TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14407:2025
ISO 24513:2019
CÁC HOẠT ĐỘNG DỊCH
VỤ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, HỆ THỐNG NƯỚC THẢI VÀ NƯỚC MƯA CHẢY TRÀN -TỪ
VỰNG
Service activities relating to drinking water
supply, wastewater and stormwater systems - Vocabulary
Mục lục
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1 Các khái niệm liên quan đến tổ chức
3.2 Các khái niệm liên quan đến loại và lượng nước
3.3 Các khái niệm liên quan đến đơn vị ngành nước
3.4 Các khái niệm liên quan đến sự dùng nước
3.5 Các khái niệm liên quan đến quản lý tài sản và hệ thống tài sản
3.6 Các khái niệm liên quan đến tài sản
3.7 Các khái niệm liên quan đến quá trình
3.8 Các khái niệm liên quan đến yêu cầu
3.9 Các khái niệm liên quan đến kết quả hoạt động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A (tham khảo) Thuật ngữ theo thứ tự chữ cái
Phụ lục B (Tham khảo) Các tương quan giữa khái niệm và sơ đồ trình bày
Phụ lục C (tham khảo) Tổng hợp các thuật ngữ áp dụng cho các
tiêu chuẩn cụ thể của ban kỹ thuật ISO/TC 224
Thư mục tài liệu tham khảo
Lời nói đầu
TCVN 14407:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 24513:2019;
TCVN 14407:2025 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia ISO/TC 224 Các hoạt động
dịch vụ liên quan đến hệ thống cấp nước và hệ thống nước thải biên soạn, Viện
Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.1 Từ vựng chung cho các tiêu chuẩn của ban kỹ
thuật ISO/TC 224
Ba tiêu chuẩn đầu tiên trong các tiêu chuẩn của ban kỹ thuật ISO/TC 224
cung cấp tổng quan theo chủ đề cụ thể về việc cung cấp dịch vụ nước.
- ISO 24510 đề cập đến các dịch vụ nước nói chung và định
hướng dịch vụ.
- ISO 24511 và ISO 24512 lần lượt đề cập đến việc cung cấp
dịch vụ nước và nước thải và định hướng quản lý.
Các tiêu chuẩn do ban kỹ thuật ISO/TC 224 xây dựng bao gồm các tiêu chuẩn
hệ thống quản lý (yêu cầu) và tiêu chuẩn dịch vụ (hướng dẫn). Những tiêu chuẩn
này tập trung vào việc đánh giá và cải tiến dịch vụ cho người sử dụng cũng như việc
quản lý các đơn vị ngành nước. Các tiêu chuẩn do ban kỹ thuật ISO/TC 224 xây dựng
được cơ quan quản lý có liên quan công nhận là ưu tiên trong việc thiết lập các
mục tiêu tổng thể đồng thời khuyến khích việc thiết lập khung mục tiêu trong bối
cảnh Chương trình Nghị sự[32] và Mục tiêu[33] Phát triển Bền vững
của Liên Hợp Quốc.
Tiêu chuẩn này:
- Giúp các bên liên quan hiểu các khái niệm và thuật ngữ cơ bản trong
cung cấp dịch vụ ngành nước, để áp dụng một cách hiệu lực và hiệu quả việc cung
cấp dịch vụ đó và thu được giá trị từ các tiêu chuẩn trong do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng;
- Tạo điều kiện thuận lợi cho đối thoại giữa các bên liên quan, giúp họ
thông hiểu lẫn nhau về các chức năng và nhiệm vụ thuộc phạm vi của các đơn vị
ngành nước.
Tiêu chuẩn này bao gồm từ vựng về các khái niệm quản lý việc cung cấp dịch
vụ nước. Tiêu chuẩn này có thể áp
dụng cho tất cả các tổ chức,
không phân biệt quy mô, mức độ phức tạp hoặc mô hình hoạt động. Tiêu chuẩn này
nhằm nâng cao nhận thức của đơn vị ngành nước về các nghĩa vụ và cam kết của
mình trong việc đáp ứng nhu cầu và kỳ vọng của người sử dụng và các bên liên
quan khác, cũng như khả năng đạt được sự thỏa mãn với các sản phẩm và dịch vụ của
tổ chức. Vì vậy, tiêu chuẩn sẽ giúp mọi đơn vị ngành nước xác định được mục
tiêu của mình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Ban kỹ thuật chung ISO/TMB/JTCG
về Các tiêu
chuẩn hệ thống quản lý (MSS) đã xác định rằng tất cả các tiêu chuẩn về hệ thống
quản lý phải được xây dựng theo cấu trúc cấp cao (HLS) chung. Điều này bao gồm
sự đồng nhất về các tiêu đề mục, nội dung và các thuật ngữ chung và các định
nghĩa cốt lõi. Xem ISO/IEC Directives
Part 1:2018, Phụ lục SL, Phụ lục
2. Để bổ trợ cho việc soạn thảo tiêu chuẩn hệ thống quản lý mới hoặc sửa đổi
các tiêu chuẩn trong ban kỹ thuật ISO/TC 224, các thuật ngữ và định nghĩa cốt
lõi được xác định rõ trong tiêu chuẩn thuật ngữ này. Mặc dù các tiêu chuẩn dịch
vụ không phải chịu những ràng buộc tương tự, ban kỹ thuật ISO/TC 224 đã chọn
áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa cốt lõi chung này trừ khi bối cảnh đưa ra
nguồn thay thế phù hợp hơn.
Chú thích 2: Hướng dẫn về dự thảo các khái niệm phát sinh từ việc xây dựng
các tiêu chuẩn tiếp theo của ban kỹ thuật ISO/TC 224 - và chưa có trong tiêu
chuẩn này - có thể do Thư ký của ban kỹ thuật ISO/TC 224 cung cấp.
HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ THỐNG CẤP
NƯỚC, HỆ THỐNG NƯỚC THẢI VÀ NƯỚC MƯA CHẢY TRÀN -TỪ VỰNG
Service activities relating to drinking water
supply, wastewater and stormwater systems - Vocabulary
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này định nghĩa các khái niệm riêng lẻ để tạo thành hệ thống
từ vựng chung cho các bên liên quan khác nhau có cùng mối quan tâm đến việc
cung cấp dịch vụ nước. Tiêu chuẩn nhằm thúc đẩy sự thông hiểu và trao đổi thông
tin chung trong việc cung cấp và quản lý các hoạt động dịch vụ liên quan đến hệ
thống nước sạch, hệ thống nước thải và nước mưa chảy tràn.
Tiêu chuẩn này có phạm vi áp dụng như sau:
- Định nghĩa hệ thống từ vựng chung cho các bên liên quan khác nhau;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Định nghĩa các thành phần của hệ thống cấp nước sạch, hệ thống nước
thải và nước mưa chảy tràn.
2 Tài liệu viện dẫn
Tiêu chuẩn này không có tài liệu viện dẫn.
3 Thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu viết tắt
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau.
3.1 Các khái niệm liên quan đến tổ chức
3.1.1
Tổ chức
Người hoặc nhóm người có chức năng riêng, có trách
nhiệm, quyền hạn và các mối quan hệ để đạt được các mục tiêu (3.1.5) của
mình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 2: Trong tiêu chuẩn này, tổ chức thường là đơn vị ngành nước
(3.3.1).
Chú thích 3: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
Chú thích 4: Đối với ISO/TS 24522, sửa đổi Chú thích 2 thành "Trong
của tiêu chuẩn này, tổ chức chịu trách nhiệm phát hiện sự kiện (3.3.20)
thường sẽ là một phần của tổ chức lớn hơn [đơn vị ngành nước (3.3.1) chịu
trách nhiệm cung cấp dịch vụ (3.3.7) nước sạch (3.2.2.1)/nước
thải (3.2.2.2) ]".
[NGUỒN: ISO/IEC Directives Part
1,2018, Phụ lục SL,
Phụ lục 2, 3.1, sửa đổi - Thêm Chú thích từ 2 đến Chú thích 4].
3.1.2
Quản lý
Các hoạt động có phối hợp để định hướng và kiểm soát một đơn vị
ngành nước (3.3.1).
Chú thích 1: Quản lý có thể bao gồm cả việc thiết lập chính sách
(3.1.4), mục tiêu (3.1.5) và các quá trình (3.7.1) để đạt được những
mục tiêu này.
Chú thích 2: Từ "quản lý" đôi khi đề cập đến người quản lý,
nghĩa là một người hoặc nhóm người có quyền hạn và trách nhiệm đối với việc điều
hành và kiểm soát một dịch vụ (3.3.7). Khi "quản lý" được sử dụng
theo nghĩa này, nó thường được sử dụng với dạng từ chỉ tính chất nhất định nhằm
tránh nhầm lẫn với khái niệm "quản lý" là tập hợp các hoạt động nêu
trên. Ví dụ: "quản lý phải..." là không được, còn "ban quản lý
khủng hoảng phải..." được chấp nhận. Trừ khi có quy định khác, những từ
khác cần được chấp nhận để biểu thị khái niệm này khi liên quan đến con người,
ví dụ như ban quản lý hoặc người quản lý.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[NGUỒN: TCVN ISO 9000:2015, 3.3.3, sửa đổi - "đơn vị ngành nước"
được thay thế cho "tổ chức"; trong Chú thích 2 "dịch vụ" được
thay thế cho "tổ chức"; thêm Chú thích 3].
3.1.3
Hệ thống quản lý
Tập hợp các yếu tố có liên quan hoặc tương tác lẫn nhau của tổ chức
(3.1.1) để thiết lập chính sách (3.1.4) và mục tiêu (3.1.5), và
các quá trình (3.7.1) để đạt được các mục tiêu đó.
Chú thích 1: Một hệ thống quản lý có thể đề cập đến một hoặc nhiều lĩnh
vực.
Chú thích 2: Các yếu tố của hệ thống quản lý bao gồm cơ cấu, vai trò và
trách nhiệm, lập kế hoạch, vận hành (3.5.10), chính sách, thực hành, quy
tắc, niềm tin, mục tiêu của tổ chức và quá trình để đạt được những mục tiêu đó.
Chú thích 3: Phạm vi của hệ thống quản lý có thể bao gồm toàn bộ tổ chức,
các chức năng cụ thể được nhận biết trong tổ chức, các bộ phận cụ thể được nhận
biết của tổ chức hoặc một hay nhiều chức năng xuyên suốt một nhóm tổ chức.
Chú thích 4: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
[NGUỒN: TCVN ISO 9000: 2015, 3.5.3, sửa đổi - Bỏ Chú thích 4 cũ; thêm
Chú thích 4 mới]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chính sách
Ý đồ và định hướng của tổ chức
(3.1.1), được lãnh đạo cao nhất (3.1.7) của tổ chức công bố một cách
chính thức.
Chú thích 1: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
[NGUỒN: Directives ISO/IEC, Phần 1: 2018, Phụ lục SL, Phụ lục 2,
3.7, sửa đổi - thêm Chú thích 1].
3.1.5
Mục tiêu
Kết quả cần đạt được.
Chú thích 1: Mục tiêu có thể mang tính chiến lược, chiến thuật hoặc vận
hành.
Chú thích 2: Mục tiêu có thể liên quan đến các lĩnh vực khác nhau [như
mục tiêu về tài chính, sức khỏe, an toàn và môi trường) và có thể áp dụng
ở các cấp khác nhau [như cấp chiến lược, cấp toàn bộ tổ chức, cấp dự án, cấp sản
phẩm và cấp quá trình (3.7.1)].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 4: Trong bối cảnh hệ thống quản lý (3.1.3) XXX, các mục tiêu XXX do tổ chức (3.1.1) lập ra
nhất quán với chính sách (3.1.4) XXX, nhằm đạt được các kết quả cụ thể.
Chú thích 5: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
Chú thích 6: XXX = hạn định cụ thể theo quy định MSS (ví dụ: An ninh
CNTT, môi trường, chất lượng, sử dụng nước hiệu quả) cần được quan tâm.
[NGUỒN: ISO/IEC Directives Part 1,
2018, Phụ lục SL, Phụ lục 2, 3.8,
sửa đổi - Thêm Chú thích 5 và Chú thích 6].
3.1.6
Rủi ro
Sự kết hợp giữa khả năng xảy ra sự kiện nguy hiểm (3.3.40.1) và mức độ nghiêm trọng của hậu quả (3.3.57),
nếu mối nguy hại (3.3.39) xảy ra trong hệ thống nước sạch
(3.5.12.2), hệ thống nước thải (3.5.12.3) hoặc hệ thống nước mưa chảy
tràn (3.5.12.5).
Chú thích 1: Rủi ro thường được đặc trưng bằng sự tham
chiếu đến các sự kiện (3.3.22) và hậu quả tiềm ẩn hoặc sự kết hợp giữa
chúng.
Chú thích 2: Thuật ngữ "khả năng xảy ra" không tương đương trực
tiếp với một số ngôn ngữ; thay vào đó, thường sử dụng tương đương với thuật ngữ
"xác suất". Tuy nhiên, từ "xác suất" thường được hiểu theo
nghĩa hẹp là thuật ngữ toán học. Do đó, trong thuật ngữ quản lý rủi ro, "khả
năng xảy ra" được sử dụng với cách hiểu rộng giống như thuật ngữ "xác
suất" có trong nhiều ngôn ngữ khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 4; Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
[NGUỒN: EN 15957-2:2013, 2.6, sửa đổi - giải thích về
hệ thống nước thải và nước mưa chảy tràn; thêm Chú thích từ 1 đến Chú thích 4].
3.1.7
Lãnh đạo cao nhất
Người hoặc nhóm người định hướng và kiểm soát tổ chức (3.1.1) ở
cấp cao nhất.
Chú thích 1: Lãnh đạo cao nhất có quyền ủy quyền và cung cấp nguồn lực
trong phạm vi tổ chức.
Chú thích 2: Nếu phạm vi của hệ thống quản lý (3.1.3) chỉ bao gồm
một phần của tổ chức thì lãnh đạo cao nhất chỉ những người định hướng và kiểm
soát phần đó của tổ chức.
Chú thích 3: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với bối cảnh của
tiêu chuẩn.
[NGUỒN: ISO/IEC Directives Part 1,
2018, Phụ lục SL, Phụ lục 2, 3.5,
sửa đổi - Thêm Chú thích 3].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bên liên quan
Bên quan tâm
Cá nhân hoặc tổ chức (3.1.1) có thể ảnh hưởng, chịu ảnh hưởng hoặc
tự cảm thấy bị ảnh hưởng bởi một quyết định hay hoạt động.
VÍ DỤ: Bên sử dụng (3.1.8.4) và chủ sở hữu tòa nhà, cơ quan
có thẩm quyền liên quan (3.1.8.1), cơ quan chịu trách nhiệm (3.1.8
2), bên vận hành (3.1.8.1), nhân sự của bên vận hành, nhà cung cấp sản
phẩm bên ngoài và nhà cung cấp dịch vụ (3.3.7) khác, nhà thầu, cộng đồng
khách hàng và hiệp hội môi trường, tổ chức tài chính khoa học và các tổ chức kỹ
thuật, phòng thử nghiệm.
Chú thích 1: Các bên liên quan thường sẽ quan tâm đến kết quả hoạt động
(3.9.1) hoặc sự thành công của một tổ chức.
Chú thích 2: Trong tiêu chuẩn này, môi trường (3.1.8.6) được xem
là một bên liên quan cụ thể.
Chú thích 3: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
[NGUỒN: ISO/IEC Directives Part 1, 2018, Phụ lục SL,
Phụ lục 2, 3.2, sửa đổi - Thêm Chú thích từ 1 đến 3].
3.1.8.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổ chức (3.1.1) có
quyền kiểm soát thích hợp theo quy định.
VÍ DỤ: Chính quyền quốc gia, khu vực hoặc địa phương, cơ quan công quyền,
cơ quan quản lý.
Chú thích 1: Cơ quan có thẩm quyền liên quan là một bên liên quan
(3.1.8).
Chú thích 2: Đối với một đơn vị ngành nước (3.3.1) nhất định, có
thể có một số cơ quan có thẩm quyền liên quan có quyền hạn trong các lĩnh vực
khác nhau.
Chú thích 3: Đối với ISO 245361) sửa đổi Chú thích 2 thành: "Đối với
một đơn vị nước mưa chảy tràn (3.3.2) nhất định, có thể có một số cơ
quan có thẩm quyền liên quan có quyền hạn trong các lĩnh vực khác nhau."
[NGUỒN: EN 16323:2014, 2.1.3.1, sửa đổi - Thêm Ví dụ và Chú thích từ 1
đến 3].
3.1.8.2
Bên vận hành
Người hoặc tổ chức (3.1.1) thực hiện các quá trình (3.7.1)
và hoạt động hàng ngày cần thiết để cung cấp dịch vụ (3.3.7).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ 2: Các đơn vị ngành nước phân biệt rõ về mặt pháp
lý: bên vận hành là tổ chức công, công ty tư, nhà thầu nhỏ, tổ chức phi chính
phủ, hợp tác xã.
Chú thích 1: Có thể có một hoặc nhiều bên vận hành cho một đơn vị
ngành nước (3.3.1) nhất định, ví dụ như các bên vận hành riêng cho vận
hành (3.5.10) lắp đặt hệ thống, dịch vụ thanh toán và khắc phục sự cố. Nhiệm
vụ của họ do cơ quan chịu trách nhiệm xác định. Bên vận hành có thể ký hợp đồng
phụ một số hoạt động của mình với các nhà thầu khác nếu được cơ quan chịu trách
nhiệm cho phép.
Chú thích 2: (Các) bên vận hành có thể tách biệt về mặt pháp lý hoặc
không tách biệt khỏi cơ quan chịu trách nhiệm. Họ có thể là tổ chức công hoặc
tư.
Chú thích 3: Trong bối cảnh của tiêu chuẩn này, "bên vận hành"
không phải là người được tuyển dụng trong tổ chức để vận hành một thiết bị hoặc
quá trình.
3.1.8.3
Cơ quan chịu trách nhiệm
Cơ quan chịu trách nhiệm pháp lý chung về cung cấp dịch vụ
(3.3.7) nước sạch (3.2.2.1), nước thải (3.2.2.2)
hoặc nước mưa chảy tràn (3.2.2.4) cho một khu vực địa lý nhất định.
VÍ DỤ: Chính quyền địa phương hoặc đô thị (ví dụ: đối với một làng, thị
trấn hoặc thành phố), chính quyền khu vực hoặc chính phủ quốc gia hoặc địa
phương thông qua một cơ quan cụ thể hoặc công ty tư.
Chú thích 1: Cơ quan chịu trách nhiệm là nhóm bên liên quan
(3.1.8).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 3: Cơ quan chịu trách nhiệm hoạt động trong khuôn khổ luật
pháp và do cơ quan có thẩm quyền liên quan (3.1.8.1) thiết
lập việc quản lý. Cơ quan chịu trách nhiệm thường thiết lập chiến lược, các chính
sách (3.1.4) cụ thể phù hợp với đặc điểm của lĩnh vực chịu trách nhiệm của
họ và tổ chức
(3.1.1) chung của đơn vị ngành nước (3.3.1) liên quan.
Chú thích 4: Cơ quan chịu trách nhiệm có thể vận hành trực
tiếp đơn vị ngành nước bằng các biện pháp riêng của mình thông qua một bên vận
hành nội bộ (quản lý trực tiếp hoặc nội bộ hoặc "trong nhà") hoặc ủy
thác cho một hoặc một số bên điều hành thực hiện các vận hành (3.5.10)
[quản lý theo thuê ngoài (3.1.11) hoặc theo hợp đồng].
3.1.8.4
Bên sử dụng
KHÔNG DÙNG: người tiêu dùng/khách hàng
Người, nhóm người hoặc tổ chức (3.1.1) được hưởng lợi từ các dịch
vụ (3.3.7) cung cấp nước sạch (3.2.2.1)
và các dịch vụ (3.3.7) liên quan, các hoạt động dịch vụ nước thải
(3.2.2.2), các hoạt động dịch vụ nước mưa chảy tràn (3.2.2.4) hoặc các dịch
vụ vận chuyển nước tái chế (3.2.2.3) và dịch vụ liên quan.
Chú thích 1: Người sử dụng là nhóm bên liên quan (3.1.8).
Chú thích 2: Người sử dụng có thể thuộc nhiều thành phần
kinh tế khác nhau: người sử dụng nước cho sinh hoạt, các hoạt động thương mại,
công nghiệp, các hoạt động thứ ba hoặc nông nghiệp.
Chú thích 3: Thuật ngữ "người tiêu dùng" cũng có thể được
sử dụng, nhưng ở hầu hết các quốc gia, thuật ngữ "người sử dụng" được
sử dụng phổ biến hơn khi đề cập đến các dịch vụ công.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bên sử dụng đã đăng ký
Bên sử dụng (3.1.8.4)
là người có thông tin (3.10.1) liên quan được cơ quan chịu trách nhiệm
(3.1.8.3) hoặc bên vận hành (3.1.8.2) lập thành hồ sơ.
Chú thích 1: Thuật ngữ "khách hàng" có thể được coi là đồng
nghĩa, vì khách hàng có mối quan hệ thương mại, ví dụ như thỏa thuận dịch vụ
(3.3.16), với đơn vị ngành nước (3.3.1). Thuật ngữ "khách hàng"
hiện đang được sử dụng như "quan hệ khách hàng".
3.1.8.5
Cộng đồng
Một hoặc nhiều cá nhân hoặc tổ chức có tư cách pháp nhân, theo luật
pháp hoặc thông lệ quốc gia, các hiệp hội, tổ chức (3.1.1) hoặc nhóm của
các nhân hoặc tổ chức, có lợi ích trong lĩnh vực nơi dịch vụ (3.3.7) được
cung cấp.
3.1.8.6
Môi trường
Những thứ bao quanh nơi vận hành của tổ chức (3.1.1), bao gồm cả không khí, nước, đất, nguồn tài nguyên thiên nhiên,
hệ thực vật, hệ động vật, con người và mối quan hệ tương tác giữa chúng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 2: Những thứ bao quanh có thể mô tả theo đa dạng sinh học,
các hệ sinh thái, khí hậu hoặc các đặc điểm khác.
Chú thích 3: Để áp dụng tiêu chuẩn này, môi trường được coi
là bên liên quan (3.1.8) cụ thể. Lợi ích của bên liên quan cụ thể này có
thể được đại diện bởi các cơ quan có thẩm quyền liên quan (3.1.8.1), bởi
cộng đồng (3.1.8.5) hoặc bởi các nhóm khác, như các tổ chức phi chính phủ
(NGOs).
[NGUỒN: TCVN ISO 14001:2015, 3.2.1, sửa đổi - Thêm Chú thích 3].
3.1.9
Cơ sở hạ tầng
Hệ thống (3.9.3) các
cơ sở, thiết bị và dịch vụ (3.3.7) cần thiết cho vận hành
(3.5.10) của tổ chức (3.1.1).
Chú thích 1: Trong đơn vị ngành nước (3.3.1), nên dùng thuật ngữ
"cơ sở hạ tầng" cho các thiết bị và thi công lắp đặt cơ sở vật chất cố
định.
[NGUỒN: TCVN ISO 9000: 2015, 3.5.2, sửa đổi - Thêm Chú thích 1].
3.1.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ sở hạ tầng (3.1.9) hoặc phương pháp cụ thể.
3.1.11
Thuê ngoài
Tạo ra sự sắp đặt trong đó một tổ chức (3.1.1) bên ngoài thực hiện
một phần chức năng hoặc quá trình (3.7.1)
của tổ chức.
Chú thích 1: Tổ chức bên ngoài không thuộc phạm vi của hệ thống quản
lý (3.1.3), mặc dù chức năng hoặc quá trình thuê ngoài nằm trong phạm vi của
hệ thống.
Chú thích 2: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
[NGUỒN: ISO/IEC Directives Part 1, 2018, Phụ lục SL, Phụ lục 2, 3.14, sửa đổi
- Thêm Chú thích 2]
3.1.12
Hoạt động kinh doanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Bao gồm cả hành chính công cũng như kinh doanh thương mại.
[NGUỒN: TCVN 9108-2:2013 (ISO 16175-2: 2011), 3.4, sửa đổi - Câu thứ 2
thành Chú thích 1].
3.1.12.1
Chỉ số hoạt động kinh doanh
BAI
Thước đo hoạt động kinh doanh (3.1.12) có tính đến các vận
hành (3.5.10) kinh doanh cốt lõi cụ thể cho từng địa điểm áp dụng.
Chú thích 1: Tùy thuộc vào BAI, việc sử dụng nước (3.4.2) (bao gồm
cả lượng nước tiêu thụ) sẽ khác nhau. Ví dụ: đối với sản phẩm (m3/kg);
đối với một người sử dụng (lít/ngày đêm); đối với một phòng nghỉ (m3/ngày
đêm).
VÍ DỤ: Số lượng sản phẩm được sản xuất, số lượng nhân
viên và khách hàng, số lượng phòng nghỉ.
3.1.13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin (3.10.1) cần
được tổ chức (3.1.1) kiểm soát và duy trì và phương tiện chứa đựng thông
tin.
Chú thích 1: Thông tin dạng văn bản có thể ở mọi định dạng và phương tiện
và từ mọi nguồn.
Chú thích 2: Thông tin dạng văn bản có thể đề cập tới:
- Hệ thống quản lý (3.1.3), bao gồm cả các quá trình (3.7.1) liên quan;
- Thông tin được tạo lập cho việc vận hành của tổ chức (hệ thống tài liệu);
và
- Bằng chứng của các kết quả đạt được (hồ sơ).
Chú thích 3: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
[NGUỒN: Directives ISO/IEC Phần 1, 2018, Phụ lục SL, Phụ lục
2, 3.11, sửa đổi - Thêm Chú thích 3]
3.1.14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<Thông tin> mức tin cậy của thông tin (3.10.1) đại diện hoặc
xác định điều kiện của các vấn đề liên quan.
Chú thích 1: Thông tin có thể là dữ liệu, chỉ số (3.9.10) hoặc số
liệu tính toán.
3.1.15
Tương đương toàn thời gian
Tỷ số giữa tổng số giờ làm việc thực tế ở trong cơ sở chia cho số giờ
làm việc tiêu chuẩn trong một ngày.
Chú thích 1: Tỷ số này đưa ra ước tính về thời gian sử dụng cơ bản thực
tế của cơ sở theo giờ sử dụng mỗi ngày và được sử dụng để xác định số người làm
việc cho cơ sở.
3.1.16
Kế hoạch chiến lược
Văn bản xác định các mục đích và mục tiêu (3.1.5) dài hạn mà tổ
chức (3.1.1) hướng đến để hỗ trợ nhiệm vụ của tổ chức và phù hợp với các
giá trị của tổ chức.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.16.1
Kế hoạch chiến thuật
Văn bản xác định các mục tiêu (3.1.5) trung hạn mà tổ chức
(3.1.1) hướng đến dựa vào các ưu tiên từ các yếu tố/chỉ số
(3.9.10) ảnh hưởng đến kết quả hoạt động (3.9.1), chi phí, xác suất rủi
ro (3.1.6) và hư hỏng (3.6.13) và quy mô và xác suất của
hư hỏng.
3.1.16.1.1
Kế hoạch vận hành
Xây dựng, biên soạn và duy trì việc thu thập các quy trình
(3.7.2) và thông tin (3.10.1) dạng văn bản ở trạng thái sẵn sàng cho việc
tiến hành các vận hành (3.5.10).
3.1.17
Khả năng
Khả năng có thể thực hiện một hoạt động nhất định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[NGUỒN: Theo Saxena, K. B., sự khác nhau giữa Khả năng và Năng lực?]
3.1.18
Năng lực
Khả năng áp dụng kiến thức và kỹ năng để đạt được các kết quả dự kiến.
Chú thích 1: Đôi khi, năng lực là trình độ chuyên môn.
Chú thích 2: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
[NGUỒN: ISO/IEC Directives Part 1,2018, Phụ lục SL, Phụ lục 2, 3.10, sửa đổi -
Thêm Chú thích 1 và Chú thích 2]
3.1.19
Phát triển bền vững
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[NGUỒN: TCVN 11458:2016 (ISO
Guide 82:2014), 3.2]
3.2 Các khái niệm liên quan đến loại và lượng nước
3.2.1
Nước mưa
Nước mưa
Nước sinh ra do lắng đọng trong khí quyển và chưa tiếp xúc với mặt đất.
[NGUỒN: TCVN 8141-1:2009 (ISO 6107-1:2004), 57, đã sửa - "chưa
tích tụ các chất hòa tan từ đất" được thay thế bằng "chưa tiếp xúc với
mặt đất"]
3.2.2
Dòng chảy bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Ví dụ về nguồn nước tiếp nhận bao gồm tầng chứa
nước, hệ thống thoát nước bền vững (3.5.12.1),
ao, suối, sông, hồ, cửa sông hoặc biển.
3.2.2.1
Nước sạch
KHÔNG DÙNG: nước uống được
Nước được sử dụng cho sự tiêu thụ của con người.
Chú thích 1: Các yêu cầu (3.8.1) đối với thông số kỹ thuật (3.8.8)
về chất lượng (3.3.50) nước sạch thường do các cơ quan có thẩm quyền
liên quan (3.1.8.1) đặt ra. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) thiết
lập các hướng dẫn.
3.2.2.2
Nước thải
Nước phát sinh từ các hoạt động sinh hoạt, công cộng, thương mại hoặc
công nghiệp, nước chảy tràn (3.2.2) trên bề mặt và mọi dòng nước chảy/xâm
nhập vào cống thoát nước thải do sự cố, có thể bao gồm cả nước mưa chảy tràn (3.2.2.4) đã thu gom, được xả vào môi trường (3.1.8.6) hoặc cống thoát nước thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 2: Đối với ISO 245362) thêm "Chú thích 2: Định nghĩa nước
thải trong tiêu chuẩn này cũng bao gồm chất thải vệ sinh ở dạng không pha
loãng."
3.2.2.2.1
Nước thải sinh hoạt cơ bản tại chỗ
Nước chỉ chứa chất thải và nước thải của con người, có thể chứa nước
xám (3.2.2.2.3) từ việc giặt giũ, nhưng không chứa chất thải thương mại hoặc
công nghiệp.
3.2.2.2.2
Nước thải hôi
Nước thải (3.2.2.2) phát
sinh từ các hoạt động tại cơ sở sinh hoạt, cơ quan, thương mại hoặc công nghiệp.
3.2.2.2.3
Nước xám
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Không bao gồm nước thải từ bồn tiểu hoặc bồn cầu.
Chú thích 2: có thể loại trừ nước thải từ bồn rửa trong nhà bếp, máy
nghiền chất thải thực phẩm hoặc máy rửa bát, tùy theo yêu cầu (3.9.1) của
địa phương.
3.2.2.2.4
Chất bài tiết
Sản phẩm thải từ quá trình trao đổi chất của con người, ở thể rắn hoặc
thể lỏng, thường là nước tiểu và/hoặc phân.
3.2.2.2.5
Nước thải thương mại
Chất lỏng, bao gồm cả các hạt cặn và các chất lơ lửng khác lơ lửng
trong chất lỏng thải ra từ các hoạt động thương mại, kinh doanh hoặc sản xuất
hoặc của các công trình kỹ thuật hoặc công trình xây dựng.
Chú thích 1: Nước thải thương mại còn được gọi là chất thải thương mại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước tái tạo
Nước tái sử dụng
Nước tái chế
Nước không uống được
Nước thải (3.2.2.2)
đã được xử lý để đáp ứng các yêu cầu (3.8.1) về chất lượng
(3.3.50) nước cụ thể cho mục đích sử dụng có ích đã định.
Chú thích 1: Ví dụ các công nghệ xử lý bao gồm cả vi lọc, thẩm thấu ngược
và/hoặc khử khuẩn bằng tia cực tím.
3.2.2.4
Nước mưa chảy tràn
Nước phát sinh từ lượng mưa và tuyết tan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 2: Nước mưa chảy tràn có thể bị nhiễm bẩn.
Chú thích 3: Nước mưa chảy tràn liên quan tới toàn bộ các sự kiện
(3.3.22) mưa.
Chú thích 4: Ở một số nước (ví dụ: các nước Châu Âu), nước mưa chảy
tràn được gọi là nước mặt.
3.2.3
Độ tin cậy
<thông tin> (Xem 3.1.14)
3.2.4
Cặn lắng
Sản phẩm phụ từ các quá trình (3.7.1) khác nhau áp dụng cho nước
sạch (3.2.2.1), nước thải (3.2.2.2) hoặc nước mưa chảy tràn
(3.2.2.4).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ: Bùn, chất thải từ bể tự hoại, cát hoặc sạn, dầu mỡ, mảnh vụn.
3.2.5
Công nghệ cơ bản
Thiết bị hoặc quá trình (3.7.1) tối thiểu cần để xử lý nước và
đáp ứng các mục tiêu (3.1.5) xả thải.
Chú thích 1: Trong bối cảnh này, "nước" có thể bao gồm nước
dùng cho mục đích uống hoặc không uống, nước thải (3.2.2), nước tái tạo
(3.2.2.3) và nước mưa chảy tràn (3.2.2.4).
3.2.6
Sản phẩm có thể xả thải
Sản phẩm được coi là phù hợp để thải bỏ qua mạng lưới cống thoát nước
thải và hệ thống (3.9.3) thu gom và xử lý nước thải (3.2.2.2),
bao gồm cả hệ thống xử lý tại chỗ (3.5.16), vì nó không tác động xấu
đáng kể đến các hệ thống này hoặc có thể tìm thấy trong dòng thải ra từ các hệ
thống xử lý nước thải tại chỗ và nước thải
sinh hoạt hoặc các sản phẩm sau của quá trình bùn xử lý.
3.2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tình trạng nước chảy tràn lên bề mặt hoặc xâm nhập vào công trình, khu
vực không mong muốn.
Chú thích 1: Ngập lụt bao gồm cả ngập do lũ (3.2.7.1), ngập
do dòng chảy tràn (3.2.7.2), nước cống, nước ngầm và ngập lụt ven biển.
3.2.7.1
Ngập do nước dâng
Ngập lụt (3.2.7) do mực
nước mưa (3.2.1) dâng cao trong các thủy vực tự nhiên.
3.2.7.2
Ngập do dòng chảy tràn
Ngập lụt từ dòng chảy trên bề mặt.
Ngập lụt (3.2.7) do nước mưa (3.2.1) đọng hoặc chảy trên mặt đất
trước khi chảy vào cống thoát hoặc nguồn nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lượng nước lũ cực đoan
EFV
Lượng nước của dòng chảy bề mặt (3.2.2) được giữ an toàn trong
lưu vực để ngăn vượt quá khả năng của hệ thống chuyển tải lưu lượng cao
(3.5.12.5.1) trong các sự kiện (3.3.22) mưa cực đoan.
Chú thích 1: Lượng nước của dòng chảy bề mặt bao gồm cả dòng chảy của hệ
thống nước thải (3.5.12.3).
3.2.9
Quản lý tổng hợp lưu vực sông
Quá trình (3.7.1) phối
hợp bảo tồn, quản lý (3.1.2) và phát triển các tài nguyên nước mưa
(3.2.1), đất đai và các tài nguyên liên quan qua các ngành
trong lưu vực sông.
Chú thích 1: Quản lý tổng hợp lưu vực sông còn được gọi
là quản lý tổng hợp đường phân nước sông.
3.3 Các khái niệm liên quan đến đơn vị ngành
nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị ngành nước
Toàn bộ tổ chức (3.1.1), quá trình (3.7.1), quá trình (3.7.1), các hoạt động, phương tiện và nguồn lực cần thiết để khai
thác, xử lý, phân phối hoặc cung cấp nước sạch (3.2.2.1), để
thu gom, chuyển tải, xử lý, thải bỏ hoặc tái sử dụng nước thải (3.2.2.2)
hoặc để kiểm soát, thu gom, lưu trữ, vận chuyển và sử dụng hoặc thải bỏ nước
mưa chảy tràn (3.2.2.4) và để cung cấp các dịch vụ (3.3.7) liên
quan.
Chú thích 1: Một số lĩnh vực chính của đơn vị ngành nước là:
- Có nhiệm vụ cung cấp các dịch vụ nước sạch hoặc dịch vụ
nước thải hoặc kiểm soát, thu gom, lưu trữ, vận chuyển và sử dụng các dịch vụ
nước mưa chảy tràn hoặc kết hợp các dịch vụ đó;
- Có trách nhiệm về khu vực cơ sở vật chất và dân cư trong
khu vực này;
- Tổ chức chịu trách nhiệm (3.1.8.3);
- Tổ chức chung có chức năng của bên vận hành (3.1.8.2) do cơ quan chịu trách nhiệm hoặc do những bên vận hành riêng
biệt về mặt pháp lý thực hiện;
- Loại hệ thống (3.9.3) cơ sở vật chất được sử dụng để cung cấp
các dịch vụ, với các mức độ tập trung khác nhau.
Chú thích 2: Đơn vị nước sạch (3.3.1.1) đề cập đến đơn vị ngành
chỉ liên quan đến nước sạch; đơn vị ngành nước thải (3.3.1.2) đề cập đến
đơn vị ngành chỉ liên quan đến nước thải; đơn
vị nước mưa chảy tràn (3.3.2) đề cập đến đơn vị ngành chỉ liên quan đến nước
mưa chảy tràn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 4: Trong ngôn ngữ thông dụng, "dịch vụ nước" có thể
được sử dụng đồng nghĩa với "đơn vị ngành nước", nhưng tiêu chuẩn này
không khuyến nghị sử dụng thuật ngữ này theo cách này.
3.3.1.1
Đơn vị nước sạch
Một tập hợp gồm tổ chức (3.1.1), quá trình (3.7.1), các
hoạt động, phương tiện và nguồn lực cần thiết để khai thác, xử lý, phân phối hoặc
cung cấp nước sạch (3.2.2.1) và để cung cấp các dịch vụ (3.3.7)
liên quan.
Chú thích 1: Một số lĩnh vực chính của đơn vị nước sạch là:
- Có nhiệm vụ cung cấp các dịch vụ nước sạch;
- Có trách nhiệm về khu vực cơ sở vật chất và dân cư trong khu vực này;
- Cơ quan chịu trách nhiệm (3.1.8.3):
- Tổ chức chung có chức năng của bên vận hành (3.1.8.2) do cơ quan chịu trách nhiệm hoặc do (các) bên vận hành riêng
biệt về mặt pháp lý thực hiện;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 2: Thuật ngữ đơn vị nước sạch đề cập đến đơn vị ngành chỉ
liên quan đến nước sạch.
Chú thích 3: Khi không cần hoặc khó phân biệt giữa cơ quan chịu trách
nhiệm và bên vận hành, thuật ngữ "đơn vị nước sạch" bao gồm cả hai.
Chú thích 4: Trong ngôn ngữ thông dụng, "dịch vụ nước sạch"
có thể được sử dụng đồng nghĩa với "đơn vị nước sạch",
nhưng tiêu chuẩn này không khuyến nghị sử dụng thuật ngữ này theo cách này.
3.3.1.2
Đơn vị nước thải
Một tập hợp gồm tổ chức (3.1.1), quá trình (3.7.1), hoạt
động, phương tiện và nguồn lực cần thiết để thu thập, chuyển tải, xử lý, tái sử
dụng và thải bỏ nước thải (3.2.2.2) và để cung cấp các dịch vụ (3.3.7)
liên quan.
Chú thích 1: Một số lĩnh vực chính của đơn vị nước thải là:
- Có nhiệm vụ cung cấp các dịch vụ nước thải;
- Có trách nhiệm về khu vực cơ sở vật chất và dân cư trong khu vực này;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tổ chức chung có chức năng của bên vận hành (3.1.8.2) do cơ
quan chịu trách nhiệm hoặc do (các) bên vận hành riêng biệt về mặt pháp lý thực
hiện;
- Là loại hệ thống (3.9.3) cơ sở vật chất
được sử dụng để cung cấp dịch vụ, với nhiều mức độ tập trung khác nhau.
Chú thích 2: Thuật ngữ "đơn vị nước thải" đề cập đến đơn vị
ngành chỉ xử lý nước thải.
Chú thích 3: Khi không cần thiết hoặc khó phân biệt giữa cơ quan chịu
trách nhiệm và bên vận hành, thuật ngữ "đơn vị nước thải" bao gồm cả
hai.
Chú thích 4: Trong ngôn ngữ thông dụng, "dịch vụ nước thải" có
thể được sử dụng như từ đồng nghĩa với "đơn vị nước thải" nhưng tiêu
chuẩn này không khuyến nghị sử dụng thuật ngữ này theo cách này.
3.3.2
Đơn vị nước mưa chảy tràn
Một tập hợp gồm tổ chức (3.1.1), quá trình (3.7.1), hoạt
động, phương tiện và nguồn lực cần thiết để thu gom, chuyển tải, xử lý, thải bỏ
và tái sử dụng nước mưa chảy
tràn (3.2.2.4) và để cung cấp các dịch vụ (3.3.7)
liên quan.
Chú thích 1: Một số tính năng chính của đơn vị thoát nước
mưa chảy tràn là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Có trách nhiệm về khu vực cơ sở vật chất và dân cư trong khu vực này;
- Cơ quan chịu trách nhiệm (3.1.8.3):
- Tổ chức chung có chức năng của bên vận hành (3.1.8.2) do cơ quan chịu trách nhiệm hoặc do (các) bên vận hành riêng
biệt về mặt pháp lý thực hiện;
- Loại hệ thống (3.9.3) cơ sở vật chất được sử dụng để cung cấp dịch vụ, với
các mức độ tập trung khác nhau.
Chú thích 2: Thuật ngữ "đơn vị thoát nước mưa chảy tràn" đề cập
đến đơn vị ngành chỉ cung cấp dịch vụ liên quan đến nước mưa chảy tràn.
Chú thích 3: Khi không cần thiết hoặc khó phân biệt giữa cơ quan chịu
trách nhiệm và bên vận hành, thuật ngữ "đơn vị thoát nước mưa chảy tràn"
bao gồm cả hai.
Chú thích 4: Trong ngôn ngữ thông dụng, "dịch vụ nước mưa chảy
tràn" có thể được sử dụng như từ đồng nghĩa với "đơn vị thoát nước
mưa chảy tràn", nhưng tiêu chuẩn này không khuyến nghị sử dụng thuật ngữ
này theo cách này.
3.3.3
Cơ quan có thẩm quyền liên quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.4
Cơ quan chịu trách nhiệm
(Xem 3.1.8.3)
3.3.5
Nước sạch
(Xem 3.2.2.1)
3.3.6
Nước thải
(Xem 3.2.2.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dịch vụ
Đầu ra của một tổ chức (3.1.1) với ít nhất một hoạt động được thực
hiện giữa tổ chức và đầu tiên là bên sử dụng (3.1.8.4) và thứ hai là một
bên liên quan (3.1.8).
Chú thích 1: Thành phần chủ đạo của một dịch vụ thường là vô hình.
Chú thích 2: Dịch vụ liên quan đến các hoạt động và quá trình
(3.7.1) trong một tổ chức (đơn vị ngành nước), ở nơi tương tác với người sử dụng,
để thiết lập các yêu cầu (3.8.1) của người sử dụng cũng như khi cung cấp
dịch vụ và có thể liên quan đến mối quan hệ thường xuyên.
Chú thích 3: Ví dụ, việc cung cấp một dịch vụ có thể bao gồm những điều
sau:
- Một hoạt động được thực hiện trên một sản phẩm hữu hình cung cấp cho
người sử dụng [ví dụ: nước thải (3.2.2.2)];
- Một hoạt động được thực hiện trên sản phẩm vô hình cung cấp cho người
sử dụng [ví dụ: xử lý yêu cầu đấu nối mới (3.3.37)];
- Giao một sản phẩm vô hình [ví dụ: chuyển giao thông tin
(3.10.1) trong bối cảnh chuyển giao tri thức];
- Tạo ra không gian cho người sử dụng (ví dụ: trong các văn
phòng tiếp khách).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 5: Từ "dịch vụ" cũng có thể đề cập đến đơn vị ngành
nước cung cấp các hành động liên quan đến đối tượng được đề cập, như được ngầm
hiểu trong các cụm từ như "dịch vụ xe buýt", "dịch vụ cảnh sát",
"dịch vụ cứu hỏa"." và "dịch vụ cấp nước hoặc thoát nước".
Trong bối cảnh và sự dùng này, "dịch
vụ" được ngầm hiểu là tổ chức đang cung cấp dịch vụ, ví dụ "vận chuyển
hành khách công cộng", "cung cấp an ninh công cộng", "phòng
cháy và chữa cháy" và "cung cấp nước sạch hoặc thu gom nước thải".
"Nếu "dịch vụ" có thể được hiểu theo cách này, "dịch vụ
ngành nước" trở thành đồng nghĩa với "đơn vị ngành
nước (3.3.1)". Do đó,
trong tiêu chuẩn này, để tránh nhầm lẫn, chỉ áp dụng định nghĩa trong 3.3.7.
[NGUỒN: TCVN ISO 9000:2015, 3.7.7, sửa đổi - định nghĩa và Chú thích từ
1 đến 4, Đã thêm Chú thích 5].
3.3.8
Mức độ phục vụ
Thông số hoặc nhóm thông số phản ánh kết quả đầu ra của xã hội, chính
trị, môi trường và kinh tế liên quan đến dịch vụ (3.3.7) do đơn vị
ngành nước (3.3.1) cung cấp cho bên sử dụng
(3.1.8.4).
Chú thích 1: Dịch vụ cho người sử dụng có thể bao gồm cả các thông số
sau đây: sức khỏe, an toàn, sự hài lòng của người sử dụng, chất lượng
(3.3.50), lưu lượng, công suất, độ tin cậy [<thông tin> (3.1.14); <tài
sản /quá trình> (3.5.19)], khả năng đáp ứng, khả năng chấp nhận về môi
trường, chi phí và tính sẵn có (3.3.21).
Chú thích 2: Mức độ phục vụ nhất định có thể bao gồm mọi sự kết hợp của
các thông số đã nêu ở trên mà bên sở hữu tài sản (3.6.1), người sử dụng
hoặc các bên liên quan (3.1.8) cho là quan trọng.
[NGUỒN: ISO 55000:2014, 3.3.6, sửa đổi - dành riêng cho dịch vụ dành
cho người sử dụng; "đơn vị ngành nước" thay cho "tổ chức";
thêm Chú thích 1 và Chú thích 2].
3.3.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu vực địa lý địa phương nơi tổ chức (3.1.1) chịu trách nhiệm bằng
pháp lý hoặc hợp đồng để cung cấp dịch vụ (3.3.7).
Chú thích 1: Khu vực phục vụ có thể được thiết lập, ví dụ,
theo ranh giới hành chính (ví dụ: đơn vị toàn thành phố); bằng hành động lập
pháp (ví dụ: hình thành đơn vị cấp quận); hoặc bằng các thỏa thuận liên khu vực
pháp lý [ví dụ: thỏa thuận liên tỉnh để cung cấp dịch vụ nước thải (3.2.
2.2)].
3.3.10
Thông tin bối cảnh
Thông tin (3.10.1) về
đặc tính và khuôn khổ của các dịch vụ (3.3.7) nước sạch
(3.2.2.1), nước thải (3.2.2.2) và nước mưa chảy tràn
(3.2.2.4).
Chú thích 1: Có hai loại thông tin về bối cảnh:
- Thông tin mô tả bối cảnh thuần túy và các yếu tố bên ngoài không thuộc
sự kiểm soát của đơn vị ngành nước (3.3.1) (ví dụ: dân số, địa hình, khí
hậu);
- Các đặc điểm chỉ có thể bị ảnh hưởng bởi các quyết định quản lý
(3.1.2) dài hạn [ví dụ: tuổi thọ của cơ sở hạ tầng (3.1.9)].
3.3.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<thông tin> (Xem.3.1.14)
3.3.12
Bên sử dụng
(Xem 3.1.8.4)
3.3.13
Bên sử dụng đã đăng ký
(Xem 3.1.8.4.1)
3.3.14
Hiệu lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
[NGUỒN: ISO/IEC Directives Part 1,2018, Phụ lục SL, Phụ lục 2, 3.6, sửa đổi -
thêm Chú thích 1].
3.3.15
Hiệu quả
Quan hệ giữa kết quả đạt được và nguồn lực được sử dụng.
[NGUỒN: TCVN ISO 9000: 2015, 3.7.10]
3.3.16
Thỏa thuận dịch vụ
Việc thiết lập một thỏa thuận giữa bên sử dụng đã đăng ký
(3.1.8.4.1) và đơn vị ngành nước (3.3.1) về các điều kiện cung cấp dịch
vụ (3.3.7).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Thỏa thuận dịch vụ có thể ngầm hiểu hoặc rõ ràng.
3.3.17
Biểu giá
Các yếu tố có cấu trúc, sẵn có công khai cho phép tính giá
(3.3.18) được trả cho sản phẩm hoặc dịch vụ (3.3.7).
VÍ DỤ: Biểu giá cố định (đồng nhất) cho một mét khối nước sạch
(3.2.2.1); các khối có giá tăng dần hoặc giảm dần; giá đấu nối (3.3.37)
tùy thuộc vào đường kính ống.
Chú thích 1: cấu trúc biểu giá có thể gồm các yếu tố cố định và thay đổi.
Chú thích 2: Khoảng thời gian áp dụng biểu giá có thể được
xác định [ví dụ: theo năm tài chính của tổ chức (3.1.1)] hoặc không xác định (ví dụ: "cho
đến khi có thông báo mới").
3.3.18
Giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ: Giá một mét khối nước sạch (3.2.2.1); giá đấu nối (3.3.37) có chiều
dài XX mét.
Chú thích 1: Khi thích hợp, giá được tính theo đơn vị sản phẩm hoặc dịch
vụ.
3.3.19
Khả năng chi trả
Khả năng có thể chịu đựng được về mặt kinh tế cho bên sử dụng
(3.1.8.4).
Chú thích 1: Khả năng chi trả có thể được ước tính thông qua mức độ mà
các nhóm người sử dụng xã hội mục tiêu có thể trả phí dịch vụ (3.3.7) mà
không có tác động bất lợi đáng kể về kinh tế hoặc xã hội, có tính đến trợ cấp
cho các chương trình trợ cấp và hỗ trợ thanh toán dành cho người sử dụng có thu
nhập thấp.
3.3.20
Phát hiện sự kiện
Nhận biết chỉ báo sự kiện (3.3.41) và/hoặc thông tin (3.10.1) về một tình huống mới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chỉ báo sự kiện và/hoặc tình huống được coi là đã biết và
không nguy hiểm;
- Chỉ báo sự kiện và/hoặc tình huống được coi là nguy hiểm nhưng
đã có quy trình (3.7.2) để xử lý chúng;
- Chỉ báo sự kiện và tình huống được coi là chưa biết và chưa có quy
trình cho chúng.
3.3.21
Sự sẵn có
Mức độ mà cơ sở hạ tầng (3.1.9), tài sản (3.6.1), nguồn lực
và nhân viên của đơn vị ngành nước (3.3.1)
cho phép cung cấp hiệu quả dịch vụ (3.3.7) cho bên sử dụng
(3.1.8.4) theo kết quả hoạt động (3.9.1)
quy định.
3.3.22
Sự kiện
Tình huống khi một biểu hiện chệch khỏi bình thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 2: Một sự kiện có thể bao gồm một việc gì đó không xảy ra.
Chú thích 3: Một sự kiện đôi khi có thể được gọi là "sự cố
(3.3.52)" hoặc "tai nạn".
Chú thích 4: Một sự kiện mà không có hậu quả (3.3.57) cũng có thể
được gọi là "thoát nạn", "tai nạn", "thoát hiểm"
hoặc "gần thoát hiểm".
Chú thích 5: Đối với ISO/TS 24522, Chú thích 5, thêm 'Trong tiêu chuẩn
này, 'bình thường' đề cập đến những gì được kỳ vọng".
3.3.23
Hạn chế
Tình huống trong đó dịch vụ (3.3.7) không đáp ứng các điều kiện
về sự sẵn có (3.3.21) được quy định trong thỏa thuận dịch vụ
(3.3.16).
3.3.24
Bên vận hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.25
Khả năng
(Xem 3.1.17)
3.3.26
Năng lực
(Xem 3.1.18)
3.3.27
Dịch vụ nước sạch thay thế
ADWS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Có thể yêu cầu ADWS khi mất nguồn cung cấp hoặc khi thực tế là nước
đang được cung cấp hiện tại được cho là không phù hợp với mục đích sử dụng đã định.
Chú thích 2: Trong tiêu chuẩn này, ADWS
chỉ đề cập đến việc cung cấp nước
sạch. Tuy nhiên, có thể có những trường hợp được quyết định vì lý do sức khỏe cộng
đồng (ví dụ như xả bồn cầu) và an toàn (ví dụ như chữa cháy), tạm thời cung cấp
nước không uống được thông qua mạng lưới phân phối nước sạch
(3.5.12.2.1) đồng thời với ADWS.
3.3.28
Dịch vụ thoát nước thải thay thế
AWWS
Các dịch vụ (3.3.7) nước thải (3.2.2.23) được cung cấp
cho bên sử dụng (3.1.8.4) bằng một phương thức khác không qua hệ thống
(3.9.3) thu gom hoặc xử lý thông thường.
Chú thích 1: Có thể yêu cầu AWWS khi hư hỏng các bộ phận của hệ thống
(3.9.3) thu gom hoặc nhà máy xử lý sẽ dẫn đến suy giảm môi trường
(3.1.8.6) hoặc rủi ro (3.1.6) đối với sức khỏe và an toàn cộng đồng.
3.3.29
Nước sạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.30
Nước sạch đóng sẵn
Nước đóng gói
Nước sạch (3.2.2.1)
được đóng vào trong các vật chứa để cung cấp dịch vụ nước sạch thay thế (3.3.27).
VÍ DỤ 1: Nước đóng chai, đã chuẩn bị trước và được đóng kín hợp vệ
sinh, có thời hạn sử dụng đã xác định trước.
VÍ DỤ 2: Túi nước cá nhân, được chuẩn bị trước nhưng trống rỗng và được
đổ đầy khi xảy ra sự cố (3.3.52).
VÍ DỤ 3: Bể chứa nước cố định; téc nước xe kéo; bể chứa nước
di động, được khử khuẩn và được đóng sẵn cũng như đổ đầy khi có sự cố.
3.3.31
Điểm phân phối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ: Hộp đấu nối (3.3.37), đồng hồ nước, ranh giới giới
hạn giữa tài sản công và tài sản tư.
Chú thích 1: Điểm phân phối thường được xác định trong thỏa thuận dịch
vụ (3.3.16).
Chú thích 2: Thông thường, nhân viên đơn vị ngành nước
không có quyền truy cập trực tiếp vào hệ thống lắp đặt ở phía sau điểm phân phối.
Chú thích 3: Điểm phân phối cũng có thể được coi là điểm
cấp nước hoặc điểm đấu nối.
3.3.32
Điểm dùng nước
<nước sạch> Cơ sở vật chất cố định tại đó bên sử dụng
(3.1.8.4) thường lấy nước cho mục đích sử dụng đã định.
VÍ DỤ: Vòi, đài phun nước sạch công cộng.
Chú thích 1: Điểm dùng nước có thể thuộc sở hữu tư hoặc công cộng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.33
Độ tin cậy
<thông tin> (Xem 3.1.14)
3.3.34
Nước thải
(Xem 3.2.2.2)
3.3.35
Điểm thu gom
<nước thải> Cơ sở vật chất cố định phía trước mà tại đó đơn vị
ngành nước (3.3.1) không có trách nhiệm pháp lý chung đối với dịch vụ
(3.3.7) hoặc cơ sở hạ tầng (3.1.9).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Điểm thu gom thường được xác định trong thỏa thuận dịch
vụ (3.3.16).
Chú thích 2: Nhìn chung, nhân viên đơn vị ngành nước không có quyền
truy cập trực tiếp vào các hệ thống lắp đặt phía trước điểm thu gom.
3.3.36
Điểm xả thải
<nước thải> Cơ sở vật chất cố định tại đó bên sử dụng
(3.1.8.4) thường xả nước thải (3.2.2.2) để thu gom và thải bỏ.
VÍ DỤ: Bồn rửa; nhà vệ sinh
3.3.37
Đấu nối
Tập hợp các thành phần cơ sở vật chất đảm bảo liên kết giữa điểm
phân phối (3.3.31) và ống cấp nước chính của địa phương hoặc điểm thu
gom (3.3.35) và cống thoát nước thải.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 2: Đối với hệ thống nước thải (3.5.12.3), thuật ngữ "ống
thoát nước" cũng có thể được sử dụng; đấu nối cũng có thể được trang bị
các thiết bị phụ trợ.
3.3.38
Phạm vi bảo hiểm
Mức độ tài sản (3.6.1) của đơn vị ngành nước (3.3.1) cho
phép cung cấp dịch vụ (3.3.7) cho bên sử dụng (3.1.8.4) trong phạm
vi trách nhiệm đã định của mình.
3.3.39
Nguy hại
Nguồn nguy hiểm tiềm ẩn
Chú thích 1: Nguy hiểm trong bối cảnh của đơn vị ngành nước
(3.3.1) có thể bao gồm cả tổn hại cho các bên liên quan (3.1.8), tổn hại
sức khỏe cộng đồng, suy thoái môi trường (3.1.8.6), suy giảm chất lượng
(3.3.50) dịch vụ (3.3.7), thiệt hại về danh tiếng và/hoặc tài chính và hậu quả
do các cơ quan có thẩm quyền liên quan (3.1.8.1) cho phép.
Chú thích 2: Khả năng gây nguy hiểm cũng có thể phát sinh từ việc cung
cấp dịch vụ đã thỏa hiệp. Trong bối cảnh này, nguy hại có thể được coi là tác
nhân sinh học, hóa học, vật lý hoặc phóng xạ trong nước hoặc tình trạng của nước
có khả năng gây nguy hiểm cho sức khỏe cộng đồng hoặc môi trường. Quan điểm này
dựa trên định nghĩa về "nguy hại" trong sẻ tay[36] Kế hoạch An toàn Nước của WHO [được
mở rộng bao gồm cả "tình trạng" bao gồm khối lượng (tức là thiếu hoặc
thừa), do đó, cũng có thể áp dụng được đối với dịch vụ nước thải
(3.2.2.2)].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[NGUỒN: TCVN 9788:2013 (ISO Guide
73: 2009), 3.5.1.4, sửa đổi - Bỏ
Chú thích 1; thêm Chú thích từ 1 đến 3 mới].
3.3.40
Sự kiện
(Xem 3.3.22)
3.3.40.1
Sự kiện nguy hiểm
Sự kiện (3.3.22) có thể gây nguy hiểm.
Chú thích 1: Xem Chú thích từ 1 đến 3 về nguy hại (3.3.39) đối với các nguồn nguy hại và các ví dụ về nguy hiểm trong bối
cảnh đơn vị ngành nước (3.3.1).
[NGUỒN: ISO/IEC Guide 51:2014, 3.3, sửa đổi - thêm Chú thích 1].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ số sự kiện
Tín hiệu cho đơn vị ngành nước (3.3.1) hoặc một hay nhiều bên
liên quan (3.1.8) mà một sự kiện (3.3.22) có thể xảy ra với khả năng
gây ra sai lệch đáng kể so với mong đợi của bên sử dụng (3.1.8.4) về kết
quả hoạt động (3.9.1) của dịch vụ (3.3.7).
Chú thích 1: Tín hiệu có thể tồn tại nhưng không được quan sát trong một
khoảng thời gian
3.3.42
Thông tin dạng văn bản
(Xem 3.3.13)
3.3.43
Phép đo
Quá trình (3.7.1)
dùng để xác định một giá trị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[NGUỒN: ISO/IEC Directives Part 1, 2018, Phụ lục SL, Phụ
lục 2, 3.16, sửa đổi - thêm Chú thích 1]
3.3.44
Bảng ma trận ảnh hưởng
IMT
Bảng do đơn vị ngành nước (3.3.1) xây dựng bao gồm các đấu nối
được chuyển đổi giữa các chỉ số sự kiện (3.3.41) và các phép đo
(3.3.43) kết quả hoạt động (3.9.1) dựa trên kiến thức khoa học và kinh nghiệm của ngành nước.
3.3.45
Bảng thông tin sự kiện
EIT
Bảng do tổ chức (3.1.1) xây dựng bao gồm các ví dụ về đấu nối đã
được tổng hợp từ những thay đổi trong phép đo (3.3.43) nước và
các loại nguyên nhân có khả năng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phát hiện sự kiện
(Xem 3.3.20)
3.3.47 Phân loại
Hành động phân loại bản chất của một sự kiện (3.3.22).
3.3.48
Sự phân loại
Loại mà sự kiện (3.3.22) nhóm vào.
3.3.49
Độ tin cậy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.50
Chất lượng
Mức độ mà một tập hợp các đặc tính vốn có của một đối tượng đáp ứng các
yêu cầu (3.8.1).
Chú thích 1: Thuật ngữ "chất lượng" có thể được sử dụng với
các tính từ như kém, tốt hoặc rất tốt.
Chú thích 2: "Vốn có", trái ngược với "được gán cho", nghĩa
là tồn tại, hiện có trong đối tượng đó.
Chú thích 3: Có sự phân biệt rõ ràng giữa chất lượng sản phẩm [nước
sạch (3.2.2.1) hoặc nước thải (3.2.2.2) đã qua xử lý và chất lượng dịch
vụ (3.3.7). Tiêu chuẩn này không nêu ra
các thông số kỹ thuật (3.8.8) về chất lượng sản phẩm.
[NGUỒN: TCVN ISO 9000: 2015, 3.6.2, sửa đổi - thêm Chú thích 3]
3.3.51
Rủi ro
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.52
Sự cố
Lệch khỏi tình trạng vận hành bình thường.
Chú thích 1: Một sự cố được đặc trưng bởi nguyên nhân, mức độ và hậu
quả (3.3.57) của sai lệch.
Chú thích 2: Sự cố có thể là hậu quả của sự kiện nguy hiểm
(3.3.40.1).
3.3.53
Gián đoạn
Tình huống trong đó dịch vụ (3.3.7) không sẵn có hoặc chì sẵn có
một phần.
Chú thích 1: Sự gián đoạn có thể trong kế hoạch hoặc ngoài kế hoạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khủng hoảng
Sự kiện (3.3.22) hoặc
tình huống gây tác động hoặc có nhiều khả năng gây ra tác động đến tổ chức
(3.1.1) hoặc các dịch vụ (3.3.7) do tổ chức cung cấp mà cần nhiều biện
pháp và hoạt động vận hành (3.5.10) và/hoặc cơ cấu tổ chức hơn bình thường
để giải quyết nó.
3.3.55
Kế hoạch quản lý khủng hoảng
Tài liệu chỉ định những quy trình (3.7.2) gì và nguồn lực kèm
theo cần được ai đó áp dụng và áp dụng ở đâu cho một loại khủng hoảng
(3.3.54) cụ thể.
3.3.56
Phục hồi
Quy định của chính sách (3.1.4), quy trình (3.7.2) và quá
trình (3.7.1) cần thiết để khôi phục các vận hành (3.5.10) quan trọng cho việc nối lại dịch vụ (3.3.7).
Chú thích 1: Phục hồi mô tả bước thực hiện cuối cùng trong giai đoạn khủng
hoảng (3.3.54) và giai đoạn sau khủng hoảng trước khi thực hiện các hoạt động
thường ngày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hậu quả
Kết quả đầu ra của một sự kiện (3.3.22) ảnh hưởng đến mục
tiêu (3.1.5).
Chú thích 1: Một sự kiện có thể dẫn đến một loạt các hậu quả.
Chú thích 2: Một hậu quả có thể chắc chắn hoặc không chắc chắn và có thể
có tác động tích cực hoặc tiêu cực đến các mục tiêu.
Chú thích 3: Hậu quả có thể được biểu thị định tính hoặc định lượng.
Chú thích 4: Hậu quả ban đầu có thể tăng theo các hiệu ứng dây chuyền.
[NGUỒN: TCVN 9788:2013 (ISO Guide
73:2009), 3.6.1.3]
3.4 Các khái niệm liên quan đến sự dùng nước
3.4.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoạt động hoặc chức năng trong đó hoặc vì đó mà nước được sử dụng.
Chú thích 1: Sự dùng nước có thể quy cho một hoặc nhiều yếu
tố của hoạt động kinh doanh (3.1.12).
VÍ DỤ: Sản xuất sản phẩm, cung cấp nước sạch, rửa xe, tưới
tiêu.
3.4.2
Sử dụng nước
Lượng nước đã sử dụng.
Chú thích 1: Lượng nước đã sử dụng có thể được mô tả và định lượng bằng
một hoặc nhiều chỉ số hoạt động kinh doanh (3.1.12.1), ví dụ đối với sản
phẩm (m3 nước/kg); đối với một người sử dụng (lít/ngày đêm); đối với
một phòng nghỉ (m3/ngày đêm).
Chú thích 2: "Đã sử dụng" trong bối cảnh này nghĩa là tổng lượng
nước cần thiết trong quá trình hoạt động kinh doanh (3.1.12), bao gồm cả
lượng nước sạch (3.2.2.1) mới và nước tái chế (3.2.2.3).
Chú thích 3: Trong ISO 24526, phần nước sử dụng không
được quay lại nguồn nước ban đầu sau khi được lấy ra hoặc không có sẵn để
khai thác được gọi là "nước tiêu thụ". Ví dụ, việc tiêu thụ xảy ra
khi nước bị thất thoát vào khí quyển do bay hơi hoặc chứa trong sản phẩm hoặc
cây trồng (như thân cây ngô) và không có sẵn để khai thác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng nước hữu ích
Hoạt động tính cho phần sử dụng nước đáng kể trong tổng lượng nước sử
dụng (3.4.2) (bao gồm cả lượng nước được tiêu thụ) và/hoặc mang lại tiềm
năng hữu ích đáng kể để cải tiến kết quả hoạt động sử dụng nước
(3.4.13).
Chú thích 1: Việc sử dụng nước có thể bao gồm cả thành phần nước sạch
"mới" (3.2.2.1) và nước tái chế (3.2.2.3).
3.4.3
Xem xét sử dụng nước
Xác định kết quả hoạt động sử dụng nước hiệu quả (3.4.13) của tổ
chức (3.1.1) dựa trên dữ liệu và thông tin (3.10.1) khác, để xác định
các cơ hội cải tiến.
3.4.4
Đồng hồ nước
Thiết bị dùng để đo, lưu trữ và hiển thị liên tục thể tích nước chảy
qua thiết bị đo đo (3.3.43) ở điều kiện đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[NGUỒN: ISO 16399:2014, 3.1, sửa đổi - Thay
thế Chú thích 1].
3.4.5
Chỉ số hoạt động kinh doanh
(Xem 3.1.12.1)
3.4.6
Tương đương toàn thời gian
(Xem 3.1.15).
3.4.7
Sử dụng nước hiệu quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.8
Chỉ số sử dụng nước hiệu quả
WEI
Lượng nước sử dụng (3.4.2) trên một đơn vị BAI (3.1.12.1) .
Chú thích 1: "Đã sử dụng" trong bối cảnh này là lượng nước
sử dụng (3.4.2) (bao gồm cả các lượng nước được tiêu thụ) trong quá trình hoạt
động kinh doanh (3.1.12), không tính đến lượng nước đã sử dụng để tái tạo
hoặc tái chế để sử dụng tiếp.
3.4.8.1
Chỉ số sử dụng nước hiệu quả cơ bản
Mức tham chiếu của nước được sử dụng (3.4.2) cho mỗi chỉ số
hoạt động kinh doanh (3.1.12.1).
Chú thích 1: Trong bối cảnh này, "được sử dụng" là lượng
nước được sử dụng thực tế (bao gồm cả lượng nước được tiêu thụ) trong quá trình
hoạt động kinh doanh (3.1.12) , không tính đến lượng nước được sử dụng
để tái tạo hoặc tái chế cho các mục đích sử dụng sau đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.9
Kế hoạch quản lý sử dụng nước hiệu quả
WEMP
Tài liệu nêu rõ các phương pháp xác định phạm vi, biện pháp, hành động
và mức độ ưu tiên tiềm năng để đạt được hiệu quả trong việc sử dụng nước (3.4.2) hiện tại của tổ chức (3.1.1) (bao gồm cả các lượng nước
tiêu thụ).
3.4.10
Phát triển bền vững
(Xem. 1.1.19)
3.4.11
Chính sách sử dụng nước hiệu quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Chính sách sử dụng nước hiệu quả cung cấp khuôn
khổ để hành động và thiết lập các mục tiêu (3.1.5) và chỉ tiêu về sử dụng
nước hiệu quả.
[NGUỒN: TCVN ISO 14001:2015, 3.1.3, sửa đổi - thay từ, "hiệu quả về
môi trường" bằng "sử dụng nước hiệu quả" và thêm Chú thích 1]
3.4.12
Hệ thống quản lý sử dụng nước hiệu quả
WEMS
Một phần của hệ thống quản lý (3.1.3) được sử dụng để quản lý
các khía cạnh sử dụng nước hiệu quả (3.4.7),
đáp ứng các yêu cầu (3.8.1) và giải quyết rủi ro (3.1.6) và cơ hội.
[NGUỒN: ISO 14001: 2015, 3.1.2, sửa đổi - để quản lý
các khía cạnh sử dụng nước hiệu quả]
3.4.13
Kết quả hoạt động sử dụng nước hiệu quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Trong bối cảnh WEMS (3.4.12),
kết quả có thể được đo được dựa trên chính sách sử dụng nước hiệu quả
(3.4.11), mục tiêu (3.1.5), mục đích và các yêu cầu (3.1.8) khác
về kết quả hoạt động sử dụng nước hiệu quả của tổ chức (3.1.1).
Chú thích 2: Kết quả hoạt động sử dụng nước hiệu quả là một trong những
thành phần của kết quả hoạt động (3.9.1)
của WEMS.
3.4.14
Độ tin cậy
<thông tin> (Xem 3.1.14)
3.5 Các khái niệm liên quan đến quản lý tài sản
và hệ thống tài sản
3.5.1
Quản lý
(Xem 3 1.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quản lý nước mưa chảy tràn
Các hoạt động phối hợp để đạt được mục tiêu (3.1.5) của hệ thống thoát nước mưa chảy tràn (3.5.12.5) trong khu vực thu nước.
Chú thích 1: Các sự kiện (3.3.22) như nước dâng chảy tràn, vỡ đập
và sóng thần có thể có tác động đến nước mưa chảy tràn.
3.5.2
Quản lý tài sản
Các quá trình (3.7.1) trong vòng đời của tài sản (3.6.1) để duy trì giá trị từ các tài sản hiện có của hệ thống tài sản
(3.5.12) đồng thời đảm bảo mức độ phục vụ (3.3.8) đã thỏa thuận và chức
năng của hệ thống (3.9.3).
Chú thích 1: Các quá trình bao gồm cả:
- Tất cả các hoạt động cần thiết để lập kế hoạch, thiết kế, mua sắm,
xây dựng/lắp đặt, vận hành (3.5.10), bảo trì (3.5.9), phục hồi
(3.5.11) và thải bỏ tài sản của hệ thống nước sạch (3.5.12.2), hệ thống
nước thải (3.5.12.3) và hệ thống nước mưa chảy tràn (3.5.12.5) như một
hoạt động chức năng, bao gồm cả việc xem xét chúng;
- Thiết lập các mục tiêu (3.1.5), các yêu cầu (3.8.1) về
chức năng và kết quả hoạt động (3.9.1);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thực hiện các điều tra (3.5.7) bao gồm cả việc thiết lập cơ sở
dữ liệu cần thiết để đánh giá tình trạng thực tế của tài sản trong vòng đời của
hệ thống tài sản.
Chú thích 2: Trong ISO 24510, ISO 24511 và ISO 24512,
thuật ngữ "quản lý tài sản" được sử dụng với nghĩa là "việc quản
lý của các tài sản".
3.5.3
Kế hoạch chiến lược
(Xem 3.1.16)
3.5.4
Kế hoạch chiến thuật
(Xem 3.1.16.1)
3.5.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Xem 3.1.16.1.1)
3.5.6
Mức độ phục vụ
(Xem 3.3.8)
3.5.7
Điều tra
Tập hợp tất cả các thông tin (3.10.1) cần thiết cho quá trình
(3.7.1) ra quyết định.
Chú thích 1: Điều này bao gồm cả thông tin định tính và thông tin định
lượng.
[NGUỒN: EN 15898:2011, 3.6.3, sửa đổi - bỏ từ "bảo
tồn" và Chú thích 2]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra
Quá trình (3.7.1) xác
định tình trạng thực tế của một tài sản (3.6.1) hoặc hệ thống tài sản
(3.5.12) bằng quan sát và phán đoán kèm theo kiểm soát trực quan, xử lý, đo lường
(3.3.43), kiểm tra hoặc định lượng khi thích hợp.
3.5.9
Bảo dưỡng
Sự kết hợp của tất cả các hành động kỹ thuật, hành chính và quản lý
trong vòng đời của tài sản (3.6.1) nhằm mục đích duy trì hoặc khôi phục tài sản về trạng thái
mà tài sản đó có thể thực hiện chức năng cần thiết.
[NGUỒN: ISO 16484-2, 2004, 3.114, sửa đổi - "hạng
mục" được thay thế bằng "tài sản"]
3.5.10
Vận hành
(Các) hành động được thực hiện trong quá trình vận hành bình thường của
hệ thống nước sạch (3.5.12.2), hệ thống nước thải
(3.5.12.3) hoặc hệ thống nước mưa chảy tràn (3.5.12.5).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[NGUỒN: EN 752, 2017, sửa đổi - nội dung và ví dụ được sửa đổi cho phù
hợp với bối cảnh]
3.5.11
Biện pháp phục hồi
Các biện pháp khôi phục hoặc nâng cấp kết quả hoạt động (3.9.1)
của hệ thống tài sản (3.5.12) hiện có, bao gồm cả cải tạo
(3.6.16.2), sửa chữa (3.6.16.1) và thay thế (3.6.16.3).
[NGUỒN: EN 16323: 2014, 2.1.6.3, sửa đổi - "tài sản"
sửa thành "hệ thống tài sản"].
3.5.12
Hệ thống tài sản
Tập hợp các tài sản (3.6.1) tương tác hoặc có liên quan với
nhau.
[NGUỒN: ISO 55000:2014, 3.2.5]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống thoát nước bền vững
(Các) giải pháp để quản lý nước mưa chảy tràn (3.2.2.4) mô phỏng
theo (các) quá trình (3.7.1) thủy văn tự nhiên.
VÍ DỤ: Cánh đồng tưới (3.6.1.1.1) nhân tạo: ao; mương thấm;
rãnh; vườn mưa.
Chú thích 1: Hệ thống thoát nước bền vững là một loại cơ sở hạ tầng
xanh và phương pháp quản lý thoát nước được đưa vào các chiến lược quy hoạch tổng
hợp như thiết kế đô thị nhạy cảm với nước và thiết kế có tác động thấp.
3.5.12.2
Hệ thống nước sạch
Hệ thống tài sản (3.5.12)
cung cấp các chức năng khai thác, xử lý, lưu trữ, phân phối hoặc cung cấp nước
sạch (3.2.2.1).
3.5.12.2.1
Mạng lưới phân phối nước sạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Mạng lưới phân phối nước sạch có thể bao gồm cả ống, van,
họng cấp nước, trạm rửa, trạm bơm và hồ chứa, cơ sở hạ tầng (3.1.9) đo
lường và phụ trợ và các bộ phận khác.
Chú thích 2: Trạm bơm và bể chứa có thể được bố trí trong công trình
nước (3.5.12.2.2) hoặc trong
mạng lưới phân phối nước sạch.
3.5.12.2.2
Công trình nước
Hệ thống tài sản
(3.5.12) để thu thập, xử lý, bơm và lưu trữ nước sạch (3.2.2.1).
Chú thích 1: Loại tài sản (3.6.1.1) có thể bao gồm lưu vực
thu nước, bể chứa nước, đập, suối tự nhiên, giếng, cửa nạp, ống truyền tải
(3.5.13), bể lọc, bể chứa, thiết bị định lượng, cơ sở hạ tầng (3.1.9) đo
lường và phụ trợ.
Chú thích 2: Trạm bơm và bể chứa có thể được bố trí trong công trình nước
hoặc trong mạng lưới phân phối nước sạch (3.5.12.2.1).
3.5.12.3
Hệ thống nước thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[NGUỒN: EN 16323, 2.2.2.7, sửa đổi - thêm từ "tài sản" và dấu
câu].
3.5.12.3.1
Hệ thống chuyển tải nước thải sinh hoạt
Hệ thống vận chuyển nước thải.
Mạng lưới nước thải
Hệ thống (3.9.3) ống
dẫn sử dụng để loại bỏ và vận chuyển chất thải và nước thải (32.2.2) của
con người.
Chú thích 1: Một hệ thống thường bắt đầu bằng việc nối các ống từ các
tòa nhà đến một hoặc nhiều các cấp tuyến cống thoát nước lớn hơn, cuối cùng là nhà
máy xử lý nước thải (3.5.15).
Chú thích 2: Dòng chảy trong các tuyến cống thoát nước có thể là dòng tự
chảy, dòng chảy có áp hoặc kết hợp cả hai.
Chú thích 3: Hệ thống chuyển tải nước thải sinh hoạt cũng
có thể vận chuyển nước mưa chảy tràn (3.2.2.4).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống cống thoát nước vệ sinh
Hệ thống (3.9.3) chỉ
thu thập nước phát sinh từ mọi hỗn hợp giữa các hoạt động sinh hoạt, văn phòng,
thương mại hoặc công nghiệp.
Chú thích 1: Ở một số quốc gia (ví dụ: Châu Âu), cống thoát nước vệ
sinh được nói đến là cống thoát nước thải hôi (32.2.2.2).
3.5.12.3.1.2
Hệ thống cống thoát nước chung
Hệ thống (3.9.3) thu
gom và chuyển tải nước thải hôi (3.2.2.2.2) và nước
mưa chảy tràn (3.2.2.4) trong cùng một hệ thống cống dẫn.
3.5.12.4
Hệ thống tại chỗ
Tập hợp tài sản (3.6.1) cơ sở vật chất cần thiết để cung cấp nước
sạch (3.2.2.1) hoặc thu gom, xử lý, thải bỏ và tái sử dụng nước thải
(3.2.2.2) mà không cần đẩu nối cơ sở vật chất với các công trình lắp đặt tập
trung từ đơn vị ngành nước (3.3.1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống nước mưa chảy tràn
Hệ thống (3.9.3) để
thu gom, lưu trữ và chuyển tải nước mưa chảy tràn (3.2.2.4) bao gồm cả hệ
thống thoát nước bền vững (3.5.12.1).
Chú thích 1: Hệ thống nước mưa chảy tràn có thể bao gồm
hệ thống cống thoát chung (3.5.12.3.1.2) hoặc hệ thống cống thoát nước
riêng biệt, có thể kết hợp với cơ sở hạ tầng (3.1.9) xanh hoặc kiểm soát
nguồn nước.
Chú thích 2: Một lưu vực có thể có nhiều hơn một hệ thống
nước mưa chảy tràn.
Chú thích 3: Hệ thống nước mưa chảy tràn không bao gồm các
cống thoát nước thải hôi riêng biệt, lưu vực sông hoặc nguồn nước tiếp nhận.
Chú thích 4: có thể tồn tại các tương tác giữa hệ thống nước mưa chảy
tràn và các thành phần được liệt kê trong Chú thích 3.
3.5.12.5.1
Hệ thống chuyển tải nước lưu lượng cao
Hệ thống chuyển tải nước mưa chảy tràn (3.2.2.4) nơi mà dòng chảy
tràn ra khỏi hệ thống (3.9.3) chảy vào các Cổng quy định, bao gồm cả
dòng chảy tràn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống chuyển tải nước lưu lượng thấp
Hệ thống chuyển tải nước mưa chảy tràn (3.2.2.4) nơi mà dòng chảy
được giữ bên trong hệ thống (3.1.2).
3.5.13
Đường ống truyền tải
Hệ thống tài sản
(3.5.12) để vận chuyển nước từ nguồn đến nơi nước được xử lý, lưu trữ hoặc phân
phối.
Chú thích 1: Đường ống truyền tải có thể vận chuyển nước
thô hoặc nước sạch (3.2.2.1) và còn được gọi là đường ống chuyển tải nước
chính.
3.5.14
Cống thoát nước (cống cấp 3)
Đường ống thoát nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Thuật ngữ này có thể được áp dụng cho các hệ thống trọng lực,
bơm và chân không.
3.5.15
Nhà máy xử lý nước thải
Hệ thống tài sản
(3.5.12) để xử lý nước thải (3.2.2.2) bằng các biện pháp vật lý, sinh học
và/hoặc hóa học.
Chú thích 1: Nhà máy xử lý nước thải có thể bao gồm, ví dụ, trạm bơm, bể
điều hòa và lưu giữ, các công trình lưu trữ nước mưa chảy tràn (3.2.2.4)
và dòng tràn, song chắn rác, bể lắng, bể sục khí, bể lọc, hồ, công trình-thiết
bị xử lý bùn, công trình-thiết bị pha hóa chất, kiểm soát mùi và thiết bị thoát
nước bao gồm cả các lưới lọc.
Chú thích 2: Các trạm bơm và bể điều hòa cũng có thể được bố trí trong mạng
lưới nước thải (3.5.12.3.1).
3.5.16
Hệ thống xử lý trên tuyến
Hệ thống (3.9.3) xử
lý nước thải (3.2.2.2) được đặt trên hoặc gần nơi phát sinh nước thải.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.17
Phân tích
Kiểm tra có hệ thống trong đó hệ thống (3.9.3) sinh học hoặc kỹ
thuật sử dụng các phương pháp phù hợp để phân tách thành các bộ phận cấu thành,
sau đó sắp xếp và đánh giá các bộ phận đó.
Chú thích 1: Phần tích cũng bao gồm cả các thao tác được
thực hiện sau khi chuẩn bị mẫu để xác định lượng nồng độ của (các) chất phân
tích cần quan tâm có trong mẫu nước.
3.5.18
Độ tin cậy
<thông tin> (Xem 3.1.14)
3.1.19
Độ tin cậy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6 Các khái niệm liên quan đến tài sản
3.6.1
Tài sản
Vật phẩm, hạng mục hoặc thực thể có giá trị tiềm năng hoặc thực tế đối
với đơn vị ngành nước (3.3.1).
Chú thích 1: Tài sản được sử dụng trong đơn vị ngành nước để cung cấp dịch
vụ (3.3.7).
Chú thích 2: Tài sản có thể là hữu hình hoặc vô hình, tài chính hoặc
phi tài chính và bao gồm cả việc xem xét rủi ro (3.1.6) và trách nhiệm
thanh toán. Giá trị có thể âm hoặc dương ở các giai đoạn khác nhau của vòng đời
tài sản.
Chú thích 3: Tài sản cơ sở vật chất thường đề cập đến thiết bị, kiểm kê
và thuộc tính. Ví dụ trong ngành nước là đất đai, các tòa nhà, ống, bể chứa,
nhà máy xử lý, thiết bị và phần cứng. Tài sản cơ sở vật chất đối lập với tài sản
vô hình như hợp đồng thuê khoán, thương hiệu, tài sản kỹ thuật số, quyền sử dụng,
giấy phép, quyền sở hữu trí tuệ, thương hiệu hoặc các thỏa thuận. Ví dụ trong
ngành nước là quyền về nước, phần mềm và cơ sở dữ liệu.
Chú thích 4: Nhóm tài sản được gọi là hệ thống tài sản (3.5.12)
cũng có thể được coi là tài sản.
[NGUỒN: ISO 55000:2014, 3.2.1, sửa đổi - trong toàn bộ tiêu chuẩn "tổ
chức" được thay thế bằng "đơn vị ngành nước"; thêm Chú thích 1;
Sửa Chú thích 3 để phù hợp bối cảnh của ngành nước]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại tài sản
Nhóm các tài sản (3.6.1) có những đặc điểm chung để phân biệt những
tài sản đó là một nhóm hoặc một loại.
Chú thích 1: Ví dụ về các loại tài sản bao gồm nhưng không giới hạn bởi,
các tài sản cơ sở vật chất, tài sản thông tin (3.10.1), tài sản vô hình,
tài sản quan trọng, tài sản hỗ trợ, tài sản tuyến ống, tài sản công nghệ thông
tin và truyền thông (ICT), tài sản cơ sở hạ tầng (3.1.9) và tài sản có
thể di chuyển.
Chú thích 2: Ví dụ về các loại tài sản cơ sở vật chất trong ngành nước
là ống, van, máy bơm và bồn/bể chứa có cùng loại, kích thước, vật liệu và chức
năng.
[NGUỒN: ISO 55000: 2014, 3.2.6, sửa đổi - Bỏ VÍ DỤ. Đã thêm Chú
thích mới 1 và Chú thích 2]
3.6.1.1.1
Cánh đồng tưới
Vùng đất tự nhiên có nước nông bao phủ hoặc được xây dựng, có nền được
gia cố, có chứa hệ thực vật và động vật phù hợp mà phát triển và tiêu thụ các chất
dinh dưỡng có trong nước thải trong dòng thải xả vào.
3.6.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng chi phí của một tài sản (3.6.1) hoặc các bộ phận của tài sản
trong suốt vòng đời của tài sản.
Chú thích 1: Tổng chi phí có thể bao gồm chi phí lập kế hoạch, thiết kế,
xây dựng, sang nhượng, vận hành (3.5.10), bảo dưỡng (3.5.9), phục
hồi (3.5.11) và thải bỏ.
Chú thích 2: Tổng chi phí không bao gồm giá trị còn lại thu được trong
quá trình thải bỏ.
[NGUỒN: ISO 15686-1: 2011, 3.11, sửa đổi - bỏ
"trong khi đáp ứng các yêu cầu về kết quả hoạt động"; thêm
Chú thích 1 và Chú thích 2].
3.6.3
Hệ thống tài sản
(Xem 3.5.12)
3.6.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Xem 3.5 7)
3.6.5
Độ tin cậy
<tài sản/quá trình> (Xem 3.5.19)
3.6.6
Độ tin cậy
<thông tin> (Xem 3.1.14)
3.6.7
Quản lý tài sản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6.8
Bảo dưỡng
(Xem 3.5.9)
3.6.9
Tỷ suất lợi nhuận
Thước đo tỷ lệ phần trăm lợi nhuận của dự án, bằng thu nhập dự án chia
cho đầu tư dự án.
Chú thích 1: Khoảng thời gian của phép đo (3.3.43) có thể là
hàng năm hoặc trong suốt thời gian đầu tư.
3.6.10
Kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6.11
Tuổi thọ
Khoảng thời gian sau khi lắp đặt mà các tài sản (3.6.1) hoặc hệ thống tài sản (3.5.12) đáp ứng với hoặc đáp ứng
hơn các yêu cầu (3.8.1) kỹ thuật và yêu cầu chức năng.
[NGUỒN: ISO 15686-1:2011, 3.25, sửa đổi - "cơ sở hoặc
các bộ phận cấu thành của nó" được thay bằng "tài sản hoặc hệ thống
tài sản": "yêu cầu về kết quả hoạt động" được thay thế bằng "yêu
cầu kỹ thuật và yêu cầu chức năng"].
3.6.12
Phát triển bền vững
(Xem 3.1.19)
3.6.13 Hư hỏng
Sự hư hại cục bộ không tránh được về khả năng vận hành của một tài sản
(3.6.1) trong một hệ thống tài sản (3.5.12) tại một thời điểm nhất định
trên một tài sản nhất định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ hư hỏng
Tỷ lệ giữa số lần hư hỏng (3.6.13) của một loại tài sản nhất định
với một đơn vị đo lường nhất định.
VÍ DỤ: Số lần hư hỏng của một đơn vị tài sản (3.6.1) và thời
gian, hư hỏng trên số lần hành động.
Chú thích 1: Đối với các tuyến ống, tính bằng km trên năm.
Chú thích 2: Đối với các đấu nối (3.3.37) và van liên quan đến mạng
lưới phân phối nước sạch (3.5.12.2.1) tính bằng phần nghìn trên năm.
Chú thích 3: Đối với hệ thống nước thải (3.5.12.3) trong trường
hợp đấu nối, tính bằng km trên năm.
Chú thích 4: Đối với nhà máy xử lý, trạm bơm và các cơ sở tương tự,
tính theo năm.
[NGUỒN: ISO/IEC IEEE 24765: 2010, 3.1563, sửa đổi - Sửa các ví dụ và
thêm Chú thích từ 1 đến 4].
3.6.15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu mô tả sự xuất hiện của sự kiện (3.3.22) hư hỏng
(3.6.13).
[NGUỒN: ISO 14224:2016, 3.25]
3.6.16
Phục hồi
(Xem 3.5.11)
3.6.16.1
Sửa chữa
Khắc phục sự cố hoặc hư hỏng nội bộ.
Chú thích 1: Việc sửa chữa có thể được lập kế hoạch [ví dụ: bảo dưỡng
(3.5.9) phòng ngừa] hoặc ngoài kế hoạch (ví dụ: trong trường hợp bị hư hại).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cải tạo
Công việc kết hợp tất cả hoặc một phần cấu trúc ban đầu của một tài
sản (3.6.1) bằng cách cải tiến kết quả hoạt động (3.9.1) hiện tại của
tài sản.
[NGUỒN: EN 16323:2014, 2.1.6.4, sửa đổi - "ống thoát nước và cổng
thoát nước thải" được thay thế bằng "tài sản"].
3.6.16.3
Thay thế
Lắp đặt một tài sản (3.6.1) mới kết hợp chức năng của tài sản
cũ.
3.6.17
Tỷ lệ biện pháp phục hồi
Tỷ lệ phần trăm của toàn bộ tài sản kiểm kê được phục hồi hoặc sẽ được
phục hồi (thường trong một năm).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7.1
Quá trình
Tập hợp các hoạt động có liên quan hoặc tương tác lẫn nhau sử dụng đầu
vào để cho ra kết quả dự kiến.
Chú thích 1: "Kết quả dự kiến" của một quá trình được gọi là
đầu ra, sản phẩm hoặc dịch vụ (3.3.7) phụ thuộc vào bối cảnh được đề cập.
Chú thích 2: Đầu vào của một quá trình thường là đầu ra của các quá
trình khác và đầu ra của một quá trình thường là đầu vào của các quá trình
khác.
Chú thích 3: Hai hay nhiều quá trình có mối quan hệ và tương tác lẫn
nhau trong chuỗi quá trình có thể cũng được coi là một quá trình.
Chú thích 4: Các quá trình trong tổ chức (3.1.1) thường được lập
kế hoạch và thực hiện trong các điều kiện được kiểm soát nhằm tăng thêm giá trị.
Chú thích 5: Một quá trình trong đó sự phù hợp (3.8.3) của
kết quả đầu ra không thể được xác nhận giá trị sử dụng một cách dễ dàng hoặc có
giá trị kinh tế thì thường được cọi là "quá trình đặc biệt".
Chú thích 6: Trong xác định mức chuẩn (3.7.1.1), các quá
trình tổ chức và quá trình kỹ thuật cũng như sự kết hợp của cả hai đều được xem
xét. Một quá trình trong bối cảnh của quá trình xác định mức chuẩn bao gồm sự kết
hợp của một nhiệm vụ công việc với một nhà máy/một đối tượng [ví dụ: vận hành mạng
lưới cống thoát nước thải, xử lý nước thải (3.2.2.2), xử lý nước sạch
(3.2.2.1), cung cấp đấu nối (3.3.37) nước thải sinh hoạt, đào tạo bổ túc
nhân viên, mua vật liệu].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 8: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
[NGUỒN: TCVN ISO 9000:2015,
3.4.1, sửa đổi - Thay
thế Chú thích 6; Thêm Chú thích 7 và Chú thích 8]
3.7.1.1
Xác định mức chuẩn
Quá trình (3.7.1) có hệ
thống để phát hiện ra, trở thành thói quen và để áp dụng các thực hành thành công
của các đối tác xác định mức chuẩn (3.7.1.1.4).
Chú thích 1: Thông thường, xác định mức chuẩn là một quá trình liên tục.
Chú thích 2: Xác định mức chuẩn ở cấp quá trình có nghĩa
là đối tượng của xác định mức chuẩn là một quá trình. Ví dụ, vận hành
(3.5.10) cống thoát nước thải, việc lập dự toán hoặc việc mua vật liệu.
Chú thích 3: Xác định mức chuẩn tại cấp đơn vị ngành nước có nghĩa là đối
tượng của xác định mức chuẩn là đơn vị ngành nước (3.3.1) và các nhiệm vụ
chính là, ví dụ, các dịch vụ (3.3.7) nước sạch (3.2.2.1) và nước
thải (3.2.22).
3.7.1.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đơn vị ngành nước công hoặc tư, các đơn vị ngành nước chi nhánh,
các bộ phận chức năng, quá trình (3.7.1),
nhiệm vụ, dịch vụ (3.3.7) hoặc các sản phẩm khác mà là đối tượng của xác
định mức chuẩn (3.7.1.1) và có tương tác rõ ràng, được tách ra từ mỗi đối
tượng khác và từ các đối tượng không được điều tra.
VÍ DỤ: Xây dựng cống thoát nước thải, vận hành (3.5.10) mạng lưới
ống.
3.7.1.1.2
Mức chuẩn
Giá trị đơn lẻ, thể hiện giá trị tham chiếu được chấp nhận suy ra từ sự
so sánh giữa những bên tham gia hoặc từ nghiên cứu tài liệu, được sử dụng để định
hướng.
Chú thích 1: Mức chuẩn có thể được xác định bằng hợp tác hoặc đơn lẻ.
Chú thích 2: Bằng cách phân nhóm (3.7.1.1.5), các mức chuẩn
khác nhau có thể xuất hiện các nhóm khác nhau có tính tương đồng.
3.7.1.1.3
Độ lệch so với mức chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7.1.1.4
Đối tác xác định mức chuẩn
Bên tham gia trong dự án xác định mức chuẩn (3.7.1.1).
3.7.1.1.5 Phân nhóm
Tạo nhóm của các đối tượng xác định mức chuẩn (3.7.1.1.1) theo loại tiêu chí khác nhau [thông tin bối cảnh
(3.3.10) hoặc các yếu tố giải thích (3.9.7)] để tạo ra tập hợp các nhóm
có tính chất tương đồng hơn.
VÍ DỤ: Phân nhóm theo quy mô đơn vị ngành, khối lượng
nước vận chuyển, dân cư được phục vụ, tốc độ mạng lưới phân phối (m3/km/năm).
Chú thích 1: Đối với các chỉ số kết quả hoạt động (3.9.6) khác
nhau, có thể thích hợp với việc phân nhóm khác nhau; bằng cách phân nhóm, sẽ tạo
ra các mức chuẩn (3.7.1.1.2) cụ thể cho từng nhóm có tính chất tương đồng.
Chú thích 2: Kết quả của việc phân nhóm là sự so sánh các chỉ số kết quả
hoạt động ít bị ảnh hưởng bởi tiêu chí phân nhóm.
3.7.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quá trình (3.7.1) có
thể đơn giản bao gồm việc phun chất thải đã được đồng nhất lên trên mặt đất để
vi khuẩn phân hủy thông qua tác động của mặt trời
và khí hậu hoặc xả nước thải (3.2.2.2) đã được xử lý một phần (sau khi
loại bỏ chất rắn lơ lửng) xuống dưới mặt đất và phân hủy các chất hữu cơ hòa
tan trong môi trường (3.1.8.6) kỵ khí của đất.
3.7.1.3
Sự tan rã
Sự tan vỡ vật lý của vật liệu thành các mảnh.
3.7.13.1
Sự phân tán
Quá trình (3.7.1) tan
rã (3.7.1.3) được mô tả bởi vật liệu tách ra thành các mảnh nhỏ, rời ra khỏi
nhau và phân bố trong chất lỏng.
Chú thích 1: Sự phân tán được xác định về mặt vận hành (3.5.10)
bằng cách đo sự mất khối lượng của sản phẩm lọt qua sàng lọc sau khi tiếp xúc với
các điều kiện môi trường cụ thể.
Chú thích 2: Lý tưởng nhất là thước đo trực tiếp về sự phân tách các hạt
và độ đồng đều của số lượng hạt trong nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân hủy sinh học
Sự phân hủy do hoạt động sinh học, đặc biệt là do hoạt động của enzyme, dẫn
đến sự thay đổi đáng kể về cấu trúc hóa học của vật liệu.
Chú thích 1: Vật liệu có khả năng phân hủy sinh học nếu nó có thể bẻ mạch
thành các nguyên tố tự nhiên với sự trợ giúp của vi sinh vật (ví dụ: nước,
cacbon đioxit, sinh khối).
[NGUỒN: ISO 472:2013, 2.1680, sửa đổi - thêm Chú
thích 1]
3.7.1.5
Lắng tụ
Quá trình (3.7.1)
trong đó toàn bộ hoặc các mảnh vật chất được xả ra sẽ lắng xuống các tầng tháp
hơn của khối chất lỏng, do mất lực nổi.
Chú thích 1: Hiệu ứng này có thể được quan sát thấy trong
cả cột chất lỏng (tức là với chất lỏng tĩnh) và trong chất lỏng đang chảy (tức là
trong các ống).
3.7.1.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tập hợp các hoạt động có liên quan hoặc tương tác lẫn nhau để chuyển đổi
đầu vào [dữ liệu hoặc thông tin (3.10.1) về một sự kiện (3.3.22)
thực tế hoặc nghi ngờ] thành đầu ra [để hỗ trợ các hoạt động vận hành (3.5.10) của đơn vị ngành (3.3.1) nước].
3.7.2
Quy trình
Cách thức cụ thể để thực hiện một hoạt động hoặc một quá trình
(3.7.1).
Chú thích 1: Các quy trình có thể được lập thành văn bản hoặc không.
[NGUỒN: TCVN ISO 9000: 2015, 3.4.5]
3.7.3
Phân tích
(Xem 3.5.11)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ tin cậy
<thông tin> (Xem 3.1.14)
3.7.5
Điều tra
(Xem 3.5 7)
3.7.6
Phép đo
(Xem 3.3.43)
3.7.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Xem 3.2.8)
3.7.8
Theo dõi
Việc xác định tình trạng của một hệ thống (3.9.3), một quá
trình (3.7.1) hoặc một hoạt động.
Chú thích 1: Để xác định tình trạng có thể cần kiểm tra, giám sát hoặc
quan trắc chặt chẽ.
Chú thích 2: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
[NGUỒN: ISO/IEC Directives Part 1,2018, Phụ lục SL, Phụ lục 2.3.15, sửa đổi -
thêm Chú thích 2]
3.7.9
Kiểm tra đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Một cuộc kiểm tra đánh giá có thể là kiểm tra đánh giá nội
bộ (bên thứ nhất) hoặc kiểm tra đánh giá bên ngoài (bên thứ hai hoặc bên thứ
ba) và có thể là một kiểm tra đánh giá kết hợp (kết hợp hai hoặc nhiều lĩnh vực).
Chú thích 2: Kiểm tra đánh giá nội bộ do chính tổ chức (3.1.1) hoặc do một tổ chức bên ngoài thực hiện với danh nghĩa tổ chức
thực hiện.
Chú thích 3: "Bằng chứng kiểm tra đánh giá" và "tiêu chí
kiểm tra đánh giá" được định nghĩa trong TCVN ISO 19011.
Chú thích 4: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
[NGUỒN: ISO/IEC Directives Part 1, 2018, Phụ lục SL, Phụ lục 2, 3.17, sửa đổi
- thêm Chú thích 4].
3.7.10
Độ chính xác
Mức độ gần nhau giữa kết quả đo và giá trị quy chiếu được chấp nhận.
Chú thích 1: Khi dùng cho một tập hợp các kết quả thử hoặc kết quả đo,
thuật ngữ "độ chính xác" liên quan đến tổ hợp các thành phần ngẫu
nhiên và sai số hệ thống hoặc thành phần độc chệch chung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7.11
Độ tin cậy
<Tài sản/quy trình> (Xem 3.5.19)
3.7.12
Đánh giá
Quá trình (1.7.1), hoặc
kết quả của quá trình này, so với một chủ đề cụ thể với các tài liệu tham khảo
có liên quan.
3.7.13
Mức độ tin cậy
Đánh giá (3.7.12) về chất
lượng (3.3.50) trong thuật ngữ độ chính xác (3.7.10) và độ tin cậy
[<thông tin> (3.1.14): <tài sản/quá trình> (3.5.19)].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8.1
Yêu cầu
Nhu cầu hoặc mong đợi được công bố, bắt buộc hoặc ngầm hiểu chung.
Chú thích 1: "Ngầm hiểu chung" nghĩa là đối với các đơn vị
ngành nước (3.3.1), bên sử dụng (3.1.8.4) dịch vụ (3.3.7) và
các bên liên quan (3.1.8) khác có nhu cầu hoặc mong đợi được coi là ngầm hiểu
chung mang tính thông lệ hoặc thực hành chung.
Chú thích 2: Yêu cầu được quy định là yêu cầu đã được công bố, ví dụ trong
thông tin dạng văn bản (3.1.13).
Chú thích 3: Một định ngữ có thể được sử dụng để biểu thị một loại yêu
cầu cụ thể, ví dụ yêu cầu đối với sản phẩm, yêu cầu về quản lý chất lượng, yêu
cầu của người sử dụng hoặc yêu cầu về chất lượng (3.3.50).
Chú thích 4: Các yêu cầu do các bên liên quan khác nhau hoặc do chính đơn
vị nước sạch (3.3.1.1), đơn vị nước thải (3.3.1.2) hoặc đơn vị nước
mưa chảy tràn (3.3.2) đề ra.
Chú thích 5: cần đạt được sự thỏa mãn của khách hàng ở mức cao để đáp ứng
mong đợi của khách hàng ngay cả khi nó không được công bố, không được ngầm hiểu
chung hay bắt buộc.
Chú thích 6: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8.2
Nghĩa vụ tuân thủ
Yêu cầu về pháp lý hoặc các yêu cầu khác.
Các yêu cầu (3.8.1) về pháp lý mà tổ chức (3.1.1) phải
tuân theo và các yêu cầu khác mà tổ chức phải hoặc lựa chọn để tuân thủ.
CHÚ THÍCH 1: Nghĩa vụ tuân thủ có thể là yêu cầu pháp lý hoặc yêu cầu
khác.
[NGUỒN: ISO 19600: 2014, 3.16, sửa đổi - kết hợp các yếu tố bổ sung từ
3.14 và 3.15]
3.8.3
Sự phù hợp
Việc đáp ứng một yêu cầu (3.8.1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 2: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
[NGUỒN: ISO/IEC Directives Part 1,2018, Phụ lục SL, Phụ lục 2, 3.18, sửa đổi -
thêm Chú thích 1 và Chú thích 2].
3.8.4
Sự không phù hợp
Sự không đáp ứng một yêu cầu (3.8.1).
Chú thích 1: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
[NGUỒN: ISO/IEC Directives Part 1,2018, Phụ lục SL, Phụ lục 2.3.19, sửa đổi -
thêm Chú thích 1]
3.8.5
Khắc phục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Việc khắc phục có thể được thực hiện trước, đồng thời hoặc
sau hành động khắc phục (3.8.6).
Chú thích 2: Ví dụ, việc khắc phục có thể là làm lại hoặc sửa chữa
(3.6.16.1).
[NGUỒN: TCVN ISO 9000: 2015, 3.12.3, sửa đổi - "hạ cấp" được
thay thế bằng "sửa chữa"]
3.8.6
Hành động khắc phục
Hành động nhằm loại bỏ nguyên nhân của sự không phù hợp (3.8.4)
và nhằm ngăn ngừa việc tái diễn.
Chú thích 1: Có thể có nhiều nguyên nhân dẫn đến sự không phù hợp.
Chú thích 2: Hành động khắc phục nhằm ngăn ngừa việc tái diễn trong khi
hành động phòng ngừa được thực hiện nhằm ngăn ngừa việc xảy ra.
Chú thích 3: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8.7
Độ tin cậy
<thông tin> (Xem 3.1.14)
3.8.8
Đặc tính kỹ thuật
Tài liệu xác định các yêu cầu (3.8.1) về kết quả hoạt động
(3.9.1) của sản phẩm.
[NGUỒN: ISO 12576-2:2008, 3.7.]
3.9 Các khái niệm liên quan đến kết quả hoạt động
3.9.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả có thể đo được.
Chú thích 1: Kết quả hoạt động có thể liên quan đến cả các phát hiện định
lượng hoặc định tính.
Chú thích 2: Kết quả hoạt động có thể liên quan đến việc quản lý
(3.1.2) các hoạt động, quá trình (3.7.1), sản phẩm [bao gồm cả dịch vụ
(3.3.7)], hệ thống (3.9.3) hoặc tổ chức (3.1.1).
Chú thích 3: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
[NGUỒN: ISO/IEC Directives Part 1,
2018, Phụ lục SL, Phụ lục 2.3.13,
sửa đổi - thêm Chú thích 3]
3.9.2
Nhóm kết quả hoạt động
Sự phân loại các mục tiêu (3.1.5) chung của dịch vụ (3.3.7) nước sạch (3.2.2.1), nước thải (3.2.2.2) và nước
mưa chảy tràn (3.2.2.4).
Chú thích 1: Các nhóm chính bao gồm độ tin cậy (3.5.19), chất
lượng (3.3.50), dịch vụ khách hàng, tính bền vững và hiệu quả kinh tế
(3.3.15).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9.3
Hệ thống
Tập hợp các yếu tố có liên quan hoặc tương tác với nhau.
Chú thích 1: Trong tiêu chuẩn dịch vụ, thuật ngữ "hệ thống"
có thể có nghĩa rộng hơn so với cách giải thích hẹp hơn trong tiêu chuẩn hệ thống quản lý. Ví dụ: nó
cũng có thể bao gồm một số quá trình (3.7.1).
[NGUỒN: TCVN ISO 9000: 2015, 3.5.1, sửa đổi - thêm Chú thích 1].
3.9.4
Cải tiến liên tục
Hành động lặp lại để nâng cao kết quả hoạt động (3.9.1).
Chú thích 1: Quá trình (3.7.1) thiết lập các mục tiêu (3.1.5) và tìm kiếm các cơ hội cải tiến là một quá trình liên tục thông
qua việc sử dụng các phát hiện kiểm tra đánh giá (3.7.9) và kết luận kiểm
tra đánh giá, phân tích (3.5.17) dữ liệu, xem xét quản lý (3.1.2)
hoặc các phương thức khác và thường dẫn đến hành động khắc phục (3.8.6) hoặc hành động phòng ngừa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 3: Đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý do ban kỹ thuật
ISO/TC 224 xây dựng, sử dụng định nghĩa của thuật ngữ này từ phiên bản mới nhất
của ISO/IEC Directives Part 1. Xác định "Chú thích" phù hợp với
bối cảnh của tiêu chuẩn.
[NGUỒN: TCVN ISO 9000: 2015, 3.3.2, sửa đổi - thay Chú thích 2 và thêm
Chú thích 3 mới]
3.9.5
Độ tin cậy
<thông tin> (Xem 3.1.14)
3.9.6
Chỉ số kết quả hoạt động
Thông số hoặc giá trị suy ra từ các thông số, mà cung cấp thông tin
(3.10.1) về kết quả hoạt động (3.9.1).
Chú thích 1: Các chỉ số kết quả hoạt động thường được biểu thị bằng tỷ
số giữa các biến số. Các tỷ lệ này có có cùng thứ nguyên (ví dụ: %) hoặc không
cùng thứ nguyên (ví dụ: đ/m3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9.7
Yếu tố giải thích
Nguyên nhân dẫn tới các sai lệch về chỉ số kết quả hoạt động
(3.9.6) của các đối tác xác định mức chuẩn (3.7.1.1.4) khác nhau.
Chú thích 1: Các yếu tố giải thích có thể được phân ra
thành các phần có thể sửa đổi (ví dụ: sự tiêu thụ năng lượng) và các phần không
thể hoặc chỉ có thể sửa đổi lâu dài (ví dụ: nguồn nước). Đối với các phần không
thể hoặc chỉ có thể sửa đổi dài hạn xảy ra như một kết quả từ thông tin bối
cảnh (3.3.10) của các đơn vị ngành nước (3.3.1). Các yếu tố giải
thích là rất cần thiết để diễn giải các kết quả chỉ số kết quả hoạt động.
Những yếu tố này có thể được suy ra từ thông tin bối cảnh. Trong các tình huống
cụ thể, việc tiêu chuẩn hóa là khả thi và hợp lý cho việc thiết lập tính so
sánh, ví dụ như sự tiêu chuẩn hóa các tốc độ khấu hao khác nhau.
3.9.8
So sánh chỉ số kết quả hoạt động
Sự so sánh các giá trị của chỉ số kết quả hoạt động (3.9.6) với
các giá trị mục tiêu; giá trị trước đó của cùng chỉ số (3.9.10) hoặc các
giá trị của cùng chỉ số từ các đơn vị ngành nước khác.
3.9.9
Hệ thống chỉ số kết quả hoạt động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9.10
Chỉ số
Thông số hoặc giá trị được suy ra từ thông số, cung cấp thông tin
(3.10.1) về một chủ đề với ý nghĩa vượt ra ngoài giá trị thông số đó.
Chú thích 1: Điều chỉnh từ các nghiên cứu của OECD về "Bộ chỉ số cốt
lõi để đánh giá hiệu quả hoạt động môi trường"[37].
Chú thích 2: Các chỉ số có thể đề cập đến bối cảnh, điều kiện, phương
tiện, hoạt động hoặc kết quả hoạt động (3.9.1).
3.9.11
Biến dữ liệu
Thông số kinh tế hoặc kỹ thuật để mô tả các đối tượng xác định mức
chuẩn (3.7.1.1.1) làm cơ sở để tính toán các chỉ số
kết quả hoạt động (3.9.6).
VÍ DỤ: Năng lượng [kWh/năm], COD [kg/năm], chi phí [đồng/năm] hoặc khối
lượng nước (thải) đã xử lý [m3/năm].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 2: Mỗi biến số phải:
- Phù hợp với việc xác định chỉ số hiệu quả thực hiện hoặc thông tin
về bối cảnh (3.3.10) mà nó được sử dụng;
- Đề cập tới cùng khu vực địa lý và cùng khoảng thời gian hoặc cùng dữ
liệu quy chiếu khi sử dụng chỉ số kết quả hoạt động hoặc thông tin về bối cảnh;
- Đáng tin cậy và chính xác như các quyết định dựa trên yêu cầu đó.
3.9.12
Đối tượng xác định mức chuẩn
(Xem 3.7.1.1.1)
3.9.13
Chỉ số kết quả hoạt động tổng hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Chỉ số kết quả hoạt động tổng hợp cao thu thập thông
tin (3.10.1) ở cấp đơn vị ngành nước với mức độ chi tiết thấp (ví dụ: chi
phí vận hành của việc cấp nước trên mỗi mét khối nước được phân phối). Các mức
độ tổng hợp thấp hơn yêu cầu các chỉ số kết quả hoạt động chi tiết hơn (ví dụ:
cam kết về thời gian làm sạch trên mỗi mét cống thoát nước thải). Điều này cũng
áp dụng tương tự với biến dữ liệu (3.9.11).
Chú thích 2: Thuật ngữ tương tự là "mức độ tổng hợp". Trong bối
cảnh này, mức độ tổng hợp có nghĩa là trạng thái chắc chắn của chỉ số kết quả
hoạt động hoặc biến dữ liệu liên quan đến thông tin về đối tượng xác định mức
chuẩn (3.7.1.1.1).
3.9.14
Tiêu chí đánh giá dịch vụ
Mối liên hệ giữa mục tiêu (3.1.5) và các chỉ số kết quả hoạt
động (3.9.6).
3.9.15
Mục tiêu
(Xem 3.1.5)
3.9.16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ số giữa chỉ số kết quả hoạt động (3.9.6) và biến dữ liệu (3.9.11).
Chú thích 1: Thông số tham chiếu phải cân chỉnh với đối tượng xác định mức chuẩn
(3.7.1.1.1) được mô tả bằng chỉ số kết quả hoạt động cụ thể [ví dụ: lượng nước
(thải) được xử lý, tải lượng dòng vào và những người dân bị ảnh hưởng hoặc số đấu
nối với số lượng dân cư tương đương].
Chú thích 2: Trong trường hợp xác định mức chuẩn (3.7.1.1) của toàn bộ dịch vụ (3.3.7) nước sạch
(3.2.2.1), nước thải (3.2.2.2) hoặc nước mưa chảy tràn (3.2.2.4),
chỉ số kết quả hoạt động phải đại diện cho thông số của hệ thống (3.9.3)
[ví dụ: số lượng đấu nối (3.3.37) dịch vụ, tổng chiều dài ống chính, chi
phí hàng năm]. Điều này cho phép so sánh theo thời gian hoặc giữa các hệ thống
với nhau.
3.9.17
Tiềm năng cải tiến
Độ lệch của chỉ số kết quả hoạt động (3.9.6) so với mức chuẩn
(3.7.1.1.2).
Chú thích 1: Có thể giảm độ lệch thông qua các hành động
cải tiến.
3.10 Các khái niệm liên quan đến thông tin
3.10.1 Thông tin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[NGUỒN: ISO 8000-2:2018, 3.2.1]
3.10.2
Thông tin bối cảnh
(Xem 3.3.10)
3.10.3
Thông tin dạng văn bản
(Xem 3.1.13)
3.10.4
Độ tin cậy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(tham khảo)
Thuật ngữ
theo thứ tự chữ cái
A.1 Khái quát
Việc sử dụng hệ thống khái niệm rất hữu ích cho việc chuyển dịch thuật
ngữ sang các ngôn ngữ khác. Tuy nhiên, để hỗ trợ việc tìm kiếm nhanh chóng
trong tiêu chuẩn, Bảng A.1 trình bày tất cả các thuật ngữ theo thứ tự bảng chữ
cái và đánh số điều mục tương ứng.
Bảng A.1 có thể được sắp xếp lại để hỗ trợ tìm kiếm tương
tự trong các ngôn ngữ khác.
A.2 Thuật ngữ tiếng Anh theo thứ tự ABC
Bảng A.1 - Thuật ngữ theo thứ tự chữ cái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều/Subclause
Term
độ chính xác
3.7.10
accuracy
khả năng chi trả
3.3.19
affordability
chỉ số kết quả hoạt động tổng hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
aggregated
performance indicator
dịch vụ xử lý nước thải thay thế
3.3.28
alternative
wastewater service
dịch vụ nước sạch thay thế
3.3.27
alternative
drinking water service
phân tích
3.5.17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đánh giá
3.7.12
assessment
tài sản
3.6.1
asset
hệ thống tài sản
3.5.12
asset
system
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6.1.1
asset
type
Kiểm tra đánh giá
3.7.9
audit
sự sẵn có
3.3.21
availability
chỉ số sử dụng nước hiệu quả cơ bản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
baseline
water efficiency indicator
nước thải sinh hoạt cơ bản tại chỗ
3.2.2.2.1
basic
on-site domestic wastewater
công nghệ cơ bản
3.2.5
basic
technology
mức chuẩn
3.7.1.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
xác định mức chuẩn
3.7.1.1
benchmarking
đối tượng xác định mức chuẩn
3.7.1.1.1
benchmarking
object
đối tác xác định mức chuẩn
3.7.1.1.4
benchmarking
partner
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7.1.4
biodegradation
hoạt động kinh doanh
3.1.12
business
activity
chỉ số hoạt động kinh doanh
3.1.12.1
business
activity indicator
khả năng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
capability
sự phân loại
3.3.48
classification
phân loại
3.3.47
classify
phân nhóm
3.7.1.1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hệ thống cống thoát nước chung
3.5.12.3.1.2
combined
sewer system
cộng đồng
3.1.8.5
community
năng lực
3.1.18
competence
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8.2
compliance
obligation
Thuật ngữ được thừa nhận
Admitted
term
yêu cầu về pháp lý hoặc yêu cầu khác
legal
requirement or other requirement
mức độ tin cậy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
confidence
grade
sự phù hợp
3.8.3
conformity
đấu nối
3.3.37
Connection
hậu quả
3.3.57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nước sạch đóng sẵn
3.3.30
containerized
drinking water
Thuật ngữ được thừa nhận
Admitted
term
nước đóng gói
packaged
water
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.10
context
information
cải tiến liên tục
3.9.4
continual
improvement
khắc phục
3.8.5
correction
hành động khắc phục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
corrective
action
phạm vi bảo hiểm
3.3.38
coverage
khủng hoảng
3.3.54
crisis
kế hoạch quản lý khủng hoảng
3.3.55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
biến dữ liệu
3.9.11
data
variable
độ lệch so với mức chuẩn
3.7.1.1.3
deviation
from benchmark
sự tan rã
3.7.1.3
disintegration
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7.1.3.1
dispersion
thông tin dạng văn bản
3.1.13
documented
information
cống thoát nước (cống cấp 3)
3.5.14
drainline
Thuật ngữ được thừa nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Admitted
term
đường ống thoát nước
drain
line
nước sạch
3.2.2.1
drinking
water
mạng lưới phân phối nước sạch
3.5.12.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hệ thống nước sạch
3.5.12.2
drinking
water system
đơn vị nước sạch
3.3.1.1
drinking
water utility
hiệu lực
3.3.14
effectiveness
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.15
efficiency
môi trường
3.1.8.6
environment
sự kiện
3.3.22
event
phát hiện sự kiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
event
detection
quá trình phát hiện sự kiện
3.7.1.6
event
detection process
bảng thông tin sự kiện
3.3.45
event
identification table
chỉ số sự kiện
3.3.41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chất bài tiết
3.2.2.2.4
excreta
yếu tố giải thích
3.9.7
explanatory
factor
lượng nước lũ cực đoan
3.2.8
extreme
flood volume
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6.13
failure
dữ liệu hư hỏng
3.6.15
failure
data
tỷ lệ hư hỏng
3.6.14
failure
rate
ngập lụt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
flooding
sản phẩm có thể xả được
3.2.6
flushable
product
ngập do nước dâng
3.2.7.1
fluvial
flooding
nước thải hôi
3.2.2.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tương đương toàn thời gian
3.1.15
full-time
equivalent
nước xám
3.2.2.2.3
grey
water
Thuật ngữ được thừa nhận
Admitted
term
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
greywater
nước xám
graywater
nguy hại
3.3.39
hazard
sự kiện nguy hiểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hazardous
event
hệ thống chuyển tải nước lưu lượng cao
3.5.12.5.1
high-flow
conveyance system
Tiềm năng cải tiến
3.9.17
improvement
potential
sự cố
3.3.52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chỉ số
3.9.10
indicator
bảng ma trận ảnh hưởng
3.3.44
influence
matrix table
thông tin
3.10.1
information
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.9
infrastructure
kiểm tra
3.5.8
inspection
quản lý tổng hợp lưu vực sông
3.2.9
integrated
river basin management
gián đoạn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
interruption
điều tra
3.5.7
investigation
yêu cầu
3.8.1
requirement
cặn lắng
3.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cơ quan chịu trách nhiệm
3.1.8.3
responsible
body
hạn chế
3.3.23
restriction
rủi ro
3.1.6
risk
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2
runoff
hệ thống cống thoát nước vệ sinh
3.5.12.3.1.1
sanitary
sewer system
dịch vụ
3.3.7
service
thỏa thuận dịch vụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
service
agreement
khu vực dịch vụ
3.3.9
service
area
tiêu chí đánh giá dịch vụ
3.9.14
service
assessment criteria
tuổi thọ
3.6.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lắng tụ
3.7.1.5
settling
sử dụng nước hữu ích
3.4.2.1
significant
water use
yêu cầu kỹ thuật
3.8.8
specification
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.8
stakeholder
Thuật ngữ được thừa nhận
Admitted
term
bên quan tâm
interested
party
nước mưa chảy tràn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
stormwater
quản lý nước mưa chảy tràn
3.5.1.1
stormwater
ment
hệ thống nước mưa chảy tràn
3.5.12.5
stormwater
system
đơn vị nước mưa chảy tràn
3.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kế hoạch chiến lược
3.1.16
strategic
plan
phát triển bền vững
3.1.19
sustainable
development
hệ thống thoát nước bền vững
3.5.12.1
sustainable
drainage system
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9.3
system
kế hoạch chiến thuật
3.1.16.1
tactical
plan
xử lý qua đất
3.7.1.2
land
treatment
Mức độ dịch vụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
level
of service
chi phí vòng đời
3.6.2
life
cycle cost
hệ thống chuyển tải nước lưu lượng thấp
3.5.12.5.2
low-flow
conveyance system
bảo dưỡng
3.5.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
quản lý
3.1.2
management
quản lý tài sản
3.5.2
management
of assets
hệ thống quản lý
3.1.3
management
system
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.43
measurement
theo dõi
3.7.8
monitoring
sự không phù hợp
3.8.4
nonconformity
mục tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
objective
hệ thống tại chỗ
3.5.12.4
on-site
system
hệ thống xử lý trên tuyến
3.5.16
on-site
treatment system
vận hành
3.5.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kế hoạch vận hành
3.1.16.1.1
operational
plan
bên vận hành
3.1.8.2
operator
tổ chức
3.1.1
organization
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.11
outsource
kết quả hoạt động
3.9.1
performance
nhóm kết quả hoạt động
3.9.2
performance
category
chỉ số kết quả hoạt động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
performance
indicator
so sánh chỉ số kết quả hoạt động
3.9.8
performance
indicator comparison
hệ thống chỉ số kết quả hoạt động
3.9.9
performance
indicator system
ngập do dòng chảy tràn
3.2.7.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuật ngữ được thừa nhận
Admitted
term
Ngập lụt từ dòng chảy trên bề mặt
surface
runoff flooding
điểm thu gom <nước thải>
3.3.35
point-of-collection <wastewater>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.31
point-of-delivery <drinking water>
điểm xả thải <nước thải>
3.3.36
point-of-discharge < wastewater
>
điểm dùng nước <nước sạch>
3.3.32
Point
of use <drinking water>
chính sách
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
policy
giá
3.3.18
price
quy trình
3.7.2
procedure
quá trình
3.7.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chất lượng
3.3.50
quality
nước mưa
3.2.1
rain
water
Thuật ngữ được thừa nhận
Admitted
term
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
rainwater
tỷ suất lợi nhuận
3.6.9
rate
of return
nước tái tạo
3.2.2.3
reclaimed
water
Thuật ngữ được thừa nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Admitted
term
nước tái sử dụng
reused
water
nước tái chế
recycled
water
nước không uống được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
phục hồi
3.3.56
recovery
thông số tham chiếu
3.9.16
reference
parameter
bên sử dụng đã đăng ký
3.1.8.4.1
registered
user
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.11
rehabilitation
tỷ lệ biện pháp phục hồi
3.6.17
rehabilitation
rate
cơ quan có thẩm quyền liên quan
3.1.8.1
relevant
authority
độ tin cậy <tài sản/quá trình>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
reliability
<asset/process>
độ tin cậy <thông tin>
3.1.14
reliability
<information>
cải tạo
3.6.16.2
renovation
sửa chữa
3.6.16.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
thay thế
3.6.16.3
replacement
biểu giá
3.3.17
tariff
công nghệ
3.1.10
technology
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.7
top
management
nước thải thương mại
3.2.2.2.5
trade
effluent
đường ống truyền tải
3.5.13
transmission
main
bên sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
user
nước thải
3.2.2.2
wastewater
hệ thống chuyển tải nước thải sinh hoạt
3.5.12.3.1
wastewater
conveyance system
Thuật ngữ được thừa nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hệ thống vận chuyển nước thải
wastewater
transport system
mạng lưới nước thải
wastewater
network
hệ thống nước thải
3.5.12.3
wastewater
system
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.15
wastewater
treatment plant
đơn vị nước thải
3.3.1.2
wastewater
utility
sử dụng nước hiệu quả
3.4.7
water
efficiency
chỉ số sử dụng nước hiệu quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
water
efficiency indicator
kế hoạch quản lý sử dụng nước hiệu quả
3.4.9
water
efficiency management plan
hệ thống quản lý sử dụng nước hiệu quả
3.4.12
water
efficiency management system
kết quả hoạt động sử dụng nước hiệu quả
3.4.13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chính sách sử dụng nước hiệu quả
3.4.11
water
efficiency policy
đồng hồ nước
3.4.4
water
meter
cách sử dụng nước
3.4.1
water
usage
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.2
water
use
xem xét sử dụng nước
3.4.3
water
use review
đơn vị ngành nước
3.3.1
water
utility
công trình nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
waterworks
cánh đồng tưới
3.6.1.1.1
wetland
Phụ lục B
(Tham khảo)
Các tương
quan giữa khái niệm và sơ đồ trình bày
B.1 Khái quát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có ba dạng quan hệ khái niệm cơ bản được chỉ ra trong phụ lục này: Quan
hệ chung (B.2), quan hệ phân chia (B.3) và quan hệ liên kết (B.4).
B.2 Quan hệ chung
Các khái niệm phụ thuộc trong hệ thống phân cấp thừa hưởng mọi đặc tính
của khái niệm cấp trên và bao gồm việc mô tả các đặc tính này để phân biệt
chúng với các khái niệm cấp trên (bố mẹ) và đồng cấp (anh em), ví dụ như quan hệ
giữa "bàn di chuột", "chuột máy tính" và "bút quang"
đến khái niệm cấp trên là "thiết bị điều khiển".
Các quan hệ chung được mô tả bằng sơ đồ hình nan quạt hoặc sơ đồ hình
cây không có mũi tên (Hình B.1) thiết bị điều khiển.

[NGUỒN: ISO 704:2009, 5.5.2.2.1]
Hình B.1 - Sơ đồ mô tả mối quan hệ chung
B.3
Quan hệ phân chia
Các khái niệm phụ thuộc trong hệ thống phân cấp tạo thành các phần cấu
thành của khái niệm cấp trên, ví dụ "nút chuột", "bóng chuột"
và "con lăn chuột" có thể được coi là phần khái niệm của "chuột
quang". Đ53 so sánh, sẽ không thích hợp nếu xác định "màu sắc"
(một đặc điểm có thể có của "nút chuột") là một phần của "chuột
quang".
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[NGUỒN: ISO 704:2009, 5.5.2.3.1]
Hình B.2 - Sơ đồ mô tả
quan hệ phân chia
B.4
Quan hệ liên kết
Các mối quan hệ liên kết không thể đem lại sự ngắn gọn trong việc mô tả
như đã có trong các mối quan hệ chung và phân chia nhưng hữu ích khi phân biệt
bản chất của mối quan hệ giữa khái niệm này với khái niệm khác trong một hệ thống
khái niệm, ví dụ như nguyên nhân và kết quả, hoạt động và vị trí, hoạt động và
kết quả, công cụ và chức năng, vật liệu và sản phẩm.
Các mối quan hệ liên kết được mô tả bằng một sơ đồ (Hình B.3).

CHÚ DẪN:
1 Công cụ - phụ kiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Công cụ - kết nối
4 Công cụ - hoạt động
[NGUỒN: ISO 704:2009, 5.6.2]
Hình B.3 - Sơ đồ mô tả mối quan hệ liên kết
B.5
Sơ đồ khái niệm
Hình B.4 đến B.13 nêu ra các sơ đồ khái niệm dựa trên
các nhóm theo chủ đề từ 3.1 đến 3.10.

Hình B.4 - 3.1 Các khái
niệm liên quan đến tổ chức

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình B.6 - 3.3 Các khái niệm liên quan đến đơn
vị ngành nước

Hình B.6 - (tiếp theo)

Hình B.6 - (kết thúc)

Hình B.7 - 3.4 Các khái niệm liên quan đến
cách sử dụng nước

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình B.9 - 3.6 Các khái niệm liên quan đến tài
sản

Hình B.10 - 3.7 Các khái niệm liên quan đến
quá trình

Hình B.11 - 3.8 Các khái niệm liên quan đến
yêu cầu

Hình B.12 - 3.9 Các khái niệm liên quan đến kết
quả hoạt động

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C
(tham khảo)
Tổng hợp
các thuật ngữ áp dụng cho các tiêu chuẩn cụ thể của ban kỹ thuật ISO/TC 224
C.1 Khái quát
Quy tắc biên tập của ISO/IEC Directives,
Part 2, https://www.i.so.org/directives, quy định rằng các mục thuật ngữ phải được soạn thảo
theo ISO 10241-1. Các nguyên tắc và phương pháp chung để xây dựng
thuật ngữ được quy định trong ISO 704.
C.2 Lời giới thiệu
C.2.1 Khi
tất cả các thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu viết tắt có liên quan được đưa vào
tiêu chuẩn cụ thể của ban kỹ thuật ISO/TC 224
Nếu tất cả các thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu viết tắt có liên quan
được nêu trong Điều 3 của tiêu chuẩn cụ thể của ban kỹ thuật ISO/TC 224, thì sử
dụng đoạn văn bản đã nêu được trích dẫn trong khung đầu tiên của ISO/IEC Directives Part 2, 2018,16.5.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- cần tham chiếu đến hai tiêu chuẩn (tức là một tiêu chuẩn cụ thể của
ban kỹ thuật ISO/TC 224 và tiêu chuẩn này) làm giảm chứ không làm tăng khả năng diễn giải đủng tiêu chuẩn cụ thể của ban
kỹ thuật ISO/TC 224;
- các nguồn lực cần thiết để có được cả hai tiêu chuẩn làm giảm khả
năng mà tiêu chuẩn của thể của ban kỹ thuật ISO/TC 224 sẽ tiếp cận và sử dụng.
Trong những trường hợp như vậy, có thể tóm tắt một số hoặc toàn bộ các
thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu viết tắt có liên quan từ tiêu chuẩn này và đưa
chúng vào Điều 3 của tiêu chuẩn cụ thể của ban kỹ thuật ISO/TC 224.
C.2.2 Khi
một số thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu viết tắt có liên quan được đưa vào tiêu
chuẩn cụ thể của ban kỹ thuật ISO/TC 224
Nếu một số thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu viết tắt có liên quan được
nêu trong Điều 3 của một tiêu chuẩn cụ thể trong ban kỹ thuật ISO/TC 224, thì sử
dụng nội dung đã nêu được trích dẫn trong khung thứ ba của ISO/IEC Directives Part 2, 2018,16.5.3.
Tiêu chuẩn này bao gồm các thuật ngữ và định nghĩa có thể áp dụng chung
cho các tiêu chuẩn của ban kỹ thuật ISO/TC 224. Tuy nhiên, có thể có những trường
hợp, ví dụ:
- Việc sửa đổi theo bối cảnh cụ thể của một thuật ngữ và/hoặc định
nghĩa sẽ hỗ trợ việc diễn giải tiêu chuẩn cụ thể của ban kỹ thuật ISO/TC 224;
- Việc lựa chọn một thuật ngữ cụ thể trong các thuật ngữ thay thế là cần
thiết để phù hợp với mục đích dự kiến của tiêu chuẩn cụ thể (ví dụ: giữa bản sửa
đổi của thuật ngữ phù hợp trong tiêu chuẩn hệ thống quản lý và một bản sửa đổi
khác của cùng một thuật ngữ phù hợp để sử dụng trong tiêu chuẩn dịch vụ);
- Thuật ngữ và định nghĩa của thuật ngữ đó đã được ban kỹ thuật ISO/TC
224 phê duyệt để sử
dụng trong tiêu chuẩn cụ thể của
ban kỹ thuật ISO/TC 224 nhưng việc đưa chúng vào tiêu chuẩn này phải chờ bản sửa
đổi tiếp theo. Trong trường hợp này, thuật ngữ và định nghĩa đã được phê duyệt
sẽ do thư ký ban kỹ thuật ISO/TC 224 cung cấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu không có thuật ngữ, định nghĩa hoặc ký hiệu viết tắt có liên quan
được nêu trong Điều 3 của tiêu chuẩn cụ thể của ban kỹ thuật ISO/TC 224, thì sử
dụng đoạn văn bản đã nêu được trích dẫn trong khung thứ hai của ISO/IEC Directives Part 2, 2018,16.5.3.
Vì nguyên tắc của ISO là tránh lặp lại nội dung trong các tiêu chuẩn và
tiêu chuẩn này bao gồm các thuật ngữ và định nghĩa, nên khuyến khích sử dụng đoạn
văn bản cho thuật ngữ ở trên.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] ISO/IEC Directives, Part 1 - Consolidated ISO Supplement - Procedures
specific to ISO, Ninth edition, 2018
[2]
ISO/IEC Directives, Part 2- Principles and rules for the structure and
drafting of ISO and IEC documents, Eighth edition, 2018
[3]
ISO 472:2013, Plastics - Vocabulary
[4]
ISO 704:2009, Terminology work - Principles and methods
[5]
ISO 3534-2:2006, Statistics - Vocabulary and symbols - Part 2: Applied
statistics
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[7]
ISO 8000-2:2018, Data quality- Part 2: Vocabulary
[8]
TCVN ISO 9000:2015, Hệ thống
quản lý chất lượng - Cơ sở từ vựng
[9] ISO 10241-1:2011, Terminological
entries in standards - Part 1: General requirements and examples of
presentation
[10]
ISO 12576-2:2008, Thermal insulation products - Conformity control systems -
Part 2: In-situ products
[11]
TCVN ISO 14001:2015, Hệ thống
quản lý môi trường - Các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng
[12] ISO 14224:2016, Petroleum, petrochemical and natural
gas industríes - Collection and exchange of reliability and maintenance
data for equipment
[13]
ISO 15686-1:2011, Buildings and constnjcted assets - Service life planning
- Part 1: General principles and framework.
[14]
ISO 16175-2:2011, Information and documentation - Principles and functional
requirements for records in electronic office environments - Part 2: Guidelines
and functional requirements for digital records management systems
[15]
ISO 16484-2:2004, Building automation and control systems (BACS) - Part 2:
Hardware
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[17]
ISO 17469-1:2015, Document management - Strategy markup language (StratML) -
Part 1: StratML core elements
[18]
ISO 19600:2014, Compliance management systems - Guidelines
[19]
ISO 24510, Activities relating to drinking water and wastewater services-
Guidelines for the assessment and for the improvement of the service to users
[20]
ISO2451Activities relating to drinking water and wastewater services-
Guidelines for the management of wastewater utilities and for the assessment of
wastewater services
[21]
ISO 24512, Activities relating to drinking water and wastewater services -
Guidelines for the management of drinking water utilities and for the
assessment of drinking water services
[22]
TCVN 12351:2018 (ISO 24518:2015), Các hoạt động dịch vụ nước sạch và nước thải - Quản lý khủng hoảng các đơn vị ngành nước
[23] ISO 55000:2014, Asset
management - Overview, principles and terminology
[24]
TCVN 9788:2013 (ISO Guide 73:2009), Quản lý rủi ro -Từ vựng
[25] TCVN 11458:2016 (ISO Guide 82:2014), Hướng dẫn đề cập đến tính bền vững
trong tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[27] ISO/IEC IEEE 24765:2010, Systems and software engineering - Vocabulary
Tiêu chuẩn CEN
[28] EN 752:2017, Drain and Sewer
Systems Outside Buildings - Sewer System Management
[29] EN 15898:2011, Conservation
of cultural property - Main general terms and definitions
[30]
EN 15975-2:2013, Security of drinking water supply - Guidelines for risk and
crisis management - Risk management
[31]
EN 16323:2014, Glossary of wastewater engineering terms
Các trang web và đóng góp cho các trang web
[32] Transforming our world:
the 2030 Agenda for Sustainable Development. United Nations, Department of Economic and Social Affairs.
https://sustainabledevelopment. un.org/post2015/transformingourworld (accessed
14 June 2018)
[33]
Sustainable Development Goals. United Nations Development Programme,
http://www.undp.org/content/undp/en/home/sustainabte-development- goals.html
(accessed 14 June 2018)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[35]
Guidelines for drinking-water quality, fourth edition. World Health
Organization. http://www.who.int/ water sanitation health/publications/2011/dwq
quidelines/en/ (accessed 14 June 2018)
[36]
Water safety plan manual (WSP manual) - Step-by-step risk management for
drinking- water suppliers. World Health Organization; International Water
Association. http://www.who.int/watersanitationhealth/publications/publication
9789241562638/en/ (ccessed 14 June 2018)
Tài liệu chuyên ngành
[37] ORGANISATION
FOR ECONOMIC COOPERATION AND DEVELOPMENT. OECD Core Set of Indicators for Environmental Performance
Reviews: A synthesis report by the Group on the State of the Environment. Environment monographs Number 83. Paris: OECD, 1993.
ISSN 1022-2227