TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8156 : 2009
ISO 15648 : 2004
BƠ – XÁC ĐỊNH HÀM
LƯỢNG MUỐI – PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐIỆN THẾ
Butter – Determination of salt content –
Potentiometric method
Lời nói đầu
TCVN 8156 : 2009 hoàn toàn tương đương
với ISO 15648 : 2004;
TCVN 8156 : 2009 do Ban kĩ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản
phẩm sữa biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ
Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biểu
thị nồng độ của dung dịch chuẩn bạc nitrat đến bốn chữ số thập phân. Bảo quản
dung dịch tránh ánh sáng trực tiếp.
Có
thể sử dụng các dung dịch pha sẵn.
4.2.
Dung dịch axit nitric, c(HNO3)
» 4 mol/l.
5. Thiết bị, dụng cụ
Sử
dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
5.1.
Cân phân tích, có thể cân chính xác
đến 1 mg và có thể đọc đến 0,1 mg.
5.2.
Dụng cụ đo điện thế, có điện cực đo
phù hợp để xác định clorua (ví dụ điện cực bạc) và điện cực đối chứng (ví dụ
điện cực thủy ngân (I) sulfat].
5.3.
Bình, phù hợp để khuấy trộn và chuẩn
độ.
5.4.
Ống đong chia độ, dung tích 50 ml và
100 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6.
Dụng cụ khuấy
Phù
hợp với dụng cụ chuẩn độ (bán) tự động sử dụng trong 5.2 đến 5.6
5.7.
Thìa hoặc dao trộn.
6. Lấy mẫu
Mẫu
gửi đến phòng thử nghiệm phải đúng là mẫu đại diện và không bị hư hỏng hoặc
thay đổi trong quá trình vận chuyển hoặc bảo quản.
Việc
lấy mẫu không được quy định trong tiêu chuẩn này. Nên lấy mẫu theo TCVN 6400 (ISO
707).
Bảo
quản mẫu tránh bị hư hỏng và thay đổi thành phần.
7. Chuẩn bị mẫu thử
Lấy
mẫu thử đại diện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Làm
ấm mẫu thử đựng trong hộp chứa nguyên chưa mở nắp, mẫu nên chiếm từ một phần
hai đến hai phần ba dung tích hộp, đến nhiệt độ làm cho mẫu đủ mềm để dễ đồng
hóa mẫu (dùng thiết bị lắc cơ học hoặc lắc bằng tay), cẩn thận để nhiệt độ khi
trộn không vượt quá 30 °C.
b) Làm
nguội mẫu thử đến nhiệt độ phòng trong khi vẫn trộn cho đến khi nguội hẳn. Ngay
sau đó, mở nắp hộp chứa và khuấy nhẹ (không quá 10 s) bằng dụng cụ phù hợp, ví
dụ thìa hoặc dao trộn (5.7), trước khi đem cân
8. Cách tiến hành
8.1.
Phần mẫu thử
Cân
từ 2 g đến 4 g mẫu thử (Điều 7), chính xác đến 1 mg vào bình (5.3). Ghi lại
khối lượng đến 0,1 mg.
8.2.
Xác định
8.2.1.
Thêm 100 ml nước sôi hoặc 100 ml nước
nguội và đun sôi để hòa tan phần mẫu thử. Làm nguội huyền phù thu được xuống
dưới 55 °C.
Đặt
điện cực đo và điện cực đối chứng của dụng cụ đo điện thế (5.2) vào huyền phù.
Dùng
dung dịch chuẩn bạc nitrat (4.1) chuẩn độ huyền phù bằng buret (5.5). Khuấy
liên tục cho đến khi gần đến điểm kết thúc chuẩn độ. Sau đó chuẩn độ một cách
cẩn thận đến điểm kết thúc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.2.
Khi chuẩn độ, thêm 2 ml đến 3 ml dung
dịch axit nitric (4.2) vào lượng chứa trong bình trước khi chuẩn độ. Bằng cách
này, nghiên cứu công tác phòng thử nghiệm (xem Phụ lục A) đã cho thấy độ chính
xác đạt được là như nhau.
8.3.
Phép thử trắng
Dùng
tất cả thuốc thử nhưng không có phần mẫu thử để tiến hành phép thử trắng.
9. Tính và biểu thị kết quả
9.1.
Tính kết quả
Hàm
lượng muối của mẫu thử, w, biểu thị bằng phần trăm khối lượng, tính được
theo công thức sau:

trong
đó:
Vo
là thể tích dung dịch chuẩn bạc nitrat đã dùng để chuẩn độ mẫu trắng (xem 8.3),
tính bằng mililit (ml);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c là nồng độ thực dung dịch chuẩn bạc nitrat, tính bằng
mol trên lít (mol/l);
5,84
là hệ số chuyển đổi hàm lượng Cl- thu được thực tế về hàm lượng muối
(NaCI);
m là khối lượng phần mẫu thử (xem 8.1), tính bằng gam
(g).
9.2.
Biểu thị kết quả
Biểu
thị kết quả thử đến hai chữ số thập phân.
10. Độ chụm
10.1.
Phép thử liên phòng thử nghiệm
Chi
tiết của phép thử liên phòng thử nghiệm về độ chụm của phương pháp được nêu
trong Phụ lục A.
Các
giá trị thu được từ phép thử liên phòng thử nghiệm này có thể không được áp
dụng cho các khoảng nồng độ và chất nền khác với khoảng nồng độ và chất nền đã nêu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chênh
lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử độc lập, riêng rẽ, thu được khi sử dụng
cùng một phương pháp, trên cùng một loại vật liệu thử, trong cùng phòng thử
nghiệm, do cùng một người phân tích và sử dụng cùng một thiết bị trong cùng một
khoảng thời gian ngắn, không quá 5 % trường hợp lớn hơn 0,05 % phần khối lượng.
10.3.
Độ tái lập
Chênh
lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử riêng rẽ, thu được khi sử dụng cùng một
phương pháp, trên cùng một loại vật liệu thử, trong các phòng thử nghiệm khác
nhau, do những người phân tích khác nhau thực hiện và sử dụng các thiết bị khác
nhau, không quá 5 % các trường hợp lớn hơn 0,08 % phần khối lượng.
11. Báo cáo thử nghiệm
Báo
cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
a) mọi
thông tin cần thiết về việc nhận biết đầy đủ mẫu thử;
b) phương
pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;
c) phương
pháp thử đã sử dụng và viện dẫn tiêu chuẩn này;
d) mọi
thao tác không được quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc những điều được coi là
tự chọn, và bất kỳ chi tiết nào có ảnh hưởng tới kết quả;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC A
(Tham khảo)
KẾT QUẢ THỬ LIÊN
PHÒNG THỬ NGHIỆM
A.1. Phép thử cộng tác liên phòng thử nghiệm quốc tế giữa
mười một phòng thử nghiệm được thực hiện trên sáu mẫu bơ, mỗi mẫu được chia
thành hai phần như nhau (nhân đôi) để thu được 12 mẫu thử.
Viện
Phân tích Thực phẩm và Môi trường Na Uy tổ chức thử nghiệm. Kết quả thử nghiệm
được tập hợp để phân tích thống kê theo TCVN 6910-1 (ISO 5725-1) và TCVN 6910-2
(ISO 5725-2) để thu được dữ liệu về độ chụm theo Bảng A.1.
Dựa
trên các kết quả thu được, giới hạn lặp lại, r, được thiết lập ở mức
0,05 %. Giới hạn tái lập, R, được thiết lập ở mức 0,08 %.
Bảng A.1 – Kết quả thử liên phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
B
C
D
E
F
Trung bình b
Số
phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ ngoại lệ
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
11
9
11
Giá
trị trung bình a
1,388
1,306
1,051
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,027
1,295
Độ
lệch chuẩn lặp lai, Sra
0,016
0,017
0,017
0,003
0,016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,018
Hệ
số biến thiên lặp lại a
1,13
1,43
1,65
20,73
0,77
1,81
1,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,044
0,052
0,048
0,008
0,044
0,066
0,051
Độ
lệch chuẩn tái lập, SRa
0,023
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,024
0,013
0,025
0,026
0,028
Hệ
số biến thiên tái lập a
1,62
3,16
2,32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,22
2,04
2,07
Giới
hạn tái lập, r (= 2,8 SR) a
0,063
0,115
0,068
0,036
0,069
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,078
a Phần trăm khối lượng
b Giá trị trung bình không tính mẫu D.
A.2. Một nghiên cứu bổ sung được tổ chức với quy trình
tương tự như quy trình được mô tả trong 8.2.1. Nghiên cứu này được tiến hành
cho thấy có thể bổ sung axit nitric trước khi chuẩn độ. Không có sự khác biệt
đáng kể giữa các kết quả thu được của phương pháp ban đầu và phương pháp đã
điều chỉnh.
Kết
quả thu được khi bổ sung axit nitric (phương pháp điều chỉnh) được đưa ra trong
Bảng A.2
Bảng A.2 - Kết quả thử liên phòng thử nghiệm khi bổ
sung HNO3
Mẫu bơ
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
D
E
F
Trung bình b
Số
phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ ngoại lệ
9
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
11
Giá
trị trung bình a
1,385
1,314
1,047
0,017
2,021
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
lệch chuẩn lặp lai, Sr a
0,012
0,010
0,013
0,002
0,011
0,023
0,014
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,88
0,80
1,21
12,68
0,52
1,75
1,03
Giới
hạn lặp lại, r (= 2,8 Sr) a
0,034
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,035
0,006
0,030
0,064
0,038
Độ
lệch chuẩn tái lập, SRa
0,021
0,020
0,013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,040
0,030
0,025
Hệ
số biến thiên tái lập a
1,52
1,50
1,29
90,88
1,97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,97
Giới
hạn tái lập, r (= 2,8 SR) a
0,059
0,055
0,038
0,043
0,112
0,083
0,069
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Giá trị trung bình không tính mẫu D.
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN
6400 (ISO 707), Sữa và sản phẩm sữa - Hướng dẫn lấy mẫu.
[2] TCVN
6910-1 (ISO 5725-1), Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và
kết quả đo - Phần 1: Nguyên tắc và định nghĩa chung
[3] TCVN
6910-2 (ISO 5725-2), Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và
kết quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của
phương pháp đo tiêu chuẩn
[5]
BRATHEN, G. và MARTENS, R. Bulletin of the IDF (sẽ được xuất bản)