TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
12616:2019
CHẤT
LƯỢNG ĐẤT - XÁC ĐỊNH CLORUA HÒA TAN - PHƯƠNG PHÁP MOHR
Soil quality
- Determination of water dissolved chloride - Mohr method
Lời nói đầu
TCVN 12616:2019 do Viện Thổ
nhưỡng Nông hóa biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CHẤT LƯỢNG ĐẤT
- XÁC ĐỊNH CLORUA HÒA TAN - PHƯƠNG PHÁP MOHR
Soil quality
- Determination of water dissolved chloride - Mohr method
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
xác định hàm lượng clorua hòa tan trong đất nông nghiệp theo phương pháp Mohr.
Tiêu chuẩn này cũng có thể áp dụng để
xác định clorua hòa tan trong các loại đất khác (ngoại trừ các loại đất ô nhiễm
brom và iot).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có):
TCVN 4048:2011 Chất lượng đất - Phương
pháp xác định độ ẩm và hệ số khô kiệt;
TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987) Nước
dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
TCVN 6647:2007 Chất lượng đất - Xử lý
sơ bộ mẫu để phân tích lý - hóa;
TCVN 7538-1:2006 (ISO 10381-1:2002),
Chất lượng đất - Lấy mẫu - Phần 1: Hướng dẫn lập chương trình lấy mẫu.
3 Thuật ngữ, định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1
Clorua hòa tan (dissolved
chloride)
…………………
6.2 Axit nitric (HNO3), d = 1,40
g/cm3.
6.3 Natri
hydroxit
(NaOH) dạng rắn.
6.4 Bạc nitrat (AgNO3) 0,1 mol/l, pha từ ống
tiêu chuẩn.
6.5 Etanol (C2H5OH)
96 %.
6.6 Dung dịch chuẩn
bạc nitrat (AgNO3) 0,01 mol/l
Hút chính xác 10 ml dung dịch
chuẩn AgNO3 0,1 mol/l
(6.4) vào thiết bị định mức dung tích 100 ml (5.7), định mức lên đến vạch bằng
nước cất (6.1). Bảo quản dung dịch trong lọ thủy tinh tối màu, nút kín, thời
gian bảo quản 1
tháng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hòa tan 0,1 g phenolphthalein tinh thể
bằng etanol (6.5) và chuyển vào thiết bị định mức dung tích 100 ml (5.7), thêm
etanol đến vạch định mức, lắc đều.
6.8 Dung dịch
axit nitric (HNO3) 0,1 %
Hút 2,2 ml HNO3 (6.2) vào cốc
100 ml (5.10) đã có sẵn khoảng 50 ml nước cất (6.1), khuấy đều và chuyển vào
thiết bị định mức dung tích 100 ml (5.7), thêm nước cất đến vạch, lắc đều, được
dung dịch HNO3 2 %.
Hút 5,0 ml HNO3 2 % vào cốc
100 ml (5.10) đã có sẵn khoảng 50 ml nước cất (6.1), khuấy đều và chuyển vào
thiết bị định mức dung tích 100 ml (5.7), thêm nước cất đến vạch, lắc đều, được
dung dịch HNO3 0,1 %.
6.9 Dung dịch
natri hydroxit (NaOH) 0,1 %
Hòa tan 2,0 g NaOH (6.3) vào khoảng 50
ml nước cất (6.1), chuyển vào thiết bị định mức dung tích 100 ml (5.7), định mức
lên đến vạch bằng nước cất, lắc đều, được dung dịch NaOH 2 %.
Hút 5,0 ml dung dịch NaOH 2 % vào khoảng
50 ml nước cất (6.1), chuyển vào thiết bị định mức dung tích 100 ml (5.7), định
mức lên đến vạch bằng nước cất, lắc đều, được dung dịch NaOH 0,1 %.
6.10 Dung dịch
kali cromat (K2CrO4) 5 %
Hòa tan 5 g K2CrO4 tinh thể vào
khoảng 50 ml nước cất (6.1), chuyển vào thiết bị định mức dung tích 100 ml
(5.7), định mức lên đến vạch bằng nước cất, lắc đều.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1 Lấy mẫu
Lấy mẫu theo TCVN 7538-1 (ISO
10381-1).
7.2 Chuẩn bị mẫu
Chuẩn bị mẫu theo TCVN 6647:2007 (ISO
11464:2006).
8 Cách tiến hành
8.1 Cân 20 g ± 0,01 g mẫu
đã được chuẩn bị theo (7.2)
trên cân (5.1) cho vào bình tam giác (5.6).
8.2 Thêm chính
xác 100 ml nước cất (6.1).
8.3 Lắc trên máy
lắc (5.3) tốc độ 160 r/min trong 30 min.
8.4 Lọc qua phễu
lọc (5.4) có sẵn giấy lọc mịn (5.5), nếu đục cần lọc lại, có thể ly tâm nếu cần.
Giữ dịch lọc trong bình kín.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Nếu thấy dung dịch có màu
hồng thì thêm từng giọt HNO3 0,1 % (6.8) cho đến khi mất màu. Nếu dung dịch
không có màu thì thêm từng giọt
NaOH 0,1 % (6.9) cho đến khi vừa xuất hiện màu hồng, thêm từng giọt HNO3
0,1 % (6.8) cho đến khi mất màu hồng, lúc này pH của dung dịch sẽ nằm trong khoảng
từ 6 đến 7;
8.6 Thêm vào từ 1
ml đến 2 ml dung dịch K2CrO4 5 % (6.10), lắc nhẹ.
8.7 Chuẩn độ bằng
dung dịch tiêu chuẩn AgNO3 0,01 mol/l
(6.6) cho đến khi dung dịch từ màu vàng chanh trong chuyển sang màu đỏ gạch.
Ghi lại thể tích dung dịch tiêu chuẩn AgNO3 tiêu tốn (V), chính
xác đến 0,1 ml.
8.8 Tiến hành đồng
thời mẫu trắng với các bước như trên nhưng không có mẫu.
9 Tính kết quả
Hàm lượng Cl- (mg/100g đất khô), tính
theo Công thức (1):

(1)
Hàm lượng Cl- (% đất khô),
tính theo Công thức (2):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2)
Trong đó:
V là thể tích dung dịch
AgNO3 chuẩn độ mẫu
thử, tính bằng mililit (ml);
V1 là thể tích
dung dịch AgNO3 chuẩn độ mẫu trắng,
tính bằng mililit (ml);
C là nồng độ dung dịch AgNO3 dùng để chuẩn
độ (mol/l);
35,45 là khối lượng mol của clo tính bằng
gam (g);
k là hệ số khô kiệt của
đất, tính theo TCVN 4048:2011;
m là khối lượng đất
tương ứng với lượng dịch lọc lấy để phân tích (g).
10 Báo cáo thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Viện dẫn tiêu chuẩn này;
b) Ngày thử nghiệm;
c) Đặc điểm nhận dạng mẫu;
d) Kết quả thử nghiệm, lấy chính
xác đến hai chữ số sau dấu phẩy;
e) Mọi thao tác không quy định trong
tiêu chuẩn này hoặc được coi là tùy chọn và các yếu tố có thể ảnh hưởng đến kết
quả thử nghiệm.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Sổ tay phân tích Đất,
Nước, Phân bón, Cây trồng. Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, NXB Nông nghiệp, 1998.
[2] Lê Văn Khoa. Phương pháp phân tích
đất, nước, phân bón, cây trồng, NXB Giáo dục, 2000.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[4] Soil chemical method -
Australasia. George E. Rayment and David J. Lions. CSIRO Publishing, 2011.
[5] Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày
14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ tài nguyên và Môi trường quy định về thống
kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.