TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9562:2013
ỐNG COMPOSITE NHỰA NHIỆT RẮN GIA CƯỜNG SỢI THỦY TINH
Glass-reinforced
thermosetting plastics pipes
Lời nói đầu
TCVN 9562:2013 được xây dựng trên
cơ sở tham khảo ISO 10639:2004 và ANSI/AWWA C 950:2002.
TCVN 9562:2013 do Ban kỹ thuật Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 138 Ống nhựa và phụ tùng đường ống, van dùng để vận
chuyển chất lỏng biên soạn trên cơ sở dự thảo đề nghị của Công ty Cổ phần
đầu tư và sản xuất Việt Hàn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định,
Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
ỐNG
COMPOSITE NHỰA NHIỆT RẮN GIA CƯỜNG SỢI THỦY TINH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho ống
composite nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (ống composite), có đường
kính trong từ 50 mm đến 4000 mm dùng để vận chuyển nước hoặc các chất lỏng
thích hợp khác trong điều kiện có chịu áp suất hoặc không chịu áp suất.
2. Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 6145:2007 (ISO 3126:2005), Hệ
thống ống nhựa – Các chi tiết bằng nhựa – Phương pháp xác định kích thước.
TCVN 7738:2007, Sợi thủy tinh –
Thủy tinh hệ E, C, S – Yêu cầu kỹ thuật.
ISO 7685, Plastics piping
systems – Glass-reinforced thermosetting plastics (GRP) pipes – Determination
of initial specific ring stiffness (Hệ thống đường ống bằng chất dẻo - Ống
nhựa nhiệt rắn gia cường sợi thủy tinh – Xác định độ cứng vòng riêng ban đầu).
ISO 8513, Plastics piping
systems – Glass-reinforced thermosetting plastics (GRP) pipes – Determination
of longitudinal tensile properties (Hệ thống đường ống bằng chất dẻo - Ống
nhựa nhiệt rắn gia cường sợi thủy tinh – Xác định tính chất kéo đứt dọc trục).
ISO 8521, Plastics piping
systems – Glass-reinforced thermosetting plastics (GRP) pipes – Determination
of the apparent initial circumferential tensile streghth (Hệ thống đường
ống bằng chất dẻo - Ống nhựa nhiệt rắn gia cường sợi thủy tinh – Xác định độ
bền kéo đứt hướng vòng biểu kiến ban đầu).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thuật ngữ và
định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các
thuật ngữ và định nghĩa sau.
3.1. Ống composite nhựa nhiệt
rắn gia cường sợi thủy tinh (glass-reinforced thermosetting plastics pipe)
Ống bao gồm sợi thủy tinh gia cường
được bao bọc bởi nhựa nhiệt rắn đã đóng rắn. Kết cấu composite có thể bao gồm
phần cốt liệu, các chất độn, chất màu, chất phụ gia.
CHÚ THÍCH: Ống cũng có thể có lớp
lót hoặc phần bao phủ bằng nhựa nhiệt dẻo hoặc bằng nhựa nhiệt rắn.
3.2. Kích thước danh nghĩa (nominal
size)
DN
Giá trị kích thước biểu thị bằng
con số, được làm tròn thích hợp và liên quan đến đường kính trong của ống, tính
bằng milimet.
3.3. Độ cứng danh nghĩa (nomial
stiffness)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số dùng để phân loại ống theo độ
cứng, bằng giá trị độ cứng ban đầu tối thiểu yêu cầu, biểu thị bằng niutơn trên
mét vuông (N/m2).
CHÚ THÍCH: Độ cứng danh nghĩa được
biểu thị dưới dạng chữ SN cùng một con số.
3.4. Độ cứng vòng riêng ban đầu (initial
specific ring stiffness)
So
Giá trị S (độ cứng vòng riêng) thu
được khi xác định theo ISO 7685, tính bằng niutơn trên mét vuông (N/m2).
3.5. Áp suất danh nghĩa (nominal
pressure)
PN
Số dùng để phân loại ống theo áp
suất, bằng giá trị độ bền áp suất bên trong của các chi tiết trong hệ thống
đường ống, biểu thị bằng bar 1).
CHÚ THÍCH: Áp suất danh nghĩa được
biểu thị dưới dạng chữ PN cùng một con số.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
y/dm
Tỉ số giá trị thay đổi đường kính
của ống, y, tính bằng mét, với đường kính trung bình của ống, dm
CHÚ THÍCH: Giá trị này tính bằng
phần trăm theo công thức:
Độ biến dạng vòng tương đối = 
3.7. Độ biến dạng vòng tương đối
ban đầu tối thiểu trước khi xảy ra nứt vỡ phần lõi (minimum initial
relative specific ring deflection before bore cracking occurs)

Độ biến dạng vòng tương đối ban đầu
tại thời gian 2 min yêu cầu mẫu thử phải đạt được mà không bị nứt vỡ phần lõi
khi thử theo ISO 10466.
3.8. Độ biến dạng vòng tương đối
ban đầu tối thiểu trước khi xảy ra phá hủy kết cấu (minimum initial
relative specific ring deflection before structural failure occurs)
(y2,struct/dm)min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Phân loại
Ống composite nhựa nhiệt rắn gia
cường sợi thủy tinh có thể được phân loại như sau:
4.1. Phân loại theo phương pháp
sản xuất
4.1.1. Ống sản xuất bằng
phương pháp quấn sợi
4.1.2. Ống sản xuất bằng
phương pháp đúc ly tâm
4.2. Phân loại theo kết
cấu (gia cường sợi thủy tinh có cốt liệu hoặc gia cường sợi thủy tinh không có
cốt liệu) và theo vật liệu (epoxy, polyeste hoặc vinyl este)
4.2.1. Ống nhựa polyeste gia
cường sợi thủy tinh có cốt liệu.
4.2.2. Ống nhựa epoxy gia
cường sợi thủy tinh có cốt liệu.
4.2.3. Ống vinyl este gia
cường sợi thủy tinh có cốt liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.5. Ống nhựa epoxy gia
cường sợi thủy tinh không có cốt liệu.
4.2.6. Ống vinyl este gia
cường sợi thủy tinh không có cốt liệu.
4.3. Phân loại theo lớp lót
4.3.1. Ống không có lớp lót
4.3.2. Ống có lớp lót bằng
nhựa nhiệt dẻo
4.3.3. Ống có lớp lót bằng
nhựa nhiệt rắn được gia cường
4.3.4. Ống có lớp lót bằng
nhựa nhiệt rắn không gia cường
4.4. Phân loại theo cấp độ cứng
danh nghĩa, SN
Độ cứng danh nghĩa (SN) của ống
composite phải phù hợp với một trong các cấp nêu tại Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
cứng danh nghĩa, SN
Dãy
S1
Dãy
S2
630
500
1250
1000
2500
2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4000
10000
8000
CHÚ THÍCH 1: Dãy S1 là dãy áp
dụng ưu tiên cho ống composite, dãy S2 là dãy thay thế.
CHÚ THÍCH 2: Các giá trị độ cứng
danh nghĩa này tương ứng với các giá trị quy định trong 6.3.1 của tiêu chuẩn
về độ cứng riêng ban đầu tối thiểu, biểu thị theo niutơn trên mét vuông (N/m2).
CHÚ THÍCH 3: Các ống có độ cứng
danh nghĩa nhỏ hơn SN 1000 không dùng chôn ngầm dưới mặt đất.
Khi các ứng dụng đặc biệt yêu cầu
phải có độ cứng danh nghĩa lớn hơn các độ cứng quy định trong Bảng 1 thì ống
phải được ghi nhãn độ cứng là SN X, trong đó X là giá trị độ cứng danh nghĩa
của ống.
4.5. Phân loại theo áp suất danh
nghĩa, PN
Áp suất danh nghĩa (PN) của ống
composite phải phù hợp với một trong các giá trị nêu tại Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp
suất danh nghĩa, PN
1
(2,5)
(4)
6
(9)
10
(12)
(15)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(18)
20
25
32
CHÚ THÍCH 1: Các giá trị cho
trong ngoặc đơn là các giá trị không ưu tiên sử dụng.
CHÚ THÍCH 2: Ống được ghi nhãn PN
1 là ống không chịu áp.
5. Yêu cầu đối
với vật liệu
5.1. Qui định chung
Ống composite phải được sản xuất từ
các vật liệu gồm sợi thủy tinh liên tục và/hoặc cắt ngắn ở dạng sợi đơn liên
tục (filamăng), sợi rối, roving, mat hoặc vải và nhựa nhiệt rắn polyeste, epoxy
hoặc vinyl este có hoặc không có chất độn và các phụ gia cần thiết. Ống
composite cũng có thể có phần cốt liệu và lớp lót nếu được yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2. Sợi gia cường
Sợi gia cường sử dụng trong kết cấu
của ống composite phải là sợi thủy tinh hệ E, C hoặc S phù hợp với TCVN
7738:2007. Có thể sử dụng các loại sợi có sẵn trên thị trường hoặc theo thỏa
thuận giữa các bên liên quan.
5.3. Nhựa
Nhựa sử dụng trong lớp kết cấu của
ống là nhựa polyeste, epoxy hoặc vinyl este.
5.4. Cốt liệu và chất độn
Kích thước hạt của cốt liệu và chất
độn không được vượt quá 1/5 tổng chiều dày của thành ống hoặc 2,5 mm, tùy theo
kích thước nào nhỏ hơn.
5.5. Lớp lót
Nếu ống có lớp lót thì yêu cầu phải
có vật liệu liên kết, và vật liệu liên kết này phải tương thích với tất cả các
vật liệu sử dụng trong kết cấu của ống.
6. Yêu cầu đối
với ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống không được có các khuyết tật
như tách lớp, bọt, rỗ, hoặc các tạp chất. Ống cũng không được có các vùng thiếu
nhựa. Bề mặt bên trong ống phải trơn, nhẵn, không có các điểm gồ ghề. Ống phải
có màu sắc và độ đục đồng đều trên toàn bộ ống.
Ống có thể có các màu khác nhau tùy
theo yêu cầu của khách hàng.
Các đầu ống phải được cắt vuông góc
với trục.
6.2. Kích
thước ống
6.2.1. Đường kính ống
Đường kính trong của ống và dung
sai cho phép phải tuân theo các yêu cầu nêu tại Bảng 3.
6.2.2. Chiều dày thành
ống
Chiều dày thành ống tối thiểu tại
điểm bất kỳ trên ống không được nhỏ hơn 87,5 % chiều dày danh nghĩa đã được
công bố khi được xác định theo TCVN 6145 (ISO 3126). Chiều dày thành ống trung
bình không được nhỏ hơn chiều dày thành danh nghĩa đã được công bố.
6.2.3. Chiều dài ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một số chiều dài ống hay được sử
dụng là 3 m, 6 m, 9 m, 12 m hoặc 18 m.
Bảng
3 – Đường kính trong của ống và dung sai
Kích
thước tính bằng milimét
Đường
kính danh nghĩa DN
Khoảng
đường kính trong công bố
Dung
sai cho phép
min
max
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53
±
1,5
75
72
78
±
1,5
100
97
103
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
122
128
±
1,5
150
147
153
±
1,5
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
204
±
1,5
250
246
255
±
1,5
300
296
306
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
346
356
±
2,1
400
396
408
±
2,4
450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
458
±
2,7
500
496
510
±
3,0
550
546
560
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
595
612
±
3,6
700
695
714
±
4,2
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
816
±
4,2
850
845
866
±
4,2
900
895
918
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
995
1020
±
4,2
1100
1095
1120
±
4,2
1200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1220
±
5,0
1300
1295
1320
±
5,0
1400
1395
1420
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1500
1495
1520
±
5,0
1700
1695
1720
±
5,0
1800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1820
±
5,0
1900
1895
1920
±
5,0
2000
1995
2020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2200
2195
2220
±
5,0
2300
2295
2320
±
5,0
2400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2420
±
6,0
2600
2595
2620
±
6,0
2800
2795
2820
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3000
2995
3020
±
6,0
3200
3195
3220
±
7,0
3400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3420
±
7,0
3600
3595
3620
±
7,0
3800
3795
3820
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4000
3995
4020
±
7,0
CHÚ THÍCH: Đối với các đường kính
khác các giá trị được quy định trong bảng này thì khoảng đường kính trong và
giới hạn có thể nội suy từ hai giá trị cận trên và cận dưới của đường kính
đó.
6.3. Yêu cầu
cơ lý
6.3.1. Độ cứng vòng riêng ban
đầu
6.3.1.1. Qui định chung
Độ cứng vòng riêng ban đầu của ống,
So phải được xác định theo các phương pháp nêu tại ISO 7685.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ biến dạng (%) = 
Giá trị So xác định
không được nhỏ hơn giá trị áp dụng S0,min quy định trong Bảng 4. Đối
với độ cứng danh nghĩa lớn hơn SN 10000 thì giá trị độ cứng ban đầu, tính theo N/m2
không được nhỏ hơn giá trị của độ cứng danh nghĩa.
Bảng
4 – Độ cứng danh nghĩa của ống
Độ
cứng danh nghĩa
(SN)
S0,min
N/m2
500
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
630
1000
1000
1250
1250
2000
2000
2500
2500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4000
5000
5000
8000
8000
10000
10000
6.3.1.2. Số lượng mẫu thử
Sử dụng hai mẫu thử cùng kích thước
và kiểu loại phù hợp với 6.3.1.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với tất cả các kích thước danh
nghĩa, chiều dài mẫu thử là 0,3 m ± 5%.
6.3.2. Độ bền phá hủy trong điều
kiện nén ép
6.3.2.1. Quy định chung
Xác định độ bền phá hủy trong điều
kiện nén ép sử dụng phương pháp nêu trong ISO 10466. Mẫu thử phải phù hợp với
6.3.2.4. Tiến hành phép thử, sử dụng độ nén ép theo hướng kính trung bình phù
hợp với độ cứng danh nghĩa (SN) của ống như quy định trong 6.3.2.3.1 đối với
khoản a) của 6.3.2.2 và xác định theo 6.3.2.3.2 đối với khoản b) của 6.3.2.2.
6.3.2.2. Yêu cầu
Khi thử theo phương pháp nêu trong
ISO 10466, mỗi mẫu thử phải tuân theo các yêu cầu sau:
a) khi nhìn bằng mắt thường, mẫu
thử phải không có các vết rạn nứt phần lõi (xem 6.3.2.3.1);
b) mẫu thử phải không bị phá hủy
kết cấu ở bất kỳ dạng nào sau đây (xem 6.3.2.3.2);
- tách lớp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- thành ống bị bục
- phần lót bằng nhựa nhiệt dẻo (nếu
có) bị tách ra khỏi kết cấu ống.
6.3.2.3. Độ biến dạng vòng tương
đối tối thiểu
6.3.2.3.1. Đối với các vết nứt
phần lõi
Yêu cầu độ biến dạng vòng tương đối
ban đầu tối thiểu trước khi xảy ra nứt rạn phần lõi được nêu trong Bảng 5 tương
ứng với độ cứng danh nghĩa của mẫu thử. Đối với độ cứng danh nghĩa lớn hơn SN
10 000, tính độ biến dạng vòng tương đối ban đầu tối thiểu trước khi xảy ra rạn
nứt phần lõi, y2/lơi/dm biểu thị bằng phần trăm theo công
thức sau:

Trong đó

là giá trị độ biến dạng vòng
tương đối ban đầu tối thiểu yêu cầu cho 2 min tương ứng với độ cứng danh
nghĩa của mẫu thử, tính bằng phần trăm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là độ cứng danh nghĩa của mẫu
thử.
Đối với mẫu thử có độ cứng danh
nghĩa lớn hơn SN 10000, tính giá trị biến dạng vòng tương đối ban đầu tối thiểu
trước khi nứt vỡ y2/lơi/dm, biểu thị bằng phần trăm theo
công thức trên, nhưng sử dụng giá trị độ cứng vòng ban đầu đo được thay cho độ
cứng vòng danh nghĩa.
Bảng
5 – Độ biến dạng vòng tương đối ban đầu ở 2 min tối thiểu trước khi xảy ra nứt
vỡ phần lõi
Độ cứng danh nghĩa (SN)
500
630
1000
1250
2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4000
5000
8000
10000
Không bị rạn nứt phần lõi tại
phần trăm độ biến dạng vòng tương đối
24,4
22,7
19,4
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,3
12,2
11,3
9,7
9
6.3.2.3.2. Đối với các phá hủy
kết cấu
Yêu cầu độ biến dạng vòng tương đối
ban đầu tối thiểu trước khi xảy ra các phá hủy về kết cấu được nêu trong Bảng 6
tương ứng với độ cứng danh nghĩa của mẫu thử. Đối với độ cứng danh nghĩa lớn
hơn SN 10 000, tính độ biến dạng vòng tương đối ban đầu tối thiểu trước khi xảy
ra phá hủy về kết cấu, y2,struct/dm biểu thị bằng phần
trăm theo công thức sau:

Trong đó
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là giá trị độ biến dạng vòng
tương đối ban đầu tối thiểu yêu cầu cho 2 min tương ứng với độ cứng danh
nghĩa của mẫu thử, tính bằng phần trăm
SN
là độ cứng danh nghĩa của mẫu
thử.
Đối với mẫu thử có độ cứng danh
nghĩa lớn hơn SN 10000, tính giá trị biến dạng vòng tương đối ban đầu tối thiểu
trước khi nứt vỡ y2/struct/dm, biểu thị bằng phần trăm
theo công thức trên, nhưng sử dụng giá trị độ cứng vòng ban đầu đo được thay
cho độ cứng vòng danh nghĩa.
Bảng
6 – Độ biến dạng vòng tương đối ban đầu ở 2 min tối thiểu trước khi xảy ra phá
hủy kết cấu
Độ cứng danh nghĩa (SN)
500
630
1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000
2500
4000
5000
8000
10000
Không bị phá hủy kết cấu tại phần
trăm độ biến dạng vòng tương đối
40,8
37,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,0
25,7
23,9
20,4
18,9
16,2
15
6.3.2.4. Số lượng mẫu thử
Sử dụng ba mẫu thử cùng kích cỡ,
kiểu loại và chiều dài phù hợp với 6.3.1.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.3.1. Quy định chung
Xác định độ bền kéo đứt hướng trục
theo phương pháp A hoặc phương pháp B của ISO 8513 sử dụng mẫu thử theo 6.3.3.3.
6.3.3.2. Yêu cầu
Khi thử theo phương pháp A hoặc B
của ISO 8513 sử dụng mẫu thử theo 6.3.3.3, giá trị trung bình của độ bền kéo
đứt hướng trục ban đầu của mẫu thử không được nhỏ hơn giá trị cho trong Bảng 7
phù hợp với kích thước danh nghĩa DN của ống thử;
6.3.3.3. Số lượng mẫu thử
Khi thử theo phương pháp A của ISO
8513, cắt năm mẫu thử từ mỗi mẫu ống trong ba ống có cùng kích cỡ, độ cứng danh
nghĩa và áp suất danh nghĩa.
Khi thử theo phương pháp B của ISO
8513, cắt một mẫu thử từ mỗi ống trong ba ống có cùng kích cỡ, độ cứng danh
nghĩa và áp suất danh nghĩa.
Khi ống có áp suất danh nghĩa hoặc
kích cỡ khác các giá trị trong Bảng 7 thì có thể xác định giá trị độ bền kéo
đứt hướng trục bằng cách nội suy hoặc ngoại suy từ các giá trị tương ứng có
trong bảng.
Bảng
7 – Độ bền kéo đứt hướng trục ban đầu tối thiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp
suất danh nghĩa (PN)
≤
4
6
10
16
20
25
32
Độ
bền kéo đứt hướng trục tối thiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
50
55
60
70
80
90
105
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65
70
80
90
100
115
100
70
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
100
110
125
125
75
80
90
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
135
150
80
85
100
110
120
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
85
95
110
120
135
150
155
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
105
125
135
155
170
190
300
95
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
155
175
200
220
400
105
130
165
190
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
285
500
115
145
190
225
255
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
130
160
220
255
295
350
415
700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
175
250
290
335
400
475
800
155
190
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
325
380
450
545
900
165
205
310
360
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
505
620
1000
180
225
340
395
465
555
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1200
205
255
380
465
540
645
790
1400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
290
420
530
620
745
615
1600
255
320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
700
845
1040
1800
280
350
500
670
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
940
1160
2000
305
385
540
740
865
1040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2200
335
415
575
810
945
1140
1410
2400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450
620
880
1025
1240
1530
2600
385
480
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
945
1110
1335
1655
2800
410
515
710
1015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1435
1780
3000
435
545
755
1080
1270
1535
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3200
460
575
805
1150
1350
1630
2025
3400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
610
850
1220
1430
1730
2150
3600
520
645
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1290
1515
1830
2250
3800
550
680
940
1355
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1930
2400
4000
580
715
985
1425
1675
2025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.4. Độ bền kéo đứt hướng vòng
6.3.4.1. Quy định chung
Xác định độ bền kéo đứt hướng vòng
theo các phương pháp từ A đến F của ISO 8521 sử dụng mẫu thử theo 6.3.4.4.
6.3.4.2. Yêu cầu
Khi thử theo các phương pháp từ A
đến F của ISO 8521 sử dụng mẫu thử theo 6.3.4.3, giá trị độ bền kéo đứt hướng
vòng trung bình của ống không được nhỏ hơn giá trị tương ứng cho trong Bảng 9.
6.3.4.3. Số lượng mẫu thử
Khi thử theo phương pháp A của ISO
8521, sử dụng các mẫu thử từ ba ống có cùng kích thước danh nghĩa, độ cứng danh
nghĩa và áp suất danh nghĩa.
Khi thử theo các phương pháp từ B
đến D của ISO 8521, lấy số lượng mẫu thử tương ứng từ ba mẫu ống khác nhau có
cùng kích thước danh nghĩa, độ cứng danh nghĩa và áp suất danh nghĩa. Từ mỗi
mẫu ống, sử dụng một miếng mẫu thử trên một mét chu vi hoặc năm mẫu thử, tùy
theo cách nào cho số lượng mẫu lớn hơn.
6.3.4.4 Kích thước mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu thử phải có chiều dài ở giữa
các dụng cụ bịt theo giá trị cho trong bảng sau
Bảng
8 – Chiều dài mẫu thử cho phương pháp A
Kích
thước danh nghĩa (DN)
Chiều
dài tối thiểu, mm
≤
250
(3
x DN) + 250
>
250
DN
+ 1000
CHÚ THÍCH: Có thể sử dụng mẫu thử
có chiều dài ngắn hơn miễn là không ảnh hưởng đến kết quả thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tính chất hình học của mẫu thử
phải theo ISO 8521.
6.3.4.4.3. Đối với phương pháp C
Chiều rộng của mẫu thử là 50 mm đối
với ống quấn kiểu cuốn chéo và 25 mm đối với ống không quấn kiểu cuốn chéo.
6.3.4.4.4. Đối với phương pháp D
Chiều rộng của mẫu thử là 25 mm.
6.3.4.4.5. Đối với phương pháp E
Chiều rộng tổng cộng của mẫu thử là
50 mm.
6.3.4.4.6. Đối với phương pháp F
Các yêu cầu hình học của mẫu thử
theo ISO 8521.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích
thước danh nghĩa (DN)
Áp
suất danh nghĩa (PN)
≤
4
6
10
16
20
25
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/mm
chu vi
50
40
60
100
160
200
250
320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
90
150
240
300
375
480
100
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
320
400
500
640
125
100
150
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
120
800
150
120
180
300
480
600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
960
200
160
240
400
640
800
1000
1280
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
300
500
800
1000
1250
1600
300
240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
960
1200
1500
1920
400
320
480
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1600
2000
2560
500
400
600
1000
1600
2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3200
600
480
720
1200
1920
2400
3000
3840
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
560
840
1400
2240
2800
3500
4480
800
640
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1600
2560
3200
4000
5120
900
720
1080
1800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3600
4500
5760
1000
800
1200
2000
3200
4000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6400
1200
960
1440
2400
3840
4800
6000
7680
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1120
1680
2800
4480
5600
7000
8960
1600
1280
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3200
5120
6400
8000
10240
1800
1440
2160
3600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7200
9000
11520
2000
1600
2400
4000
6400
8000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12800
2200
1760
2640
4400
7040
8800
11000
14080
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1920
2880
4800
7680
9600
12000
15360
2600
2080
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5200
8320
10400
13000
16640
2800
2240
3360
5600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11200
14000
17920
3000
2400
3600
6000
9600
12000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19200
3200
2560
3840
6400
10240
12800
16000
20480
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2720
4080
6800
10880
13600
17000
21760
3600
2880
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7200
11520
14400
18000
23040
3800
3040
4560
7600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15200
19000
24320
4000
3200
4800
8000
12800
16000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25600
6.3.5. Độ kín thủy tĩnh
6.3.5.1. Quy định chung
Trừ khi có quy định khác giữa nhà
sản xuất và người mua, các ống phải được thử độ kín thủy tĩnh với áp suất thử
thủy tĩnh gấp 1,5 lần cấp áp suất quy định của ống.
6.3.5.2. Yêu cầu
Khi xác định theo phương pháp nêu
tại 6.3.5.3 ống được thử phải không bị phá hủy hoặc rò rỉ.
6.3.5.3. Phương pháp xác định
Đặt một đoạn ống thử vào thiết bị
thử áp suất thủy tĩnh, ống được gắn kín hai đầu. Tiến hành bơm đầy nước vào
trong ống, đuổi toàn bộ khí ra ngoài và cấp áp với tốc độ đồng đều cho đến khi
đạt được áp suất thủy tĩnh gấp 1,5 lần áp suất quy định của ống. Duy trì áp
suất này trong vòng 120 s, sau đó tiến hành kiểm tra sự rò rỉ và phá hủy của
ống.
7. Ghi nhãn,
bảo quản và vận chuyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên mỗi ống phải có nhãn được in
hoặc dập trực tiếp sao cho không làm nứt hoặc gây hỏng ống. Nội dung ghi nhãn
phải theo quy định hiện hành với tối thiểu các thông tin sau:
- số hiệu tiêu chuẩn này;
- các ký hiệu nhận biết được kiểu
loại, thành phần ống composite;
- kích thước danh nghĩa, DN;
- cấp độ cứng danh nghĩa, SN;
- cấp áp suất danh nghĩa, PN;
- dấu hiệu nhận biết nhà sản xuất,
nhập khẩu;
- ngày sản xuất.
7.2. Bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3. Vận chuyển
Sản phẩm ống composite phải được
xếp, dỡ bằng cẩu chuyên dụng, dùng dây cáp mềm, hoặc thiết bị gá kẹp thích hợp.
Khi vận chuyển, các ống composite
phải được liên kết chặt với phương tiện vận chuyển để tránh xô đẩy, va đập gây
hư hỏng.
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] ISO 10639:2004, Plastics
piping systems for pressure and non-pressure water supply – Glass- reinforced
thermosetting plastics (GRP) systems based on unsaturated polyester (UP) resin.
[2] ISO 10639:2004, Amendment
1:2011.
[3] ANSI/AWWA C950:2002, Fiberglass
pressure pipe.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Phân loại
4.1 Phân loại theo phương pháp sản
xuất
4.2 Phân loại theo kết cấu (gia
cường sợi thủy tinh có cốt liệu hoặc gia cường sợi thủy tinh không có cốt liệu)
và theo vật liệu (epoxy, polyeste hoặc vinyl este)
4.3 Phân loại theo lớp lót
4.4 Phân loại theo cấp độ cứng danh
nghĩa, SN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Yêu cầu đối với vật liệu
5.1 Quy định chung
5.2 Sợi gia cường
5.3 Nhựa
5.4 Cốt liệu và chất độn
5.5 Lớp lót
6 Yêu cầu đối với ống
6.1 Ngoại quan
6.2 Kích thước ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.1 Độ cứng vòng ban đầu
6.3.2 Độ bền phá hủy trong điều
kiện nén ép
6.3.3 Độ bền kéo đứt hướng trục
6.3.4 Độ bền kéo đứt hướng vòng
6.3.5 Độ kín thủy tĩnh
7 Ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển
7.1 Ghi nhãn
7.2 Bảo quản
7.3 Vận chuyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) 1 bar = 105
N/m2 = 100 kPa (hoặc = 0,1 MPa).