TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13622-1:2023
ISO
12925-1:2018
with
Amendment 1:2020
CHẤT BÔI TRƠN, DẦU CÔNG NGHIỆP VÀ CÁC SẢN PHẨM
LIÊN QUAN (LOẠI L) - HỌ C (BÁNH RĂNG) - PHẦN 1: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI CHẤT
BÔI TRƠN DÙNG CHO HỆ THỐNG BÁNH RĂNG KÍN
Lubricants, industrial
oils and related products (class L) - Family C (gears) - Part 1:
Specifications for lubricants for enclosed gear systems
Lời nói đầu
TCVN 13622-1:2023 hoàn toàn
tương đương với ISO 12925-1:2018 và Sửa đổi 1:2020.
TCVN 13622-1:2023 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC28 Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn
biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 13622-1 (ISO 12925-1 with
Amendment 1:2020), Phần 1: Quy định kỹ thuật đối với chất bôi trơn dùng cho
hệ thống bánh răng kín;
- TCVN 13622-2 (ISO 12925-2), Phần
2: Quy định kỹ thuật đối với các phẩm cấp CKH, CKJ và CKM (Chất bôi trơn dùng
cho hệ thống bánh răng nửa kín và hở).
Lời giới thiệu
Chất bôi trơn dùng cho các hệ thống
bánh răng được sử dụng trong các loại thiết kế bánh răng khác nhau, từ bánh
răng trụ thẳng đơn giản đến bánh răng côn (răng thẳng hoặc răng xoắn), bánh
răng trục vít và bánh răng hypoid. Các hệ thống bánh răng công nghiệp loại hở
hoặc loại kín có kích cỡ thay đổi từ các hệ thống kín nhỏ trong các dụng cụ cơ
khí đến các hệ thống rất lớn được sử dụng trong công nghiệp khai khoáng, trong
các nhà máy cán thép và xi măng.
Chất bôi trơn cho các ứng dụng này có
thành phần khác nhau: từ loại chỉ có mỗi dầu khoáng tinh chế đến hỗn hợp phức tạp
hơn có dầu gốc là các dầu khoáng, các dầu tổng hợp (ví dụ như polyalphaolefin,
dầu este, polyglycol), đến các dầu thực vật và các dẫn xuất của chúng cùng các
phụ gia cải thiện ma sát và/hoặc các phụ gia cực áp. Các cấp độ nhớt ISO 3448 của
các chất bôi trơn này thay đổi tùy thuộc vào loại ứng dụng và có dải từ cấp độ
nhớt thấp là ISO VG 32 đến cấp độ nhớt cao là ISO VG 1500, thậm chí cấp độ nhớt
còn cao hơn thế nữa đối với các ứng dụng có vận tốc rất thấp và tải trọng rất
cao. Trong các trường hợp đặc biệt, cấp độ nhớt thậm chí còn có thể cao hơn nữa.
Các điều kiện nhiệt độ mà hệ thống bánh răng tiếp xúc cũng khác nhau đáng kể,
không chỉ do điều kiện môi trường vận hành, mà còn phụ thuộc vào sự trượt giữa
các răng của bánh răng, kích cỡ của vỏ, sự hiện diện của bộ phận trao đổi nhiệt
trên hệ thống tuần hoàn dầu, các nguồn nhiệt trong vùng lân cận như trong công
nghiệp xi măng hoặc công nghiệp thép.
Cũng có thể sử dụng mỡ bôi trơn để bôi
trơn các bánh răng kín có cơ cấu bôi trơn kiểu bắn tóe hoặc bôi trơn cho bánh
răng hở.
Tiêu chuẩn quốc tế ISO 12925-1 được xuất
bản lần đầu tiên vào năm 1996 và đề cập đến các chất bôi trơn được áp dụng
trong các hệ thống bánh răng kín hiện đang gặp nhiều nhất trong công nghiệp. Kể
từ phiên bản đầu tiên (ISO 12925-1:1996), các yêu cầu đối với chất bôi trơn cho
các hệ thống bánh răng kín phần lớn đã thay đổi để phù hợp với các công nghệ và
ứng dụng mới của bánh răng. Các yêu cầu khắt khe hơn đã xuất hiện đối với các đặc
tính chịu cực áp (khả năng chống rỗ vi mô, khả năng bôi trơn các cơ cấu vận tốc
thấp, khả năng chống rỗ), đối với các đặc tính tạo bọt và thoát khí. Ngoài ra,
cũng xuất hiện nhu cầu về sản phẩm thân thiện với môi trường.
ISO 12925-1:2018 bao gồm tất cả các phẩm
cấp chất bôi trơn bánh răng kín mô tả trong phân loại ISO 6743-6; nó gồm cả các
yêu cầu mới liên quan đến bôi trơn ở các điều kiện tốc độ thấp (DIN
51819-3), khả năng chống tạo bọt (ISO 12152). Với các đặc tính bảo vệ vi rỗ thì
yêu cầu kỹ thuật sẽ được đưa ra
khi có sẵn một tiêu chuẩn được công nhận liên quan. Tiêu chuẩn này cũng bao gồm
đặc tính đáp ứng bảo vệ môi trường của một số phẩm cấp chất bôi trơn bánh răng
kín.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHẤT BÔI
TRƠN, DẦU CÔNG NGHIỆP
VÀ CÁC SẢN PHẨM LIÊN
QUAN (LOẠI L) - HỌ C (BÁNH RĂNG) - PHẦN 1: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI
CHẤT BÔI TRƠN DÙNG
CHO HỆ THỐNG BÁNH RĂNG KÍN
Lubricants,
industrial oils and related products (class L) - Family C (gears) - Part 1:
Specifications for lubricants for enclosed gear systems
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ
thuật liên quan đến họ c (bánh răng) đối với chất bôi trơn, dầu công nghiệp và
các sản phẩm liên quan thuộc loại L (xem ISO 6743-6). Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng
đối với chất bôi trơn dùng cho hệ thống bánh răng kín, không áp dụng đối với chất
bôi trơn dùng cho bánh răng hở và mỡ bôi trơn dùng cho bánh răng (kín hoặc hở).
Tiêu chuẩn này được dùng kết hợp với
ISO 6743-6. Các phẩm cấp được quy định trong ISO 6743-6 và được đề cập trong
tiêu chuẩn này gồm có: CKB, CKC, CKD, CKE, CKSMP, CKTG, CKES, CKPG, CKPR.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần
thiết khi áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi, (nếu có).
TCVN 2752 (ISO 1817), Cao su lưu
hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định sự tác động của chất lỏng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 21601), Petroleum
products - Corrosiveness to copper - Copper strip test (Sản phẩm dầu mỏ - Tính
ăn mòn đồng - Thử nghiệm tấm đồng)
ISO 2592, Petroleum and related
products - Determination of flash and fire point - Cleveland open cup method (Dầu
mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Xác định điểm chớp cháy và điểm bốc cháy - Phương pháp
cốc hở Cleveland)
ISO 29092), Petroleum
products - Calculation of viscosity index from kinematic viscosity (Sản phẩm dầu
mỏ - Tính toán chỉ số độ nhớt từ độ nhớt động học)
ISO 30163), Petroleum
products - Determination of pour point (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định điểm đông đặc)
ISO 31044), Petroleum
products - Transparent and opaque liquids - Determination of kinematic
viscosity and calculation of dynamic viscosity (Sản phẩm dầu mỏ - Chất lỏng
trong suốt và đục mờ - Xác định độ nhớt động học và tính toán độ nhớt động lực)
ISO 31705), Petroleum
liquids - Manual sampling (Chất lỏng dầu mỏ - Lấy mẫu thủ công)
ISO 36756), Crude
petroleum and liquid petroleum products - Laboratory determination of density -
Hydrometer method (Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng
riêng trong phòng thử nghiệm - Phương pháp tỷ trọng kế)
ISO 4259, Petroleum products -
Determination and application of precision data in relation to methods of test
(Sản phẩm dầu mô - Xác định và áp dụng dữ liệu độ chụm liên quan đến phương
pháp thử)
ISO 4263-1, Petroleum and related
products - Determination of the ageing behaviour of inhibited oils and fluids -
TOST test - Part 1: Procedure for mineral oils (Sản phẩm dầu mỏ và các sản phẩm
liên quan - Xác định tính lão hóa của dầu và chất lỏng có chứa chất
ức chế - Thử nghiệm TOST - Phần 1: Quy trình đối với dầu khoáng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 6247, Petroleum products -
Determination of foaming characteristics of lubricating oils (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định các
đặc tính tạo bọt của dầu bôi trơn)
ISO 6341, Water quality -
Determination of the inhibition of the mobility of Daphnia magna Straus
(Cladocera, Crustacea) - Acute toxicity test [Chất lượng nước - Xác định sự ức
chế khả năng di chuyển của giáp xác Daphnia magna Straus (Cladocera, Crustacea)
- Thử nghiệm độc tính cấp]
ISO 6614, Petroleum products -
Determination of water separability of petroleum oils and synthetic fluids (Sản
phẩm dầu mỏ - Xác định tính tách nước của dầu mỏ và chất lỏng tổng hợp)
ISO 66187), Petroleum
products and lubricants - Determination of acid or base number - Colour-
indicator titration method (Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn - Xác định trị số
axit hoặc bazơ - Phương pháp chuẩn độ chỉ thị màu)
ISO 6619, Petroleum products and
lubricants - Neutralization number - Potentiometric titration method (Sản phẩm
dầu mỏ và chất bôi trơn - Trị số trung hòa - Phương pháp chuẩn độ điện thế)
ISO 6743-6, Lubricants, industrial
oils and related products (class L) - Classification - Part 6: Family C (Gears) [Chất
bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Phân loại - Phần
6: Họ C (Bánh răng)]
ISO 7120, Petroleum products and
lubricants - Petroleum oils and other fluids - Determination of rust-preventing
characteristics in the presence of water (Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn - Dầu
mỏ và các chất lỏng khác - Xác định các đặc tính chống gỉ trong điều kiện có nước)
ISO 7346-1, Water quality -
Determination of the acute lethal toxicity of substances to a freshwater fish
/Brachydanio rerio Hamilton-Buchanan (Teleostei, Cyprinidae)] - Part 1: static
method [Chất lượng nước - Xác định độc tính cấp gây chết người của các chất đối
với cá nước ngọt [Brachydanio rerio Hamilton-Buchanan (Teleostei, Cyprinidae)]
- Phần 1: Phương pháp tĩnh]
ISO 8692, Water quality - Fresh
water algal growth inhibition test with unicellular greeen algae (Chất lượng nước
- Thử nghiệm ức chế sự phát triển của tảo trong nước ngọt với tảo lục đơn bào)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 9439, Wafer quality -
Evaluation of ultimate aerobic biogradability of organic compounds in aqueous
medium - Carbon dioxide evolution test (Chất lượng nước - Đánh giá khả năng
phân hủy sinh học hoàn toàn trong điều kiện hiếu khí của hợp chất hữu cơ trong
môi trường nước - Thử nghiệm giải phóng cacbon dioxit)
ISO 10253, Water quality - Marine
algal growth inhibition test with Skeletonema sp. and Phaeodactylum tricornutum
(Chất lượng nước
-
Thử nghiệm ức chế sự phát triển của tảo biển với tảo tricornutum Skeletonema
sp. và Phaeodactylum)
ISO 12152, Lubricants, industrial
oils and related products - Determination of the foaming and air release
properties of industrial gear oils using a spur gear test rig - Flender foam
test procedure (Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan -Xác định
các tính chất tạo bọt và thoát khí của dầu bánh răng công nghiệp sử dụng thiết
bị thử bánh răng trụ thẳng - Quy trình thử nghiệm bọt
Flender)
ISO 12185, Crude petroleum and
petroleum products - Determination of density - Oscillating U- tube method (Dầu
thô và sản phẩm dầu mỏ - Xác định khối lượng riêng - Phương pháp ống hình chữ U
dao động)
ISO 129378), Petroleum
products - Determination of water - Coulometric Karl Fischer titration method
(Sản phẩm dầu mỏ - Xác định nước - Phương pháp chuẩn độ điện lượng Karl
Fischer)
ISO 13226, Rubber - standand
reference elastomer (SREs) for characterizing the effect of liquids on
vulcanized rubbers (Cao su - Vật liệu đàn hồi chuẩn đối chứng (SRE) để mô tả
tác động của chất lỏng lên cao su lưu hóa)
ISO 14593, Water quality -
Evaluation of ultimate aerobic biogradability of organic compounds in aqueous
medium - Method by analysis of inorganic carbon in sealed vessels (CO2
headspace test) [Chất lượng nước - Đánh giá khả năng phân hủy sinh học hoàn
toàn trong điều kiện hiếu khí của hợp chất hữu cơ trong mỗi trường nước -
Phương pháp phân tích cacbon vô cơ trong bình kín (Phép thử khí CO2 trong khoảng
không phía trên bình thử nghiệm)]
ISO 14635-1, Gears - FZG test
procedures - Part 1: FZG test method A/8, 3/90 for relative scuffing
load-carrying capacity of oils (Bánh răng - Quy trình thử nghiệm FZG - Phần 1:
Phương pháp thử nghiệm FZG A/8,3/90 đối với khả năng chịu tải cọ xát tương đối
của dầu)
ISO 14669, Water quality -
Determination of acute lethal toxicity to marine copepods (Copepoda, Crustacea)
[Chất lượng nước - Xác định độc tính gây chết cấp tính đối với
động vật chân đốt biển (Copepoda, Giáp xác)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 19291, Lubricants -
Determination of tribological quantities for oils and greases - Tribological
test in the translator oscillation apparatus (Chất bôi trơn - Xác định định lượng
các đặc tính ma sát đối với dầu mỡ bôi trơn - Thử nghiệm ma sát trong thiết bị
dao động dịch chuyển)
ISO 20764, Petroleum products and related
products - Preparation of a test portion of high-boiling liquids for the
determination of water content - Nitrogen purge method (Dầu mỏ và sản phẩm liên
quan - Chuẩn bị phần mẫu thử của chất lỏng có điểm sôi cao để xác định hàm lượng
nước - Phương pháp làm sạch bằng thổi nitơ)
EN 16807, Liquid petroleum products
-
Bio-lubricants - Criteria and requirements of bio-lubricants and biobased
lubricants (Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Chất bôi trơn sinh học - Tiêu chí và
yêu cầu của chất bôi trơn sinh học và chất bôi trơn gốc sinh học)
ASTM D 2711, Standard test method
for demulsibility characteristics of lubricanting oils (Phương pháp xác định đặc
tính khử nhũ của dầu bôi trơn)
ASTM D 6866 12, Standard Test
Method for Determining the Biobased Content of Solid, Liquid and Gaseous
Samples using Radiocarbon Analysis (Phương pháp xác định hàm lượng chất gốc
sinh học của các mẫu chất rắn, lỏng và khí sử dụng phương pháp phân tích cacbon
phóng xạ)
DIN 51819-3, Testing of lubricants
- Mechanical-dynamic testing in the roller bearing test apparatus FE8 - Part 3:
Test method for lubricating oils, axial cylindrical roller bearing (Thử nghiệm
chất bôi trơn - Thử nghiệm cơ-động trong thiết bị thử nghiệm ổ lăn FE8 - Phần
3: Phương pháp thử đối với dầu bôi trơn, ổ bi đũa hướng trục)
OECD 208, Terrestrial plants test:
Seedling emergence and seedling growth test (Thử nghiệm thực vật trên cạn: thử
nghiệm sự sinh trưởng của hạt)
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này không quy định thuật ngữ
và định nghĩa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định việc lấy mẫu dầu
bánh răng cằn phải thực hiện theo quy trình thích hợp được quy định tại ISO
3170. Mẫu phải được đánh giá trên phần đại diện, sản phẩm ở trong các dạng vật
chứa như thùng phuy, thùng, khoang tàu chở dầu hoặc bất kỳ loại thùng nào được giao cho
người dùng cuối đều có thể được lấy mẫu và phân tích theo quyết định của người
mua.
5 Các yêu cầu về môi
trường đối với các phẩm cấp CKTG, CKES, CKPG, CKPR
Chất bôi trơn thuộc loại được môi trường
chấp nhận phải phù hợp với tất cả hoặc một phần các yêu cầu của EN 16807. Các phẩm
cấp CKTG, CKES,
CKPG và CKPR phải phù hợp với các yêu cầu về độc tính. Ngoài ra, các phẩm cấp
CKTG và CKES phải đạt các yêu cầu về khả năng phân hủy sinh học và cacbon có
nguồn gốc sinh học (xem Bảng 1).
Trong một dòng sản phẩm thuộc bất kỳ
phẩm cấp dầu nào, các yêu cầu về độc tính không cần thử nghiệm trên tất cả các
cấp độ nhớt của dòng đó khi chúng sử dụng cùng một gói phụ gia và có cùng một
phạm vi dầu gốc. Thử nghiệm có thể được giới hạn thực hiện đối với ba cấp độ nhớt
của dòng đó gồm thấp nhất, trung bình và cao nhất của dòng.
Bảng 1 - Yêu
cầu về môi trường đối với các phẩm cấp CKTG, CKES, CKPG, CKPR
Đặc tính thử
nghiệm
Đơn vị
Yêu cầu
Phương pháp
thử hoặc tiêu chuẩn áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
60
ISO 14593
hoặc ISO 9439 hoặc ISO 16221 hoặc ISO 9408
Độc tính
EC 50 (ức chế sự sinh trưởng của tảo
hoặc tảo biển)
mg/L
>100
ISO 8692 hoặc
ISO 10253
Độc tính trong môi trường trên cạn.
Thử nghiệm thực vật trên cạn: thử nghiệm nảy mầm và sinh trưởng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
OECD 208
EC50 (rận nước hoặc giáp xác chân
chèo)
mg/L
>100
ISO 6341 hoặc
ISO 14669
LC 50 (cá)
mg/L
>100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng cacbon có nguồn gốc sinh học,
min b
%
25
ASTM D 6866
a Tất cả các
khuyến nghị, các quy định luật pháp và các nhãn sinh thái đều đề cập đến
các phương pháp thử nghiệm ISO và EN được đưa ra trong tiêu chuẩn này. Các
tuyên bố về khả năng phân hủy sinh
học trong các môi trường khác (ví dụ như bãi rác) hiện thiếu các tiêu chuẩn
thích hợp, mặc dù công tác xây dựng đang tiếp tục. Thông tin chính xác hiện
đang được phát triển.
b Chỉ áp dụng
cho các sản phẩm thuộc phẩm cấp CKTG và CKES.
c Các sản phẩm
thuộc phẩm cấp CKPG và CKPR có thể không hoàn toàn đáp ứng yêu cầu này.
6 Quy định kỹ thuật
Quy định kỹ thuật chi tiết cho từng phẩm
cấp chất bôi trơn bánh răng thuộc tiêu chuẩn này được cung cấp trong các bảng từ
Bảng 2 đến Bảng
14.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bảng 3: phẩm cấp CKC;
- Bảng 4: phẩm cấp CKD;
- Bảng 5: phẩm cấp CKSMP;
Phẩm cấp này liên quan đến các sản phẩm
có tác dụng bảo vệ chống lại vết rỗ vi mô. Cho đến nay, không có tiêu chuẩn
công nghiệp để đánh giá hiệu suất bảo vệ vi rỗ. Khi nào có tiêu chuẩn liên quan,
quy định kỹ thuật này sẽ được thay đổi.
- Bảng 6: phẩm cấp CKE;
- Bảng 7: phẩm cấp CKTG;
- Bảng 8: phẩm cấp CKES;
- Bàng 9: phẩm cấp CKPG;
- Bảng 10: phẩm cấp CKPR;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bảng 12: phẩm cấp CSPR;
- Bảng 13: phẩm cấp CTPG;
- Bảng 14: phẩm cấp CTPR.
Thành phần, đặc tính và các ứng dụng
điển hình của từng phẩm cấp được nêu ở đầu các bảng. Các thành phần này phải
phù hợp với ISO 6743-6.
Độ chụm (độ lặp lại và độ tái lập) của
các phương pháp thử trong tiêu chuẩn này và việc diễn giải các kết quả đó phải
phù hợp với ISO 4259, đó là văn bản sẽ được dùng để tham khảo trong các
trường hợp chưa chắc chắn hoặc có tranh chấp.
Bảng
2 - Quy định kỹ thuật đối với chất bôi trơn dùng cho hệ thống bánh răng kín thuộc
phẩm cấp CKB
Thành phần và tính
chất:
Dầu khoáng tinh luyện có độ ổn định oxy hóa, có các đặc tính bảo vệ ăn
mòn (kim loại đen và kim loại màu) và chống tạo bọt.
Ứng dụng điển hình: Bánh răng
vận hành trong điều kiện tải trọng nhẹ đến trung bình.
Tính chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị
Quy định kỹ
thuật
Cấp độ nhớt
TCVN 10507
(ISO 3448)
VG 32
VG 46
VG 68
VG 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG 220
VG 320
VG 460
VG 680
VG 1000
VG 1500
Độ nhớt động học tại 40 °C
Min.
ISO 3104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,8
41,4
61,2
90
135
198
288
414
612
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1350
Max.
35,2
50,6
74,8
110
165
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
352
506
748
1100
1650
Ngoại quan
a
B và Cb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B và Cb
B và Cb
B và Cb
Bc
Bc
Bc
B
Bc
Bc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 2909
90
90
90
90
90
90
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
85
85
Khối lượng riêng
ISO 12185
hoặc ISO 3575
kg/m3
Báo cáo
33Hàm lượng nước, max.
ISO 12937 hoặc ISO 20764
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(m/m)
< 0,1
Trị số axit
ISO 6618 hoặc
ISO 5619
mg
KOH/g
Báo cáo
Điểm chảy, max.
ISO 3015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-12
-12
-12
-12
-9
-9
-9
-9
-3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-3
Điểm chớp cháy, min.
ISO 2592
°C
180
180
180
200
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
200
200
200
200
Đặc tính tạo bọt
Khuynh hướng tạo bọt/ Độ bền bọt,
max.
ISO 6247
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chu kỳ 1 tại 24 °C
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 2 tại 93 °C
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 3 tại 24 °C sau 93 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mL/mL
100/10
Ăn mòn đồng 3 h, 100 °C, max.
ISO 2160
Mức đánh giá
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
1
Đặc tính khử nhũ f
Nhiệt độ thử 54 °C
ISO 6614
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian để đạt thể nhũ ≤ 3 mL max.
phút
30
30
30
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
Nhiệt độ thử 82 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
phút
-
-
-
30
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
Đặc tính khử nhũ (nước
45 mL)f
ASTM D 2711
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích nước tự do, min.
mL
-
-
-
-
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
30
30
30
Thể tích nhũ, max,
mL
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
2
4,0
4,0
4,0
4,0
4,0
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
-
-
-
-
0,5
2,0
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
2,0
2,0
Thử nghiệm gỉ (24 h)
ISO 7120
Theo đánh giá
Đạt
Phương pháp A và B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian để trị số axit đạt 2 mg
KOH/g, min.
ISO 4263-1
h
1000
1000
1000
1000
1000
1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
1000
1000
1000
Khả năng tương thích với vật liệu
đàn hồie
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NBR/SRE 28SXd 168 h ± 2 h tại 100 °C + 1°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thay đổi thể tích, max.
%
Báo cáo
Thay đổi độ cứng Shore A, max.
điểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thay đổi độ giãn dài tại điểm đứt,
max.
%
Báo cáo
Thay đổi độ bền kéo, max.
%
Báo cáo
a Hiện tại
không có phương pháp kiểm tra nào được chấp nhận.Quan sát bằng mắt phải được
báo cáo như đả hiển thị. Mục đích là để đảm bảo rằng chất bôi trơn
không xuất hiện đục hoặc chứa các tạp chất lơ lửng hoặc cặn lắng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c Sáng.
d Vật liệu
đàn hồi chuẩn quy chiếu theo ISO
13226.
e Khả năng tương
thích với vật liệu đàn hồi đánh giá trên vật liệu đàn
hồi chuẩn SRE NBR 28/SX không phải là tiêu chí chất lượng. Nên kiểm tra tính
tương thích của dầu với vật liệu đàn hồi sử dụng trong thực tế. Các kết quả
đo thu được đóng vai trò dẫn hướng cho nhà sản xuất vật liệu lựa chọn vật liệu
đàn hồi đáp ứng
việc
sử dụng thực tế. Để có thông tin và để định hướng, các giới hạn đã áp dụng
trước đây (7 ngày ở 100 °C) là như sau: Thay đổi thể tích: 0/+10 %; Thay đổi
độ
cứng
Shore A: -10/+5 %; Thay đổi độ bền kéo: max. +30 %;Thay đổi độ giãn dài tại
điểm đứt: max. +30 %.
f Không áp dụng cho các sản phẩm có chứa
phụ gia tẩy rửa, phân tán và không áp dụng cho các sản phẩm có tính hút ẩm.
Bảng
3 - Quy định kỹ thuật đối với chất bôi trơn dùng cho hệ thống bánh răng kín thuộc
phẩm cấp CKC
Thành phần và tính
chất:
Dầu thuộc phẩm cấp CKB có các đặc tính chịu mài mòn và chịu cực áp tăng cường.
Ứng dụng điển hình:
Hệ
thống bánh răng vận hành ở nhiệt độ ổn định duy trì ở mức bình thường hoặc
trung bình và làm việc ở điều kiện tải trọng cao.
Tính chất
Phương pháp
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy định kỹ thuật
Cấp độ nhớt
TCVN 10507
(ISO 3448)
VG 32
VG 46
VG 88
VG 100
VG 150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG 320
VG 460
VG 680
VG 1000
VG 1500
Độ nhớt động học tại 40 °C
Min.
ISO 3104
mm2/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41,4
61,2
90
135
198
288
414
612
900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Max.
35,2
50,6
74,8
110
165
242
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
506
748
1100
1650
Ngoại quan
a
B và Cb
B và Cb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B và Cb
B và Cb
Bc
Bc
Bc
B
Bc
Bc
Chỉ số độ nhớt, min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
90
90
90
90
90
90
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
85
Khối lượng riêng
ISO 12185 hoặc
ISO 3675
kg/m3
Báo cáo
Hàm lượng nước, max.
ISO 12937
hoặc
ISO
20764
%
(m/m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trị số axit
ISO 6618 hoặc
ISO 6619
mg
KOH/g
Báo cáo
Điểm chảy, max.
ISO 3016
°C
-12
-12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-12
-9
-9
-9
-9
-3
-3
-3
Điểm chớp cháy, min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
180
180
180
200
200
200
200
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
200
Đặc tính tạo bọt
Khuynh hướng tạo bọt/Độ bền bọt,
max.
ISO 6247
- Chu kỳ 1 tại 24 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100/10
- Chu kỳ 2 tại 93 °C
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 3 tại 24 °C sau 93 °C
mL/mL
100/10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 2160
Mức đánh
giá
1
1
1
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
Đặc tính khử nhũ h
ISO 6614
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ thử 54 °C Thời gian để đạt
thể nhũ ≤
3mL max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
30
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Nhiệt độ thử 82 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian để đạt thể nhũ ≤ 3mL max.
min
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
30
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM D 2711
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích nước tự do, min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80,0
80,0
80,0
50,0
50,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50,0
Thể tích nhũ, max,
mL
-
-
-
-
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
4,0
4,0
4,0
4,0
Nước trong dầu, max
%
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
2,0
2,0
2,0
2,0
2,0
2,0
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 7120
Mức đánh giá
Đạt
Phương pháp A và B
Độ ổn định oxy hóa (95 °C)
ISO 4263-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
6
Mức tăng chỉ số kết tủa, max.
-
0,1
Đặc tính chịu tảie
- A/8,3/90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 14635-1
12
Thử nghiệm mài mòn kháng ma sát
Máy FE 8 D 7,5/80-80f
Độ mài mòn các bi, max.
DIN 51819-3
mg
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 15152
%
Không yêu cầu
Báo cáo
Tổng thể tích tăng
sau 1 min chờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng phân tán không khí dầu sau 5
min chờ
Max. 10
Khả năng tương thích với vật liệu
đàn hồig
TCVN 2752
(ISO 1817)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NBR/SRE 28SXd 168 h ± 2 h
tại
100
°C
±
1 °C
Thay đổi thể tích, max.
%
Báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
điểm
Báo cáo
Thay đổi độ giãn dài tại điểm đứt, max.
%
Báo cáo
Thay đổi độ bền kéo, max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
a Hiện tại
không có phương pháp kiểm tra nào được chấp nhận. Quan sát bằng mắt phải được
báo cáo như đã quan sát
thấy. Mục tiêu là để đảm bảo rằng chất bôi trơn không bị đục hoặc chứa các tạp
chất lơ lửng hoặc cặn
lắng.
b Sáng và
trong.
c Sáng.
d Vật liệu
đàn hồi chuẩn quy chiếu theo ISO
13226.
e Loại bánh răng/vận
tốc đường bước răng/nhiệt độ °C.
f Trong một số
trường hợp, người sử dụng cuối có thể yêu cầu thực hiện thử nghiệm ở tải 100
kN (D7.5/100-80). Kết quả thử nghiệm đạt ở 100 kN thì không cần chạy
thử nghiệm ở 80 kN.
g Khả năng tương thích
với vật liệu đàn hồi đánh giá trên vật liệu đàn hồi chuẩn SRE NBR 28/SX không
phải là tiêu chí chất lượng. Nên kiểm tra tính tương thích của dầu với
vật liệu đàn hồi sử dụng trong thực tế. Các kết quả đo thu được đóng vai trò
dẫn hướng cho nhà sản xuất vật liệu
lựa chọn vật liệu đàn hồi đáp ứng việc sử dụng thực tế.
Để có thông
tin và để định hướng, các giới hạn đã áp dụng trước đây (7 ngày ở 100 °C)
là như sau: Thay đổi thể tích: 0/+10 %; Thay đổi độ cứng
Shore A: -10/+5 %; Thay đổi độ bền kéo: max. +30 %; Thay đổi độ giãn dài tại
điểm đứt: max. +30 %.
h Không áp dụng
cho các sản phẩm có
chứa phụ gia tẩy rửa, phân tán và không áp dụng cho các sản phẩm có tính hút ẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thành phần và tính
chất:
Chất bôi trơn thuộc phẩm cấp CKC có độ ổn định oxy hóa và tính ổn định nhiệt
tăng cường cho phép sử dụng tại các nhiệt độ cao hơn.
Ứng dụng điển hình: Hệ thống
bánh răng vận hành ở nhiệt độ dầu ổn định cao và chịu tải cao.
Tính chất
Phương pháp
thử
Đơn vị
Quy định kỹ
thuật
Cấp độ nhớt
TCVN 10507
(ISO 3448)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG 46
VG 68
VG 100
VG 150
VG 220
VG 320
VG 460
VG 680
VG 1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ nhớt động học tại 40 °C
Min.
ISO 3104
mm2/s
28,8
41,4
61,2
90
135
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
288
414
612
900
1350
Max.
35,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74,8
110
165
242
352
506
748
1100
1650
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
B và Cb
B và Cb
B và Cb
B và Cb
B và Cb
Bc
Bc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
Bc
Bc
Chỉ số độ nhớt, min.
ISO 2909
90
90
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
90
90
90
85
85
85
Khối lượng riêng
ISO 12185 hoặc
ISO 3675
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Hàm lượng nước, max.
ISO 12937
hoặc ISO 20764
%
(m/m)
< 0,1
Trị số axit
ISO 6618 hoặc
ISO 6619
mg
KOH/g
Báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 3016
°C
-12
-12
-12
-12
-9
-9
-9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-3
-3
-3
Điểm chớp cháy, min.
ISO 2592
°C
180
180
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
200
200
200
200
200
200
Đặc tính tạo bọt
ISO 5247
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuynh hướng tạo bọt/Độ bền bọt,
max.
- Chu kỳ 1 tại 24 °C
mL/mL
100/10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 3 tại 24 °C sau 93 °C
mL/mL
100/10
Ăn mòn đồng 3 h, 100 °C, max.
ISO 2160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Đặc tính khử nhũ h
ISO 6614
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ thử 54 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
phút
30
30
30
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
Nhiệt độ thử 82 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian để đạt thể nhũ ≤ 3mL max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
30
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Đặc tính khử nhũ (nước 90 mL)h
ASTM D 2711
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mL
-
-
-
-
80,0
80,0
80,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50,0
50,0
50,0
Thể tích nhũ, max,
mL
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
1,0
1,0
4,0
4,0
4,0
4,0
Nước trong dầu, max
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
2,0
2,0
2,0
2,0
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
Thử nghiệm gỉ (24 h)
Phương pháp A và B
ISO 7120
Mức đánh
giá
Đạt
Độ ổn định oxy hóa (121 °C)
ISO 4263-4
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức tăng độ nhớt động học tại 100 °C,
max.
6
Mức tăng chỉ số kết tủa, max.
-
0,1
Đặc tính chịu tảie
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giai đoạn phá hủy, min.
ISO 14635-1
12
Thử nghiệm mài mòn kháng ma sátf
Máy FE 8 D 7,5/80-80
Độ mài mòn các bi, max.
DIN 51819-3
mg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính tạo bọt và thoát khí - Thử
nghiệm tạo bọt Flender
ISO 15152
%
Không yêu cầu
Báo cáo
Tổng thể tích tăng sau 1 min chờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Max. 15
Tổng phân tán không khí dầu sau 5
min chờ
Max. 10
Khả năng tương thích với vật liệu
đàn hồig
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NBR/SRE 28SXd 168 h ± 2 h
tại 100 °C ± 1 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thay đổi thể tích, max.
%
Báo cáo
Thay đổi độ cứng Shore A, max.
điểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Thay đổi độ giãn dài tại điểm đứt,
max.
%
Báo cáo
Thay đổi độ bền kéo, max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
Báo cáo
a Hiện tại
không có phương pháp kiểm tra nào được chấp nhận. Quan sát bằng mắt phải được
báo cáo như đã quan sát thấy. Mục tiêu là để đảm bảo rằng chất bôi trơn không
bị đục hoặc chứa các tạp chất lơ lửng hoặc cặn lắng.
b Sáng và
trong.
c Sáng.
d Vật liệu
đàn hồi chuẩn quy chiếu theo ISO 13226.
e Loại bánh
răng/vận tốc đường bước răng/nhiệt độ °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g Khả năng tương
thích với vật liệu đàn hồi đánh giá trên vật liệu đàn hồi chuẩn SRE NBR 28/SX
không phải là tiêu chí chất lượng. Nên kiểm tra tính tương thích của dầu với
vật liệu đàn hồi sử dụng trong
thực tế. Các kết quả
đo thu được đóng vai trò dẫn hưởng cho nhà sản xuất vật liệu lựa chọn vật liệu
đàn hồi đáp ứng việc sử dụng
thực tế. Để có thông
tin và để định hướng, các giới hạn đã áp dụng trước đây (7 ngày ở 100 °C) là
như sau: Thay đổi thể tích: 0/+10 %; Thay đổi độ cứng
Shore A: -10/+5 %; Thay đổi độ bền kéo: max. +30 %; Thay đổi độ giãn dài tại
điểm đứt: max. +30 %..
h Không áp dụng
cho các sản phẩm có
chứa phụ gia tẩy rửa, phân tán và không áp dụng cho các sản phẩm có tính hút ẩm.
Bảng
5 - Quy định kỹ thuật đối với chất bôi trơn dùng cho hệ thống bánh răng kín thuộc
phẩm cấp CKSMP
Thành phần và tính
chất:
Dầu khoáng, bán tổng hợp hoặc tổng hợp có độ ổn định oxy hóa và độ bền nhiệt
tăng cường, có các đặc tính bảo vệ chống ăn mòn (kim loại đen và kim loại
màu), chịu cực áp và chống mài mòn, có khả năng đặc biệt bảo vệ chống bị vi rỗ
và chống mài mòn ở điều kiện tốc độ thấp.
Ứng dụng điển hình: Hệ thống
bánh răng vận hành ở một nhiệt độ cao ổn định và có thể hoạt động trong các
điều kiện tải trọng cao.
Tính chất
Phương pháp
thử
Đơn vị
Quy định kỹ
thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 10507
(ISO 3448)
VG 32
VG 46
VG 68
VG 100
VG 150
VG 220
VG 320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG 680
VG 1000
VG 1500
Độ nhớt động học tại 40 °C
Min.
ISO 3104
mm2/s
28,8
41,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
135
198
288
414
612
900
1350
Max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35,2
50,6
74,8
110
165
242
352
506
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1100
1650
Ngoại quan
a
B và Cb
B và Cb
B và Cb
B và Cb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bc
Bc
Bc
B
Bc
Bc
Chỉ số độ nhớt, min.
ISO 2909
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
90
90
90
90
90
90
85
85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng riêng
ISO 12185 hoặc
ISO 3675
kg/m3
Báo cáo
Hàm lượng nước, max.
ISO 12937
hoặc ISO 20764
%
(m/m)
< 0,1
Trị số axit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg
KOH/g
Báo cáo
Điểm chảy, max.
ISO 3016
°C
-12
-12
-12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-9
-9
-9
-9
-3
-3
-3
Điểm chớp cháy, min.
ISO 2592
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180
180
180
200
200
200
200
200
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
Đặc tính tạo bọt
ISO 5247
Khuynh hướng tạo bọt/Độ bền bọt,
max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 2 tại 93 °C
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 3 tại 24 °C sau 93 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100/10
Ăn mòn đồng 3 h, 100 °C, max.
ISO 2160
Mức đánh giá
1
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
Đặc tính khử nhũ h
ISO 6614
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian để đạt thể nhũ ≤ 3 mL, max.
min
30
30
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
Nhiệt độ thử 82 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian để đạt thể nhũ ≤ 3mL max.
min
-
-
-
30
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
Đặc tính khử nhũ (nước 90 mL)h
ASTM D 2711
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích nước tự do, min.
mL
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80,0
80,0
80,0
50,0
50,0
50,0
50,0
Thể tích nhũ, max,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
1,0
1,0
1,0
4,0
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,0
Nước trong dầu, max
%
-
-
-
-
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
2,0
2,0
2,0
2,0
Thử nghiệm gỉ (24 h)
Phương pháp A và B
ISO 7120
Mức đánh
giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ ổn định oxy hóa (121 °C)
ISO 4263-4
%
Mức tăng độ nhớt động học tại 100 °C,
max.
6
Mức tăng chỉ số kết tủa, max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,1
Đặc tính chịu tảie
- A/8,3/90
Giai đoạn phá hủy, min.
ISO 14635-1
12
Thử nghiệm mài mòn kháng ma sátf
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ mài mòn các bi, max.
DIN 51819-3
mg
30
Bảo vệ ngăn ngừa vết rỗ vi mô
Tính chất này sẽ được quy định khi
có phương pháp tiêu chuẩn hóa. Trong khi đó, người dùng cuối có thể yêu cầu từ
dữ liệu của nhà cung cấp chứng minh khả năng bảo vệ ngăn ngừa vết rỗ vi mô của sản phẩm.
Đặc tính tạo bọt và thoát khí - Thử
nghiệm tạo bọt Flender
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
Không yêu cầu
Báo cáo
Tổng thể tích tăng sau 1 min chờ
Max. 15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng phân tán không khí dầu sau 5
min chờ
Max. 10
Khả năng tương thích với vật liệu
đàn hồig
TCVN 2752 (ISO 1817)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NBR/SRE 28SXd 168 h ± 2 h
tại 100 °C ± 1 °C
Thay đổi thể tích, max.
%
Báo cáo
Thay đổi độ cứng Shore A, max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
điểm
Báo cáo
Thay đổi độ giãn dài tại điểm đứt,
max.
%
Báo cáo
Thay đổi độ bền kéo, max.
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Hiện tại
không có phương pháp kiểm tra nào được chấp nhận. Quan sát bằng mắt phải được
báo cáo như đã quan sát thấy. Mục tiêu là để đảm bảo rằng chất bôi trơn không
bị đục hoặc chứa các tạp chất lơ lửng hoặc cặn lắng.
b Sáng và
trong.
c Sáng.
d Vật liệu
đàn hồi chuẩn quy chiếu theo ISO 13226.
e Loại bánh
răng/vận tốc đường bước răng/nhiệt độ °C.
f Trong một số
trường hợp, người sử dụng cuối có thể yêu cầu thực hiện thử nghiệm ở tải 100
kN (D7,5/100-80).
Kết quả thử nghiệm đạt ở 100 kN thì không cần chạy thử nghiệm ở 80 kN.
g Khả năng tương
thích với vật liệu đàn hồi đánh giá trên vật liệu đàn hồi chuẩn SRE NBR 28/SX
không phải là tiêu chí chất lượng. Nên kiểm tra tính tương thích của dầu với
vật liệu đàn hồi sử dụng trong
thực tế. Các kết quả
đo thu được đóng vai trò dẫn hướng cho nhà sản xuất vật liệu lựa chọn
vật liệu đàn hồi đáp ứng việc sử dụng
thực tế. Để có thông
tin và để định hướng, các giới hạn đã áp dụng trước đây (7 ngày ở 100 °C) là
như sau: Thay đổi thể tích: 0/+10 %; Thay đổi độ cứng
Shore A: -10/+5 %; Thay đổi độ bền kéo: max. +30 %; Thay đổi độ giãn dài tại
điểm đứt: max. +30 %..
h Không áp dụng
cho các sản phẩm có
chứa phụ gia tẩy rửa, phân tán và không áp dụng cho các sản phẩm có tính hút ẩm.
Bảng
6 - Quy định kỹ thuật đối với chất bôi trơn dùng cho hệ thống bánh răng kín thuộc
phẩm cấp CKE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ứng dụng điển hình: Các hệ thống
bánh răng có hệ thống răng vận hành ở điều kiện ma sát trượt cao (ví dụ bánh
răng trục vít).
Tính chất
Phương pháp
thử
Đơn vị
Quy định kỹ
thuật
Cấp độ nhớt
TCVN 10507
(ISO 3448)
VG 68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG 150
VG 220
VG 320
VG 460
VG 680
VG 1000
Độ nhớt động học tại 40 °C
Min.
ISO 3104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
61,2
90
135
198
288
414
612
900
Max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74,8
110
165
242
352
506
748
1100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
B và Cb
B và Cb
B và Cb
Bc
Bc
Bc
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ số độ nhớt, min.
ISO 2909
90
90
90
90
90
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
Khối lượng riêng
ISO 12185 hoặc
ISO 3675
kg/m3
Báo cáo
Hàm lượng nước, max.
ISO 12937
hoặc
ISO
20764
%
(m/m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trị số axit
ISO 6618 hoặc
ISO 6619
mg
KOH/g
Báo cáo
Điểm chảy, max.
ISO 3016
°C
-12
-12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-9
-9
-9
-3
-3
Điểm chớp cháy, min.
ISO 2592
°C
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
200
200
200
200
200
Đặc tính tạo bọt
ISO 5247
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuynh hướng tạo bọt/Độ bền bọt,
max.
- Chu kỳ 1 tại 24 °C
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 2 tại 93 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 3 tại 24 °C sau 93 °C
mL/mL
100/10
Ăn mòn đồng 3 h, 100 °C, max.
ISO 2160
Mức đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
1
Đặc tính khử nhũ (nước 45 mL)h
ASTM D 2711
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình A
Thể tích nước tự do.
mL
Báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mL
Báo cáo
Nước trong dầu
%
Báo cáo
Thử nghiệm gỉ (24 h)
Phương pháp A và B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức đánh
giá
Đạt
Độ ổn định oxy hóa (95 °C)
ISO 4263-4
%
Mức tăng độ nhớt động học tại 100 °C,
max.
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức tăng chỉ số kết tủa, max.
-
Báo cáo
Đặc tính chịu tảig
ISO 19291
Báo cáo
Khả năng tương thích với vật liệu
đàn hồif
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NBR/SRE 28SXd 168 h ± 2 h
tại 100 °C ± 1 °C
Thay đổi thể tích, max.
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thay đổi độ cứng Shore A, max.
điểm
Báo cáo
Thay đổi độ giãn dài tại điểm đứt,
max.
%
Báo cáo
Thay đổi độ bền kéo, max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
Báo cáo
a Hiện tại
không có phương pháp kiểm tra nào được chấp nhận. Quan sát bằng mắt phải được
báo cáo như đã quan sát thấy. Mục tiêu là để đảm bảo rằng chất bôi trơn không
bị đục hoặc chứa các tạp chất lơ lửng hoặc cặn lắng.
b Sáng và
trong.
c Sáng.
d Vật liệu
đàn hồi chuẩn quy chiếu theo ISO 13226.
e Không áp dụng đối
các sản phẩm có chứa phụ gia giảm ma sát với các tính chất tự nhũ hóa, cũng
không áp dụng
đối với các sản phẩm có chứa chất tẩy rửa và/hoặc tác nhân phân tán.
g Khả năng tương
thích với vật liệu đàn hồi đánh giá trên vật liệu đàn hồi chuẩn SRE NBR 28/SX
không phải là tiêu chí chất lượng. Nên kiểm tra tính tương thích của dầu với
vật liệu đàn hồi sử dụng trong
thực tế. Các kết quả
đo thu được đóng vai trò dẫn hướng cho nhà sản xuất vật liệu lựa chọn
vật liệu đàn hồi đáp ứng việc sử dụng
thực tế. Để có thông
tin và để định hướng, các giới hạn đã áp dụng trước đây (7 ngày ở 100 °C) là
như sau: Thay đổi thể tích: 0/+10 %; Thay đổi độ cứng
Shore A: -10/+5 %; Thay đổi độ bền kéo: max. +30 %; Thay đổi độ giãn dài tại
điểm đứt: max. +30 %..
g Giá trị ma sát phải ít nhất
bằng hoặc tốt hơn giá trị ma sát của cấp độ nhớt CKB tương ứng, sử
dụng cùng hệ nguyên liệu gốc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thành phần và tính
chất:
Dầu bánh răng gốc triglycerit và các dẫn xuất của triglycerit có các đặc tính
tăng cường bao gồm độ ổn định oxy hóa, tính bảo vệ chống ăn mòn (kim loại đen
và kim loại màu), tính chịu cực áp và chống mài mòn.
Ứng dụng điển hình: Các ứng dụng
yêu cầu sản phẩm thân thiện môi trường: có khả năng phân hủy sinh học và/hoặc
độc tính sinh thái thấpg.
Tính chất
Phương pháp
thư
Đơn vị
Quy định kỹ
thuật
Cấp độ nhớt
TCVN 10507
(ISO 3448)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG 68
VG 100
VG 150
VG 220
VG 320
VG 460
VG 680
VG 1000
Độ nhớt động học tại 40 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 3104
mm2/s
41,4
61,2
90
135
198
288
414
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
900
Max.
50,5
74,8
110
165
242
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
506
748
1100
Ngoại quan
a
B và Cb
B và Cb
B và Cb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bc
Bc
Bc
B
Bc
Chỉ số độ nhớt,
min.
ISO 2909
Báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 12185
hoặc ISO 3575
kg/m3
Báo cáo
Hàm lượng nước, max.
ISO 12937
hoặc
ISO
20764
%
(m/m)
< 0,1
Trị số axit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg
KOH/g
Báo cáo
Điểm chảy, max.
ISO 3016
°C
Hiệu năng
và giá trị điểm chảy được thỏa thuận giữa nhà cung cấp và người sử dụng cuối
Điểm chớp cháy, min.
ISO 2592
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180
180
200
200
200
200
200
200
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuynh hướng tạo bọt/ Độ bền bọt,
max.
ISO 6247
- Chu kỳ 1 tại 24 °C
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 2 tại 93 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 3 tại 24 °C sau 93 °C
mL/mL
100/10
Ăn mòn đồng 3 h, 100 °C, max.
ISO 2160
Mức đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
1
1
1
Đặc tính khử nhũ e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian để đạt thể nhũ ≤ 3 mL, max.
min
Báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ thử 82 °C
-
Thời gian để đạt thể nhũ ≤ 3mL max.
min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Đặc tính khử nhũ (nước 90 mL)h
ASTM D 2711
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích nước tự do
mL
-
Báo cáo
Thể tích nhũ
mL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Nước trong dầu
%
-
Báo cáo
Thử nghiệm gỉ (24 h)
Phương pháp A và B
ISO 7120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đạt
Độ ổn định oxy hóa (95 °C)
ISO 4263-4
Mức tăng độ nhớt động học tại 100 °C,
max.
%
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,1
Đặc tính chịu tảie
- A/8,3/90
Giai đoạn phá hủy, min.
ISO 14635-1
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 2752 (ISO 1817)
NBR/SRE 28SXd 168 h ± 2 h
tại 100 °C ± 1 °C
Thay đổi thể tích, max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Thay đổi độ cứng Shore A, max.
điểm
Báo cáo
Thay đổi độ giãn dài tại điểm đứt,
max.
%
Báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
Báo cáo
a Hiện tại
không có phương pháp kiểm tra nào được chấp nhận. Quan sát bằng mắt phải được
báo cáo như đã quan sát thấy. Mục tiêu là để đảm bảo rằng chất bôi trơn không
bị đục hoặc chứa các tạp chất lơ lửng hoặc cặn lắng.
b Sáng và
trong.
c Sáng.
d Vật liệu
đàn hồi chuẩn quy chiếu theo ISO 13226.
e Các tiêu chí về
tính năng và/hoặc các giá trị đặc tính được thỏa thuận giữa người sử dụng cuối
và nhà cung cấp.
f Loại bánh răng/vận tốc đường bước
răng/nhiệt độ °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h Khả năng tương
thích với vật liệu đàn hồi đánh giá trên vật liệu đàn hồi chuẩn SRE NBR 28/SX
không phải là tiêu chí chất lượng. Nên kiểm tra tính tương thích của dầu với
vật liệu đàn hồi sử dụng trong
thực tế. Các kết quả
đo thu được đóng vai trò dẫn hưởng cho nhà sản xuất vật liệu lựa chọn vật liệu
đàn hồi đáp ứng việc sử dụng
thực tế. Để có thông
tin và để định hướng, các giới hạn đã áp dụng trước đây (7 ngày ở 100 °C) là
như sau: Thay đổi thể tích: 0/+10 %; Thay đổi độ cứng
Shore A: -10/+5 %; Thay đổi độ bền kéo: max. +30 %; Thay đổi độ giãn dài tại
điểm đứt: max. +30 %.
Bảng
8 - Quy định kỹ thuật đối với chất bôi trơn dùng cho hệ thống bánh răng kín thuộc
phẩm cấp CKES
Thành phần và tính
chất:
Dầu bánh răng gốc ester tổng hợp, có các đặc tính tăng cường bao gồm độ ổn định
oxy hóa, tính bảo vệ chống ăn mòn (kim loại đen và kim loại màu),
tính chịu cực áp và chống
mài mòn.
Ứng dụng điển hình: Các ứng dụng
yêu cầu sản phẩm thân thiện môi trường: có khả năng phân hủy sinh
học và/hoặc độc tính sinh thái thấph.
Tính chất
Phương pháp
thử
Đơn vị
Quy định kỹ
thuật
Cấp độ nhớt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG 46
VG 68
VG 100
VG 150
VG 220
VG 320
VG 460
VG 680
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ nhớt động học tại 40 °C
Min.
ISO 3104
mm2/s
41,4
61,2
90
135
198
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
414
612
900
Max.
50,6
74,8
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
242
352
506
748
1100
Ngoại quan
a
B và Cb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B và Cb
B và Cb
Bc
Bc
Bc
B
Bc
Chỉ số độ nhớt, min.
ISO 2909
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Khối lượng riêng
ISO 12185 hoặc
ISO 3675
kg/m3
Báo cáo
Hàm lượng nước, max.
ISO 12937 hoặc ISO 20764
%
(m/m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trị số axit
ISO 6618 hoặc
ISO 6619
mg
KOH/g
Báo cáo
Điểm chảy, max.
ISO 3016
°C
-15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-9
-9
-9
-9
-9
-6
-6
Điểm chớp cháy, min.
ISO 2592
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180
180
200
200
200
200
200
200
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuynh hướng tạo bọt/ Độ bền bọt,
max.
ISO 6247
- Chu kỳ 1 tại 24 °C
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 2 tại 93 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 3 tại 24 °C sau
93 °C
mL/mL
100/10
Ăn mòn đồng 3 h, 100 °C, max.
ISO 2160
Mức đánh
giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
1
1
1
Đặc tính khử nhũ e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 6614
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian để đạt thể nhũ ≤ 3 mL, max.
min
Báo cáo
-
Nhiệt độ thử 82 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian để đạt thể nhũ ≤ 3 mL, max.
min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Đặc tính khử nhũe (nước 90
mL)
ASTM D 2711
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích nước tự do
mL
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Thể tích nhũ
mL
-
Báo cáo
Nước trong dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
-
Báo cáo
Thử nghiệm gỉ (24 h) Phương pháp A
và B
ISO 7120
Mức đánh
giá
Đạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 4263-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức tăng độ nhớt động học tại 100 °C,
max.
%
6
Mức tăng chỉ số kết tủa, max.
-
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- A/8,3/90
Giai đoạn phá hủy, min.
ISO 14635-1
12
Thử nghiệm mài mòn kháng ma sátg
Máy FE 8 D 7,5/80-80
Độ mài mòn các bi, max.
DIN 51819-3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Đặc tính tạo bọt và thoát khí - Thử
nghiệm tạo bọt Flender
ISO 15152
%
Không yêu cầu
Báo cáo
Tổng thể tích tăng sau 1 min chờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Max. 15
Tổng phân tán không khí dầu sau 5
min chờ
Max. 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 2752
(ISO 1817)
NBR/SRE 28SXd 168 h ± 2 h
tại 100 °C ± 1 °C
Thay đổi thể tích, max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Thay đổi độ cứng Shore A, max.
điểm
Báo cáo
Thay đổi độ giãn dài tại điểm đứt,
max.
%
Báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
Báo cáo
a Hiện tại
không có
phương
pháp kiểm tra nào
được chấp nhận.
Quan
sát bằng mắt phải được báo cáo như đã quan sát thấy. Mục tiêu là để đảm bảo
rằng chất bôi trơn không bị đục hoặc chứa các tạp chất lơ lửng hoặc cặn
lắng.
b Sáng và
trong.
c Sáng.
d Vật liệu đàn hồi
chuẩn quy chiếu theo ISO 13226.
e Các tiêu chí về
tính năng và/hoặc các giá trị đặc tính được thỏa thuận giữa người sử dụng cuối
và nhà cung cấp.
f Loại bánh
răng/vận tốc
đường bước răng/nhiệt độ °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h Các yêu cầu
về môi trường được nêu trong Bảng 1.
i Khả năng tương thích với vật liệu
đàn hồi đánh giá trên
vật liệu đàn hồi chuẩn SRE NBR 28/SX không phải là tiêu chí chất lượng. Nên kiểm tra
tính tương thích của dầu với vật liệu đàn hồi sử dụng trong thực tế. Các kết
quả đo thu được đóng vai trò
dẫn hướng cho nhà sản xuất vật liệu lựa chọn vật liệu đàn hồi đáp ứng việc sử
dụng thực tế. Để có thông tin và để định hướng, các giới hạn đã áp dụng trước
đây (7 ngày ở 100 °C) là như sau: Thay đổi thể tích: 0/+10 %; Thay đổi độ cứng
Shore A: -10/+5 %; Thay đổi độ bền kéo: max. +30 %.; Thay đổi độ
giãn dài tại điểm đứt: max. +30 %.
Bảng
9 - Quy định kỹ thuật đối với chất bôi trơn dùng cho hệ thống bánh răng kín thuộc
phẩm cấp CKPG
Thành phần và tính
chất:
Dầu bánh răng gốc polyglycol, có
các đặc tính tăng cường bao gồm độ ổn định oxy hóa, tính bảo vệ chống ăn mòn
(kim loại đen và kim loai màu), tính chịu cực áp và chống mài mòn..
Ứng dụng điển hình: Các ứng dụng
yêu cầu sản phẩm thân thiện môi trường: có khả năng phân hủy sinh học và/hoặc
độc tính sinh thái thấpi.
Tính chất
Phương pháp
thử
Đơn vị
Quy định kỹ
thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN10507
(ISO 3448)
VG 46
VG 68
VG 100
VG 150
VG 220
VG 320
VG 460
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG 1000
Độ nhớt động học tại 40 °C
Min.
ISO 3104
mm2/s
41,4
61,2
90
135
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
288
414
612
900
Max.
50,6
74,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
165
242
352
506
748
1100
Ngoại quan
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B và Cb
B và Cb
B và Cb
Bc
Bc
Bc
B
Bc
Chỉ số độ nhớt, min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Khối lượng riêng
ISO 12185 hoặc
ISO 3675
kg/m3
Báo cáo
Hàm lượng nước, max.
ISO 12937 hoặc ISO 20764
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 0,3
Trị số axit
ISO 6618 hoặc
ISO 6619
mg
KOH/g
Báo cáo
Điểm chảy, max.
ISO 3016
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-12
-9
-9
-9
-9
-9
-6
-6
Điểm chớp cháy, min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
180
180
200
200
200
200
200
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính tạo bọt
Khuynh hướng tạo bọt/ Độ bền bọt, max.
ISO 6247
- Chu kỳ 1 tại 24 °C
mL/mL
100/10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 3 tại 24 °C sau
93 °C
mL/mL
100/10
Ăn mòn đồng 3 h, 100 °C, max.
ISO 2160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp A
ISO 7120
Mức đánh
giá
Đạt
Độ ổn định oxy hóa tại 121 °C
ISO 4263-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức tăng độ nhớt động học tại 100 °C,
max.
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức tăng chỉ số kết tủa, max.
-
0,1
Đặc tính chịu tảif
- A/8,3/90
Giai đoạn phá hủy, min.
ISO 14635-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm mài mòn kháng ma sátg
Máy FE 8 D 7,5/80-80
Độ mài mòn các bi, max.
DIN 51819-3
mg
30
Đặc tính tạo bọt và thoát khí - Thử
nghiệm tạo bọt Flender
ISO 15152
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Tổng thể tích tăng sau 1 min chờ
Max. 15
Tổng phân tán không khí dầu sau 5
min chờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Max. 10
Khả năng tương thích với vật liệu
đàn hồih
TCVN 2752
(ISO 1817)
NBR/SRE 28SXd 168 h ± 2 h
tại 100 °C ± 1 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thay đổi thể tích, max.
%
Báo cáo
Thay đổi độ cứng Shore A, max.
điểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thay đổi độ giãn dài tại điểm đứt,
max.
%
Báo cáo
Thay đổi độ bền kéo, max.
%
Báo cáo
a Hiện tại
không có
phương
pháp kiểm tra nào
được chấp nhận.
Quan
sát bằng mắt phải được báo cáo như đã quan sát thấy. Mục tiêu là để đảm bảo
rằng chất bôi trơn không bị đục hoặc chứa các tạp chất lơ lửng hoặc cặn
lắng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c Sáng.
d Vật liệu đàn hồi
chuẩn quy chiếu theo ISO 13226.
e Các tiêu chí về
tính năng và/hoặc các giá trị đặc tính được thỏa thuận giữa người sử dụng cuối
và nhà cung cấp.
Không áp dụng đối với các sản phẩm hút ẩm
f Loại bánh
răng/vận tốc
đường bước răng/nhiệt độ °C.
g Trong một số trường
hợp, người sử dụng cuối có thể
yêu cầu thực hiện thử nghiệm ở tải 100 kN (D7,5/100-80). Kết quả thử nghiệm đạt
ở 100 kN thì không cần chạy thử nghiệm ở 80 kN.
h Khả năng tương thích với vật liệu
đàn hồi đánh giá trên
vật liệu đàn hồi chuẩn SRE NBR 28/SX không phải là tiêu chí chất lượng. Nên kiểm tra
tính tương thích của dầu với vật liệu đàn hồi sử dụng trong thực tế. Các kết
quả đo thu được đóng vai trò
dẫn hướng cho nhà sản xuất vật liệu lựa chọn vật liệu đàn hồi đáp ứng việc sử
dụng thực tế. Để có thông tin và để định hướng, các giới hạn đã áp dụng trước
đây (7 ngày ở 100 °C) là như sau: Thay đổi thể tích: 0/+10 %; Thay đổi độ cứng
Shore A: -10/+5 %; Thay đổi độ bền kéo: max. +30 %.; Thay đổi độ
giãn dài tại điểm đứt: max. +30 %.
i Các yêu cầu về môi trường được nêu trong Bảng
1.
Bảng
10 - Quy định kỹ thuật đối với chất bôi trơn dùng cho hệ thống bánh răng kín
thuộc phẩm cấp CKPR
Thành phần và tính
chất:
Dầu bánh răng
gốc polyalphaolefin, các hydrocacbon liên quan, hoặc dầu khoáng trắng là
thành phần chính, kết hợp với các loại gốc khác (polyglycol lẫn với các
hydrocacbon, este) với các tỷ lệ khác nhau, có các đặc tính tăng cường gồm độ
ổn định oxy hóa, tính bảo vệ chống ăn mòn (kim loại đen và kim loại màu),
tính chịu cực áp và chống mài mòn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính chất
Phương pháp
thử
Đơn vị
Quy định kỹ
thuật
Cấp độ nhớt
TCVN 10507 (ISO 3448)
VG 46
VG 68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG 150
VG 220
VG 320
VG 460
VG 680
VG 1000
Độ nhớt động học tại 40 °C
Min.
ISO 3104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41,4
61,2
90
135
198
288
414
612
900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50,6
74,8
110
165
242
352
506
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1100
Ngoại quan
a
B và Cb
B và Cb
B và Cb
B và Cb
Bc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bc
B
Bc
Chỉ số độ nhớt, min.
ISO 2909
Báo cáo
Khối lượng riêng
ISO 12185 hoặc
ISO 3675
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Hàm lượng nước, max.
ISO 12937 hoặc ISO 20764
%
(m/m)
< 0,1
Trị số axit
ISO 6618 hoặc
ISO 6619
mg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Điểm chảy, max.
ISO 3016
°C
-15
-12
-9
-9
-9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-9
-6
-6
Điểm chớp cháy, min.
ISO 2592
°C
180
180
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
200
200
200
200
Đặc tính tạo bọt
Khuynh hướng tạo bọt/ Độ bền bọt,
max.
ISO 6247
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chu kỳ 1 tại 24 °C
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 2 tại 93 °C
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 3 tại 24 °C sau
93 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mL/mL
100/10
Ăn mòn đồng 3 h, 100 °C, max.
ISO 2160
Mức đánh
giá
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
Đặc tính khử nhũ i
Nhiệt độ thử 54 °C
ISO 6614
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian để đạt thể nhũ ≤ 3 mL, max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian để đạt thể nhũ ≤ 3 mL, max.
min
-
-
30
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
Đặc tính khử nhũi (nước 90
mL)
ASTM D 2711
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích nước tự do
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
80,0
80,0
80,0
50,0
50,0
50,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mL
-
-
-
1,0
1,0
1,0
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,0
Nước trong dầu
%
-
-
-
2,0
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
2,0
2,0
Thử nghiệm gỉ (24 h)
Phương pháp A và B
ISO 7120
Mức đánh
giá
Đạt
Độ ổn định oxy hóa tại 121 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức tăng độ nhớt động học tại 100 °C,
max.
%
6
Mức tăng chỉ số kết tủa, max.
-
0,1
Đặc tính chịu tảif
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giai đoạn phá hủy, min.
ISO 14635-1
12
Thử nghiệm mài mòn kháng ma sátf
Máy FE 8 D 7,5/80-80
Độ mài mòn các bi, max.
DIN 51819-3
mg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính tạo bọt và thoát khí - Thử
nghiệm tạo bọt Flender
ISO 15152
%
Không yêu cầu
Báo cáo
Tổng thể tích tăng sau 1 min chờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Max. 15
Tổng phân tán không khí dầu sau 5
min chờ
Max. 10
Khả năng tương thích với vật liệu
đàn hồih
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NBR/SRE 28SXd 168 h ± 2 h
tại 100 °C ± 1 °C
Thay đổi thể tích, max.
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thay đổi độ cứng Shore A, max.
điểm
Báo cáo
Thay đổi độ giãn dài tại điểm đứt,
max.
%
Báo cáo
Thay đổi độ bền kéo, max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
Báo cáo
a Hiện tại
không có
phương
pháp kiểm tra nào
được chấp nhận.
Quan
sát bằng mắt phải được báo cáo như đã quan sát thấy. Mục tiêu là để đảm bảo
rằng chất bôi trơn không bị đục hoặc chứa các tạp chất lơ lửng hoặc cặn
lắng.
b Sáng và
trong.
c Sáng.
d Vật liệu đàn hồi
chuẩn quy chiếu theo ISO 13226.
e Loại bánh răng/vận tốc
đường bước răng/nhiệt độ °C.
f Trong một
số trường hợp, người sử dụng cuối có thể yêu cầu thực hiện thử nghiệm
ở tải 100 kN (D7,5/100-80). Kết quả thử nghiệm đạt ở 100 kN thì không cần chạy
thử nghiệm ở 80 kN.
g Khả năng tương thích với vật liệu
đàn hồi đánh giá trên
vật liệu đàn hồi chuẩn SRE NBR 28/SX không phải là tiêu chí chất lượng. Nên kiểm tra
tính tương thích của dầu với vật liệu đàn hồi sử dụng trong thực tế. Các kết
quả đo thu được đóng vai trò
dẫn hướng cho nhà sản xuất vật liệu lựa chọn vật liệu đàn hồi đáp ứng việc sử
dụng thực tế. Để có thông tin và để định hướng, các giới hạn đã áp dụng trước
đây (7 ngày ở 100 °C) là như sau: Thay đổi thể tích: 0/+10 %; Thay đổi độ cứng
Shore A: -10/+5 %; Thay đổi độ bền kéo: max. +30 %.; Thay đổi độ
giãn dài tại điểm đứt: max. +30 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i Không áp dụng cho các sản phẩm có chứa
phụ gia tẩy rửa, phân tán và không áp dụng cho các sản phẩm có tính hút ẩm.
Bảng
11 - Quy định kỹ thuật đối với chất bôi trơn dùng cho hệ thống bánh răng kín
thuộc phẩm cấp CSPG
Thành phần và tính
chất:
Dầu bánh răng gốc polyglycol có các đặc tính tăng cường gồm độ ổn định oxy
hóa, tính bảo vệ chống ăn mòn (kim loại đen và kim loại màu), tính chịu cực
áp và chống mài mòn, có thể sử dụng trong các điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt
cực cao và cực thấp.
Ứng dụng điển hình: Bánh răng
vận hành trong điều kiện nhiệt độ ổn định rất thấp, thấp hoặc rất cao và tải
trọng từ thấp đến trung bình.
Tính chất
Phương pháp
thử
Đơn vị
Quy định kỹ
thuật
Cấp độ nhớt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG 46
VG 68
VG 100
VG 150
VG 220
VG 320
VG 460
VG 680
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ nhớt động học tại 40 °C
Min.
ISO 3104
mm2/s
41,4
61,2
90
135
198
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
414
612
900
Max.
50,6
74,8
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
242
352
506
748
1100
Ngoại quan
a
B và Cb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B và Cb
B và Cb
Bc
Bc
Bc
B
Bc
Chỉ số độ nhớt, min.
ISO 2909
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Khối lượng riêng
ISO 12185 hoặc
ISO 3675
kg/m3
Báo cáo
Hàm lượng nước, max.
ISO 12937 hoặc ISO 20764
%
(m/m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trị số axit
ISO 6618 hoặc
ISO 6619
mg
KOH/g
Báo cáo
Điểm chảy, max.
ISO 3016
°C
-36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-36
-24
-24
-18
-18
-15
-15
Điểm chớp cháy, min.
ISO 2592
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180
180
200
200
200
200
200
200
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuynh hướng tạo bọt/ Độ bền bọt,
max.
ISO 6247
- Chu kỳ 1 tại 24 °C
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 2 tại 93 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 3 tại 24 °C sau
93 °C
mL/mL
100/10
Ăn mòn đồng 3 h, 100 °C, max.
ISO 2160
Mức đánh
giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
1
1
1
Thử nghiệm gỉ (24 h)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 7120
Mức đánh
giá
Đạt
Độ ổn định oxy hóa tại 150 °Cg
ISO 4263-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức tăng độ nhớt động học tại 100 °C,
max.
%
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,1
Đặc tính tạo bọt và thoát khí - Thử
nghiệm tạo bọt Flender
ISO 15152
%
Không yêu cầu
Báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Max. 15
Tổng phân tán không khí dầu sau 5
min chờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng tương thích với vật liệu
đàn hồif
TCVN 2752
(ISO 1817)
NBR/SRE 28SXd 168 h ± 2 h
tại 100 °C ± 1 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
Báo cáo
Thay đổi độ cứng Shore A, max.
điểm
Báo cáo
Thay đổi độ giãn dài tại điểm đứt,
max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Thay đổi độ bền kéo, max.
%
Báo cáo
a Hiện tại
không có
phương
pháp kiểm tra nào
được chấp nhận.
Quan
sát bằng mắt phải được báo cáo như đã quan sát thấy. Mục tiêu là để đảm bảo
rằng chất bôi trơn không bị đục hoặc chứa các tạp chất lơ lửng hoặc cặn
lắng.
b Sáng và
trong.
c Sáng.
d Vật liệu đàn hồi
chuẩn quy chiếu theo ISO 13226.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f Khả năng
tương thích với vật liệu đàn hồi đánh giá trên vật liệu đàn hồi chuẩn
SRE NBR 28/SX không phải là tiêu chí chất lượng. Nên kiểm tra
tính tương thích của dầu với vật liệu đàn hồi sử dụng trong thực tế. Các kết
quả đo thu được đóng vai trò
dẫn hướng cho nhà sản xuất vật liệu lựa chọn vật liệu đàn hồi đáp ứng việc sử
dụng thực tế. Để có thông tin và để định hướng, các giới hạn đã áp dụng trước
đây (7 ngày ở 100 °C) là như sau: Thay đổi thể tích: 0/+10 %; Thay đổi độ cứng
Shore A: -10/+5 %; Thay đổi độ bền kéo: max. +30 %.; Thay đổi độ
giãn dài tại điểm đứt: max. +30 %.
g Có thể sử dụng
các nhiệt độ thử nghiệm khác từ 121 °C đến 150 °C miễn là được sự thoả thuận
của người sử dụng cuối và nhà cung cấp.
h Các yêu cầu
về môi trường được nêu trong Bảng 1.
i Không áp dụng cho
các sản phẩm có chứa phụ gia tẩy rửa, phân tán và không áp dụng cho
các sản phẩm có tính hút ẩm.
Bảng
12 - Quy định kỹ thuật đối với chất bôi trơn dùng cho hệ thống bánh răng kín
thuộc phẩm cấp CSPR
Thành phần và tính
chất:
Dầu bánh răng gốc polyalphaglycol có các đặc tính tăng cường gồm độ ổn định
oxy hóa, tính bảo vệ chống ăn mòn (kim loại đen và kim loại màu), tính chịu cực
áp và chống mai mòn, có thể sử dụng trong các điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt
cực cao và cực thấp,
Ứng dụng điển hình: Bánh răng
vận hành trong đ!ều kiện nhiệt độ ổn định rất thấp, thấp hoặc rất cao và tải
trọng từ thấp đến trung bình.
Tính chất
Phương pháp
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy định kỹ
thuật
Cấp độ nhớt
TCVN 10507 (ISO
3448)
VG 46
VG 68
VG 100
VG 150
VG 220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG 460
VG 680
VG 1000
Độ nhớt động học tại 40 °C
Min.
ISO 3104
mm2/s
41,4
61,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
135
198
288
414
612
900
Max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74,8
110
165
242
352
506
748
1100
Ngoại quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B và Cb
B và Cb
B và Cb
B và Cb
Bc
Bc
Bc
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ số độ nhớt, min.
ISO 2909
Báo cáo
Khối lượng riêng
ISO 12185 hoặc
ISO 3675
kg/m3
Báo cáo
Hàm lượng nước, max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
(m/m)
< 0,1
Trị số axit
ISO 6618 hoặc
ISO 6619
mg
KOH/g
Báo cáo
Điểm chảy, max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
-36
-36
-36
-24
-24
-18
-18
-15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm chớp cháy, min.
ISO 2592
°C
180
180
200
200
200
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
200
Đặc tính tạo bọt
Khuynh hướng tạo bọt/ Độ bền bọt,
max.
ISO 6247
- Chu kỳ 1 tại 24 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100/10
- Chu kỳ 2 tại 93 °C
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 3 tại 24 °C sau
93 °C
mL/mL
100/10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 2160
Mức đánh
giá
1
1
1
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Đặc tính khử nhũ g
Nhiệt độ thử 54 °C
ISO 6614
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian để đạt thể nhũ ≤ 3 mL, max..
min
30
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
Nhiệt độ thử 82 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian để đạt thể nhũ ≤ 3 mL, max..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min
-
-
30
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính khử nhũg (nước 90
mL)
ASTM D 2711
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích nước tự do
mL
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80,0
80,0
80,0
50,0
50,0
50,0
Thể tích nhũ
mL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
1,0
1,0
1,0
4,0
4,0
4,0
Nước trong dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
-
-
-
2,0
2,0
2,0
2,0
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm gỉ (24 h) Phương pháp A
và B
ISO 7120
Mức đánh
giá
Đạt
Độ ổn định oxy hóa tại 150 °C
ISO 4263-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức tăng độ nhớt động học tại 100 °C,
max.
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức tăng chỉ số kết tủa, max.
-
0,1
Đặc tính tạo bọt và thoát khí - Thử
nghiệm tạo bọt Flender
ISO 15152
%
Không yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng thể tích tăng sau 1 min chờ
Max. 15
Tổng phân tán không khí dầu sau 5
min chờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Max. 10
Khả năng tương thích với vật liệu
đàn hồih
TCVN 2752
(ISO 1817)
NBR/SRE 28SXd 168 h ± 2 h
tại 100 °C ± 1 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thay đổi thể tích, max.
%
Báo cáo
Thay đổi độ cứng Shore A, max.
điểm
Báo cáo
Thay đổi độ giãn dài tại điểm đứt,
max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
Báo cáo
Thay đổi độ bền kéo, max.
%
Báo cáo
a Hiện tại
không có
phương
pháp kiểm tra nào
được chấp nhận.
Quan
sát bằng mắt phải được báo cáo như đã quan sát thấy. Mục tiêu là để đảm bảo
rằng chất bôi trơn không bị đục hoặc chứa các tạp chất lơ lửng hoặc cặn
lắng.
b Sáng và
trong.
c Sáng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e Khả năng tương thích với vật liệu
đàn hồi đánh giá trên
vật liệu đàn hồi chuẩn SRE NBR 28/SX không phải là tiêu chí chất lượng. Nên kiểm tra
tính tương thích của dầu với vật liệu đàn hồi sử dụng trong thực tế. Các kết
quả đo thu được đóng vai trò
dẫn hướng cho nhà sản xuất vật liệu lựa chọn vật liệu đàn hồi đáp ứng việc sử
dụng thực tế. Để có thông tin và để định hướng, các giới hạn đã áp dụng trước
đây (7 ngày ở 100 °C) là như sau: Thay đổi thể tích: 0/+10 %; Thay đổi độ cứng
Shore A: -10/+5 %; Thay đổi độ bền kéo: max. +30 %.; Thay đổi độ
giãn dài tại điểm đứt: max. +30 %.
h Có thể sử dụng các nhiệt độ thử nghiệm
khác từ 121 °C đến 150 °C miễn là được sự thoả thuận của người sử dụng cuối
và nhà cung cấp.
g Không áp dụng cho các sản phẩm có chứa phụ
gia tẩy rửa, phân tán và không áp dụng cho các sản phẩm có tính hút ẩm.
Bảng
13 - Quy định kỹ thuật đối với chất bôi trơn dùng cho hệ thống bánh răng kín
thuộc phẩm cấp CTPG
Thành phần và tính
chất:
Dầu bánh răng gốc polyglycol có các đặc tính tăng cường gồm độ ổn định oxy
hóa, tính bảo vệ chống ăn mòn (kim loại đen và kim loại màu), tính chịu cực
áp và chống mài mòn, có thể sử
dụng trong các điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt cực cao và cực thấp.
Ứng dụng điển hình: Bánh răng
vận hành trong điều kiện nhiệt độ ổn định rất thấp, thấp hoặc rất cao và tải
trọng từ thấp đến trung bình.
Tính chất
Phương pháp
thử
Đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp độ nhớt
TCVN 10507 (ISO
3448)
VG 46
VG 68
VG 100
VG 150
VG 220
VG 320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG 680
VG 1000
Độ nhớt động học tại 40 °C
Min.
ISO 3104
mm2/s
41,4
61,2
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
198
288
414
612
900
Max.
50,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
165
242
352
506
748
1100
Ngoại quan
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B và Cb
B và Cb
B và Cb
B và Cb
Bc
Bc
Bc
B
Bc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 2909
Báo cáo
Khối lượng riêng
ISO 12185 hoặc
ISO 3675
kg/m3
Báo cáo
Hàm lượng nước, max.
ISO 12937 hoặc ISO 20764
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(m/m)
< 0,3
Trị số axit
ISO 6618 hoặc
ISO 6619
mg
KOH/g
Báo cáo
Điểm chảy, max.
ISO 3016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-36
-36
-36
-24
-24
-18
-18
-15
-15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 2592
°C
180
180
200
200
200
200
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
Đặc tính tạo bọt
Khuynh hướng tạo bọt/ Độ bền bọt,
max.
ISO 6247
- Chu kỳ 1 tại 24 °C
mL/mL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chu kỳ 2 tại 93 °C
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 3 tại 24 °C sau
93 °C
mL/mL
100/10
Ăn mòn đồng 3 h, 100 °C, max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức đánh
giá
1
1
1
1
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm gỉ (24 h)
Phương pháp A
ISO 7120
Mức đánh
giá
Đạt
Độ ổn định oxy hóa tại 150 °Ci
ISO 4263-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức tăng độ nhớt động học tại 100 °C,
max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính chịu tảif
- A/8, 3/90
Giai đoạn phá hủy, min
ISO 14635-1
12
Thử nghiệm mài mòn kháng ma sátf
Máy FE 8 D 7,5/80-80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DIN 51819-3
mg
30
Đặc tính tạo bọt và thoát khí - Thử
nghiệm tạo bọt Flender
ISO 15152
%
Không yêu cầu
Báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Max. 15
Tổng phân tán không khí dầu sau 5
min chờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng tương thích với vật liệu
đàn hồih
TCVN 2752
(ISO 1817)
NBR/SRE 28SXd 168 h ± 2 h
tại 100 °C ± 1 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
Báo cáo
Thay đổi độ cứng Shore A, max.
điểm
Báo cáo
Thay đổi độ giãn dài tại điểm đứt,
max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Thay đổi độ bền kéo, max.
%
Báo cáo
a Hiện tại
không có
phương
pháp kiểm tra nào
được chấp nhận.
Quan
sát bằng mắt phải được báo cáo như đã quan sát thấy. Mục tiêu là để đảm bảo
rằng chất bôi trơn không bị đục hoặc chứa các tạp chất lơ lửng hoặc cặn
lắng.
b Sáng và
trong.
c Sáng.
d Vật liệu đàn hồi
chuẩn quy chiếu theo ISO 13226.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f Loại bánh răng/vận tốc đường bước
răng/nhiệt độ °C.
g Trong một số trường
hợp, người sử dụng cuối có thể yêu cầu thực hiện thử nghiệm ở tải 100 kN
(D7,5/100-80). Kết quả thử nghiệm đạt ở 100 kN thì không cần chạy thử nghiệm ở
80 kN.
h Khả năng tương thích với vật liệu
đàn hồi đánh giá trên
vật liệu đàn hồi chuẩn SRE NBR 28/SX không phải là tiêu chí chất lượng. Nên kiểm tra
tính tương thích của dầu với vật liệu đàn hồi sử dụng trong thực tế. Các kết
quả đo thu được đóng vai trò
dẫn hướng cho nhà sản xuất vật liệu lựa chọn vật liệu đàn hồi đáp ứng việc sử
dụng thực tế. Để có thông tin và để định hướng, các giới hạn đã áp dụng trước
đây (7 ngày ở 100 °C) là như sau: Thay đổi thể tích: 0/+10 %; Thay đổi độ cứng
Shore A: -10/+5 %; Thay đổi độ bền kéo: max. +30 %.; Thay đổi độ
giãn dài tại điểm đứt: max. +30 %.
i Có thể sử dụng các nhiệt độ thử nghiệm
khác từ 121 °C đến 150 °C miễn là được sự thoả thuận của người sử dụng cuối
và nhà cung cấp.
Bảng
14 - Quy định kỹ thuật đối với chất bôi trơn dùng cho hệ thống bánh răng kín của
loại CTPR
Thành phần và tính
chất:
Dầu bánh răng gốc polyalphaglycol có các đặc tính tăng cường gồm
độ ổn định oxy hóa, tính bảo vệ chống ăn mòn (kim loại đen và kim loại màu),
tính chịu cực áp và chống mai mòn, có thể sử dụng trong các điều kiện nhiệt độ
khắc nghiệt cực cao và cực thấp.
Ứng dụng điển hình: Bánh răng
vận hành trong điều kiện nhiệt độ ổn định rất thấp, thấp hoặc rất cao và tải
trọng từ thấp đến trung bình.
Tính chất
Phương pháp
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy định kỹ
thuật
Cấp độ nhớt
TCVN 10507 (ISO
3448)
VG 46
VG 68
VG 100
VG 150
VG 220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG 460
VG 680
VG 1000
Độ nhớt động học tại 40 °C
Min.
ISO 3104
mm2/s
41,4
61,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
135
198
288
414
612
900
Max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74,8
110
165
242
352
506
748
1100
Ngoại quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B và Cb
B và Cb
B và Cb
B và Cb
Bc
Bc
Bc
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ số độ nhớt, min.
ISO 2909
Báo cáo
Khối lượng riêng
ISO 12185 hoặc
ISO 3675
kg/m3
Báo cáo
Hàm lượng nước, max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
(m/m)
< 0,1
Trị số axit
ISO 6618 hoặc
ISO 6619
mg
KOH/g
Báo cáo
Điểm chảy, max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
-36
-36
-36
-24
-24
-18
-18
-15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm chớp cháy, min.
ISO 2592
°C
180
180
200
200
200
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
200
Đặc tính tạo bọt
Khuynh hướng tạo bọt/ Độ bền bọt,
max.
ISO 6247
- Chu kỳ 1 tại 24 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100/10
- Chu kỳ 2 tại 93 °C
mL/mL
100/10
- Chu kỳ 3 tại 24 °C sau
93 °C
mL/mL
100/10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 2160
Mức đánh
giá
1
1
1
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Đặc tính khử nhũ i
Nhiệt độ thử 54 °C
ISO 6614
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian để đạt thể nhũ ≤ 3 mL, max.
min
30
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
Nhiệt độ thử 82 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian để đạt thể nhũ ≤ 3 mL, max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min
-
-
30
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính khử nhũi (nước 90
mL)
ASTM D 2711
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích nước tự do tối thiểu
mL
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80,0
80,0
80,0
50,0
50,0
50,0
Thể tích nhũ tối đa
mL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
1,0
1,0
1,0
4,0
4,0
4,0
Nước trong dầu tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
-
-
-
2,0
2,0
2,0
2,0
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm gỉ (24 h)
Phương pháp A và B
ISO 7120
Mức đánh
giá
Đạt
Độ ổn định oxy hóa tại 150 °Ci
ISO 4263-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức tăng độ nhớt động học tại 100 °C,
max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Mức tăng chỉ số kết tủa, max.
-
0,1
Đặc tính chịu tảie
- A/8, 3/90
Giai đoạn phá hủy, min
ISO 14635-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Thử nghiệm mài mòn kháng ma sátf
Máy FE 8 D 7,5/80-80
Độ mài mòn các bi, max.
DIN 51819-3
mg
30
Đặc tính tạo bọt và thoát khí - Thử
nghiệm tạo bọt Flender
ISO 15152
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không yêu cầu
Báo cáo
Tổng thể tích tăng sau 1 min chờ
Max. 15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Max. 10
Khả năng tương thích với vật liệu
đàn hồig
TCVN 2752
(ISO 1817)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thay đổi thể tích, max.
%
Báo cáo
Thay đổi độ cứng Shore A, max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Thay đổi độ giãn dài tại điểm đứt,
max.
%
Báo cáo
Thay đổi độ bền kéo, max.
%
Báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Sáng và
trong.
c Sáng.
d Vật liệu đàn hồi
chuẩn quy chiếu theo ISO 13226.
e Loại bánh
răng/vận tốc đường bước
răng/nhiệt độ °C.
f Trong một
số trường hợp, người sử dụng cuối có thể yêu cầu thực hiện thử nghiệm ở tải
100 kN (07,5/100-80). Kết quả thử nghiệm đạt ở 100 kN thì không cần chạy thử
nghiệm ở 80 kN.
g Khả năng tương thích với vật liệu
đàn hồi đánh giá trên
vật liệu đàn hồi chuẩn SRE NBR 28/SX không phải là tiêu chí chất lượng. Nên kiểm tra
tính tương thích của dầu với vật liệu đàn hồi sử dụng trong thực tế. Các kết
quả đo thu được đóng vai trò
dẫn hướng cho nhà sản xuất vật liệu lựa chọn vật liệu đàn hồi đáp ứng việc sử
dụng thực tế. Để có thông tin và để định hướng, các giới hạn đã áp dụng trước
đây (7 ngày ở 100 °C) là như sau: Thay đổi thể tích: 0/+10 %; Thay đổi độ cứng
Shore A: -10/+5 %; Thay đổi độ bền kéo: max. +30 %.; Thay đổi độ
giãn dài tại điểm đứt: max. +30 %.
h Có thể sử dụng các nhiệt độ thử nghiệm
khác từ 121 °C đến 150 °C miễn là được sự thoả thuận của người sử dụng cuối
và nhà cung cấp.
i Không áp dụng cho các sản phẩm có chứa phụ
gia tẩy rửa, phân tán và không áp dụng cho các sản phẩm có tính hút ẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] ISO 7346-1, Water quality -
Determination of the acute lethal toxicity of substances to a freshwater fish
[Brahydanio rerio Hamilton-Buchanan (Telostei, Cyprinidae)] - Part 2: static
method [Chất lượng nước - Xác định độc cấp tính gây chết người của các chất đối
với cá nước ngọt [Brahydanio rerio Hamilton-Buchanan (Telostei, Cyprinidae) -
Phần 2: Phương pháp tĩnh]
Trong hệ thống tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) đã
có:
1) TCVN 2694 (ASTM
D 130) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp
xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng
2) TCVN 6019 (ASTM
D 2270) Sản phẩm dầu mỏ - Tính
toán chỉ số độ nhớt từ độ nhớt động học tại 40 °C và 100 °C.
3) TCVN 3753 (ASTM
D 97) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm
đông đặc.
4) TCVN 3171 (ASTM
D 445) Chất lỏng dầu
mỏ trong suốt và không trong suốt - Phương pháp xác định độ nhớt động học (và tính toán độ nhớt động lực).
5) TCVN 6777 (ASTM
D 4057) Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp
lấy mẫu thủ công.
6) TCVN 6594 (ASTM
D 1298) Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng
lỏng -
Xác định khối lượng
riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc tỷ trọng API - Phương pháp tỷ trọng kế.
7) TCVN
2695 (ASTM D 974) Sản phẩm dầu mỏ - Xác định trị số axit và kiềm - Phương
pháp chuẩn độ bằng chỉ thị màu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66