TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
7919-2:2008
VẬT
LIỆU CÁCH ĐIỆN – ĐẶC TÍNH ĐỘ BỀN NHIỆT
PHẦN
2: XÁC ĐỊNH ĐẶC TÍNH ĐỘ BỀN NHIỆT CỦA VẬT LIỆU CÁCH ĐIỆN – CHỌN TIÊU CHÍ THỬ
NGHIỆM
Electrical insulating
materials – Thermal endurance properties –
Part 2: Determination
of thermal endurance properties of electrical insulating materials – Choice of
test criteria
Lời nói đầu
TCVN 7919-2 : 2008 hoàn toàn tương đương với
IEC 60216-2 : 2005;
TCVN 7919-2 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VẬT LIỆU CÁCH ĐIỆN –
ĐẶC TÍNH ĐỘ BỀN NHIỆT
PHẦN 2: XÁC ĐỊNH ĐẶC
TÍNH ĐỘ BỀN NHIỆT CỦA VẬT LIỆU CÁCH ĐIỆN – CHỌN TIÊU CHÍ THỬ NGHIỆM
Electrical insulating
materials – Thermal endurance properties –
Part 2: Determination
of thermal endurance properties of electrical insulating materials – Choice of
test criteria
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này đưa ra hướng dẫn để chọn các
tiêu chí thử nghiệm nhằm xác định các đặc tính về độ bền nhiệt. Tiêu chuẩn này
nêu danh mục các quy trình đã được công bố hiện nay, mặc dù chưa thực sự đầy đủ.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần thiết
để áp dụng tiêu chuẩn này. Các tài liệu có ghi năm công bố thì áp dụng bản được
nêu, các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất (kể cả các sửa
đổi).
TCVN 1862 (ISO 1924), (tất cả các phần), Giấy
và các tông – Xác định độ bền kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IEC 60172, Test procedure for the
determination of the temperature index of enameled winding wires (Qui trình thử
nghiệm để xác định chỉ số nhiệt độ của dây quấn có tráng men)
IEC 60216-3, Electrical insulating materials
– Thermal endurance properties – Part 3: Instructions for calculating thermal
endurance characteristics (Vật liệu cách điện – Đặc tính độ bền nhiệt – Phần 3:
Hướng dẫn tính các đặc tính độ bền nhiệt)
IEC 60216-5, Electrical insulating materials
– Thermal endurance properties – Part 5: Determination of relative thermal
endurance index (RTE) of an insulating material (Vật liệu cách điện – Đặc tính
độ bền nhiệt – Phần 5: Xác định chỉ số độ bền nhiệt tương đối (RTE) của vật
liệu cách điện)
IEC 60216-6, Electrical insulating materials
– Thermal endurance properties – Part 6: Determination of thermal endurance
indices (TI and RTE) of an insulating material using the fixed time frame
method (Vật liệu cách điện – Đặc tính độ bền nhiệt – Phần 6: Xác định các chỉ
số độ bền nhiệt (TI và RTE) của vật liệu cách điện sử dụng phương pháp khung
thời gian cố định)
IEC 60243-1, Electrical strength of
insulating materials – Test methods – Part 1: Tests at power frequencies (Độ
bền điện của vật liệu cách điện – Phương pháp thử nghiệm – Phần 1: Thử nghiệm ở
tần số công nghiệp)
IEC 60370, Test procedure for thermal
endurance of insulating varnishes – Electric strength method (Qui trình thử
nghiệm độ bền nhiệt của vecni cách điện – Phương pháp độ bền điện)
IEC 60371 (tất cả các phần), Specification
for insulating materials based on mica (Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu cách
điện gốc mica)
IEC 60394 (tất cả các phần), Varnished
fabrics for electrical purposes (Vải tẩm vecni dùng cho mục đích điện)
IEC 60450, Measurement of the average
viscometric degree of polymerization of new and aged celluosic electrically
insulating materials (Phép đo độ nhớt trung bình của quá trình polyme hóa các
vật liệu xenlulô cách điện mới và cách điện đã lão hóa)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IEC 60455 (tất cả các phần), Resin based
reactive compounds used for electrical insulation (Hợp chất hoạt tính gốc nhựa
dùng làm cách điện)
IEC 60464 (tất cả các phần), Varnishes used
for electrical insulation (Vecni được dùng làm cách điện)
IEC 60626 (tất cả các phần), Combined
flexible materials for electrical insulation (Vật liệu kết hợp uốn được dùng
làm cách điện)
IEC 60641 (tất cả các phần), Specification
for pressboard and presspaper for electrical purposes (Yêu cầu kỹ thuật đối với
bìa ép và giấy ép dùng cho mục đích điện)
IEC 60667 (tất cả các phần), Specification
for vulcanized fibre for electrical purposes (Yêu cầu kỹ thuật đối với sợi lưu
hóa dùng cho mục đích điện)
IEC 60674 (tất cả các phần), Specification
for plastic films for electrical purposes (Yêu cầu kỹ thuật đối với màng nhựa
dùng cho mục đích điện)
IEC 60684 (tất cả các phần), Flexible
insulating sleeving (Ống lót cách điện uốn được)
IEC 60763 (tất cả các phần), Specification
for laminated pressboard (Yêu cầu kỹ thuật đối với bìa ép nhiều lớp)
IEC 60819 (tất cả các phần), Non-cellulosic
papers for electrical purposes (Giấy không phải là xenlulô dùng cho mục đích
điện)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IEC 61033, Test methods for the determination
of bond strength of impregnating agents to an enameled wire substrate (Phương
pháp thử nghiệm để xác định độ bền kết dính của các chất ngâm tẩm vào lớp nền
của sợi dây tráng men)
ISO 37, Rubber, vulcanized or thermoplastic –
Determination of tensile stress-strain properties (Cao su, lưu hóa hoặc nhựa
nhiệt dẻo – Xác định các độ bền kéo biến dạng)
ISO 178, Plastics – Determination fo flexural
properties (Nhựa – Xác định đặc tính uốn)
ISO 179-1, Plastics – Determination of Charpy
impact properties – Non-instrumented impact test (Nhựa – Xác định đặc tính va
đập Charpy – Thử nghiệm va đập không dùng dụng cụ đo)
ISO 527-2, Plastics – Determination of
tensile properties – Test conditions for moulding and extrusion plastics (Nhựa
– Xác định độ bền kéo – Điều kiện thử nghiệm dùng cho nhựa đúc và nhựa đùn)
ISO 527-3, Plastics – Determination of
tensile properties – Test conditions for films and sheets (Nhựa – Xác định độ
bền kéo – Điều kiện thử nghiệm đối với màng mỏng và tấm mỏng)
ISO 1520, Paints and varnishes – Cupping test
(Sơn và vecni – Thử nghiệm lõm)
ISO 2759, Board – Determination of bursting
strength (Các tông –Xác định độ bền chịu bục)
ISO 8256, Plastics – Determination of
tensile-impact strength (Nhựa – Xác định độ bền chịu kéo va đập)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định độ bền nhiệt của vật liệu cách điện
được mô tả trong IEC 60216-1, IEC 60216-3, IEC 60216-5 và IEC 60216-6, IEC
60216-1 nêu chi tiết về thực nghiệm để làm già hóa mẫu thử nghiệm và xác định
sự suy giảm dần dần của đặc tính được chọn làm tiêu chí thử nghiệm. IEC 60216-3
nêu chi tiết các qui trình để đánh giá dữ liệu thực nghiệm. IEC 60216-5 nêu mô
tả chi tiết theo thực nghiệm để đánh giá độ bền nhiệt tương đối của vật liệu và
về quy trình đánh giá dữ liệu thực nghiệm. IEC 60216-6 cung cấp phương pháp
thay thế theo thực nghiệm để đánh giá độ bền nhiệt của vật liệu và chi tiết về
qui trình đánh giá dữ liệu thực nghiệm. Tiêu chuẩn này liên quan đến việc lựa
chọn các đặc tính thử nghiệm và các mức điểm kết thúc.
Đáp ứng về độ bền nhiệt của vật liệu không
thể thể hiện đầy đủ chỉ bằng một con số. Ít nhất phải nêu hai con số.
- chỉ số nhiệt độ Ti (hoặc chỉ số độ bền
nhiệt tương đối RTE), và
- khoảng chia đôi HIC.
Ngay cả như vậy, giá trị của các số này phụ
thuộc nhiều vào đặc tính được chọn và điểm kết thúc, và có thể phụ thuộc vào
các kích thước của mẫu thử nghiệm, đặc biệt là độ dày.
Việc chọn đặc tính cần phản ánh chức năng của
vật liệu theo ứng dụng của nó, như chỉ ra trong IEC 60216-1.
4. Hướng dẫn chọn các
đặc tính và điểm kết thúc
Trong trường hợp có yêu cầu kỹ thuật đối với
vật liệu cách điện cụ thể thì phải sử dụng đặc tính và điểm kết thúc có trong
yêu cầu kỹ thuật đó để xác định độ bền nhiệt (các) giá trị đặc tính cần thiết
để công bố sự phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. Xem catalô hiện hành của IEC để cập
nhật danh mục các yêu cầu kỹ thuật.
Điều 5 và Bảng 1 đưa ra hướng dẫn để chọn các
đặc tính và điểm kết thúc. Phụ lục A chỉ dẫn cụ thể thêm. Để đánh giá các đặc
tính độ bền nhiệt, thường sử dụng điểm kết thúc là 50% giá trị ban đầu của đặc
tính.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để thuận tiện, thông tin nêu trong Bảng 1
liên quan đến các vật liệu được nhóm lại theo các tính chất cơ hoặc hóa quan
trọng của Phụ lục A giải thích các tính chất chính của từng nhóm; điều này có
thể hữu ích để ấn định vật liệu chưa được liệt kê vào đúng nhóm.
Bảng 1 – Ví dụ về vật
liệu cách điện, với các đặc tính và điểm kết thúc thử nghiệm khuyến cáo
1
2
3
4
5
Vật liệu cách điện
Yêu cầu kỹ thuật
của vật liệu
Số hiệu tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm kết thúc
khuyến cáo
Phương pháp thử
nghiệm
Số hiệu tiêu chuẩn
Ưu tiên
Phụ trợ5)
Loại1)
Vật liệu cứng A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tấm cứng nhiều lớp
IEC 60893
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IEC 60667
Độ bền uốn
50%
25%; 75%
R
ISO 178
Các sản phẩm sợi đã ngâm tẩm trước
Thử nghiệm chịu điện áp trong 1 min
Tổn hao khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 kV; 10 kV
3%; 10 %
A
L
IEC 60243-1
Mica cứng hoặc sản phẩm giấy mica
IEC 60371
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu cứng B
Cách điện đúc bằng nhựa phản ứng nhiệt có
điền đầy/có tăng cường và cách điện đúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50%
50%
25%; 75%
25%; 75%
R
R
ISO 178
ISO 527-2
Cách điện đúc bằng nhựa nhiệt dẻo có điền
đầy/có tăng cường và cách điện đúc
Tổn hao khối lượng
Độ bền va đập Charpy
Điện áp đánh thủng
3%
50%
50%
5%; 10 %
25%; 75%
25%; 75%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IEC 60455-2
ISO 179-1
IEC 60243-1
Vật liệu cứng C
Cách điện đúc bằng nhựa phản ứng nhiệt
không điền đầy và cách điện đúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền uốn
Độ bền kéo
50%
50%
25%; 75%
25%; 75%
R
R
ISO 178
ISO 527-2
Cách điện đúc bằng nhựa nhiệt dẻo không
điền đầy và cách điện đúc4)
Tổn hao khối lượng
Độ bền va đập kéo
Điện áp đánh thủng
3%
50%
50%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
R
R
IEC 60455-2
ISO 8256
IEC 60243-1
Chất đàn hồi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền kéo với độ kéo dãn 100 %
50%
25%; 75%
R
ISO 37
Polyolefin có chứa polyethylene liên kết
ngang
Độ dãn dài ở điểm dứt2)
Điện áp đánh thủng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25%; 75%
25%; 75%
R
R
ISO 37
IEC 60243-1
Cao su silicon
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu dạng tấm bán cứng
Bìa ép và giấy ép
IEC 60641
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50%
25%; 75%
R
ISO 2759
Bìa ép có nhiều lớp
IEC 60763
Độ bền kéo MD/CD
50%
25%; 75%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 1862
(ISO 1924)
Giấy, vật liệu từ giấy hoặc vật liệu dệt
(trừ: sợi thủy tinh tăng cường)
Giấy xenlulô (tất cả các loại)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền kéo
50%
25%; 75%
R
IEC 60394
Vật liệu không phải xenlulô, vật liệu dạng
giấy
IEC 60819
Độ nhớt của quá trình polime hóa
50%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
IEC 60450
Giấy tẩm vecni
Điện áp đánh thủng
50%
25%; 75%
R
IEC 60370
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Băng dính nhạy áp lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Băng làm từ giấy
IEC 60454
Điện áp đánh thủng
1,0 kV
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Băng làm từ sợi thủy tinh
(băng làm từ nhựa màng mỏng, xem nhóm tiếp theo)
IEC 60545
Tổn hao khối lượng
10%
5%; 20%
L
IEC 60454-2
Vật liệu màng mỏng uốn được và vật liệu làm
từ màng mỏng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màng chất dẻo
IEC 60674
Độ bền kéo
Độ dãn dài ở thời điểm đứt
30%
2%
10%; 50%
1%; 4%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 527-3
ISO 527-3
Băng dính màng mỏng nhạy áp lực
IEC 60454
Điện áp đánh thủng
Tổn hao khối lượng
2,5kV
10%
1 kV; 4kV
5%; 20%
A
L
IEC 60454-2
IEC 60454-2
Ống lót cách điện uốn được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống lót ép đùn, không co ngót
IEC 60684
Độ dãn dài ở điểm đứt
50%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
IEC 60684-2
Ống lót ép đùn, co ngót do nhiệt
IEC 60684
Độ bền kéo với độ kéo dãn 100%
2 lần giá trị ban
đầu
R
IEC 60684-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IEC 60684
Điện áp đánh thủng
50%
25 %; 75%
R
IEC 60684-2
Ống lót làm từ sợi thủy tinh có phủ
IEC 60684
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phối hợp vật liệu uốn được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu uốn được kết hợp
IEC 60626
Độ bền kéo
50%
25 %; 75%
R
TCVN 1862
(ISO 1924)
Các lá uốn được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50%
25 %; 75%
R
IEC 60243-1
Vật liệu mica uốn được có chất tăng cường
IEC 60371
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hợp chất phản ứng có gốc nhựa (hợp chất
dùng để đúc kín, hợp chất dùng để đúc liền, hợp chất dùng để phủ kín)
Hợp chất nhựa epoxy không điền đầy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền uốn
50%
R
ISO 178
Hợp chất nhựa epoxy điền đầy
IEC 60455
Tổn hao khối lượng
10%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
Tổn hao khối lượng
3%
5 %; 10%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IEC 60455
Độ bền uốn
50%
R
ISO 178
Hợp chất polyurethane điền đầy
IEC 60455
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hợp chất và vecni dùng để ngâm tẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhựa ngâm tẩm gốc polyester chưa bão hòa
IEC 60455
Độ bền kết dính
22N
-
A
IEC 61033, phương pháp B
Nhựa ngâm tẩm gốc epoxy, không điền đầy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3 – 1,2 kV
-
A
IEC 60172
Nhựa ngâm tẩm gốc polyurethane, không điền
đầy
Điện áp đánh thủng
3 kV
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IEC 60454-2
Vecni ngâm tẩm biến cứng nóng
IEC 60464
Tổn hao khối lượng
10%
-
L
IEC 60454-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền uốn
50%
-
R
ISO 178
Phụ
lục A
(tham khảo)
Thông
tin bổ sung để ấn định nhóm cho vật liệu mới hoặc chưa biết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Vật liệu cứng
Vật liệu cứng nói chung có môđun đàn hồi lớn
hơn 700 MPa.
Vật liệu của nhóm A và vật liệu nhựa phản ứng
nhiệt của nhóm B và nhóm C hầu hết được cung cấp ở dạng tấm hoặc các miếng
phẳng, được chế tạo bằng cách đúc, ép từ hạt nhựa hoặc các hỗn hợp hai hoặc
nhiều thành phần.
Vật liệu nhựa nhiệt cứng được cung cấp ở dạng
các tấm đúc đùn hoặc các bán thành phẩm khác; cũng có thể chế tạo các vật liệu
này thành các phần được đúc sẵn bằng cách phun hạt nhựa vào khuôn.
b) Chất đàn hồi
Các vật liệu của nhóm này có thành phần là
vật liệu cao su thiên nhiên hoặc cao su tổng hợp hoặc chất đàn hồi bằng nhựa
nhiệt dẻo đáp ứng với các đặc tính qui định. Thành phần của cao su tự nhiên
hoặc cao su tổng hợp cần được chuẩn bị thỏa đáng, ví dụ, bằng cách nghiền, lưu
hóa, v.v… và ép hoặc cán thành thành phẩm. Chất đàn hồi là nhựa nhiệt độ dẻo
được phun hoặc thổi vào khuôn đúc thành các chi tiết đúc sẵn. Chất đàn hồi
thường được áp dụng theo dạng đúc sẵn tạo thành bộ phận riêng của sản phẩm kỹ
thuật điện trong đó khả năng chịu sốc nhiệt hoặc tính năng đúc liền là tính
chất quan trọng của vật liệu này.
c) Vật liệu dạng tấm bán cứng
Vật liệu thuộc nhóm này phần lớn được cung
cấp ở dạng tấm, nhưng cũng có thể là các dải; chúng có môđun đàn hồi từ 70 MPa
đến 700 MPa. Chúng có thể được đục lỗ hoặc gập lại mà không bị gãy. Chiều dày
của bìa ép và giấy ép từ 0,1 mm đến và bằng 5,0 mm. Các tấm bìa ép nhiều lớp có
thể có chiều dày đến 200 mm Các vật liệu này thường được áp dụng cho cách điện
rãnh.
d) Giấy, vật liệu từ giấy hoặc vật liệu dệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Băng dính nhạy áp lực (PSA)
Các vật liệu này tạo thành nhóm riêng rẽ do
tác động của chất dính lên tính năng và lên việc chuẩn bị các mẫu thử nghiệm độ
bền. Vì mặt sau quyết định kiểu lão hóa và chẩn đoán nên cần xem xét toàn bộ
chi tiết của thử nghiệm độ bền nhiệt, tùy thuộc vào băng làm từ giấy, vật liệu
dệt hay màng mỏng. Băng PSA có mặt sau là màng mỏng giống như các màng mỏng
thuần túy liên quan đến việc chẩn đoán chúng.
f) Màng mỏng bằng nhựa
Vật liệu thuộc nhóm này bao gồm dải rộng các
sản phẩm khác nhau có đặc tính khác nhau, cũng được áp dụng cho nhiều mục đích.
Chiều dày từ 0,002 mm đến 0,35 mm. Khía cạnh quan trọng của màng mỏng là tính
trong suốt của chúng; để nhận biết, chúng thường được cung cấp với các màu khác
nhau.
g) Ống lót cách điện uốn được
Vật liệu thuộc nhóm này được cung cấp ở dạng
ống có chiều dài liên tục hoặc cắt thành đoạn. Chúng được sử dụng với ứng dụng
rộng rãi: do đó, sẵn có nhiều thành phần và kích thước khác nhau. Điều này
thích hợp cho việc lão hóa và chẩn đoán.
h) Phối hợp vật liệu uốn được
Vật liệu thuộc nhóm này được cung cấp ở dạng
tấm, băng hoặc cuộn với toàn bộ chiều rộng. Dạng cung cấp có thể không đại diện
cho ứng dụng cuối cùng; đòi hỏi có quá trình xử lý bổ sung trong hầu hết các
trường hợp như bọc và phơi khô, đục lỗ, gập, v.v…. Các mẫu dùng cho thử nghiệm
độ bền nhiệt cân được chế tạo có hình dạng hoặc kết cấu đại diện cho bộ phận
hoặc sản phẩm dự kiến.
i) Hợp chất có phản ứng gốc nhựa (hợp chất
dùng để đúc kín, hợp chất dùng để đúc liền, hợp chất dùng để phủ kín)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hợp chất dùng để đúc được rót vào khuôn để
bọc hoàn toàn một linh kiện điện hoặc điện tử. Sau khi hóa cứng, linh kiện đã
đúc kín được lấy ra khỏi khuôn đúc.
Hợp chất dùng để đúc liền:
hợp chất dùng để đúc được rót vào khuôn để
bọc hoàn toàn một linh kiện hoặc điện tử. Sau khi hóa cứng, khuôn đúc được gắn
chặt vào linh kiện đã được đúc kín như một bộ phận không tách rời của khối.
Hợp chất dùng để phủ kín:
hợp chất phản ứng được phủ vào mà không cần
khuôn, tạo thành lớp phủ bảo vệ hoặc cách điện để đúc liền linh kiện hoặc điện
tử theo cách thích hợp như quét, nhúng, phun hoặc phết.
j) Hợp chất và vecni dùng để ngâm tẩm
Hợp chất và vecni được cung cấp ở dạng chất
lỏng trong thùng chứa. Chúng có thể không có dung môi hoặc có dung môi. Hợp
chất có nhựa thường được cung cấp làm hai thành phần phản ứng riêng rẽ cần phải
trộn trước khi áp dụng và hóa rắn. Sản phẩm thuộc nhóm này thích hợp cho việc
ngâm tẩm thỏa đáng ngay cả đối với dây quấn nhỏ.
k) Hợp chất dùng để phủ
Hợp chất dùng để phủ được cung cấp dưới dạng
bột hoặc dạng lỏng. Bột nhựa nhiệt dẻo hoặc nhựa phản ứng hóa học, được sử dụng
nhờ qui trình phủ như kỹ thuật tầng hóa lỏng, phun bột hoặc phủ tĩnh điện. Nói
chung, bột được áp dụng cho các vật thể được gia nhiệt đến nhiệt độ vượt quá
điểm nóng chảy hoặc điểm hóa rắn của bột. Đối với quá trình hóa cứng cuối cùng,
nhiều lớp phủ yêu cầu gia nhiệt sau đó. Độ dày của lớp phủ thường lớn, đến 0,5
mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l) Phần tử dẫn có cách điện
Sản phẩm thuộc nhóm này là hợp chất composit
và cần được xem là các bộ phận đúc sẵn. Mặc dù độ bền nhiệt có thể do cách điện
quyết định nhưng tính năng phụ thuộc vào toàn bộ hợp chất composit. Do đó, các
hợp chất composit này cần có phương pháp thử nghiệm độ bền nhiệt riêng, với
việc chẩn đoán và các điểm kết thúc liên quan đến chức năng kỹ thuật dự kiến.
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Lưu ý chung
4. Hướng dẫn chọn các đặc tính và điểm kết
thúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66