TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14326:2024
HỖN HỢP THẠCH
CAO PHOSPHO LÀM VẬT LIỆU CHO NỀN, MÓNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG - YÊU CẦU CHUNG
Phosphogypsum blended using as embankment, base, and subbase
materials for the road - General requirements
Lời nói đầu
TCVN 14326:2024 do
Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC71 Bê tông, bê tông cốt thép và bê
tông gia cố lực biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy
ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
Lời giới thiệu
Ngành công nghiệp sản xuất ra các sản phẩm phụ như: ngành công nghiệp
luyện gang, thép thải ra sản phẩm phụ là xỉ lò cao và xỉ thép, ngành công nghiệp
nhiệt điện than thải ra tro xỉ nhiệt điện, và công nghiệp phân bón sản xuất
phân bón diamoni phosphat (DAP) thải ra thạch cao phospho. Các kết quả nghiên cứu,
ứng dụng tại Việt Nam và trên thế giới cho thấy: các tro xỉ, thạch cao phospho,
.. sau khi được xử lý, phối trộn với các vật liệu khác có các đặc tính chịu tải
và các chỉ tiêu cơ lý để đáp ứng làm nền, móng đường giao thông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Với các tiêu chí trên, tiêu chuẩn quốc gia về hỗn hợp thạch cao phospho
làm vật liệu nền, móng đường giao thông đã được Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc
gia TCVN/TC71 Bê tông, bê tông cốt thép và bê tông gia cố lực phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ thành phố
Hải phòng và Viện Vật liệu Xây dựng, Bộ Xây dựng biên soạn, trên cơ sở các kết
quả nghiên cứu [5,6,7,8,9,10] do Viện Vật
Iiệu Xây dựng thực hiện.
HỖN HỢP THẠCH CAO PHOSPHO LÀM VẬT LIỆU CHO NỀN,
MÓNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG - YÊU CẦU CHUNG
Phosphogypsum blended using as embankment, base, and subbase
materials for the road - General requirements
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chung đối với hỗn hợp thạch cao
phospho được chế tạo bằng cách phối trộn bã thải thạch cao phospho với các vật
liệu khác để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật sử dụng làm vật liệu cho nền, móng đường,
hạ tầng giao thông cấp IV trở xuống, theo phân cấp đường quy định tại TCVN
4054:2005.
Tiêu chuẩn này cần sử dụng kết hợp với các tiêu chuẩn thiết kế, thi
công, nghiệm thu tương ứng.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối
với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các
tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả
các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4196 Đất xây dựng - Phương pháp xác định độ ẩm và độ hút
nước
TCVN 4198 Đất xây dựng - Phương pháp phân tích thành phần hạt
trong phòng thí nghiệm
TCVN 6177 (ISO 6332) Chất lượng nước - Xác định sắt bằng
phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1.10-phenantrolin
TCVN 6181 (ISO 6703-1) Chất lượng nước - Xác định xyanua tổng
TCVN 6193 (ISO 8288) Chất lượng nước - Xác định coban, niken, đồng,
kẽm, cadimi và chì - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 6194 (ISO 9297) Chất lượng nước - Xác định clorua - Chuẩn
độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (Phương pháp Mo)
TCVN 6194-1 (ISO 10304-1) Chất lượng nước - Xác định các anion hoà tan bằng phương pháp sắc ký lỏng lon - Phần 1: Xác định bromua, clorua, florua, nitrat, nitrit, phosphat và sunphat hoà tan
TCVN
6195 (ISO 10359-1) Chất lượng
nước - Xác
định florua - Phương pháp dò điện hoá đối với nước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ
TCVN 6197 (ISO 5961) Chất lượng nước - Xác định cadimi bằng phương
pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6222 (ISO 9174) Chất lượng nước - Xác định crom - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử
TCVN 6492 (ISO 10523) Chất lượng nước - Xác định pH
TCVN 6626 (ISO 11969) Chất lượng nước - Xác định asen - Phương
pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua)
TCVN 6665 (ISO 11885) Chất lượng nước - Xác định nguyên tố chọn
lọc bằng phổ phát xạ quang plasma cặp cảm ứng (ICP-OES)
TCVN 7724 (ISO 17852) Chất lượng nước - Xác định thủy ngân - Phương
pháp dùng phổ huỳnh quang nguyên tử
TCVN 7877 (ISO 5666) Chất lượng nước - Xác định thủy ngân
TCVN 9843 Xác định mô đun đàn hồi của vật liệu đá gia cố chất kết
dính vô cơ trong phòng thí nghiệm
TCVN 12249:2018 Tro xỉ nhiệt điện đốt than làm vật liệu san lấp -
Yêu cầu chung
TCVN 12792 Vật liệu nền, móng mặt đường - Phương pháp xác định tỷ số
CBR trong phòng thí nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 15586 Water quality - Determination
of trace elements using atomic absorption spectrometry with graphite furnace (Chất lượng nước - Xác
định các nguyên tố vết sử dụng phép đo phổ hấp thụ nguyên tử với
lò graphit)
ASTM D 1633 Standard test
method for compressive strength of molded soil-cement cylinder (Tiêu chuẩn thử nghiệm xác định cường độ nén của
mẫu xi măng đất hình trụ)
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau.
3.1
Bã thải thạch cao phospho (Phosphogypsum waste)
Phụ phẩm của quá trình sản xuất axit trihydro tetraoxophosphat
(H3PO4).
3.2
Hỗn hợp thạch cao phospho làm vật liệu cho nền đường giao thông (Phosphogypsum blended using as embankment materials)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3
Hỗn hợp thạch cao phospho làm vật liệu cho móng đường giao thông (Phosphogypsum blended using as base, subbase materials)
Bã thải thạch cao phospho sau khi được xử lý bằng cách phối trộn với xi
măng và các vật liệu như vôi, tro, xỉ, các vật liệu khác, hoặc hỗn hợp của các
vật liệu phối trộn (vôi, tro, xỉ, v.v...) ở tỷ lệ nhất định để đạt được các yêu
cầu làm vật liệu cho móng đường giao thông.
3.4
Nước chiết (Leaching)
Nước thu được từ hỗn hợp thạch cao phospho làm vật liệu cho nền và móng
đường giao thông theo phương pháp chiết quy định tại TCVN 12957:2020 (ASTM D
3987-12).
4 Yêu cầu đối với hỗn hợp thạch cao phospho làm vật
liệu cho nền, móng đường giao thông
4.1 Yêu cầu chung
4.1.1 Bã
thải thạch cao phospho không phải là chất thải nguy hại, với các thành phần
không được vượt ngưỡng chất thải nguy hại theo quy định tại Phụ lục A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.3 Các
thành phần trong nước chiết của hỗn hợp thạch cao phospho phải đáp ứng các giá
trị giới hạn nêu trong Bảng 1 khi được chiết theo phương pháp quy định tại TCVN
12957:2020 (ASTM D 3987-12), cụ thể như sau:
- Mức A áp dụng cho các dự án nằm trong khu vực có nguồn nước ngầm, nước
mặt được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.
- Mức B: áp dụng cho các dự án nằm trong khu vực có nguồn nước ngầm, nước
mặt không được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.
Bảng 1 - Giá trị giới hạn
các thành phần trong nước chiết
Thành phần
Đơn vị
Giá trị giới hạn
Mức A
Mức B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
6,5
2. Chì (Pb), không lớn hơn
mg/L
0,1
0,5
3. Cadmi (Cd), không lớn hơn
mg/L
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Asenic (As), không lớn hơn
mg/L
0,05
0,1
5. Thủy ngân (Hg), không lớn hơn
mg/L
0,005
0,01
6. Sắt (Fe), không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
5
7. Đồng (Cu), không lớn hơn
mg/L
2
2
8. Kẽm (Zn), không lớn hơn
mg/L
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Mangan (Mn), không lớn hơn
mg/L
0,5
1
10. Chromi ( VI), không lớn hơn
mg/L
0,05
0,1
11. Niken (Ni), không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
0,5
12. Fluoride (F-), không lớn hơn
mg/L
5
10
13. Chloride (Cl-), không lớn hơn
mg/L
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14. Tổng phospho (tính theo P), không lớn hơn
mg/L
4
6
4.2 Hỗn hợp thạch cao phospho làm vật liệu cho nền
đường giao thông đáp ứng các yêu cầu quy định tại 4.1 và chỉ tiêu cơ lý nêu
trong Bảng 2.
Bảng 2 - Chỉ tiêu cơ lý của hỗn hợp thạch cao
phospho làm vật liệu cho nền đường giao thông
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giá trị giới hạn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
3
2. Sức chịu tải CBR tại độ chặt K ≤ 95 (Phạm vi độ sâu tính từ đáy áo
đường trở xuống 30 cm)
%
6
3. Lượng hạt lọt sàng 0,075 mm1), không lớn hơn
%
35
4. Độ ẩm1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
1)
Chỉ tiêu tùy chọn, có thể thỏa thuận giữa bên bán và bên mua.
CHÚ THÍCH: Hỗn hợp thạch cao làm vật liệu nền đường giao thông có lượng
hạt lọt sàng 0,075 mm lớn hơn 35 %, khi thi công cần chú ý đến khả năng phát
tán bụi mịn, khối vật liệu nền bị rửa trôi. Cần có biện pháp thi công chống rửa trôi, sụt
lún.
4.3
Hỗn hợp thạch cao phospho
làm vật liệu cho móng đường giao thông đáp ứng các yêu cầu quy định tại 4.1 và
chỉ tiêu cơ lý nêu trong Bảng 3.
Bảng 3 - Chỉ
tiêu cơ lý của hỗn hợp thạch cao phospho làm vật liệu cho móng đường giao thông
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giá trị
1. Cường độ chịu nén đối với mẫu 7 ngày ở độ ẩm bão hòa, không nhỏ
hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
2. Cường độ chịu nén đối với mẫu 28 ngày ở độ ẩm bão hòa,
không nhỏ hơn
MPa
1,0
3. Modun đàn hồi ở tuổi 28 ngày, không nhỏ hơn
MPa
200
5 Phương pháp thử
5.1 Xác
định chỉ số hoạt độ phóng xạ an toàn (I) theo Phụ lục A, TCVN
12249:2018.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Xác định Chì (Pb) theo TCVN 6665 (ISO 11885); ISO 15586
- Xác định Cadmi (Cd) theo TCVN 6197 (ISO 5961); ISO 15586.
- Xác định Asenic (As) theo TCVN 6626 (ISO 11969); ISO 15586.
- Xác định Thủy ngân (Hg) theo TCVN 7724 (ISO 17852); TCVN 7877 (ISO
5666).
- Xác định Sắt (Fe) theo TCVN 6177 (ISO 6332); TCVN 6665 (ISO 11885);
ISO 15586.
- Xác định Đồng (Cu) theo TCVN 6193 (ISO 8288); TCVN 6665 (ISO 11885);
ISO 15586.
- Xác định Kẽm (Zn) theo TCVN 6193 (ISO 8288); TCVN 6665 (ISO 11885);
ISO 15586.
- Xác định Mangan (Mn) theo TCVN 6665 (ISO 11885); ISO 15586.
- Xác định tổng Chromi (Cr) theo TCVN 6222 (ISO 9174); TCVN 6665 (ISO
11885).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Xác định Fluoride (F-) theo TCVN 6195 (ISO 10359-1); TCVN 6194-1
(ISO 10304-1).
- Xác định Chloride (Cl-) theo TCVN 6194 (ISO 9297); TCVN 6194-1 (ISO
10304-1).
- Xác định Cyanide (CN-) theo TCVN 6181 (ISO 6703-1).
- Xác định tổng phospho (P) theo TCVN 6202 (ISO 6878-1).
5.3 Xác định
chỉ số pH từ nước chiết theo TCVN 6492 (ISO 10523).
5.4 Xác
định sức chịu tải CBR và độ trương nở theo TCVN 12792. Ngoại trừ, quá trình sấy
vật liệu được thực hiện tại nhiệt độ 80 °C ± 2 °C để tránh mất nước hóa học của
thạch cao phospho.
5.5 Xác
định lượng hạt lọt sàng 0,075 mm theo TCVN 4198. Ngoại trừ, quá trình sấy vật
liệu được thực hiện tại nhiệt độ 80 °C ± 2 °C để tránh mất nước hóa học của thạch
cao phospho.
5.6 Xác
định độ ẩm theo TCVN 4196.
5.7 Xác
định cường độ chịu nén ASTM D 1633. Ngoại trừ, quá trình sấy vật liệu được thực
hiện tại nhiệt độ 80 °C ± 2 °C để tránh mất nước hóa học của thạch cao phospho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Quy tắc kiểm tra
6.1 Phân lô
Một lô hỗn hợp thạch cao phospho làm vật liệu cho nền và móng đường
giao thông có khối lượng 20 000 tấn hoặc khoảng 15 000 m3. Những đơn
hàng có khối lượng nhỏ hơn 20 000 tấn cũng được coi là một lô.
6.2 Lấy mẫu
Lấy ít nhất 03 mẫu ngẫu nhiên ở các vị trí khác nhau trong lô (có tính
đến sự phân bố đại diện của kích thước hạt). Trộn đều 03 mẫu lấy được để tạo
thành một mẫu đại diện. Khối lượng mẫu đại diện không ít hơn 100 kg.
6.3 Giám sát và kiểm tra chất lượng
6.3.1 Các
chỉ tiêu quy định trong 4.1.1 và 4.1.2 cần xác định lại trong trường hợp thay đổi
nguồn nguyên liệu sản xuất axit trihydro tetraoxophosphat (H3PO4),
hoặc sau 6 tháng tùy điều kiện nào đến trước.
6.3.2 Hỗn
hợp thạch cao phospho làm vật liệu cho nền và móng đường giao thông khi
xuất xưởng cần có phiếu kiểm tra chất lượng của nhà sản xuất của nhà sản xuất.
7 Ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Viện dẫn tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN 14326:2024;
- Tên, địa chỉ cơ sở xuất;
- Số lô;
- Khối lượng tịnh;
- Ngày sản xuất;
7.2 Khi
vận chuyển và bảo quản cần có biện pháp che phủ tránh phát tán bụi và lẫn các tạp
chất có hại.
Phụ lục A
(Quy định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngưỡng chất thải nguy hại (CTNH) được quy định trong Bảng A.1.
Bảng A.1 - Ngưỡng chất thải nguy hại
Thành phần nguy hại
Ngưỡng CTNH1)
Hàm lượng tuyệt đối cơ sở, H (ppm)
Nồng độ ngâm chiết, Ctc (mg/L)
1. Antimon (Sb)
20
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
2
3. Bari (Ba) trừ bari sulfate
(BaSO4)
2.000
100
4. Bạc (Ag)
100
5
5. Beryn (Be)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
6. Cadmi (Cd)
10
0,5
7. Chì (Pb)
300
15
8. Coban (Co)
1.600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Kẽm (Zn)
5.000
250
10. Molybden (Mo) trừ molybden disulfua
(MoS2)
7.000
350
11. Nicken (Ni)
1.400
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
1
13. Tali (Ta)
140
7
14. Thủy ngân (Hg)
4
0,2
15. Chromi VI (Cr VI)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
16. Vanadi (Va)
500
25
17. Muối florua (F-) trừ canxi florua (CaF2)
3.600
180
18. Cyanide (CN-) hoạt động (Cyanides amenable)
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19. Tổng Cyanide
590
20. pH
> 2
1)
Các phương pháp xác định thành phần nguy hại xem QCVN 07:2007/BTNMT Ngưỡng chất
thải nguy hại.
Thư mục tài liệu tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] TCVN 12660:2019 Tro
xỉ nhiệt điện đốt than làm nền đường ô tô - Yêu cầu kỹ thuật, thi công và nghiệm thu
[3] TCVN 12249:2018 Tro xỉ nhiệt điện đốt than làm vật liệu san lấp
- Yêu cầu chung
[4] QCVN 07:2009/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải
nguy hại
[5] Nghiên cứu sử dụng bã thải thạch cao của nhà máy phân bón DAP Đình
Vũ làm vật liệu san nền, theo hợp đồng nghiên cứu số 05/HĐ-NC
ngày 4/5/2016 giữa Viện Vật liệu xây dựng và Công ty cổ phần DAP -
VINACHEM.
[6] Nghiên cứu sử dụng thạch cao phospho của DAP số 2 làm vật liệu san
lấp cho công trình xây dựng, theo Hợp đồng nghiên cứu số
301B/2022/HĐNC-VLXD ngày 01/08/2022 Viện Vật liệu xây dựng và Công ty cổ phần
DAP số 2- VINACHEM.
[7] Nghiên cứu sử dụng thạch cao phospho của Hóa chất Đức Giang làm vật
liệu san lấp cho công trình xây dựng, theo Hợp đồng nghiên cứu
số 25B/2022/HĐNC-VLXD ngày 20/01/2022 giữa Viện Vật liệu xây dựng và Công ty
TNHH MTV hóa chất Đức Giang Lào Cai.
[8] Nghiên cứu xây dựng chỉ dẫn kỹ thuật sử dụng thạch cao phospho làm
lớp móng cho đường giao thông và vật liệu san lấp cho công
trình xây dựng, mã số RD 25-22 - Bộ Xây dựng.
[9] Nghiên cứu công nghệ xử lý bã thải thạch cao phospho trên thiết bị
Vibro Explorer sản xuất
phụ gia xi măng, vật liệu làm nền
đường giao thông, vật liệu san lấp công trình xây dựng, theo hợp đồng nghiên cứu
số: 03/AIW-INA-VIBM giữa Công ty Abe
Iron Works Ltd, Công ty cổ phần
INA và Viện Vật liệu Xây dựng.
[10] Hoàn thiện công nghệ xử lý bã thải thạch cao phospho của nhà máy
phân bón DAP - Đình Vũ sản xuất phụ gia xi măng, vật liệu làm nền và móng đường
giao thông, vật liệu san lấp công trình xây dựng. Mã số: DASXTN.CN.2023.01BS.