TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
11166-6 : 2015
ISO/IEC
7811-6 : 2014
THẺ
ĐỊNH DANH - KỸ THUẬT GHI - PHẦN 6: SỌC TỪ - KHÁNG TỪ CAO
Identification cards -
Recording technique - Part 6: Magnetic stripe -High coercivity
Lời nói đầu
TCVN 11166-6:2015 (ISO/IEC 7811-6:2014) hoàn toàn
tương đương với ISO/IEC 7811-6:2014.
TCVN 11166-6:2015 (ISO/IEC
7811-6:2014)
do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia
TCVN/JTC 1 "Công nghệ
thông tin" biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Hiện nay, bộ TCVN 11166 (ISO/IEC 7811)
về Thẻ định danh -
Kỹ thuật ghi
gồm các tiêu chuẩn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 2: Sọc từ
- Kháng
từ
thấp;
- Phần 6: Sọc từ
- Kháng
từ
cao;
- Phần 7: Sọc từ
- Kháng
từ
cao, mật
độ cao;
- Phần 8: Sọc từ
- Kháng
từ
51,7 kA/m (650 Oe);
- Phần 9: Đánh
dấu định danh xúc giác;
THẺ ĐỊNH DANH
- KỸ THUẬT GHI - PHẦN 6: SỌC TỪ - KHÁNG TỪ CAO
Identification cards -
Recording technique - Part 6: Magnetic stripe -High coercivity
1. Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu đối với sọc
từ kháng từ cao (bao gồm mọi lớp phủ bảo vệ) trên thẻ định danh, kỹ thuật
mã hóa và bộ ký
tự mã hóa. Tiêu
chuẩn này xem xét
cả khía cạnh con người và máy móc và nêu rõ các yêu cầu tối thiểu.
Kháng từ ảnh hưởng đến nhiều đại lượng
được qui định trong tiêu chuẩn, nhưng tiêu chuẩn này không qui định cho kháng từ. Đặc tính
chính của sọc từ
kháng từ cao là khả năng chống
xóa được cải thiện. Điều này đạt được nhờ giảm thiểu khả năng xảy ra hư hại đối
với các sọc từ khác bởi tiếp xúc trong khi vẫn duy trì khả năng tương thích đọc
với các sọc từ được qui định trong TCVN 11166-2 (ISO/IEC 7811-2).
Tiêu chuẩn này đưa ra các tiêu
chí để thẻ hoạt động, không xem xét về lượng sử dụng, nếu có thì cần xem xét
lượng thẻ trước khi thử nghiệm. Nếu không phù hợp với các tiêu chí qui định, thì các bên liên
quan nên thương lượng với nhau.
ISO/IEC 10373-2 qui định các thủ tục thử nghiệm
để kiểm tra thẻ so với các thông số được qui định trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH Các giá trị số theo hệ đo lường SI
và/hoặc hệ đo lường Anh
trong tiêu chuẩn này có thể được làm
tròn, do đó giá trị là phù hợp
nhưng không chính xác bằng nhau. Có thể sử dụng hệ đo lường khác nhưng không nên dùng lẫn hoặc
chuyển đổi lẫn nhau. Thiết
kế ban đầu sử dụng hệ thống
đo lường Anh.
2. Sự phù hợp
Điều kiện tiên quyết để phù hợp với
tiêu chuẩn này là phù hợp với TCVN 11165
(ISO/IEC 7810). Một thẻ định danh phù hợp
với tiêu chuẩn này nếu
đáp ứng tất cả các yêu cầu bắt buộc được qui định trong tiêu chuẩn. Áp dụng
các giá trị mặc định nếu không qui định giá trị khác.
3. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu tham khảo dưới đây không
thể thiếu đối với việc áp dụng tài liệu này. Đối với các tham khảo ghi năm, chỉ
áp dụng bản được nêu. Đối với các tham khảo không ghi năm, áp dụng bản tài liệu
tham khảo mới nhất (bao gồm cả sửa đổi).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 4287 Geometrical Product Specifications (GPS)
- Surface texture:
Profile method -
Terms, definitions and
surface texture parameters (Đặc tả sản phẩm hình học (GPS) - Kết cấu bề mặt:
Phương pháp mặt nghiêng - Thuật ngữ, định nghĩa và thông số kết cấu
bề mặt);
ISO/IEC 10373-1 Identification cards
- Test methods - Part 1: General characteristics tests (Thẻ định danh -
Phương pháp thử nghiệm - Phần
1: Đặc tính chung);
ISO/IEC 10373-2, Identification cards
- Test methods - Part 2: Cards with magnetic stripes (Thẻ định danh - Phương pháp
thử nghiệm - Phần
2: Thẻ có sọc từ).
4. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa trong TCVN 11165 (ISO/IEC 7810) và dưới đây.
4.1. Tiêu chuẩn chính (primary
Standard)
Tập các thẻ tham chiếu được thiết lập
bởi Physikalisch-Technische Bundesanstalt (PTB) và được duy trì bởi ban thư
kí PTB, Q-Card
và WG1 để thể hiện các giá trị của UR và IR được chỉ rõ RM7811-x26.
4.2. Tiêu chuẩn phụ (secondary
Standard)
Thẻ tham chiếu được chỉ rõ RM7811-6
liên quan đến tiêu chuẩn chính như đã nêu trong giấy chứng nhận hiệu chuẩn cung
cấp cho từng thẻ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Thẻ không mã chưa sử
dụng
(unused un-encoded card)
Thẻ gồm tất cả các cấu kiện cần thiết
cho mục đích sử dụng, không lệ thuộc vào bất kì thao tác cá nhân hay thử
nghiệm nào và được lưu giữ trong môi trường sạch không quá 48 h phơi dưới ánh sáng ban ngày ở
nhiệt độ từ 5°C đến 30°C và độ ẩm từ 10 % đến
90 %, không qua sốc nhiệt.
4.4. Thẻ mã chưa sử dụng (unused
encoded card)
Thẻ theo 4.3 và chỉ mã hóa mọi dữ liệu được yêu
cầu cho mục đích sử dụng thẻ (ví dụ mã hóa từ,
rập nổi, mã hóa điện tử).
4.5. Thẻ trả lại (returned
card)
Thẻ theo 4.4 sau khi được cấp cho chủ thẻ và được trả
lại để thử nghiệm.
4.6. Chuyển tiếp
dòng
(flux transition)
Vị trí mà tại đó tốc độ thay đổi lớn
nhất về khoảng cách của việc từ hóa.
4.7. Dòng điện chuẩn (reference
current)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biên độ dòng điện được ghi nhỏ nhất dưới các điều
kiện thử nghiệm đã cho, trên thẻ tham chiếu, là biên độ tín
hiệu đọc ngược bằng 80 % biên độ tín hiệu chuẩn, UR, với mật độ bằng 8 chuyển tiếp dòng/mm (200
chuyển tiếp dòng/inch) như chỉ ra trong Hình 6.
4.8. Mức dòng chuẩn (reference flux
level)
FR
Mức dòng trong đầu thử tương ứng với
dòng điện chuẩn IR.
4.9. Dòng điện ghi thử
nghiệm
(test recording currents)
Có hai dòng điện ghi được xác định bởi:
- Imin = dòng điện
ghi tương ứng với 2,8 FR
- Imax = dòng điện
ghi tương ứng với 3,5 FR
4.10. Biên độ tín hiệu riêng (individual
signal amplitude)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biên độ cơ sở-đến-đỉnh của
một tín hiệu điện áp đọc ngược riêng lẻ.
4.11. Biên độ tín hiệu
trung bình
(average signal amplitude)
UA
Tổng giá trị tuyệt đối biên độ của từng đỉnh tín hiệu (Ui) chia cho số
đỉnh tín hiệu (n)
đối với một rãnh cho trước trên chiều dài của vùng sọc từ.
4.12. Biên độ tín
hiệu chuẩn
(reference signal
amplitude)
UR
Giá trị biên độ tín hiệu
trung bình lớn nhất của một thẻ tham
chiếu được hiệu chỉnh đối với
tiêu chuẩn chính.
4.13. Mật độ ghi vật
lý
(physical recording density)
Số các chuyển tiếp dòng trên mỗi chiều
dài đơn vị được ghi trên một rãnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số các bit dữ liệu được lưu trữ trên mỗi đơn vị chiều dài
(bits/mm hoặc bpi)
4.15. Ô bit (bit cell)
Khoảng cách giữa hai chuyển tiếp dòng
đồng bộ.
CHÚ THÍCH 1 Xem Hình 11.
4.16. Phân khoảng thời gian
(subinterval)
Khoảng cách thường bằng một nửa khoảng
cách giữa 2 chuyển tiếp dòng đồng bộ.
CHÚ THÍCH 1 Xem Hình 11.
4.17. Dòng điện khử
từ
(demagnetisation current)
Id
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Đặc tính vật lý của
thẻ định danh
Thẻ định danh phải phù hợp với đặc tả
trong TCVN 11165 (ISO/IEC 7810).
CẢNH BÁO - Việc lưu tâm của bên phát
hành thẻ dẫn đến thực tế là thông tin chứa trên sọc từ có thể bị vô hiệu
thông qua sự nhiễm bẩn do tiếp xúc với bụi bẩn các hóa chất thường sử dụng
gồm các chất làm dẻo. Nên chú ý là bất kỳ việc in hoặc kiểm tra trên đỉnh sọc từ
không được làm hằn vết
chức năng của sọc từ đó.
5.1. Độ vênh vùng
sọc từ
Đặt một tải 2,2 N (0.5 lbf) phân bố đều trên mặt
trước đối diện với sọc từ phải bao gồm toàn bộ sọc từ trong 0,08 mm (0.003 in)
của tấm cứng.
5.2. Biến dạng bề
mặt
Không được có biến dạng bề mặt, bất
thường hay các vùng nổi trên cả mặt trước và sau của thẻ trong vùng được chỉ ra trong Hình 1 có thể làm cản trở
tiếp xúc giữa đầu từ và sọc từ.
Kích thước tính theo
mi-li-mét (in-sơ)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu vùng ô chữ ký nổi được đặt ở mặt
trước hoặc sau của thẻ, thì vùng
này không được gần với mép trên của thẻ dưới 19,05 mm (0.750 in).
CHÚ THÍCH Các vùng nổi và biến dạng trên
các vùng khác của thẻ có thể gây ra những vấn đề truyền tải thẻ với thiết bị xử lý sọc từ
gây ra các lỗi ghi hoặc đọc.
6. Đặc tính vật lý của
sọc từ
6.1. Chiều cao và
đường dốc bề mặt vùng sọc
từ
Vùng sọc từ được đặt ở mặt sau thẻ
giống như Hình 2.
Kích thước tính theo
mi-li-mét (in-sơ)

Hình 2 - Vị
trí của vật liệu từ cho thẻ kiểu ID-1
CHÚ THÍCH Trong trường hợp vùng sọc từ được sử dụng cho
rãnh 1 và 2, kích thước a được
chỉ ra trong hình 2 về phương
tiện truyền thông từ tính có thể nhỏ hơn kích thước lớn nhất b được chỉ ra trong Hình 12 đối với vị trí của dữ liệu rãnh 2 trên thẻ. Mong muốn
vùng sọc từ mở rộng vượt
ra ngoài rãnh được mã hóa đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch theo chiều dọc (a) lớn nhất của đường dốc bề
mặt ngang vùng sọc từ được chỉ ra dưới đây. Xem Hình 3, 4 và 5. Độ dốc
của đường cong đường dốc bề mặt trong giới hạn:
-4a/W < độ dốc
(slope) < 4a/W
Khi giá trị về tính khó uốn (xem
TCVN 11165 (ISO/IEC 7810)) của thẻ là 20 mm hoặc lớn hơn thì giới hạn đường
dốc bề mặt là:
Chiều rộng
sọc từ nhỏ nhất
Theo Hình
3A
Theo Hình
3B
W = 6,35 mm (0.25 in)
a ≤ 9,5 µm (375µin)
a ≤ 5,8 µm (225µin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a ≤ 15,4 µm (607µin)
a ≤ 9,3 µm (365µin)
Khi giá trị về tính khó
uốn (xem TCVN 11165 (ISO/IEC 7810)) của thẻ nhỏ hơn 20 mm thì giới hạn đường dốc bề mặt là:
Chiều rộng
sọc từ nhỏ nhất
Theo Hình
3A
Theo Hình
3B
W = 6,35 mm (0.25 in)
a ≤ 7,3 µm (288µin)
a ≤ 4,5 µm (175µin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a ≤ 11,7 µm (466µin)
a ≤ 7,3 µm (284µin)

Hình 3 - Đường
dốc bề mặt

Hình 4 - Ví dụ
đường dốc bề mặt

Các đường dốc không cân
trên hình có thể dẫn
đến việc mã hóa chất lượng kém
Hình 5 - Ví dụ
đường dốc bề mặt
không cân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch theo chiều dọc (h) của vùng sọc từ
liên quan đến bề mặt tiếp giáp của thẻ:
-0,005 mm (-
200 µin) ≤ □h ≤ □0,038 mm
(1500 µin)
Phần nhọn trong đường dốc do vật liệu
"phun ra" khi in dấu nóng lên không phải là một phần của sọc từ.
Không được mở rộng bên
trên vùng sọc từ có chiều cao (h) như đã qui định ở trên.
6.2. Tính thô ráp
bề mặt
Độ thô ráp bề mặt trung bình (Ra) của vùng sọc
từ không vượt quá 0,40 µm(15.9 µin) theo cả chiều dọc và ngang khi được đo theo
ISO 4287.
6.3. Tính bám dính
của sọc từ với thẻ
Sọc từ không được phân tách khỏi thẻ
khi sử dụng bình thường.
6.4. Tính mài mòn
sọc từ khi cắm/rút khỏi đầu đọc/ghi
Biên độ tín hiệu trung bình (UA) và biên độ
tín hiệu riêng (Ui) được đo trước
và sau 2000 chu kỳ mài mòn và kết quả:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
và
Ui sau ≥ 0,80 UA
sau
6.5. Tính kháng
hóa chất
Biên độ tín hiệu trung bình (UA) và biên độ
tín hiệu riêng (Ui) được đo trước
và sau khi tiếp xúc với điều kiện môi trường trong thời gian ngắn như qui định
trong ISO/IEC 10373-1 và kết quả:
UA sau ≥ 0,90 UA
trước
và
Ui sau ≥ 0,90 UA
sau
Biên độ tín hiệu trung
bình (UA) và biên độ
tín hiệu riêng (Ui) được đo trước
và sau khi tiếp xúc với điều kiện môi trường trong thời gian dài (24 h) với mồ
hôi nhân tạo có a-xít và kiềm, như xác định trong ISO/IEC 10373-1.
UA sau ≥ 0,90 UA
trước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ui sau ≥ 0,90 UA
sau
7. Đặc tính hiệu năng
đối với vật liệu từ
7.1. Yêu cầu chung
Mục đích của Điều này là đảm bảo khả
năng đổi lẫn từ giữa
thẻ và các hệ thống xử lý. Không qui định kháng từ của các phương tiện truyền
thông. Tiêu chí hiệu năng của các phương tiện truyền thông không phụ thuộc
kháng từ được qui định trong 7.3.
Phương pháp này sử dụng một thẻ tham chiếu
mà vật liệu có thể được truy nguyên đối với các tiêu chuẩn chính (Xem Điều 4).
Tất cả các biên độ tín hiệu từ việc sử dụng thẻ tham chiếu phụ phải được hiệu chỉnh bởi các yếu tố được hỗ trợ cùng thẻ
tham chiếu phụ đó. Phải sử dụng các phương pháp thử nghiệm trong ISO/IEC
10373-2.
7.2. Môi trường
thao tác và thử nghiệm
Môi trường thử nghiệm để đo biên độ
tín hiệu là nhiệt độ 23°C ± 3°C (73°F ± 5°F) và độ
ẩm tương đối từ
40 % đến 60 %. Mặt khác khi thử nghiệm trong cùng các điều kiện giống
nhau, biên độ tín hiệu
trung bình đo được tại 8ft/mm (200 ftpi) không được lệch trên 15 % so với giá
trị của nó trong môi trường thử nghiệm sau 5 min tiếp xúc với điều kiện môi trường
trong môi trường hoạt động sau:
Nhiệt độ
-35°C đến 50°C (-31°F đến
122°F)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 % đến 95 %
7.3. Yêu cầu biên độ tín hiệu
đối
với các
phương tiện truyền thông từ tính
Các yêu cầu đối với các
đặc tính ghi của thẻ được chỉ ra trong Bảng 1 và Hình 6. Các yêu cầu hiệu năng của phương tiện
truyền thông được qui định trong 7.3 phải đáp ứng để đạt được khả năng chống
xóa được cải thiện và cho phép khả năng trao đổi từ giữa thẻ và các hệ thống xử
lý. Các thuộc tính trong Phụ lục
C là các hướng
dẫn cho vật liệu từ. Phụ lục C là tham khảo và không phải sử dụng như các tiêu chí hiệu năng
cho thẻ.
Bảng 1 - Yêu
cầu biên độ tín hiệu cho các thẻ không mã chưa sử dụng
Mô tả
Mật độ
ft/mm (ftpi)
Dòng ghi thử
nghiệm
Kết quả biên độ
tín hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biên độ tín hiệu
8 (200)
Imin
UA1
0,8 UR
≤ UA1 ≤ 1,2 UR
Biên độ tín hiệu
8 (200)
Imin
Ui1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biên độ tín hiệu
8 (200)
Imax
UA2
UA2 ≥ 0,8 UR
Biên độ tín hiệu
20 (500)
Imax
Ui2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ phân giải
20 (500)
Imax
UA3
UA3 ≥ 0,7 UA2
Xóa bỏ
0
Imin, DC
UA4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xung bổ trợ
0
Imin, DC
Ui4
Ui4 ≥ 0,05 UR
Khử từ
0
Id,
DC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
UA5 ≥ 0,64 UR
Khử từ
0
Id,
DC
Ui
5
Ui5 ≥ 0,54 UR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 (75)
/max
Ui6, UA6
Ui6 ≤ 0,07 UA6
Ui6 là giá trị tuyệt đối
của biên độ tín hiệu lớn nhất trong
vùng đo lường Ui6 như chỉ ra trong Hình 7.
Độ dốc của đường cong bão hòa không bao giờ
dương giữa Imin và Imax
CHÚ THÍCH 1 Không được
phép kết hợp toán
học các yêu cầu ở trên. Các
giá trị này đối với
thử
nghiệm thẻ không mã và không
thể áp dụng cho thẻ mã.
CHÚ THÍCH 2 Quan sát
cho thấy độ phân giải thấp được đo
trong Bảng 1 có thể tương ứng
với biến đổi cách
khoảng chuyển tiếp
dòng cao được đo trong Bảng 2.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Các đường cong xác định đáp ứng tiêu chuẩn chính (trên thẻ). Các
thông số cửa sổ xác định một thẻ có chức năng trong môi trường máy có thể đọc.

1. Tìm trung điểm
giữa 2 đỉnh liền kề.
2. Tìm điểm giao
0 cho dạng sóng giữa trung điểm và đỉnh liền kề.
3. Vùng đo lường
là 1,5 lần a (khoảng cách giữa trung điểm và điểm giao 0).
4. Tìm mức biên
độ tín hiệu lớn nhất trong vùng đo lường xác định trong hình.
5. Giá trị tuyệt
đối của mức này là Ui6 đối với dạng sóng.
Hình 7 - Đo
lường dạng sóng
8. Kỹ thuật mã hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 8 - Ví dụ
về mã hóa 2- tần số
Dữ liệu phải được ghi như một chuỗi đồng
bộ các ký tự không có khoảng trống xen vào.
CHÚ THÍCH Việc ghi với dòng
ghi nhỏ hơn Imin có thể dẫn đến
vc mã hóa với chất lượng kém.
9. Yêu cầu chung về đặc
tả mã hóa
9.1. Góc ghi
Góc ghi phải vuông góc với mép gần nhất
của thẻ song
song với sọc từ với dung sai ± 20 min. Góc ghi (a) được xác định bằng việc đo
góc của khe trống đầu
ghi khi các biên độ đọc lớn nhất (xem Hình 9).

Hình 9 - Góc ghi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ bit danh nghĩa cho mỗi rãnh phải
là:
Rãnh 1
8,27 bits/mm
(210 bpi),
Rãnh 2
2,95 bits/mm (75
bpi),
Rãnh 3
8,27 bits/mm
(210 bpi),
9.3. Yêu cầu biên
độ tín hiệu cho các rãnh 1,2 và 3
Yêu cầu đối với biên độ tín hiệu trên
các rãnh 1, 2 và 3 như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,64 UR ≤ Ui
≤ 1,36 UR
- Thẻ trả lại:
0,52 UR ≤ Ui ≤
1,36 UR
Không được có đỉnh tín hiệu giữa yêu cầu
tối thiểu (0,64 UR Cho các thẻ
mã chưa sử dụng hoặc 0,52 UR Cho các thẻ trả lại) và 0,07 UR(xem Hình
10).

Hình 10 - Tạp
nhiễu trong dạng sóng tín hiệu
9.4. Cấu hình bit
Trong cấu hình bít của mỗi
ký tự trên vùng
từ tính, bít ít
nghĩa nhất (2°) phải được mã hóa đầu tiên và bit kiểm tra chẵn lẻ là cuối cùng.
9.5. Hướng ghi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.6. Các số 0 ở đầu
và đuôi
Đầu vào bit dữ liệu đầu tiên phải được
ghi với các số 0 và khoảng trống sau bit cuối cùng cũng phải ghi với các số 0.
Các số 0 trước 3,30 mm (0.130 in) hoặc sau 82,17 mm (3.235 in) từ mép phải của
thẻ khi quan sát từ đằng sau không cần
đáp ứng các đặc tả được qui định
ở đây.
10. Đặc tả mã hóa
10.1. Rãnh chữ
và số, rãnh 1
10.1.1. Mật độ bit
trung bình
Mật độ bit trung bình (Ba)
là 8,27 bits/mm (210 bpi) ± 8 % được đo song song dọc theo chiều với mép tham
chiếu trên cùng.
10.1.2. Biến đổi cách khoảng
chuyển tiếp dòng
Các biến đổi cách khoảng chuyển tiếp
dòng được chỉ ra trong Bảng 2 đối với các thẻ mã chưa sử dụng và trong Bảng 3
đối với các thẻ trả lại. Xem
Hình 11.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Biến
đổi cách khoảng chuyển tiếp dòng cho các thẻ mã chưa sử dụng
- Rãnh 1 và 3
Số hạng
Mô tả
Yêu cầu
Biến đổi
Ba
Chiều dài trung bình giữa các
chuyển tiếp dòng ghi tốc độ
111 µm
(4381 µin) ≤
Ba ≤ 131 µm
(5143 µin)
±8%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài riêng giữa các chuyển tiếp
dòng ghi tốc độ
109 µm
(4286 µin) ≤ Bin ≤ 133 µm (5238 ≤in)
±10%
Bin+1
Biến bit-đến-bit liền kề
0,90 Bin
≤ Bin+1 ≤ 1,10 Bin
±10%
Sin
Chiều dài phân khoảng thời gian
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±12 %
Sin+1
Chiều dài phân khoảng thời gian liền
kề
0,88 Bin/2 ≤ Sin+1 ≤ 1,12 Bin/2
±12 %
Bin+1 hoặc Sin+1 là chiều dài
giữa các chuyển tiếp dòng tiếp theo và liền kề với Bin.
CHÚ THÍCH 1 Bảng này chỉ thể hiện các giới hạn
mà thẻ có chức năng
thông thường và không bao hàm bất kỳ đảm bảo nào về cách khoảng
chuyển tiếp dòng
trong thời hạn có hiệu lực của thẻ phát hành.
CHÚ THÍCH 2 Phân giải thấp được quan
sát và đo trong Bảng 1 tương ứng với biến đổi cách khoảng chuyển tiếp dòng cao
được đo trong Bảng 2.
Bảng 3 - Biến
đổi cách khoảng
chuyển tiếp dòng cho các thẻ trả lại - Rãnh 1 và 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Yêu cầu
Biến đổi
Ba
Chiều dài trung bình giữa các
chuyển tiếp dòng ghi tốc độ
111 µm
(4381 µin) ≤ Ba ≤
131 µm (5143 µin)
±8%
Bin
Chiều dài riêng giữa các chuyển tiếp
dòng ghi tốc độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±15%
Bin+1
Biến bit đến bit liền kề
0,85 Bin
≤ Bin+1 ≤ 1.15 Bin
±15%
Sin
Chiều dài phân khoảng thời gian
48,4 µm
(1905 µin) ≤ Sin ≤ 72,6 µm (2857 µin)
±20 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài phân khoảng thời gian liền
kề
0,70 Bin/2
≤ Sin+1≤ 1,30 Bin/2
±30 %
Bin+1 hoặc Sin+1
là chiều dài giữa các chuyển tiếp dòng tiếp theo và liền kề với Bin.
CHÚ THÍCH Bảng này chỉ thể hiện
các giới hạn mà thẻ có chức năng thông thường và không bao hàm bất kỳ đảm bảo
nào về cách khoảng chuyển tiếp dòng trong thời
hạn có hiệu lực của thẻ phát hành.
10.1.3. Bộ ký tự mã hóa
Bộ ký tự mã hóa cho rãnh 1 phải có 7 chữ-số như
trong Bảng 4. Các ký tự sau đây có ý nghĩa đặc biệt và việc sử dụng bị hạn chế
như qui định.
Các ký tự
Ý nghĩa hoặc
sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng cho mục đích điều khiển phần
cứng; không sử dụng cho nội dung dữ liệu.
[\]
Dành riêng cho các ký tự quốc gia bổ
sung khi được yêu cầu.
Không sử dụng trên bình diện quốc tế.
#
Dành riêng cho các ký hiệu đồ họa bổ sung tùy
chọn
%
Cờ hiệu bắt đầu
^
Phân tách trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cờ hiệu kết thúc
Bảng 4 - Bộ
ký tự mã hóa cho 5 bit số
Ký tự
Bit nhị
phân
Ký tự
Bit nhị phân
P
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
22
21
20
P
25
24
23
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
space
1
0
0
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
@
0
1
0
0
0
0
0
!
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
1
A
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
1
"
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
B
1
1
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
#
1
0
0
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
0
1
0
0
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
1
0
0
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
1
0
0
%
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
1
E
0
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
&
1
0
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
F
0
1
0
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‘
0
0
0
0
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
0
0
1
1
1
(
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
0
0
H
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
0
)
1
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
I
0
1
0
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
*
1
0
0
1
0
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
J
0
1
0
1
0
1
0
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
1
0
1
1
K
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
1
1
’
1
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
L
0
1
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
-
0
0
0
1
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
1
1
0
1
1
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
1
1
1
0
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
1
1
1
0
/
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
O
0
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
0
0
0
1
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
P
1
1
1
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
0
1
0
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
1
0
0
0
0
2
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
1
0
R
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
1
0
3
0
0
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
S
1
1
1
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
4
1
0
1
0
1
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T
0
1
1
0
1
0
0
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
1
0
1
U
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
1
0
1
6
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
0
V
1
1
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
7
1
0
1
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
w
0
1
1
0
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
1
1
0
0
0
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
0
0
0
9
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
1
Y
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
1
:
0
0
1
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Z
1
1
1
1
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
;
1
0
1
1
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
1
1
0
1
1
<
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
0
0
\
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
0
0
=
1
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
]
0
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
>
1
0
1
1
1
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
^
0
1
1
1
1
1
0
?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
1
1
1
1
-
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
CHÚ THÍCH Bộ ký tự mã hóa này hoàn toàn
tương đương
với bộ ký tự
trong ISO/IEC 7811-x26 (được tạo từ ASCII)
10.1.4. Số ký tự lớn
nhất cho thẻ loại ID-1
Các ký tự dữ liệu, ký tự điều khiển, cờ
hiệu bắt đầu, cờ hiệu kết thúc và ký tự kiểm tra dư thừa theo chiều dọc cùng
nhau không vượt quá 79 ký tự.
10.2. Rãnh số,
rãnh 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ bit trung bình (Ba) phải là
2,95 bits/mm (75 bpi) ±5 % được đo song song dọc theo chiều với mép tham chiếu
trên.
10.2.2. Biến đổi cách
khoảng chuyển tiếp dòng
Biến đổi cách khoảng chuyển
tiếp dòng được chỉ ra trong Bảng 5 cho các thẻ mã chưa sử dụng và trong Bảng 6
cho các thẻ trả lại. Xem
Hình 11.
Bảng 5 - Biến
đổi cách khoảng chuyển tiếp dòng cho thẻ mã chưa sử dụng - Rãnh
2
Số hạng
Mô tả
Yêu cầu
Biến
Ba
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
322 µm
(12667 µin) ≤ Ba ≤ 356 µm
(14000 µin)
±5%
Bin
Chiều dài riêng giữa các
chuyển tiếp dòng ghi tốc độ
315 µm
(12400 µin) ≤ Bin ≤ 363 µm (14267 µin)
±7%
Bin+1
Biến bit đến bit liền kề
0,90 Bin
≤ Bin+1 ≤ 1.10 Bin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sin
Chiều dài phân khoảng thời gian
153 µm
(6000 µin) ≤ Sin ≤ 186 µm (7333 µin)
±10 %
Sin+1
Chiều dài phân khoảng thời gian liền kề
0,88 Bin/2 ≤ Sin+1 ≤ 1,12 Bin/2
±12 %
Bin+1 hoặc Sin+1
là chiều dài giữa các
chuyển tiếp dòng tiếp theo và liền kề
với Bin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hạng
Mô tả
Yêu cầu
Biến
Ba
Chiều dài trung bình giữa các
chuyển tiếp dòng ghi tốc độ
322 µm (12667 µin) ≤ Ba ≤ 356 µm
(14000 µin)
±5%
Bin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
288 µm (11333 µin) ≤ Bin
≤ 390 µm (15333 µin)
±15%
Bin+1
Biến bit đến bit liền kề
0,85 Bin ≤ Bin+1 ≤ 1,15 Bin
±15%
Sin
Chiều dài phân khoảng thời gian
136 µm (5333 µin) ≤ Sin
≤ 203 µm (8000 µin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sin+1
Chiều dài phân khoảng thời gian liền
kề
0,70 Bin/2 ≤ Sin+1
≤ 1,30 Bin/2
±30 %
Bin+1 hoặc Sin+1 là chiều dài giữa các
chuyển tiếp dòng
tiếp theo và liền kề với
Bin.
CHÚ THÍCH Bảng này chỉ thể hiện các
giới hạn mà thẻ có chức
năng thông
thường và không bao hàm bất kỳ đảm bảo nào về cách khoảng
chuyển tiếp dòng trong thời
hạn có hiệu lực của thẻ phát hành.
10.2.3. Bộ ký tự mã hóa
Bộ ký tự mã hóa cho rãnh
2 phải có 5 chữ-số như trong Bảng 7. Các ký tự sau đây có ý nghĩa đặc biệt và
việc sử dụng hạn chế như mô tả sau.
Ký tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
: < >
Sử dụng cho mục đích điều khiển
phần cứng; không sử dụng cho nội dung dữ liệu
;
Cờ hiệu bắt đầu
=
Phân tách trường
?
Cờ hiệu kết thúc
Bảng 7 - Bộ ký tự mã
hóa cho 5 bit số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký tự
Bit nhị phân
Ký tự
Bit nhị phân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
22
21
20
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
21
20
0
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
8
0
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
1
1
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
0
0
0
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
0
1
0
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
1
1
;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
1
1
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
0
<
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
5
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
=
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
6
1
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
0
1
1
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
0
0
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
CHÚ THÍCH Bộ ký tự mã hóa này hoàn toàn
tương đương với bộ ký tự trong ISO/IEC 7811-x26 (được tạo từ ASCII)
10.2.4. Số ký tự lớn
nhất cho thể loại ID-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.3. Rãnh số,
rãnh 3
10.3.1. Mật độ bit
trung bình
Mật độ bit trung bình (Ba) phải là
8,27 bits/mm (210 bpi) ± 8 % được đo song song dọc theo chiều với mép
tham chiếu trên đầu.
10.3.2. Biến đổi cách
khoảng chuyển tiếp dòng
Biến đổi cách khoảng chuyển tiếp dòng
được chỉ ra trong Bảng 2 cho các thẻ mã chưa sử dụng và trong Bảng 3 cho các thẻ
trả lại. Xem Hình 11.
10.3.3. Bộ ký tự mã hóa
Bộ ký tự mã hóa cho rãnh 3
phải có 5 bit số như trong Bảng 7. Các ký tự sau đây có ý nghĩa đặc biệt và việc
sử dụng bị hạn chế như qui định.
Ký tự
Ý nghĩa hoặc
sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng cho mục đích điều khiển phần
cứng; không sử dụng cho nội dung dữ liệu
;
Cờ hiệu bắt đầu
=
Phân tách trường
?
Cờ hiệu kết thúc
10.3.4. Số ký tự lớn
nhất cho thẻ loại ID-1
Các ký tự dữ liệu, các ký tự điều khiển,
các cờ hiệu bắt đầu, cờ hiệu kết
thúc và ký tự kiểm tra dư thừa
theo chiều dọc không được cùng vượt quá 107 ký tự.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hai kỹ thuật phát hiện lỗi, như được
mô tả dưới đây, phải được mã hóa. Trong cả hai kỹ thuật, các số 0 ở đầu và đuôi
không được coi là các kí tự dữ liệu.
11.1. Cặp chẵn lẻ
Phải sử dụng bit chẵn lẻ cho từng ký tự
mã hóa. Giá trị của bit chẵn lẻ được xác định bằng tổng số các bit một được
ghi, cho từng ký tự, bao gồm bit chẵn lẻ, phải là lẻ.
11.2. Kiểm tra dư
thừa theo chiều dọc (LRC)
Ký tự kiểm tra dư thừa theo chiều dọc
(IRC) phải xuất hiện cho từng rãnh dữ liệu. Ký tự LRC phải được mã hóa ngay sau
cờ hiệu kết thúc khi thẻ được đọc theo hướng đưa ra cho cờ hiệu bắt đầu đầu tiên, tiếp theo
là dữ liệu và cờ hiệu kết thúc, cấu hình bit của ký tự LRC phải trùng với cấu
hình bit của các ký tự dữ liệu.
Ký tự LRC được tính bằng cách sử dụng
thủ tục sau:
Giá trị của mỗi bit trong ký tự LRC,
ngoại trừ bit chẵn lẻ, được xác định bằng tổng của một bit mã hóa trong vị trí
bit tương ứng của tất cả các ký tự của rãnh dữ liệu,
bao gồm cờ hiệu bắt đầu, dữ liệu, cờ hiệu kết thúc và các ký tự LRC.
Bit chẵn lẻ ký tự LRC không phải là một
bit chẵn lẻ cho bit chẵn
lẻ riêng của rãnh dữ liệu, mà chỉ bit chẵn lẻ cho ký tự LRC mã hóa như mô tả trong 11.1.
12. Vị trí các rãnh
mã hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số hạng
Rãnh 1
Rãnh 2
Rãnh 3
a
8,33
(0,328) nhỏ nhất
11,63 (0,458) nhỏ
nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,09
(0,358) lớn nhất
12,65 (0,498) lớn
nhất
b
8,33
(0,328) nhỏ nhất
11,63
(0,458) nhỏ nhất
15,19 (0,598) nhỏ nhất
9,09
(0,358) lớn nhất
12,65 (0,498) lớn
nhất
15,82
(0,623) lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,44 ± 1,00
(0,293 ± 0,039)
7,44 ± 0,50
(0,293 ± 0,020)
7,44 ± 1,00 (0,293
±
0,039)
d
6,93
(0,252) nhỏ nhất
6,93
(0,252) nhỏ nhất
không yêu cầu
CHÚ THÍCH Tất cả các rãnh có một
chiều rộng nhỏ
nhất 2,54
(0.100).
Hình 12-Vị trí các rãnh
mã hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC A
(tham khảo)
Khả năng tương tích về đọc của các sọc từ
(TCVN 11166-2 (ISO/IEC 7811-2) và tiêu chuẩn này)
Mục đích của phụ lục này là giải thích
cho người sử dụng những hạn chế của thuật ngữ "khả năng tương
tích đọc" như đã đề cập
trong phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn và được áp dụng cho cho TCVN 11166-2
(ISO/IEC 7811-2) và tiêu chuẩn này.
Về lý thuyết, các sọc từ kháng từ cao phải được
cải thiện đáng kể khả năng chống tẩy xóa nhưng phải là tương đương về các đặc
tính tín hiệu đọc ngược với các sọc từ "kháng từ thấp" (ví dụ, Các sọc
từ phù hợp với tiêu chuẩn TCVN
11166-2 (ISO/IEC 7811-2)). Tuy nhiên, trong thực tế, sự khác biệt về các đặc
tính từ giữa các sọc từ kháng từ cao và kháng từ thấp dẫn đến các đặc
tính tín hiệu đọc ngược khác biệt đáng kể để thực hiện việc đánh giá biên độ tín hiệu đọc
ngược phụ thuộc vào các thiết bị đo.
Nói chung, mong muốn các hệ thống phụ
đọc ngược có độ nhạy lớn hơn đối với các bước sóng ghi lại ngắn hơn để làm tăng
các biên độ tín hiệu đọc ngược có kháng từ cao liên quan đến các biên độ tín hiệu đọc
ngược có kháng từ thấp.
Do đó, người sử dụng tiêu chuẩn này cần
lưu ý thực tế rằng việc đạt được các biên độ tín hiệu đọc ngược có thể
so sánh từ các sọc từ phù hợp với tiêu chuẩn này phụ thuộc vào việc tái tạo các điều kiện
chính xác trong phép đo trong ISO/IEC 10373-2.
PHỤ
LỤC B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mài mòn sọc từ
Mục đích của phụ lục này
là để giải thích nguyên nhân các thuộc tính mài mòn sọc từ khi liên quan đến tuổi
thọ của đầu đọc không nằm trong số các đặc tính vật lý được qui định bởi tiêu
chuẩn này. Việc không có đặc tả đối với các thuộc tính mài mòn phản ánh sự khó
khăn trong việc xác định các thông số về mài mòn vật liệu và việc đưa ra thử
nghiệm có thể lặp lại, chính xác để đo đặc tính mài mòn. Mặc dù không có các
phương pháp thử nghiệm lặp lại, nhưng vẫn có các công nghệ đã biết có thể kéo
dài tuổi thọ của đầu đọc như
vật liệu đầu đọc tăng cường, các chất bổ sung hình thành sọc từ, hoặc
các lớp phủ trên sọc từ.
Tính mài mòn sọc từ được
định lượng là một điều kiện tiên quyết cho mọi cố gắng để dự đoán tuổi thọ của
đầu từ. Tuy nhiên, có sự biến đổi đáng kể về bản chất mài mòn của
các sọc từ tính khác nhau, có môi trường đọc/ghi sọc từ. Sự đa dạng của việc kết
hợp các ảnh hưởng và tính phức tạp của dạng thức ảnh hưởng đến tính mài mòn gây
khó khăn trong việc dự đoán tuổi thọ của đầu từ ngay cả khi các điều kiện môi
trường, máy móc và sọc từ được qui định.
Việc thử nghiệm tính mài mòn thiết
bị cụ thể hiện thời được thực hiện trên cơ sở so sánh thuần túy. Đó là thời gian
tiêu thụ và chi phí số lượng thẻ được sử dụng. Các kết quả thử nghiệm như vậy chỉ đơn giản là các xếp
hạng phân cấp để chỉ ra một sọc từ
bị mài mòn ở mức độ nhiều
hay ít hơn những sọc từ khác tùy theo các điều kiện cụ thể của thử nghiệm.
Không có các giá trị tuyệt đối chính xác và các xếp hạng phân cấp có thể thay đổi
từ một tập hợp các điều kiện khác.
Thực hiện thành công thao tác đọc hoặc
ghi trên một sọc từ đòi hỏi sọc từ và đầu từ phải tiếp xúc với toàn bộ thao
tác. Chuyển động tương đối giữa đầu từ và sọc từ tạo ra sự chịu mòn của cả hai. Tính
mài mòn ban đầu của sọc từ giảm nhanh với số đầu rãnh cán, vì vậy, tính mài mòn
của sọc từ mới
chưa sử dụng có thể lớn hơn nhiều so với sọc từ ghi một lần, trừ khi số đầu
rãnh cán tăng tốc độ thay đổi của việc giảm tính mài mòn.
Những ảnh hưởng tác động đến
tính mài mòn sọc từ được biết bao gồm nhiệt độ, độ ẩm, vật liệu đầu
từ (và trạng thái chịu mòn và kết thúc), áp lực đầu đọc, tốc độ thẻ, các đặc
tính vật lý cụ thể của bề mặt sọc từ
tiếp xúc với đầu đọc, tính thô ráp và sự nhiễm bẩn trên sọc từ. Dưới
điều kiện bụi bẩn và dầu mỡ từ môi trường đọng lại trên các giao diện đầu đọc/
sọc từ thường tạo ra những khác biệt lớn giữa khả năng chịu mòn được đo trong điều
kiện phòng thí nghiệm và thực tế đạt được.
Do đó, có thể thấy rõ rằng không chỉ có những khó
khăn I trong việc đạt được một mức không đảm bảo đo có thể chấp nhận đối với thử
nghiệm tính mài mòn mà còn có những nghi ngờ đáng kể về khả năng ứng dụng các kết
quả của các thử nghiệm tính mài mòn trên thẻ trong điều kiện phòng thí nghiệm để dự
đoán về hiệu năng trong thực tế. Không thể có đặc tả kỹ thuật tiêu chuẩn và thử
nghiệm trừ khi những vấn đề này được giải quyết.
PHỤ
LỤC C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính từ tĩnh
C.1. Giới thiệu
Phụ lục này đưa ra các định nghĩa và
giá trị về đặc tính từ tĩnh của
các sọc từ kháng từ cao. Các thông số này hữu ích trong sản xuất vật
liệu từ và không trực tiếp liên quan đến các đặc tính hiệu năng từ trong Bảng 1
đối với thẻ. Không đảm bảo rằng các sọc từ có giá trị được đưa ra trong Phụ lục này là phù
hợp với các yêu cầu bắt buộc đưa ra trong Bảng 1. Tuy nhiên, các sọc từ
không tuân thủ các giá trị từ tĩnh được đề xuất có khả năng không được phù hợp
với các đặc tính trong Bảng 1.
C.2. Thuật ngữ và
định nghĩa
C.2.1. Trường lớn nhất (maximum
field)
Hmax
Cường độ từ trường tuyệt đối lớn nhất áp dụng như
miêu tả bởi phương pháp thử nghiệm.
C.2.2. Vòng lặp tĩnh
M(H)
(static M(H) loop)
Vòng lặp trễ thông thường mà cường độ
từ trường có chu kỳ giữa -Hmax đến +Hmax tại
tốc độ thay đổi thấp để vòng lặp này không bị ảnh hưởng bởi tốc độ thay
đổi đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H'cM = H'cJ
Từ tường áp dụng liên tục giảm từ tính
xuống 0 từ một trạng thái từ tính lớn nhất trước đó theo hướng ngược lại, đại
lượng này được đo song song với trục dài của sọc từ.
C.2.4. Cảm ứng từ dư (remanence)
Mr
Giá trị của từ tính (M)
theo một hướng đã cho tại từ
trường bằng 0 (H= 0) sau khi đặt và gỡ bỏ trường lớn nhất (Hmax)
theo hướng tương tự.
C.2.5. Kháng từ cảm ứng từ dư (remanence
coercivity)
Hr
Từ trường áp dụng mà khi gỡ bỏ quay vật liệu
trở lại có trạng thái từ tính 0 từ trạng thái từ tính lớn nhất
trước đó theo hướng ngược lại, đại lượng này được đo song song với trục dài của
sọc từ.
C.2.6. Oxtet (Oersted)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị Gau-xơ cgs của cường độ từ
trường sử dụng phổ biến trong công nghiệp ghi từ bằng xấp xỉ 79,578 A/m.
C.2.7. Khử từ tĩnh (static
demagnetisation)
S160
Giảm từ tính cảm ứng dư từ dưới ảnh hưởng
của từ trường đối ngược; đặc trưng bởi [Mr - M+(-160)]/Mr.
C.2.8. Vuông góc dọc
(longitudinal squareness)
SQ = Mr/M at (Hmax)
Tỉ lệ của giá trị cảm ứng dư từ (Mr)
sau khi áp dụng và từ bỏ trường mạnh nhất (Hmax) đối với từ
tính (M) tại trường lớn nhất được áp dụng (Hmax) được
đo dọc theo trục dọc của sọc từ.
C.2.9. Tỉ lệ cảm ứng
dư từ (remanence
ratio)
RM = (MrP
/ MrL)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.2.10. Trường chuyển
đổi bởi độ dốc (switching field by slope)
SFS
(/H2/-/H1/)/ H'cM khi M(-/H1/)=0,5Mr and M(-/H2/) = -0,5 Mr; sự khác
nhau giữa các giá trị trường tại phân đoạn vòng lặp từ tính tĩnh M(H) với
M(H) = 0,5 Mr and M(H) = -0,5 Mr, được chia bởi
kháng từ.
C.2.11. Trường chuyển đổi bởi đạo hàm (switching field
by derivative)
SFD
Chiều rộng tại một nửa chiều cao của
đường cong từ tính tĩnh khác biệt M(H) được chia bởi giá trị
kháng tử trên đường cong
tương tự
CHÚ THÍCH Các định nghĩa đặc tính từ
tính tĩnh định có
nguồn gốc từ IEC 50-221 (được thay thế bằng IEC 600050-221) và ISO 31-5:1992 (được thay thế bằng TCVN
7870-6 (IEC 80000-6)).
C.3. Đặc tính khuyến
nghị
Các đặc tính tĩnh được khuyến nghị của
sọc từ kháng từ cao được chỉ ra trong bảng C.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Thông số
Ký hiệu
Giá trị
1
Kháng từ
H'cM
335 kA/m (420 0 Oe) lớn nhất
200 kA/m (250 0 Oe) nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khử từ tĩnh
S160
0,20 lớn nhất
3
Vuông góc dọc
SQ
0,80 nhỏ nhất
4
Tỉ lệ cảm ứng dư từ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35 lớn nhất
5
Chuyển đổi
trường bằng độ dốc
SFS
0,30 lớn nhất
6
Chuyển đổi
trường bằng đạo hàm
SFD
0,50 lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Sự phù hợp
3. Tài liệu viện dẫn
4. Thuật ngữ và định nghĩa
5. Đặc tính vật lý của thẻ định danh
5.1. Độ vênh vùng sọc từ
5.2. Biến dạng bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1. Chiều cao và đường dốc bề mặt vùng sọc từ
6.2. Tính thô ráp bề mặt
6.3. Tính bám dính của sọc từ với thẻ
6.4. Tính mài mòn sọc từ khi cắm/rút khỏi đầu đọc/ghi
6.5. Tính kháng hóa chất
7. Đặc tính hiệu năng đối với vật liệu từ
7.1. Yêu cầu chung
7.2. Môi trường thao tác và thử nghiệm
7.3. Yêu cầu biên độ tín hiệu đối với các phương
tiện truyền thông từ tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Yêu cầu chung về đặc tả mã hóa
9.1. Góc ghi
9.2. Mật độ bit danh nghĩa
9.3. Yêu cầu biên độ tín hiệu cho các rãnh 1, 2 và 3
9.4. Cấu hình bit
9.5. Hướng ghi
9.6. Các số 0 ở đầu và đuôi
10. Đặc tả mã hóa
10.1. Rãnh chữ và số, rãnh 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.3. Rãnh số, rãnh 3
11. Phát hiện lỗi
11.1. Cặp chẵn lẻ
11.2. Kiểm tra dư thừa theo chiều dọc
(LRC)
12. Vị trí các rãnh mã hóa
Phụ lục A (tham khảo) Khả năng tương
tích về đọc của các sọc từ
Phụ lục B (tham khảo) Mài mòn sọc từ
Phụ lục c (tham khảo) Đặc tính từ tĩnh
C.1. Giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.3. Đặc tính khuyến nghị