TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 9444
: 2013
ISO
7121 : 2006
VAN
BI THÉP THÔNG DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP
Steel ball valves for
general - purpose industrial applications
Lời nói đầu
TCVN 9444:2013 hoàn toàn tương đương với ISO
7121:2006.
TCVN 9444:2013 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn
Quốc gia TCVN/TC 153 Van công nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VAN BI THÉP THÔNG
DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP
Steel ball valves for
general - purpose industrial applications
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho các
loại van bị thép thông dụng trong công nghiệp.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại van có kích
thước danh định (theo ISO 6708 và ASME B16.34)
- DN8, 10, 15, 20, 25, 32, 40, 50, 65, 80,
100, 150, 250, 300, 350, 400, 450, 500 (NPS 1/4; 3/8; 1/2, 3/4, 1, 11//4, 11/2,
2, 21/2, 3,4 ,6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 và 20)
Và được áp dụng cho các ký hiệu áp suất sau
(xem ISO 7268 và EN 1333, and ASME B16.34):
- Loại 150; 300; 600; 900 và cho các van có
ký hiệu PN 10; 16; 25; 40; 63; 100.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đầu nối mặt bích và đầu nối hàn đối đầu có
kích thước 15
DN
500
(1/2
NPS
20);
- Đầu nối có hốc hàn có kích thước 8
DN
100
(1/4
NPS
4);
- Đầu nối ren có kích thước 8
DN
50
(1/4
NPS
2);
- Mặt tỳ trên thân được chỉ định là lỗ thông
không giật cấp, lỗ khoan giật một cấp và lỗ khoan giật hai cấp;
- Vật liệu;
- Thử nghiệm và giám sát.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố
thì chỉ áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bổ sung, sửa đổi:
TCVN 4683-2:2008 (ISO 965-2:1998), Ren hệ mét
thông dụng ISO - Dung sai - Phần 2: Giới hạn kích thước dùng cho ren ngoài và
ren trong thông dụng. Loại dung sai trung bình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7701-1 (ISO 7-1), Ren ống cho mối nối
kín áp được chế tạo bằng ren - Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu.
TCVN 7701-2 (ISO 7-2), Ren ống cho mối nối ống
kín áp - Phần 2: Kiểm tra bằng calip giới hạn.
TCVN 8887-1 (ISO 228-1), Ren ống cho mối nối
kín áp không được chế tạo bằng ren - Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu.
TCVN 8887-2 (ISO 228-2), Ren ống cho mối nối
kín áp không được chế tạo bằng ren - Phần 2: Kiểm tra xác nhận bằng calip giới
hạn.
TCVN 9441 (ISO 5208), Van công nghiệp - Thử
áp lực cho các van kim loại.
ISO 4032, Hexagon nuts, style 1 - Product
grades A and B (Đai ốc 6 cạnh, kiểu 1 - Sản phẩm loại A và B).
ISO 4033, Hexagon nuts, style 2 - Product
grades A and B (Đai ốc cạnh 6, kiểu 2 - Sản phẩm loại A và B)
ISO 4034, Hexagon nuts - Product grade C (Đai
ốc 6 cạnh - Sản phẩm loại C)
ISO 5209, General purpose industrial valves -
Marking (Van công nghiệp mục đích chung - Gắn nhãn mác)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 10497, Testing of valves - Fire
type-testing requirements (Thử van - các yêu cầu thử chịu lửa của van).
ISO 1092-1, Flanges and their joints -
Circular flanges for pipes, valves, fittings and accessories, PN designated -
Part 1: Steel flanges (mặt bích và các mối nối khác - Mặt bích hình tròn cho
đường ống, van, mối nối và các phụ kiện khác -Phần 1: Mặt bích bằng thép)
EN 12982, Industrial valves - End-to-end and
centre-to-end dimensions for butt welding end valves (Van công nghiệp - Kích
thước đầu mút tới đầu mút, tâm tới đầu mút cho các van có mối hàn đối đầu)
EN 1515-1:1999, Flanges and their joints -
Bolting - Part 1: Selection of bolting (Mặt bích và các mối nối - Bắt bulong -
Phần 1: Lựa chọn bulong)
ASME B1.1, Unified inch Screw Threads UN and
UNR Thread Form (Các vít ren hệ anh dạng UN và UNR)
ASME B1.20.1, Pipe Threads, General Purpose
(inch) (Ren ống, mục đích chung (hệ anh))
ASME B16.5, Pipe Flanges and Flanged Fittings
(Các ống lắp mặt bích và mối nối mặt bích)
ASME B16.10, Face to Face and End to End
Dimentions of Valves (kích thước từ mặt tới mặt, đầu mút đầu mút của van)
ASME B16.34:2004, Valves Flanged, Threaded
and Welding End (Van lắp mặt bích, ren và đầu hàn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MSS-EP-55, Quality Standard for Steel
Castings for Valves, Flanges and Fittings and Other Piping Components - Visual
Method for Evaluation of Surface Irregularities1) (Tiêu chuẩn chất lượng
cho việc đúc thép dùng cho van, mặt bích, khớp và ống nối khác - Phương pháp
quan sát để xác định độ nhấp nhô bề mặt)
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định
nghĩa sau.
3.1. Áp suất/nhiệt độ làm việc danh nghĩa (service
pressure/temperature rating)
Nhỏ hơn áp suất/nhiệt độ danh nghĩa tương ứng
của vỏ hoặc của mặt tỳ.
3.2. Thiết kế chống tĩnh điện (anti-static design)
Thiết kế đảm bảo 1 dòng điện liên tục giữa
thân van, bi và trụ van.
3.3. Thiết kế chống đẩy ngược (anti-blow-out
design)
Thiết kế đảm bảo rằng trụ van sẽ không bị đẩy
ra ngoài khi nắp chèn được tháo bỏ và van đang chịu áp lực.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1. Van
Áp suất/nhiệt độ làm việc danh nghĩa áp dụng
cho những van tuân theo tiêu chuẩn này phải nhỏ hơn áp suất/nhiệt độ danh nghĩa
tương ứng của vỏ ở phần 4.2 hoặc của mặt tỳ ở phần 4.3
4.2. Vỏ
4.2.1. Áp suất/nhiệt độ làm việc danh nghĩa có thể
áp dụng cho các van có vỏ chịu áp lực (áp lực xung quanh các chi tiết ví dụ
thân, nắp của thân, nắp đầu ngõng trục, vỏ, chêm) phải phù hợp với bảng áp
suất/nhiệt độ danh nghĩa theo ASME B16.34, loại tiêu chuẩn với các van có ký
hiệu loại hoặc EN 1092-1 cho các van có ký hiệu PN.
4.2.2. Nhiệt độ tương ứng với áp suất danh nghĩa
của vỏ là nhiệt độ tối đa cho phép của vỏ van chịu áp. Nhìn chung nhiệt độ lớn
nhất này là nhiệt độ của chất lỏng chứa trong van. Việc sử dụng áp suất làm
việc danh nghĩa tương ứng với một nhiệt độ nào đó khác với nhiệt độ trong van
thuộc về trách nhiệm của người sử dụng. Với nhiệt độ dưới nhiệt độ thấp nhất
được liệt kê trong bảng áp suất/nhiệt độ danh nghĩa, áp suất làm việc không được
lớn hơn áp thấp nhất được liệt kê trong bảng. Cần chú ý tới sự giảm độ dẻo và
độ bền va đập của nhiều vật liệu ở nhiệt độ thấp.
4.3. Mặt tỳ và đệm kín
4.3.1. Các chi tiết vật liệu phi kim ví dụ: mặt tỳ,
đệm kín hay bít trụ van có thể hạn chế đáng kể tới áp suất/nhiệt độ danh nghĩa
được áp dụng. Bất kỳ sự hạn chế nào cũng phải được thể hiện trên tấm nhãn mác
của van phù hợp với 7.4.
4.3.2. Thiết bị phải đảm bảo sao cho khi sử dụng
polytetrafluoroethylene (PTFE) hoặc PTFE gia cường làm mặt tỳ, thì áp suất/nhiệt
độ danh nghĩa nhỏ nhất của van phải được như quy định rõ trong Bảng 1. Thiết kế
sử dụng các vật liệu làm mặt tỳ có áp suất/nhiệt độ danh nghĩa nhỏ hơn tỷ lệ
trong Bảng 1 không tương thích với tiêu chuẩn này.
4.3.3. Áp suất/nhiệt độ danh nghĩa của mặt tỳ cho
các loại vật liệu làm mặt tỷ khác phải theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Tuy
nhiên, áp suất/nhiệt độ danh nghĩa không được vượt quá giá trị tương ứng của vỏ
van.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ b
oC
Mặt tỳ PTFE a
bar
c
Mặt tỳ PTFE a gia
cường
bar
c
Bi rời
Trụ xoay
Bi rời
Trụ xoay
DN
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DN>100
DN>50
DN
50
50<DN
100
DN>100
DN>50
NPS
2
2<NPS
4
NPS>4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NPS
2
2<NPS
4
NPS>4
NPS>2
-29 to 38
69.0
51.0
19.7
51.0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51.0
19.7
51.0
50
63.6
47.1
18.2
47.1
70.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18.4
47.8
75
53.3
39.2
15.2
39.2
59.9
40.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40.4
100
43.0
31.3
12.1
31.3
49.4
33.1
12.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
32.7
23.3
9.1
23.3
38.9
25.8
10.0
25.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22.4
15.4
6.1
15.4
28.3
18.4
7.2
18.4
175
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5
3.0
7.5
17.8
11.1
4.4
11.1
200
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
7.3
3.7
1.6
3.7
205
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
5.2
2.3
1.0
2.3
Đối với một PN hoặc ký hiệu loại cho trước,
áp suất/nhiệt độ danh nghĩa không được vượt quá áp suất/nhiệt độ danh nghĩa
tương ứng của vỏ, xem 4.2.
a các mặt tỳ Polytetrafluoroethylene.
b Tham khảo ý kiến nhà sản xuất để biết
nhiệt độ danh nghĩa thiết kế lớn nhất của đế van.
c 1 bar = 0,1 MPa = 105; 1MPa =
1N/mm2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Dòng chảy
Dòng chảy bao gồm mặt tỳ tròn ở trạng thái mở
của bi và phần thân van. Phần thân là yếu tố xen kẻ giúp liên kết mặt tỳ của bi
và đầu ghép nối, ví dụ đầu ren, đầu hàn và đế hàn hoặc mặt bích. Tổng hợp lại,
dòng chảy qua bi và thân được gọi là dòng chạy của van. Bi được phân loại trong
tiêu chuẩn này là bi bị khoan thủng một lỗ xuyên, bi khoan lỗ bậc và lỗ khoan 2
bậc. Đường kính hiệu nhỏ nhất của lỗ khoan là đường kính của một hình trụ ảo có
thể xuyên qua lỗ của bi, đường kính này được liệt kê trong Bảng 2.
Bảng 2 - Đường kính
hình trụ cho cỡ lỗ van phân loại
Kích thước danh
nghĩa DN
Đường kính lỗ nhỏ
nhất
mm
Kích thước danh
nghĩa NPS
Lỗ thường
Lỗ giảm 1 bậc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PN 10,16,25 và 40
PN 63
PN 100
PN: tất cả
PN: tất cả
Lớp 150 và 300
--
Lớp 600
Tất cả các lớp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
6
6
6
6
N/A
1/4
10
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
6
N/A
3/8
15
11
11
11
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1/2
20
17
17
17
11
N/A
3/4
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
23
17
14
1
32
30
30
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
11/4
40
37
37
37
27
23
11/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
49
49
49
36
30
2
65
62
62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
49
41
21/2
80
74
74
74
55
49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
98
98
98
74
62
4
150
148
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
148
98
74
6
200
198
196
194
144
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
250
245
245
241
186
151
10
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
293
291
227
202
12
350
325
322
318
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
230
14
400
375
371
365
305
250
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
430
423
421
335
305
18
500
475
467
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
375
335
20
N/A có nghĩa là van có cấu hình này không
nằm trong phạm vi của tiêu chuẩn này.
Đối với lớp 900, chỉ có van có cổng giảm là
trong phạm vi của tiêu chuẩn này.
5.2. Thân van
5.2.1. Độ dày thân
5.2.1.1. Độ dày thân van nhỏ nhất tm
phải như quy định trong Bảng 3, trừ độ dày đối với van có hàn đối với đầu
liên kết với ống phải tuân theo yêu cầu trong Hình 1.
5.2.1.2. Độ dày yêu cầu nhỏ nhất cần thiết để
có thể sử dụng và được đo đạc từ mặt bên trong nghĩa là cho tới điểm mà các đệm
kín trên thân có hiệu lực.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PN
10 và 16
25 và 40
63
100
-
PN
Loại
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
600
900a
Loại
Kích thước DN
Chiều dày nhỏ nhất
của van, tm
mm
Kích thước NPS
Lỗ thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lỗ giảm 2 bậc
Lỗ thường
Lỗ giảm 1 bậc
Lỗ giảm 2 bậc
Lỗ thường
Lỗ giảm 1 bậc
Lỗ giảm 2 bậc
Lỗ thường
Lỗ giảm 1 bậc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lỗ giảm 1 bậc
8
2,7
2,7
N/A
2,9
2,9
N/A
2,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A
3,1
3,1
N/A
3,4
1/4
10
2,9
2,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,0
2,9
N/A
2,9
2,9
N/A
3,4
3,3
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3/8
15
3,1
3,1
N/A
3,2
3,2
N/A
3,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/A
3,6
3,6
N/A
4,1
1/2
20
3,4
3,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,7
3,7
N/A
3,5
3,5
N/A
4,1
4,1
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3/4
25
3,9
3,8
3,8
4,1
4,1
4,1
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,0
4,7
4,6
4,6
6,0
1
32
4,3
4,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,7
4,6
4,6
4,4
4,3
4,3
5,1
5,0
5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11/4
40
4,7
4,5
4,5
5,2
5,0
5,0
4,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,7
5,5
5,4
5,4
5,8
11/2
50
5,5
5,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,2
5,9
5,9
5,6
5,5
5,5
6,3
6,0
6,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
65
5,7
5,6
5,6
6,7
6,5
6,5
6,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,3
6,7
6,4
6,4
7,,9
21/2
80
6
5,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,1
6,9
6,9
7,2
7,0
7,0
7,6
7,2
7,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
100
6,3
6,3
6,3
7,6
7,6
7,6
8,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,9
9,2
8,7
8,7
11,8
4
150
7,1
6,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,3
8,9
8,9
10,1
9,8
9,8
12,6
11,8
11,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
200
7,9
7,7
7,7
10,9
10,4
10,4
12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,0
15,7
14,7
14,7
20,5
8
250
8,7
8,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,55
12,0
12,0
14,5
13,5
13,5
18,9
17,6
17,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
300
9,5
9,2
9,2
14,2
13,5
13,5
16,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,5
22,3
20,7
20,7
29,1
12
350
10
9,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,2
14,4
14,4
17,8
16,8
16,8
24,1
22,5
22,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
400
10,8
10,4
10,4
16,8
16
16
19,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,6
27,3
25,4
25,4
36,0
16
450
11,7
11,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,7
17,3
17,3
21,7
20,4
20,4
31,1
28,9
28,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
500
12,4
11,9
11,9
20,2
18,8
18,8
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22,5
33,2
30,8
30,8
44,3
20
N/A Có nghĩa là van có cấu hình này không
nằm trong phạm vi của tiêu chuẩn này.
a Đối với loại 900, chỉ có van có cửa giảm
là trong phạm vi của tiêu chuẩn này.
5.2.1.3. Các vùng có độ dày nhỏ hơn độ dày tối
thiểu của thân được chấp nhận khi thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độ dày đo được không nhỏ hơn 0.75 tm.
- Các vòng tròn bao quanh vùng có chiều dày
tối thiểu bị chia tách bởi khoảng cách giữa các cạnh không nhỏ hơn 1,75
.
5.2.1.4. Dựa vào các yếu tố như thành phần bu
lông, tải trọng lắp ren hoặc độ cứng vững cần thiết để định hướng các chi tiết,
các thiết kế chi tiết khác của van và các điều kiện vận hành quy định nhà sản
xuất có trách nhiệm quyết định nếu có yêu cầu chiều dày thành van lớn hơn.

a) Mối hàn đối đầu để
liên kết ống có độ dày T ≤ 22 mm

b) Mối hàn đối đầu để
liên kết ống có độ dày T > 22 mm
CHÚ DẪN:
A đường kính ngoài danh định của mối hàn cuối
(xem Bảng 4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T Độ dày danh định của ống
Mặt trong và mặt ngoài của đầu hàn được gia
công hoàn toàn trên máy. Phần đường viền bên ngoài khu vực đầu hàn (bao quanh
bởi đường tròn đường kính 1,5T) là tùy chọn của nhà sản xuất, trừ khi có yêu
cầu chỉ định khác.
Giao tuyến nên lượn tròn một chút.
Van có độ dày nhỏ nhất bằng hoặc nhỏ hơn 3mm
có thể có đường cắt cuối vuông hoặc vát cạnh 1 chút.
Đường kính ngoài danh định và độ dày của ống
thép tiêu chuẩn, xem ISO 4200 hoặc ASME B36.10
Hình 1 - Đầu hàn
Bảng 4 - Đầu hàn
Kích thước danh
nghĩa, DN
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
32
40
50
65
80
100
150
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
350
400
450
500
Kích thước danh
nghĩa, NPS
1/2
3/4
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11/2
2
21/2
3
4
6
8
10
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
18
20
A, mm
Đường kính
22
28
35
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
62
78
91
117
172
223
278
329
362
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
464
516
Dung sai


B, mm
Dung sai


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2. Mặt bích
5.2.2.1. Mặt bích của van phải phù hợp với
tiêu chuẩn ASME B16.5 với các van có phân loại và EN1092-1 với các van có ký
hiệu PN. Các mặt bích có gờ phải được sử dụng, trừ khi có các yêu cầu từ phía
người mua.
5.2.2.2. Kích thước từ mặt tới mặt của các van
lắp ghép mặt bích phải phù hợp với tiêu chuẩn ASME B16.10 với các van có phân
loại hoặc ISO 5752:1982, chuỗi cơ bản 1,14, và 27 cho các van có ký hiệu PN với
dung sai khả dụng DN
250 ± 2 mm và DN
300 ± 4 mm.
5.2.2.3. Các mặt bích ở cuối van phải được rèn
hoặc đúc với thân hoặc mảnh cuối cùng của thân ghép hoặc liên kết bằng cách hàn
bởi công nhân có tay nghề tốt và quy trình hàn chấp nhận được, với điều kiện
tất cả các mặt bích của van lớn hơn DN 50 phải là hàn đối đầu. Các phương pháp
nhiệt luyện được thực hiện để đảm bảo rằng vật liệu sẽ phù hợp với khoảng thay
đổi nhiệt độ lớn.
5.2.2.4. Việc gia công lần cuối bề mặt của mặt
bích phải tuân theo tiêu chuẩn ASME B16.5 cho với các van có phân loại hoặc
tiêu chuẩn EN 1092-1 cho các van có ký hiệu PN trừ khi có yêu cầu nào khác của
người mua.
5.2.3. Đầu hàn đối đầu
5.2.3.1. Đầu hàn đối đầu phải tuân theo Hình 1
Bảng 4 trừ khi có các yêu cầu khác từ phía người mua.
5.2.3.2. Kích thước từ đầu mút tới đầu mút cho
các van có phân loại phải phù hợp với tiêu chuẩn ASME B16.10 cả loại dài và
ngắn, hoặc theo tiêu chuẩn EN12982 cho các van có ký hiệu PN.
5.2.4. Hốc hàn trên thân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.4.2. Chiều dày tối thiểu của thành hốc,
chiều sâu của hốc hàn phải như quy định trong Bảng 6.
5.2.4.3. Kích thước từ đầu mút tới đầu mút của
van với các hốc hàn ở đuôi phải được thiết lập bởi nhà sản xuất
Bảng 5 - Kích thước
hốc hàn
DN
Đường kính a
Độ sâu b
NPS
mm
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,5
1/4
10
17,5
9,5
3/8
15
21,7
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
27,0
13
3/4
25
33,8
13
1
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
1 1/4
40
48,6
13
1 1/2
50
61,1
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65
73,8
16
2 1/2
80
89,7
16
3
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
4
a Dung sai đường kính có thể áp dụng
-
for
DN
50, and
-
for
DN > 50.
b Kích thước độ sâu là giá trị nhỏ nhất.
5.2.5. Đầu lắp ren
5.2.5.1. Đầu lắp ren phải đồng trục với toàn
bộ trục của đầu nối. Độ dày tối thiểu của phần ghép ren phải theo quy định
trong Bảng 6. Đầu đường ống được vát một góc khoảng 45o và có chiều
sâu xấp xỉ bằng 1 nửa bước ren, áp dụng riêng cho từng đầu ren.
5.2.5.2. Ren ở đầu phải là ren côn hoặc ren
trụ, đáp ứng được các yêu cầu áp dụng của TCVN 7701-1 (ISO 7-1), TCVN 8887-1
(ISO 228-1) hoặc ASME B1.20.1 với kích thước ren theo tiêu chuẩn TCVN 7701-2
(ISO 7-2); TCVN 8887-2 (ISO 228-2) hoặc B1.20.1. Ren ống phải được chọn theo
yêu cầu người mua.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.6. Các lỗ trên thân
Van được trang bị ngõng trục có sử dụng bít
kín chặn dòng ngược lên trên phải được bố trí một đầu cắm thử DN 15, (NPS 1/2)
hoặc nhỏ hơn, có ren phù hợp với 5.2.5.2 nhằm kiểm tra độ kín. Các lỗ ren khác
trên van với bất kỳ mục đích gì, sẽ chỉ được chấp nhận khi có yêu cầu của người
mua.
5.2.7. Thiết kế chống tĩnh điện
Khi được yêu cầu trong đơn đặt hàng, van phải
được cung cấp thêm tính năng chống dòng tĩnh điện, đảm bảo dòng điện liên tục
giữa thân trụ van và vỏ van DN
50 và giữa bi, trụ
van và phần thân của những van lớn hơn. Tính năng chống tĩnh điện này phải có
đường truyền xả điện liên tục với điện trở không quá 10
và
điện áp 1 chiều không quá 12 V khi được kiểm tra trong môi trường mới khô sau
khi kiểm tra áp suất và sử dụng ít nhất 5 lần.
Bảng 6 - Hốc đế và độ
dày thành của đầu nối ren
PN
10,16, 25 và 40
63 và 100
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp
150 và 300
600
900
Lớp
DN
Chiều dày thành nhỏ
nhất
mm
NPS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,0
3,3
4,1
1/4
10
3,0
3,6
4,3
3/8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,3
4,1
5,3
1/2
20
3,6
4,3
6,1
3/4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,8
5,1
6,9
1
32
3,8
5,3
7,1
11/4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,1
5,6
7,9
11/2
50
4,6
6,1
9,7
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,6
7,6
10,4
21/2
80
6,4
8,6
12,2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,5
10,1
14,3
4
5.2.8. Chống đẩy ngược trụ van
Thiết kế van sao cho cơ cấu giữ đệm bít kín
trụ van không phải là cơ cấu duy nhất dùng để duy giữ trụ van. Thiết kế phải
đảm bảo rằng khi chịu áp lực, trụ van sẽ không bị đẩy ra khỏi van khi loại bỏ
các thiết bị bên ngoài khác ví dụ hộp bít và bu lông lắp hộp bít có mặt bích.
Xem Phụ lục B.
5.2.9. Kết cấu bi - trụ van
5.2.9.1. Thiết kế van phải chắc chắn rằng nếu
có sự hư hại nào xảy ra giữa liên kết trụ van và bi hay bất cứ phần nào của trụ
van trong vùng chịu áp lực thì không phần nào của trụ van bị đẩy ra khi van
chịu áp lực.
5.2.9.2. Liên kết trụ van - bi và toàn bộ phần
chi tiết trụ van chịu tác dụng của áp suất phải được thiết kế lớn hơn độ bền
xoắn của phần trụ van bên ngoài vỏ bọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.9.4. Mô men xoắn khuyến nghị của nhà sản
xuất phải dựa trên điều kiện có chất lỏng sạch nhưng không phải chất bôi trơn
có độ nhớt không lớn hơn độ nhớt của nước ở điều kiện chênh áp bằng áp suất làm
việc lớn nhất của van.
5.2.10. Cấu trúc bi
Bi phải có 1 lỗ trụ tròn (dòng chảy).
5.2.11. Vận hành
5.2.11.1. Van được vận hành bằng tay (nghĩa là
cơ cấu vận hành không có bánh răng hoặc cơ cấu trợ lực được gắn vào tay gạt)
trừ khi có yêu cầu khác của người mua.
5.2.11.2. Vận hành thông qua hộp giảm tốc, khi
có yêu cầu của khách hàng hoặc để đáp ứng yêu cầu về lực vận hành van ở phần
5.2.11.3, Hộp giảm tốc sẽ được sử dụng cùng với tay vặn để dẫn động trụ van.
5.2.11.3. Trừ khi có yêu cầu khác từ phía người
mua, chiều dài của cần gạt bằng tay hoặc đường kính bánh răng sẽ được tính toán
sao cho lực tác dụng cần thiết để mở hay đóng van không quá 350N ở mô men xoắn
khuyến cáo của nhà sản xuất.
5.2.1.4. Với các van vận hành bằng cần gạt, vị
trí dừng phải có cả vị trí đóng hoàn toàn và mở hoàn toàn.
5.2.11.5. Van sẽ được đóng khi mà cần gạt hoặc
tay vặn quay thuận chiều kim đồng hồ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.11.7. Tay gạt phải được bố trí song song
với lỗ trong bi. Nếu người mua chỉ định tay vặn tròn hay oval, thì phải ký hiệu
chiều mở và đóng van
5.2.11.8. Tay gạt hay hộp giảm tốc dẫn động
bằng tay phải thiết kế sao cho phần ký hiệu của tay gạt, hộp giảm tốc thể tách
rời, nhằm đảm bảo chỉ thị đúng vị trí đóng và mở van.
5.2.11.9. Chỉ thị vị trí của dòng chảy qua bi
phải tích hợp với trụ van. Ký hiệu này được ký hiệu cố định hoặc tạo hình trực
tiếp lên trụ van.
5.2.11.10. Tay gạt, tay vặn và các cơ cấu dẫn
động khác phải được lắp với van sao cho chúng có thể tháo ra và thay thế mà
không ảnh hưởng tới trụ van.
5.2.12. Nắp chèn
5.2.12.1. Nắp chèn điều chỉnh được phải có khả
năng siết chặt bít kín trụ van mà không phải tháo rời bất kỳ chi tiết nào của
van.
5.2.12.2. Nắp chèn lắp ghép ren với thân hoặc
vỏ (xem phụ lục B) không được sử dụng cho van có kích thước DN>200
(NPS>8).
5.2.12.3. Nắp chèn lắp ghép phương thẳng đứng
không được sử dụng trừ khi có sự đồng ý của người mua.
5.2.12.4. Các vị trí dừng tích hợp trên hộp nắp
chèn hay hộp mặt bích của nắp chèn không được sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.13.1. Khe hở hướng kính dạng vòng trên bề
mặt tỳ ở tâm của đệm xoắn của mặt bích không được vượt quá 1,5 mm. Khe hở này
chính là kích thước b ở Hình 2. Ví dụ về loại khe hở này có thể nằm giữa thành
ngoài của thân và mặt trong mặt bích được chỉ ra ở Hình 2.
5.2.13.2. Với các van bi thiết kế với thân chèn
(xem Phụ lục B) với 1 miệng đệm mặt tỳ trên đường kính ngoài của thân chèn,
phần thân chèn tại mặt bích không được lồi ra khỏi thân van có mặt bích. Mặt
bích trên miếng chêm không được lõm xuống phía dưới thân quá 0.25 mm (Kích
thước a trên Hình 2).
5.2.13.3. Ren của thân chèn (Hình 2) phải có
diện tích hữu dạng cho sao cho ứng suất cắt nhỏ hơn 70Mpa ở điều kiện áp suất
bên trong bằng áp suất danh định ở 38oC.

CHÚ DẪN:
1 Thân chèn;
2 Mặt bích thân van
Hình 2 - Các giới hạn
trên mặt bích rời
5.2.14. Mối nối trên thân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.14.2. Bu lông sử dụng để lắp ghép các mối
nối vỏ phải là vít cấy hoặc bu lông có ren liên tục với đai ốc hoặc đai ốc
chụp. Các đai ốc 6 cạnh phải được gia công bán tinh và phù hợp với tiêu chuẩn
ASME B18.2.2, ISO 4032, ISO 4033 hoặc ISO 4034. Các vít theo tiêu chuẩn ASME có
đường kính 25 mm hoặc nhỏ hơn phải có bước ren lớn (UNC). Các vít theo tiêu
chuẩn ASME có đường kính lớn hơn 25 mm có 8 loại ren (8UN). Các bu lông có ren
theo loại 2A và đai ốc có ren loại 2B theo tiêu chuẩn ASME B1.1. Bu lông theo
hệ mét M30 và nhỏ hơn phải có bước ren lớn. Bu lông theo hệ mét lớn hơn cỡ M30
sẽ có bước ren 3 mm. Các ren hệ mét phải phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7292 (ISO
261) và TCVN 4683-2:2008 (ISO 965-2:1998), dung sai là 6g.
5.2.14.3. Đai ốc và bu lông có đệm lót ở đầu
trong các mối ghép ở vỏ phải vuông góc với đường nối tâm của các lỗ có ren,
hoặc khe hở giữa các lỗ cho các chi tiết lắp xiết có dung sai ± 1o.
5.2.14.4. Mối nối thân với nắp thân (xem phụ
lục B để biết tên) phải được bắt chặt tối thiểu bằng 4 bu lông. Kích thước tối
thiểu của các bu lông như sau:
- M10 hoặc 3/8 cho kích cỡ 25
DN
65;
- M12 hoặc 1/2 cho kích cỡ 80
DN
200;
- M16 hoặc 5/8 cho kích cỡ 250
DN.
5.2.14.5. Mối nối bu lông hay nối ren của vỏ
phải đáp ứng tối thiểu một trong các yêu cầu sau:
- Vít thân tới nắp Pc
50,76Sb
7000
- Ghép ren từ thân tới nắp Pc
3000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ren trên vỏ Pc
4200
Trong đó:
Sb là ứng suất cho phép của bu
lông ở 38oC, đơn vị là mega pascal; với các trường hợp lớn hơn 138
Mpa thì dùng 138 Mpa;
Pc với các van được phân loại theo
loại thì đây là số ký hiệu loại trong ký hiệu phân loại van. Ví dụ 600 hoặc;
với các van phân loại theo PN thì lấy số ký hiệu PN nhân với 6, ví dụ cho PN 40
lấy 40*6 = 240;
Ag là diện tích được bao quanh bởi
đường ngoại biên hiệu dụng của tấm đệm, đơn vị mm2;
Ab là tổng diện tích vùng chịu tác
dụng ứng suất kéo, đơn vị mm2;
As là tổng diện tích vùng chịu tác
dụng ứng suất cắt, đơn vị mm2.
5.2.14.6. Khi ghép, bề mặt tiếp xúc với miếng
đệm phải được làm sạch khỏi dầu nặng, dầu bôi trơn và chất bít kín. Một lớp
mỏng chất bôi trơn không nặng hơn dầu hỏa, có thể được dùng nếu cần thiết trong
việc lắp ghép.
5.2.15. Vòng đệm kín bu lông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.15.2. Vòng đệm kín bu lông phải được giới
hạn kích cỡ sao cho ứng suất kéo của bu lông không được vượt quá 1/4 ứng suất
kéo cho phép cực đại của vật liệu làm vít cho ứng suất nén vòng đệm là 38 Mpa.
6. Vật liệu
6.1. Vỏ van
Vỏ bao gồm thân, miếng chèn ở thân, nắp thân,
vỏ bọc và nắp đầu trục bi phải được chọn vật liệu theo tiêu chuẩn ASME B16.34
cho các van có phân loại và tiêu chuẩn EN 1092-1 cho các van có ký hiệu PN. Các
thành phần này của vỏ van được nhận dạng trong Phụ lục B.
6.2. Sửa vật liệu vỏ
Những khuyết tật trong đúc hoặc các vật liệu
vỏ chịu áp của van được rèn, xuất hiện trong quá trình chế tạo hoặc thử có thể
cho phép được sửa chữa bởi các vật liệu có đặc tính gần nhất so với vật liệu
đúc hoặc rèn.
6.3. Cơ cấu đóng cắt
Các phần bên trong của van, như bi, tay van,
mặt tỳ kim loại hay mặt tỳ đàn hồi phải có tính chống ăn mòn tương đương hoặc
tốt hơn lớp vỏ. Người mua có thể lựa chọn vật liệu có khả năng chống ăn mòn tốt
hơn hoặc độ bền tốt hơn cho những chi tiết này.
6.4. Tấm nhãn mác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5. Bu lông
Trừ khi có những yêu cầu đặc biệt từ phía
người mua, vật liệu làm bu lông để ghép vỏ phải được chọn theo tiêu chuẩn ASME
B16.34:2004, Bảng 1, nhóm 4 hoặc tiêu chuẩn EN 1515 - 1999, Bảng 2.
6.6. Gioăng
Vật liệu làm gioăng trụ van, gioăng trên
thân, gioăng nắp che phủ và tấm đệm phải phù hợp với nhiệt độ cho phép cao nhất
cho phép và khoảng áp suất tương ứng do nhà sản xuất quy định cho van. Các chi
tiết kim loại sử dụng trong phần bịt kín phải có tính năng chống mài mòn tương
đương hoặc tốt hơn vật liệu làm vỏ.
6.7. Nút ren
Nút ren được sử dụng làm kín các đầu ren hở
phải có tính năng chống mòn bằng hoặc hơn vật liệu làm vỏ. Gang xám, gang dẻo
và các dạng gang khác không được sử dụng làm nút ren.
7. Ghi nhãn
7.1. Tính rõ ràng
Mỗi van được chế tạo theo tiêu chuẩn này phải
được ký hiệu rõ ràng phù hợp với tiêu chuẩn ISO 5209, ngoài ra các yêu cầu sau
phải áp dụng thêm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.1. Việc ghi nhãn bắt buộc cho thân van theo điều
7.2.2 phải như sau:
- Tên người sản xuất và nhãn hiệu;
- Vật liệu làm thân van;
- Áp suất danh nghĩa bao gồm PN theo sau là
chỉ số áp suất, ví dụ: PN 16 cho các van có ký hiệu PN, hoặc số loại áp lực, ví
dụ 150 cho các van ký hiệu theo loại.
- Kích thước danh nghĩa, có thể là DN và theo
sau là chỉ số kích thước, ví dụ DN 500 hoặc chỉ số NPS, ví dụ 20.
7.2.2. Với những van nhỏ hơn DN 50, nếu hình dạng,
kích thước thân van không cho phép nhập các ký hiệu cần thiết, 1 hay 1 vài ký
hiệu có thể bỏ qua, nếu chúng được ghi rõ ở tấm nhãn mác. Thứ tự bỏ qua sẽ là:
- Kích thước danh nghĩa;
- Ký hiệu PN hoặc chỉ số loại;
- Vật liệu thân van.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt bích cuối cần ghi nhãn chỉ khi nó có một
rãnh tròn để lắp vòng đệm. Khi có rãnh tròn, số đệm hình tròn (ví dụ R25) phải
được đánh dấu trên biên của mỗi mặt bích. Đối với các số đệm tròn xem ASME
B16.5.
7.4. Tấm nhãn mác
Miỗ van phải có 1 tấm nhãn mác với các ký
hiệu sau:
- Tên nhà sản xuất hoặc nhãn hiệu;
- Áp suất danh định, PN hay loại;
- Số đăng ký của nhà sản xuất;
- Áp suất cực đại tại 38oC;
- Nhiệt độ giới hạn và áp suất, nếu tương ứng
có;
- Áp suất giới hạn khác và nhiệt độ tương
ứng, nếu có;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dạng các ren ống ví dụ NPT hay RC.
Số hiệu tiêu chuẩn này có thể ghi vào nếu tất
cả các yêu cầu đã được đáp ứng.
7.5. Ghi nhãn đặc biệt cho van một chiều
Van được thiết kế hoặc cải tiến để chỉ có tác
dụng theo một chiều, ví dụ có khả đóng theo 1 chiều, thì phải có thêm ký hiệu
riêng đính lên thân van để xác định hướng đó. Ký hiệu phải được thể hiện trên
tấm nhãn mác như Hình 3.

8. Thử nghiệm và giám
sát
8.1. Thử áp lực
8.1.1. Quy định chung
Mỗi van phải được thử áp lực và thử độ kín
theo yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 9441 (ISO 5208) ngoại trừ những thay đổi trong
tài liệu này. Các chất bít kín, bôi trơn hay dầu bôi trơn phải được loại bỏ
khỏi bề mặt tỳ trước khi thử áp lực. Tuy nhiên có thể cho phép có một lớp dầu
bôi trơn mỏng không nặng hơn dầu hỏa trên bề mặt giữa 2 đệm kín bằng kim loại
để chống ăn mòn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1.2.1. Việc thử vỏ phải được thực hiện ở áp
suất không nhỏ hơn 1,5 lần áp suất danh nghĩa của van ở 38oC. Nếu
thiết kế van có kết cấu bịt kín, điều chỉnh được, thì phải điều chỉnh để duy
trì được áp suất thử vỏ.
8.1.2.2. Thời gian thử vỏ là thời gian tối
thiểu mà áp suất thử vỏ được duy trì, phải phù hợp với Bảng 7.
8.1.2.3. Trong suốt quá trình thử vỏ, không có
bất kỳ sự rò rỉ nào được phép xuất hiện trên vỏ hoặc ở các vị trí bít kín.
Bảng 7 - Thời gian
thử áp lực
Phạm vi kích thước
của van
Thời gian thử tối
thiểu
s
Thử vỏ
Thử độ kín
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
65
DN
200
60
60
250
DN
300
120
120
350
DN
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
8.1.3. Thử độ kín
8.1.3.1. Với những thiết kế van có mặt tỳ đàn
hồi, việc thử độ kín phải dùng khí với áp suất khí nằm trong khoảng từ 4 đến 7
bar (400 kPa tới 700 kPa). Với thiết kế bi rời, phương pháp này thử này phải
cấp đầy phần hốc giữa mặt tỳ và hốc của bi ở thân bằng chất khí để chắc chắn
rằng không có bất kỳ rò rỉ nào tại các khe hở ở mặt tỳ của van xuất hiện. Với
các van ngõng trục với gioăng chặn dòng hướng lên, phương pháp phải đo độ rò rỉ
qua mặt tỳ ở phía trên. Với các van có thiết kế ngõng trục để chặn dòng chảy
hướng xuống phương pháp này cũng sẽ đo độ rò rỉ qua mặt tỳ ở phía dưới.
8.1.3.2. Với các van có thiết kế mặt tỳ kim
loại hoặc gốm, việc thử độ kín phải dùng chất lỏng với áp suất chất lỏng không
nhỏ hơn 1,1 lần áp suất danh định ở 38oC. Với thiết kế bi rời,
phương pháp thử này là cấp chất lỏng thử điền đầy phần hốc giữa mặt tỳ và bi ở
phần thân, phương pháp thử này để chắc chắn rằng không có bất cứ rò rỉ nào ở
dưới mặt tỳ xuất hiện. Với các van có sử dụng ngõng trục với gioăng chặn dòng
hướng lên, phương pháp thử phải đo được độ rò rỉ qua mặt tỳ ở phía trên. Với
các van có sử dụng ngõng trục để chặn dòng chảy hướng xuống, phương pháp thử
phải đo được độ rò rỉ qua mặt tỳ ở phía dưới.
8.1.3.3. Phép thử độ kín ở phần 8.1.3.1 hoặc
8.1.3.2 phải được áp dụng, mỗi lần thử 1 chiều chảy cho mỗi hướng tỳ.
8.1.3.4. Thời gian của quá trình thử là thời
gian nhỏ nhất duy trì áp lực với mục đích xác định được mức độ rò rỉ và phải
tuân theo Bảng 7.
8.1.3.5. Trong suốt quá trình thử, mức độ rò
rỉ lớn nhất tại các mặt tỳ phải tương thích với Bảng 8
Bảng 8 - Mức độ rò rỉ
cho phép lớn nhất
Phạm vi kích thước
của van
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử bằng khí
Đệm kín đàn hồi a
-
Thử bằng chất lỏng
Đệm kín kim loại
hoặc gốm b
mm3/s
Giọt/s
DN
50
0
6.0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65
DN
150
0
12.5
0.2
200
DN
300
0
20.8
0.4
350
DN
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29.2
0.5
a Xem 8.1.3.7 đối với mức độ rò rỉ bằng
"không".
b Nhà sản xuất có thể chọn phương pháp thử
mức độ rò rỉ bằng chất lỏng. Tuy nhiên chuyển đổi đơn vị đo là không chính
xác.
8.1.3.6. Với mặt tỳ đàn hồi, các bằng chứng
của việc rò rỉ qua bi, phía sau mặt tỳ hoặc qua các gioăng của trụ van không
được chấp nhận. Phải không có hư hỏng về mặt cấu trúc sau phép thử này. Biến
dạng dẻo của mặt tỳ đàn hồi hay gioăng sẽ không được coi là hư hại tới cấu
trúc.
8.1.3.7. Với phép thử độ kín bằng khí, độ rò
rỉ bằng "không" được xác định là 3mm3 (1 bong bóng) trong
thời gian thử.
8.2. Giám sát
8.2.1. Mở rộng giám sát
Việc giám sát có thể được quy định bởi người
mua trong đơn đặt hàng. Nếu không có quy định khác, việc giám sát phải được
giới hạn như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chứng kiến các phép thử áp lực;
- Xem xét lại các báo cáo thử, hoặc các bản
ghi thử không phá hủy và thử bằng tia X.
8.2.2. Giám sát nơi thử
8.2.2.1. Khi bên mua chỉ định kiểm tra tại nhà
máy sản xuất. Người giám sát của bên mua phải được tiếp cận vào những khu vực
của nhà máy được cho là có liên quan đến việc sản xuất van khi đang làm công
việc kiểm tra.
8.2.2.2. Khi người mua quy định kiểm tra bao
gồm cả các chi tiết chịu áp lực được sản xuất ở những địa điểm khác với nhà máy
sản xuất van, những chi tiết này phải được giám sát tại nơi mà nó được làm ra.
8.3. Kiểm tra
8.3.1. Với mỗi van, các chi tiết được liệt kê ở phụ
lục A sẽ được kiểm tra bởi nhà sản xuất trước khi vận chuyển.
8.3.2. Khi đúc các chi tiết chịu áp lực và các chi
tiết kín (bi), các chi tiết này phải được kiểm tra trực quan bởi nhà sản xuất
trong quá trình chế tạo nhằm đảm bảo bề mặt đúc thỏa mãn điều kiện bề mặt
MSS-SP-55.
8.3.3. Nhà sản xuất phải kiểm tra từng chiếc van để
chắc chắn thỏa mãn với tiêu chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.4. Kiểm tra bổ sung
8.4.1. Việc kiểm tra bổ sung chỉ được thực hiện khi
có yêu cầu của bên mua.
8.4.2. Việc kiểm tra vật đúc và vật rèn bằng siêu
âm, chất lỏng thẩm thấu, hoặc bột từ có thể được quy định hoặc theo quy trình
của người mua và các tiêu chuẩn có thể chấp nhận được, hoặc những tiêu chuẩn
trong ASME B16.34:2004 Điều 8.
8.4.3. Khi điều kiện làm việc yêu cầu phép thử loại
chịu lửa dẫn điện, phép thử này được khuyến cáo nên tuân theo tiêu chuẩn ISO
10497.
9. Chuẩn bị phân phối
9.1. Sau khi thử, mỗi van phải được làm khô để
chuẩn bị cho việc phân phối. Cần quan tâm đặc biệt tới kiểm tra việc làm khô
chất lỏng ở thân xung quanh bi.
9.2. Trừ các van làm bằng thép không rỉ
austenitic, bề mặt phía bên ngoài của thân không được gia công phải được phủ
một lớp chống rỉ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Lớp phủ này sẽ không được
chứa chì.
9.3. Trừ các van làm bằng thép không rỉ
austenitic, bề mặt có ren và được gia công mà không chịu được sự ăn mòn của khí
quyển phải được phủ phía bên ngoài của thân một lớp chống rỉ theo tiêu chuẩn
của nhà sản xuất. Lớp phủ này không được chứa chì.
9.4. Vỏ bảo vệ bằng gỗ, sợi gỗ, chất dẻo hoặc kim
loại phải được cố định chặt với mặt bích của van mặt bích và các van có đầu hàn
đối đầu để bảo vệ bề mặt đệm và đầu hàn đã được gia công. Vỏ bảo vệ được thiết
kế sao cho van không thể lắp đặt được nếu không loại bỏ lớp bảo vệ này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.6. Tại thời điểm vận chuyển, trừ trường hợp bị
cản trở bởi thiết kế, bi phải ở vị trí mở hoàn toàn.
9.7. Khi việc đóng gói đặc biệt là cần thiết, bên
mua phải quy định rõ yêu cầu trong đơn hàng.
PHỤ
LỤC A
(Tham khảo)
THÔNG
TIN ĐƯỢC LỰA CHỌN BỞI NGƯỜI MUA
Chú ý: số tham chiếu trong ngoặc vuông là
những mục đề hoặc tiểu mục trong tiêu chuẩn này.
Kích thước danh định [1] (DN hoặc NPS)
Áp suất danh định [1] (PN hoặc loại có
phân hạng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu làm mặt tỳ [4.3]
Dạng lắp ráp của thân [5.2]
Ren [Ren ống TCVN 7701-1 (ISO 7-1), TCVN
8887-1 (ISO 228-1) hoặc ASME B1.20.1] [5.2.5.2]
Mặt bích mặt nhấp nhô,
vòng nối [5.2.2.1]
Mặt kết
thúc nếu khác so với tiêu chuẩn [5.2.2.4]
Chi tiết về đầu hàn đối tiếp nếu các tiêu chuẩn
khác cần thiết [5.2.3.1]
Phần đầu có ren trong [5.2.6]
Đặc điểm chống dòng tĩnh điện [5.2.7]
Tay cầm và các tiêu chuẩn về tay cầm
[5.2.11.1 và 5.2.11.7]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng chấp nhận của đệm kín bu lông rời [5.2.12.3]
Vật liệu [6]
Vỏ chịu áp [6.1]
Cơ cấu đóng cắt, vật liệu khác với tiêu chuẩn
[6.3]
Bu lông - đặc biệt với nhiệt độ thấp [6.5]
Gioăng - nhiệt độ danh nghĩa [6.6]
Việc kiểm tra của bên mua, các phép thử bổ
sung hoặc kiểm tra
[8.2.2]
Thử không phá hủy bổ sung [8.4]
Phép thử loại chịu lửa bổ sung [8.4.3]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC B
(Tham khảo)
Mục đích của hình B.1 và B.2 chỉ để nhận dạng
tên chi tiết. Cấu trúc của van có thể được chấp theo tiêu chuẩn này chỉ khi nó
thỏa mãn tất cả các yêu cầu của nó.

CHÚ DẪN:
1 Tay cầm (cần gạt)
2 Đệm tỳ
3 Bi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Trụ van
6 Đai ốc trụ van
7 Bu lông đệm tỳ
8 Đệm kín thân trụ ren
9 Phớt chặn
10 Đệm thân
11 Thân chèn
12 Vòng bít kín
Hình B.1 - Tên các phần của van bi rời
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Ví dụ 1

b) Ví dụ 2
CHÚ DẪN:
1 Trụ van
2 Nắp đậy
3 Phớt chặn
4 Bít kín
5 Thân van
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Ổ đỡ trụ xoay
8 Trụ xoay
9 Đệm tỳ
10 Bu lông nắp đậy
11 Gioăng kín nắp đậy
12 Phớt trụ thân van
13 Đệm kín thân van
14 Nắp thân
15 Lò xo đệm kín
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17 Đệm kín trụ xoay
18 Mặt phẳng ngõng trục
19 Vòng cách của ổ
Hình B.2 - Tên các
chi tiết của van bi có ngõng trục
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] ISO 4200, Plain end steel tubes,
welded and seamless - General tables of dimensions and masses per unit length
(ống thép hàn và ống thép cán - Bảng kích thước và khối lượng trên một đơn vị
chiều dài thông thường).
[2] ISO 5211, Industrial valves -
Part-turn actuator attachments (Van công nghiệp - Chi tiết tay quay đính
kèm)
[3] ISO 6708, Pipework components -
Definition and selection of DN (nominal size) (Linh kiện đường ống - Định
nghĩa và lựa chọn DN (kích thước danh nghĩa)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5] ISO 10434, Bolted bonnet steel gate
valves for the petroleum and natural gas industries (Van cổng thép nắp ca
pô bắt bu lông dùng cho công nghiệp dầu khí và khí ga tự nhiên)
[6] ISO 1413, Petroleum and natural gas
industries - Pipeline transportation systems - Pipeline valves (Công nghiệp
dầu khí và khí ga tự nhiên - Hệ thống vận tải bằng đường ống - Van đường ống)
[7] ISO 15761, Steel gate, globe and check
valves for sizes DN 100 and smaller, for the petroleum and natural gas
industries (Van cổng thép, van cầu và van một chiều cho kích thước DN 100 và
nhỏ hơn dùng cho công nghiệp dầu khí và khí ga tự nhiên)
[8] ISO 17292, Metal ball valves for
petroleum, petrochemical and allied industries (Van bi kim loại dùng cho
công nghiệp dầu khí, hóa dầu và các ngành công nghiệp liên quan)
[9] Tiêu chuẩn APJ 608, Metal ball valves
- Flanged, threaded and welding end (Van bi kim loại - Mặt bích, đầu ren và
đầu hàn)
[10] ASME B16.11, Forged fittings,
socket-welding and treaded (Các đầu nối rèn, hốc hàn và đầu nối ren)
[11] ASME B16.20, Metallic gaskets for
pipe flanges - Ring joint, spiral wound and jacketed (Đệm kín kim loại cho
mặt bích đường ống - Đệm tròn, rãnh xoắn và áo bọc)
[12] ASME B16.25, Buttwelding ends (Đầu
hàn đối đầu)
[13] ASME B36.10, Welded and seamless
wrought steel pipe (Ống thép hàn và ống thép cán)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[15] EN 1333, Pipework components -
Definition of PN (Linh kiện đường ống - Định nghĩa của PN)
[16] EN 10269, Steels and nikel alloys for
fasteners with specified elevated and/or low temperature properties (Thép
và hợp kim ni ken cho các cơ cấu bắt chặt với chỉ định tính chất ở nhiệt độ cao
và/hoặc thấp)
1)
Tiêu chuẩn của Hiệp hội các nhà sản xuất.