TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11166-2:2015
ISO/IEC
7811-2:2014
THẺ ĐỊNH DANH - KỸ THUẬT GHI - PHẦN 2: SỌC TỪ - KHÁNG TỪ
THẤP
Identification cards
- Recording
technique - Part 2: Magnetic stripe - Low coercivity
Lời nói đầu
TCVN 11166-2:2015 (ISO/IEC
7811-2:2014) hoàn toàn tương đương với ISO/IEC 7811-2:2014.
TCVN 11166-2:2015 (ISO/IEC
7811-2:2014) do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/JTC 1 “Công nghệ thông
tin” biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Hiện nay, bộ TCVN 11166 (ISO/IEC 7811)
về Thẻ định danh -
Kỹ thuật ghi
gồm các tiêu chuẩn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 2: Sọc từ - Kháng từ thấp;
- Phần 6: Sọc từ - Kháng từ cao;
- Phần 7: Sọc từ - Kháng từ
cao, mật độ cao;
- Phần 8: Sọc từ - Kháng từ 51,7 kA/m (650
Oe);
- Phần 9: Đánh dấu định danh xúc giác;
THẺ ĐỊNH DANH
- KỸ THUẬT GHI - PHẦN 2: SỌC TỪ - KHÁNG TỪ THẤP
Identification cards
- Recording technique - Part 2: Magnetic stripe - Low coercivity
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu đối
với sọc từ kháng từ thấp (bao gồm mọi
lớp phủ bảo vệ) trên thẻ định
danh, kỹ thuật mã hóa và bộ ký tự mã hóa. Tiêu chuẩn này xem xét cả khía cạnh
con người và máy móc và nêu rõ các yêu cầu tối thiểu.
Kháng từ ảnh hưởng đến nhiều đại lượng
được qui định trong tiêu chuẩn, nhưng tiêu chuẩn này không qui định
cho kháng từ.
Tiêu chuẩn này đưa ra các tiêu chí để
thẻ hoạt động, không đề cập đến lượng sử dụng, nếu có thì cần xem xét lượng thẻ
trước khi thử nghiệm. Nếu không phù hợp với các tiêu chí qui định, thì các bên
liên quan nên thương lượng với nhau.
ISO/IEC 10373-2 qui định các thủ tục
thử nghiệm để kiểm tra thẻ so với các thông
số được qui định trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH Các giá trị số theo
hệ đo lường SI và/hoặc hệ đo lường Anh
trong tiêu chuẩn này có thể được làm tròn, do đó giá trị là phù hợp nhưng không chính xác bằng nhau. Có
thể sử dụng
hệ đo lường
khác nhưng không nên dùng lẫn hoặc
chuyển đổi lẫn nhau. Thiết kế ban đầu
sử dụng hệ thống đo lường Anh.
2 Sự phù hợp
Điều kiện tiên quyết đế phù hợp với
tiêu chuẩn này là phù hợp với TCVN 11165 (ISO/IEC 7810). Một thẻ định danh phù
hợp với tiêu chuẩn này nếu đáp ứng tất cả các yêu cầu bắt buộc được qui định
trong tiêu chuẩn này. Áp dụng các giá trị mặc định nếu không qui định giá trị
khác.
3 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu tham khảo dưới đây không
thể thiếu đối với việc áp dụng tài liệu này. Đối với các tham khảo ghi năm, chỉ
áp dụng bản được nêu. Đối với các tham khảo không ghi năm, áp dụng bản tài liệu
tham khảo mới nhất (bao gồm cả sửa đổi).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 4287, Geometrical Product Specifications
(GPS) - Surface texture: Profile method - Terms, definitions and
surface texture
parameters (Đặc tả sản phẩm hình học (GPS) - Kết cấu bề mặt: Phương
pháp đường dốc - Thuật ngữ, định nghĩa và thông số kết cấu bề mặt);
ISO/IEC 10373-1, ldentification cards
- Test methods - Part 1: General characteristics tests (Thẻ định danh - Phương
pháp thử nghiệm - Phần 1: Thử nghiệm đặc tính chung);
ISO/IEC 10373-2, Identification cards
- Test methods - Part 2: Cards with magnetic stripes (Thẻ định danh -
Phương pháp thử nghiệm - Phần 2: Thẻ có sọc từ).
4 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa trong TCVN 11165 (ISO/IEC 7810) và dưới đây.
4.1 Tiêu chuẩn chính (primary standard)
Tập các thẻ tham chiếu được thiết lập bởi
Physikalisch-Technische Bundesanstalt (PTB) và được duy trì bởi ban thư kí PTB,
Q-Card và WG1 để thể hiện các giá trị của UR và IR được chỉ rõ RM7811-x26.
4.2 Tiêu chuẩn phụ (secondary standard)
Thẻ tham chiếu được chỉ rõ RM7811-6
liên quan đến tiêu chuẩn chính như đã nêu trong giấy chứng nhận hiệu chuẩn cung
cấp cho từng thẻ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Thẻ không mã
chưa sử dụng
(unused un-encoded card)
Thẻ gồm tất cả các cấu kiện cần
thiết cho mục đích sử dụng, không lệ thuộc vào bất kỳ thao tác cá nhân hay thử
nghiệm nào và được lưu giữ trong môi trường sạch không quá 48 h phơi dưới ánh
sáng ban ngày ở nhiệt độ từ 5°C đến 30°C và độ ẩm từ 10 % đến 90 %, không qua sốc nhiệt.
4.4 Thẻ mã chưa sử dụng (unused
encoded card)
Thẻ theo 4.3 và chỉ mã hóa mọi dữ liệu
được yêu cầu cho mục đích sử dụng thẻ (ví dụ mã hóa từ, rập nổi, mã hóa điện tử).
4.5 Thẻ trả lại (returned card)
Thẻ theo 4.4 sau khi được cấp cho chủ thẻ
và được trả lại để thử nghiệm.
4.6 Chuyển tiếp dòng (flux
transition)
Vị trí mà tại đó tốc độ thay đổi lớn
nhất về khoảng cách của việc từ hóa.
4.7 Dòng điện chuẩn (reference
current)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biên độ dòng điện được ghi nhỏ nhất dưới
các điều kiện thử nghiệm đã cho, trên thẻ tham chiếu, là biên độ tín hiệu đọc
ngược bằng 80 % biên độ tín hiệu chuẩn, UR, với mật độ
bằng 8 chuyển tiếp dòng/mm (200 chuyển tiếp dòng/inch) như chỉ ra trong
Hình 6.
4.8 Mức dòng chuẩn (reference flux level)
FR
Mức dòng trong đầu thử tương ứng với
dòng điện chuẩn lR.
4.9 Dòng điện ghi thử
nghiệm
(test recording currents)
Có hai dòng điện ghi được xác định bởi:
- Imin = dòng diện
ghi tương ứng với 2,8 FR
- Imax = dòng điện
ghi tương ứng với 3,5 FR
4.10 Biên độ tín
hiệu riêng
(individual signal amplitude)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biên độ cơ sở-đến-đỉnh của một
tín hiệu điện áp đọc ngược riêng lẻ.
4.11 Biên độ tín
hiệu trung bình (average signal amplitude)
UA
Tổng giá trị tuyệt đối biên độ của từng
đỉnh tín hiệu (Ui)
chia cho số đỉnh tín hiệu (n)
đối với một rãnh cho trước
trên chiều dài vùng sọc
từ.
4.12 Biên độ tín
hiệu chuẩn
(reference signal
amplitude)
UR
Giá trị biên độ tín hiệu trung
bình lớn nhất của một thẻ tham chiếu
được hiệu chỉnh đối với
tiêu chuẩn chính.
4.13 Mật độ ghi vật lý (physical
recording density)
Số các chuyển tiếp dòng trên mỗi chiều
dài đơn vị được ghi trên một rãnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số các bít dữ liệu được lưu trữ trên mỗi
đơn vị chiều dài
(bits/mm hoặc bpi)
4.15 Ô bit (bit cell)
Khoảng cách giữa hai chuyển tiếp dòng
đồng bộ.
CHÚ THÍCH 1 Xem Hình 11.
4.16 Phân khoảng
thời gian
(subinterval)
Khoảng cách thường bằng một nửa khoảng
cách giữa 2 chuyển tiếp dòng đồng bộ.
CHÚ THÍCH 1 Xem Hình 11.
5 Đặc tính vật lý của
thẻ định danh
Thẻ định danh phải phù hợp với đặc tả trong
TCVN 11165 (ISO/IEC 7810).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Độ vênh vùng sọc từ
Đặt một tải 2,2 N (0.5 lbf)
phân bố đều trên mặt trước đối diện với sọc từ phải bao gồm toàn bộ
sọc từ trong 0,08 mm (0.003 in) của tấm cứng.
5.2 Biến dạng bề
mặt
Không được có biến dạng bề mặt, bất
thường hay các vùng nổi trên cả mặt trước và sau của thẻ trong vùng được chỉ ra
trong Hình 1 có thể làm cản trở tiếp xúc giữa
đầu từ và sọc từ.
Kích thước theo
mi-li-mét (in-sơ)

Hình 1 - Vùng biến dạng
tùy ý trên thẻ có sọc từ
Nếu vùng ô chữ ký nổi được đặt ở
mặt trước hoặc sau của thẻ, thì vùng này không được gần với mép trên của thẻ dưới 19,05
mm (0.750 in).
CHÚ THÍCH Vùng nổi và biến dạng trên các vùng
khác của thẻ có thể gây ra các vấn đề truyền tải thẻ với thiết bị xử
lý sọc từ gây ra các lỗi ghi hoặc đọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 Chiều cao và
đường dốc bề mặt vùng sọc từ
Vùng sọc từ được đặt ở mặt sau thẻ giống
như Hình 2.
Kích thước
theo mi-li-mét (in-sơ)

Hình 2 - Vị trí của vật
liệu từ cho thẻ kiểu ID-1
CHÚ THÍCH Trong trường hợp vùng sọc
từ được sử dụng cho rãnh 1 và 2, kích thước a được chỉ ra trong Hình 2 về phương tiện
truyền thông từ tính có thể nhỏ
hơn kích thước lớn nhất b được chỉ ra trong Hình 11 đối với vị trí của dữ liệu
rãnh 2 trên thẻ. Mong muốn
vùng sọc từ mở rộng vượt ra
ngoài rãnh được mã hóa đó.
6.1.1 Đường dốc bề
mặt vùng sọc từ
Độ lệch theo chiều dọc (a) lớn nhất của
đường dốc bề mặt ngang vùng sọc từ được chỉ ra dưới đây. Xem Hình 3, 4 và 5. Độ dốc
của đường cong đường dốc bề mặt trong giới hạn: -4a/W < độ dốc
(slope) <4a/W
Khi giá trị về tính khó uốn (xem TCVN
11165 (ISO/IEC 7810)) của thẻ là 20 mm hoặc lớn hơn thì giới hạn đường
dốc bề mặt là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo Hình 3A
Theo Hình 3B
W = 6,35 mm (0.25 in)
a ≤ 9,5 µm (375 µin)
a ≤ 5,8 µm (225 µin)
W = 10,28 mm (0.405 in)
a ≤ 15,4 µm (607 µin)
a ≤ 9,3 pm (365 µin)
Khi giá trị về tính khó uốn (xem
TCVN 11165 (ISO/IEC 7810)) của thẻ nhỏ hơn 20 mm thì giới hạn đường
dốc bề mặt là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo Hình 3A
Theo Hình 3B
W = 6,35 mm (0.25 in)
a ≤ 7,3 µm (288 µin)
a ≤ 4,5 µm (175 µin)
W = 10,28 mm (0.405 in)
a ≤ 11,7 µm (466 µin)
a ≤ 7,3 µm (284 µin)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 4 - Ví dụ
đường dốc bề mặt

Các đường dốc không cân
trên hình có thể dẫn đến việc
mã hóa chất lượng
kém
Hình 5 - Ví dụ
đường dốc bề mặt không cân
6.1.2 Chiều cao
vùng sọc từ
Độ lệch theo chiều dọc (h) vùng
sọc từ liên
quan đến bề mặt tiếp giáp của thẻ:
-0,005 mm (-200 µin) ≤ h ≤ 0,038 mm
(1500 µin)
Phần nhọn trong đường dốc do vật liệu “phun ra” khi in dấu
nóng lên không phải
là một phần của
sọc từ. Không được mở rộng bên
trên vùng sọc từ có chiều cao (h) như đã qui định ở trên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thô ráp bề mặt trung
bình (Ra)của vùng sọc từ không vượt quá 0,40 µm (15.9 µin)
theo cả chiều dọc và chiều ngang khi đo theo ISO 4287.
6.3 Tính bám dính
sọc từ với thẻ
Sọc từ không được phân tách khỏi thẻ trong điều
kiện sử dụng thông thường.
6.4 Tính mài mòn
sọc từ khi cắm/rút khỏi đầu đọc/ghi
Biên độ tín hiệu trung bình (UA) và biên độ
tín hiệu riêng (Ui) được đo trước và
sau 2000 chu kỳ mài mòn và kết quả:
UA sau ≥ 0,60 UA trước và Ui sau ≥ 0,80 UA sau
6.5 Tính kháng
hóa chất
Biên độ tín hiệu trung bình (UA) và biên độ tín
hiệu riêng (Ui) được đo trước và sau khi tiếp xúc với điều
kiện môi trường trong thời gian ngắn như qui định trong ISO/IEC 10373-1 và kết
quả:
UA sau ≥ 0,90 UA trước và Ui sau ≥ 0,90 UA sau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UA sau ≥ 0,90 UA trước và Ui sau ≥ 0,90 UA sau
7 Đặc tính hiệu năng
đối với vật liệu từ
7.1 Yêu cầu chung
Mục đích của Điều này là đảm bảo khả
năng đổi lẫn từ giữa thẻ và các hệ thống xử lý. Không qui định kháng từ của phương tiện
truyền thông. Tiêu chí hiệu năng của các phương tiện truyền thông, không phụ
thuộc kháng từ được qui định trong 7.3.
Phương pháp này sử dụng một thẻ tham
chiếu mà vật liệu có thể được truy nguyên đối với các tiêu chuẩn chính (Xem Điều
4). Tất cả các biên độ tín hiệu từ việc sử dụng thẻ tham chiếu phụ phải được hiệu
chỉnh bởi các yếu tố được hỗ
trợ cùng thẻ tham chiếu phụ đó. Phải sử dụng các phương pháp thử nghiệm trong
ISO/IEC 10373-2.
7.2 Môi trường
hoạt động và thử nghiệm
Môi trường thử nghiệm để đo biên độ tín hiệu
là nhiệt độ 23°C ± 3°C (73°F ± 5°F) và độ
ẩm tương đối từ 40 % đến
60 %. Mặt khác, khi thử nghiệm trong cùng các điều kiện giống nhau, biên độ tín
hiệu
trung
bình đo được tại
8ft/mm (200 ftpi) khống chêch lệch quá 15 % so với giá trị của nó trong
môi trường thử nghiệm sau 5 min tiếp xúc với điều kiện môi trường trong môi trường
hoạt động sau:
Nhiệt độ
-35°C đến 50°C (-31°F đến 122°F)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 % đến 95 %
7.3 Yêu cầu biên
độ tín hiệu đối với các
phương tiện truyền thông từ tính
Các yêu cầu về các đặc tính ghi của thẻ
được chỉ ra trong Bảng
1 và Hình 6.
Bảng 1 - Yêu
cầu biên độ tín hiệu đối với các thẻ không mã chưa sử dụng
Mô tả
Mật độ
ft/mm
(ftpi)
Dòng ghi thử nghiệm
Kết quả
biên độ tín hiệu
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 (200)
Imin
UA1
0,8 UR ≤ UA1 ≤ 1,3 UR
Biên độ tín hiệu
8 (200)
Imin
Ui1
Ui1 ≤
1,36 UR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 (200)
Imax
UA2
UA1 ≥ UA2 ≥ 0,8 UR
Biên độ tín hiệu
20 (500)
Imax
Ui2
Ui2 ≥ 0,65 UR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20 (500)
/max
UA3
UA3 ≥ 0,7 UA2
Xóa bỏ
0
/min, DC
UA4
UA4 ≤ 0,03 UR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Imin, DC
Ui4
Ui4 ≤ 0,05 UR
Độ dốc của đường cong bão hòa không
bao giờ dương giữa Imin và Imax
CHÚ THÍCH 1 Không được
phép kết hợp toán học các yêu cầu ở trên Các giá trị này đốt với thử nghiệm
thẻ không mã
và không thể áp dụng cho thẻ
mã hóa.
CHÚ THÍCH 2 Quan sát
cho thấy độ phân giải thấp được
đo trong Bảng 1 có thể tương ứng
với biến đổi cách khoảng
chuyển tiếp dòng cao được đo trong Bảng 2.

Hình 6 - Ví dụ
đường cong bão hòa chỉ ra vùng dung sai tại 8 ft/mm (200 ftpi)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Kỹ thuật mã hóa
Kỹ thuật mã hóa đối với mỗi rãnh là
phương pháp ghi 2-tần số. Phương pháp này cho phép ghi tuần tự dữ liệu tự đồng bộ. Việc
mã hóa bao gồm dữ liệu và các chuyển tiếp đồng bộ cùng nhau. Một chuyển tiếp
dòng xảy ra giữa các lần đồng bộ có nghĩa bit là “1” và việc
không có chuyển tiếp dòng giữa các chuyển tiếp đồng bộ có nghĩa bit là “0” (Xem Hình
7).

Trong đó :
t: khoảng thời gian định thời tự đồng bộ;
CHÚ THÍCH Việc ghi với dòng ghi nhỏ hơn Imin có thể dẫn đến việc mã hóa chất lượng thấp.
Hình 7 - Ví dụ
về mã hóa 2- tần số
Dữ liệu phải được ghi như một chuỗi đồng
bộ các ký tự không có khoảng trống xen
vào.
9 Yêu cầu chung về đặc
tả mã hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Góc ghi phải vuông góc với mép gần nhất của thẻ
song song với sọc từ với dung sai ±20 min. Góc ghi (α) được xác
định bằng việc đo góc của khe trống đầu ghi khi biên độ đọc là lớn nhất (xem Hình 8).

Hình 8-Góc
ghi
9.2 Mật độ bit
danh nghĩa
Mật độ bit danh nghĩa cho mỗi rãnh phải
là:
- Đối với rãnh 1 8,27 bits/mm
(210 bpi),
- Đối với rãnh 2 2,95 bits/mm
(75 bpi),
- Đối với rãnh 3 8,27 bits/mm
(210 bpi).
9.3 Yêu cầu biên
độ tín hiệu cho các rãnh 1, 2 và 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thẻ mã chưa sử dụng: 0,64 UR ≤ Ui ≤ 1,36 UR
- Thẻ trả lại: 0,52 UR ≤ Ui ≤ 1,36 UR
Không được có đỉnh tín hiệu giữa
yêu cầu tối thiểu
(0,64 UR đối với thẻ
mã chưa sử dụng hoặc 0,52 UR đối với thẻ trả lại) và
0,07 UR (Xem Hình
9).

Hình 9 - Tạp
nhiễu trong dạng sóng tín hiệu
9.4 Cấu hình bit
Trong cấu hình bit của mỗi
ký tự trên vùng từ tính, bít ít nghĩa nhất (20) phải được
mã hóa đầu tiên và
bit kiểm tra chẵn lẻ là cuối cùng.
9.5 Hướng ghi
Việc mã hóa phải bắt đầu từ
phía bên phải nhìn từ
phía sọc từ trên cùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu vào bít dữ liệu đầu tiên phải được
ghi với các số 0 và khoảng trống sau bit cuối cùng cũng phải ghi với các số 0. Các số 0
trước 3,30 mm (0.130 in) hoặc sau 82,17 mm (3.235 in) cách mép phải của thẻ khi
quan sát từ đằng sau không
cần đáp ứng các
đặc tả được qui định
ở đây.
10 Đặc tả mã hóa
10.1 Rãnh chữ-số,
rãnh 1
10.1.1 Mật độ bit trung bình
Mật độ bit trung bình (Ba) là 8,27
bits/mm (210 bpi) ± 8 % được đo song song dọc theo chiều với mép tham chiếu trên cùng.
10.1.2 Biến đổi
cách khoảng chuyển tiếp dòng
Các biến đổi cách khoảng chuyển tiếp dòng được
chỉ trong Bảng 2 đối với các thẻ mã chưa sử dụng và trong Bảng 3 đối với
các thẻ trả lại. Xem
Hình 10.
Bảng 2 - Biến
đổi cách khoảng chuyển tiếp dòng cho các thẻ mã chưa sử dụng
- Rãnh 1 và 3
Số hạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
Biến đổi
Ba
Chiều dài
trung bình giữa các chuyển tiếp dòng đồng bộ
111 µm(4381
µin) ≤ Ba ≤
131 µm (5143 µin)
±8%
Bin
Chiều dài
riêng giữa các chuyển tiếp dòng đồng bộ
109 µm
(4286 µin) ≤ Bin ≤ 133 µm (5238 µin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bin+1
Biến bit-đến-bit
liền kề
0,90 Bin
≤ Bin+1 ≤ 1,10 Bin
±10 %
Sin
Chiều dài
phân khoảng thời gian
53 µm (2095
µin) ≤ Sin ≤ 68 µm (2667 µin)
±12 %
Sin+1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,88 Bin/2
≤ Sin+1 ≤
1,12
Bin/2
±12 %
Bin+1 hoặc Sin+1 là chiều
dài giữa các
chuyển tiếp dòng
tiếp theo và liền kề với Bin.
CHÚ THÍCH 1 Bảng này chỉ
thể hiện các giới hạn mà thẻ có chức năng thông thường và không bao
hàm bất kỳ đảm bảo
nào về cách khoảng chuyển tiếp dòng trong thời hạn có hiệu lực của
thẻ phát hành.
CHÚ THÍCH 2 Phân giải
thấp được quan sát và đo trong Bảng 1 tương ứng với biến đổi cách khoảng
chuyển tiếp dòng cao được
đo trong Bảng 2.
Bảng 3 - Biến
đổi cách khoảng chuyển tiếp dòng cho các thẻ trả lại - Rãnh 1 và 3
Số hạng
Mô tả
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ba
Chiều dài
trung bình giữa các chuyển tiếp dòng đồng bộ
111 µm
(4381 µin) ≤ Ba ≤ 131 µm (5143 µin)
±8%
Bin
Chiều dài
riêng giữa các chuyển tiếp dòng đồng bộ
103 µm
(4048 µin) ≤ Bin ≤ 139 µm
(5476 µin)
±15%
Bin+1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85 Bin
≤ Bin+1 ≤ 1,15 Bin
±15%
Sin
Chiều dài
phân khoảng thời gian
48,4 µm
(1905 µin) ≤ Sin ≤ 72,6 µm
(2857 µin)
±20 %
Bin+1
Chiều dải
phân khoảng thời gian liền kề
0,70 Bin/2
≤ Sin+1 ≤
1,30
Bin/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bin+1 hoặc Sin+1 là chiều
dài giữa các chuyển tiếp dòng tiếp theo và liền kề với Bin.
CHÚ THÍCH Bảng này
chỉ thể
hiện các giới hạn mà thẻ có chức năng thông thường và không bao hàm
bất kỳ đảm bảo nào về cách khoảng
chuyển tiếp dòng
trong thời hạn có hiệu lực của thẻ phát hành.

Hình 10 - Biến đổi
cách Khoảng chuyển tiếp dòng
10.1.3 Bộ ký tự mã hóa
Bộ ký tự mã hóa cho rãnh 1 phải có 7
chữ-số như trong Bảng 4. Các ký tự sau đây có ý nghĩa đặc biệt và việc sử dụng bị hạn
chế như qui định.
(Các) Ký tự
Ý nghĩa hoặc
việc sử dụng
! “ & ‘ * + , : ; < = > @ _
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ \ ]
Dành riêng cho các ký tự quốc gia bổ sung khi
được yêu cầu. Không sử dụng trên bình điện quốc tế.
#
Dành riêng cho các ký hiệu đồ họa bổ
sung tùy chọn.
%
Cờ hiệu bắt đầu
^
Phân tách trường
?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4 - Bộ
ký tự mã hóa cho 7 bit chữ-số
Ký tự
Bit nhị
phân
Ký tự
Bit nhị
phân
P
25
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
21
20
P
25
24
23
22
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
space
1
0
0
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
0
0
0
0
!
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
1
A
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
1
“
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
B
1
1
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
#
1
0
0
0
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
0
1
0
0
0
1
1
$
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
1
0
0
D
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
1
0
0
%
1
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
1
E
0
1
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
&
1
0
0
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
0
1
0
0
1
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
1
1
1
G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
1
1
1
(
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
0
H
1
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
)
1
0
0
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
I
0
1
0
1
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
*
1
0
0
1
0
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
1
0
1
0
+
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
1
1
K
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
1
1
’
1
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
L
0
1
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
-
0
0
0
1
1
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
1
1
0
1
1
0
1
.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
1
1
1
0
N
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
1
1
0
/
1
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
O
0
1
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
0
0
0
1
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
1
1
1
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
1
0
0
0
1
Q
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
0
0
0
1
2
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
1
0
R
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
3
0
0
1
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
S
1
1
1
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
1
0
1
0
1
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
1
0
1
0
0
5
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
1
0
1
U
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
1
6
0
0
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
V
1
1
1
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
7
1
0
1
0
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W
0
1
1
0
1
1
1
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
1
0
0
0
X
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
0
0
0
9
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
1
Y
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
:
0
0
1
1
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Z
1
1
1
1
0
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
1
1
0
1
1
[
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
0
1
1
<
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
0
0
\
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
=
1
0
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
]
0
1
1
1
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
1
0
1
1
1
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
1
1
1
1
0
?
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
-
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
CHÚ THÍCH Bộ
ký tự mã hóa này hoàn toàn tương đương
với bộ ký tự trong ISO/1EC 7811-x26
(được tạo từ ASCII)
10.1.4 Số ký tự lớn
nhất cho thẻ kiểu ID-1
Các ký tự dữ liệu, ký tự điều khiển, cờ
hiệu bắt đầu, cờ hiệu kết thúc và ký tự kiểm tra dư thừa theo chiều dọc cùng
nhau không vượt quá 79 ký tự.
10.2 Rãnh số,
rãnh 2
10.2.1 Mật độ bit trung
bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.2.2 Biến đổi cách
khoảng chuyển tiếp dòng
Biến đổi cách khoảng chuyển tiếp dòng
được chỉ ra trong Bảng 5 cho các
thẻ mã chưa sử dụng
và trong Bảng 6 cho các thẻ trả
lại. Xem Hình 10.
Bảng 5 - Biến
đổi cách khoảng chuyển tiếp
dòng cho các thẻ mã chưa sử dụng
- Rãnh 2
Số hạng
Mô tả
Yêu cầu
Biến
Ba
Chiều dài trung bình giữa các chuyển
tiếp dòng đồng bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±5%
Bin
Chiều dài riêng giữa các
chuyển tiếp dòng đồng bộ
315 µm (12400 µin) ≤ Bin ≤ 363 µm
(14267 µin)
±7%
Bin+1
Biến bit đến bit liền kề
0,90 Bin ≤ Bin+1 ≤ 1,10 Bin
±10 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài phân khoảng thời gian
153 µm (6000 µin) ≤ Sin
≤ 186 µm (7333 µin)
±10%
Sin+1
Chiều dài phân khoảng thời gian liền
kề
0,88 Bin/2 ≤ Sin+1
≤ 1,12
Bin/2
±12%
Bin+1 hoặc Sin+1 là chiều dài
giữa các chuyển tiếp dòng tiếp theo và liền kề với Bin.
Bảng 6 - Biến
đổi cách khoảng chuyển tiếp dòng cho các thẻ trả lại -
Rãnh 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Yêu cầu
Biến
Ba
Chiều dài trung
bình giữa các chuyển tiếp dòng đồng bộ
322 µm (12667 µin) ≤ Ba
≤ 356 µm (14000 µin)
±5 %
Bin
Chiều dài riêng giữa các chuyển
tiếp dòng đồng bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±15 %
Bin+1
Biến bit đến bit liền kề
0,85 Bin ≤ Bin+1 ≤ 1.15 Bin
±15 %
Sin
Chiều dài phân khoảng
thời gian
136 µm (5333 µin) ≤ Sin
≤ 203 µm (8000 µin)
±20 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài phân khoảng thời gian liền
kề
0,70 Bin/2 ≤ Sin+1
≤ 1,30 Bin/2
±30 %
Bin+1 hoặc Sin+1 là chiều dài giữa các chuyển tiếp dòng
tiếp theo và liền kề với Bin.
CHÚ THÍCH Bảng này chỉ thể hiện các
giới hạn mà thẻ có chức năng thông thường và không bao hàm bất kỳ đảm bảo nào về cách
khoảng chuyển tiếp dòng trong thời
hạn có hiệu lực của thẻ phát hành.
10.2.3 Bộ ký tự mã hóa
Bộ ký tự mã hóa cho rãnh 2 phải có 5
chữ-số như trong Bảng 7. Các ký tự sau đây có ý nghĩa đặc biệt và việc sử dụng
hạn chế như mô tả sau:
(Các) ký tự
Ý nghĩa hoặc
sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được sử dụng cho các mục đích điều khiển
phần cứng; không được sử dụng cho nội dung dữ liệu;
;
Cờ hiệu bắt đầu;
=
Phân tách trường
?
Cờ hiệu kết thúc
Bảng 7 - Bộ
ký tự mã hóa cho 5 bit số
Ký tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký tự
Bit nhị
phân
P
23
22
21
20
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
21
20
0
1
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
0
1
0
0
0
1
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
9
1
1
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
1
0
:
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
3
1
0
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
1
1
4
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
<
1
1
1
0
0
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
1
=
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
6
1
0
1
1
0
>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
0
7
0
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
?
1
1
1
1
1
CHÚ THÍCH Bộ ký tự mã
hóa này hoàn toàn
tương đương với bộ ký tự
trong ISO/IEC 7811-x26 (được tạo
từ ASCII)
10.2.4 Số ký tự lớn
nhất cho thẻ kiều ID-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.3 Rãnh số,
rãnh 3
10.3.1 Mật độ bit
trung bình
Mật độ bit trung bình (Ba) phải là
8,27 bits/mm (210 bpi) ±8 % được đo song song dọc theo chiều với mép tham chiếu
trên.
10.3.2 Biến đổi
cách khoảng chuyển tiếp dòng
Biến đổi cách khoảng chuyển tiếp dòng
được chỉ ra trong Bảng 2 cho các thẻ mã chưa sử dụng và trong Bảng 3 cho các thẻ
trả lại. Xem Hình 10.
10.3.3 Bộ ký tự mã hóa
Bộ ký tự mã hóa cho rãnh 3 phải có 5 chữ-số như
trong Bảng 7. Các ký tự sau đây có ý nghĩa đặc biệt và việc sử dụng bị hạn chế như qui
định
(Các) ký tự
Ý nghĩa hoặc
sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được sử dụng cho các mục đích điều
khiển phần cứng; không được sử dụng cho nội dung dữ
liệu;
;
Cờ hiệu bắt đầu;
=
Phân tách trường
?
Cờ hiệu kết thúc
10.3.4 Số ký tự lớn
nhất cho thẻ kiểu ID-1
Các ký tự dữ liệu, ký tự điều khiển, cờ
hiệu bắt đầu, cờ hiệu kết thúc và ký tự kiểm tra dư thừa theo chiều dọc cùng
nhau không vượt quá 107 ký tự.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hai kỹ thuật phát hiện lỗi, như được mô tả dưới đây, phải
được mã hóa. Trong cả hai kỹ thuật, các số 0 ở đầu và đuôi không được coi là
các ký tự dữ liệu.
11.1 Cặp chẵn lẻ
Phải sử dụng bit chẵn lẻ cho từng ký
tự mã hóa. Giá trị
của bit chẵn lẻ được xác định bằng tổng số các bit một được ghi, cho từng ký tự,
bao gồm bit chẵn lẻ, phải là lẻ.
11.2 Kiểm tra dư thừa theo chiều dọc (LRC)
Ký tự kiểm tra dư thừa theo chiều dọc
(LRC) phải xuất hiện cho từng rãnh dữ liệu. Ký tự LRC phải được mã hóa ngay sau cờ hiệu kết
thúc khi thẻ được đọc theo một hướng đưa ra cho cờ hiệu bắt đầu đầu
tiên, tiếp theo là dữ liệu và cờ hiệu kết thúc, cấu hình bit của ký tự LRC phải
trùng với cấu hình bit của các ký tự dữ liệu.
Ký tự LRC được tính bằng cách sử dụng
thủ tục sau:
Giá trị của mỗi bit trong ký tự LRC,
ngoại trừ bit chẵn lẻ, được xác định bằng tổng của các bit một mã hóa trong vị
trí bit tương ứng của tất cả các ký tự của rãnh dữ liệu, bao gồm cờ hiệu bắt đầu,
dữ liệu, cờ hiệu kết thúc và các ký tự LRC.
Bit chẵn lẻ của các ký tự LRC không phải
là bit chẵn lẻ đối với các bit chẵn lẻ riêng của rãnh dữ liệu, mà chỉ là bit chẵn
lẻ cho ký tự LRC mã hóa như mô tả trong 11.1.
12 Vị trí của các
rãnh mã hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
theo mi-li-mét (in-sơ)

Số hạng
Rãnh 1
Rãnh 2
Rãnh 3
a
5,79
(0.228) lớn nhất
8,33 (0.328)
nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,63
(0.458) nhỏ nhất
12,65
(0.498) lớn nhất
b
8,33
(0.328) nhỏ nhất
9,09
(0.358) lớn nhất
11,63
(0.458) nhỏ nhất
12,65
(0.498) lớn nhất
15,19 (0.598) nhỏ
nhất
15,82 (0.623)
lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,44 ± 1,00 (0.293 ±
0.039)
7,44 ± 0,50
(0.2931 0.020)
7,44 ±1,00
(0.293 ± 0.039)
d
6,93
(0.252) nhỏ nhất
6,93
(0.252) nhỏ nhất
Không yêu cầu
CHÚ THÍCH Tất cả các rãnh có chiều rộng nhỏ nhất bằng 2,54
(0.100).
Hình 11 - Vị
trí các rãnh mã hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC A
(tham khảo)
Khả
năng trong tích về đọc của các sọc từ
(Tiêu chuẩn
này và
TCVN
11166-6 (ISO/IEC 7811-6))
Mục đích của phụ lục này là giải thích
cho người sử dụng những hạn chế của thuật ngữ “khả năng tương tích đọc” như đã đề cập
trong phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn và được áp dụng cho tiêu chuẩn này và TCVN
11166-6 (ISO/IEC 7811-6).
Về lý thuyết, các sọc từ kháng từ cao phải được
cải thiện đáng kể khả năng chống tẩy xóa nhưng phải là tương đương về các đặc
tính tín hiệu đọc ngược với các sọc từ “kháng từ thấp” (ví dụ, Các sọc
từ phù hợp với tiêu chuẩn này. Tuy nhiên, trong thực tế, sự khác biệt về các đặc
tính từ giữa các sọc từ kháng từ cao và kháng từ thấp dẫn đến các đặc tính tín
hiệu đọc ngược khác
biệt đáng kể để thực hiện việc đánh giá biên độ tín hiệu đọc ngược phụ thuộc
vào các thiết bị đo.
Nói chung, mong muốn các hệ thống phụ
đọc ngược có độ nhạy lớn
hơn đối với các bước sóng ghi lại ngắn hơn để làm tăng các biên độ tín hiệu đọc
ngược có kháng từ cao liên quan đến các biên độ tín hiệu đọc ngược có kháng từ
thấp.
Do đó, người sử dụng tiêu chuẩn TCVN
11166-6 (ISO/IEC 7811-6) cần lưu ý thực tế rằng việc đạt được các biên độ tín
hiệu đọc ngược có thể so sánh từ các sọc từ phù hợp với tiêu chuẩn này phụ thuộc
vào việc tái tạo các điều kiện chính xác trong phép đo trong ISO/IEC 10373-2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tham khảo)
Mài mòn sọc từ
Mục đích của phụ lục này là để giải
thích nguyên nhân các thuộc tính mài mòn sọc từ khi liên quan đến tuổi thọ của
đầu đọc không nằm trong số các đặc tính vật lý được qui định bởi tiêu chuẩn này.
Việc không có đặc tả đối với các thuộc tính mài mòn phản ánh sự khó khăn trong
việc xác định các thông số về mài mòn vật liệu và việc đưa ra thử nghiệm có thể
lặp lại, chính xác để đo
đặc tính mài mòn. Mặc dù không có các phương pháp thử nghiệm lặp lại,
nhưng vẫn có các công nghệ đã biết có thể kéo dài tuổi thọ của đầu đọc như vật liệu
đầu đọc tăng cường, các chất bổ sung hình thành sọc từ, hoặc các lớp phủ trên sọc từ.
Tính mài mòn sọc từ được định lượng là
một điều kiện tiên quyết cho mọi cố gắng để dự đoán tuổi thọ của đầu từ. Tuy
nhiên, có sự biến đổi đáng kể về bản chất mài mòn của các sọc từ tính khác nhau, có
môi trường đọc/ghi sọc từ. Sự đa dạng của việc kết hợp các ảnh hưởng và tính phức
tạp của dạng
thức ảnh hưởng đến tính mài mòn gây khó khăn trong việc dự đoán tuổi thọ của đầu
từ ngay cả khi các điều kiện môi trường, máy móc và sọc từ được qui định.
Việc thử nghiệm tính mài mòn thiết bị
cụ thể hiện thời được
thực hiện trên cơ sở so sánh thuần túy. Đó là thời gian tiêu thụ và chi phí số
lượng thẻ được sử dụng.
Các kết quả thử
nghiệm như vậy chỉ đơn giản là các xếp hạng phân cấp để chỉ ra một sọc từ bị
mài mòn ở mức độ nhiều hay ít hơn những sọc từ khác tùy theo các điều kiện cụ thể
của thử nghiệm. Không có các giá trị tuyệt đối chính xác và các xếp hạng phân cấp có thể thay
đổi từ một tập hợp các điều kiện khác.
Thực hiện thành công thao tác đọc hoặc ghi
trên một sọc từ đòi hỏi sọc từ và đầu từ phải tiếp xúc với toàn bộ thao tác.
Chuyển động tương đối giữa đầu từ và sọc từ tạo ra sự chịu mòn của cả hai. Tính
mài mòn ban đầu của sọc từ giảm nhanh với số đầu rãnh cán, vì vậy, tính mài mòn của
sọc từ mới chưa sử dụng có thể lớn hơn nhiều so với sọc từ ghi một lần, trừ khi
số đầu rãnh cán tăng tốc
độ thay đổi của việc giảm
tính mài mòn.
Những ảnh hưởng tác động đến tính mài
mòn sọc từ được biết bao gồm nhiệt độ, độ ẩm, vật liệu đầu từ (và trạng thái chịu
mòn và kết thúc), áp lực đầu đọc, tốc độ thẻ, các đặc tính vật lý cụ thể của bề
mặt sọc từ tiếp xúc với đầu đọc, tính thô ráp và sự nhiễm bẩn trên sọc từ. Dưới
điều kiện bụi bẩn và dầu mỡ từ
môi trường đọng lại trên các giao diện đầu đọc/ sọc từ thường tạo ra những khác
biệt lớn giữa khả năng chịu mòn
được đo trong điều kiện phòng thí nghiệm và thực tế đạt được.
Do đó, có thể thấy rõ rằng
không chỉ có những khó
khăn I trong việc đạt được một mức không đảm bảo đo có thể chấp nhận đối với thử
nghiệm tính mài mòn mà còn có những nghi ngờ đáng kể về khả năng ứng dụng các kết
quả của các thử nghiệm tính mài mòn trên thẻ trong điều kiện phòng thí nghiệm để dự đoán
về hiệu năng trong thực tế. Không thể có đặc tả kỹ thuật tiêu chuẩn và thử nghiệm
trừ khi những vấn đề này được giải quyết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời nói đầu
1 Phạm
vi áp dụng
2 Sự phù hợp
3 Tài
liệu viện dẫn
4 Thuật ngữ và
định nghĩa
5 Đặc tính vật
lý của thẻ định danh
5.1 Độ vênh vùng
sọc từ
5.2 Biến dạng bề
mặt
6 Đặc tính vật
lý của sọc từ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2 Tính thô ráp bề mặt
6.3 Tính bám
dính sọc từ với thẻ
6.4 Tính mài mòn
sọc từ khi cắm/rút khỏi đầu đọc/ghi
6.5 Tính kháng
hóa chất
7 Đặc
tính hiệu năng đối với vật liệu từ
7.1 Yêu cầu
chung
7.2 Môi trường
hoạt động và thử nghiệm
7.3 Yêu cầu biên
độ tín hiệu đối với các phương
tiện truyền thông từ tính
8 Kỹ
thuật mã hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.1 Góc ghi
9.2 Mật độ bit
danh nghĩa
9.3 Yêu cầu biên
độ tín hiệu cho các rãnh 1, 2 và 3
9.4 Cấu hình bit
9.5 Hướng ghi
9.6 Các số 0 ở đầu
và đuôi
10 Đặc
tả mã hóa
10.1 Rãnh chữ-số, rảnh
1
10.2 Rãnh số,
rãnh 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11 Phát
hiện lỗi
11.1 Cặp chẵn lẻ
11.2 Kiểm tra dư
thừa theo chiều dọc (LRC)
12 Vị
trí của các rãnh mã hóa
Phụ lục A (tham khảo) Khả năng tương
tích về đọc của các sọc từ
Phụ lục B (tham khảo) Mài mòn sọc từ