TCVN
7701-1:2011
ISO 7-1:1994
REN ỐNG CHO MỐI NỐI KÍN ÁP ĐƯỢC CHẾ
TẠO BẰNG REN- PHẦN 1: KÍCH THƯỚC, DUNG SAI VÀ KÝ HIỆU
Pipe
threads where pressure- tight joints are made on the threads - Part 1:
Dimensions, tolerances and designation
Lời nói đầu
TCVN 7701-1:2011 hoàn
toàn tương đương với ISO 7-1:1994.
TCVN 7701-1:2011 do
Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 5 Ống kim loại đen và phụ tùng
đường ống kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề
nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn 7701 Ren
ống cho mối nối kín áp được chế tạo bằng ren gồm hai phần:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 7701-2:2007,
Phần 2: Kiểm tra xác nhận bằng calip giới hạn.
REN
ỐNG CHO MỐI NỐI KÍN ÁP ĐƯỢC CHẾ TẠO BẰNG REN - PHẦN 1: KÍCH THƯỚC, DUNG SAI VÀ
KÝ HIỆU
Pipe threads where pressure - tight joints are made on
the threads - Part 1: Dimensions, tolerances and designation
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy
định các yêu cầu đối với hình dạng, kích thước, dung sai và ký hiệu ren dùng để
nối ren ống, cỡ 1/16 đến 6 dùng cho mối nối kín áp bằng lắp ghép ren. Các ren
này là ren côn ngoài, ren trụ hoặc ren côn trong và được sử dụng với ống thích
hợp để tạo ren và thích hợp với van, phụ tùng các thiết bị
đường ống khác được nối bằng mối nối ren.
Có thể sử dụng môi
chất nối thích hợp trên ren để đảm bảo mối nối kín áp.
CHÚ THÍCH:
1 Ren ống trụ ngoài
không thích hợp làm ren nối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Tiêu chuẩn TCVN
7701-2 (ISO 7-2) đưa ra chi tiết các phương pháp kiểm tra xác nhận kích thước
và hình dạng ren nối và hệ thống calip nên dùng.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện
dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện
dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa
đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7701-2:2007 (ISO
7-2:2000), Ren ống cho mối nối kín áp được chế tạo bằng ren - Phần 2: Kiểm
tra xác nhận bằng calip giới hạn.
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này sử
dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau (xem Hình 3 và Hình 5).
3.1. Đường kính đo (gauge
diameter)
Đường kính ngoài của
ren dù là ren trong hoặc ren ngoài.
3.2. Mặt côn đỉnh (major cone)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Mặt phẳng đo (gauge plane)
Mặt phẳng vuông góc
với đường tâm của ren côn, tại đó mặt côn đỉnh có đường kính đo.
CHÚ THÍCH 4: Đối với
ren ngoài mặt phẳng đo được định vị tại khoảng cách bằng chiều dài đo tiêu
chuẩn từ mặt mút nhỏ của ren. Đối với ren trong, mặt phẳng đo được định ở tại
khoảng cách nửa bước ren phía sau mặt mút của phần ren. Yêu cầu này có tính đến
sự bắt đầu của ren khi loại bỏ do vát cạnh.
3.4. Chiều dài đo (gauge
length)
Trên ren ngoài, là
khoảng cách từ mặt phẳng đo đến mặt mút nhỏ của ren.
3.5. Mặt phẳng
chuẩn
(reference plane)
Bề mặt nhìn thấy của
từng bộ phận ren trong và ren ngoài để thuận tiện cho việc đọc calip khi kiểm
tra ren.
Đối với ren trong là
mặt đầu của phần ren trong, đối với ren ngoài là mặt mút nhỏ của phần ren
ngoài.
3.6. Ren đầy đủ (complete
thread)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 5: Nếu có
vát cạnh tại điểm bắt đầu ren không vượt quá một bước ren theo chiều dài, phần
vát này thuộc chiều dài của ren đầy đủ
3.7. Ren không đầy
đủ (incomplete
thread)
Phần ren được tạo
hình toàn bộ tại chân ren, nhưng được cắt ngắn tại đỉnh ren bởi sự cắt ngang
của
nó
với bề mặt trụ của sản phẩm.
3.8. Đoạn ren
cạn/Khoảng thoát dao ren (washout thtread/vanish thread)
Phần ren không được
tạo hình toàn bộ tại chân ren.
CHÚ THÍCH 6: Khoảng
thoát dao ren được tạo thành bởi mặt vát tại nơi bắt đầu của dụng cụ ren.
3.9. Ren hữu dụng (useful
thread)
Ren đầy đủ cộng với
ren không đầy đủ trừ đoạn ren cạn.
3.10. Lượng dư lắp
ghép
(fitting allowance)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 7: Phần ren
trong phải có đủ chiều dài phù hợp với dung sai lắp ghép trừ khi chúng có
khoảng thoát ren tự do. Xem 7.2.2.
3.11. Dung sai vặn (wrenching
allowance)
Chiều dài của ren hữu
dụng để phù hợp với chuyển động tương đối giữa mặt mút của phần ren ngoài và phần ren
trong cần để vặn vượt quá vị trí ăn khớp xiết chặt bằng tay.
4. Ký hiệu
Rp Ren ống trụ
trong khi mối nối kín áp được chế tạo bằng ren.
Rc Ren ống côn
trong khi mối nối kín áp được chế tạo bằng ren.
R Ren ống côn
ngoài khi mối nối kín áp được chế tạo bằng ren.
P Bước ren.
H Chiều cao tam
giác profin ren vuông góc với đường trục ren.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r Bán kính vê
tròn của đỉnh và chân ren.
D Đường kính
ngoài của ren trong tại mặt phẳng đo (đường kính đo- xem 3.1).
D1 = D -
1,280 654 P; đường kính trong của ren trong tại mặt phẳng đo.
D2 = D -
0,640 327 P; đường kính trung bình của ren trong tại mặt phẳng đo.
d Đường kính
ngoài của ren ngoài tại mặt phẳng đo (đường kính đo- xem 3.1).
d1 = d - 1,280
654 P; đường kính trong của ren ngoài tại mặt phẳng đo.
d2 = d - 0,640
327 P; đường kính trung bình của ren ngoài tại mặt phẳng đo.
T1 Dung sai
chiều dài đo của ren ngoài.
T2 Dung sai đối
với vị trí của mặt phẳng đo trên ren trong.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước ren ống,
tính bằng milimét, theo Bảng 1.
6. Ký hiệu
Ký hiệu ren theo tiêu
chuẩn này phải bao gồm các thành phần theo thứ tự sau.
6.1. Phần
mô tả: Ren ống.
6.2. Số
hiệu tiêu chuẩn này: TCVN 7701 ( ISO 7)
6.3. Phần
ký hiệu riêng bao gồm:
a) Ký hiệu chữ cho
các loại ren ống
- Chữ R kèm theo chữ
p đối với ren trụ trong.
- Chữ R kèm theo chữ
c đối với ren côn trong.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Kích thước ren,
theo cột 1 Bảng 1.
VÍ DỤ:
Ký hiệu đầy đủ đối
với ren phải kích thước 1 ½
Ren
trong

Ren ống TCVN
7701 (ISO7)- Rp 1 1/2
Ren ống
TCVN 7701 (ISO7)- Rc 1 1/2
Ren
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tất cả
côn
Ren ống
TCVN 7701 (ISO7)- R 1 1/2
6.4. Đối
với ren trái, chữ cái LH phải được bổ sung trong ký hiệu. Đối với ren phải,
không yêu cầu có ký hiệu riêng.
Bảng
1 - Kích thước ren
Kích
thước tính bằng milimét
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
7
8
9
10
11
12
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
16
17
18
19
20
Ký hiệu kích thước ren
Số ren trên mỗi 25,4 mm
Bước ren
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính tại mặt phẳng đo
Chiều dài đo (ren ngoài)
Dung sai tại vị trí mặt phẳng đo của ren trong
Chiều dài hữu dụng của ren ngoài không nhỏ hơn
Lượng dư lắp ghép
Dung sai đường kính1) trên ren trụ trong
Ngoài (đường kính đo)
Trung bình
Trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
± T1/2
Lớn nhất
Nhỏ nhất
Dung sai
± T2/2
Cho chiều dài đo danh nghĩa
Cho chiều dài đo lớn nhất
Cho chiều dài đo nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h
d
d2
d1
2)
Số vòng của ren
2)
Số vòng của ren
2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1/16
1/8
1/4
28
28
19
0,907
0,907
1,337
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,581
0,856
7,723
9,728
13,157
7,142
9,147
12,301
6,561
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,445
4
4
6
0,9
0,9
1,3
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,9
4,9
7,3
3,1
3,1
4,7
1,1
1,1
1,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1/4
1
1/4
6,5
6,5
9,7
7,4
7,4
11
5,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,4
2,5
2,5
3,7
2
3/4
2
3/4
2
3/4
± 0,071
±
0,071
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3/8
1/2
3/4
19
14
14
1,337
1,814
1,814
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,162
1,162
16,662
20,955
26,441
15,806
19,793
25,279
14,950
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24,117
6,4
8,2
9,5
1,3
1,8
1,8
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,7
10,0
11,3
5,1
6,4
7,7
1,7
2,3
2,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1/4
1
1/4
10,1
13,2
14,5
11,4
15
16,3
8,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,7
3,7
5,0
5,0
2
3/4
2
3/4
2
3/4
±
0,104
±
0,142
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1 1/4
1 1/2
11
11
11
2,309
2,309
2,309
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,479
1,479
33,249
41,910
47,803
31,770
40,431
46,324
30,291
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44,845
10,4
12,7
12,7
2,3
2,3
2,3
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,7
15,0
15,0
8,1
10,4
10,4
2,9
2,9
2,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1/4
1
1/4
16,8
19,1
19,1
19,1
21,4
21,4
14,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,8
6,4
6,4
6,4
2
3/4
2
3/4
2
3/4
±
0,180
±
0,180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2 1/2
3
11
11
11
2,309
2,309
2,309
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,479
1,479
59,614
75,184
87,884
58,135
73,705
86,405
56,656
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
84,926
15,9
17,5
20,6
2,3
3,5
3,5
1
1
1/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,2
21,0
24,1
13,6
14,0
17,1
2,9
3,5
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1/2
1
1/2
23,4
26,7
29,8
25,7
30,2
33,3
21,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,3
7,5
9,2
9,2
3
1/4
4
4
±
0,180
±
0,216
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
6
11
11
11
2,309
2,309
2,309
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,479
1,479
113,030
138,430
163,830
111,551
136,951
162,351
110,072
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160,872
25,4
28,6
28,6
3,5
3,5
3,5
1
1/2
1
1/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,9
32,1
32,1
21,9
25,1
25,1
3,5
3,5
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1/2
1
1/2
35,8
40,1
40,1
39,3
43,6
43,6
32,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36,6
10,4
11,5
11,5
4
1/2
5
5
±
0,216
±
0,216
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH:
Kích thước chính đổi thành milimét trên cơ sở 1 inch = 25,4 mm, bắt đầu với
số ren trên mỗi inch, xác định bước ren P, đẳng thức h (chiều cao của ren) = 0,640
327 P và đường kính ngoài tại mặt phẳng đo. Đường kính trung bình và đường
kính trong sau đó được biên tập lại bằng cách lấy đường kính ngoài trừ đi 1
hoặc 2 lần chiều cao ren h, theo thứ tự.
Chiều dài
đo danh nghĩa, dung sai và lượng dư lắp ghép được tính toán trực tiếp. Chiều
dài còn lại được cho trong Bảng 1 nhận được bằng cách trừ hoặc cộng dung sai
hoặc lượng dư lắp theo thứ tự tới chiều dài đo danh nghĩa.
Dung sai và lượng dự lắp được biểu thị bằng milimet và trong số vòng của ren.
1) Với các ren
trụ, dung sai đường kính được lấy từ dung sai tại cột 14 nhân với bước ren
tương ứng trong cột 3 và với 1/16 đối với ren côn trong.
2) Dung sai
quy định, tính bằng milimét, thu được từ giá trị bắt buộc trong số vòng của
bước ren bằng cách nhân với bước ren tương ứng trong cột 3 và vê tròn tới gần
nhất 0,1 mm.
7. Kết cấu ren
7.1. Hình dạng ren
7.1.1. Ren trụ
Hình dạng cơ bản của
ren ống trụ theo Hình 1. Góc giữa các cạnh (sườn) ren, đo tại mặt cắt dọc trục là 55o. Profin ren
được vê tròn như nhau tại đỉnh ren và chân ren bởi cung tròn tiếp tuyến với
cạnh ren.
7.1.2. Ren
côn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Profin ren được vê
tròn như nhau tại đỉnh ren và chân ren bởi cung tròn tiếp tuyến với cạnh ren
như cách tạo cùng chiều cao ren h như đối với ren trụ.

H
=
0,960 491 P
h
= 0,640
327 P
r
= 0,137
329 P
Hình
1 - Ren trụ

H
=
0,960 237 P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r
= 0,137
278 P
Hình
2 - Ren côn
7.1.3. Hướng
xoắn ren
Nếu không có quy định
nào khác, ren TCVN 7701-1 (ISO 7-1) phải là ren phải (Xem 6.4).
7.2. Chiều
dài ren
7.2.1. Ren
ngoài
Thuật ngữ liên quan
đến ren ống côn ngoài theo Hình 3.
Chiều dài của ren hữu
dụng, được chấp nhận trong thực tế, là tổng chiều dài của ren đầy đủ cộng với
ren không đầy đủ trừ đoạn ren cạn. Chiều dài nhỏ nhất của ren hữu dụng không
được nhỏ hơn chiều dài đo nhỏ nhất cộng với lượng dư lắp ghép.
7.2.2. Ren trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Đo
Để kiểm tra xác nhận ren
ống, phải sử dụng calip nút và calip vòng phù hợp với TCVN 7701-2 (ISO 7-2).
Việc đo luôn luôn liên quan đến mặt phẳng chuẩn của phần ren được kiểm tra xác
nhận
(xem
Hình 5).
9. Sự kết hợp với ren
kẹp chặt
Sự kết hợp của ren
trụ ngoài G, dung sai cấp A hoặc B phù hợp với TCVN 8887-1 (ISO 228-1) với ren
trụ trong Rp phù hợp với
TCVN 7701-1 (ISO 7-1) cần có sự xem xét riêng.
Nếu cần phải có sự
kết hợp này, dung sai âm hoặc dương của ren trong theo TCVN 7701-1 (ISO 7-1) phải được xem
xét trong tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng, khi sử dụng ren trụ ngoài G. Sự kết
hợp các ren như vậy có thể không đạt được mối nối kín.

Hình
3 - Thuật ngữ liên quan đến ren ngoài

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
5 - Minh họa ren ống trong và ren ống ngoài
(vị
trí mặt phẳng đo, mặt phẳng chuẩn, ren hữu dụng)
Phụ lục A
(Tham
khảo)
Tài liệu tham khảo
[1] TCVN 8887-1:2011
(ISO 228-1:2000), Ren ống cho mối nối kín áp không được chế tạo bằng ren -
Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu.