TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12604-1:2019
KẾT CẤU BẢO VỆ BỜ
BIỂN - CẤU KIỆN KÈ BÊ TÔNG CỐT SỢI POLYME ĐÚC SẴN - PHẦN 1: YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG
PHÁP THỬ
Coastal protection structures - Precast
polymer fiber- reinforced concrete embankment member - Part 1: Specification
and test method
Lời nói đầu
TCVN 12604-1:2019 do
Hội Bê tông Việt Nam biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 12604:2019 Kết cấu bảo vệ bờ biển - Cấu kiện kè bê
tông cốt sợi polyme đúc sẵn gồm hai phần sau:
- Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
- Phần 2: Thi công và nghiệm thu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KẾT CẤU BẢO VỆ BỜ BIỂN - CẤU KIỆN KÈ BÊ TÔNG CỐT
SỢI POLYME ĐÚC SẴN - PHẦN 1: YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Coastal protection structures - Precast polymer fiber-reinforced concrete embankment member- Part 1: Specification and test method
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm cấu kiện kè bê tông cốt sợi
polyme đúc sẵn dùng để lắp đặt tại các công trình kết cấu bảo vệ bờ và đê biển.
Tiêu chuẩn này cũng có thể áp dụng cho công trình bảo vệ bờ sông, hồ.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này.
Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với
các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao
gồm cả các bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 3105:1993, Hỗn hợp bê tông nặng và bê tông nặng - Lấy mẫu, chế
tạo và bảo dưỡng mẫu thử.
TCVN 3118:1993 Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén.
TCVN 4506:2012, Nước cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7570:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 7711:2013, Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát - Yêu cầu kỹ
thuật.
TCVN 8826:2011, Phụ gia hóa học cho bê tông.
TCVN 8827:2011, Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa
- Silica fume và tro trấu nghiền mịn.
TCVN 8828:2011, Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên.
TCVN 9114:2012, Sản phẩm bê tông ứng lực trước - Yêu cầu kỹ thuật và
Kiểm tra chấp nhận.
TCVN 9205:2012, Cát nghiền cho bê tông và vữa.
TCVN 9490:2012 (ASTM C900-2006), Bê tông - Xác định cường độ kéo nhổ.
TCVN 10302:2014. Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây
và xi măng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12392-2:2018, Sợi cho bê tông cốt sợi - Phần 2: Sợi polyme.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Cấu kiện kè bê tông cốt sợi polyme đúc sẵn (Precast polymer fiber reinforced concrete embankment
member)
Sản phẩm đúc sẵn từ bê tông cốt sợi polyme phân tán (ví dụ như sợi
polypropylen, polyethylen, polyeste, nylon, polyvinyl acetat, polyacrylic, polyaramid
hoặc hỗn hợp của chúng).
3.2
Mối nối dạng khe trượt
(Grooned Joint)
Phần liên kết giữa các cấu kiện kè liền kề có kết cấu kiểu khớp mềm (dạng
ngàm âm dương hoặc dạng mộng vát) tạo khả năng giúp cho các cấu kiện kè chuyển
dịch theo hướng dọc trục đứng của khe trượt nhằm giảm tác động tải trọng sóng
biển, đồng thời cho phép nước ngầm thoát từ phía bên trong cấu kiện kè chảy qua
lớp vải địa kỹ thuật ở khe mối nối ra ngoài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lỗ đóng cọc định vị cấu kiện kè (Hole for piling and positioning the embankment
member)
Lỗ ở mặt trên cấu kiện kè để đóng cọc bê tông xuyên qua xuống nền công
trình. Có thể có loại cấu kiện kè không có lỗ đóng cọc.
3.4
Lỗ cấp vật liệu vào bên trong cấu kiện kè (Hole to feed material inside the embankment member)
Lỗ ở mặt trên cấu kiện kè để cấp vật liệu lấp đầy vào bên trong.
3.5
Hệ cọc và dầm giằng (Piles
and beams bracing).
Các cọc bê tông định vị và dầm liên kết nối các đầu cọc với nhau tạo
thành hệ khung định vị vững chắc.
3.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng cấu kiện kè được sản xuất liên tục theo cùng thiết kế, vật liệu,
cùng cấp phối và quy trình công nghệ được quy định khi lấy mẫu thử, nghiệm thu,
đối với các chỉ tiêu kỹ thuật khác nhau.
4 Phân loại
4.1 Theo hình dạng cơ bản của cấu kiện
- Cấu kiện có mặt cắt dạng hình thang (Hình 1);
- Cấu kiện có mặt cắt dạng hình chữ nhật (Hình 2);
- Cấu kiện có mặt cắt dạng hình vuông (Hình 3);
- Cấu kiện có mặt cắt dạng hình thang cân - có lỗ tiêu sóng (Hình 4);
- Cấu Kiện dạng hỗn hợp thang ghép đa hình:
+ dạng hình thang ghép với hình chữ nhật (Hình 5.1);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ dạng thang ghép có chân ngàm phía sau (Hình 5.3);
+ dạng hình thang ghép có bề mặt cản sóng (Hình 5.4)
+ dạng thang ghép có chân ngàm và bề mặt cản sóng (Hình 5.5).
Ngoài ra có thể còn có một số hình dạng khác tùy theo yêu cầu (xem Phụ
lục B).
4.2 Theo số lỗ đóng cọc định vị cấu kiện kè
- Cấu kiện kè có 1 lỗ đóng cọc định vị (Hình 6.1);
- Cấu kiện kè có 2 lỗ đóng cọc định vị (Hình 6.2);
- Cấu kiện kè có 3 lỗ đóng cọc định vị (Hình 6.3).
Xem thêm Phụ lục A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
L - chiều dài cấu kiện;
B - chiều rộng đáy cấu kiện;
b - chiều rộng đỉnh cấu
kiện; H - chiều cao cấu kiện;
dt - chiều dày thành cấu kiện; 1 - lỗ đóng cọc định vị;
2 - lỗ cấp vật liệu lấp đầy vào bên trong cấu kiện.
Hình 1 - Cấu kiện kè có mặt cắt dạng hình
thang

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
- chiều rộng đáy cấu kiện;
H
- chiều cao cấu kiện;
dt - chiều dày thành cấu kiện;
1
- lỗ đóng cọc định vị;
2
- lỗ cấp vật liệu lấp đầy vào bên trong cấu kiện.
Hình 2 - Cấu kiện kè có mặt cắt dạng hình chữ nhật

CHÚ DẪN:
L
- chiều dài cấu kiện;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dt - chiều dày thành cấu kiện;
1 - lỗ đóng cọc định vị;
2 - lỗ cấp vật liệu vào bên trong cấu kiện.
Hình 3 - Cấu kiện kè có mặt cắt dạng hình
vuông

CHÚ
DẪN
1
- Tấm phai có lỗ tiêu sóng
L
- chiều dài cấu kiện;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
- chiều rộng đỉnh đốt cấu kiện;
H - chiều cao cấu kiện
dt- chiều dày thành cấu kiện;
Hình 4 - Cấu kiện kè phá sóng có mặt cắt dạng
hình thang cân - có lỗ tiêu sóng

CHÚ DẪN:
L
- chiều dài cấu kiện;
B
- chiều rộng đáy cấu kiện;
H
- chiều cao cấu kiện;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dt - chiều dày thành cấu kiện;
1 - lỗ đóng cọc định vị;
2 - lỗ cấp vật liệu lấp đầy vào bên trong cấu kiện.
Hình 5.1 - Cấu
kiện kè dạng ghép hình thang với hình chữ nhật

CHÚ DẪN:
L
- chiều dài cấu kiện;
b1 - chiều rộng đỉnh cấu kiện;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
- chiều rộng đáy cấu kiện
H
- chiều cao cấu kiện;
h
- chiều cao phần đáy cấu kiện;
dt - chiều dày thành cấu kiện;
1 - lỗ đóng cọc định vị;
2 - lỗ cấp vật liệu lấp đầy vào trong cấu kiện.
Hình 5.2 - Cấu kiện kè dạng ghép hình thang với
hình thang

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L - chiều dài cấu kiện;
B - chiều rộng đáy cấu kiện;
b - chiều rộng đỉnh cấu kiện;
H - chiều cao cấu kiện;
h - chiều cao phần đáy cấu kiện;
dt - chiều dày thành cấu kiện;
2 - lỗ cấp vật liệu lấp đầy vào trong cấu kiện.
Hình 5.3 - Cấu
kiện kè dạng hình thang ghép có chân ngàm phía sau, không có lỗ đóng cọc định vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ
DẪN
L
- chiều dài cấu kiện
B - chiều rộng đáy cấu kiện;
b - chiều rộng đỉnh cấu kiện;
H - chiều cao cấu kiện;
dt - chiều dày thành cấu kiện;
1
- lỗ đóng cọc định vị;
2
- lỗ cấp vật liệu lấp đầy vào trong cấu kiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
L
- chiều dài cấu kiện;
B
- chiều rộng đáy cấu kiện;
b -
chiều rộng đỉnh cấu kiện;
b1 - chiều rộng chân trước;
b2 - chiều rộng chân sau;
H
- chiều cao cấu kiện;
h
- chiều cao phần đáy cấu kiện;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 - lỗ đóng cọc định vị;
2 - lỗ cấp vật liệu lấp đầy vào trong cấu kiện.
Hình 5.5 - Cấu
kiện kè dạng hình thang ghép có chân ngàm và bề mặt cản sóng

CHÚ DẪN
L
- chiều dài cấu kiện;
B
- chiều rộng đáy cấu kiện;
1 - lỗ đóng cọc định vị;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 6 - Ví dụ cấu kiện kè có 1, 2, 3 lỗ đóng
cọc định vị
5 Ký hiệu quy ước
5.1 Ký hiệu các kích thước cơ bản
Ký hiệu các kích thước cơ bản của cấu kiện kè bê tông cốt sợi polyme
đúc sẵn được thể hiện ở các Hình 1, Hình 2, Hình 3, Hình 4, Hình 5.1, Hình 5.2,
Hình 5.3, Hình 5.4 và Hình 5.5, trong đó:
L - chiều dài cấu kiện;
B - chiều rộng đáy cấu
kiện;
b - chiều rộng đỉnh cấu
kiện;
H - chiều cao cấu kiện;
h - chiều cao phần
đáy cấu kiện;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Ký hiệu sản phẩm cấu kiện kè
Các sản phẩm cấu kiện kè được ký hiệu bằng các chữ cái và số như sau:
- Hình dạng tiết diện cấu kiện kè: Cấu kiện kè có mặt cắt dạng hình thang; cấu kiện
kè có mặt cắt dạng hình chữ nhật; cấu kiện kè có mặt cắt dạng hình vuông; cấu
kiện kè dạng ghép hình thang với hình chữ nhật; cấu kiện kè dạng hình thang
ghép với hình thang, v.v...
- Các kích thước chủ yếu:
Chiều dài cấu kiện
x
chiều rộng đỉnh cấu kiện
x
chiều cao cấu kiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày thành
=

chiều rộng đáy cấu kiện
chiều cao đáy cấu kiện
- Số lỗ cắm cọc định vị cấu kiện kè - lđc: 1lđc,
2lđc, 3lđc.
- Mác bê tông cấu kiện: M30; M40; M50 và M60.
- Số hiệu tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 12604-1:2019.
Ví dụ: Cấu kiện kè có tiết diện dạng hình thang, chiều dài 2000 mm, chiều
rộng đỉnh cấu kiện/đáy cấu kiện là 500 mm/1000 mm, chiều cao 2000 mm; chiều cao
đáy cấu kiện 200 mm; chiều dày thành cấu kiện 50 mm; có 2 lỗ đóng cọc định vị;
bê tông cấu kiện kè có cường độ chịu nén đạt M50, sản xuất theo TCVN
12604-1:2018 được ký hiệu là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x

x
TCVN 12604-1:2019
6 Yêu cầu kỹ thuật
6.1 Yêu cầu về vật liệu
6.1.1 Xi măng
Xi măng để sản xuất cấu kiện kè bê tông cốt sợi polyme đúc sẵn dùng để
lắp đặt kết cấu bảo vệ bờ biển là xi măng poóc lăng bền sun phát phù hợp với
TCVN 6067:2015 hoặc xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát phù hợp với TCVN
7711:2013. Cũng có thể sử dụng các loại xi măng poóc lăng khác kết hợp với phụ
gia khoáng hoạt tính, phụ gia hóa học đáp ứng yêu cầu về khả năng chống xâm thực.
6.1.2 Cốt liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể sử dụng cát nghiền phù hợp với TCVN 9205:2012 làm cốt liệu nhỏ.
6.1.3 Nước
Nước dùng để trộn và bảo dưỡng bê tông phù hợp với TCVN 4506:2012.
6.1.4 Phụ gia
- Phụ gia hóa học phù hợp với TCVN 8826:2011;
- Silica fume và tro trấu nghiền mịn phù hợp với TCVN 8827:2011;
- Tro bay phù hợp với TCVN 10302:2014;
- Xỉ lò cao nghiền mịn phù hợp với TCVN 11586:2016;
- Các phụ gia khoáng và phụ gia hóa học khác sử dụng theo các tiêu chuẩn
kỹ thuật được thỏa thuận giữa các bên liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sợi polyme phù hợp TCVN 12392-2:2018.
6.2 Yêu cầu đối với bê tông
- Cường độ chịu nén của bê tông chế tạo cấu kiện kè phải phù hợp yêu cầu
thiết kế, nhưng không nhỏ hơn 30 MPa ở tuổi 28 ngày.
- Cấu kiện kè đúc sẵn được bảo dưỡng theo TCVN 8828:2011.
6.3 Yêu cầu về kích thước và mức sai lệch cho
phép
Kích thước danh nghĩa của cấu kiện kè và mức sai lệch cho phép được quy
định tại Bảng 1.
Bảng 1 - Kích thước danh nghĩa(1) và mức sai lệch cho phép của cấu kiện kè
Đơn vị tính bằng milimet
Loại kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức sai lệch cho phép
1. Chiều dài (L)
1000
± 10
2. Chiều cao cấu kiện (H)
1000
3. Chiều rộng đáy cấu kiện (B)
1000
4. Chiều rộng đỉnh cấu kiện (b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Chiều cao phần đáy cấu kiện (h)
200
6. Chiều dày thành cấu kiện (dt)
50
+ 3
7. Chiều dài lỗ đóng cọc định vị
220
+ 10
-
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Chiều dài lỗ cấp vật liệu lấp đầy vào bên trong cấu kiện
250
±
8
10. Chiều rộng lỗ cấp vật liệu lấp đầy vào bên trong cấu kiện
(1) Có thể sản xuất theo các kích thước khác theo yêu cầu thiết kế hoặc
thỏa thuận của khách hàng.
6.4 Yêu cầu về ngoại quan và khuyết tật cho
phép
6.4.1 Trạng thái bề mặt
- Có màu sắc đồng đều;
- Cho phép có các vết nứt chiều rộng không lớn hơn 0,1 mm. Các vết nứt
này cần được xử lý phủ kín bằng hồ xi măng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trên bề mặt sản phẩm không có lỗ rỗng độ sâu lớn hơn 3 mm và đường
kính lớn hơn 5 mm.
- Không có hạt cốt liệu lộ ra bề mặt.
6.4.2 Sứt vỡ bề mặt
Tổng diện tích bề mặt bị sứt vỡ do tháo khuôn hoặc do quá trình vận
chuyển (nếu có) không được vượt quá 4 lần bình phương mức sai lệch cho phép của
chiều dài cấu kiện, trong đó diện tích một miếng sứt vỡ không được lớn hơn 1/2
lần tổng diện tích bề mặt các vết sứt vỡ và không được có vết sứt vỡ đồng thời ở
cả mặt trong và mặt ngoài tại chỗ tiếp xúc của các đầu nối.
6.5 Yêu cầu về sức chịu tải ngang
Cấu kiện kè không xuất hiện vết nứt khi thử gia tải ở điều kiện làm việc
ổn định với tải trọng làm việc do áp lực đất đắp và của các phương tiện thi
công cơ giới - tương ứng với 3 trạng thái làm việc: bình thường, bất lợi và
nguy hiểm.
6.6 Yêu cầu về phụ kiện
Phụ kiện kèm theo là cọc vuông bê tông cốt thép ứng lực trước có tiết
diện (200 x 200) mm, chiều dài và cường độ bê tông theo quy định của thiết kế.
Các sai lệch về kích thước cọc tuân theo quy định tại Bảng 1 của TCVN
9114:2012.
7 Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để kiểm tra các chỉ tiêu về yêu cầu kỹ thuật quy định cho sản phẩm, mỗi
lô lấy ngẫu nhiên ba sản phẩm đại diện cho lô để thử nghiệm; cỡ lô thông thường là 150 sản
phẩm cấu kiện kè. Nếu số lượng không đủ 150 sản phẩm cũng tính là một lô đủ.
7.2 Xác định kích thước và mức sai lệch kích
thước
7.2.1. Thiết bị, dụng cụ
7.2.2.1 Thước kẹp,
có vạch chia đến 0,1 mm
7.2.2.2 Thước thép
hoặc thước thép cuộn có khả năng đo độ dài 3 m, vạch chia đến 1 mm.
7.2.2. Cách tiến hành
- Đo chiều dài hiệu dụng của từng cấu kiện kè theo các cạnh mặt trên và
mặt đáy cấu kiện kè bằng thước thép hoặc thước thép cuộn.
- Đo chiều rộng mặt đỉnh và mặt đáy cấu kiện kè ở hai cạnh đầu và ở giữa
thân đốt cấu kiện kè bằng thước lá thép.
- Đo chiều cao của cấu kiện kè ở cả hai đầu bằng thước thép cuộn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.3 Đánh giá kết quả
Đối chiếu giá trị trung bình của các kết quả đo với các kích thước cơ bản
tương ứng của cấu kiện kè để xác định mức sai lệch cho phép như đã được quy định
trong 6.3. Nếu cả ba sản phẩm lấy ra từ lô đạt yêu cầu thì lô đó đạt chất lượng
quy định. Nếu trong ba sản phẩm lấy ra kiểm tra có từ một sản phẩm trở lên
không đạt chất lượng, thì lấy ba sản phẩm khác trong lô đó để kiểm tra lần hai.
Nếu lại có một sản phẩm trở lên không đạt yêu cầu chất lượng thì lô sản phẩm đó
phải phân loại lại.
7.3 Kiểm tra ngoại quan và các khuyết tật
7.3.1 Dụng cụ
7.3.1.1 Thước lá thép hoặc
thước nhựa dài 1 m, có vạch chia 1 mm;
7.3.1.2 Thước lá thép
hoặc thước nhựa dài 300 mm, có vạch chia 1 mm;
7.3.1.3 Thước kẹp có vạch chia đến 0,1 mm;
7.3.1.4 Bộ căn lá có
chiều dày (0,05 ÷ 1,00) mm;
7.3.1.5 Kính lúp có
độ phóng đại (5 ÷ 10) lần hoặc kính lúp có vạch chia đo chiều rộng khe nứt với độ
chính xác tới 0,05 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Quan sát kiểm tra trạng thái bề mặt bằng mắt thường;
- Đo chiều rộng vết nứt bằng kính lúp có vạch chia đến 0,05 mm hoặc bằng
kính lúp kết hợp với thước căn lá thép;
- Đo chiều cao hoặc chiều sâu vết lồi, lõm, lỗ rỗ bằng cách kết hợp thước
lá thép và thước kẹp;
- Đo diện tích vết sứt vỡ bằng giấy bóng kính có kẻ sẵn lưới ô vuông 1
mm2, tính diện tích sứt vỡ bằng cách đếm số ô vuông.
7.3.3 Đánh giá kết quả
Đối chiếu với yêu cầu về ngoại quan và khuyết tật của cấu kiện kè được
quy định trong 6.4. Nếu cả ba sản phẩm lấy ra từ lô đạt yêu cầu thì lô đó đạt
chất lượng quy định. Nếu trong ba sản phẩm có từ một sản phẩm trở lên không đạt
thì lại lấy tiếp ba sản phẩm khác trong lô đó để kiểm tra lần 2. Nếu lại có từ
một sản phẩm trở lên không đạt yêu cầu thì lô sản phẩm đó phải phân loại lại.
7.4 Xác định cường độ chịu nén của bê tông
Bê tông được lấy mẫu và bảo dưỡng theo TCVN 3105:1993, xác định cường độ
chịu nén theo TCVN 3118:1993 và lưu phiếu thí nghiệm, coi đó là một phần trong
hồ sơ chất lượng sản phẩm.
Khi cần thiết, có thể kiểm tra cường độ chịu nén của bê tông trên cấu
kiện kè theo TCVN 9490:2012 (ASTM C900-2006).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5.1 Thiết bị, dụng cụ
7.5.1.1 Kích thủy lực
có thang đo 200 kN, vạch chia 1 kN;
7.5.1.2 Thanh truyền lực là dầm chữ I 250, chiều dài 1970 mm;
7.5.1.3 Dụng cụ đo chuyển vị, là đồng hồ số có thang đo phù hợp và vạch chia đến 0,001 mm.
7.5.2 Cách tiến hành
Tùy theo điều kiện thực tế của từng công trình (địa chất thủy văn, chiều
cao đất đắp chủ động, bị động, v.v...), đơn vị thiết kế sẽ tính toán yêu cầu chịu
tải, điểm đặt và lực thử của từng loại cấu kiện kè tương ứng với ba trạng thái
làm việc: bình thường, bất lợi và nguy hiểm và xác định mô hình thử chính thức.
Hình 3 là ví dụ về sơ đồ nguyên tắc thử.

CHÚ DẪN:
1 - Kích thủy lực; EB - Áp lực đất chủ động;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 - Đồng hồ đo chuyển vị; w - Khối lượng bản thân cấu kiện;
4 - Cấu kiện kè; Pw - Tải trọng thi công.
5 - Mặt tựa thử tải;
Hình 3 - Ví dụ về sơ đồ nguyên tắc thử xác định
sức chịu tải ngang
Quy trình gia tải:
- Thực hiện gia tải từ từ bằng kích thủy lực lên đến 5 kN, giữ tải trọng
này trong 5 min để kiểm tra sự ổn định của toàn bộ hệ thống gá lắp (đối trọng,
thanh truyền lực, tấm đệm, ...) sau đó xả tải. Tiếp theo, dùng kích thủy lực để
gia tải theo từng cấp, mỗi cấp là 20 kN (T). Thời gian lưu tải tại mỗi
cấp là (5 ± 1) min.
- Tại cấp tải bằng 100 % tải trọng tính toán, thời gian lưu tải là (30
± 1) min. Sau đó xả tải.
- Tại mỗi cấp tải cần quan sát trạng thái bề mặt xem có vết nứt hay
không, ghi lại giá trị lực cùng số đo chuyển vị tại đỉnh kè.
7.5.3 Báo cáo kết quả thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6 Báo cáo thử nghiệm
Nội dung báo cáo thử nghiệm bao gồm các thông tin sau:
- Tên và địa chỉ đơn vị yêu cầu thử nghiệm;
- Tên và địa chỉ đơn vị thử nghiệm;
- Các chỉ tiêu yêu cầu thử nghiệm;
- Ngày giờ thực hiện;
- Các kết quả thử nghiệm theo yêu cầu;
- Chữ ký của người thử nghiệm;
- Ký xác nhận của đơn vị thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1 Ghi nhãn
Nhãn được dán hoặc in trực tiếp lên bề mặt cấu kiện kè bằng vật liệu
không bị hòa tan trong nước, không phai màu, tại vị trí dễ quan sát nhất và ghi
rõ các thông tin sau:
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất;
- Ký hiệu sản phẩm;
- Số hiệu lô sản phẩm;
- Ngày tháng sản xuất;
- Khi xuất xưởng phải có phiếu kiểm tra cho mỗi lô hàng, trong đó thể
hiện kết quả thử các chỉ tiêu yêu cầu theo quy định của tiêu chuẩn này.
8.2 Vận chuyển
- Sản phẩm được bốc xếp, vận chuyển khi cường độ bê tông đạt tối thiểu
85 % cường độ thiết kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khi vận chuyển các cấu kiện kè phải được liên kết chặt với phương tiện
vận chuyển để tránh xô dịch, va đập gây hư hỏng.
8.3 Bảo quản
Sản phẩm được xếp chiều đứng, bên dưới đặt các miếng kê thích hợp bằng
gỗ. Sản phẩm được xếp theo từng lô, từng loại riêng.
Phụ lục A
(tham khảo)
Cấu kiện
kè điển hình loại 1, 2 và 3 cọc định vị

Hình A.1 - Cấu kiện kè và cọc định vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.2 - Cấu kiện kè đã được lắp đặt trong thực tế

Hình A.3 - Các phối cảnh giải
pháp kè lắp ghép bảo vệ bờ đã được đề xuất cho các dự án thực tế

Hình A.4 - Các hình thức bố trí kè cản sóng lắp ghép
điển hình
Phụ lục B
(tham khảo)
Một số
hình dạng cấu kiện kè khác có thể sản xuất theo yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.1 - Cấu
kiện kè cho tim tuyến kè cong (có cấu tạo rỗng bên trong)

Hình B.2 - Cấu kiện kè dạng mặt cong có một
chân ngàm (có cấu tạo rỗng bên trong)

Hình B.3 - Cấu kiện kè có mặt cắt dạng hình chữ
L (có cấu tạo rỗng bên trong)

Hình B.4 - Cấu kiện kè có mặt cắt dạng hình chữ
hình chữ T rỗng có gân vát

Hình B.5 - Cấu kiện kè có mặt cắt dạng chữ T
(có cấu tạo rỗng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.6 - Cấu kiện kè tường rỗng hắt sóng (có cấu tạo
rỗng)

Hình B.7 - Cấu kiện kè có mặt cắt dạng bậc
thang (có cấu tạo rỗng)

Hình B.8 - Dạng chồng ghép cấu kiện kè cản sóng

Hình B.8a - Ví dụ cấu kiện
phần dưới

Hình B.8b - Ví dụ cấu kiện phần trên dạng 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.8c - Ví dụ cấu kiện phần trên dạng 2
Phụ lục C
(tham khảo)
Ví dụ
minh họa báo cáo kết quả và đánh giá sức chịu tải ngang của cấu kiện kè
C.1 Mục đích của phép thử
Xác định sức chịu tải ngang của cấu kiện kè bê tông cốt sợi polyme đúc
sẵn nhằm đánh giá chất lượng sản phẩm, khả năng chịu tải thực tế của sản phẩm cấu
kiện kè khi được thi công lắp đặt tại hiện trường so với tải trọng làm việc do
tác động của áp lực đất đắp và phương tiện thi công.
C.2 Nội dung phép thử
C.2.1 Tính toán tải
trọng làm việc do áp lực đất đắp và phương tiện thi công cơ giới tác dụng lên cấu
kiện kè bê tông cốt sợi polyme đúc sẵn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bình thường
- Bất lợi
- Nguy hiểm
C.3 Ví dụ cụ thể
C.3.1 Sản phẩm thử
nghiệm: Cấu kiện kè như Hình 5.1 (dạng ghép hình thang với hình chữ nhật) có
(chiều dài x chiều rộng đáy x chiều cao) = (2000 x 2000 x 1600) mm.
C.3.2 Trạng thái làm
việc: bất lợi.
C.3.3 Sơ đồ thử tải
(xem Hình 3).
C.3.4 Thiết bị, dụng
cụ (xem 7.5.1).
C.3.5 Cách tiến hành
(xem 7.5.2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Kết quả tính toán
tải trọng làm việc với đất đắp sau tường cao 2,0 m và tải thi công bằng 0,015
MPa (tương đương 1,5 T/m2) - kN/m (T/m) là: 13,8 kN/m (1,4 T/m).
b) Kết quả kiểm tra
được thể hiện ở Bảng C.1.
Bảng C.1 - Kết quả thử nghiệm
Chiều cao đất đắp trước tường (áp lực đất bị
động) (m)
Tải trọng thử nghiệm kN (T)
Thời gian lưu tải (min)
Chuyển vị lớn nhất tại vị trí đặt lực (mm)
Biến dạng dư (mm)
Ghi chú
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1,0
0
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20 (2,0)
5
0,10
-
40 (4,0)
5
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60 (6,0)
5
0,31
-
80 (8,0)
5
1,34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100 (10,2)
5
2,35
-
120 (12,2)
5
4,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130 (13,3)
30
6,75
-
Xuất hiện vết nứt
0
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0
1
0
20 (2,0)
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40 (4,0)
5
0,43
60 (6,0)
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80 (8,0)
5
2,06
100 (10,2)
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
5
0,55
0,0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
20 (2,0)
5
0,04
40 (4,0)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,12
60 (6,0)
5
1,19
80 (8,0)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,89
0
5
1,49
c) Đánh giá kết quả kiểm tra thể hiện ở Bảng C.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chỉ tiêu
Chiều cao đất đắp trước tường (Áp lực đất bị
động) m
Tải trọng thử nghiệm* kN/2m (T/2m)
Tải trọng làm việc tính toán kN/m (T/m)
Kết quả thử nghiệm
Đánh giá
Thử tải theo phương ngang (áp lực đất chủ động)
1,0
130 (13,3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chưa mất ổn định trượt
- Chưa mất ổn định lật
- Hệ số vượt tải 4,7 lần
Đạt
0,5
100(10,2)
- Chưa mất ổn định trượt
- Chưa mất ổn định lật
- Hệ số vượt tải 3,6 lần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0
80(8,2)
- Chưa mất ổn định trượt
- Chưa mất ổn định lật
- Hệ số vượt tải 2,9 lần
Đạt
* Là tải trọng thử nghiệm tác dụng lên 2 m
chiều dài của sản phẩm cấu kiện kè bê tông cốt sợi polyme đúc sẵn lắp ghép bảo
vệ bờ và đê biển
MỤC LỤC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ và định nghĩa
4. Phân loại
5. Ký hiệu quy ước
5.1. Ký hiệu các kích thước cơ bản
5.2. Ký hiệu sản phẩm cấu kiện kè
6. Yêu cầu kỹ thuật
6.1. Yêu cầu về vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3. Yêu cầu về kích thước và mức sai lệch cho phép
6.4. Yêu cầu về ngoại quan và khuyết tật cho phép
6.5. Yêu cầu về sức chịu tải ngang
6.6. Yêu cầu về phụ kiện
7. Phương pháp thử
7.1. Lấy mẫu
7.2. Xác định kích thước và mức sai lệch kích thước
7.3. Kiểm tra ngoại quan và các khuyết tật
7.4. Xác định cường độ chịu nén của bê tông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6 Báo cáo thử nghiệm
8. Ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
8.1. Ghi nhãn
8.2. Vận chuyển
8.3. Bảo quản
Phụ lục A (tham khảo) Cấu kiện kè điển hình loại 1, 2 và 3 cọc định vị
Phụ lục B (tham khảo) Một số hình dạng cấu kiện kè có thể được sản xuất
theo yêu cầu
Phụ lục C (tham khảo) Ví dụ minh họa kết quả và đánh giá sức chịu tải
ngang của cấu kiện kè