TIÊU
CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN
2329 - 78
VẬT
LIỆU CÁCH ĐIỆN RẮN - PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐIỀU KIỆN TIÊU CHUẨN CỦA MÔI TRƯỜNG XUNG
QUANH VÀ VIỆC CHUẨN BỊ MẪU
Methods of testing
solid electrical insulating materials. Standard conditions of surroun – ding
medium and preparation of test specimens
Tiêu chuẩn này quy định các điều kiện chuẩn
của môi trường xung quanh và việc chuẩn bị mẫu thử các vật liệu cách điện rắn.
1. QUY ĐỊNH CHUNG
Các điều kiện môi trường xung quanh, thời
gian thường hóa và điều kiện hóa của các mẫu được quy định trong các tiêu chuẩn
về vật liệu.
2. ĐỊNH NGHĨA
2.1. Điều kiện môi trường xung quanh là phối
hợp của nhiệt độ và độ ẩm tương đối của không khí hoặc của nhiệt độ và chất
lỏng mà mẫu thử vật liệu cách điện rắn được nhúng vào khi thường hóa, điều kiện
hóa và thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3. Thường hóa (điều kiện hóa sơ bộ) là xử
lý sơ bộ các mẫu vật liệu cách điện rắn trong điều kiện xác định của môi trường
xung quanh, nhằm loại bỏ hoặc giảm cục bộ các ảnh hưởng của trạng thái trước đó
của vật liệu, nhất là đối với nhiệt độ và độ ẩm. Thường hóa mẫu thường được
tiến hành trước khi điều kiện hóa mẫu.
2.4. Điều kiện hóa là đặt mẫu vật liệu cách
điện rắn trong điều kiện xác định của môi trường xung quanh, trong một khoảng
thời gian xác định.
2.5. Điều kiện thử là điều kiện môi trường
xung quanh, trong đó đặt các mẫu vật liệu cách điện rắn, trong thời gian thử.
2.6. Môi trường tiêu chuẩn đối chiếu là môi
trường xung quanh quy ước, để so sánh bằng tính toán các kết quả nhận được khi
thử vật liệu trong các điều kiện môi trường khác nhau
3. ĐIỀU KIỆN MÔI
TRƯỜNG XUNG QUANH KHI THƯỜNG HÓA, ĐIỀU KIỆN HÓA VÀ KHI THỬ
3.1. Trước khi thử các vật liệu cách điện
rắn, các mẫu thử được xử lý sơ bộ trong thời gian thử, cần phải đặt trong các
điều kiện tiêu chuẩn của môi trường xung quanh, được quy định trong tiêu chuẩn
này.
Chú thích. Nếu do những tính chất đặc biệt của
vật liệu cách điện, việc thường hóa thực tế không có ảnh hưởng đến sự thay đổi
các chỉ tiêu cơ bản của vật liệu, thì không cần tiến hành thường hóa. Điều này
cần được quy định rõ trong các tiêu chuẩn về vật liệu.
3.2. Điều kiện hóa các mẫu thử được tiến
hành, nếu có quy định trong các tiêu chuẩn về vật liệu.
Trong các chỉ tiêu về điều kiện hóa các điều
kiện môi trường xung quanh và thời gian điều kiện hóa, cần được quy định phù
hợp với các quy định của tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Các điều kiện tiêu chuẩn của môi trường
xung quanh khi thường hóa; điều kiện hóa và thử các mẫu được chỉ rõ trong bảng
1.
Nếu điều kiện môi trường xung quanh không
được quy định trong các tiêu chuẩn về vật liệu, thì các mẫu thử khi thường hóa
được giữ ở nhiệt độ 50 ± 20C và độ ẩm tương đối của không khí không
lớn hơn 20% trong thời gian 24 giờ.
Nếu các điều kiện thử không được quy định trong
các tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu hoặc phương pháp thử, thì việc
thử được thực hiện ở các điều kiện trong phòng (xem bảng 1).
Bảng 1
Ký hiệu quy ước
Tên môi trường
Nhiệt độ
Độ ẩm tương đối
0C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
Sai lệch cho phép %
1
2
3
4
5
6
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
(thời gian)
15-35/45-90)
Môi trường trong phòng
15-35
-
45-90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(thời gian) /20/65
Môi trường tiêu chuẩn A
20
± 2
65
± 5
(thời gian) /23/50
Môi trường tiêu chuẩn B
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
± 5
(thời gian) /27/65
Môi trường tiêu chuẩn C
27
± 2
65
± 5
(thời gian) /20/95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
± 2
95
± 2
(thời gian) /40/95
Môi trường ẩm nhiệt độ cao
40
± 2
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(thời gian) /15-35/
< 1,5
Môi trường khô, nhiệt độ trong phòng
15-35
-
Nhỏ hơn 1,5
-
(thời gian) /50/
< 20
Môi trường khô, nhiệt độ cao
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ hơn 20
-
(thời gian) /70/
< 20
70
±2
Nhỏ hơn 20
-
(thời gian) /90/
< 20
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ hơn 20
-
(thời gian) /105/
< 20
105
±2
Nhỏ hơn 20
-
(thời gian) /120/
< 20
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ hơn 20
-
(thời gian) /130/
< 20
130
±2
Nhỏ hơn 20
-
(thời gian) /155/
< 20
155
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ hơn 20
-
(thời gian) /180/
< 20
180
±2
Nhỏ hơn 20
-
(thời gian) /200/
< 20
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ hơn 20
-
(thời gian) /250/
< 20
250
±5
Nhỏ hơn 20
-
(thời gian) /320/
< 20
320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ hơn 20
-
(thời gian) /400/
< 20
400
±5
Nhỏ hơn 20
-
(thời gian) /500/
< 20
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ hơn 20
-
(thời gian) /630/
< 20
630
±5
Nhỏ hơn 20
-
(thời gian) /800/
< 20
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ hơn 20
-
(thời gian) /1000/
< 20
Môi trường khô, nhiệt độ cao
1000
±5
Nhỏ hơn 20
-
(thời gian) / - 10/
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 10
± 2
-
-
(thời gian) / - 25/
-
- 25
± 2
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 40
± 2
-
-
(thời gian) / -55/
-
- 55
± 2
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 65
± 2
-
-
Chú thích:
1. Trong ký hiệu quy ước môi trường xung
quanh, trình bày ở bảng 1, đầu tiên ghi thời gian chuẩn bị mẫu, sau đó là nhiệt
độ, (0C) và độ ẩm tương đối của không khí (%).
Trong ký hiệu quy ước các điều kiện thử, chữ
(M) thay vào chỗ «thời gian»
2. Thời gian chuẩn bị mẫu được xác định trong
tiêu chuẩn về vật liệu (trên cơ sở lấy từ bảng 3), và được lấy bằng giờ hoặc
tuần lễ.
3.4. Điều kiện tiêu chuẩn của môi trường xung
quanh khi điều kiện hóa và thử các mẫu bằng cách nhúng vào trong chất lỏng,
được nêu trong bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu quy ước
Chất lỏng
Nhiệt độ
0C
Sai lệch cho phép 0C
(thời gian) /20/ (chất lỏng)
Xem chú thích 3
20
±2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
±2
(thời gian) /27/ (chất lỏng)
27
±2
(thời gian) /50/ (chất lỏng)
50
±2
(thời gian) /70/ (chất lỏng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±2
(thời gian) /90/ (chất lỏng)
90
±2
(thời gian) /105/ (chất lỏng)
105
±2
(thời gian) /120/ (chất lỏng)
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(thời gian) /13-/ (chất lỏng)
130
±2
Chú thích.
1. Trong ký hiệu quy ước môi trường xung
quanh khi nhúng các mẫu vào trong chất lỏng, đầu tiên ghi thời gian điều kiện
hóa sau đó là nhiệt của chất lỏng, (0C) và tên chất lỏng.
Ví dụ:
4 giờ/90/ đầu biến áp
Hoặc M/90/ đầu biến áp.
2. Thời gian điều kiện hóa của các mẫu được
quy định trong các tiêu chuẩn về yêu cầu kỹ thuật của vật liệu hoặc phương pháp
thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. THƯỜNG HÓA, ĐIỀU
KIỆN HÓA VÀ THỬ
4.1. Thời gian thường hóa và điều kiện hóa
mẫu, được chọn theo bảng 3.
Thời gian chuẩn bị
mẫu
Bảng 3
Giờ
1
2
4
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
24
48
96
Tuần lễ
1
2
4
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
-
-
-
Độ chính xác của thời gian giữ mẫu trong điều
kiện môi trường xung quanh cho trước, cần phải trong giới hạn ± 5% nhưng không
quá 4 ngày đêm và ± 2% với sự chuẩn bị lâu hơn.
4.2. Khi thường hóa và điều kiện hóa khí
quyển, các mẫu được đặt trong tủ, lò hay buồng, trong đó các điều kiện đã được
chỉ định của môi trường xung quanh, được duy trì không đổi trong giới hạn của
độ lệch cho phép được ghi trong bảng 1, bằng cách điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm
của không khí cho phù hợp và không phụ thuộc lẫn nhau.
4.3 Khi chuẩn bị mẫu, cần phải bảo đảm sự
tiếp xúc tự do và sự cân bằng của môi trường xung quanh trong toàn bộ không
gian kế cận mẫu.
4.4. Các mẫu cần được bảo vệ tránh bị bẩn do
các sản phẩm phụ có thể được tạo ra trong quá trình chuẩn bị các mẫu kế cận,
phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật trong các tiêu chuẩn về vật liệu.
4.5. Khi điều kiện hóa và khi thử bằng cách
nhúng, các mẫu được nhúng vào chất lỏng sau khi chất lỏng đạt được nhiệt độ cần
thiết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích. Không nên điều kiện hóa bằng cách
nhúng trong chất lỏng bất kỳ, nếu vật liệu khi sử dụng không nhúng hoặc tiếp
xúc với chất lỏng đó.
4.6. Việc thử các mẫu được tiến hành trong
buồng hay trong tủ, có các điều kiện môi trường quy định trong suốt thời gian
thử.
Nên tiến hành thử các mẫu trong cùng một điều
kiện môi trường xung quanh như khi tiến hành chuẩn bị mẫu trước đó.
Nếu quá trình không cho phép giữ cho các điều
kiện thử không thay đổi, thì thời gian cho phép từ lúc chuyển mẫu từ môi trường
điều kiện hóa đến lúc thử xong phải theo quy định trong tiêu chuẩn về vật liệu,
hoặc chưa quy định, thì phải không quá 5 phút.
Nếu việc chuẩn bị các mẫu trước đó, đã được
thực hiện ở nhiệt độ nâng cao (hay giảm thấp) và độ ẩm tương đối nhỏ hơn 20%,
còn việc đo được quy định với nhiệt độ thấp hơn (hay cao hơn) thì các mẫu cần
được làm nguội (hay làm nóng) đến nhiệt độ quy định trong bộ sấy hay tủ để thử
có chứa cloruacanxi khô.
5. KÝ HIỆU QUY ƯỚC
5.1. Khi mô tả các điều kiện môi trường xung
quanh và thời gian chuẩn bị mẫu, sử dụng các ký hiệu quy ước trong bảng 1 và 2.
5.2. Các điều kiện của việc điều kiện hóa
được ghi sau các điều kiện của việc thường hóa với dấu (+) và phân cách với các
điều kiện môi trường xung quanh khi thử bằng dấu (;).
Ví dụ: Nếu mẫu được thường hóa trong 18 giờ ở
môi trường khô với nhiệt độ được nâng cao đến + 500C, sau đó được
điều kiện hóa trong 24 giờ trong môi trường tiêu chuẩn A và được thử trong cùng
điều kiện này, thì ký hiệu quy ước của việc chuẩn bị mẫu thử và việc thử cần
phải là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu không tiến hành thường hóa các mẫu (xem
chú thích cho mục 3.1), thì không có ký hiệu quy ước của việc thường hóa (trước
dấu « + ». Trong trường hợp này, ví dụ nêu ra ở trên cần được ghi như sau:
24 giờ/20/65; M/20/65.
Nếu các mẫu được thử trong trạng thái giao,
nghĩa là không thực hiện việc thường hóa và điều kiện hóa, thì trước dấu « ; »
cần đặt chữ « R »; trong trường hợp đó, khi thử các mẫu, ví dụ: trong các điều
kiện của phòng, trong biên bản cần ghi:
R; M/15 - 35/45 – 90
Khi điều kiện hóa và khi thử các mẫu bằng
cách nhúng, các ký hiệu quy ước được sử dụng tương tự như trên.
6. MÔI TRƯỜNG TIÊU
CHUẨN ĐỐI CHIẾU
6.1. Các điều kiện của môi trường tiêu chuẩn
đối chiếu là
- Độ ẩm tương đối của không khí 65%
- Nhiệt độ 270C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Việc quy đổi các kết quả thử nhận được
trong các điều kiện khác nhau của môi trường xung quanh về các điều kiện môi
trường tiêu chuẩn đối chiếu, được thực hiện nhờ các hệ số chuyển hoặc các quy
luật đã thiết lập được cho mỗi vật liệu cụ thể hay mỗi dạng thử.