TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13480-1:2022
VẬT
LIỆU LÀM PHẲNG SÀN - PHƯƠNG PHÁP THỬ - PHẦN 1: LẤY MẪU, CHẾ TẠO VÀ BẢO DƯỠNG MẪU
THỬ
Methods of
test for screed materials - Part 1: Sampling, making and curing specimens for
test
Lời nói đầu
TCVN 13480-1:2022 xây dựng dựa
trên cơ sở tham khảo EN 13892-1:2002.
TCVN 13480-1:2022 do Viện Vật
liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 13480:2022 Vật liệu
làm phẳng sàn - Phương pháp thử, bao gồm các phần sau:
- TCVN 13480-1: 2022 Vật liệu làm
phẳng sàn - Phương pháp thử - Phần 1: Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 13480-3: 2022 Vật liệu làm
phẳng sàn - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ chịu mài mòn Böhme;
- TCVN 13480-4: 2022 Vật liệu làm
phẳng sàn - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ chịu mài mòn BCA;
- TCVN 13480-5: 2022 Vật liệu làm
phẳng sàn - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ chịu mài mòn bánh xe lăn của
vật liệu làm phẳng sàn chịu mài mòn;
- TCVN 13480-6: 2022 Vật liệu làm
phẳng sàn - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ cứng bề mặt;
- TCVN 13480-7: 2022 Vật liệu làm
phẳng sàn - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ chịu mài
mòn bánh xe lăn của vật liệu làm phẳng sàn có lớp phủ sàn;
- TCVN 13480-8: 2022 Vật liệu làm
phẳng sàn - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định cường độ bám dính;
- TCVN 13480-9: 2022 Vật liệu làm
phẳng sàn - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định độ ổn định kích thước.
VẬT LIỆU LÀM
PHẲNG SÀN - PHƯƠNG PHÁP THỬ - PHẦN 1: LẤY MẪU, CHẾ TẠO VÀ BẢO DƯỠNG MẪU THỬ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp lấy
mẫu vật liệu làm phẳng sàn, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử để thử nghiệm.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho vật liệu
khô (đóng bao hoặc rời) hoặc các hỗn hợp vật liệu làm phẳng sàn (trộn sẵn hoặc
trộn tại công trường) hoặc các sản phẩm được cung cấp dưới dạng đóng gói sẵn hoặc
trong bao sẵn sàng để trộn.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho: Mẫu vật liệu làm
phẳng sàn đóng gói sẵn được lấy bởi nhà sản xuất trong quá trình sản xuất trước
khi xuất hàng, bởi nhà thầu thi công hoặc khách hàng trước hoặc trong thời gian
sử dụng và bởi bất kỳ các bên liên quan nào khi có tranh chấp, và mẫu sản phẩm
phải được trộn đều trước khi thi công.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho vật liệu
làm phẳng sàn gốc xi măng, canxi sunfat, magnesit và nhựa tổng hợp. Đối với
vật liệu làm phẳng sàn gốc nhựa đường áp dụng theo EN 12697-20 và EN 12697-21.
Một số phương pháp thử do nhà sản xuất đưa ra có thể cần thiết đối với vật liệu
làm phẳng sàn gốc nhựa tổng hợp loại đặc biệt.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây cần thiết
khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố áp
dụng thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công
bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2100-1 (ISO 6272-1) Sơn và
vecni - Phép thử biến dạng nhanh (Độ bền va đập);
TCVN 4787 (EN 196-7) Xi măng -
Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 13480-2 Vật liệu làm phẳng sàn
- Phương pháp thử - Phần 2: Xác định cường độ chịu uốn và chịu nén;
TCVN 13480-3 Vật liệu làm phẳng sàn
- Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ chịu mài mòn Böhme;
TCVN 13480-4 Vật liệu làm phẳng sàn
- Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ
chịu mài mòn BCA;
TCVN 13480-5 Vật liệu làm phẳng sàn
- Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ chịu mài mòn bánh xe lăn của vật liệu
làm phẳng sàn chịu mài mòn;
TCVN 13480-6 Vật liệu làm phẳng sàn
- Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ
cứng bề mặt;
TCVN 13480-7 Vật liệu làm phẳng sàn
- Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ chịu mài mòn bánh xe lăn của vật liệu
làm phẳng sàn có lớp phủ sàn;
TCVN 13480-8 Vật liệu làm phẳng sàn
- Phương pháp thử - Phần 8: Xác định cường độ bám dính;
ISO 178 Plastics - Determination of
flexural properties (Chất dẻo - Xác định các tính chất chịu uốn);
EN 13454-2 Binders, composite
binders and factory made mixtures or floor screeds based on calcium sulfate.
Test methods (Chất kết dính, chất kết dính tổng hợp và hỗn hợp do nhà máy sản
xuất hoặc lớp sàn phẳng gốc canxi sunfat. Phương pháp thử).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Lấy mẫu
3.1 Thiết bị, dụng
cụ
Khay chứa bằng kim loại hoặc nhựa cứng
hoặc khâu xúc có dung tích không nhỏ hơn 1 L. Các thùng chứa phải sạch, khô,
kín và luôn ở điều kiện sẵn sàng khi lấy mẫu.
3.2 Cách tiến
hành
Thành phần mẫu phải luôn luôn đại diện
cho thành phần trung bình của vật liệu. Trong trường hợp sản phẩm đóng gói sẵn,
cần tuân thủ các khuyến cáo của nhà sản xuất đối với việc xử lý từng thành phần.
Báo cáo thử nghiệm phải nêu rõ các mẫu
được lấy là mẫu cục bộ hoặc mẫu gộp (xem 3.6 và 3.7 trong TCVN 4787 (ISO
196-7).
Khối lượng nhỏ nhất của mẫu là 5000 g.
Nếu cần khối lượng lớn hơn thì yêu cầu phải lấy mẫu nguyên bao (Ví dụ: Bao 25
kg).
Các mẫu dễ bị thay đổi tính chất trong
không khí phải được chứa trong các thùng kín ngay sau khi lấy ra (Ví dụ: can).
Khi cần thiết, mẫu thử được chuẩn bị
ngay sau khi lấy mẫu, nếu cần có thể thực hiện tại công trường. Mẫu thử phải được
chuẩn bị trong thời gian công tác theo khuyến cáo của nhà sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Trộn
4.1 Quy định
chung
Việc trộn phải được tiến hành theo
đúng hướng dẫn của nhà sản xuất, sử dụng lượng nước hoặc chất lỏng chỉ định. Nếu
lượng nước hoặc chất lỏng trộn đưa ra theo khoảng giá trị thì sử dụng giá trị
trung bình. Nếu nhà sản xuất công bố độ lưu động của vật liệu làm phẳng sàn thì
phải đạt được giá trị này khi trộn. Nhiệt độ của phòng thí nghiệm, thiết bị và
vật liệu (gồm vật liệu khô, nước) phải là (20 ± 5) °C.
4.2 Thiết bị, dụng
cụ
4.2.1 Thiết bị trộn
vữa theo
TCVN 6016 (ISO 679);
4.2.2 Thiết bị trộn
bê tông
(thiết bị trộn cưỡng bức);
4.2.3 Thiết bị trộn
khác theo
hướng dẫn của nhà sản xuất.
4.3 Khối lượng vữa
để chế tạo mẫu thử
Khối lượng phần rắn hoặc thể tích vữa
tươi của vật liệu làm phẳng sàn theo Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị trộn
theo TCVN 6016 (ISO 679)
Thiết bị trộn
bê tông
Khối lượng
phần rắn, kg
từ 1,0 đến
3,0
từ 25 đến
50
Thể tích,
dm3
≤ 1,5
≤ 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4 Trộn bằng máy
trộn theo TCVN 6016 (ISO 679)
Tất cả các vật liệu rắn phải cho vào
máy và khuấy trộn. Lượng chất lỏng quy định được cho vào trong thời gian 15 s
khi máy trộn đang chạy ở tốc độ thấp. Tiếp tục trộn ở tốc độ thấp thêm 45 s. Dừng
máy trộn và vét vữa bám vào thành thùng trộn bằng dao. Tiếp tục trộn thêm một
phút ở tốc độ thấp hoặc cao tùy theo khuyến cáo của nhà sản xuất.
Khi trộn vật liệu làm phẳng sàn gốc
canxi sunphat thì tiến hành theo EN 13454-2.
4.5 Trộn bằng máy
trộn bê tông
Quá trình trộn phải tuân thủ theo hướng
dẫn trong tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất quy định hoặc trên nhãn sản phẩm.
Khối lượng phần rắn của hỗn hợp vữa khô được thêm vào máy trộn theo quy định trong Bảng 2,
tiếp theo là lượng nước hoặc chất lỏng được thêm vào trong thời gian 15 s khi
máy trộn đang chạy. Kết thúc việc trộn sau khi đã trộn thêm 120 s đến 180 s để
tạo hỗn hợp đồng nhất.
4.6 Trộn bằng máy
trộn khác
Vật liệu không phù hợp với các quy
trình trộn đã nêu ở trên thì trộn theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
5 Chế tạo mẫu thử
5.1 Thiết bị,
dụng cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Kích
thước của khuôn hoặc mẫu thử
Phép thử
Kích thước
mẫu thử/khuôn
l x w x da
Số lượng mẫu
thử yêu cầu
Cường độ chịu uốn và chịu nén
TCVN 13480-2
ISO 178
160 mm x 40
mm x 40 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Độ chịu mài mòn Böhme
TCVN 13480-3
71 mm x 71
mm x d mm
3
Độ chịu mài mòn BCA
TCVN 13480-4
500 mm x 500
mm x d mm
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 13480-5
500 mm x 500
mm x d mm
1 + 1
Độ cứng bề mặt
TCVN 13480-6
160 mm x 40
mm x 40 mm
3
Độ co ngót / trương nở
EN 13454-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Độ chịu mài mòn bánh xe của vật liệu
làm phẳng sàn có lớp phủ sàn
TCVN 13480-7
350 mm x 350
mm x d mm
3 + 3
Cường độ bám dính
TCVN 13480-8
300 mm x 300
mm x d mm
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 178
80 mm x 10
mm x 4 mm
3
Độ chịu va đập
TCVN 2100-1 (ISO 6272-1)
300 mm x 300
mm x d mm
1
a Đối với một
số sản phẩm, độ dày “d” có thể
chỉ là độ dày dự kiến thi công hoặc độ dày dự kiến thi công lên tấm nền
Khuôn hình lăng trụ kích thước 160 mm
x 40 mm x 40 mm phải đáp ứng các yêu cầu sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ sai lệch kích thước khuôn mẫu không
lớn hơn ± 0,25 % trên tất cả các chiều đo. Giá trị này xác định bằng cách lấy
giá trung bình của tối thiểu bốn lần đo ở các vị trí đối xứng và không có giá
trị đơn lẻ nào vượt quá ± 0,5 %.
b) Độ phẳng
Bề mặt bên trong của mỗi mặt khuôn phải
nằm giữa hai mặt phẳng song song cách nhau 0,03mm.
c) Độ vuông góc
Các góc bên trong khuôn phải đạt 90° ±
tan-1 (0,005).
d) Độ nhám bề mặt
Độ nhám của mỗi bề mặt bên trong khuôn
không được lớn hơn 3,2 μmRa.
5.2 Nền bê
tông
Trong những trường hợp vật liệu làm phẳng
sàn được thử nghiệm trên nền bê tông, bê tông phải có cường độ kéo bề mặt không
nhỏ hơn 1,5 MPa. Sử dụng chất tăng dính nếu nhà sản xuất vật liệu làm phẳng sàn
quy định. Nếu độ dày lớp vật liệu làm phẳng sàn lớn hơn 30 mm thì không cần phải
sử dụng tấm nền. Các yêu cầu khác cho tấm nền được quy định trong tiêu chuẩn
phương pháp thử (ví dụ TCVN 13480-8 Xác định cường độ bám dính).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuôn mẫu phải được làm sạch bằng các
dụng cụ làm từ các vật liệu có độ cứng nhỏ hơn độ cứng của khuôn mẫu (ví dụ đồng
hoặc gỗ). Mặt bên trong của khuôn được bôi trơn bằng vật liệu chống dính để tránh sự
kết dính của vữa. Nếu đổ vật liệu làm phẳng sàn lên nền bê tông, khuôn phải đảm
bảo để không bị rò rỉ.
Đổ khuôn và đầm chặt bằng một trong
các cách sau:
a) Đối với vật liệu làm phẳng sàn có
khả năng tự san phẳng, khuôn phải được đổ đầy một lần.
b) Đối với các vật liệu làm phẳng sàn
khác, khuôn phải điền đầy bằng hai lớp xấp xỉ bằng nhau, mỗi lớp được đầm nén bằng
dụng cụ phù hợp, thiết bị dằn hoặc bàn rung theo TCVN 6016 (ISO 679). Lượng vữa
thừa được gạt bỏ
để tạo bề mặt phẳng ngang bằng với bề mặt cao nhất của khuôn.
c) Nếu không áp dụng hai phương pháp
trên thì đúc mẫu theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
6 Bảo dưỡng
6.1 Thiết bị, dụng
cụ
Tủ bảo quản phải có khả năng duy trì
nhiệt độ (20 ± 2) °C hoặc (23 ± 2) °C và độ ẩm tương đối (95 ± 5) % hoặc (65 ±
5) % hoặc (50 ± 5) % (Xem 6.2).
6.2 Bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Nhiệt
độ và thời gian bảo quản mẫu thử
Gốc vật liệu
làm phẳng sàn
Nhiệt độ bảo
quản
°C
Thời gian bảo
quản (ngày)
Trong khuôn
Ngoài khuôn
Tủ dưỡng hộ
ẩm
(95 ± 5) %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(65 ± 5)%
RH
(50 ± 5)%
RH
(95 ± 5) %
RH
(65 ± 5) %
RH
(50 ± 5) %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xi măng a)
20 ± 2
2
-
-
5
21
-
Canxi
sunphat
b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
-
-
-
26
-
Magnesit
20 ± 2
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
27
-
Nhựa tổng hợp
23 ± 2
-
-
1 c)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
27 c)
a) Vật liệu
làm phẳng sàn gốc xi măng được nhà sản xuất định danh như vật liệu biến tính
bằng polyme nên được bảo quản giống với vật liệu gốc nhựa tổng hợp.
b) Các mẫu thử
xác định độ co ngót và độ trương nở phải được bảo dưỡng theo phương pháp đưa
ra trong EN 13454-2.
c) Khoảng thời
gian có thể ngắn hơn theo quy định của nhà sản xuất.
7 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm các
thông tin sau:
a) viện dẫn tiêu chuẩn này;
b) tên của cá nhân và tổ chức đại diện
trong quá trình lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) tên sản phẩm;
e) tên và địa chỉ nhà cung cấp;
f) số lô sản phẩm của nhà cung cấp;
g) ngày cung cấp sản phẩm;
h) địa điểm, ngày và thời gian lấy mẫu;
i) phương pháp lấy mẫu;
j) định danh mẫu vật liệu bao gồm loại,
nguồn gốc, ký hiệu vật liệu bằng cách tham khảo EN 13813;
k) chuẩn bị mẫu thử (trộn, đúc), khối
lượng mẫu và điều kiện bảo quản (bảo dưỡng);
l) ngày và thời gian chuẩn bị mẫu thử
(ngày và thời gian của bất kỳ quy trình trộn, đúc, đổ khuôn hoặc tháo khuôn nếu
cần thiết);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài
liệu tham khảo
EN 12697-20 Bituminous mixtures.
Test methods for hot mix asphalt. Indentation using cube or cylindrical
specimens
EN 12697-21 Bituminous mixtures.
Test methods for hot mix asphalt. Indentation using plate specimens
MỤC LỤC
Lời
nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1 Thiết bị, dụng cụ
3.2 Cách
tiến hành
4 Trộn
4.1 Quy định chung
4.2 Thiết bị, dụng cụ
4.3
Khối lượng vữa để chế tạo mẫu thử
4.4
Trộn bằng máy trộn theo TCVN 6016
4.5 Trộn
bằng máy trộn bê tông
4.6
Trộn bằng các máy trộn khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1
Thiết bị, dụng cụ
5.2 Nền
bê tông
5.3 Cách
tiến hành
6 Bảo dưỡng
6.1 Thiết
bị, dụng cụ
6.2
Bảo quản
7 Báo cáo thử nghiệm
Thư
mục tài liệu tham khảo