TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
14489:2025
ỐNG
POLYVINYL CLORUA KHÔNG HÓA DẺO (PVC-U) MẶT NGOÀI THÀNH NHẴN, MẶT TRONG THÀNH
KẾT CẤU GÂN XOẮN - ỐNG THÀNH ĐẶC, CỨNG - CÁC YÊU CẦU
Unplasticized polyvinyl
chloride (PVC-U) pipes - Structured-wall pipes with smooth outer surface and
internal helical ribs - Solid-wall, rigid pipes - Requirements
Lời nói đầu
TCVN 14489:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc
gia TCVN/TC 138 Ống, phụ tùng và van bằng chất dẻo dùng để vận chuyển chất
lỏng biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
ỐNG POLYVINYL CLORUA
KHÔNG HÓA DẺO (PVC-U) MẶT NGOÀI THÀNH NHẴN, MẶT TRONG THÀNH KẾT CẤU GÂN XOẮN -
ỐNG THÀNH ĐẶC, CỨNG - CÁC YÊU CẦU
Unplasticized polyvinyl
chloride (PVC-U) pipes - Structured-wall pipes with smooth outer surface and
internal helical ribs - Solid-wall, rigid pipes - Requirements
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho ống
polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) thành kết cấu đặc, cứng, bề mặt bên
ngoài thành nhẵn, mặt trong thành ống kết cấu gân xoắn sử dụng để thoát nước
trục đứng cho nhà và công trình.
CHÚ THÍCH Khi lắp đặt ống, cần tham khảo các
tiêu chuẩn thiết kế có liên quan.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6144 (ISO 3127), Ống nhựa nhiệt dẻo -
Xác định độ bền va đập bên ngoài - Phương pháp vòng tuần hoàn
TCVN 6145 (ISO 3126), Hệ thống ống nhựa
nhiệt dẻo - Các chi tiết bằng nhựa - Phương pháp xác định kích thước.
TCVN 6147-1 (ISO 2507-1), Ống và phụ tùng
nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hóa mềm Vicat - Phần 1: Phương pháp thử
chung
TCVN 6148 (ISO 2505), Ống nhựa nhiệt dẻo -
Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc - Phương pháp thử và các thông số
TCVN 7306 (ISO 9852), Ống poly(vinylclorua)
không hóa dẻo (PVC-U) - Độ bền chịu diclometan ở nhiệt độ quy định (DCMT) -
Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 472, Plastics - Vocabulary (Chất dẻo
- Từ vựng).
ISO 1043-1, Plastics - Symbols and
abbreviated terms - Part 1: Basic polymers and their special characteristics
(Chất dẻo - Ký hiệu và thuật ngữ viết tắt - Phần 1: Các polyme cơ bản và các
đặc tính riêng biệt của chúng).
ISO/TS 7024, Above-ground drainage -
Recommended practice and techniques for the installation of unplasticized
polyvinyl chloride (PVC-U) sanitary pipework for above-ground systems inside
buildings (Hệ thống thoát nước trên mặt đất - Thực hành và kỹ thuật khuyến
nghị để lắp đặt hệ thống đường ống dẫn nước vệ sinh bằng polyvinyl clorua
(PVC-U) không hóa dẻo cho hệ thống trên mặt đất bên trong các tòa nhà)
EN 1329-1, Plastics piping systems for soil
and waste discharge (low and high temperature) within the building structure -
Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) - Part 1: Specifications for pipes,
fittings and the system [Hệ thống ống chất dẻo dùng để thoát nước thải và
chất thải (nhiệt độ thấp và cao) bên trong các kết cấu tòa nhà - Poly(vinyl
clorua) không hóa dẻo (PVC-U) - Phần 1: Yêu cầu cho ống, phụ tùng và hệ thống].
EN 1905, Plastics piping systems -
Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) pipes, fittings and material -
Method for assessment of the PVC content based on total chlorine content
(Hệ thống ống chất dẻo - Ống, phụ tùng và vật liệu bằng poly(vinyl clorua)
không hóa dẻo (PVC-U) - Phương pháp đánh giá hàm lượng PVC dựa trên tổng hàm
lượng clo).
JIS K 6741, Unplasticized poly(vinyl
chloride) (PVC-U) pipes (Ống poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U))
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa quy định trong TCVN 7093-1 (ISO 11922-1), ISO 472, ISO 1043-1, EN 1329-1
và các thuật ngữ, định nghĩa dưới đây.
3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống có thành được thiết kế liên quan đến việc
sử dụng vật liệu để đạt được các yêu cầu vật lý, cơ học và tính năng quy định
trong tiêu chuẩn này.
3.2
Gân xoắn (helical ribs)
Thành trong của ống có kết cấu đường xoắn lồi
dọc theo trục của ống.
3.3
Chiều cao gân xoắn (height of helical
ribs)

Khoảng cách hướng tâm từ đỉnh gân xoắn đến
thành trong của ống được tính theo công thức (1):

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H là khoảng cách hướng tâm từ đỉnh gân xoắn đến
thành ngoài của ống, tính bằng milimét (mm);
là độ dày thành ống danh nghĩa, tính bằng
milimét (mm).
3.4
Bước xoắn (screw pitch of helical ribs)
t
Khoảng cách giữa hai vòng xoắn kế tiếp nhau của
gân khi gân đi trọn một vòng ống.
3.5
Kích thước danh nghĩa (nominal size)
DN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6
Đường kính ngoài danh nghĩa (nominal outside
diameter)
dn
Đường kính quy định, tính bằng milimét, được
gán cho một kích thước danh nghĩa.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 8491-1 (ISO 1452-1), đường
kính ngoài danh nghĩa của một ống nhựa nhiệt dẻo hoặc một đầu không nong tương
đương với đường kính ngoài trung bình tối thiểu của nó, dem,min.
3.7
Đường kính ngoài (outside diameter)
de
Giá trị của phép đo đường kính ngoài qua mặt
cắt ngang tại điểm bất kỳ của ống hoặc đầu không nong, làm tròn chính xác đến
0,1 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính ngoài trung bình (mean outside
diameter)
dem
Giá trị của phép đo chu vi ngoài của ống hoặc
đầu không nong tại mặt cắt ngang bất kỳ chia cho số π (= 3,142), làm
tròn chính xác đến 0,1 mm.
3.9
Độ dày thành (wall thickness)
e
Độ dày thành được đo tại điểm bất kỳ trên thân
ống, không bao gồm gân xoắn.
3.10
Độ ovan (out-of-roundness, ovality)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Ký hiệu và chữ viết
tắt
4.1 Ký hiệu
DN Kích thước danh nghĩa
de Đường kính ngoài (tại điểm bất kỳ)
dem Đường kính ngoài
trung bình
dn Đường kính ngoài danh nghĩa
en Độ dày thành danh nghĩa
e Độ dày thành (tại điểm bất kỳ, không bao
gồm gân xoắn)
em Độ dày thành trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h Chiều cao gân xoắn
l Chiều dài hiệu dụng của ống
t Bước xoắn
4.2 Chữ viết tắt
PVC-U poly(vinyl clorua) không hóa dẻo
TIR tỷ lệ va đập thực
5 Yêu cầu
5.1 Vật liệu
Vật liệu là PVC-U có bổ sung thêm các phụ gia
cần thiết để tạo thuận lợi cho việc sản xuất ống phù hợp với các yêu cầu của
tiêu chuẩn này. Hàm lượng PVC phải tối thiểu bằng 80 % khối lượng đối với ống
khi được xác định theo EN 1905.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Các định nghĩa liên quan đến vật
liệu được nêu trong EN 1329-1.
5.2 Dạng kết cấu ống
Ống có thành kết cấu đặc, cứng, bề mặt bên
ngoài thành nhẵn, mặt bên trong thành ống kết cấu gân xoắn. Kết cấu điển hình
của ống nêu trong Hình 1.

Hình 1 - Kết cấu điển
hình của ống thành kết cấu đặc, cứng, mặt ngoài thành nhẵn, mặt trong thành kết
cấu gân xoắn
5.3 Màu sắc
Màu phải đồng đều trên toàn bộ bề mặt trong và
ngoài thành ống.
Màu khuyến nghị là màu ghi xám. Có thể sử dụng
màu khác theo thỏa thuận giữa các bên liên quan.
5.4 Ngoại quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bề mặt ngoài của ống phải nhẵn, sạch và không
có rãnh, không có bọt khí, vết nứt, vết lõm, vết rộp, lỗ hoặc các khuyết tật bề
mặt khác;
- Các đầu ống phải được cắt phẳng và vuông góc
với trục;
- Các gân xoắn phải nhẵn, không có khuyết tật
như đứt hoặc biến dạng;
- Hướng xoắn phải ngược chiều kim đồng hồ;
- Nhãn phải được ghi rõ ràng.
5.5 Đặc tính hình học
5.5.1 Quy định chung
Tất cả các kích thước phải được xác định theo
TCVN 6145 (ISO 3126).
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước danh
nghĩa sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.2 Chiều dài hiệu dụng của ống
Chiều dài hiệu dụng của ống, l, không
được nhỏ hơn chiều dài được công bố bởi nhà sản xuất.
5.5.3 Đường kính ngoài trung bình và độ dày
thành
Đường kính ngoài trung bình và độ dày thành ống
phải tuân theo quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Đường kính
ngoài trung bình và độ dày thành
Kích thước danh nghĩa
DN
Đường kính ngoài danh
nghĩa
dn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dem
Độ dày thành
e
min.
max.
emin
emax
110
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110,3
3,2
3,8
125
125
125,0
125,3
3,2
3,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
140,0
140,4
3,2
3,8
160
160
160,0
160,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,8
5.5.4 Số gân, chiều cao gân và bước xoắn
Số gân, chiều cao gân và bước xoắn phải tuân
theo các yêu cầu trong Bảng 2.
Bảng 2 - Số gân, chiều
cao gân và bước xoắn
Kích thước tính bằng
milimét
Kích thước danh nghĩa
DN
Đường kính ngoài danh
nghĩa
dn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao gân
hmin
Bước xoắn của gân
t
110
110
≥ 12
≥ 2,9
1410 ÷ 1670
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
≥ 12
≥ 2,9
1610 ÷ 1920
140
140
≥ 12
≥ 2,9
1820 ÷ 2160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
≥ 12
≥ 2,9
2090 ÷ 2480
5.5.5 Độ ovan
Độ ovan không được lớn hơn 0,02dn
và phải được đo trực tiếp sau khi sản xuất.
5.5.6 Vát mép
Khi ống được vát mép, góc vát phải nằm trong
khoảng từ 15° đến 45° so với trục của ống. Độ dày thành còn lại tại đầu ống
phải ít nhất bằng 1/3 giá trị emin.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6 Đặc tính cơ học
Các đặc tính cơ học của ống phải tuân theo các
yêu cầu trong Bảng 3.
Khối lượng và độ cao rơi của búa được sử dụng
để xác định độ bền va đập (phương pháp vòng tuần hoàn) theo quy định trong Bảng
4.
Bảng 3 - Đặc tính cơ
học của ống
Đặc tính
Yêu cầu
Thông số thử
Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TIR ≤ 10 %
Loại búa đối với:
dn ≥ 110 mm
Loại d90
TCVN 6144
(ISO 3127)
Khối lượng búa
Xem Bảng 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Bảng 4
Môi trường điều hòa
Chất lỏng hoặc không
khí
Nhiệt độ điều hòa và thử
(0 ± 1) °C
Độ bền nén
Không xuất hiện vết
nứt vỡ trên mặt ống
Nhiệt độ thử
Tốc độ thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(23 ± 2) °C
(10 ± 2) mm/min
50% đường kính trung
bình
JIS K 6741
Bảng 4 - Khối lượng búa
và độ cao rơi cho phép thử va đập
Kích thước danh nghĩa
DN
Đường kính ngoài danh
nghĩa
dn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kg
Độ cao rơi của búa
mm
110
110
1
1600
125
125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000
140
140
1,6
1800
160
160
1,6
2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính vật lý, hóa học của ống phải tuân theo
các yêu cầu trong Bảng 5.
Bảng 5 - Đặc tính vật
lý, hóa học của ống
Đặc tính
Yêu cầu
Thông số thử
Phương pháp thử
Nhiệt độ hóa mềm
Vicat (VST)
≥ 79 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(ISO 2507-1)
TCVN 6147-1
(ISO 2507-1)
Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc a
≤ 5 %
Ống không bị rộp hoặc
nứt
Nhiệt độ
Thời gian thử
150 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6148
(ISO 2505)
Phương pháp A: Chất lỏng
Hoặc:
Nhiệt độ
Thời gian thử
150 °C
30 min
TCVN 6148
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp B: Không
khí
Độ bền với diclometan tại nhiệt độ quy định
Không bị tác động tại bất kỳ phần nào của bề
mặt mẫu thử
Nhiệt độ
Thời gian thử
15 °C
30 min
TCVN 7306
(ISO 9852)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Ghi nhãn
6.1 Quy định chung
6.1.1 Thông tin ghi nhãn phải được dán hoặc in hoặc
khắc, dập trực tiếp trên ống.
6.1.2 Việc ghi nhãn trên ống không được tạo thành
vết nứt hoặc khuyết tật khác làm ngăn cản sự phù hợp của sản phẩm với tiêu
chuẩn này.
6.2 Yêu cầu nội dung ghi nhãn tối thiểu của
ống
Yêu cầu nội dung ghi nhãn tối thiểu của ống
phải theo quy định trong Bảng 6.
Ống phải được ghi nhãn với khoảng cách giữa các
nhãn tối đa là 1 m và ít nhất một nhãn trên mỗi ống.
Bảng 6 - Yêu cầu nội
dung ghi nhãn tối thiểu của ống
Nội dung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu tiêu chuẩn này
TCVN xxxx
Tên và/hoặc nhãn hiệu thương mại của nhà sản
xuất
…………….
Kích thước danh nghĩa
Ví dụ: DN 110
Độ dày thành tối thiểu
Ví dụ: 3,2
Vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin nhà sản xuất
a
a Đảm bảo khả năng truy xuất, các thông tin
chi tiết sau phải được đưa ra:
- thời gian sản xuất (năm và tháng), bằng số
hoặc mã hiệu;
- tên hoặc mã nơi sản xuất nếu nhà sản xuất
chế tạo tại các địa điểm khác nhau.
7 Vận chuyển
Trong quá trình xếp, dỡ và vận chuyển, không
được để ống bị va đập mạnh, để phơi nắng, nhiễm dầu hoặc hóa chất.
8 Bảo quản
Ống phải được bảo quản trên sàn phẳng, để cách
xa nguồn nhiệt và ô nhiễm hóa chất và xếp chồng lên nhau ngay ngắn. Khi bảo
quản ngoài trời cần có mái che để tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt
trời. Chiều cao xếp chồng không quá 2 m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để lắp đặt ống tuân theo tiêu chuẩn này, phải
áp dụng các quy định hiện hành và các thực hành lắp đặt tương ứng.
Ngoài ra, nhà sản xuất ống có thể đưa ra các
khuyến cáo về lắp đặt có tính đến việc vận chuyển, lưu giữ và xử lý ống và phụ
tùng cũng như việc lắp đặt tuân theo các hướng khuyến nghị.
Hướng dẫn về lắp đặt có thể tham khảo ISO/TS
7024.
Phụ
lục A
(quy
định)
Phương
pháp đo chiều dài bước xoắn t
A.1 Quy định chung
Việc xác định kích thước chiều dài bước xoắn t
tuân theo quy định chung của TCVN 6145 (ISO 3126).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.1 Giá đỡ ống hình chữ V: Sử dụng để chống lăn,
di chuyển khi thực hiện thao tác xẻ mẫu, đánh dấu và đo chiều dài bước xoắn. Ví
dụ về giá đỡ ống hình chữ V được nêu trong Hình A.1.

Hình A.1 - Ví dụ về giá
đỡ ống hình chữ V
A.2.1 Thước cuộn: Sử dụng để đo chiều
dài bước xoắn chính xác đến 1 mm.
A.2.3 Máy cưa sọc: Sử dụng để xẻ đôi ống
thành 2 phần bằng nhau.
A.2.4 Thước lá: Sử dụng để kẻ thẳng
chiều dài mẫu từ điểm A.
A.3 Điều hòa mẫu thử
Điều hòa mẫu ở nhiệt độ 23 ± 2 °C tại môi trường
khí quyển ít nhất 4 h và không được thực hiện phép đo trước 24 h sau khi sản
xuất.
A.4 Cách tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Xẻ dọc hết chiều dài mẫu thành 2 phần bằng
nhau;
- Trên cùng một mặt phẳng, chọn vị trí của gân
xoắn số 1 làm điểm mốc ban đầu;
- Tiếp tục đếm theo chiều xoắn của gân cho đến
khi gặp gân xoắn số 13;
- Đánh dấu vị trí của gân số 13 là điểm cuối.
Khoảng cách đo được giữa vị trí gân số 1 và gân số 13 trên cùng mặt phẳng chính
là chiều dài bước xoắn (t) của ống.

Hình A.2 - Xác định
chiều dài bước xoắn t
A.4.2 Cách tiến hành
Bước 1: Đánh dấu vị trí gân xoắn tại đầu ống
(điểm A)
Bước 2: Đặt mẫu lên khối chữ V, từ điểm A dùng
thước lá kẻ đường thẳng suốt chiều dài mẫu và song song với trục của mẫu thử.
Đánh dấu điểm B tại đầu ống còn lại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.3 - Đánh dấu vị
trí gân xoắn tại đầu ống
Bước 3: Đặt mẫu lên khối chữ V, dùng máy cưa
sọc xẻ dọc hết chiều dài mẫu thử (không cắt vào vị trí điểm đánh dấu A, B). Có
thể sử dụng dụng cụ phù hợp khác để xẻ ống miễn là không làm ống bị biến dạng
và ảnh hưởng đến chất lượng ống.
Bước 4: Từ 2 điểm A, B trên hai đầu ống vẽ
đường thẳng AB trong lòng ống.
- Trên đoạn thẳng AB, chọn gân xoắn cắt điểm A
là gân số 1;
- Đánh dấu điểm C trên đoạn thẳng AB tại vị trí
gân số 13. Đoạn AC được xác định là chiều dài bước xoắn (t);
- Dùng thước cuộn đo khoảng cách đoạn AC. Số đo
chiều dài AC là chiều dài bước xoắn (t), tính bằng milimet.

Hình A.4 - Đo chiều dài
bước xoắn (t)
A.5 Báo cáo thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Viện dẫn tiêu chuẩn này;
b) Các thông tin đầy đủ của mẫu thử;
c) Nhiệt độ điều hòa và đo mẫu;
d) Kết quả đo chiều dài bước xoắn (t);
e) Tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả thử;
f) Ngày thử.
Thư mục tài liệu tham
khảo
[1] TCVN 8491-2:2011, Hệ thống ống bằng chất
dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi
trên mặt đất trong điều kiện có áp suất - Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo
(PVC-U) - Phần 2: Ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] GB/T 33608-2017, Unplasticized poly (vinyl
chloride) (PVC-U) structured-wall pipes for soil and waste discharge inside
buildings
[4] TCCS 16/NTP, Ống uPVC lõi xoắn thoát nước
trục đứng trong tòa nhà
[5] SEKISUI AD213-1,2 Steel pipe with plastic
core and internal helical ribs for building drainage applications
[6] SEKISUI PVC spiral core pipe OD160
[7] CN 105178404 A, Spiral high-speed
silencing drain pipe.