác tính công
tác của hỗn hợp bê tông
Sai lệch cho
phép
Độ chảy bàn dằn,
mm
F1 đến F6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ sụt, mm
S1
±10
S2, S3
±20
S4, S5
±30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V1
±2
V2, V3
±3
V4, V5
±4
Độ đầm chặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,10
C3
±0,08
C4, C5
±0,05
5.1.6 Độ phân tầng của hỗn
hợp bê tông không được vượt quá các giá trị quy định tại Bảng 6.
Bảng 6 - Các
yêu cầu đối với độ phân tầng của hỗn hợp bê tông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ phân tầng
của hỗn hợp bê tông, không lớn hơn
Độ tách nước
Độ tách vữa
%
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn hợp bê
tông nhẹ
V1 đến V5
0,2
3
4
S1, S2
0,4
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
4
6
5.1.7 Khi cấp hỗn hợp bê
tông, sai lệch cho phép của các giá trị quy định đối với khối lượng thể tích, độ
phân tầng, độ hổng,
nhiệt độ và tính bảo toàn các tính chất công nghệ theo thời gian được quy định
tại Bảng 7.
Bảng 7 - Sai lệch
cho phép của các chỉ tiêu chất lượng của hỗn hợp bê tông đặt hàng tính chất
Tên chỉ tiêu
chất lượng của hỗn hợp bê tông
Khoảng giá trị
Sai lệch cho
phép
Khối lượng thể tích, kg/m3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±20
Độ phân tầng:
- Độ tách nước, %
Nhỏ hơn 0,4
+0,1
0,4 và lớn
hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độ tách vữa, %
Nhỏ hơn 4
+0,5
4 và lớn hơn
+1,0
Độ hổng, %
Tất cả các
giá trị
±1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả các
giá trị
±3
Tính bảo toàn các tính chất công nghệ
theo thời gian, min
Nhỏ hơn 1 h
30 min
-10
Từ 1 h 30 min
đến 3 h 00 min
-20
Lớn hơn 3 h
-30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Vật liệu sản
xuất hỗn hợp bê tông
5.2.1 Xi măng sử dụng chế tạo
hỗn hợp bê tông có thể là xi măng poóc lăng, xi măng poóc lăng hỗn hợp và các
loại xi măng khác phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định trong các tiêu chuẩn
kỹ thuật tương ứng. Khi sử dụng các loại xi măng chưa được tiêu chuẩn hóa, Bên
sản xuất phải thỏa thuận trước với Bên sử dụng.
5.2.2 Cốt liệu hoặc hỗn hợp
cốt liệu dùng sản xuất hỗn hợp bê tông phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định
tại các tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng.
5.2.3 Nước trộn hỗn hợp bê
tông cần đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định trong TCVN 4506.
5.2.4 Phụ gia
a) Phụ gia hóa học dùng cải thiện tính
chất công nghệ của hỗn hợp bê tông và/hoặc các tính chất cơ lý của bê tông phải
đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại TCVN 8826 và phải được thỏa thuận trước
với Bên sử dụng.
b) Phụ gia khoáng hoạt tính dùng cải thiện
các tính chất công nghệ của hỗn hợp bê tông, các tính chất cơ lý và độ bền lâu
của bê tông phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại các tiêu chuẩn kỹ thuật
tương ứng và phải thỏa thuận trước với Bên sử dụng.
5.2.5 Hoạt độ phóng xạ tự
nhiên của vật liệu sử dụng không được vượt quá các giá trị quy định tại Phụ lục
B, TCVN 14585:2025.
5.2.6 Hồ sơ và chứng chỉ chất
lượng của Bên sản xuất cấp kèm theo vật liệu phải bao gồm các thông tin về hàm
lượng ion clo, ô xít kiềm và khả năng phản ứng kiềm silic.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.1 Thành phần hỗn hợp bê
tông đặt hàng tính chất được chọn theo nguyên tắc: vật liệu sử dụng đáp ứng các
quy định tại các tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng, thành phần bê tông các loại phải
được thiết kế và lựa chọn đảm bảo đạt các yêu cầu chất lượng cỏ tính tới các
yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn bê tông và bê tông cốt thép trong môi trường khai
thác, sử dụng quy định tại TCVN 12251.
5.3.2 Xi măng, cốt liệu đặc
chắc, phụ gia khoáng hoạt tính được định lượng theo khối lượng. Nước và phụ gia
hóa học được định lượng theo khối lượng hoặc theo thể tích, cốt liệu nhẹ được định
lượng theo thể tích đã được hiệu chỉnh theo khối lượng.
5.3.3 Sai số định lượng
theo khối lượng của các vật liệu khi cấp vào máy trộn không vượt quá các giá trị:
a) ±2 %, đối với xi măng, nước, phụ gia
hóa học, phụ gia khoáng;
b) ±3 %, đối với cốt liệu.
Sai số định lượng của các cốt liệu rỗng
không vượt quá ±2 % theo thể tích.
Khi sản xuất hỗn hợp bê tông trong các
máy trộn với công suất đến 5 m3/h, cho phép định lượng theo thể tích
đối với các vật liệu rời với sai số định lượng được quy định.
5.3.4 Các loại hỗn hợp bê
tông (theo 4.1) với tất cả các mác theo tính công tác phân loại theo 5.1.4 có
thể trộn bằng các máy trộn cưỡng bức.
Cho phép trộn hỗn hợp bê tông thông thường,
bê tông hạt nhỏ với mác theo tính công tác V1 và S1 đến S5, cũng như bê tông nhẹ
cốt liệu rỗng với cấp cường độ B12.5 trở lên và khối lượng thể tích từ D1600 trở
lên trong các máy trộn rơi tự do.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.6 Khi sử dụng đá vảy
thay một phần nước trộn hỗn hợp bê tông, thứ tự nạp các vật liệu vào máy trộn
phải được đưa ra trong quy trình công nghệ sản xuất hỗn hợp bê tông.
6 Nguyên tắc nghiệm
thu
6.1 Hỗn hợp bê tông phải
được Bên sản xuất nghiệm thu theo chất lượng và khối lượng.
6.2 Hỗn hợp bê tông được
nghiệm thu theo lô. Lô hỗn hợp bê tông là hỗn hợp bê tông cùng thành phần danh định,
được sản xuất từ cùng một loại vật liệu và trên cùng một dây chuyền công nghệ.
Khối lượng của lô quy định tại TCVN 10303 hoặc theo giá trị quy định trong hợp
đồng cung cấp hỗn hợp bê tông.
6.3 Từng lô hỗn hợp bê
tông phải có chứng chỉ chất lượng. Biểu mẫu chứng chỉ chất lượng được cấp kèm
cho mỗi khối lượng hỗn hợp bê tông cung cấp tham khảo theo Phụ lục B - đối với
hỗn hợp bê tông đặt hàng tính chất và theo Phụ lục C - đối với hỗn hợp bê tông
đặt hàng thành phần.
Cho phép cấp chứng chỉ chất lượng đối với
hỗn hợp bê tông đặt hàng tính chất cho từng lô (không phải cho từng khối lượng
hỗn hợp bê tông cung cấp), nếu điều kiện này được quy định trong hợp đồng cung
cấp.
6.4 Nghiệm thu chất lượng:
Tần suất kiểm soát các chỉ tiêu chất lượng của bê tông và từng lô hỗn hợp bê tông
được quy định tại Phụ lục D hoặc theo quy định tại hợp đồng cung cấp.
Để kiểm soát các chỉ tiêu công nghệ quy định về chất lượng
của hỗn hợp bê tông, cần lấy mẫu tại nơi sản xuất trong vòng 15 min sau khi xả
từ máy trộn hoặc không chậm hơn 20 min sau khi cấp đến công trường cho Bên sử dụng.
6.5 Nghiệm thu khối lượng:
Lượng hỗn hợp bê tông được nghiệm thu theo khối lượng hoặc thể tích phù hợp với
thành phần thực tế và khối lượng thể tích thực tế của hỗn hợp bê tông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả xác định cường độ bê tông tại tuổi
thiết kế có thể được cấp cho Bên sử dụng không theo từng lô, mà theo nhiều lô
liên tiếp trong khoảng thời gian không quá 2 tuần.
Nếu kết quả của bất cứ chỉ tiêu quy định
nào của chất lượng bê tông không đạt quy định, Bên sản xuất cần báo cho Bên sử
dụng ngay trong ngày, khi có kết quả.
6.7 Bên sử dụng có quyền
thực hiện thử nghiệm kiểm tra khối lượng và chất lượng của hỗn hợp bê tông được
cấp và các chỉ tiêu chất lượng của bê tông theo các tiêu chuẩn và quy trình kiểm
soát quy định trong tiêu chuẩn này.
7 Phương pháp thử
7.1 Các mẫu hỗn hợp bê
tông được lấy theo quy định tại TCVN 3105.
7.2 Các chỉ tiêu chất lượng
của hỗn hợp bê tông được xác định như sau:
- Tính công tác: độ sụt theo TCVN 3106,
độ cứng theo TCVN 3107, độ chảy bàn dằn theo EN 12350-5, độ đầm chặt theo EN
12350-4;
- Độ phân tầng: theo TCVN 3109;
- Khối lượng thể tích: theo TCVN 3108;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Hàm lượng bọt khí: theo TCVN 3111;
- Tính bảo toàn các tính chất công nghệ:
Lấy mẫu hỗn hợp bê tông ngay sau khi trộn
với lượng mẫu đủ cho toàn bộ các lần thử. Điều kiện bảo quản mẫu sau khi lấy
cho đến mỗi thời điểm thử đảm bảo như điều kiện khi vận chuyển, lưu giữ hỗn hợp
bê tông trước khi giao nhận. Mỗi thời điểm thử cần sử dụng mẫu thử mới lấy từ hỗn
hợp bê tông đã lấy trước đó.
Thử nghiệm các tính chất công nghệ cần
kiểm tra tính bảo toàn theo quy trình nêu tại các tiêu chuẩn phương pháp thử
tương ứng (TCVN 3105, TCVN 3106, TCVN 3107, TCVN 3108, TCVN 3109, TCVN 3111, EN
12350-4, EN 12350-5). Thời điểm kiểm tra ban đầu được tiến hành ngay sau khi trộn
xong, sau đó cứ 30 min (hoặc theo khoảng thời gian quy định theo thỏa thuận) tiến
hành 1 lần thử mới cho đến thời điểm kết thúc theo dõi yêu cầu; hoặc lần thử cuối
là tại nơi giao nhận hỗn hợp bê tông (sau vận chuyển) và được quy định trong hợp
đồng giữa Bên sử dụng và Bên cung cấp;
- Nhiệt độ của hỗn hợp bê tông: Xác định
bằng cách cắm nhiệt kế sâu vào hỗn hợp bê tông từ 5 cm đến 7 cm và ghi lại nhiệt
độ của hỗn hợp bê tông khi nhiệt độ đạt giá trị tối đa. Kết quả làm tròn tới
0,5 °C.
- Các chỉ tiêu chất lượng khác của hỗn hợp
bê tông quy định trong hợp đồng mua bán (cung cấp) được kiểm soát theo các tài
liệu kỹ thuật tương ứng để thử nghiệm.
7.3 Các chỉ tiêu chất lượng
của bê tông được xác định như sau:
- Cường độ: theo TCVN 3118, TCVN 3119,
TCVN 3120;
- Khối lượng thể tích: theo TCVN 3115;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độ mài mòn: theo TCVN 3114;
Các chỉ tiêu chất lượng khác của bê tông
quy định trong hợp đồng mua bán được kiểm soát theo các tài liệu kỹ thuật tương
ứng để thử nghiệm.
7.4 Vật liệu sản xuất hỗn
hợp bê tông được thử nghiệm phù hợp với các yêu cầu của các tiêu chuẩn và các
điều kiện kỹ thuật đối với chúng.
Hoạt độ phóng xạ tự nhiên của vật liệu sản
xuất hỗn hợp bê tông được xác định theo các tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng.
8 Cung cấp hỗn hợp bê
tông
8.1 Bên sản xuất (Bên
cung cấp) phải cung cấp hỗn hợp bê tông thương phẩm cho Bên sử dụng đúng khối
lượng và chất lượng của hỗn hợp bê tông và bê tông theo các chỉ tiêu chất lượng,
đúng thời hạn và phương tiện vận chuyển được quy định tại hợp đồng mua bán.
8.2 Trước khi bắt đầu cấp
hỗn hợp bê tông đặt hàng tính chất, Bên sử dụng có quyền yêu cầu Bên sản xuất
thông báo về chất lượng của vật liệu sử dụng và thành phần danh định của hỗn hợp
bê tông cũng như các kết quả thử nghiệm ban đầu theo tất cả các chỉ tiêu chất
lượng của hỗn hợp bê tông danh định và bê tông được quy định trong hợp đồng mua
bán. Thông tin này được cấp dưới dạng Phiếu kết quả thử nghiệm thiết kế thành
phần bê tông.
8.3 Để xác định chế độ
đóng rắn của hỗn hợp bê tông và bê tông, thông tin về tốc độ phát triển cường độ
khi đóng rắn trong điều kiện bảo dưỡng tiêu chuẩn quy định trong TCVN 3105 có
thể được thể hiện bằng biểu đồ phát triển cường độ tuổi từ 1 ngày đến 28 ngày.
8.4 Khi cấp hỗn hợp bê
tông trộn sẵn đặt hàng tính chất, Bên sản xuất cần cấp cho Bên sử dụng bằng văn
bản chính thức các thông tin:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với từng khối lượng hỗn hợp bê
tông cung cấp: Phiếu xuất hàng.
Ngoài ra (nếu được quy định tại hợp đồng
mua bán) Bên sản xuất cần cấp cho Bên sử dụng thông tin quy định tại 8.2.
8.5 Khi cấp hỗn hợp bê
tông trộn sẵn đặt hàng thành phần, Bên sản xuất cần cấp cho Bên sử dụng dưới dạng
văn bản kèm theo các thông tin:
- Đối với từng khối lượng hỗn hợp bê
tông cung cấp: Phiếu xuất hàng và chứng chỉ chất lượng;
- Đối với từng lô: Bản sao hồ sơ/ phiếu
kết quả thử nghiệm của vật liệu sử dụng.
Ngoài ra (nếu được quy định tại hợp đồng
mua bán), Bên sản xuất cần cấp cho Bên sử dụng biên bản kết quả thử nghiệm các
chỉ tiêu chất lượng của hỗn hợp bê tông và bê tông.
9 Vận chuyển
9.1 Hỗn hợp bê tông được
vận chuyển tới Bên sử dụng bằng các phương tiện vận chuyển chuyên dụng. Theo thỏa
thuận giữa Bên sản xuất và Bên sử dụng, hỗn hợp bê tông cứng được phép vận chuyển
bằng ô tô tự đổ (xe ben).
Thời gian vận chuyển lớn nhất không được
vượt quá thời gian bảo toàn các tính chất công nghệ của hỗn hợp bê tông quy định
trong hợp đồng mua bán.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.3 Bên sử dụng cần thỏa
thuận với Bên sản xuất hỗn hợp bê tông trộn sẵn về ngày, thời gian và tiến độ cấp
hỗn hợp bê tông. Trong trường hợp cần thiết, thông báo cho Bên sản xuất về
phương pháp vận chuyển hỗn hợp bê tông trong phạm vi công trường, những hạn chế
đối với các phương tiện vận chuyển như: loại, kích thước, khối lượng, cỡ, ...
9.4 Trong quá trình vận
chuyển, không cho phép đưa thêm vật liệu vào hỗn hợp bê tông.
9.5 Khi sử dụng xe ô tô tự
trộn hỗn hợp bê tông làm phương tiện vận chuyển, trên công trường, cho phép đưa
dung dịch phụ gia hóa dẻo vào hỗn hợp bê tông để khôi phục tính công tác (điều
chỉnh tăng tính công tác đạt đến giá trị yêu cầu), nếu thao tác này được quy định
trong quy trình kỹ thuật và đã được thỏa thuận với Bên sử dụng.
Việc đánh giá khôi phục tính công tác phải
thực hiện bởi một đơn vị kiểm tra chất lượng của Bên sử dụng. Tính công tác phải
đạt yêu cầu, dung dịch phụ gia thêm vào cũng như thời gian trộn thêm hỗn hợp bê
tông trong xe trộn phải tuân thủ quy định công nghệ và phải được ghi chép, xác
nhận bằng văn bản.
10 Các quy trình kiểm
tra và đánh giá sự phù hợp
10.1 Khi sản xuất hỗn hợp
bê tông thương phẩm đặt hàng tính chất, Bên sản xuất cần kiểm tra và đánh giá:
- Kiểm tra vật liệu đầu vào: Chất lượng
của vật liệu đầu vào dùng sản xuất hỗn hợp bê tông và đánh giá sự phù hợp với
các tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật tương ứng, quy trình công nghệ
hoặc phiếu kết quả thử nghiệm khi lựa chọn thành phần bê tông;
- Kiểm tra quá trình sản xuất: Các thông
số hoạt động của thiết bị và quá trình công nghệ sản xuất hỗn hợp bê tông và sự
phù hợp của hỗn hợp bê tông với quy trình công nghệ;
- Kiểm tra quá trình giao-nhận: Khối lượng
và các chỉ tiêu chết lượng của hỗn hợp bê tông và bê tông quy định trong hợp đồng
mua bán.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kiểm tra vật liệu đầu vào: Chất lượng của
vật liệu đầu vào dùng sản xuất hỗn hợp bê tông và đánh giá sự phù hợp với các
tiêu chuẩn kỹ thuật và các yêu cầu quy định trong hợp đồng mua bán;
- Kiểm tra quá trình sản xuất: Các thông
số hoạt động của thiết bị và quá trình công nghệ sản xuất hỗn hợp bê tông và sự
phù hợp của hỗn hợp bê tông với quy trình công nghệ;
- Kiểm tra quá trình giao-nhận: Sự phù hợp
của thành phần thực tế của hỗn hợp với thành phần quy định trong hợp đồng
mua bán.
10.3 Các loại kiểm tra
chính, các phương pháp và tần suất kiểm tra vật liệu sử dụng, thiết bị và công
nghệ sản xuất hỗn hợp bê tông cần được đưa vào quy trình công nghệ sản xuất hỗn
hợp bê tông hoặc hợp đồng mua bán. Trong trường hợp không có quy định, có thể lấy
theo quy định tại Phụ lục D.
10.4 Các tiêu chí đánh giá
sự phù hợp các tính chất công nghệ
của hỗn hợp bê tông khi đánh giá độ ổn định chất lượng sản xuất quy định từ Bảng
5 đến Bảng 7.
10.5 Khi đánh giá độ ổn định
sản xuất, thực hiện đánh giá sự phù hợp của các chỉ tiêu công nghệ quy định về
chất lượng của hỗn hợp bê tông so với các giá trị quy định trên cơ sở kết quả kiểm tra chất
lượng hỗn hợp trong thời gian không quá 6 tháng.
Các giá trị thực tế của chỉ tiêu chất lượng
của hỗn hợp bê tông được xác nhận là phù hợp so với các giá trị quy định nếu số
lượng kết quả thử nghiệm nằm
ngoài các giá trị quy định đã thiết lập, các giá trị giới hạn của cấp hoặc sai
số cho phép của các giá trị quy định, không vượt quá số lượng kết quả chấp nhận
quy định trong Bảng 8.
Bảng 8 - Số lượng
chấp nhận các tiêu chí đánh giá sự phù hợp của các tính chất hỗn hợp bê tông
Số lượng kết
quả thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đến 12
0
Từ 13 đến 19
1
Từ 20 đến 29
2
Từ 30 đến 39
3
Từ 40 đến 49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 50 đến 64
5
Từ 65 đến 79
6
Từ 80 đến 94
7
Từ 95 đến 100
8
11 Bảo đảm của Bên sản
xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Đối với hỗn hợp bê tông đặt hàng tính
chất:
- Tại thời điểm cấp cho Bên sử dụng: Sự
phù hợp của tất cả các chỉ tiêu công nghệ của chất lượng hỗn hợp bê tông được
quy định trong hợp đồng mua bán;
- Tại tuổi thiết kế: Đạt tất cả các chỉ tiêu chất lượng của bê
tông được quy định trong hợp đồng mua bán.
b) Đối với hỗn hợp bê tông đặt hàng
thành phần:
- Sự phù hợp của chất lượng vật liệu sử
dụng sản xuất và thành phần hỗn hợp bê tông đối với các điều kiện của hợp đồng
mua bán.
11.2 Bảo đảm của Bên sản
xuất (Bên cung cấp) hỗn hợp bê tông cần được xác nhận bằng:
a) Đối với hỗn hợp bê tông đặt hàng tính
chất:
- Các biên bản xác nhận các chỉ tiêu
công nghệ của chất lượng hỗn hợp bê tông khi lựa chọn thành phần và khi thực hiện
kiểm soát trong quá trình thi công và nghiệm thu;
- Kết quả thử nghiệm xác định các chỉ
tiêu quy định của chất lượng bê tông tại tuổi thiết kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phiếu kết quả thử nghiệm xác định chất
lượng vật liệu sử dụng sản xuất hỗn hợp bê tông;
- Phiếu xác nhận thành phần trộn thực tế
của hỗn hợp bê tông của từng mẻ trộn.
CHÚ THÍCH: Chất lượng của hỗn hợp bê
tông sản xuất tại công trường (quy định tại 3.1.2) do Bên sản xuất bảo đảm.
Phụ
lục A
(tham
khảo)
Thời gian trộn hỗn hợp bê tông
Bảng A.1 - Thời gian trộn đối với hỗn hợp
bê tông thông thường và bê tông hạt nhỏ cốt liệu đặc chắc
Thể tích
thùng
trộn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
Máy trộn rơi
tự do đối với các mác hỗn hợp bê tông theo tính công tác
Máy trộn cưỡng
bức (trộn tất cả các mác hỗn hợp bê tông theo tính công tác) tùy theo tỷ lệ nước
trên xi măng
V1 và S1
S2
S3, S4, S5
Nhỏ hơn 0,3
Từ 0,3 đến
0,4
Lớn hơn 0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
75
60
80
60
50
Từ 750 đến 1500
120
105
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
70
50
Lớn hơn 1500
150
135
120
120
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.2 - Thời
gian trộn hỗn hợp bê tông nhẹ cốt liệu rỗng trong các máy trộn cưỡng bức
Thể tích
thùng trộn
L
Thời gian trộn,
không ít hơn, s, tương ứng với khối lượng thể tích của hỗn hợp bê
tông, kg/m3
Nhỏ hơn 1000
Từ 1000 đến
1400
Lớn hơn 1400
đến 1600
Lớn hơn 1600
Nhỏ hơn 750
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
120
115
Từ 750 đến 1500
210
180
150
120
Lớn hơn 1500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210
180
135
CHÚ THÍCH 1: Thời gian trộn trong Bảng
A.2 quy định đối với hỗn hợp bê tông độ dẻo S1.
CHÚ THÍCH 2: Thời gian trộn đối với hỗn
hợp bê tông độ cứng V1; V2; V3; V4 và V5 được lấy theo giá trị quy định tại Bảng
A.2 và tăng tương ứng 15; 30; 45; 60 và 75 s.
CHÚ THÍCH 3: Thời gian trộn đối với hỗn
hợp bê tông độ dẻo S2; S3; S4 và S5 được lấy theo giá trị quy định tại Bảng
A.2 và giảm tương ứng 15; 30; 45 và 60 s.
CHÚ THÍCH 4: Thời gian trộn đối với hỗn
hợp bê tông độ chảy F1; F2; F3 và F4 được lấy theo giá trị quy định tại Bảng
A.2 và tăng tương ứng 5; 10; 15 và 20 s.
CHÚ THÍCH 5: Thời gian trộn đối với hỗn
hợp bê tông nhẹ cốt liệu rỗng trong máy trộn rơi tự do được lấy theo giá trị
quy định tại Bảng A.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tham
khảo)
Biểu mẫu chứng chỉ chất lượng đối với hỗn hợp
bê tông đặt hàng tính chất
1. Bên sản xuất và cung cấp hỗn hợp bê
tông:
Tên, địa chỉ, điện thoại
……………………………………………………………………………….
2. Bên sử dụng (khách hàng):
Tên, địa chỉ, điện thoại
……………………………………………………………………………….
3. Ngày và giờ vận chuyển hỗn hợp bê
tông, h - min: ……………………………………………
4. Loại hỗn hợp bê tông và ký hiệu: ………………………………………………………………..
5. Số hiệu thành phần danh định của hỗn
hợp bê tông: …………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Thể tích hỗn hợp bê tông trong lô,
m3: ……………………………………………………………
8. Mác hỗn hợp bê tông theo tính công
tác hoặc giá trị tính công tác của hỗn hợp bê tông (theo hợp đồng cung cấp) tại
nơi sử dụng: ………………………………………………………………..
9. Tính bảo toàn các tính chất công
nghệ và các tính chất quy định khác (nếu có quy định), h - min: ……………………………………………………………………………………………………….
10. Loại vật liệu sử dụng: ………………………………………………………………………………
11. Kích thước lớn nhất của cốt liệu,
mm: …………………………………………………………..
12. Loại và lượng phụ gia (tính theo
chất khô) (nếu có), kg/m3: ………………………………….
13. Các chỉ tiêu chất lượng khác được
quy định tại nơi sử dụng: ………………………………..
14. Cấp cường độ thiết kế và cường độ
yêu cầu của bê tông trong lô:
- Tại tuổi thiết kế (...
ngày): B: ………………..; ……………….MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tại tuổi trung gian (khi cần) (...
ngày): ………………..% B; ………………..MPa
15. Các chỉ tiêu quy định khác về chất
lượng bê tông (khi cần): …………………………………..
16. Mác bê tông theo khối lượng thể
tích trung bình (đối với bê tông nhẹ): ………………………
17. Ngày tháng phát hành chứng chỉ:
…………………………
18. Trưởng phòng thử nghiệm:
………………………… …………………….
Chữ ký Họ và tên
Hình B.1 - Biểu
mẫu chứng chỉ chất lượng đối với hỗn hợp bê tông đặt hàng tính chất
Phụ
lục C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biểu mẫu chứng chỉ chất lượng đối với hỗn hợp
bê tông đặt hàng thành phần
1. Bên sản xuất và cung cấp hỗn hợp bê
tông:
Tên, địa chỉ, điện thoại
……………………………………………………………………………….
2. Bên sử dụng (khách hàng):
Tên, địa chỉ, điện thoại
……………………………………………………………………………….
3. Ngày và giờ vận chuyển hỗn hợp bê
tông, h - min: ……………………………………………
4. Loại hỗn hợp bê tông và ký hiệu:
………………………………………………………………..
5. Thể tích hỗn hợp bê tông trong lô,
m3: ………………………………………………………….
6. Thể tích hỗn hợp bê tông trong mỗi
xe cấp, m3, biển số của xe vận chuyển: ………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Số hiệu thành phần danh định của hỗn
hợp bê tông: …………………………………………
9. Vật liệu để sản xuất hỗn hợp bê
tông (nêu tên, cấp và đặc tính của vật liệu, cũng như số hiệu tiêu chuẩn và
thông số kỹ thuật cho các vật liệu này):
- Xi măng: ……………………………………………………………………………………………
- Cốt liệu nhỏ: ……………………………………………………………………………………….
- Cốt liệu lớn: …………………………………………………………………………………………
- Phụ gia: …………………………………………………………………………….……………….
- Nước: ………………………………………………………………………………………………..
- Các vật liệu khác: ………………………………………………………………………….……….
10. Bảng
thành phần vật liệu của hỗn hợp bê tông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thành phần
danh định a, kg/m3
Lượng vật liệu
thực tế của mẻ trộn b, kg/mẻ trộn
Thành phần thực
tế c, kg/m3
Xi măng
…………………..
…………………..
…………………..
Cốt liệu nhỏ
…………………..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…………………..
Cốt liệu lớn
…………………..
…………………..
…………………..
Phụ gia hóa học
…………………..
…………………..
…………………..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…………………..
…………………..
…………………..
Các vật liệu
khác
…………………..
…………………..
…………………..
11. Ngày tháng phát hành chứng chỉ: …………………………
12. Trưởng phòng thử nghiệm: …………………………
…………………….
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH:
a Thành phần theo đặt hàng;
b Lượng vật liệu thực tế của
mẻ trộn, được tính toán và hiệu chỉnh từ thành phần danh định, có tính đến độ ẩm
của cốt liệu, lượng hạt nhỏ hơn 5 mm trong cốt liệu lớn và lớn hom 5 mm trong cốt
liệu nhỏ;
c Thành phần được
tính toán quy đổi từ lượng vật liệu trộn và khối lượng thể tích thực tế của hỗn
hợp bê tông.
Hình C.1 - Biểu
mẫu chứng chỉ chất lượng đối với hỗn hợp bê tông đặt hàng thành phần
Phụ
lục D
(quy
định)
Các dạng, các phương pháp cơ bản và tần suất kiểm
soát vật liệu sử dụng, thiết bị và công nghệ sản xuất hỗn hợp bê tông và bê
tông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quá trình
công nghệ
Thành phần kiểm soát
Phương pháp
và phương tiện kiểm soát
Tần suất tối
thiểu
Kiểm soát chất lượng các vật liệu
thành phần của hỗn hợp bê tông
1. Xác định các tính chất của xi măng
Loại, cấp cường độ
Theo chứng chỉ chất lượng, theo TCVN
6016
Theo từng lô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo TCVN 6017
Thời gian đông kết và độ ổn định thể
tích
2. Xác định các tính chất của cát
Thành phần hạt và mô đun độ lớn
Theo chứng chỉ chất lượng, theo TCVN 6221,
TCVN 7572, TCVN 9205
Theo từng lô
Khối lượng thể tích xốp
Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn
Hàm lượng sét cục và các chất hữu cơ
khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng thể tích xốp
Theo chứng chỉ chất lượng, theo TCVN
6221, TCVN 7572, TCVN 9205
Theo từng lô
Thành phần hạt
Hàng tháng hoặc khi thay đổi nhà cung
cấp.
Mác theo cường độ
Hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa
Hàm lượng bùn, bụi, sét
Độ hút nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đặc trưng của phụ gia quy định tại
điều kiện kỹ thuật
Theo chứng chỉ chất lượng,
điều kiện kỹ thuật, theo TCVN 8826
Theo từng lô
Các tính chất hóa dẻo của phụ gia
Về hiệu ứng (tác động) chính của phụ
gia
Trước khi sử dụng và khi thay đổi nguồn
Các tác động của nước (nếu không phải
nước uống)
Theo TCVN 4506
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm soát thiết bị và công nghệ sản xuất
hỗn hợp bê tông
1. Kiểm soát thiết bị công nghệ và phần
mềm
Tình trạng làm việc
Kiểm tra bằng trực quan sự phù hợp so
với hướng dẫn sử dụng
Hàng ngày
Kiểm tra thiết bị định lượng
Phù hợp với hướng dẫn sử dụng, theo
các quy định về kiểm
tra, kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị định lượng hiện hành tương ứng với loại
thiết bị sử dụng
6 tháng 1 lần hoặc theo quy định hiện
hành của nhà nước
2. Kiểm soát các thông số công nghệ của
sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo TCVN 7572
Theo từng ca sản xuất
Độ chính xác của định lượng các vật liệu
thành phần (thành phần hỗn hợp bê tông)
Thời gian trộn hỗn hợp bê tông
So sánh trực quan theo các chỉ số của
thiết bị định lượng trên đồng hồ hoặc theo chỉ số (tự động)
Theo từng ca sản xuất
Kiểm soát chất lượng hỗn hợp bê tông
1. Xác định các tính chất của hỗn hợp
bê tông
Tính công tác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 lần xả đầu tiên trong ca và tiếp
theo từng lần xả thứ 10
Khối lượng thể tích
Theo TCVN 3108
Lần xả đầu tiên trong ca
Phân tầng
Theo TCVN 3109
Khi thiết kế thành phần bê tông
Trực quan
3 đợt xả đầu tiên trong ca và tiếp
theo từng lần xả thứ 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo TCVN 3111
Lần xả đầu tiên trong ca
Nhiệt độ
Đo bằng thiết bị đo nhiệt độ theo 7.2
Lần xả đầu tiên trong ca
Tính bảo toàn các tính chất công nghệ
theo thời gian
Theo 7.2
Khi thiết kế thành phần bê tông (nếu
có yêu cầu)
Kiểm soát chất lượng bê tông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để xác định cường độ
Theo TCVN 3105
Theo TCVN 10303
Để xác định độ chống thấm nước
Theo TCVN 3116
Khi thiết kế thành phần bê tông và 6
tháng 1 lần
2. Bảo dưỡng mẫu
Nhiệt độ
Thiết bị đo nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ ẩm
Thiết bị đo độ ẩm
Hàng ngày
3. Xác định các chỉ tiêu chất lượng của
bê tông
Cường độ chịu nén
Theo TCVN 3118
Cho mỗi lô hỗn hợp bê tông
Cường độ yêu cầu và độ biến động
Theo TCVN 10303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo TCVN 10303
Mác chống thấm nước
Theo TCVN 3116
Khi thiết kế thành phần bê tông và 6
tháng 1 lần
Khối lượng thể tích trung bình của bê
tông nhẹ
Theo TCVN 3115
Cho mỗi lô hỗn hợp bê tông
Mục lục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ, định nghĩa, ký hiệu và chữ
viết tắt
4 Phân loại
5 Yêu cầu kỹ thuật
6 Nguyên tắc nghiệm thu
7 Phương pháp thử
8 Cung cấp hỗn hợp bê tông
9 Vận chuyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11 Bảo đảm của Bên sản xuất
Phụ lục A (tham khảo) Thời gian trộn hỗn
hợp bê tông
Phụ lục B (tham khảo) Biểu mẫu chứng chỉ
chất lượng đối với hỗn hợp bê tông đặt hàng tính chất
Phụ lục C (tham khảo) Biểu mẫu chứng chỉ
chất lượng đối với hỗn hợp bê tông đặt hàng thành phần
Phụ lục D (quy định) Các dạng, các
phương pháp cơ bản và tần suất kiểm soát vật liệu sử dụng, thiết bị và công nghệ
sản xuất hỗn hợp bê tông và bê tông