TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14463:2025
IEC
62542:2013
TIÊU CHUẨN HÓA MÔI
TRƯỜNG ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN TỬ - BẢNG CHÚ GIẢI THUẬT
NGỮ
Environmental standardization for electrical and
electronic products and systems - Glossary of terms
Lời
nói đầu
TCVN
14463:2025 hoàn toàn tương đương với IEC 62542:2013;
TCVN
14463:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E3 Thiết bị điện tử
dân dụng biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TIÊU CHUẨN HÓA MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM VÀ HỆ
THỐNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN TỬ - BẢNG CHÚ GIẢI THUẬT NGỮ
Environmental standardization for electrical and
electronic products and systems - Glossary of terms
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu
chuẩn này quy định các thuật ngữ và định nghĩa chung có liên quan đến tiêu
chuẩn hóa môi trường. Tiêu chuẩn này đóng vai trò như như một bảng chú giải
thuật ngữ cần được xem xét đối với về các khía cạnh môi trường công việc liên
quan.
Các
thuật ngữ bao gồm các vấn đề môi trường có liên quan đến các sản phẩm kỹ thuật
điện ở tất cả các giai đoạn trong vòng đời sản phẩm, bao gồm nhưng không giới
hạn ở
•
các khía cạnh thiết kế và chuỗi cung ứng nói chung,
• sử
dụng và công bố các vật liệu,
•
phân tích các chất liên quan đến môi trường,
•
các khía cạnh liên quan đến bảo vệ khí hậu,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
•
thông tin môi trường,
• xử
lý cuối vòng đời.
Tiêu
chuẩn này được sử dụng để xây dựng các tiêu chuẩn sản phẩm phù hợp theo nguyên
tắc IEC Guide 108.
2 Tài liệu viện dẫn
Các
tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với
các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với
các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (kể
cả các sửa đổi).
Guide
108, Guidelines for ensuring the coherency of IEC publications Application of
horizontal standards (Hướng dẫn đảm bảo tính liên kết của các ấn phẩm IEC Áp
dụng các tiêu chuẩn ngang).
3 Thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến quản lý và
bảo vệ môi trường
3.1
Thiết
kế và phát triển (design and
development)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích 1: Quá trình thiết kế và phát triển thường tuân theo một loạt các bước
xác định bắt đầu từ ý tưởng ban đầu, chuyển ý tưởng đó thành một quy định kỹ
thuật chính thức, và dẫn đến việc tạo ra một nguyên mẫu hoạt động được và bất
kỳ bộ tài liệu nào được yêu cầu để hỗ trợ việc sản xuất các hàng hóa hoặc cung
cấp dịch vụ.
[NGUỒN:
IEC 62430:2009[1], định nghĩa 3.1]
3.2
Cụm
lắp ráp điện tử (electronic assembly)
Tập
hợp các thành phần, ít nhất một trong số các thành phần đó là một linh kiện
điện tử, được lắp ráp thành một đơn vị duy nhất.
VÍ
DỤ: Nhóm các thành phần được lắp trên một bảng mạch đi dây in [bảng mạch in].
3.3
Linh
kiện điện tử (electronic component)
Một
thành phần điện tử không thể tháo rời mà không bị phá hủy hoặc ảnh hưởng đến
mục đích sử dụng dự kiến của nó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích: Các linh kiện điện từ đôi khi được gọi là các bộ phận điện tử hoặc các
bộ phận tách rời.
3.4
Phát
thải (emission)
Sự
thoát ra trực tiếp hoặc gián tiếp từ một sản phẩm hoặc quá trình vào không khí,
nước hoặc đất.
VÍ
DỤ: Sự thoát ra có thể bao gồm một hoặc nhiều chất, nhiệt, ánh sáng, âm thanh,
trường điện từ, v.v.
3.5
Môi
trường (environment)
Vùng
tồn tại xung quanh một sản phẩm hoặc hệ thống, bao gồm không khí, nước, đất đai,
tài nguyên thiên nhiên, hệ thực vật, động vật, con người và mối quan hệ qua lại
của chúng.
[NGUỒN:
ISO 14001:2004, định nghĩa 3.5, được sửa đổi - "trong đó một tổ chức hoạt
động" được thay thế bằng "trong đó tồn tại một sản phẩm hoặc hệ
thống"]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khía
cạnh môi trường (environmental
aspect)
Yếu
tố của các hoạt động hoặc các sản phẩm của một tổ chức có thể tương tác với môi
trường.
Chú
thích: Một khía cạnh môi trường đáng kể có hoặc có thể có tác động môi trường
đáng kể.
[NGUỒN:
IEC 62430:2009, định nghĩa 3.3]
3.7
Tác
động môi trường (environmental
impact)
Bất
kỳ thay đổi nào đối với môi trường, dù là có hại hay có lợi, toàn bộ hoặc một
phần do các khía cạnh môi trường gây ra.
[NGUỒN:
ISO 14001:2004[2], định nghĩa 3.7, đã sửa đổi -
"của một tổ chức" trước khi xóa "các khía cạnh môi trường"]
3.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EMS
Một
phần hệ thống quản lý của tổ chức được sử dụng để phát triển và thực hiện chính
sách môi trường cũng như quản lý các khía cạnh môi trường của tổ chức đó.
CHÚ
THÍCH 1: Hệ thống quản lý là tập hợp các yếu tố có liên quan với nhau được sử
dụng để thiết lập chính sách và mục tiêu và để đạt được các mục tiêu đó.
CHÚ
THÍCH 2: Hệ thống quản lý bao gồm cơ cấu tổ chức, các hoạt động hoạch định, các
trách nhiệm, thực hành, thủ tục, quy trình và nguồn lực.
[NGUỒN:
ISO 14001:2004, định nghĩa 3.8]
3.9
Tham
số môi trường (environmental
parameter)
Thuộc
tính có thể định lượng của một khía cạnh môi trường.
VÍ
DỤ: Các thông số môi trường bao gồm loại và lượng các vật liệu được sử dụng
(khối lượng, thể tích), mức tiêu thụ điện năng, các phát thải, tỷ lệ tái chế,
v.v.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.10
Thiết
kế có ý thức về môi trường
(environmentally conscious design)
ECD
Phương
pháp tiếp cận mang tính hệ thống ECD có tính đến các khía cạnh môi trường trong
quá trình thiết kế và phát triển với mục đích giảm tác động bất lợi đến môi
trường.
[NGUỒN:
IEC 62430:2009, định nghĩa 3.6]
3.11
Công
cụ thiết kế có ý thức về môi trường
(environmentally conscious design tod)
Phương
pháp chính thức tạo điều kiện thuận lợi cho việc phân tích, so sánh và/hoặc tìm
giải pháp định tính hoặc định lượng trong quá trình ECD.
[NGUỒN:
IEC 62430:2009, định nghĩa 3.7]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vòng
đời (life cycle)
Các
giai đoạn liên tiếp và liên kết với nhau của một hệ thống sản phẩm, từ mua sắm
nguyên vật liệu hoặc tạo ra từ các nguồn lực thiên nhiên đến thải bò cuối cùng.
[NGUỒN:
ISO 14040:2006, định nghĩa 3.11]
3.13
Đánh
giá vòng đời (life cycle assessment)
LCA
Thu
thập và ước lượng đầu vào, đầu ra và các tác động môi trường tiềm ẩn của một hệ
thống sản phẩm trong suốt chu trình sống của nó.
[NGUỒN:
TCVN ISO 14040:2009. (ISO 14040:2006), định nghĩa 3.2]
3.14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần
tử của một vòng đời.
Chú
thích 1: Thuật ngữ "giai đoạn vòng đời” đôi khi được sử dụng thay thế cho
"bước vòng đời”.
Chú
thích 2: Ví dụ về các bước của vòng đời: mua sắm và sản xuất nguyên vật liệu;
chế tạo; bao gói và phân phối; lắp đặt và sử dụng, bảo trì và nâng cấp, và cuối
vòng đời.
[NGUỒN:
IEC 62430:2009, định nghĩa 3.10]
3.15
Tư
duy vòng đời (life cycle thinking)
LCT
Cân
nhắc tất cả các khía cạnh môi trường có liên quan trong toàn bộ vòng đời của
các sản phẩm.
[NGUỒN:
IEC 62430:2009, định nghĩa 3.11]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quá
trình (process)
Tập
hợp các hoạt động có liên quan hoặc tương tác lẫn nhau để chuyển đổi các đầu
vào thành các đầu ra.
Chú
thích 1: Các đầu vào của một quá trình thường là các đầu ra của các quá trình
khác.
Chú
thích 2: Các quá trình trong một tổ chức thường được lên kế hoạch và thực hiện
trong các điều kiện được kiểm soát để tăng thêm giá trị.
[NGUỒN:
ISO 9000:2005[3], định nghĩa 3.4.1, đã sửa đổi -
"Chú thích 3 Một quá trình trong đó sự phù hợp của sản phẩm tạo ra không
thể được xác minh một cách dễ dàng hoặc về mặt kinh tế thường được gọi là một
"quá trình đặc biệt", đã bị xóa]
3.17
Chủng
loại sản phẩm (product category)
Nhóm
các sản phẩm tương tự về mặt công nghệ hoặc chức năng trong đó các khía cạnh
môi trường có thể được coi một cách hợp lý là tương tự nhau.
[NGUỒN:
IEC 62430:2009, định nghĩa 3.15]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm (product)
Tất
cả hàng hóa hoặc dịch vụ.
Chú
thích: Điều này bao gồm các hàng hóa hoặc dịch vụ kết nối với nhau và/hoặc có
liên quan với nhau.
[NGUỒN:
IEC 62430:2009, định nghĩa 3.14]
3.19
Bên
liên quan (stakeholder)
Cá
nhân, nhóm hoặc tổ chức có lợi ích trong một tổ chức hoặc hoạt động.
Chú
thích 1: Thường thì một bên liên quan có thể ảnh hưởng hoặc bị ảnh hưởng bởi tổ
chức đó hoặc hoạt động đó. Chú thích 2: Từ "bên quan tâm" đôi khi
được sử dụng như từ đồng nghĩa với “bên liên quan".
[NGUỒN:
IEC 62430:2009, định nghĩa 3.16, đã được sửa đổi - Bổ sung Chú thích 2]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1
Chất
phải công bố và nhóm chất phải công bố (declarable
substance and declarable substance group)
Chất
và nhóm chất đáp ứng các tiêu chí nêu trong TCVN 13789 (IEC 62474) và được quy
định trong TCVN 13789 (IEC 62474).
Chú
thích 1: Các chất phải công bố và các nhóm chất phải công, bố được liệt kê
trong cơ sở dữ liệu IEC 62474 với yêu cầu báo cáo bắt buộc hoặc tùy chọn trên
ngưỡng quy định trong cơ sở dữ liệu IEC 62474.
[NGUỒN:
IEC 62474:2012, định nghĩa 3.2, đã sửa đổi - trong Chú thích, "Các chất và
nhóm chất như vậy" được thay thế bằng "Các chất phải công bố và các
nhóm chất phải công bố"]
4.2
Hỗn
hợp nguy hiểm (hazardous mixture)
Chế
phẩm nguy hiểm
Hỗn
hợp mà, theo các tiêu chí phân loại đã xác định, có khả năng tác động bất lợi
đến sức khỏe con người và/hoặc môi trường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3
Vật
liệu (material)
Chất
hoặc hỗn hợp trong một sản phẩm hoặc bộ phận của sản phẩm.
[NGUỒN:
IEC 62474:2012, định nghĩa 3.4]
4.4
Chất
nền (matrix)
Chất
hoặc hỗn hợp mang chất phân tích dưới dạng phân tán hoặc liên kết.
4.5
Hỗn
hợp (mixture)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn
hợp hoặc dung dịch được tổ hợp bởi hai hoặc nhiều chất trong đó chúng không
phản ứng với nhau.
Chú
thích 1: Hợp kim được coi là một hỗn hợp.
[NGUỒN:
IEC 6247412012, định nghĩa 3.6].
4.6
Hệ
thống đo dựa trên tính năng
(performance-based measurement system)
PBMS
Tập
hợp các quá trình trong đó các nhu cầu, nhiệm vụ hoặc giới hạn dữ liệu của một
chương trình hoặc dự án được chỉ định, đóng vai trò là tiêu chí để lựa chọn các
phương pháp phù hợp nhằm đáp ứng các nhu cầu đó một cách hiệu quả về mặt chi
phí.
Chú
thích: Các tiêu chí có thể được công bố trong các quy định, tài liệu hướng dẫn
kỹ thuật, giấy phép, kế hoạch làm việc hoặc các lệnh thực thi.
[NGUỒN:
IEC 62321:2008, định nghĩa 3.1.11)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
ngưỡng báo cáo (reporting threshold
level)
Nồng
độ giới hạn bằng hoặc cao hơn mà sự có mặt của một chất trong vật liệu hoặc sản
phẩm được công bố nếu việc công bố chất đó là bắt buộc theo IEC 62474, hoặc nếu
nó được thỏa thuận sẽ phải công bố.
[NGUỒN:
IEC 62474:2012, định nghĩa 3.12]
4.8
Sàng
lọc (screening)
Quy
trình phân tích sàng lọc để xác định sự có mặt hay không có mặt của các chất
trong bộ phận hoặc phân đoạn đại diện của một sản phẩm, so với giá trị hoặc các
giá trị được chọn làm tiêu chí cho sự có mặt, không có mặt hoặc thử nghiệm bổ
sung.
Chú
thích: Nếu phương pháp sàng lọc tạo ra các giá trị không mang tính kết luận thì
khi đó có thể cần phân tích bổ sung hoặc các hành động tiếp theo khác để đưa ra
quyết định cuối cùng về sự có mặt/không có mặt.
4.9
Chất (substance)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ
THÍCH: Định nghĩa được lấy từ Hệ thống phân loại và ghi nhãn hài hòa toàn cầu
(GHS): 2003, Chương 1.2, Định nghĩa và các từ viết tắt.
[NGUỒN:
IEC 62474:2012, định nghĩa 3.13]
4.10
Nhóm
chất (substance group)
Một
hoặc nhiều chất, trong trường hợp có nhiều chất, chúng có chung ít nhất một cấu
trúc phụ hóa học, hoặc thuộc tính vật lý hoặc hóa học dưới một tên chung.
[NGUỒN:
IEC 62474:2012, định nghĩa 3.14]
5 Thuật ngữ liên quan đến hiệu quả năng lượng và tiêu
thụ công suất
Các
thuật ngữ liên quan đến hiệu suất năng lượng và mức tiêu thụ công suất được mô
tả trong điều này nhằm mục đích áp dụng cho tất cả các sản phẩm kỹ thuật điện.
Bảng A.1 cung cấp một cái nhìn tổng quan có cấu trúc nhằm giúp hiểu các khái
niệm này. Trường hợp các lĩnh vực sản phẩm cụ thể cần định nghĩa các thuật ngữ
bổ sung để đáp ứng các nhu cầu cụ thể của chúng thì cần hướng tới thực hiện như
vậy trong cấu trúc của các khái niệm này.
5.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tình
trạng của thiết bị trong đó tất cả các kết nối với nguồn điện cung cấp cho
thiết bị ngắt nguồn hoặc cách ly về mặt điện và không thực hiện bất kỳ chức
năng nào thuộc vào nguồn điện được cung cấp.
Chú
thích: Thuật ngữ "nguồn điện" bao gồm các nguồn điện bên ngoài và bên
trong thiết bị.
5.2
Chu
kỳ công tác (duty cycle)
Các
phần tổ hợp của thời gian mà một sản phẩm sử dụng ở các chế độ công suất cụ thể
đại diện cho một trường hợp sử dụng nhất định.
5.3
Chế
độ không tải (idle mode)
Trạng,
thái trong đó thiết bị có thể nhanh chóng cung cấp một chức năng chính nhưng
lại không thực hiện chức năng đó.
5.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều
kiện riêng biệt.
CHÚ
THÍCH 1: Bất kỳ sự chuyển đổi nào của thiết bị từ hoặc sang một chế độ lân cận,
thông qua sự can thiệp của người dùng hoặc được khởi động tự động, nếu không
nên được coi là một phần của một trong hai chế độ đó.
Chú
thích 2: Độ trễ giữa một kích thích và một đáp ứng có thể được đánh đổi theo
mức tiêu thụ điện năng ở chế độ hiện tại.
5.5
Chức
năng toàn vẹn mạng lưới (network
integrity function)
Chức
năng duy trì đường dẫn truyền thông bên ngoài thiết bị.
Chú
thích 1: Truyền thông có thể thông qua giao diện có dây hoặc không dây.
Chú
thích 2: Để truyền thông với nhau, thiết bị phải có ít nhất một cổng mạng được
kích hoạt.
Chú
thích 3: Thiết bị cũng được coi là cung cấp một chức năng toàn vẹn mạng ngay cả
khi thiết bị không được kết nối với mạng tương ứng (ví dụ như đã rút cáp mạng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế
độ tắt (off mode)
Điều
kiện trong đó thiết bị chỉ cung cấp (các) chức năng khác.
5.7
Chế
độ bật (on mode)
Điều
kiện trong đó thiết bị cung cấp ít nhất một chức năng chính hoặc có thể cung
cấp nhanh chóng một chức năng chính.
5.8
Chế
độ vận hành (operation mode)
Điều
kiện trong đó thiết bị đang thực hiện ít nhất một chức năng chính.
5.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều
kiện trong đó thiết bị cung cấp ít nhất một chức năng phụ nhưng không có chức
năng chính.
Chú
thích: Các thuật ngữ "chế độ chờ" hoặc "chế độ ngủ" cũng mô
tả chế độ bật một phần.
5.10
Quản
lý công suất (power management)
Cơ
chế quản lý tự động giúp đạt được công suất điện đầu vào nhỏ nhất nhất quán với
mức chức năng được xác định trước.
5.11
Chức
năng chính (primary function)
Chức
năng cung cấp mục đích dự kiến.
5.12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức
năng hoạt động sau khi xảy ra lỗi trong thiết bị nhằm ngăn ngừa tổn hại cho
người hoặc hư hỏng tài sản.
VÍ
DỤ 1: Thiết bị hút nước phía sau lắp vào máy rửa chén, thiết bị này có thể hoạt
động ở chế độ tắt,
VÍ
DỤ 2: Thiết bị chống ngập được lắp vào máy giặt, thiết bị này có thể hoạt động
ở chế độ tắt hoặc chế độ bật một phần.
VÍ
DỤ 3: Không có công tắc vô hiệu chuyển động nào được trang bị cho bàn ủi vải,
thiết bị này có thể tác động ở chế độ bật
5.13
Chức
năng kích hoạt lại (reactivation
function)
Chức
năng cho phép chuyển thiết bị sang một chế độ bật bằng một tín hiệu bên trong,
bằng bộ điều khiển từ xa hoặc bằng tay.
Chú
thích 1: Chức năng kích hoạt lại có thể được biểu thị bằng thiết bị quang học
đơn giản (ví dụ, một điốt phát quang (LED)).
Chú
thích 2: Một thay đổi chế độ trong quá trình kích hoạt lại chức năng không thể
khởi động lại bởi một lệnh mạng lưới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.14
Chức
năng phụ (secondary function)
Chức
năng cho phép, bổ sung hoặc tăng cường chức năng chính.
5.15
Chức
năng thông tin trạng thái (status
information function)
Chức
năng mà qua đó thiết bị cung cấp thông tin đơn giản hướng đến người sử dụng.
Chú
thích: Thông tin trạng thái có thể là, ví dụ như ngày, giờ, thông tin hẹn giờ;
hoặc hoạt động trong quá khứ hoặc tương lai.
5.16
Chức
năng khác (tertiary function)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ
DỤ 1 Bộ lọc EMC, nếu có, sẽ cung cấp chức năng của nó ở chế độ tắt, chế độ bật
một phần và chế độ bật.
VÍ
DỤ 2 Chỉ báo trạng thái.
6 Thuật ngữ liên quan đến bảo toàn và tái sử dụng
nguồn lực
6.1
Tháo
dỡ (disassembly)
Quá
trình bằng cách đó một hạng mục được tháo riêng ra theo cách để sau đó nó có
thể được lắp ráp lại và đưa vào hoạt động.
CHÚ
THÍCH: Quá trình này thường sử dụng các công cụ đơn giản như tua vít, kìm và cờ
lê.
[NGUỒN:
IEC/PAS 62596:2009, định nghĩa 3.1.5, được sửa đổi - để làm cho cách diễn đạt
tuân thủ các quy tắc IEC, một phần của định nghĩa ban đầu giờ đây là một chú
thích hạng mục và là một phần của chú thích ban đầu trong định nghĩa này.]
6.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quá
trình bằng cách đó các vật liệu được tách ra bằng phương tiện cơ khí sao cho
sau đó hạng mục đó không thể lắp ráp lại để hoạt động được.
Chú
thích: Quá trình này thường sử dụng các hoạt động như cưa, cắt, mài, dũa.
[NGUỒN:
IEC/PAS 62596:2009, định nghĩa 3.1.6, được sửa đổi - để làm cho cách diễn đạt
tuân thủ các quy tắc IEC, một phần của định nghĩa ban đầu giờ đây là một chú
thích hạng mục và là một phần của chú thích ban đầu trong định nghĩa này.]
6.3
Cuối
vòng đời (end of life)
Giai
đoạn vòng đời của sản phẩm bắt đầu khi nó được đưa ra khỏi giai đoạn sử dụng dự
kiến.
[NGUỒN:
IEC 62075:2012, định nghĩa 3.4, được sửa đổi - "giai đoạn sử dụng"
được thay thế bằng "giai đoạn sử dụng dự kiến"]
6.4
Thu
hồi năng lượng (energy recovery)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
thích: Lò đốt chất thải tạo ra nước nóng, hơi nước và/hoặc điện là một hình
thức thu hồi năng lượng phổ biến.
6.5
Tái
chế nguyên liệu (feedstock recycling)
Tái
chế hóa học (chemical recycling)
Chuyển
đổi thành monome hoặc sản xuất vật liệu mới bằng cách thay đổi cấu trúc hóa học
của chất thải polyme thải thông qua cracking, khí hóa hoặc khử polyme, ngoại
trừ thu hồi năng lượng và đốt.
Chú
thích: Tái chế nguyên liệu và tái chế hóa chất là các từ đồng nghĩa.
[NGUỒN:
ISO 15270:2008, định nghĩa 3.14, được sửa đổi - xóa "thô" trước
"vật liệu" và "chất thải nhựa" được thay thế bằng
"polyme thải")
6.6
Thu
hồi vật liệu (material recovery)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[NGUỒN:
ISO 15270:2008, định nghĩa 3.20]
6.7
Tái
chế cơ học (mechanical recycling)
Xử
lý chất thải thành nguyên liệu thô hoặc sản phẩm thứ cấp mà không làm thay đổi
đáng kể cấu trúc hóa học của vật liệu.
Chú
thích: Nguyên liệu thô thứ cấp là từ đồng nghĩa với chất tái chế.
[NGUỒN:
ISO 15270:2008, định nghĩa 3.21 - được sửa đổi - xóa "nhựa" trước
"chất thải" trong định nghĩa chính và trước "nguyên liệu thô thứ
cấp" trong Chú thích 1]
6.8
Tái
chế hữu cơ (organic recycling)
Xử
lý vi sinh có kiểm soát đối với chất thải có khả năng phân hủy sinh học trong
điều kiện hiếu khí hoặc điều kiện kỵ khí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[NGUỒN:
ISO 15270:2008, định nghĩa 3.23, được sửa đổi - xóa "nhựa" trước
"rác thải"]
6.9
Khả
năng tái chế (recyclability)
Khả
năng của vật liệu phế thải được xử lý cho mục đích ban đầu hoặc cho các mục
đích khác, ngoại trừ thu hồi năng lượng.
6.10
Tái
chế (recycling)
Xử
lý vật liệu phế thải cho mục đích ban đầu hoặc cho các mục đích khác, ngoại trừ
thu hồi năng lượng.
Chú
thích: Thuật ngữ "tái chế" được sử dụng đồng nghĩa với thuật ngữ
"thu hồi vật liệu"
[NGUỒN:
ISO 15270:2008, định nghĩa 3.30, được sửa đổi - xóa "nhựa" trước
"vật liệu phế thải"; bổ sung Chú thích 1 vào mục này)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tân
trang lại (refurbishing)
Bảo
trì hoặc sửa chữa về chức năng hoặc thẩm mỹ một hạng mục để khôi phục lại
nguyên bản hoặc hình thức và nâng cấp chức năng được xác định trước khác.
6.12
Chế
tạo lại (remanufacture)
Quá
trình sản xuất tạo ra sản phẩm bằng cách sử dụng các bộ phận lấy từ các sản
phẩm đã qua sử dụng trước đó.
6.13
Khả
năng nâng cấp (upgradability)
Đặc
tính của sản phẩm cho phép các mô-đun hoặc bộ phận của nó đã được nâng cấp hoặc
thay thế riêng biệt mà không cần phải thay thế toàn bộ sản phẩm.
[NGUỒN:
ISO 14021:1999, định nghĩa 3.1.4]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nâng
cấp (upgrading)
Quá
trình cải thiện để nâng cao chức năng hoặc công suất của một sản phẩm
[NGUỒN:
IEC 62075:2012, định nghĩa 3.23]
Phụ lục A
(tham khảo)
Điều kiện vận hành
của thiết bị liên quan đến nhu cầu công suất
Bảng A.1 - Điều kiện vận hành của thiết bị liên quan
đến nhu cầu công suất

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B
(tham
khảo)
Mục
lục các thuật ngữ
tái
chế hóa học, 12
chất
phải công bố và nhóm chất phải công bố, 8
thiết
kế và phát triển, 5
tháo
rỡ, 12
ngắt
kết nối, 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chu
kỳ Nhiệm vụ, 10
ECD,
6
lắp
ráp điện tử, 5
linh
kiện điện tử, 5
khí
thải, 6
EMS,
6
phục
hồi năng lượng, 12
môi
trường, 6
khía
cạnh môi trường, 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hệ
thống quản lý môi trường, 6
thông
số môi trường, 6
thiết
kế có ý thức về môi trường, 6
công
cụ thiết kế có ý thức về môi trường, 7
tái
chế nguyên liệu, 12
hỗn
hợp (hoặc chế phẩm) nguy hiểm, 8
chế
độ không tải, 10
LCA,
7
LCT,
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đánh
giá vòng đời, 7
giai
đoạn vòng đời, 7
tư
duy vòng đời, 7
vật
liệu, 8
thu
hồi vật liệu, 12
ma
trận, 8
tái
chế cơ khí, 12
hỗn
hợp, 8
chế
độ, 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chế
độ tắt, 10
chế
độ bật, 10
chế
độ hoạt động, 11
tái
chế hữu cơ, 13
chế
độ bất môt phần, 11
PBMS,
9
hệ
thống đo lường dựa trên hiệu suất, 9
quản
lý năng lượng, 11
chuẩn
bị, 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
quá
trình, 7
sản
phẩm, 8
nhóm
sản phẩm, 7
dòng
sản phẩm, 9
chức
năng bảo vệ, 11
chức
năng kích hoạt lại, 11
khả
năng tái chế, 13
tái
chế, 13
tân
trang lại, 13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mức
ngưỡng báo cáo, 9
sàng
lọc, 9
chức
năng phụ, 11
các
bên liên quan, 8
chức
năng thông tin trạng thái, 11
chất,
9
nhóm
chất, 9
chức
năng khác, 11
khả
năng nâng cấp, 13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu tham khảo
[1]
TCVN 8095 (IEC 60050), Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế.
[2]
IEC 62075:2012, Audio/video, information and communication technology
equipment - Environmentally conscious design (Thiết bị công nghệ âm
thanh/video, thông tin và truyền thông - Thiết kế có ý thức về môi trường)
[3]
TCVIM 10152:2013 (IEC 6230:2011), Thiết bị điện gia dụng - Đo công
suất ở chế độ chờ.
[4]
IEC 62321:2008, Electrotechnical products - Determination of levels of six
regulated substances (lead, mercury, cadmium, hexavaleni chromium,
polybrominated biphenyls, polybrominated diphenyl ethers), (Sản phẩm kỹ thuật
điện - Xác định các mức của sáu chất được điều tiết (chì, thủy ngân, cadmium,
crom hóa trị sáu, polybrominated biphenyls, polybrominated diphenyl ethers).
[5]
IEC 62430:2009, Environmentally conscious design for electrical and
electronic products (Thiết kế có ý thức về môi trường cho các sản phẩm điện và
điện tử)
[6]
IEC 62474:2012, Material declaration for products of and for the
electrotechnical industry (Công bở vật liệu cho các sản phẩm của và dùng cho
ngành kỹ thuật điện)
[7]
IEC/PAS 62596:2009, Electrotechnical products - Determination of restricted
substances - Sampling procedure - Guidelines (Sản phẩm kỹ thuật điện - Xác
định các chất bị hạn chế - Quy trình lấy mẫu - Hướng dẫn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[9]
ISO 9000:2005, Quality management systems - Fundamentals and vocabulary (Hệ
thống quản lý chất lượng - Cơ sở và từ vựng)
[10]
ISO 14001:2004, Environmental management systems - Requirements with
guidance for use (Hệ thống quản lý môi trường - Yêu cầu và hướng dẫn sử dụng)
[11]
ISO 14021:1999, Environmental labels and declarations - Self-declared
environmental claims (Type II environmental labelling), (Nhãn và công bố môi
trường - Tự công bố về công bố môi trường (Ghi nhãn môi trường kiểu II).
[12]
ISO 14040:2006, Environmental management - Life cycle assessment -
Principles and framework (Quản lý môi trường - Đánh giá vòng đời - Nguyên tắc
và khuôn khổ)
[13]
ISO 14059:2009, Environmental management - Vocabulary (Quản lý môi trường - Từ
vựng)
[14]
ISO 15270:2008, Plastics - Guidelines for the recovery and recycling of
plastics waste (Nhựa - Hướng dẫn thu hồi và tái chế chất thải nhựa)
Mục lục
Lời
nói đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Tài liệu viện dẫn
3
Thuật ngữ và định nghĩa
4
Thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến quản lý và bảo vệ môi trường
5
Thuật ngữ liên quan đến hiệu quả sử dụng năng lượng và tiêu thụ công suất
6
Thuật ngữ liên quan đến bảo tồn và tái sử dụng nguồn lực
Phụ
lục A (tham khảo) - Điều kiện vận hành của thiết bị liên quan đến nhu cầu công
suất
Phụ
lục B (Tham khảo) - Mục lục các thuật ngữ
Thư
mục tài liệu tham khảo