TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8151-1 : 2009
ISO 3727-1 : 2001
BƠ -
XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM, HÀM LƯỢNG CHẤT KHÔ KHÔNG BÉO VÀ HÀM LƯỢNG CHẤT BÉO – PHẦN 1:
XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM (PHƯƠNG PHÁP CHUẨN)
Butter
- Determination of moisture, non-fat solids and fat contents – Part 1: Determination
of moisture content (Reference method)
Lời nói đầu
TCVN 8151-1 : 2009 hoàn toàn tương
đương với ISO 3727-1 : 2001;
TCVN 8151-1 : 2009 do Ban kĩ thuật
tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn. Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 8151 (ISO 3727), Bơ - Xác định
độ ẩm, hàm lượng chất khô không béo và hàm lượng chất béo, gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 8151-2 : 2009 (ISO 3727-2 :
2001), Phần 2 : Xác định hàm lượng chất khô không béo (Phương pháp chuẩn);
- TCVN 8151-3 : 2009 (ISO 3727-3 :
2003), Phần 3: Tính hàm lượng chất béo.
BƠ
- XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM, HÀM LƯỢNG CHẤT KHÔ KHÔNG BÉO VÀ HÀM LƯỢNG CHẤT BÉO – PHẦN 1:
XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM (PHƯƠNG PHÁP CHUẨN)
Butter
- Determination of moisture, non-fat solids and fat contents – Part 1:
Determination of moisture content (Reference method)
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
chuẩn để xác định độ ẩm của bơ.
2 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật
ngữ và định nghĩa sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần khối lượng của các chất xác
định được bằng quy trình quy định trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH Độ ẩm được biểu thị bằng
phần trăm khối lượng
3 Nguyên tắc
Bơ đã biết khối lượng được sấy khô
cùng với đá bọt ở nhiệt độ 1020C ± 20C. Phần chất khô còn
lại được cân để xác định hao hụt về khối lượng.
4 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của
phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
4.1 Cân phân tích, có thể
cân chính xác đến 1 mg và có thể đọc được đến 0,1 mg.
4.2 Tủ sấy, được đối lưu
không khí, được kiểm soát bằng nhiệt tĩnh, có khả năng duy trì ở nhiệt độ 1020C
± 20C trong toàn bộ khoang làm việc.
4.3 Bình hút ẩm, chứa chất
hút ẩm phù hợp, ví dụ silicagel mới sấy khô cùng với chỉ thị ẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5 Đá bọt, dạng viên, có
đường kính từ 0,8 mm đến 8 mm.
5 Lấy mẫu
Việc lấy mẫu không được quy định
trong tiêu chuẩn này. Nên lấy mẫu theo TCVN 6400 (ISO 707).
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải
đúng là mẫu đại diện và không bị hư hỏng hoặc thay đổi trong quá trình vận
chuyển hoặc bảo quản.
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải
đựng trong bình chứa có nắp đậy kín khi để tránh thất thoát ẩm. Bình chứa cần
có dung tích sao cho mẫu thử chiếm một phần hai đến hai phần ba dung tích của
bình.
Bảo quản mẫu trong bình kín khi ở
nhiệt độ từ 20C đến 140C đến khi bắt đầu chuẩn bị mẫu
thử.
6 Chuẩn bị mẫu thử
6.1 Làm ấm mẫu thử trong
bình kín khi đến nhiệt độ không vượt quá 350C.
Nếu mẫu thử dự kiến bị tách chất
béo (ví dụ, đối với các mẫu chứa phần cứng ít hoặc bằng kinh nghiệm của phòng
thử nghiệm), thì làm ấm các mẫu thử này trong bình kín khí chưa mở đến nhiệt độ
đồng hóa điển hình từ 240C đến 300C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2 Trước khi cân, mở nắp
bình chứa mẫu thử và khuấy mẫu bằng dụng cụ phù hợp như thìa hoặc dao trộn
trong thời gian không quá 10 s.
7 Cách tiến hành
7.1 Phép thử trắng
Đồng thời với việc xác định mẫu thử
(6.2), tiến hành phép thử trắng với cùng qui trình chuẩn bị đĩa (7.2) và xác
định (7.3) nhưng không có mẫu thử (7.3.1).
7.2 Chuẩn bị đĩa
7.2.1 Cho 10 g ± 0,5 g đá
bọt (4.5) vào đĩa (4.4).
7.2.2 Sấy đĩa chứa đá bọt ít
nhất 1 h trong tủ sấy (4.2) ở 1020C. Xác định theo kinh nghiệm thời
gian cần thiết để nhiệt độ tủ sấy đạt đến 102oC.
CHÚ THÍCH Khoảng thời gian sấy trên
1 h đề cập trên và trong 7.3.2, 7.3.4 bắt đầu khi nhiệt độ của lượng chứa trong
đĩa đạt đến 1020C ± 20C. Thời gian cần thiết để đạt được
nhiệt độ này phụ thuộc vào khả năng cấp nhiệt, tần suất thông gió và kích thước
của tủ sấy. Thời gian sấy cũng phụ thuộc vào số lượng, khối lượng đĩa và vật
liệu của đĩa.
7.2.3 Làm nguội đĩa trong
bình hút ẩm (4.3) đến nhiệt độ phòng cân. Dùng cân phân tích (4.1) cân đĩa
chính xác đến 1 mg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3.1 Cho khoảng 5 g mẫu thử
(6.2) vào đĩa đã chuẩn bị (7.2.3), cân chính xác đến 1 mg.
7.3.2 Sấy phần mẫu thử và
đĩa (7.3.1) trong tủ sấy (4.2) ở 102oC trong 2 h.
7.3.3 Làm nguội phần mẫu thử
và đĩa trong bình hút ẩm (4.3) đến nhiệt độ phòng cân. Cân đĩa cùng với mẫu,
chính xác đến 1 mg.
7.3.4 Lặp lại quy trình sấy
trong 7.3.2 với khoảng thời gian bổ sung là 30 min (xem chú thích trong 7.2.2)
và làm nguội rồi cân theo qui trình trong 7.3.3 cho đến khi chênh lệch khối
lượng giữa hai lần cân liên tiếp không vượt quá 1 mg. Sử dụng khối lượng cân
thấp nhất để tính kết quả.
8 Tính và biểu thị kết quả
8.1 Tính kết quả
Độ ẩm. wm tính theo công
thức sau:

trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m0 là khối lượng của đĩa
đã chuẩn bị (7.2.3), tính bằng gam (g);
m1 là khối lượng của đĩa
đã chuẩn bị dùng trong phép thử trắng (7.1) trước khi sấy (7.2.3), tính bằng
gam (g);
m2 là khối lượng của đĩa
chứa phần mẫu thử trước khi sấy (7.3.1), tính bằng gam (g);
m3 là khối lượng của đĩa
dùng trong phép thử trắng (7.1) sau khi sấy (7.3.4), tính bằng gam (g);
m4 là khối lượng của đĩa
chứa phần mẫu thử sau khi sấy (7.3.4), tính bằng gam (g).
8.2 Biểu thị kết quả
Biểu thị kết quả thử đến hai chữ số
thập phân.
9 Độ chụm
9.1 Phép thử liên phòng thử
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2 Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết
quả thử độc lập, riêng rẽ, thu được khi sử dụng cùng một phương pháp, trên cùng
một loại vật liệu thử, trong cùng một phòng thử nghiệm, do cùng một người phân
tích và sử dụng cùng một thiết bị trong cùng một khoảng thời gian ngắn, không
quá 5% trường hợp lớn hơn 0,10% phần khối lượng.
9.3 Độ tái lặp
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết
quả thử riêng rẽ, thu được khi sử dụng cùng một phương pháp, trên cùng một loại
vật liệu thử, trong các phòng thử nghiệm khác nhau, do những người phân tích
khác nhau thực hiện và sử dụng các thiết bị khác nhau, không quá 5% các trường
hợp lớn hơn 0,15% phần khối lượng.
10 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
- Mọi thông tin cần thiết về việc
nhận biết đầy đủ mẫu thử;
- Phương pháp lấy mẫu đã sử dụng,
nếu biết;
- Phương pháp thử đã sử dụng và
viện dẫn tiêu chuẩn này;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kết quả thử nghiệm thu được và kết
quả cuối cùng, nếu đáp ứng được các yêu cầu về độ lặp lại.
Phụ
lục A
(Tham
khảo)
Kết
quả thử liên phòng thử nghiệm
Phép thử cộng tác liên phòng thử
nghiệm quốc tế gồm người phòng thử nghiệm và sáu nước tham gia được thực hiện
trên sáu mẫu, được chia thành 12 mẫu kép đã mã hóa.
Bốn mẫu thử là bơ không mặn và hai
mẫu là bơ mặn. Phép thử được COKZ, Hà Lan tổ chức. Kết quả thu được dùng để
phân tích thống kê theo TCVN 6910-1 (ISO 5725-1) và TCVN 6910-2 (ISO 5725-2) để
thu được dữ liệu về độ chụm theo Bảng A.1.
CHÚ THÍCH IDF 135 cung cấp hướng
dẫn cụ thể đối với phép thử liên phòng thử nghiệm về các phương pháp phân tích
sữa và các sản phẩm sữa. IDF 135 dựa trên TCVN 6910 (ISO 5725).
Bảng
A.1 - Dữ liệu về độ chụm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơ
không mặn
Bơ
mặn
A
B
C
D
E
F
Số phòng thử nghiệm còn lại sau
khi trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
9
9
9
9
Giá trị trung bình, % khối lượng
15,61
15,51
15,83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,76
15,75
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
%
0,036
0,024
0,029
0,018
0,024
0,022
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,23
0,15
0,18
0,11
0,16
0,14
Giới hạn lặp lại, r (=2,8 sr)
%
0,100
0,068
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,051
0,068
0,063
Độ lệch chuẩn tái lập, sR
%
0,061
0,044
0,043
0,049
0,050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số biến thiên tái lập, %
0,39
0,28
0,27
0,31
0,34
0,24
Giới hạn tái lập, r (2,8 sR),
%
0,171
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,121
0,137
0,140
0,106
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 6400 (ISO 707), Sữa và
sản phẩm sữa - Hướng dẫn lấy mẫu.
[2] TCVN 6910-1 (ISO 5725-1), Độ
chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1: Nguyên
tắc và định nghĩa chung.
[3] TCVN 6910-2 (ISO 5725-2), Độ
chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2: Phương
pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66