Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: TCVN14257-2:2024 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2024 Ngày hiệu lực:
ICS:75.100 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 14257-2:2024

ISO/TS 6521-2:2021

CHẤT BÔI TRƠN, DẦU CÔNG NGHIỆP VÀ CÁC SẢN PHẨM LIÊN QUAN (LOẠI L) - HỌ D (MÁY NÉN) - PHẦN 2: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI CẤP DAG, DAH VÀ DAJ (DẦU BÔI TRƠN DÙNG CHO MÁY NÉN KHÍ ROTOR KIỂU BÔI TRƠN NGÂM DẦU)

Lubricants, industrial oils and related products (class L) - Family D (compressors) - Part 2: Specifications of categories DAG, DAH and DAJ (lubricants for flooded rotary air compressors)

 

Lời nói đầu

TCVN 14257-2:2024 hoàn toàn tương đương với ISO/TS 6521-2:2021.

TCVN 14257-2:2024 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC28 Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 14257-1:2024 (ISO 6251-1:2019), Phần 1: Quy định kỹ thuật đối với cấp DAA và DAB (Dầu bôi trơn dùng cho máy nén khí piston và máy nén khí rotor kiểu bôi trơn nhỏ giọt);

- TCVN 14257-2:2024 (ISO/TS 6251-2:2021), Phần 2: Quy định kỹ thuật đối với cấp DAG, DAH và DAJ (Dầu bôi trơn dùng cho máy nén khí rotor kiu bôi trơn ngâm dầu);

- TCVN 14257-3:2024 (ISO 6251-3:2019), Phần 3: Quy định kỹ thuật đối với cấp DRA, DRB, DRC, DRD, DRE, DRF và DAG (Dầu bôi trơn dùng cho máy nén lạnh).

 

Lời giới thiệu

Dầu bôi trơn máy nén được sử dụng cho các thiết kế máy nén khác nhau. Dầu máy nén có thể khác nhau về thành phần; từ chỉ có dầu khoáng đến các hỗn hợp phức tạp hơn, sản xuất trên cơ sở dầu khoáng, dầu tổng hợp (ví dụ: poly α-olefin, este, poly-glycol) và các phụ gia. Đó là các phụ gia chống oxy hóa, chất ức chế ăn mòn và chống gỉ, phụ gia cực áp và chống mài mòn, có thể kết hợp thêm với phụ gia tẩy rửa và phụ gia phân tán.

Trong máy nén khí rotor kiểu bôi trơn ngâm dầu, dầu máy nén được phun vào không khí tại cổng vào. Dầu đóng vai trò là chất làm mát và hạn chế nhiệt độ không khí tăng do nén, cho phép tốc độ nén cao hơn trong một giai đoạn nén. Dầu phải chịu ứng suất oxy hóa cao; hỗn hợp dầu/không khí phải chịu nhiệt độ lên tới 100 °C và thậm chí cao hơn. Điều quan trọng là phải hạn chế sự phân hủy của dầu.

Ngoài ra, dầu phải được tách ra khỏi không khí tại cổng ra của máy nén; việc phân tách được thực hiện bằng cách sử dụng các bộ lọc kết tụ. Quá trình oxy hóa dầu gây ảnh hưởng đến hoạt động của các bộ lọc này làm tăng độ chênh lệch áp suất và giảm hiệu quả phân tách dẫn đến mức tiêu thụ dầu tăng lên. Do đó, độ ổn định oxy hóa của dầu là vô cùng quan trọng.

Hiện tại, không có phương pháp nào đạt được sự đồng thuận để đánh giá độ ổn định oxy hóa của dầu máy nén khí rotor kiểu bôi trơn ngâm dầu (xem Phụ lục B). Trong khi chờ đợi phát triển một phương pháp hợp lý và được chấp nhận, độ ổn định oxy hóa vẫn được đề xuất.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHẤT BÔI TRƠN, DẦU CÔNG NGHIỆP VÀ CÁC SẢN PHẨM LIÊN QUAN (LOẠI L) - HỌ D (MÁY NÉN) - PHẦN 2: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI CẤP DAG, DAH VÀ DAJ (DẦU BÔI TRƠN DÙNG CHO MÁY NÉN KHÍ ROTOR KIỂU BÔI TRƠN NGÂM DẦU)

Lubricants, industrial oils and related products (class L) - Family D (compressors) - Part 2: Specifications of categories DAG, DAH and DAJ (lubricants for flooded rotary air compressors)

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu tối thiểu đối với các dầu bôi trơn gốc khoáng hoặc gốc tổng hợp dùng cho máy nén khí rotor kiểu bôi trơn ngâm dầu (máy nén khí vane và trục vít).

Tiêu chuẩn này được áp dụng cùng với ISO 6743-3.

CHÚ THÍCH: Trong tiêu chuẩn này, thuật ngữ “% khối lượng” được sử dụng là phần khối lượng của vật liệu.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 6777 (ASTM D 4057) Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 10507 (ISO 3448), Chất bôi trơn công nghiệp dạng lỏng - Phân loại độ nhớt ISO

ISO 21601), Petroleum products - Corrosiveness to copper - Copper strip test (Sản phẩm dầu mỏ - Ăn mòn đồng - Phép thử tấm đồng)

ISO 2592, Petroleum products - Determination of flash and fire points (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định điểm chớp cháy và điểm chảy - Phương pháp cốc hở Cleveland)

ISO 27192), Determination of flash point - Pensky-Martens closed cup method (Xác định điểm chớp cháy - Phương pháp cốc kín Pensky-Martens)

ISO 2909:2002, Petroleum products - Calculation of viscosity index from kinematic viscosity (Sản phẩm dầu mỏ - Tính toán chỉ số độ nhớt từ độ nhớt động học)

ISO 30163), Petroleum products - Determination of pour point (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định điểm chảy)

ISO 31044), Petroleum products - Transparent and opaque liquids - Determination of kinematic viscosity and calculation of dynamic viscosity (Sản phẩm dầu mỏ - Chất lỏng trong suốt và không trong suốt - Xác định độ nhớt động học và tính độ nhớt động lực học)

ISO 3170, Petroleum liquids - Manual sampling (Chất lỏng dầu mỏ - Lấy mẫu thủ công)

ISO 36755);, Crude petroleum and liquid petroleum products - Laboratory determination of density - Hydrometer method (Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng trong phòng thử nghiệm - Phương pháp tỷ trọng kế)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO 6247, Petroleum products - Determination of foaming characteristics of lubricating oils (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định đặc tính tạo bọt của dầu bôi trơn)

ISO 6296, Petroleum products - Determination of water - Potentiometric Karl Fisher titration method (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định hàm lượng nước - Phương pháp chuẩn độ điện thế Karl Fischer)

ISO 6614, Petroleum products - Determination of water separability of petroleum oils and synthetic fluids (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định khả năng tách nước của dầu dầu mỏ và chất lỏng tổng hợp)

ISO 66186), Petroleum products and lubricant - Determination of acid or base number- Colour-indicator titration method (Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn-Xác định trị số axit và trị số kiềm - Phương pháp chuẩn độ bằng chỉ thị màu)

ISO 6619, Petroleum products and lubricant - Neutralization number - Potentiometric titration method (Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn - Trị số trung hoà - Phương pháp chuẩn độ điện thế)

ISO 6743-3 Lubricants, industrial oils and related products (class L) - Classification - Part 3: Family D (Compressors) [Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Phân loại - Phần 3: Họ D (máy nén khí)]

ISO 7120, Petroleum products and lubricant - Petroleum oils and other fluids - Determination of rust-preventing characteristics in the presence of water (Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn - Dầu dầu mỏ và các chất lỏng khác - Xác định các đặc tính chống gỉ khi có nước)

ISO 12185, Crude petroleum and petroleum products - Determination of density - Oscillating U-tube method (Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ - Xác định khối lượng riêng - Phương pháp ống dao động chữ U)

ISO 129377), Petroleum products - Determination of water - Coulometric Karl Fisher titration method (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định hàm lượng nước - Phương pháp chuẩn độ điện lượng Karl Fischer)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này không liệt kê thuật ngữ, định nghĩa.

4  Lấy mẫu

Trừ khi có quy định khác, lấy mẫu dầu máy nén phải được tiến hành theo quy trình thích hợp được quy định trong ISO 3170 hoặc TCVN 6777 (ASTM D 4057). Mẫu thử nghiệm phải là mẫu đại diện. Mọi phuy chứa, thùng chứa, khoang tàu chở dầu hoặc bất kỳ vật chứa dầu nào khác khi được phân phối đến người dùng cuối đều có thể được lấy mẫu và được phân tích theo quyết định của người mua.

5  Các yêu cầu chung

Ngoại quan của dầu thành phẩm phải trong và sáng, không có bất kỳ tạp chất dạng hạt nào khi được quan sát dưới ánh sáng thông thường tại nhiệt độ môi trường.

Hầu hết các phương pháp thử được quy định trong Bảng A.1, Bảng A.2 và Bảng A.3 đều có công bố độ chụm. Trong trường hợp có tranh chấp, nếu các điều kiện của bộ ISO 4259 có thể đáp ứng các phương pháp thử liên quan, thì phải áp dụng quy trình quy định tại ISO 4259-2.

CHÚ THÍCH: Một vài nhà sản xuất thiết bị hoặc khách hàng có thể có các yêu cầu bổ sung khi thiết bị của họ sử dụng sản phẩm dầu bôi trơn. Các yêu cầu này có thể là các đặc tính như tính tương thích với vật liệu đàn hồi và vật liệu khác, đặc tính chống mài mòn, khả năng chịu tải và đặc tính ty rửa, v.v....

Các dầu bôi trơn này cũng có thể sử dụng để bôi trơn các bộ phận cơ khí khác của máy nén khí (trục khuỷu, ổ lăn, đỡ, hệ thống vòng-vane, hệ thống ốc vít). Chúng phải phù hợp với các đặc tính theo yêu cầu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.1  Quy định kỹ thuật đối với dầu máy nén khí ISO-L-DAG

Dầu máy nén phân cấp này là dầu khoáng tinh chế, có chứa các phụ gia chống oxy hoá và ức chế ăn mòn, kết hợp với phụ gia chống mài mòn và phụ gia cực áp. Dầu phân cấp này cũng có thể chứa một vài phụ gia tẩy rửa.

Dầu máy nén phân cấp này được sử dụng để bôi trơn các máy nén khí rotor kiểu bôi trơn ngâm dầu vận hành trong phạm vi các thông số của một chu trình làm việc thông thường được quy định tại ISO 6743-3. Đối với loại dầu này, chu kỳ thay dầu thông thường lên đến 2 000 h.

Các dầu máy nén này phải phù hợp với các quy định kỹ thuật nêu trong Bảng A.1.

6.2  Quy định kỹ thuật đối với dầu máy nén khí ISO-L-DAH

Dầu máy nén phân cấp này là dầu khoáng tinh chế, hoặc dầu bán tổng hợp, hoặc dầu tổng hợp, có chứa các phụ gia chống oxy hoá và ức chế ăn mòn, kết hợp với phụ gia chống mài mòn và phụ gia cực áp. Dầu phân cấp này cũng có thể chứa một vài phụ gia tẩy rửa.

Dầu máy nén phân cấp này được sử dụng để bôi trơn các máy nén khí rotor kiểu bôi trơn ngâm dầu vận hành trong phạm vi các thông số chu trình làm việc nặng được quy định tại ISO 6743-3. Đối với loại dầu này, chu kỳ thay dầu thông thường từ 2000 h đến 4000 h.

Các dầu máy nén này phải phù hợp với các quy định kỹ thuật nêu trong Bảng A.2.

6.3  Quy định kỹ thuật đối với dầu máy nén khí ISO-L-DAJ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dầu máy nén phân cấp này được sử dụng để bôi trơn các máy nén khí rotor kiểu bôi trơn ngâm dầu vận hành trong phạm vi các thông số chu trình làm việc nặng được quy định tại ISO 6743-3. Đối với loại dầu này, chu kỳ thay dầu thông thường trên 4000 h.

Các dầu máy nén này phải phù hợp với các quy định kỹ thuật nêu trong Bảng A.3.

 

Phụ lục A

(Quy định)

Bảng quy định kỹ thuật

Bảng A.1 - Quy định kỹ thuật đối với cấp ISO-L-DAG

Đặc tính

Đơn v

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO-L-DAG

Cấp độ nhớt ISO

 

TCVN 10507
(ISO 3448)

32

46

68

Độ nhớt ở 40 °C,

- min.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mm2/s

mm2/s

ISO 3104

28,8

35,2

41,4

50,6

61,2

74,8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mm2/s

ISO 3104

Báo cáo

Ch số độ nhớt

 

ISO 2909

Báo cáo

Khối lượng riêng

kg/m3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Báo cáo

Điểm chảy, min.

°C

ISO 3016

-18

-15

-12

Điểm chớp cháy (cốc hở Cleveland), min.

°C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

175

195

195

Điểm chớp cháy (cốc kín), min.

°C

ISO 2719

162

182

182

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Loại

ISO 2160

1

1

1

Trị số axit

mg KOH/g

ISO 6618 hoặc ISO 6619

Báo cáo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

% khối lượng

ISO 6296 hoặc ISO 12937

0,02

Hàm lượng tro sulfat hoặc hàm lượng tro oxit

% khối lượng

ISO 6245 hoặc ISO 3987

Báo cáo

Đặc tính chống gỉ

Mức

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đạt

Đặc tính khử nhũb: thời gian tối đa để đạt thể tích nhũ là 3 mL

Phút

ISO 6614

30 tại 54 °C

Cấp độ nhớt ISO

 

TCVN 10507
(ISO 3448)

32

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

68

Đặc tính tạo bọt

+ Chu kỳ I tại 24 °C

mL/L

ISO 6247

150/0

150/0

150/0

+ Chu kỳ II tại 93 °C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

50/0

50/0

50/0

+ Chu kỳ III tại 24 °C
(sau chu kỳ II tại 93 °C)

mL/L

 

150/0

150/0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đặc tính thoát khí

Phút

ISO 9120

< 5

< 10

< 10

Đặc tính chịu tải

Mức tải gây hư hỏng

Mức

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Báo cáo

Độ ổn định oxy hoá

 

Xem Phụ lục B

Các mức giới hạn được thỏa thuận giữa người dùng cuối và nhà cung cấp trên cơ sở Phụ lục B

a Trong trường hợp có tranh chấp, sử dụng ISO 20764.

b Tính chất này không áp dụng đối với sản phẩm có chứa phụ gia tẩy rửa và phụ gia phân tán.

 

Bảng A.2 - Quy định kỹ thuật đối với cấp ISO-L-DAH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đơn vị

Phương pháp thử

ISO-L-DAH

Cấp độ nhớt ISO

 

TCVN 10507
(ISO 3448)

32

46

68

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

ISO 3104

 

 

 

- min.

mm2/s

 

28,8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

61,2

- max.

mm2/s

 

35,2

50,6

74,8

Độ nhớt ở 100 °C

mm2/s

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Báo cáo

Chỉ số độ nhớt

 

ISO 2909

Báo cáo

Khối lượng riêng

kg/m3

ISO 12185 hoặc ISO 3675

Báo cáo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

°C

ISO 3016

-18

-15

-12

Điểm chớp cháy (cốc hở Cleveland), min.

°C

ISO 2592

175

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

195

Điểm chớp cháy (cốc kín), min.

°C

ISO 2719

162

182

182

Cấp độ nhớt ISO

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

32

46

68

Ăn mòn đồng (3 h, 100 °C), max.

Loại

ISO 2160

1

1

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mg KOH/g

ISO 6618 hoặc ISO 6619

Báo cáo

Hàm lượng nước, max.a

% khối lượng

ISO 6296 hoặc ISO 12937

0,02

Hàm lượng tro sulfat hoặc hàm lượng tro oxit

% khối lượng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Báo cáo

Đặc tính chống gỉ

Loại

ISO 7120 B

Đạt

Đc tính khử nhũb: thời gian tối đa để đạt thể tích nhũ là 3 mL

Phút

ISO 6614

30 tại 54 °C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Chu kỳ I tại 24 °C

mL/L

ISO 6247

150/0

150/0

150/0

+ Chu kỳ II tại 93 °C

mL/L

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50/0

50/0

+ Chu kỳ III tại 24 °C (sau chu kỳ II tại 93 °C)

mL/L

 

150/0

150/0

150/0

Đặc tính thoát khí

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO 9120

< 5

< 10

< 10

Đặc tính chịu tải

Mức tải gây hư hỏng

Mức

ISO 14635-1

Báo cáo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Xem Phụ lục B

Các mức giới hạn được tha thuận giữa người dùng cuối và nhà cung cấp trên cơ sở Phụ lục B

a Trong trường hợp có tranh chấp, sử dụng ISO 20764.

b Tính chất này không áp dụng đối với sản phẩm có chứa phụ gia ty rửa và phụ gia phân tán.

 

Bảng A.3 - Quy định kỹ thuật đối với cấp ISO-L-DAJ

Đặc tính

Đơn vị

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO-L-DAJ

Cấp độ nhớt ISO

 

TCVN 10507 (ISO 3448)

32

46

68

Độ nhớt ở 40 °C,

- min.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO 3104

28,8

41,4

61,2

- max.

mm2/s

 

35,2

50,6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ nhớt ở 100 °C

mm2/s

ISO 3104

Báo cáo

Chỉ số độ nhớt

 

ISO 2909

Báo cáo

Khối lượng riêng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO 12185 hoặc ISO 3675

Báo cáo

Điểm chảy, min.

°C

ISO 3016

-18

-15

-12

Điểm chớp cháy (cốc hở Cleveland), min.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO 2592

175

195

195

Điểm chớp cháy (cốc kín), min.

°C

ISO 2719

162

182

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ăn mòn đồng (3 h, 100 °C), max.

Loại

ISO 2160

1

1

1

Trị số axit

mg KOH/g

ISO 6618 hoặc ISO 6619

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hàm lượng nước, max.a

% khối lượng

ISO 6296 hoặc ISO 12937

0,02

Hàm lượng tro sulfat hoặc hàm lượng tro oxit

% khối lượng

ISO 6245 hoặc ISO 3987

Báo cáo

Đặc tính chống gỉ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO 7120 B

Đạt

Đặc tính khử nhũb: thời gian tối đa để đạt thể tích nhũ là 3 mL

Phút

ISO 6614

30 tại 54 °C

Đặc tính tạo bọt

+ Chu kỳ I tại 24 °C

mL/L

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

150/0

150/0

150/0

+ Chu kỳ II tại 93 °C

mL/L

 

50/0

50/0

50/0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mL/L

 

150/0

150/0

150/0

Đặc tính thoát khí

Phút

ISO 9120

< 5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

< 10

Đặc tính chịu tải

Mức tải gây hư hỏng

Mức

ISO 14635-1

Báo cáo

Độ ổn định oxy hoá

 

Xem Phụ lục B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a Trong trường hợp có tranh chấp, sử dụng ISO 20764.

b Tính chất này không áp dụng đối với sản phẩm có cha phụ gia tẩy rửa và phụ gia phân tán.

 

Phụ lục B

(tham khảo)

Độ ổn định oxy hóa

Hiện chưa có sự đồng thuận về phương pháp sử dụng để đánh giá độ ổn định oxy hóa của dầu máy nén khí rotor kiểu bôi trơn ngâm dầu.

Các phép thử trong ISO 6617[2] và DIN 51352-2[4] là để đánh giá độ ổn định oxy hóa của dầu máy nén khí piston nên không được coi là đại diện cho việc sử dụng dầu trong máy nén khí rotor kiu bôi trơn ngâm dầu. Trên thực tế, hai phép thử này đánh giá "xu hướng cốc hóa" của dầu, tức là xu hướng tạo cặn cacbon của dầu trên van np và van xả của máy nén khí piston ở nhiệt độ rất cao.

thể sử dụng các phương pháp sau cho dầu máy nén khí rotor kiểu bôi trơn ngâm dầu:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- ISO 7624 đã sửa đổi (lưu lượng không khí 15 L/h, chất xúc tác naphthenate sắt);

- ASTM D 7873[6].

Tất cả các phép thử này đều được thực hiện khô (tức là ở điều kiện không có nước) và ở nhiệt độ 120 °C. Nhiệt độ này phù hợp với nhiệt độ sử dụng dầu trong quá trình sử dụng thực tế - thường là 100 °C, với các pic nhiệt ở nhiệt độ cao hơn, mặc dù có quy định ở một số quốc gia giới hạn nhiệt độ khí thải là 100 °C.

Hiện nay, các dữ liệu về việc sử dụng các phương pháp thử nghiệm nêu trên cho các dầu bôi trơn máy nén khí rotor kiểu bôi trơn ngâm dầu là gần như không có hoặc rt hạn chế. Hơn nữa, một số dữ liệu được coi là không đại diện cho mục đích sử dụng thực tế, mặc dù các dữ liệu này vẫn đang được tranh luận. Việc phát triển dữ liệu cho dầu máy nén khí rotor kiểu bôi trơn ngâm dầu là khó khăn và tốn kém.

Nên áp dụng các phương pháp thử hiện đang được áp dụng cho dầu công nghiệp: ASTM D 2272 và ISO 4263-3[1] [Phương pháp TOST (Turbine Oil Stability Test) khô, thực hiện ở nhiệt độ 95 °C) và để người dùng cuối và nhà cung cấp thảo luận về các giới hạn có thể chấp nhận được, dựa trên các đặc tính được đề xuất trong Bảng B.1.

Dữ liệu thử nghiệm hiện trường cũng có thể được thảo luận.

 

Bảng B.1 - Đặc tính về độ ổn định oxy hóa được đề xuất của dầu máy nén khí rotor kiểu bôi trơn ngâm dầu

Đặc tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phương pháp thử

ISO-L-DAG

ISO-L-DAH

ISO-L-DAJ

Cấp độ nhớt ISO

 

TCVN 10507 (ISO 3448)

32

46

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

32

46

68

32

46

68

Độ n định oxy hóa:

- RPVOT

Phút

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Báo cáo

- Thời gian để đạt trị số axit tổng bằng 2 mg KOH/g, min.

Giờ

ISO 4263-3

2 000

3 500

4 000

- Hàm lượng cặn không tan

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Báo cáo

Báo cáo

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ISO 4263-3, Petroleum and related products - Determination of the ageing behaviour of inhibited oils and fluids using the TOST test - Part 3: Anhydrous procedure for synthetic hydraulic fluids (Sản phẩm dầu mỏ và các sản phẩm liên quan - Xác định đặc tính già hóa của dầu và chất lỏng có chứa phụ gia chống oxy hoá bằng thử nghiệm TOST - Phần 3: Quy trình oxy hoá khô áp dụng cho các chất lỏng thủy lực tổng hợp)

[2] ISO 6617, Petroleum-based lubricating oils - Aging characteristics - Determination of change in Conradson carbon residue after oxidation (Dầu bôi trơn gốc dầu mỏ - Đặc tính già hóa - Xác định sự thay đổi về cặn cacbon Conradson sau quá trình oxy hóa)

[3] ISO 7624, Petroleum products and lubricants - Inhibited mineral turbine oils - Determination of oxidation stability (Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn - Dầu tuốc bin khoáng có chứa phụ gia chống oxy hoá - Xác định độ ổn định oxy hóa)

[4] DIN 51352-2, Testing of lubricants; determination of ageing characteristics of lubricating oils; Conradson carbon residue after ageing by passing air through the lubricating oil in the presence of iron (III) oxide (Thử nghiệm chất bôi trơn; xác định đặc tính già hóa của dầu bôi trơn; Cặn cacbon Conradson sau khi già hóa bằng cách cho không khí đi qua dầu bôi trơn khi có mặt xúc tác oxit sắt (III))

[5] ASTM 2272, Standard Test Method for Oxidation Stability of Steam Turbine Oils by Rotating Pressure Vessel (Phương pháp thử nghiệm độ ổn định oxy hóa của dầu tuốc bin hơi bằng bình áp suất quay)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong hệ thống tiêu chuẩn quốc gia có:

1) TCVN 2694 (ASTM D 130) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng

2) TCVN 2693 (ASTM D 93) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Pensky-Martens

3) TCVN 3753 (ASTM D 97) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác đỉnh điểm đông đặc

4) TCVN 3171 (ASTM D 445) Chất lỏng dầu mỏ trong suốt và không trong suốt - Phương pháp xác định độ nhớt động học (và tính toán độ nhớt động lực)

5) TCVN 6594 (ASTM D 1298) Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lng. Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc khối lượng API. Phương pháp tỷ trọng kế

6) TCVN 2695 (ASTM D 974) Sản phẩm dầu mỏ - Xác định trị số axit và kiềm - Phương pháp chuẩn độ bằng chỉ thị màu

7) TCVN 3182 (ASTM D 6304) Sản phẩm dầu mỏ, dầu bôi trơn và phụ gia - Xác định nước bằng chuẩn độ điện lượng Karl Fisher

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14257-2:2024 (ISO/TS 6521-2:2021) về Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Họ D (máy nén) - Phần 2: Quy định kỹ thuật đối với cấp DAG, DAH và DAJ (dầu bôi trơn dùng cho máy nén khí rotor kiểu bôi trơn ngâm dầu)

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

83

DMCA.com Protection Status
IP: 142.250.32.7