TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13390:2021
ISO
15674:2016 WITH AMD 1:2020
VẬT CẤY GHÉP TIM MẠCH VÀ CÁC CƠ QUAN NHÂN TẠO - HỆ THỐNG
VỎ CỨNG CHỨA MÁU TĨNH MẠCH/MÁU HÚT TỪ VÙNG MỔ TIM (CÓ/KHÔNG CÓ MÀNG LỌC) VÀ CÁC
TÚI MỀM CHỨA MÁU TĨNH MẠCH
Cardiovascular
implants and artificial organs - Hard-shell cardiotomy/venous reservoir systems
(with/without filter) and soft venous reservoir bags
Lời nói đầu
TCVN 13390: 2021 hoàn toàn
tương đương với ISO 15674:2016 và sửa đổi 1:2020;
TCVN 13390:2021 do Viện
Trang thiết bị và Công trình y tế biên soạn, Bộ Y tế đề nghị, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cardiovascular
implants and artificial organs - Hard-shell cardiotomy/venous reservoir systems
(with/without filter) and soft venous reservoir bags
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định những yêu cầu đối với
hệ thống vỏ cứng vô khuẩn, sử dụng một lần bên ngoài cơ thể để chứa máu tĩnh
mạch/máu hút từ mổ tim và các túi mềm chứa máu tĩnh mạch dự định sử dụng làm hệ
chứa máu trong phẫu thuật sử dụng hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể.
Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho các khía cạnh
của bình chứa máu sử dụng cho các hệ thống đa chức năng có nhiều bộ phận tích
hợp như thiết bị trao đổi khí - máu (thiết bị cấp oxy), bộ lọc máu, bộ phận khử
bọt, bơm máu, v.v..
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để
áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp
dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7391-1 (ISO 10993-1), Đánh giá sinh
học trang thiết bị y tế - Phần 1: Đánh giá và thử nghiệm.
TCVN 7391-7 (ISO 10993-7), Đánh giá sinh
học trang thiết bị y tế - Phần 7: Dư lượng sau tiệt trùng bằng etylen oxit.
TCVN 7391-11 (ISO 10993-11), Đánh giá sinh
học đối với trang thiết bị y tế - Phần 11: Phép thử độc tính toàn thân.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7393-1 (ISO 11137-1), Tiệt khuẩn sản
phẩm chăm sóc sức khỏe - Bức xạ - Phần 1: Yêu cầu triển khai, đánh giá xác nhận
và kiểm soát thường quy quá trình tiệt khuẩn đối với thiết bị y tế.
TCVN 7394-1 (ISO 11607-1), Bao gói trang
thiết bị y tế đã tiệt khuẩn - Phần 1: Yêu cầu đối với vật liệu, hệ thống bảo vệ
vô khuẩn và hệ thống bao gói.
TCVN 7394-2 (ISO 11607-2), Bao gói trang
thiết bị y tế đã tiệt khuẩn - Phần 2: Yêu cầu đánh giá xác nhận đối với quá
trình tạo hình, niêm kín và lắp ráp.
TCVN 8582 (ISO 14937), Tiệt khuẩn sản phẩm
chăm sóc sức khỏe - Yêu cầu chung đối với đặc tính của tác nhân tiệt khuẩn,
triển khai, đánh giá xác nhận và kiểm soát thường quy quá trình tiệt khuẩn
thiết bị y tế.
ISO 17665-1, Sterilizaton of health care
products - Moist heat - Part 1: Requirements for the development, validation
and routine control of a sterilization process for medical devices (Tiệt khuẩn
các sản phẩm chăm sóc sức khỏe - Nhiệt ẩm - Phần 1: Yêu cầu về triển khai, đánh
giá xác nhận và kiểm soát thường quy quá trình tiệt khuẩn thiết bị y tế).
ISO 80369-7, Small-bore connectors for
liquids and gases in healthcare applications - Part 7: Connectors for
intravascular or hypodermic applications (Đầu nối nòng nhỏ cho chất lỏng và khí
trong các ứng dụng chăm sóc sức khỏe - Phần 7; Đầu nối cho các ứng dụng nội
mạch hoặc dưới da)
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa sau:
3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị ngoài cơ thể gồm các thành cứng
thiết kế để thu thập, khử bọt và lọc máu hút ra
3.2
Bình vỏ cứng chứa máu tĩnh mạch (hard-shell
venous reservoir)
Thiết bị ngoài cơ thể gồm các thành cứng
thiết kế để thu thập và khử bọt máu tĩnh mạch
3.3
Túi mềm chứa máu tĩnh mạch (soft-bag
venous reservoir)
Thiết bị ngoài cơ thể gồm các thành mềm, có
thể xẹp xuống và thiết kế để thu thập máu tĩnh mạch
3.4
Hệ thống bình vỏ cứng chứa máu tĩnh
mạch/máu hút từ vùng mổ tim (hard-shell cardiotomy/venous reservoir
system)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5
Thiết bị trao đổi khí máu (blood-gas
exchanger)/thiết bị cấp oxy cho máu (oxygenator)
Thiết bị ngoài cơ thể được thiết kế để bổ
sung, hay thay thế chức năng hô hấp của phổi
3.6
Bộ phận tích hợp (integral
part)
Bộ phận kết nối với bình chứa hoặc là một
phần của hệ thống chứa mà người sử dụng bình thường không thể tháo ra
3.7
Biến số vận hành (operating
variable)
Cài đặt điều khiển ảnh hưởng đến chức năng
của thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích tĩnh (static volume)
Thể tích hiện diện trong thiết bị tại mức lưu
lượng bằng không
3.9
Thể tích tràn (break-through
volume)
Thể tích dịch, khi thêm vào trong suốt thời
gian mồi ban đầu của thiết bị còn khô (như nhận từ nhà sản xuất), phải vượt quá
trước khi dịch lần đầu ra khỏi thiết bị
3.10
Bình chứa vỏ cứng kín (sealed
hard-shell reservoir)
Bình chứa vỏ cứng có thể được vận hành ở áp
suất dương hoặc âm
3.12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lượng thể tích dịch chứa bên trong ngăn khử
bọt /lọc tại một lưu lượng quy định cho bình chứa túi mềm, phụ thuộc vào áp
suất đầu và vị trí của cơ chế nén.
CHÚ THÍCH: Thể tích mồi động có thể bị tác
động bởi áp suất âm áp dụng cho bình chứa vỏ cứng.
3.13
Giảm tiểu cầu (platelet reduction)
Giảm phần trăm tiểu cầu chứa trong một mạch,
phụ thuộc vào thời gian
3.14
Nồng độ heamoglobin tự do trong huyết
tương
(plasma-free haemoglobin level)
Nồng độ heamoglobin tự do trong huyết tương
trong mạch, phụ thuộc vào thời gian
3.14.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NIH
Heamoglobin tự do trong huyết tương được giải
phóng sau khi bơm 100L máu
NIH
(g/100L) = ∆
fHb x
V x
100 - Hct
x
100
100
Q x T
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V thể tích mạch dẫn
(L);
Q lưu lượng dòng chảy
(L/min);
Hct hemactocrit (%);
T khoảng thời gian lấy
mẫu (min)
3.15
Giảm bạch cầu (white blood cell
reduction)
Phần trăm giảm lượng các tế bào bạch cầu có
trong một mạch dẫn, phụ thuộc vào thời gian.
3.16
Bình chứa tương đương (predicate
reservoir)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.17
Hiệu quả lọc (filtration
efficiency)
Khả năng của bộ lọc để loại bỏ các hạt từ
chất lỏng thử nghiệm huyền phù máu, được biểu thị bằng phần trăm.
4 Yêu cầu
4.1 Đặc tính sinh học
4.1.1 Tính vô khuẩn và không gây sốt
Đường dẫn máu cần vô khuẩn và không chứa chất
gây sốt.
Kiểm tra sự phù hợp theo Điều 5.2.1.
4.1.2 Sự tương thích sinh học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra sự phù hợp theo Điều 5.2.2.
4.2 Đặc tính vật lý
4.2.1 Yêu cầu chung
Khi thử nghiệm theo 5.3.1 và 5.3.2 đường dẫn
máu cần không được rò rỉ.
4.2.2 Thể tích máu
Thể tích của đường dẫn máu phải nằm trong độ
dung sai do nhà sản xuất quy định (xem 6.3.k).
4.2.3 Đầu nối
Đầu nối để kết nối vào đường dẫn máu cần đảm
bảo sự kết nối chắc chắn khi thử nghiệm theo 5.3.3, cho phép kết nối an toàn
(xem Hình B.1 đến B.11 để biết ví dụ về đầu nối).
CHÚ THÍCH 1: Các đầu nối loại cho phép kết
nối với các ống có đường kính trong 4,8 mm, 6,3 mm, 9,5 mm hay 12,7 mm hoặc của
loại phù hợp với ISO 8637-1:2017, Hình 1, hay của loại phù hợp với ISO 80369-7
được cho là đạt yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm tính năng của các đầu nối phải
được thực hiện theo Điều 6 của ISO 80369-7, sử dụng các đầu nối chuẩn được nêu
trong Phụ lục B.
4.3 Đặc tính tính năng
CHÚ THÍCH 1: Chỉ dẫn thử nghiệm được trình
bày ở Phụ lục A.
CHÚ THÍCH 2: Có thể kết hợp một số thử nghiệm
này và thực hiện cùng thời điểm.
4.3.1 Tổn hại tế bào
4.3.1.1 Heamoglobin tự do trong huyết
tương
Khi được xác định theo 5.3.4, nồng độ
heamoglobin tự do trong huyết tương tăng sẽ nằm trong phạm vi giá trị được chỉ
định bởi nhà sản xuất.
Kết quả tán huyết phải được báo cáo theo
mg/dL và NIH.
4.3.1.2 Giảm tiểu cầu và giảm bạch
cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.2 Khả năng xử lý khí
Thử nghiệm để chứng tỏ các đặc tính chuyển
khí cần được thực hiện ở các lưu lượng khác nhau và kết quả cần được ghi lại
(xem 6.3.p). Thử nghiệm cần được tiến hành theo các phương thức của nhà sản
xuất.
4.3.3 Thể tích mồi của các bình chứa
phù hợp với hệ thống quản lý kiểm soát chất lượng của nhà sản xuất
Cần xác định thể tích của (các) bình chứa và
trình bày kết quả theo 6.3.o). Thử nghiệm cần được tiến hành theo các phương
thức của nhà sản xuất.
4.3.4 Các đặc điểm khử bọt
Trong trường hợp thích hợp, cần xác định các
đặc điểm khử bọt và cần ghi lại kết quả (xem 6.3.p). Thử nghiệm cần được tiến
hành theo các phương thức của nhà sản xuất.
4.3.5 Hiệu chuẩn thể tích
Trong trường hợp thích hợp, cần đo độ chính
xác của các mốc đánh dấu dung tích và trình bày độ dung sai như yêu cầu trong
6.3.n). Thử nghiệm cần được tiến hành theo các phương thức của nhà sản xuất.
4.3.6 Hiệu suất lọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.7 Thể tích tràn
Trong trường hợp thích hợp, cần đo thể tích
tràn và ghi lại kết quả (xem 6.3.p). Thử nghiệm cần được thực hiện theo phương
thức của nhà sản xuất.
4.3.8 Thể tích mồi động
Trong trường hợp thích hợp, áp dụng thể tích
mồi động vào các hệ thống chứa máu tĩnh mạch/chứa máu hút mổ tim (có lọc hoặc
không có lọc), và cần tiến hành đo và báo cáo kết quả như trong 6.3.k). Kết quả
cần thể hiện thể tích mồi trong toàn bộ phạm vi lưu lượng quy định bởi nhà sản
xuất và khối lượng vận hành được sử dụng cho các thử nghiệm. Thử nghiệm cần
được thực hiện theo các phương thức của nhà sản xuất.
4.3.9 Khối lượng tối thiểu và tối đa
Khối lượng tối thiểu và tối đa sẽ được chỉ
định bởi các nhà sản xuất trong các phương thức thử nghiệm.
4.3.10 Thời hạn sử dụng
Khi được thử nghiệm theo 5.3.4, kết quả thử
nghiệm phải thể hiện thời hạn sử dụng định mức, như được chỉ định bởi nhà sản
xuất.
5 Các thử nghiệm và
phép đo để xác định sự phù hợp tiêu chuẩn này
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.1 Cần thực hiện các
thử nghiệm và phép đo với thiết bị cần thử nghiệm đã được chuẩn bị theo hướng
dẫn của nhà sản xuất cho sử dụng lâm sàng dự định.
5.1.2 Các biến số vận
hành phải là những biến số quy định bởi nhà sản xuất cho sử dụng lâm sàng dự
định, trừ khi có quy định khác.
5.1.3 Trừ khi có công bố
khác, nhiệt độ của các dịch thử nghiệm cần là (37 ± 1) °C.
5.1.4 Nếu sự quan hệ giữa
các biến số không phải là tuyến tính, cần thực hiện đủ các phép đo để cho phép
nội suy hợp lệ giữa các điểm dữ liệu.
5.1.5 Những quy trình thử
nghiệm và đo này được coi là quy trình chuẩn. Có thể chấp nhận các quy trình
khác nếu chứng minh có độ chuẩn xác tương đương.
5.2 Đặc tính sinh
học
5.2.1 Tính vô khuẩn và không gây sốt
Sự phù hợp cần được xác nhận bằng kiểm tra
trực quan tài liệu của nhà sản xuất về tiệt khuẩn và thử nghiệm tác nhân gây
sốt theo ISO 17665-1, TCVN 7392 (ISO 11135), TCVN 7393-1 (ISO 11137-1), TCVN
8582 (ISO 14937), hoặc TCVN 7391-11 (ISO 10993-11), nếu thích hợp.
5.2.2 Tính tương thích sinh học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3 Đặc tính vật lý
5.3.1 Xác định sự toàn vẹn đường dẫn
máu đối với các túi mềm chứa máu tĩnh mạch
Cho đường dẫn máu của thiết bị chứa đầy nước
chịu tác động bởi áp suất dương và âm lớn gấp 1,5 lần áp suất định mức của nhà
sản xuất, hoặc nếu không cung cấp áp suất định mức, cho tác động bởi áp suất
152 kPa (22 psi) và duy trì áp suất này trong vòng 6 h hoặc trong khoảng thời gian
sử dụng dự định theo quy định của nhà sản xuất. Kiểm tra thiết bị bằng mắt để
tìm bằng chứng rò rỉ.
5.3.2 Xác định sự toàn vẹn đường dẫn
máu đối với các bình chứa vỏ cứng kín
5.3.2.1 Thực hiện thử
nghiệm với không khí hoặc với nước ở các áp suất thích hợp.
5.3.2.2 Cho đường dẫn máu
của thiết bị chịu tác động của một áp suất âm hoặc dương gấp 1,5 lần áp suất
định mức của nhà sản xuất và duy trì áp suất này trong vòng 6 h hoặc trong
khoảng thời gian sử dụng dự định quy định bởi nhà sản xuất. Tìm bằng chứng rò
rỉ bằng sự giảm áp suất hay kiểm tra trực quan.
CHÚ THÍCH: Một số bình chứa vỏ cứng được vận
hành bình thường ở áp suất khí quyển. Không cần thử nghiệm sự toàn vẹn đường
dẫn máu trên những đơn vị này.
5.3.3 Các đầu nối
Cần tạo thành các kết nối phù hợp với các
hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. Kết nối cần chịu được lực kéo 15 N trong
vòng 15 s mà không bị tách rời.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.4.1 Dịch thử nghiệm
Chất lỏng thử nghiệm cho đường máu phải được
chống đông máu toàn phần.
5.3.4.2 Phương thức
Phải lắp ráp hai bộ linh kiện mạch giống hệt
nhau, bao gồm máy bơm, ống nối, bình chứa (theo quy định của nhà sản xuất và có
kích thước phù hợp với thiết bị được thử) và bộ trao đổi nhiệt. Thiết bị được
thử phải được đặt trong một trong các mạch. Một thiết bị thêm phải được đặt
trong mạch thử nghiệm thứ hai. Việc mồi và gỡ rối các mạch bằng cách tuần hoàn
với một dung dịch thích hợp được khuyến nghị trước khi thêm máu. Các thể tích
chất lỏng xét nghiệm con đường máu, khi bắt đầu xét nghiệm phải trong phạm vi 1
% của nhau. Thực hiện thử nghiệm in vitro bằng các điều kiện được đưa ra trong
Bảng 1. Cần thực hiện đủ số lượng thử nghiệm ghép nối để hỗ trợ phân tích thống
kê. Bình chứa thêm nên được kiểm tra trong cùng điều kiện.
Bảng 1 - Các
điều kiện cho thử nghiệm in vitro về tổn thương tế bào máu
Điều
Mức độ
Biến đổi
tối đa
Lưu lượng
máu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 5%
Đường huyết
10 mmol/l
± 5 %
mmol/l
Huyết sắc
tố
12 g/dl
± 1 g/dl
Lịch lấy mẫu phải tuân theo Bảng 2. Thời gian
lấy mẫu thường xuyên hơn là tùy chọn.
Bảng 2 - Lịch
lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian,
sau khi bắt đầu thử nghiệm
(min)
Trước thử
nghiệm
30
180
360
Heamoglobin
tự do trong huyết tương
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Bạch cầu
x
x
x
x
Tiểu cầu
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Huyết sắc
tố
x
x
x
x
Glucose
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Kích hoạt
động máu
x
x
x
x
Nhiệt độ
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Lưu lượng
x
x
x
x
5.3.5 Hiệu quả lọc
5.3.5.1 Chất lỏng thử nghiệm
Chất lỏng thử nghiệm phải là dung dịch
glycerin hoặc nước. Chất lỏng thử nghiệm phải chứa 350 hạt trên mỗi ml đến 5000
hạt trên mỗi ml lớn hơn 15 % đến 25 % so với kích thước lỗ danh nghĩa của bộ
lọc bình chứa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Truyền 500ml chất lỏng thử nghiệm ở nhiệt độ
phòng (20 °C đến 22 °C) qua bộ lọc bình chứa với lưu lượng không dưới 100ml/min
và áp suất không vượt quá 152 kPa (22 psi). Xác định số hạt trung bình trước và
sau lọc. Thử nghiệm phải được thực hiện ở lưu lượng khuyến nghị của nhà sản
xuất. Tính hiệu suất lọc, sử dụng số đọc từ phạm vi kích thước của các hạt thử
nghiệm được sử dụng cho từng mẫu thử bằng cách trừ đi số lượng hạt trung bình
sau lọc từ trung bình trước lọc, chia thương số cho số trung bình trước lọc các
hạt và nhân với 100 để có được tỷ lệ phần trăm.
5.3.6 Thời hạn sử dụng
Sử dụng một phương pháp được xác nhận, quá
trình lão hóa phải được thực hiện trên các thiết bị cuối cùng, đã hoàn thành,
tiệt trùng, trong bao bì chính để làm giảm thời hạn sử dụng danh nghĩa.
6 Thông tin cung cấp
bởi nhà sản xuất
6.1 Thông tin cung cấp trên bình chứa
(ghi nhãn)
Thông tin sau đây cần được cung cấp trên bình
chứa
a) nhận dạng nhà sản xuất;
b) ký hiệu số sêri, số lô/mẻ;
c) ký hiệu mẫu mã;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2 Thông tin cung cấp trên bao bì
6.2.1 Thông tin cung cấp trên bao bì
đơn vị
Thông tin sau đây cần được cung cấp trên hộp
chứa đơn vị:
a) tên và địa chỉ của nhà sản xuất;
b) mô tả các nội dung (đơn vị) bên trong;
c) ký hiệu mẫu mã;
d) công bố về tính vô khuẩn và tính không gây
sốt;
e) ký hiệu số sêri hoặc số lô/mẻ;
f) một công bố “Đọc các hướng dẫn trước khi
sử dụng”;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h) công bố sử dụng một lần;
i) hạn sử dụng.
6.2.2 Thông tin cần cung cấp trên hộp
vận chuyển
Thông tin sau đây cần được cung cấp trên hộp
vận chuyển:
a) tên và địa chỉ của nhà sản xuất;
b) mô tả các nội dung bên trong, kể cả số
lượng đơn vị;
c) ký hiệu mẫu mã;
d) một công bố về tính vô khuẩn và tính không
gây sốt;
e) các điều kiện vận chuyển và bảo quản đặc
biệt hoặc các hướng dẫn mở bao bì;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3 Thông tin cần cung cấp trong các
tài liệu kèm theo
Mỗi hộp vận chuyển cần chứa một tờ “các hướng
dẫn sử dụng” với thông
tin sau:
a) địa chỉ và số điện thoại, số fax của nhà
sản xuất;
b) ký hiệu mẫu mã;
c) thiết bị bổ sung cần thiết;
d) các hướng dẫn về những quy trình cần
thiết, đặc biệt hay đặc trưng riêng có thể áp dụng;
e) sự xếp đặt, loại và sự mức độ đảm bảo của
các kết nối ống;
f) vị trí và mục đích của các cửa ra, vào bổ
sung;
g) hướng của dòng máu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i) một quy trình khuyến nghị thay thế một hệ
thống chứa trong khi đang vận hành;
j) các lưu lượng máu tối đa và tối thiểu
khuyến nghị;
k) các thể tích vận hành tối đa và tối thiểu
của đường dẫn máu, kể cả mọi bình chứa tích hợp và thể tích mồi động;
l) các hạn chế áp suất đối với đường dẫn máu;
m) thể tích động và tóm tắt phương thức đã sử
dụng;
n) n, độ dung sai các mức đo sử dụng cho các
phép đo máu;
o) thể tích mồi của bộ lọc (nếu áp dụng);
p) một công bố thông tin sau đây có sẵn nếu
yêu cầu:
1) phương pháp tiệt khuẩn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) dữ liệu liên quan đến tổn thương tế bào
máu và một tóm tắt phương thức đã sử dụng;
4) các độ dung sai liên quan với dữ liệu
trình bày;
5) khả năng xử lý khí và tóm tắt phương thức
đã sử dụng;
6) các đặc điểm khử bọt và tóm tắt phương
thức đã sử dụng;
7) thể tích tràn;
8) hiệu suất lọc.
6.4 Thông tin cung cấp trong các tài
liệu kèm theo ở dạng nổi bật
Thông tin sau đây cần được cung cấp ở dạng
nổi bật trong các tài liệu kèm theo:
a) các hạn chế áp suất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) các hạn chế mức máu;
d) các hạn chế khác của thiết bị, chẳng hạn,
tính không tương thích vật liệu với các chất gây mê dễ bay hơi, các dung môi
hay các chất sát trùng.
7 Bao gói
Đóng bao bì cần phù hợp với các yêu cầu thích
hợp của TCVN 7394-1 (ISO 11607-1) và TCVN 7394-2 (ISO 11607-2).
Phụ
lục A
(quy
định)
Các yếu tố cần xem xét trong việc đánh giá các đặc tính
tính năng
CHÚ THÍCH Để giúp làm
rõ 4.3.1 đến 4.3.8, nên xem xét vấn đề sau, trong đó a) liên quan với 4.3.1, b) liên quan
với 4.3.2, v.v
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Cần xác định các đặc điểm lưu thông khí
cho cả lượng khí lớn và các bóng khí nhỏ theo thời gian, cần xác định các đặc
điểm này ít nhất trong vòng 6 h hoặc trong khoảng thời gian quy định trong ghi
nhãn là thời gian hữu ích tối đa của bình chứa. Các phép đo khả năng xử lý khí
cần phải là dung tích động;
c) Thể tích mồi của bộ lọc là thể tích cần
thiết để làm đầy bộ lọc;
d) Cần đo khả năng khử bọt máu của bình chứa.
Có thể thử nghiệm khử bọt như một phần của các đặc điểm lưu thông khí;
e) Cần thử nghiệm độ chính xác của các mốc
đánh dấu số đo thể tích và tính toán độ dung sai ở toàn bộ phạm vi đo và công
bố kết quả trong ghi nhãn;
f) Cần xác định hiệu suất bộ lọc bằng cách sử
dụng một kỹ thuật đủ để xác định kích cỡ thể hạt sẽ được giữ lại trong bộ lọc;
g) Thể tích tràn được định nghĩa ở 3.9;
h) Thể tích mồi động dựa trên thể tích trong
bình chứa khi dòng chảy tăng lên trong toàn bộ phạm vi hoạt động.
Phụ
lục B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ về các đầu nối và khớp nối tham chiếu
B.1 Đầu nối trượt tham chiếu
B.1.1 Hình B.1 và B.2 mô
tả các đầu nối trượt Luer. Đối với các kích thước tương ứng, xem Bảng B.1.

a) Đầu nối
hình nón đực 6% (Luer) ("đầu nối đực")

b) Đầu nối
hình nón cái 6% (Luer) ("đầu nối cái")
CHÚ THÍCH: Xem chú dẫn và kích cỡ trong Bảng
B.1
Hình B.1 -
Đầu nối hình nón điển hình 6% (Luer)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Xem chú dẫn và kích cỡ trong Bảng
B.1
Hình B.2 -
Cụm đầu nối hình nón điển hình 6% (Luer)
Bảng B.1 -
Kích thước của đầu nối hình nón 6% (Luer)
Tham chiếu
Quy định
Kích thước
(độ dài
bằng mm)
Vật liệu
cứng
Vật liệu
bán cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu nối đực
N/A
N/A
B
Đầu nối cái
N/A
N/A
Kích thước
cơ bản
d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính tối thiểu của phần cuối của đầu
nối hình nón đực (đường kính chuẩn)
3,925
3,925
max.
Đường kính tối đa của phần cuối của đầu nối
hình nón đực
3,990
4,027
D
min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,270
4,270
max.
Đường kính tối đa ở phần mở đầu nối hình
nón cái
4,315
4,315
E
Độ dài tối thiểu của đầu nối hình nón đực
7,500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
Độ sâu tối thiểu của đầu nối hình nón cái
7,500
7,500
G
Đường kính bên ngoài tối đa của đầu nối
hình nón cái
6,730
6,730
Các kích
thước khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dài khớp nối tối thiểu
4,665
4,050
Ma
Dung sai đối với độ dài khớp nối của đầu
nối hình nón cái
0,750
0,750
Na
Dung sai đối với độ dài khớp nối của đầu
nối hình nón đực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,700
Rb
Bán kính cong (tối đa)
0,5
0,5
a Các kích thước L,
M và N được suy ra từ các kích thước cơ bản
b Hoặc vát cạnh
tương đương mà không có bất kỳ góc sắc nhọn nào.
B.1.2 Thử nghiệm đo
B.1.2.1 Khi được thử theo
B.1.2.4, đầu nối hình nón phải thỏa mãn các yêu cầu quy định trong B.1.2.2 và
B.1.2.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1.2.3 Mặt phẳng có đường
kính lớn nhất tại lỗ mở của đầu nối hình côn cái phải nằm giữa hai mặt phẳng
giới hạn của máy đo. Không được thấy hiện tượng rung lắc giữa máy đo và đầu nối
làm bằng vật liệu cứng đang được thử nghiệm.
B.1.2.4 Quy trình phải được
thực hiện như quy định trong B.1.2.4.1 đến B.1.2.4.4.
B.1.2.4.1 Tiến hành thử
nghiệm bằng máy đo bằng thép như minh họa trong Hình B.3.
B.1.2.4.2 Tiến hành thử
nghiệm ở nhiệt độ (20 ± 5) °C.
B.1.2.4.3 Trước khi thử
nghiệm, điều kiện sản phẩm làm từ vật liệu hút ẩm ở (20 ± 5) °C và (50 ±10) %
độ ẩm tương đối trong thời gian không ít hơn 24 h. Không cần điều hòa đối với
các sản phẩm làm từ vật liệu không hút ẩm.
B.1.2.4.4 Tác dụng máy đo lên
đầu nối hình nón với tổng lực dọc trục là 5 N, không sử dụng mômen xoắn. Bỏ tải
dọc trục.
Kích thước
tính bằng milimet


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Máy đo
thử nghiệm đầu nối hình nón đực cứng
b) Máy đo
thử nghiệm các đầu nối hình nón bán cứng
c) Máy đo thử nghiệm các đầu nối hình
nón cái của tất cả các vật liệu
CHÚ THÍCH: Độ côn hình nón (0,06: 1)
Hình B.3 -
Máy đo thử nghiệm đầu nối hình nón 6% (Luer)
B.1.3 Đầu nối thép tham chiếu
B.1.3.1 Hình B.4 và B.5 mô
tả các đầu nối thép tham chiếu đực và cái.
Kích thước
tính bằng milimet

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.4 -
Đầu nối hình nón cái thép tham chiếu

CHÚ THÍCH: Độ côn hình nón (0,06: 1)
Hình B.5 -
Đầu nối hình nón đực thép tham chiếu
B.2 Đầu nối khóa Luer
B.2.1 Hình B.6 đến B.9 mô
tả đầu nối khóa Luer trong khi Hình B.10 và B.11 mô tả đầu nối thép tham chiếu
để thử nghiệm đầu nối khóa đực 6 % (Luer). Đối với các kích thước tương ứng,
xem Bảng B.2. Nếu đầu nối khóa hình nón cái 6 % (Luer) như trong Hình B.8 có
các vấu nằm trên mặt phẳng nghiêng với trục của khớp nối, các vấu phải tạo
thành một phần của dạng ren như trong Hình B.9. Trong trường hợp này, 'V' không
áp dụng.
Tất cả các cạnh bên ngoài của vấu hoặc dạng
ren như trong Hình B.10 và B.11 phải có bán kính giữa 0,15 mm và 0,2 mm (trừ
khi có quy định khác).

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Xem chú dẫn và các kích thước
trong Bảng B.2
Hình B.6 -
Đầu nối khóa hình nón đực 6 % (Luer) với vòng ren bên trong được kết nối cố
định

CHÚ THÍCH 1: Đối với các kích thước khác, xem
Hình B.6.
CHÚ THÍCH 2: Xem chú dẫn và các kích thước
trong Bảng B.2
Hình B.7 -
Đầu nối khóa hình nón đực 6 % (Luer) với vòng ren trong có thể xoay được

a) Biến thể A

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c) Biến thể C
CHÚ THÍCH 1: Các biến thể B và C chỉ được sử
dụng để thiết kế các đầu nối cứng.
CHÚ THÍCH 2: Để đảm bảo tính tương thích với
các đầu nối cứng hiện có, ưu tiên K = 0,8 mm tối đa.
CHÚ THÍCH 3: Xem chú dẫn và kích thước trong
Bảng B.2.
Hình B.8 -
Đầu nối khóa hình nón cái 6 % (Luer) với các vấu trong mặt phẳng vuông góc với
trục của khớp nối

CHÚ DẪN:
1 Bước răng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2: Xem Chú dẫn và kích thước cho
trong Bảng B.2.
Hình B.9 -
Đầu nối hình nón khóa cái 6 % (Luer) với ren ngoài
Bảng B.2 -
Kích thước của đầu nối khóa hình nón cứng 6 % (Luer)
Kích thước
tính bằng milimet
Ký hiệu
Quy định
Kích thước
Hình B.6,
B.7, B.8 và B.9
Hình B.8 b)
và B.8 c)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Góc của ren hoặc bề mặt mang vấu chống lại
sự phân tách với mặt phẳng vuông góc với trục của đầu nối khóa


β
Góc nhỏ nhất của bề mặt không chịu lực ren
trong chống lại sự phân tách với mặt phẳng vuông góc với trục của đầu nối
khóa
25°
—
γ
Góc nhỏ nhất của ren ngoài hoặc bề mặt
không chịu lực vấu chống lại sự phân tách với mặt phẳng vuông góc với trục
của đầu nối khóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0°
E
Độ dài tối thiểu của đầu nối khóa đực
7,5
—
F
Khoảng cách danh nghĩa từ mặt của khớp nối
đến đế của vấu
—
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính ngoài tối đa của đầu nối khóa
cái lắp ở đế vấu hoặc đường kính trong tối đa của ren ngoài; Đường kính này không
được tăng lên trong khoảng cách từ mặt trục là 5,5 mm
6,73
5,7
H
Đường kính gốc của ren của đầu nối khóa đực
8,0 ± 0,1
—
J
Đường kính đỉnh của ren của đầu nối khóa
đực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
K
Độ rộng ren tối đa của đầu nối khóa đực ở
gốc
1
—
P
Hình chiếu tối thiểu của vòi phun từ vành
2,1
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ rộng đỉnh ren tối thiểu của đầu nối khóa
đực
0,3
—
S
Độ rộng đỉnh vấu hoặc độ rộng đỉnh ren của
đầu nối khóa cái với vấu hoặc ren ngoài
tối thiểu
0,3
tối đa 0,27
T
Khoảng cách tối đa từ đầu của đầu nối khóa
đực đến đáy của dạng ren hoàn chỉnh đầu tiên của ren trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
V
Độ dài dây tối đa tại đáy của vấu trong mặt
phẳng chỉ vuông góc với trục của đầu nối, được đo trên dây của một đường tròn
có đường kính tối thiểu là J . (7,0 mm)
3,5
5,0
W
Độ dài dây tối thiểu tại cực điểm của vấu
trong một mặt phẳng chi vuông góc với trục của đầu nối (W không được lớn hơn
V)
2,71
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng cách từ trục của đầu nối khóa cái
đến cực điểm của vấu
—
—
2X
Đường kính ngoài qua vấu hoặc ren ngoài


Y
Độ rộng tối đa của đế vấu (trục) hoặc ren ở
đế, của đầu nối khóa cái được đo tại điểm tương ứng với đường kính ngoài bằng
G (tối đa 6,73)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,30
Z
Chiều rộng trên các vấu ờ ren ngoài
—

Bước răng
Bước danh nghĩa của ren khởi động kép, bên
phải của đầu nối khóa cái - dây dẫn 5 mm
2,5
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
R1 Bán kính tối đa 0,5 mm
R2 Bán kính tối đa 0,2 mm
Hình B.10 -
Đầu nối hình nón cái tham chiếu để thử nghiệm các đầu nối khóa đực 6 % (Luer)
về khả năng rò rỉ, dễ lắp ráp, mô-men xoắn tháo xoắn và nứt ứng suất

CHÚ DẪN:
R1 Bán kính tối đa 0,5
mm
R2 bán kính tối đa 0,2 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] ISO 594-2, Conical fittings with 6 %
(Luer) taper for syringes, needles and certain other medical equipment - Part
2: Lock fittings (Đầu nối côn với độ côn 6 % (Luer) dùng cho bơm tiêm, kim và
một số thiết bị y tế khác - Phần 2: Các đầu nối khóa).
[2] ISO 7199, Cardiovascular implants and
artificial organs - Blood-gas exchangers (oxiganators). (Vật cấy ghép tim mạch
và các cơ quan nhân tạo - Thiết bị trao đổi oxi máu (thiết bị cấp oxi cho máu).
[3] ISO 8637-1:2017, Extracorporeal
systems for blood purification - Part 1:
Haemodialysers, haemodiafilters, haemofilters and haemoconcentrators (Hệ thống
lọc máu ngoài cơ thể - Phần 1: Thiết bị thẩm tách máu, thẩm lọc máu, lọc máu và
thiết bị cô máu)
[4] TCVN ISO 13485, Trang thiết bị y tế -
Hệ thống quản lý chất lượng - Yêu cầu đối với mục đích chế định.
[5] TCVN ISO 14971, Trang thiết bị y tế -
Áp dụng quản lý rủi ro đối với trang thiết bị y tế.
[6] ISO/TS 23810, Cardiovascular implants
and artificial organs - Checklist for preoperative extracorporeal circulation
equipment setup (Vật cấy ghép tim mạch và các cơ quan nhân tạo - Danh mục kiểm
tra đối với việc thiết lập thiết bị tuần hoàn máu ngoài cơ thể trước khi phẫu
thuật).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Yêu cầu
5 Các thử nghiệm và phép đo để xác định sự
phù hợp tiêu chuẩn này
6 Thông tin cung cấp bởi nhà sản xuất
7 Bao gói
Phụ lục A (tham khảo) - Các yếu tố cần xem
xét trong việc đánh giá các đặc tính tính năng
Phụ lục B (tham khảo) - Ví dụ về các đầu nối
và khớp nối tham chiếu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66