TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13978:2024
VẬT LIỆU LÀM PHẲNG
SÀN - TÍNH CHẤT VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT
Screed material - Properties
and requirements
Lời nói đầu
TCVN 13978:2024 xây dựng trên cơ sở tham khảo prEN
13813:2017.
TCVN 13978:2024 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên
soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ
Khoa học và Công nghệ công bố.
Giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tính chất của vật liệu làm phẳng sàn gồm hai nhóm: nhóm liên quan tới
vật liệu tươi, chưa đóng rắn và nhóm liên quan tới vật liệu đã đóng rắn.
Các tính chất của sản phẩm đạt được phụ thuộc chủ yếu vào loại hoặc các
loại chất kết dính và của thành phần đặc trưng. Vật liệu làm phẳng sàn có thể đạt
được các tính chất đặc biệt bằng việc sử dụng loại cốt liệu, phụ gia và/hoặc chất
bổ sung.
VẬT LIỆU LÀM PHẲNG SÀN - TÍNH CHẤT VÀ YÊU CẦU
KỸ THUẬT
Screed material - Properties
and requirements
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật cho các loại vật liệu làm phẳng
sàn sau đây và được định nghĩa trong EN13318:
- Gốc xi măng;
- Gốc canxi sulfat;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Gốc ma-tít át-phan;
- Gốc nhựa tổng hợp.
Tất cả các loại vật liệu làm phẳng sàn đều có thể sử dụng cho các ứng dụng
trong nhà.
Vật liệu làm phẳng sàn gốc xi măng có thể được sử dụng cho cả trong nhà
và ngoài trời.
Tiêu chuẩn này quy định các tính năng cho vật liệu làm phẳng sàn dạng hỗn
hợp và dạng đã đóng rắn.
Vật liệu làm phẳng sàn có thể được sử dụng một lớp hoặc nhiều lớp.
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đánh giá, xác minh sự ổn định về
tính năng, cách phân loại và ký hiệu cho vật liệu làm phẳng sàn.
Tiêu chuẩn này không đưa ra các tiêu chí hoặc khuyến nghị cho việc thiết
kế và thi công vật liệu làm phẳng sàn.
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 2100-1, Sơn và vecni - Phép thử biến dạng nhanh (độ bền va đập)
- Phần 1: Phép thử tải trọng rơi, mũi ấn có diện tích lớn.
TCVN 3121-10, Vữa xây dựng - Phương pháp thử. Phần 10: Xác định
khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn.
TCVN
13480-1, Vật liệu làm phẳng
sàn - Phương pháp thử - Phần 1: Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử.
TCVN 13480-2, Vật liệu làm phẳng sàn - Phương pháp thử - Phần 2: Xác
định cường độ chịu uốn và chịu nén.
TCVN 13480-3, Vật liệu làm phẳng sàn - Phương pháp thử - Phần
3: Xác định độ chịu mài mòn Böhme.
TCVN 13480-4, Vật liệu làm phẳng sàn - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ chịu mài mòn BCA.
TCVN 13480-5, Vật liệu làm phẳng sàn - Phương pháp thử - Phần 5: Xác
định độ chịu mài mòn bánh xe lăn của vật liệu làm phẳng sàn chịu mài mòn.
TCVN 13480-6, Vật liệu làm phẳng sàn - Phương pháp thử - Phần 6: Xác
định độ cứng bề mặt.
TCVN 13480-7, Vật liệu làm phẳng sàn - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ chịu mài mòn bánh xe lăn của vật liệu làm phẳng sàn có lớp
phủ sàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 13480-9, Vật liệu làm phẳng sàn - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định độ ổn định kích thước.
EN 826, Thermal insulating
products for building applications - Determination of compression behaviour (Sản phẩm cách nhiệt dùng trong xây dựng - Xác
định các đặc tính chịu nén).
EN 1081, Resilient floor
coverings - Determination of the electrical resistance. (Lớp phủ sàn đàn hồi
- Xác định điện trở).
EN 12086, Thermal insulating
products for building applications - Determination of water vapour transmission
properties (Sản phẩm cách
nhiệt dùng trong xây dựng - Xác định các tính chất truyền hơi nước).
CEN/TS 12390-9, Testing
hardened concrete - Part 9: Freeze-thaw resistance - Scaling (Thử nghiệm bê tông - Phần 9: Độ bền chu kỳ băng giá - Sự bong tróc)
EN 12664, Thermal performance
of building materials and products - Determination of thermal resistance by
means of guarded hot plate and heat flow meter methods - Dry and moist products
of medium and low thermal resistance. (Tính năng nhiệt của các vật liệu và sản phẩm xây dựng
- Xác định độ bền nhiệt bằng phương pháp tấm nóng bảo vệ và phương pháp dòng
nhiệt - Sản phẩm khô và ẩm
của độ bền nhiệt thấp hoặc trung bình).
EN 12697-19, Bituminous
mixtures - Test
methods for hot mix asphalt - Part 19: Permeability of specimens. (Hỗn hợp bitum - Phương
pháp thử cho nhựa asphan trộn nóng - Phần 19: Độ thấm nước của mẫu thử).
EN 12697-20, Bituminous
mixtures - Test methods for hot mix asphalt - Part 20: Indentation using
cube or cylindrical specimens (CY). (Hỗn hợp bitum
- Phương pháp thử cho nhựa
asphan trộn nóng - Phần 20: Độ ấn lõm sử dụng mẫu dạng hình trụ hoặc dạng lập
phương).
EN 13318, Screed material and
floor screeds - Definitions. (Vật liệu làm phẳng sàn và lớp sàn phẳng - Định
nghĩa).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 13454-2, Binders, composite
binder and factory made mixtures for floor screeds based on calcium sulphate -
Part 2: Test methods. (Chất
kết dính, chất kết dính hỗn hợp và hỗn hợp được trộn ở nhà máy cho vật liệu làm
phẳng sàn trên cơ sở canxi sulfat - Phần 2: Phương pháp thử).
EN 13501-1, Fire
classification of construction products and building elements - Part 1: Classification using test data from
reaction to fire tests. (Phân
loại cháy cho sản phẩm và cấu kiện xây dựng - Phần 1: Phân loại theo các số liệu
khi thử cháy).
EN 13529, Products and
systems for the protection and repair of concrete structures - Test methods - Resistance to severe
chemical attack (Sản phẩm
và hệ sản phẩm bảo vệ và sửa chữa kết cấu bê tông - Phương pháp thử -
Độ bền với tác nhân hóa học mạnh).
ISO 178, Plastics - Determination
of flexural properties (ISO 178) (Chất dẻo - Xác định các tính chất uốn (ISO 178)).
ISO 10456, Building materials
and products - Hygrothermal
properties - Tabulated design values and procedures for determining declared
and design thermal values (ISO 10456) (Sản phẩm và vật liệu xây dựng - Tính chất nhiệt ẩm - Các giá trị thiết kế
theo bảng và quy trình xác định các giá thiết kế và công bố (ISO 10456).
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này quy định sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong
EN13318.
4 Ký hiệu của vật liệu làm phẳng sàn và các đặc tính
Dựa vào chất kết dính sử dụng và các định nghĩa nêu trong EN 13318, vật
liệu làm phẳng sàn được ký hiệu như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu làm phẳng sàn gốc xi măng (Cementitious screeds)
CA
Vật liệu làm phẳng sàn gốc canxi sulfat
(Calcium sulfate screeds)
MA
Vật liệu làm phẳng sàn gốc Magnesit (Magnesite screeds)
AS
Vật liệu làm phẳng sàn gốc ma-tít át-phan (Mastic asphalt screeds)
SR
Vật liệu làm phẳng sàn gốc nhựa tổng hợp (Synthetic resin screeds)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
Cường độ chịu nén
σ10
Ứng suất nén ở biến dạng 10%
F
Cường độ chịu uốn
D
Khối lượng thể tích
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AR
Độ chịu mài mòn “BCA”
RWA
Độ chịu mài mòn bánh xe lăn
SH
Độ cứng bề mặt
IC
Độ bền ấn lõm
IR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
Cường độ bám dính
SK
Độ co
EM
Modun đàn hồi
WP
Độ chống thấm nước
CDF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Đặc tính sản phẩm
5.1 Quy định chung
Các yêu cầu và tính chất trong tiêu chuẩn xác định này phải được nêu tại
các mục của phương pháp thử và quy trình viện dẫn trong tiêu chuẩn này. Đối với
các phép thử, vật liệu làm phẳng sàn phải được lấy mẫu, tạo mẫu thử và bảo dưỡng
mẫu thử theo TCVN 13480-1.
Các tiêu chí về sự phù hợp được nêu trong các điều khoản tiếp theo có
liên quan đến các phép thử điển hình và kiểm soát sản xuất.
Các nhóm vật liệu làm phẳng sàn trong điều này là cố định và không được
sử dụng các giá trị trung gian.
CHÚ THÍCH 1: Các tính chất của vật liệu làm phẳng sàn ở điều kiện tại
công trường không nhất thiết phải so sánh trực tiếp với các tính chất của vật
liệu làm phẳng sàn ở điều kiện phòng thí nghiệm, do có sự thay đổi về trộn, đầm hoặc bảo
dưỡng.
Bảng 1 nêu ra 3 dạng đặc tính khác nhau. Đặc tính cơ bản (B) và đặc
tính có liên quan (R) cho từng mục đích sử dụng.
CHÚ THÍCH 2: Đặc tính cơ bản (B) thường để nhận biết một sản phẩm
trong khi các đặc tính có liên quan (R) cung cấp thêm thông tin liên quan đến
các ứng dụng cụ thể.
Các đặc tính đặc biệt (S) cung cấp thêm các thông tin về các tính năng
chung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính
Phương pháp thử
Ký hiệu đặc tính
Vật liệu làm phẳng sàn
Sử dụng ngoài nhà
Sử dụng trong nhà
Gốc xi măng CT
Gốc xi măng CT
Gốc Canxi sulfat
CA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gốc ma-tít át-phan AS
Gốc nhựa tổng hợp SR
Các đặc tính cho tất cả mục đích sử dụng
Cường độ chịu nén
TCVN 13480-2
C
B
B
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
RU
Cường độ chịu uốn
TCVN 13480-2
F
B
B
B
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RU
EN ISO 178 c
-
-
-
-
-
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 3121-10
D
R
R
R
R
R
R
Độ chịu mài mòn a:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
“Böhme”
TCVN 13480-3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RA
RA
RA
RA
RA
-
“BCA”
TCVN 13480-4
AR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RA
RA
RA
RA
RA
“Bánh xe lăn”
TCVN 13480-5
RWA
RA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RA
RA
RA
RA
Độ cứng bề mặt
TCVN 13480-6
SH
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ra
-
-
Độ bền ấn lõm
EN 12697-20
IC
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
-
Độ pH
EN 13454-2
pH
-
-
B
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Độ bền va đập
TCVN 2100-1
IR
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cường độ bám dính
TCVN 13480-8
B
R
R
R
R
-
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 13480-9
SK
R
R
R
R
-
R
Modun đàn hồi khi nén
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EM
R
R
R
R
-
R
Độ thấm nước theo phương đứng
EN 12697-19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BUb
-
-
-
-
-
Độ chịu chu kỳ băng giá
CEN/TS12390-9
CDF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
Ứng suất nénd
EN 826d
σ10
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
R
R
Các đặc tính đặc biệt
Độ lưu động
EN 13454-2
CON
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
S
-
S
Thời gian đông kết
EN 13454-2
SET
S
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
-
-
Độ bền bánh xe lăn với lớp phủ ngoài của sàn
TCVN 13480-7
RWFC
S
S
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
S
Độ bền hóa
EN 13529
CR
S
S
S
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
Độ thẩm thấu hơi nước
EN 12086
WVP
S
S
S
S
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện trở
EN 1081
ER
S
S
S
S
S
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 12664
TR
S
S
S
S
S
S
Các đặc tính khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
S
S
S
S
S
CHÚ THÍCH:
- đặc tính không áp dụng
A vật liệu làm phẳng sàn dùng cho bề mặt chịu mài mòn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
Chỉ áp dụng một trong các phép thử chịu mài mòn.
b
Đối với lớp nền, chỉ áp dụng một trong hai phép thử.
c Chỉ
áp dụng cho gốc nhựa tổng hợp có chiều dày < 5 mm.
d
Chỉ áp dụng để nhận biết vật liệu làm phẳng sàn nhẹ
5.2 Các đặc tính liên quan tới độ bền cơ học
Từ Bảng 2 đến Bảng 6 là các đặc tính về độ bền cơ học của các loại vật
liệu làm phẳng sàn và mục đích sử dụng khác nhau.
Bảng 2 - Đặc tính về độ bền cơ
học của vật liệu làm phẳng sàn gốc xi măng (CT)
ĐẶC TÍNH CƠ BẢN (B)
2 a SỬ
DỤNG TRONG NHÀ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Phương pháp thử
Cường độ chịu nén
C
TCVN 13480-2
Cường độ chịu uốn
F
TCVN 13480-2
Khối lượng thể tích c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 3121-10
2 b SỬ DỤNG NGOÀI
NHÀ
Đặc tính
Ký hiệu
Phương pháp thử
Cường độ chịu nén
C
TCVN 13480-2
Cường độ chịu uốn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 13480-2
Độ thấm nước theo phương thẳng đứng (chỉ áp dụng với lớp nền)a
WP
EN 12697-19
Độ bền chu kỳ băng giáa
CDF
CEN/TS 12390-9
2 c ĐẶC TÍNH CÓ
LIÊN QUAN (R)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Phương pháp thử
Độ chịu mài mònb (dùng cho bề mặt chịu mài mòn)
“Böhme"
A
TCVN 13480-3
“BCA"
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 13480-4
“bánh xe lăn”
RWA
TCVN 13480-5
Cường độ bám dính (cho vật liệu có bám dính)
B
TCVN 13480-8
Độ co
SK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Modun đàn hồi khi nén
EM
EN 13412
Ứng suất nén ở biến dạng 10% d
σ10
EN 826
a
Đối với lớp nền, sử dụng một trong hai phép thử.
b
Sử dụng một trong ba phép thử độ chịu mài mòn.
c
Chỉ áp dụng để nhận biết vật liệu làm phẳng sàn nhẹ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Đặc tính
về độ bền cơ học của vật liệu làm phẳng sàn gốc canxi sulfat (CA)
ĐẶC TÍNH CƠ BẢN (B)
3a SỬ DỤNG TRONG
NHÀ
Đặc tính
Ký hiệu
Phương pháp thử
Cường độ chịu nén
C
TCVN 13480-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
TCVN 13480-2
Độ pH
pH
EN 13454-2
Khối lượng thể tích b
D
TCVN 3121-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính
Ký hiệu
Phương pháp thử
Độ chịu mài mòna (dùng cho bề mặt chịu mài mòn)
“Böhme”
A
TCVN 13480-3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AR
TCVN 13480-4
“bánh xe lăn”
RWA
TCVN 13480-5
Cường độ bám dính (cho vật liệu có bám dính)
B
TCVN 13480-8
Độ co
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 13480-9
Modun đàn hồi khi nén
EM
EN 13412
Ứng suất nén ở biến dạng 10% c
σ10
EN 826
a
Sử dụng một trong ba phép thử độ chịu mài mòn.
b
Chỉ áp dụng để nhận biết vật liệu làm phẳng sàn nhẹ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4 - Đặc tính về độ
bền cơ học của vật liệu làm phẳng sàn gốc Magnesit (MA)
ĐẶC TÍNH CƠ BẢN (B)
4a SỬ DỤNG TRONG
NHÀ
Đặc tính
Ký hiệu
Phương pháp thử
Cường độ chịu nén
C
TCVN 13480-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
TCVN 13480-2
Độ cứng bề mặt (cho bề mặt chịu mài mòn)
SH
TCVN 13480-6
Khối lượng thể tích b
D
TCVN 3121-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính
Ký hiệu
Phương pháp thử
Độ chịu mài mòna (dùng cho bề mặt chịu mài mòn)
“Böhme”
A
TCVN 13480-3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AR
TCVN 13480-4
“bánh xe lăn”
RWA
TCVN 13480-5
Cường độ bám dính (cho vật liệu có bám dính)
B
TCVN 13480-8
Độ co
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 13480-9
Modun đàn hồi khi nén
EM
EN 13412
Ứng suất nén ở biến dạng 10% c
σ10
EN 826
a
Sử dụng một trong ba phép thử độ chịu mài mòn.
b
Chỉ áp dụng để nhận biết vật liệu làm phẳng sàn nhẹ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 5 - Đặc tính về độ bền cơ học của vật liệu
làm phẳng sàn gốc ma-tít át-phan (AS)
ĐẶC TÍNH CƠ BẢN (B)
5a SỬ DỤNG TRONG NHÀ
Đặc tính
Ký hiệu
Phương pháp thử
Độ bền ấn lõm
IC
EN 12697-20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
TCVN 3121-10
ĐẶC TÍNH CÓ LIÊN QUAN (R)
Đặc tính
Ký hiệu
Phương pháp thử
Ứng suất nén ở biến dạng 10% b
σ10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
Chỉ áp dụng để nhận biết vật liệu làm phẳng sàn nhẹ.
b
Chỉ áp dụng để nhận biết vật liệu làm phẳng sàn nhẹ thay cho phép thử cường độ
chịu nén.
Bảng 6 - Đặc tính về độ
bền cơ học của vật liệu làm phẳng sàn gốc nhựa tổng hợp (SR)
6a
ĐẶC TÍNH CƠ BẢN (B)
Đặc tính
Ký hiệu
Phương pháp thử
Cường độ chịu nén (chỉ đối với lớp nền)
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cường độ chịu uốn (chỉ đối với lớp nền)
F
TCVN 13480-2
Cường độ bám dính (chỉ đối với lớp nền)
B
TCVN 13480-8
Khối lượng thể tích b
D
TCVN 3121-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6b ĐẶC TÍNH CÓ
LIÊN QUAN (R)
Đặc tính
Ký hiệu
Phương pháp thử
Độ chịu mài mòna (dùng cho bề mặt chịu mài mòn)
“Böhme”
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
“BCA”
AR
TCVN 13480-4
“bánh xe lăn”
RWA
TCVN 13480-5
Độ bền va đập (dùng cho bề mặt chịu mài mòn)
IR
TCVN 13480-6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SK
TCVN 13480-9
Cường độ uốn (dùng cho chiều dày < 5 mm)
F
EN ISO 178
Cường độ bám dính (dùng cho lớp nền có bám dính)
B
TCVN 13480-8
Ứng suất nén ở biến dạng 10% c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 826
a
Sử dụng một trong ba phép thử độ chịu mài mòn.
b
Chỉ áp dụng cho nhận biết vật liệu làm phẳng sàn nhẹ.
c
Chỉ áp dụng cho nhận biết vật liệu làm phẳng sàn nhẹ thay cho phép thử cường
độ chịu nén.
5.3 Phản ứng với lửa
5.3.1 Quy định chung
Vật liệu làm phẳng sàn khi sử dụng ở nơi có quy định bắt buộc về phản ứng
với lửa, thì tính năng này phải được công bố theo nhóm trong EN 13501-1, dựa
trên một trong các lựa chọn dưới đây:
a) không cần thử nghiệm (CWT) theo 4.4.2 của EN 13501-1 hoặc không cần thử
nghiệm thêm (CWFT) theo 4.4.3 của EN 13501-1, khi đáp ứng các yêu cầu được
chỉ ra trong đó, hoặc
b) dựa trên kết quả của phương pháp thử, liên quan tới loại phản ứng với
lửa cụ thể và được tiến hành theo tiêu chuẩn được đề cập trong EN 13501-1, như
quy định trong 4.4.4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính năng phản ứng với lửa của loại vật liệu làm phẳng sàn cụ thể được
công bố đặt Cấp A1 mà không cần thử nghiệm khi vật liệu đó chứa không nhiều hơn
1 % phần vật liệu hữu cơ phân bố đồng nhất tính theo thể tích hoặc khối lượng
(chọn giá trị lớn hơn trong hai giá trị).
5.3.3 Vật liệu làm phẳng sàn phân loại nhóm E mà
không cần thử nghiệm thêm (CWFT)
Tính năng phản ứng với lửa của loại vật liệu làm phẳng sàn cụ thể được
công bố theo nhóm như trong Bảng 7 và Bảng 8, khi đáp ứng các yêu cầu của vật
liệu làm phẳng sàn cụ thể được chỉ ra trong đó.
Bảng 7 - Phân loại tính năng phản ứng với lửa
của vật liệu làm phẳng sàn gốc xi măng và gốc
canxi sulfat
Sản phẩm a
Hàm lượng hữu cơ
(% khối lượng)
Độ dày lớn nhất
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu làm phẳng sàn gốc xi măng theo TCVN 13978
< 20
30
E
Vật liệu làm phẳng sàn gốc canxi sulfat
theo TCVN 13978
a
Thi công lên trên nền bất kỳ đạt mức độ tối thiểu là D-s2, do và khối lượng
thể tích ≥ 680 kg/m3.
b
Nhóm E như nêu trong Bảng 1 phần Phụ lục trong Quyết định của Ủy ban
2000/147/EC khi vật liệu làm phẳng sàn được sử dụng làm lớp nền.
Bảng 8 - Phân loại tính năng phản ứng với lửa
của vật liệu làm phẳng sàn gốc nhựa tổng hợp
Sản phẩm a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(% khối lượng)
Độ dày lớn nhất
(mm)
Nhóm b
Lớp sàn phẳng nhựa tổng hợp không chứa chất độn với chất kết dính là
nhựa epoxy hoặc nhựa polyurethane
hoặc nhựa polymethylmethacrylate hoặc nhựa vinylester theo TCVN 13978
100
4
E hoặc Efl
Lớp sàn phẳng nhựa tổng hợp chứa chất độn với chất kết dính là nhựa epoxy hoặc
nhựa polyurethane hoặc nhựa polymethylmethacrylate
hoặc nhựa vinylester và chứa chất
độn là các cốt liệu khoáng theo TCVN 13978
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Lớp sàn phẳng nhựa tổng hợp chứa chất độn được rải cát silic mà chất
kết dính là nhựa epoxy hoặc nhựa polyurethane hoặc nhựa polymethylmethacrylate
hoặc nhựa vinylester và chứa chất độn là các cốt liệu khoáng theo TCVN 13978
<75
10
a
Thi công lên trên nền bất kỳ đạt mức độ tối thiểu là A2-s1, d0 có
chiều dày nhỏ nhất là 6 mm và khối lượng thể tích nhỏ nhất là 1800 kg/m3.
b
Nhóm E như nêu trong bảng 1 phần Phụ lục trong Quyết định của Ủy ban 2000/147
/ EC khi vật liệu làm phẳng sàn được sử dụng làm lớp nền hoặc Nhóm Efl
như nêu trong Bảng 2 phần phụ lục trong Quyết định của Ủy ban 2000/147/EC khi
vật liệu làm phẳng sàn được sử dụng chịu mài mòn.
5.3.4 Vật liệu làm phẳng sàn được phân loại theo kết
quả thử nghiệm
Tính năng phản ứng với lửa của loại vật liệu làm phẳng sàn cụ thể phải
được công bố theo nhóm (bao gồm các phân loại bổ sung như phát sinh khói và các
đốm lửa/mẫu cháy nhỏ, nếu có), xác định dựa trên kết quả thử các mẫu thử đã được
chuẩn bị theo các phương pháp liên quan được quy định theo nhóm trong tiêu chuẩn
viện dẫn EN 13501-1.
5.4 Phát tán các chất ăn mòn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5 Cường độ chịu nén
Nhà sản xuất phải công bố cường độ chịu nén của vật liệu làm phẳng sàn
gốc xi măng, gốc canxi sulfat, gốc magnesit và vật liệu làm phẳng sàn gốc
nhựa tổng hợp.
Xác định cường độ chịu nén theo TCVN 13480-2.
Cường độ chịu nén được ký hiệu bằng chữ cái “C”, đứng sau là giá trị cường
độ chịu nén, tính bằng MPa, như theo Bảng 9.
Bảng 9 - Mác cường độ chịu nén đối với vật liệu
làm phẳng sàn
Mác
C5
C8
C12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C20
Cao hơn và là bội số của 5
Cường độ chịu nén, MPa
≥ 5 và
< 8
≥ 8 và < 12
≥ 12
và < 16
≥ 16 và < 20
≥ 20
và < 25
≥ 25, ≥ 30
vv...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhà sản xuất phải công bố cường độ chịu uốn cho vật liệu làm phẳng sàn
gốc xi măng, gốc canxi sulfat và gốc magnesit.
Xác định cường độ chịu uốn của vật liệu làm phẳng sàn nêu trên theo
TCVN 13480-2.
Xác định cường độ chịu uốn của vật liệu làm phẳng sàn gốc nhựa tổng hợp
theo EN ISO 178 cho vật liệu làm phẳng sàn dự định sử dụng với độ dày không lớn
hơn 5 mm hoặc xác định theo TCVN 13480-2 cho vật liệu làm phẳng sàn khác.
Cường độ chịu uốn được ký hiệu bằng chữ cái “F” đứng sau là giá trị cường
độ chịu uốn tính bằng MPa, theo như Bảng 10.
Bảng 10 - Mác cường độ chịu uốn đối với vật liệu
làm phẳng sàn
Mác
F1
F2
F3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
F15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cường độ
chịu uốn, MPa
≥ 1
≥
2
≥ 3
≥
4
≥
5
≥ 6
≥ 7
≥ 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 10
≥ 11
≥ 12
≥ 15
≥ 20, ≥ 25
vv...
và
và
và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
và
và
và
và
và
và
và
và
và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 3
< 4
< 5
< 6
< 7
< 8
< 9
< 10
< 11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 15
< 20
5.7 Độ chịu mài mòn
Vật liệu làm phẳng sàn gốc xi măng và gốc nhựa tổng hợp làm bề mặt chịu
mài mòn thì độ chịu mài mòn được xác định theo TCVN 13480-3 (độ chịu mài mòn Böhme)
hoặc TCVN 13480-4 (độ chịu mài mòn BCA) hoặc TCVN 13480-5 (độ chịu mài mòn bánh
xe lăn) và phải được công bố bởi nhà sản xuất. Để công bố độ chịu mài mòn cho
vật liệu làm phẳng sàn gốc xi măng, nhà sản xuất có thể lựa chọn một trong ba
phương pháp thử và đối với vật liệu làm phẳng sàn gốc nhựa tổng hợp thì lựa chọn
giữa độ chịu mài mòn BCA và độ chịu mài mòn bánh xe lăn.
Vật liệu làm phẳng sàn gốc không phải là xi măng và gốc nhựa tổng hợp
có thể lựa chọn sử dụng phương pháp thử và công bố cấp mài mòn tương ứng với
phương pháp đo được sử dụng.
Có thể sử dụng các phương pháp thử khác, nếu kiểm chứng được có liên
quan tới TCVN 13480-3, TCVN 13480-4,TCVN 13480-5 phù hợp với vật liệu làm phẳng
sàn.
Cấp chịu mài mòn Böhme ký hiệu bằng chữ “A”, theo sau là giá trị mài
mòn tính bằng cm3/50 cm2,
theo Bảng 11.
Bảng 11 - Cấp chịu mài mòn Böhme cho vật liệu
làm phẳng sàn gốc xi măng và các loại loại vật liệu làm phẳng sàn khác
Cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A18
A15
A12
A9
A6
A3
A1,5
Độ chịu mài mòn, cm3/50 cm2
>18 và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>12 và
> 9 và
> 6 và
> 3 và
> 1,5
≤ 1,5
≤22
≤18
≤15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤9
≤6
và ≤3
Cấp chịu mài mòn BCA ký hiệu là “AR”, theo sau là giá trị độ sâu mài mòn lớn nhất,
tính bằng 100 μm, theo Bảng 12.
Bảng 12 - Cấp chịu mài
mòn BCA cho vật liệu làm phẳng sàn gốc xi măng và
các loại làm phẳng sàn khác
Cấp
AR6
AR4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AR1
AR0,5
Độ sâu mài mòn lớn nhất, μm
≤ 600
và
≤ 400 và
≤ 200
và
≤ 100
và
≤ 50
> 400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 100
> 50
Cấp chịu mài mòn bánh xe lăn được ký hiệu bởi “RWA”, theo
sau là giá trị mài mòn tính bằng cm3,
theo Bảng 13.
Bảng 13 - Cấp chịu mài mòn bánh xe lăn với vật
liệu làm phẳng sàn gốc xi măng và các loại vật liệu làm phẳng sàn khác
Cấp
RWA300
RWA100
RWA50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RWA10
RWA5
RWA1
Độ chịu mài mòn, cm3
≤ 300 và
≤ 100
và
≤ 50
và
≤ 20
và
≤ 10
và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 1
> 100
> 50
>20
> 10
> 5
> 1
5.8 Độ cứng bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ cứng bề mặt ký hiệu là “SH” theo sau là trị số độ cứng bề mặt, tính
bằng MPa theo Bảng 14.
Bảng 14 - Độ cứng bề mặt đối với vật liệu làm
phẳng sàn gốc magnesit và các loại vật liệu làm phẳng sàn khác
Cấp
SH30
SH40
SH50
SH60
SH70
SH80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SH120
SH150
Cao hơn, bội số
của 50
Độ cứng bề
mặt, MPa
≥
30
≥
40
≥ 50
≥
60
≥
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 100
≥ 120
≥ 150
≥ 200, ≥ 250 vv...
và
và
và
và
và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
và
và
và
< 40
< 50
< 60
< 70
< 80
< 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 150
< 200
5.9 Độ bền ấn lõm
Nhà sản xuất phải công bố độ bền ấn lõm của vật liệu làm phẳng sàn gốc
ma-tít át-phan. Độ bền ấn lõm phải xác định trên mẫu thử lập phương theo
EN12697-20.
Độ bền ấn lõm của vật liệu làm phẳng sàn gốc ma-tít át-phan được ký hiệu
bằng chữ “I”, “C”, theo sau là giá trị ấn lõm lớn nhất, tính theo đơn vị
0,1 mm, theo Bảng 15.
Ký hiệu “H” biểu thị cho vật liệu sử dụng làm phẳng sàn có hệ thống nhiệt.
Bảng 15 - Độ cứng trên
mẫu lập phương - Lực gia tải 525 N - Đơn vị ấn lõm là 0,1 mm
Điều kiện thử
ICH10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IC15
IC40
IC100
(22 ± 1) °C; 100 mm2; 5h
≤ 10
≤ 10
> 10 và ≤ 15
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
20
≤ 40
> 40 và ≤ 60
-
-
(40 ± 1) °C; 500 mm2; 0,5h
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 40 và ≤ 100
5.10 Độ pH
Với vật liệu làm phẳng sàn gốc canxi sulfat, pH phải lớn hơn
hoặc bằng 7, với vật liệu làm phẳng sàn gốc xi măng và gốc magnesit, nhà sản xuất
có thể công bố giá trị pH.
Độ pH được ký hiệu là pH
và theo sau là giá trị pH.
Xác định độ pH theo EN 13454-2.
5.11 Độ bền va đập
Nhà sản xuất phải công bố độ bền va đập cho vật liệu làm phẳng sàn gốc
nhựa tổng hợp dùng làm bề mặt chịu mài mòn. Độ bền va đập cho vật liệu làm phẳng
sàn, thi công trên bề mặt bê tông, được xác định theo TCVN 2100-1.
Độ bền va đập được ký hiệu là “IR” theo sau là giá trị độ bền va đập,
tính bằng Nm.
5.12 Cường độ bám dính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cường độ bám dính được ký hiệu bằng chữ “B” theo sau là giá trị cường độ
bám dính tính bằng MPa như Bảng 16.
Bảng 16 - Cấp cường độ bám dính đối với vật liệu
làm phẳng sàn gốc xi măng, gốc canxi sulfat,
gốc magnesit và gốc nhựa tổng
hợp
Loại
B0,2
B0,5
B1,0
B1,5
B2,0
Cao hơn, bội số của 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 0,2 và < 0,5
≥ 0,5 và < 1,0
≥ 1,0 và < 1,5
≥ 1,5 và < 2,0
≥ 2,0 và < 2,5
≥
2,5; ≥ 3,0 vv...
5.13 Độ co
Nhà sản xuất phải công bố độ co đối với vật liệu làm phẳng sàn gốc xi
măng, gốc canxi sulfat, gốc magnesit, gốc nhựa tổng hợp và ký hiệu là “SK” theo
sau là giá trị thay đổi chiều dài, tính bằng mm/m.
Xác định độ co theo TCVN 13480-9.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhà sản xuất phải công bố modun đàn hồi khi nén của vật liệu làm phẳng
sàn, trừ vật liệu làm phẳng sàn gốc ma-tít át-phan và ký hiệu bằng “EM” theo
sau là giá trị modun đàn hồi, tính bằng GPa. Xác định modun đàn hồi khi nén
theo EN 13412.
5.15 Độ chống thấm nước theo phương đứng
Độ thấm nước theo phương đứng của vật liệu làm phẳng sàn gốc xi măng,
dùng ngoài trời, được xác định theo phương pháp thử nêu trong EN 12697-19.
Độ chống thấm nước theo phương đứng được ký hiệu bằng “WP” theo
sau là giá trị, tính bằng 10-4 m/s.
5.16 Độ chịu chu kỳ băng giá
Nhà sản xuất phải công bố độ bền chu kỳ băng giá của vật liệu làm phẳng
sàn gốc xi măng dùng ngoài trời và được ký hiệu bằng “CDF” theo
sau là giá trị tổn hao khối lượng của vật liệu, tính bằng g/m2. Độ bền
chu kỳ băng giá được xác định theo CEN/TS 12390-9. Mẫu thử cần được chuẩn bị
theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Sự tổn hao khối lượng của vật liệu được đo sau
khi trải qua 28 chu kỳ băng giá.
5.17 Khối lượng thể tích
Nhà sản xuất phải công bố khối lượng thể tích của vật liệu làm phẳng
sàn và được ký hiệu bằng “D” theo là giá trị khối lượng thể tích, tính bằng
g/dm3.
Xác định khối lượng thể tích theo TCVN 3121-10. Mẫu thử cần được chuẩn
bị theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhà sản xuất phải công bố ứng suất nén ở biến dạng 10% đối với vật liệu
làm phẳng sàn nhẹ và được ký hiệu bằng “σ10” theo sau là giá trị, tính bằng kPa.
Xác định ứng suất nén ở biến dạng 10 % theo EN 826. Mẫu thử cần được
chuẩn bị theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
5.19 Các đặc tính đặc biệt
5.19.1 Độ lưu động
Nhà sản xuất vật liệu làm phẳng sàn, trừ gốc ma-tít át-phan, phải công
bố độ lưu động, tính bằng mm, xác định theo EN 13454-2; nếu giá trị độ lưu động
lớn hơn 300 mm thì có thể xác định theo EN 12706.
5.19.2
Thời gian đông kết
Nhà sản xuất vật liệu làm phẳng sàn gốc xi măng hoặc gốc canxi sulfat có
thể công bố thời gian đông kết, xác định theo EN 13454-2.
5.19.3 Độ chịu mài mòn bánh xe lăn của vật liệu làm
phẳng sàn có lớp phủ sàn
Nhà sản xuất có thể công bố độ chịu mài mòn bánh xe lăn đối với tất cả
các vật liệu làm phẳng sàn có lớp phủ sàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.19.4 Độ bền hóa chất
Xác định độ bền hóa chất theo EN 13529 và ký hiệu bằng “CR” theo
sau là danh mục các nhóm hóa chất đã được phân cấp (cấp 1 hoặc
cấp 2), ví dụ CR1 tới 8 (loại 2), 12 (loại 1), 14 (loại 2).
5.19.5 Độ thẩm thấu hơi nước
Khi dự kiến sử dụng vật liệu làm phẳng sàn để kiểm soát sự khuếch tán ẩm,
thì phải xác định độ thẩm thấu hơi nước theo EN 12086.
5.19.6 Điện trở
Xác định điện trở theo EN 1081 và ký hiệu bằng “ER”
theo sau là điện trở, tính bằng Ohm, ví dụ ER105.
5.19.7 Độ bền nhiệt
Khi dự định sử dụng vật liệu làm phẳng sàn ở những nơi yêu cầu cần độ bền
nhiệt trong các công trình xây dựng (lớp sàn phẳng), sử dụng giá trị thiết kế độ
bền nhiệt cho vật liệu làm phẳng sàn nêu trong EN ISO 10456 hoặc sản phẩm được
thử theo EN 12664.
6 Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) tên sản phẩm
b) nhãn hiệu của nhà sản xuất và xuất xứ,
c) ngày hoặc mã sản xuất, thời hạn sử dụng và điều kiện bảo quản,
d) viện dẫn tiêu chuẩn này,
e) loại vật liệu làm phẳng sàn theo Điều 4,
f) hướng dẫn sử dụng:
1) tỷ lệ pha trộn (nếu có),
2) thời gian đóng rắn (nếu có),
3) thời gian bảo quản trong bao gói kín,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5) thời gian mở,
6) thời gian để đưa phương tiện vào lưu thông (nếu có),
7) lĩnh vực ứng dụng (trong nhà hoặc ngoài nhà).
Thông tin này phải được ghi trên bao bì và/hoặc trên bản thông số kỹ
thuật của sản phẩm.
Trong thiết kế của vật liệu làm phẳng sàn thông tin về các đặc tính đặc
biệt có thể được bao gồm khi các sản phẩm được dự định sử dụng trong các ứng dụng
cụ thể.
Khi các điều khoản quy định về ghi nhãn yêu cầu thông tin về một số hoặc
tất cả các mục được liệt kê trong điều khoản này, các quy định của điều khoản
này liên quan đến những mục phổ biến đó được coi là đáp ứng và không cần lặp lại
thông tin này.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] EN 12706, Adhesives - Test
methods for hydraulic setting floor smoothing and/or levelling compounds -
Determination of flow characteristics (Độ bám dính - Phương pháp thử thời gia thủy hóa cho lớp sàn
phẳng và/hoặc các hợp chất tự san phẳng - Xác định đặc tính chảy).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài
liệu viện dẫn
3 Thuật
ngữ và định nghĩa
4 Ký
hiệu của vật liệu làm phẳng sàn và các đặc tính
5 Đặc
tính sản phẩm
5.1 Quy
định chung
5.2 Các
đặc tính liên quan tới độ bền cơ học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.1 Quy
định chung
5.3.2 Vật
liệu làm phẳng sàn được phân loại Nhóm A1 mà không cần thử nghiệm (CWT)
5.3.3 Vật
liệu làm phẳng sàn phân loại nhóm E mà không cần thử nghiệm thêm (CWFT)
5.3.4 Vật liệu làm phẳng sàn được phân loại theo kết
quả thử nghiệm
5.4 Phát tán các chất ăn mòn
5.5 Cường độ chịu nén
5.6 Cường độ chịu uốn
5.7 Độ chịu mài mòn
5.8 Độ cứng bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.10 Độ pH
5.11 Độ
bền va đập
5.12 Cường
độ bám dính
5.13 Độ
co
5.14 Modun
đàn hồi khi nén
5.15 Độ
chống thấm nước theo phương đứng
5.16 Độ
chịu chu kỳ băng giá
5.17 Khối lượng thể tích
5.18 Ứng
suất nén ở biến dạng 10 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.19.1 Độ lưu động
5.19.2 Thời
gian đông kết
5.19.3 Độ
chịu mài mòn bánh xe lăn của vật liệu làm phẳng sàn có lớp phủ sàn
5.19.4 Độ
bền hóa chất
5.19.5 Độ
thẩm thấu hơi nước
5.19.6 Điện
trở
5.19.7 Độ
bền nhiệt
6 Ghi
nhãn
Thư mục tài liệu tham khảo