Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn TCVN 14547-2:2025 về Ván sàn tre sử dụng ngoài trời

Số hiệu: TCVN14547-2:2025 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2025 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 14547-2:2025
ISO 21629-2:2022

VÁN SÀN TRE - PHẦN 2: SỬ DỤNG NGOÀI TRỜI

Bamboo floorings - Part 2: Outdoor use

 

Lời nói đầu

TCVN 14547-2:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 21629-2:2022.

TCVN 14547-2:2025 do Trường Đại học Lâm nghiệp biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 14547 (ISO 21629), Ván sàn tre, gồm các tiêu chuẩn sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 14547-2:2025 (ISO 21629-2:2022), Phần 2: Sử dụng ngoài trời.

 

VÁN SÀN TRE - PHẦN 2: SỬ DỤNG NGOÀI TRỜI

Bamboo floorings - Part 2: Outdoor use

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và yêu cầu về vận chuyển, đóng gói, bảo quản, ghi nhãn của ván sàn tre sử dụng ngoài trời

Tiêu chuẩn này sử dụng cho ván sàn tre sử dụng ngoài trời, gồm ván sàn tre ghép thanh và ván sàn tre ép khối.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 5694 (ISO 9427) Ván gỗ nhân tạo - Xác định khối lượng riêng

TCVN 11904 (ISO 9426) Ván gỗ nhân tạo-Xác định kích thước tẩm

TCVN 11905 (ISO 16979) Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ ẩm

TCVN 12444 (ISO 20585) Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ bền uốn sau khi ngâm trong nước nhiệt độ 70 °C hoặc 100 °C (nhiệt độ sôi)

TCVN 12446 (ISO 16978) Ván gỗ nhân tạo - Xác định mô đun đàn hồi khi uốn và độ bền uốn

ISO 17959 General requirements for solid wood flooring (Yêu cầu chung đối với sàn gỗ nguyên khối).

EN 17009:2019, Flooring of lignified materials other than wood - Characteristics, assessment and verification of constancy of performance and marking (Ván sàn của vật liệu hóa gỗ khác ngoài gỗ - Đặc điểm, đánh giá và xác định tính ổn định trạng thái và ghi nhãn)

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này, sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ván sàn tre (bamboo flooring)

Tấm ván tre, đã được gia công lắp ghép, dùng để làm sàn.

3.2

Tre ép khối (bamboo scrimber)

Các bó nan tre sau khi cán dập được dán ép tạo thành tre ép khối dạng tấm, khối hộp.

3.3

Ván sàn tre ghép thanh (laminated bamboo flooring)

Ván sàn được tạo ra từ dán ép các thanh tre.

3.4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ván sàn tre được tạo ra từ tre ép khối.

3.5

Lớp biểu bì (bamboo outer layer)

Lớp mỏng cứng chắc ở phía ngoài cùng của thân tre, nơi tiếp giáp với môi trường bên ngoài.

3.6

Lớp ruột lụa (bamboo inner layer)

Lớp mềm ở bên trong của thân tre, nơi tiếp giáp với phần rỗng ở giữa thân tre.

3.7

Độ vuông góc (squareness)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 1 - Ví dụ về độ vuông góc

3.8

Mục (decay)

Sự phá hủy tre do nấm hoặc các vi sinh vật khác dẫn đến tình trạng mềm, mất dần khối lượng và độ bền, thường làm thay đổi cấu tạo, màu sắc tre.

3.9

Nứt (crack)

Hiện tượng các sợi tre bị phân tách theo chiều dọc thớ chủ yếu do sự co rút khi sấy khô và/hoặc hư hại cơ học.

3.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khoảng hở tồn tại ở mặt trên hoặc mặt đáy của thanh ván sàn tre (còn gọi là tấm ván sàn).

3.11

Dằm tre (splinter)

Các mảnh vụn tre nhô ra trên bề mặt của sản phẩm tre ép khối (3.8).

4  Yêu cầu

4.1  Yêu cầu ngoại quan

Vật liệu để làm ván sàn tre không được có những hư hại vật lý, bị mục và bị côn trùng phá hoại. Những tấm ván sàn tre rất đa dạng, nhưng sau khi lắp ghép tổng thể phải đồng nhất.

Bất kỳ phần nào của vật liệu cản trở việc bảo quản, dán dính và hoàn thiện phải loại bỏ hoàn toàn.

Tre là vật liệu tự nhiên nên màu sắc có thể thay đổi dưới tác động của ánh sáng theo thời gian.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 1 - Yêu cầu ngoại quan

Loại khuyết tật

Ván sàn tre ghép thanh

Ván sàn tre ép khối

Lớp biểu bì

Không cho phép

Cho phép nếu nó không làm giảm chất lượng dán dính giữa bó nan tre của ván sàn trea

Lớp ruột lụa

Dằm tre

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nứt

Khe hở

a nếu chất lượng dán dính giữa các bó nan của ván sàn tre bị giảm bởi lớp biểu bì và lớp ruột lụa, chúng sẽ bị loại bỏ.

4.2  Yêu cầu kích thước

Yêu cầu về kích thước của ván sàn tre dùng ngoài trời quy định tại Bảng 2.

Bảng 2 - Yêu cầu về kích thước

Thông số

Phương pháp thử

Kích thước sản phẩm thông dụng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ván sàn tre ghép thanh

Ván sàn tre ép khối

Ls (mm)

TCVN 11904 (ISO 9426)

450 - 5800

≤ 2000

± 1,0

> 2000

± 2,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 11904 (ISO 9426)

60 - 220

≤ 200

± 0,5

> 200

± 1,0

e (mm)

TCVN 11904 (ISO 9426)

8-38

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 0,5

> 20

± 1,0

Sq (mm/m)

TCVN 11904 (ISO 9426)

-

-

≤ 0,2

Sp (%)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≤ 0,2

C (%)

ISO 17959

Mặt lồi

≤ 02

Mặt lõm

≤ 02

B (%)

Mặt lồi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mặt lõm

≤ 0,5

CHÚ DẪN:

Ls Chiều dài (của lớp bề mặt)

Ws Chiều rộng (của lớp bề mặt)

e Chiều dày

Sq Độ vuông góc

Sp Cong dọc theo cạnh ván

C Cong lòng máng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH: Những kích thước khác theo thỏa thuận giữa bên mua và bên cung cấp hàng.

4.3  Yêu cầu tính chất

4.3.1  Yêu cầu tính chất vật lý, cơ học

Yêu cầu tính chất vật lý, tính chất cơ học quy định trong Bảng 3

Bảng 3 - Yêu cầu tính chất vật lý và cơ học

Thông số

Phương pháp thử

Đơn vị tính

Ván sàn tre ghép thanh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Wm (%)

Phụ lục A

%

6,0 ≤ WM ≤ WEM

δ (kg/m3)

TCVN 5694 (ISO 9427)

kg/m3

≥ 500

≥ 800

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ lục B

%

Không áp dụng

≤ 10,0

Ws (%)

Phụ lục B

%

Không áp dụng

≤ 2,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ lục C

%

Không vượt quá 1/3c

Không áp dụng

MoR a

TCVN 12446 (ISO 16978)

MPa

≥ 60

≥ 60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 12446 (ISO 16978)

MPa

≥ 6000

≥ 6000

Fbs

TCVN 12444 (ISO 20585)

Phương pháp A

MPa

≥ 35

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dp (hạng)

EN 17009:2019

Phụ lục B

Không áp dụng

DC 2b

DC 2b

CHÚ DẪN:

WM

Độ ẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chất lượng dán dính

WEM

Độ ẩm cân bằng

MoR

Độ bền uốn tĩnh

δ

Khối lượng riêng

MoE

Mô dun đàn hồi uốn tĩnh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ trương nở chiều dày

Fbs

Độ bền uốn sau khi ngâm trong nước

Ws

Độ trương nở chiều rộng

Dp

Độ bền với nấm mục.

CHÚ THÍCH:

a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b

Phân loại độ bền sinh học của ván sàn tre được chia/phân thành DC1, DC2, DC3, DC4, DC5 dựa trên hao hụt khối lượng của ván sàn tre khi thử nghiệm khả năng chịu mục của mẫu trong phòng thí nghiệm. Cấp độ DC2 có hao hụt khối lượng từ 5 % đến 10%.

c

Tổng chiều dài bong tách của mỗi đường keo không được vượt quá 1/3 tổng chiều dài của đường keo.

4.3.2  Các chỉ tiêu công bố khác khi giao hàng

Trong trường hợp yêu cầu, những thông tin sau cần được công bố: Hàm lượng và sự phát thải khí độc hại, phản ứng với lửa, khả năng chống trượt, khả năng hấp thụ âm thanh.

5  Mẫu kiểm tra

5.1  Lấy mẫu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.2  Kích thước và số lượng

5.2.1  Ván sàn tre ghép thanh

Mẫu sàn tre nhiều lớp được chuẩn bị quy định tại Bảng 4 và Hình 2.

Sơ đồ cắt mẫu kiểm tra (Hình 2) đưa ra mẫu ván sàn có chiều dài 1860 mm, chiều rộng 137 mm.

Nếu tấm ván sàn có kích thước nhỏ hơn kích thước mẫu kiểm tra hoặc không đáp ứng số lượng mẫu thì phải tăng số lượng tấm ván sàn hơn.

Bảng 4 - Kích thước và số lượng của mẫu kiểm tra

Thông số

Kích thước mẫu kiểm tra

(mm)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

δ

50x50

6

WM

50x50

4

MoRa

MoEa

w = (50 ± 1)b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6

Bq

75 x 75

10

Fbs

w = (50 ± 1)b

I = (20 × e) + 50c

6

CHÚ DẪN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

= Khối lượng riêng

Fbs

Độ bền uốn sau khi ngâm trong nước

wM

= Độ ẩm

w

= Chiều rộng

MoR

Độ bền uốn tĩnh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

= Chiều dài

MoE

Mô dun đàn hồi uốn tĩnh

e

= Chiều dày

Bq

= Chất lượng dán dính

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b Chiều rộng, w, phải là (50 ± 1) mm.

c Chiều dài ít nhất phải bằng 20 lần chiều dày danh nghĩa cộng thêm 50 mm.

Kích thước tính bằng mm

CHÚ DẪN:

1

Khối lượng riêng

5

Độ bền uốn sau khi ngâm trong nước

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ ẩm

a

Khoảng cách đến đầu thanh ván sàn, 50 mm

3

Độ bền uốn tĩnh, Mô đun đàn hồi uốn tĩnh

b

Khoảng cách đến cạnh đọc thanh ván sàn, 5 mm

4

Chất lượng dán dính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

CHÚ THÍCH: Hình thể hiện mẫu ván sàn có chiều dài 1860 mm và chiều rộng 137 mm.

Hình 2 - Sơ đồ mô tả cắt mẫu kiểm tra

5.2.2  Ván sàn tre ép khối

Mẫu sàn tre ép khối được chuẩn bị quy định tại Bảng 5 và Hình 3.

Nếu tấm ván sàn có kích thước nhỏ hơn kích thước mẫu kiểm tra hoặc không đáp ứng số lượng mẫu thì phải tăng số lượng tấm ván sàn hơn

Bảng 5 - Kích thước và số lượng của mẫu kiểm tra

Thông số

Kích thước mẫu kiểm tra (mm)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

50 x 50

6

Wm

50 x 50

4

es

50 x 50

8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50 x 50

MoRa

MoEa

w = (50 ± 1)b

I = (20 × e) + 50c

6

Bq

75 x 75

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

w = (50 ± 1)b

I = (20 × e) + 50c

6

CHÚ DẪN

δ

= Khối lượng riêng

Bq

= Chất lượng dán dính

WM

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fbs

Độ bền uốn sau khi ngâm trong nước

es

= Độ trương nở chiều dày

w

= Chiều rộng

Ws

= Độ trương nở chiều rộng

l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MoR

Độ bền uốn tĩnh

e

= Chiều dày

MoE

Mô dun đàn hồi uốn tĩnh

 

 

a Những phần hèm khóa của mẫu kiểm tra độ bền uốn tĩnh phải được loại bỏ.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c Chiều dải ít nhất phải bằng 20 lần chiều dày danh nghĩa cộng thêm 50 mm.

Kích thước tính bằng mm

CHÚ DẪN

1 Khối lượng riêng

5 Chất lượng dán dính

2 Độ ẩm

6 Độ bền uốn sau khi ngâm trong nước

3 Độ trương nở chiều dày và độ trương nở chiều rộng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4 Độ bền uốn tĩnh, Mô đun đàn hồi uốn tĩnh

b Khoảng cách đến cạnh dọc thanh ván sàn, 5 mm

CHÚ THÍCH: Hình thể hiện mẫu ván sàn có chiều dài 1860 mm và chiều rộng 137 mm.

Hình 3 - Sơ đồ mô tả cắt mẫu kiểm tra

6  Vận chuyển, bảo quản, đóng gói và ghi nhãn

6.1  Vận chuyển, bảo quản, đóng gói

Nhà cung cấp phải có quy trình vận chuyển, đóng gói sản phẩm và phải có khu vực bảo quản thích hợp để ngăn ngừa hư hỏng, biến dạng cho sản phẩm.

6.2  Ghi nhãn

Theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp, sản phẩm cần cung cấp các thông tin như sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Tên thương mại;

- Viện dẫn tiêu chuẩn này;

- Kích thước;

- Tên loài tre;

- Ngày sản xuất và/hoặc số lô;

- Số lượng sản phẩm và/ hoặc bề mặt được phủ.

 

Phụ lục A

(quy định)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.1  Nguyên tắc

Trong trường hợp có tranh chấp, độ ẩm ván sàn tre ghép thanh phải được xác định bằng phương pháp sấy khô quy định tại TCVN 11905 (ISO 16979).

Đối với ván sàn tre ép khối, các thân tre cán dập phải xác định độ ẩm theo phương pháp dưới đây.

A.2  Phương pháp

- Sấy trong tủ sấy trong thời gian 48 h.

- Sau giai đoạn 48 h, cứ 6 h kiểm tra khối lượng 1 lần.

- Cho đến khi chênh lệch khối lượng giữa hai lần cân liên tiếp cách nhau 6 h nhỏ hơn 0,1 %.

 

Phụ lục B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xác định độ trương nở chiều dày và chiều rộng

B.1  Nguyên tắc

Độ trương nở chiều dày và chiều rộng được xác định bằng cách đo mức tăng chiều dày và chiều rộng của mẫu kiểm tra sau khi đã ngâm ngập trong nước theo thời gian quy định.

B.2  Thiết bị, dụng cụ

B.2.1  Thước đo Panme quy định tại TCVN 5692 (ISO 9424).

B.2.2  Bể ổn nhiệt có thể duy trì được nhiệt độ ổn định ở 100 °C, có kích thước phù hợp để ngâm mẫu kiểm tra như yêu cầu quy định trong B.5.2.

B.3  Kích thước

Mẫu kiểm tra là hình vuông, kích thước cạnh (50 ± 1) mm.

B.4 Điều kiện

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.5  Phương pháp

B.5.1  Đo chiều dày và chiều rộng

Đo kích thước chiều dày và chiều rộng trước và sau khi ngâm nước chính xác đến 0,01 mm, quy định tại TCVN 5692 (ISO 9424).

B.5.2  Ngâm mẫu

Ngâm mẫu kiểm tra với bề mặt theo phương thẳng đứng vào trong nước sạch, có nhiệt độ 100 °C, pH = (7 ± 1), trong thời gian 4 h. Nhiệt độ đó được duy trì trong suốt giai đoạn ngâm mẫu. Trong quá trình thử nghiệm các mẫu kiểm tra được đặt cách nhau, cách đáy bình và cạnh bình ít nhất 15 mm. Cạnh bên trên của mẫu kiểm tra phải nằm sâu dưới mặt nước (25 ± 5) mm. Phải thay nước sau mỗi lần thử nghiệm.

B.5.3  Đo kích thước mẫu kiểm tra sau khi ngâm

Sau khi kết thúc thời gian ngâm, lấy mẫu kiểm tra ra, loại bỏ nước dư trên bề mặt và đo chiều dày và chiều rộng từng mẫu trong vòng 10 min.

B.6  Tính toán kết quả

B.6.1  Mẫu kiểm tra

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó:

e1 chiều dày mẫu kiểm tra trước khi ngâm, tính bằng mm.

e2 chiều dày mẫu kiểm tra sau khi ngâm, tính bằng mm.

trong đó:

W1 chiều rộng mẫu kiểm tra trước khi ngâm, tính bằng mm.

W2 chiều rộng mẫu kiểm tra sau khi ngâm, tính bằng mm.

B.6.2  Tấm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Phụ lục C

(quy định)

Xác định chất lượng dán dính

C.1  Nguyên tắc

Việc xác định chất lượng dán dính phải thể hiện qua việc đo chiều dài của lớp keo bong tách sau khi ngâm trong nước và sấy khô. Phương pháp này xây dựng trên cơ sở TCVN 10572-1 (ISO 10033-1).

C.2  Thiết bị, dụng cụ

C.2.1  Bể ổn nhiệt

Giữ nhiệt độ ở (100 ± 3)°C.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Giữ nhiệt độ ở (63 ± 3) °C.

C.2.3  Thước thẳng

Thước thẳng, có độ chính xác 1 mm.

C.3  Kích thước của mẫu kiểm tra

Mẫu kiểm tra có chiều dài I = (75 ± 1) mm, Chiều rộng w = (75 ± 1) mm.

C.4  Phương pháp

- Ngâm mẫu trong nước ở nhiệt độ (100 ± 3) °C, trong thời gian 4 h.

- Sây khô mẫu trong thời gian từ 16 h đến 20 h ở nhiệt độ (63 ± 3) °C.

- Ngâm mẫu trong nước ở nhiệt độ (100 ± 3) °C, trong thời gian 4 h.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quan sát mức độ phân tách giữa các lớp keo, sử dụng thước thẳng chính xác đến 1 mm để xác định chiều dài của lớp keo phân tách.

C.5  Biểu thị kết quả

Chất lượng dán dính được biểu thị qua việc đo chiều dài của lớp màng keo bị phân tách. Cộng tổng chiều dài phần màng keo bị phân tách mỗi cạnh, chính xác đến 1 mm.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 10572-1 (ISO 10033-1) Gỗ nhiều lớp (LVL) - Chất lượng dán dính - Phần 1 Phương pháp thử.

[2] ISO 21625: 2020 Vocabulary related to bamboo and bamboo products.

 

Mục lục

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 Phạm vi áp dụng

2 Tài liệu viện dẫn

3 Thuật ngữ và định nghĩa

4 Yêu cầu

4.1 Yêu cầu ngoại quan

4.2 Yêu cầu kích thước

4.3 Yêu cầu tính chất

5 Mẫu kiểm tra

5.1 Lấy mẫu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6 Vận chuyển, bảo quản, đóng gói và ghi nhãn

6.1 Vận chuyển, bảo quản và đóng gói

6.2 Ghi nhãn

Phụ lục A (quy định) Xác định độ ẩm

Phụ lục B (quy định) Xác định độ trương nở chiều dày và chiều rộng

Phụ lục C (quy định) Xác định chất lượng dán dính

Thư mục tài liệu tham khảo

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14547-2:2025 (ISO 21629-2:2022) về Ván sàn tre - Phần 2: Sử dụng ngoài trời

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

306

DMCA.com Protection Status
IP: 103.131.71.101