TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 7598
: 2007
NGŨ
CỐC, ĐẬU ĐỖ, SẢN PHẨM NGŨ CỐC NGHIỀN, HẠT CÓ DẦU VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI - XÁC
ĐỊNH NITƠ TỔNG SỐ BẰNG CÁCH ĐỐT CHÁY THEO NGUYÊN TẮC DUMAS VÀ TÍNH HÀM LƯỢNG
PROTEIN THÔ
Cereals, pulses,
milled cereal products, oilseeds and animal feeding stuffs - Determination of
the total nitrogen content by combustion according to the Dumas principle and
calculation of the crude protein content
Lời nói đầu
TCVN 7598:2007 hoàn toàn tương đương ISO/DIS
16634.2;
TCVN 7598:2007 do Ban kỹ thuật TCVN/TC/F13 Phương
pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Trong thời gian qua phương pháp Kjeldahl đã
sử dụng rộng rãi để xác định hàm lượng protein trong thực phẩm. Tuy nhiên,
trong thời gian gần đây phương pháp Kjeldahl đã được thay dần bằng phương pháp
Dumas vì phương pháp Dumas cho kết quả nhanh hơn và không phải sử dụng các hóa
chất độc hại. Cả hai phương pháp này đều dùng để xác định hàm lượng nitơ trong
sản phẩm nhưng sử dụng các nguyên tắc khác nhau. Sử dụng hệ số thích hợp để
chuyển đổi tượng nitơ thành hàm lượng protein. Hệ số này thay đổi theo lượng
protein khác nhau và thành phần axit amin của chúng có trong sản phẩm đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này có tham khảo thêm AOAC 990.03 Protein
(Crude) in Animal Feed và đã được xác nhận có hiệu lực đối với thức ăn chăn
nuôi chứa hàm lượng nitơ từ 0,2 % đến 20%.
NGŨ CỐC, ĐẬU ĐỖ, SẢN
PHẨM NGŨ CỐC NGHIỀN, HẠT CÓ DẦU VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI - XÁC ĐỊNH NITƠ TỔNG SỐ
BẰNG CÁCH ĐỐT CHÁY THEO NGUYÊN TẮC DUMAS VÀ TÍNH HÀM LƯỢNG PROTEIN THÔ
Cereals, pulses,
milled cereal products, oilseeds and animal feeding stuffs - Determination of
the total nitrogen content by combustion according to the Dumas principle and
calculation of the crude protein content
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng nitơ tổng số và tính hàm lượng protein thô có trong ngũ cốc, đậu đỗ,
các sản phẩm ngũ cốc nghiền, các loại hạt có dầu và thức ăn chăn nuôi.
Tương tự như phương pháp Kjeldahl, phương
pháp này không phân biệt giữa nitơ protein và nitơ phi protein. Để tính hàm
lượng protein cần sử dụng các hệ số chuyển đổi khác nhau (Xem phụ lục D).
Phương pháp này không áp dụng cho sữa và các
sản phẩm sữa, đối với các sản phẩm này áp dụng phương pháp quy định trong ISO
14891/IDF 185.
2. Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 664, Oilseeds - Reduction of laboratory
sample to test sample (Hạt có dầu - Giảm mẫu phòng thử nghiệm thành mẫu thử).
ISO 665, Oilseeds - Determination of moisture
and volatile matter content (Hạt có dầu - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay
hơi).
ISO 712, Cereals and cereal products -
Determination of moisture content - Routine reference method (Ngũ cốc và sản
phẩm ngũ cốc - Xác định độ ẩm - Phương pháp chuẩn).
ISO 771, Oilseed residues - Determination of
moisture volatile matter content (Bã dầu - Xác định độ ẩm hàm lượng chất bay
hơi).
TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999), Thức ăn chăn
nuôi. Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác
ISO 6498, Animal feeding stuffs - Preparation
of test samples (Thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử)
ISO 6540, Maize - Determination of moisture
content (on milled grains and on whole grains) (Ngô - Xác định độ ẩm) (Hạt
nghiền và nguyên hạt).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và
định nghĩa sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
phần khối lượng của nitơ tổng số được xác
định bằng quy trình quy định trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH Hàm lượng nitơ được biểu thị bằng
phần trăm khối lượng.
3.2. Hàm lượng protein thô (crude protein
content)
hàm lượng nitơ (3.1) nhân với hệ số, thông
thường là 6,25.
CHÚ THÍCH 1 Hệ số này là 5,7 đối với lúa mì,
lúa mạch và các sản phẩm của chúng.
CHÚ THÍCH 2 Danh mục các hệ số chuyển đổi có
thể được sử dụng với các loại sản phẩm khác được đưa ra trong Phụ lục D.
CHÚ THÍCH 3 Vì phương pháp này sử dụng các hệ
số giống như đối với phương pháp Kjeldahl, nên việc sử dụng các hệ số này phải
được kiểm tra về sự chênh lệch nhỏ các kết quả giữa phương pháp Kjeldahl và
phương pháp Dumas.
4. Nguyên tắc
Mẫu được chuyển hóa thành khí bằng cách đốt
hóa khí mẫu. Tất cả các thành phần gây nhiễu được loại bỏ ra khỏi hỗn hợp khí
tạo thành. Các hợp chất nitơ của hỗn hợp khí hoặc của phần đại diện của chúng
được chuyển về nitơ phân tử và được định lượng bằng detector dẫn nhiệt. Hàm
lượng nitơ được tính toán bằng bộ vi xử lý.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong suốt quá trình phân tích, chỉ sử dụng
thuốc thử được công nhận tinh khiết phân tích hoặc thuốc thử có độ tinh khiết
tương đương như quy định của nhà sản xuất thiết bị. Ngoại trừ các mẫu chuẩn
(5.12) thì tất cả các thuốc thử không được chứa nitơ.
5.1. Khí mang: Sử dụng một trong các
loại dưới đây.
5.1.1. Cacbon dioxit (CO2),
càng tinh khiết càng tốt và không nhỏ hơn 99,99 % (phần thể tích).
5.1.2. Heli (He), càng tinh khiết
càng tốt và không nhỏ hơn 99,99 (phần thể tích).
5.2. Oxy (O2), càng tinh
khiết càng tốt và không nhỏ hơn 99,99% (phần thể tích).
5.3. SO2 và chất hấp thụ Halogen, dùng để loại trừ
sunfua ra khỏi mẫu [ví dụ, chì cromat (PbCrO4) hoặc búi thép].
5.4. Chất xúc tác platin đồng oxit (vật liệu nhồi cho
ống sau đốt).
Chất xúc tác platin (5% Pt trên
Al2O3) được pha trộn với CuO với tỷ lệ 1:7 hoặc 1:8 theo
chỉ dẫn của nhà sản xuất.
Để tránh bị phân tách do tỷ trọng của hai vật
liệu này khác nhau, nên không cần chuẩn bị sẵn hỗn hợp trước khi nhồi ống. Nên
đổ chất xúc tác platin và đồng oxit đồng thời vào ống sau đốt, sử dụng phễu
thích hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cần được tách rời trước khi nạp vào ống sau
đốt hoặc ống khử.
5.6. Bông thạch anh hoặc bông thủy
tinh hoặc sợi bông, theo chỉ dẫn của nhà sản xuất.
5.7. Đồng (dây, các đoạn cắt, vụn hoặc bột), dùng cho ống khử
Cách khác, có thể sử dụng tungsten làm chất
xúc tác.
Việc sử dụng dây đồng sẽ tăng độ chụm của các
kết quả phân tích đối với các mẫu chứa hàm lượng nitơ thấp (khoảng 1% phần khối
lượng).
5.8. Diphospho pentoxit (P2O5)
hoặc magiê peclorat hạt [Mg(ClO4)2] hoặc chất mang
khác thích hợp để nhồi các ống làm khô.
5.9. Các hạt hình cầu corundum rỗng hoặc các
viên nhôm oxit, dùng
cho ống đốt.
5.10. Đồng oxit (CuO), làm vật liệu
nhồi cho ống đốt.
5.11. Natri hydroxit (NaOH), trên chất
mang.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng tối thiểu phải là 99% khối lượng.
5.13. Xăng nhẹ, có điểm sôi trong
khoảng từ 30 0C đến 60 0C.
Cách khác, có thể sử dụng axeton hoặc etanol.
6. Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử
nghiệm thông thường và các loại sau.
6.1. Cân phân tích, có thể cân chính xác
đến 0,0001 g.
6.2. Máy nghiền phòng thử nghiệm, thích hợp để nghiền
mẫu.
6.3. Sàng thử nghiệm, có cỡ lỗ 0,800 mm
hoặc 1 mm làm bằng vật liệu không chứa sắt.
6.4. Chén nung (ví dụ, bằng thép
không gỉ, thạch anh, gốm hoặc platin) hoặc ống thiếc, thích hợp để sử dụng cho
thiết bị Dumas.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2 Một số mẫu dạng rắn (ví dụ như
bột) có thể nén thành dạng viên.
6.5. Thiết bị Dumas[1]), kèm một lò nung có
thể duy trì được nhiệt độ bằng hoặc lớn hơn 850 0C, có detector dẫn
nhiệt và có thiết bị thích hợp để tích phân tín hiệu.
Có thể sử dụng các loại thiết bị Dumas có bán
sẵn trên thị trường vận hành theo biểu đồ trong Phụ lục A, cho dù có các cách
bố trí và các bộ phận khác nhau.
CHÚ THÍCH Các sơ đồ của ba loại thiết bị có
sẵn được lấy làm ví dụ trong Phụ lục B (Xem hình B.1, B.2 và B.3).
Để tránh rò rỉ, vòng chữ O được sử dụng để
làm kín phải được bôi trơn bằng dầu chân không cao trước khi lắp đặt.
Kinh nghiệm cho thấy rằng điều quan trọng là
phải làm sạch tất cả các dụng cụ thạch anh và dụng cụ thủy tinh thật cẩn thận
và xóa hết các dấu vân tay trên các ống bằng dung môi thích hợp (ví dụ như
axeton) trước khi đưa các ống vào lò nung.
7. Lấy mẫu
Điều quan trọng là mẫu gửi đến phòng thử
nghiệm phải là mẫu đại diện. Mẫu không bị hư hỏng hay biến đổi trong quá trình
vận chuyển hoặc bảo quản.
Phương pháp lấy mẫu không quy định trong tiêu
chuẩn này. Các phương pháp lấy mẫu được khuyến cáo trong ISO 542 đối với hạt có
dầu, ISO 5500 đối với bã dầu, ISO 13690 đối với ngũ cốc và đậu đỗ và các sản
phẩm nghiền của chúng và ISO 6497 đối với thức ăn chăn nuôi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu phòng thử nghiệm phải được chuẩn bị theo
cách sao cho thu được mẫu thử đồng nhất, đại diện cho sản phẩm như trong ISO
664 hoặc ISO 6498.
Sử dụng máy nghiền thích hợp (6.2), nghiền
mẫu phòng thử nghiệm để thu được độ lệch chuẩn tương đối (RSD) nhỏ hơn
2% trên tất các sản phẩm (trên 10 vận hành liên tiếp). Nhìn chung, điều kiện
này thỏa mãn khi các mẫu nghiền lọt qua sàng (6.3), cỡ lỗ 0,80 mm, đối với các
cỡ mẫu nhỏ (dưới 300 mg), hoặc sàng cỡ lỗ 1 mm đối với cỡ mẫu lớn hơn (bằng
hoặc lớn hơn 300mg) [15]. Khi sử dụng các loại máy nghiền cho các cỡ
hạt thỏa mãn các yêu cầu trong Bảng 1 sẽ cho các kết quả có thể chấp nhận được.
Bảng 1 - Cỡ hạt yêu
cầu
Cỡ lỗ sàng
(mm)
Lượng qua sàng
(%)
710
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95 đến 100
200
bằng hoặc nhỏ hơn
85
Việc nghiền có thể làm thất thoát độ ẩm và do
đó độ ẩm của mẫu nghiền cũng cần được phân tích khi báo cáo kết quả hàm lượng
nitơ hoặc protein theo chất khô hoặc theo độ ẩm không đổi. Độ ẩm cần được xác
định theo ISO 665, ISO 712, ISO 771, TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999) hoặc ISO
6498.
Có thể kiểm tra hiệu quả của việc nghiền bằng
cách chuẩn bị hai mẫu nghiền giống hệt nhau của hỗn hợp của ngô và hạt đậu
tương với tỷ lệ 2:1. Độ lệch chuẩn tương đối RSD ước tính phải nhỏ hơn
2% phần khối lượng.
9. Cách tiến hành
9.1. Yêu cầu chung
Tuân thủ nghiêm ngặt các chỉ dẫn của nhà sản
xuất về cài đặt, các điều kiện tối ưu, hiệu chuẩn và vận hành thiết bị. Bật
thiết bị và để ổn định theo các quy trình cụ thể.
Hàng ngày cần kiểm tra hiệu năng của thiết
bị, sử dụng các mẫu chuẩn theo 5.12. Độ thu hồi của nitơ cần phải > 99,0%.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2. Phần mẫu thử
Cân ít nhất 0,1 g mẫu thử chính xác đến
0,0001 g cho vào chén nung hoặc ống thiếc (6.4). Đối với các mẫu chứa hàm lượng
protein thấp (< 1% phần khối lượng) thì có thể cần tăng lượng mẫu lên 3,5 g,
tùy thuộc vào loại thiết bị Dumas sử dụng và bản chất của phần mẫu thử.
Sấy khô mẫu trước khi phân tích, nếu mẫu có
độ ẩm > 17 %.
9.3. Kiểm soát nhu cầu oxy
Một vài loại thiết bị Dumas đòi hỏi phải ước
tính nhu cầu oxy của phần mẫu thử. Nhu cầu oxy tính được của một số hợp chất
được dùng để hiệu chuẩn được nêu trong Phụ lục C. Đối với một số thiết bị có bộ
kiểm soát tự động điều chỉnh lưu lượng oxy, thì đòi hỏi hàm lượng oxy còn lại
từ 2% đến 8%.
Thực hiện năm phép thử trắng môi trường không
khí, mỗi lần sử dụng một lượng sacaroza tương đương thay cho mẫu, với mỗi bộ
xác định nitơ hoặc protein để thay mẫu thử. Mẫu trắng sacaroza cho biết một
lượng nitơ do không khí đưa vào và bị giữ lại trong vật liệu hữu cơ đã nghiền
bột. Sử dụng giá trị trung bình của các lần thử trắng môi trường không khí để
hiệu chỉnh sai số trong phép tính xác định nitơ hoặc protein của từng mẫu thử.
9.4. Hiệu chuẩn
Sử dụng các hợp chất tinh khiết có hàm lượng
nitơ biết trước không đổi, ví dụ: axit aspartic (5.12) làm chất chuẩn để hiệu
chuẩn thiết bị lâu dài. Phân tích kép ba hợp chất tinh khiết mỗi lần sử dụng ba
nồng độ khác nhau được chọn theo dải đo các mẫu thực.
Để dựng đường chuẩn, cần chọn hợp chất và
lượng sử dụng để đảm bảo rằng có thể phát hiện được chính xác lượng nitơ từ 4
mg đến 200 mg. Để hiệu chuẩn, sử dụng 10 đến 20 (hoặc nhiều hơn) các mẫu chuẩn
chứa nitơ có hàm lượng đến 200 mg. Với hàm lượng nitơ lớn hơn 200 mg thì đường
chuẩn dự đoán sẽ không tuyến tính. Trong phần không tuyến tính này, một vài
đoạn ngắn có thể sử dụng để hiệu chuẩn. Để đảm bảo chất lượng của việc hiệu
chuẩn trong vùng này, thì các mẫu chuẩn phải được tăng hàm lượng nitơ theo các
bước từ 1 mg đến 5 mg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trước khi bắt đầu một loạt xác định, kiểm tra
độ nhạy của thiết bị bằng cách cho chạy ít nhất ba mẫu chuẩn kép có hàm lượng
nitơ đã biết trước. Khi độ nhạy ổn định và các giá trị thu được tương ứng với
hiệu chuẩn dài hạn như đã thiết lập ở trên thì tiến hành xác định hệ số hiệu
chuẩn hàng ngày bằng cách phân tích ít nhất bốn mẫu chuẩn kép có hàm lượng nitơ
lớn hơn các mẫu cần phân tích.
Sử dụng hệ số này để hiệu chuẩn các dãy đo.
Cần hiệu chuẩn lại toàn bộ dải đo nếu hệ số
hiệu chuẩn hàng ngày lệch trên 10% so với giá trị dự đoán, hoặc nếu các phần cơ
bản của thiết bị đo có ảnh hưởng trực tiếp đến việc hiệu chuẩn (ví dụ: detector
dẫn nhiệt) đã bị thay thế.
9.5. Xác định
Với các thiết bị khi đang vận hành, việc đưa
mẫu vào phải tuân thủ chỉ dẫn của nhà sản xuất.
Trong suốt quá trình phân tích, các quá trình
sau đây diễn ra trong thiết bị (xem Hình B.1, B.2 hoặc B.3).
Phần mẫu thử được đốt cháy hết trong các điều
kiện đã chuẩn hóa ở nhiệt độ trong khoảng từ 850 0C đến 1200 0C
tùy thuộc vào thiết bị và mẫu thử nghiệm.
Các sản phẩm phân hủy bay hơi (N2,
NOx, CO2, H2O là chính) được chuyển bằng khí
mang (5.1) qua thiết bị.
Các nitơ oxit được khử về nitơ phân tử và
lượng oxy thừa được giữ lại bằng đồng hoặc tungsten trong cột khử (5.7).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các hợp chất gây nhiễu (ví dụ như các hợp
chất halogen bay hơi và hợp chất lưu huỳnh) phải được loại bỏ bằng các chất hấp
thụ (5.3) hoặc các chất tiếp xúc [ví dụ: bông bạc (5.5) hoặc natri hydroxit
trên chất mang thích hợp (5.11)]
Nitơ còn lại theo khí mang đi qua detector
dẫn nhiệt.
9.6. Phát hiện và tích phân
Để định lượng nitơ thì thiết bị sử dụng tế
bào dẫn nhiệt nhạy, đã được tối ưu hóa về khí mang sử dụng và có thể có điều
chỉnh điểm zero tự động giữa các lần đo các phần mẫu thử. Sau khi khuyếch đại
và chuyển đổi tín hiệu detector thì các dữ liệu này được xử lý bằng bộ vi xử lý
ngoại biên.
10. Tính và biểu thị
kết quả
10.1. Tính toán
10.1.1. Hàm lượng nitơ
Các kết quả về hàm lượng nitơ tổng số, wN,
được biểu thị bằng phần trăm khối lượng và thông thường có sẵn từ dữ liệu
in ra từ thiết bị.
10.1.2. Hàm lượng protein thô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
WP = wN
x F
Trong đó:
wN là hàm lượng nitơ, tính bằng phần trăm khối
lượng với độ ẩm tự nhiên của nó;
F là hệ số chuyển đổi bằng 5,7 đối với lúa mì,
lúa mạch và các sản phẩm nghiền của chúng, bằng 6,25 đối với các loại sản phẩm
khác (xem Phụ lục D).
Khi cần thiết, hàm lượng protein thô có thể
được biểu thị bằng phần trăm khối lượng chất khô, sử dụng công thức sau đây:

Trong đó:
wpd là hàm lượng protein thô, tính bằng
phần trăm khối lượng chất khô;
wm là độ ẩm, tính bằng phần trăm khối lượng,
xác định được theo ISO 665, ISO 712, ISO 771, TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
hoặc ISO 6498.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biểu thị các kết quả đến ba chữ số có nghĩa
(ví dụ: 9,53 % hoặc 20,5% hoặc 35,4%).
11. Độ chụm
11.1. Các phép thử liên phòng thử nghiệm
Các chi tiết về phép thử liên phòng thử
nghiệm về độ chụm của phương pháp được nêu trong Phụ lục E.
Các giá trị thu được từ các phép thử liên
phòng này có thể không áp dụng được cho các dải nồng độ và các chất nền khác
với các giá trị đã nêu.
11.2. Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử
riêng rẽ độc lập, thu được khi sử dụng cùng một phương pháp thử trên vật liệu
thử giống hệt nhau, do dùng một người phân tích, sử dụng cùng một thiết bị thực
hiện trong cùng một phòng thử nghiệm, trong một khoảng thời gian ngắn, không
quá 5% các trường hợp lớn hơn:
- 0,1 % phần khối lượng, nếu mẫu chứa nitơ
nhỏ hơn 4% phần khối lượng và
- 2 % hàm lượng nitơ nếu mẫu chứa nitơ bằng
hoặc lớn hơn 4% phần khối lượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chênh
lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử riêng rẽ độc lập, thu được khi sử dụng cùng
một phương pháp thử trên vật liệu thử giống hệt nhau, do các người phân tích
khác nhau thực hiện trong các phòng thử nghiệm khác nhau, sử dụng các thiết bị
khác nhau, không quá 5% các trường hợp lớn hơn:
- 0,17%
phần khối lượng, nếu mẫu chứa nitơ nhỏ hơn 4% phần khối lượng và
- 4 % hàm
lượng nitơ nếu mẫu chứa nitơ bằng hoặc lớn hơn 4 % phần khối lượng.
12. Báo
cáo thử nghiệm
Báo cáo
thử nghiệm phải bao gồm ít nhất các thông tin dưới đây:
a) mọi thông
tin cần thiết để nhận biết hoàn toàn mẫu thử;
b) phương
pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;
c) phương
pháp thử đã sử dụng và viện dẫn tiêu chuẩn này;
d) mọi
thao tác không qui định trong tiêu chuẩn này, hoặc được coi là tuỳ chọn, cùng
với các chi tiết của sự cố bất kỳ mà có thể ảnh hưởng đến kết quả;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) nếu
đáp ứng yêu cầu về độ lặp lại, thì ghi kết quả cuối cùng thu được.
PHỤ LỤC A
(tham
khảo)
BIỂU ĐỒ THIẾT KẾ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ DUMAS
Hệ thống khí
Khí mang, chứa oxy
đến mức thích hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(cho mẫu dạng lỏng
hoặc rắn đã cân vào chén nung hoặc ống thiếc, bơm mẫu dạng lỏng)
Ống đốt
(nhiệt độ lò đốt/tủ
nung: kiểm soát được nhiệt độ từ 850 0C đến 1200 0C,
hoặc nguồn O2 cung cấp cho lò đốt ở dạng điều chỉnh tự động
Chất hấp thụ, ví dụ
như trong các cột thích hợp
(dùng SO2/SO3,
halogen và tùy thuộc vào kiểu loại thiết bị sử dụng có thể sử dụng thêm CO2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại nước bằng cách
ngưng tụ sử dụng bộ làm lạnh bằng điện
Khử NOx
về N2 và loại bỏ phần O2 thừa bằng đồng
Loại ẩm và CO2
bằng cách sử dụng chất hút ẩm [Mg(ClO4)2 để loại nước,
NaOH để loại CO2]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Detector dẫn nhiệt
(dòng khí đo: khí
mang và N2: dòng chuẩn: khí mang)
Bộ tích phân
PHỤ
LỤC B
(tham khảo)
SƠ
ĐỒ CÁC LOẠI THIẾT BỊ DUMAS THÍCH HỢP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú giải
1. van
điều chỉnh dòng khí oxi
2. bộ nạp
mẫu
3. lò đốt
có chén nung
4. bộ làm
lạnh (nhiệt điện)
5. dụng
cụ trộn (cột balat)
6. ống
ngưng tụ hơi nước
7. natri
hydroxit trên chất mang
8. magiê
peclorat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.
detector dẫn nhiệt
a) khí
đốt dư
b) dòng
đo
c) dòng
chuẩn
Hình B.1
- Ví dụ 1 vế thiết bị Dumas (Khí mang Heli)

Chú giải
1 chén nung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 cột đốt
7 cột khử
3 ống đốt (di động)
8 ống làm khô
4 bộ giữ ống mẫu
9 detector dẫn nhiệt
5 ống hấp thụ SO2
10 bộ xử lý tín hiệu

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chú giải
1. ống khí heli
15. lò phản ứng
2. van điều chỉnh
16. ống kiểm tra quá trình đốt
3. ống khử
17. bộ ngưng loại nước
4. lò khử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. ống hấp thụ khí
19. bộ lọc No.1
6. cột tách khí
20. ống đong
7. detector dẫn nhiệt
21. bộ lọc No.2
8. bình chứa oxy
22. ống tuần hoàn
9. bộ điều chỉnh dòng khí oxy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. bộ đo lưu lượng khí
24. khối vận hành bằng khí đẩy
để đưa mẫu vào
11. van
25. khối vận hành bằng khí đẩy
để đưa mẫu vào
12. lối đưa mẫu vào
26. khay chứa mẫu
13. bộ nạp mẫu
27. bộ nâng khay mẫu
14. ống phản ứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.3 - Ví dụ 3 về
thiết bị Dumas (khí
mang Heli)
PHỤ LỤC C
(tham
khảo)
HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ
C.1. Các
hợp chất hiệu chuẩn
Một số
thiết bị bán sẵn đòi hỏi phải điều chỉnh lưu lượng oxy dự kiến.
Các phép
tính toán trong C.2 là rất cấn thiết đối với một số loại thiết bị (điều tiết O2
dư với sự có mặt của CO2 làm khí mang). Tất cả các phép tính dựa
trên giả định rằng tất cả các mẫu chỉ gồm các nguyên tố C, N, H và O.
Bảng C.1
- Nhu cầu oxy của các hợp chất tinh khiết thích hợp cho việc hiệu chuẩn thiết
bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm
lượng nitơ
% (phần
khối lượng)
Nhu cầu
oxy tối đa theo lý thuyết
ml/g
Nhu cầu
oxy thực tế
ml/g
Urê
46,65
1 305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit aspartic
10,53
800
631
Tyrosin
7,73
1 391
1 267
Axit glutamic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
952
800
Phenylalanin
8,48
1 593
1 458
Axit
etylendiamintetraaxetic
9,59
920
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit hippuric
7,82
1 344
1 219
C.2. Các ví dụ về cách tính nhu
cầu oxy dự kiến
C.2.1. Ví dụ 1
Urê (H2NCONH2): 1 mol tương
ứng với 60,06, khối lượng mẫu là 1 000 mg.
Do đó, 1000 mg urê chứa
- 199,8 mg C;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 466,5 mg N, và
- 266,4 mg O.
Lượng oxy cần thiết cho việc đốt
hoàn toàn urê về cacbon dioxit và nước đã bao gồm hàm lượng oxy của hợp chất và
sau đây:
a) thể
tích mol của khí lý tưởng là 22,4 I (ở T = 0 0C và p = 0,1 MPa);
b) 1 mol
của C tương ứng 12 g (12 000 mg);
c) 1 mol
của H2 tương ứng 2 g (2
000 mg);
d) 1mol
của N2 tương ứng 28 g (28 000 mg);
e) 1 mol
của O2 tương ứng 32 g (32 000 mg).
Kết quả là cần 1 305 ml oxy để
đốt cháy 1 g urê.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit
aspartic [HO2CCH2CH(NH2)CO2H]: 1
mol tương ứng 133,10 g. khối lượng mẫu 1 000 mg.
Do đó, 1
000 mg axit aspartic chứa
- 360,6
mg C;
- 52,6 mg
H;
- 105,2
mg N, và
- 480,8
mg O.
Lượng oxy cần thiết cho việc đốt
hoàn toàn urê về cacbon dioxit và nước, đã bao gồm hàm lượng oxy của hợp chất
và sau đây:
f) thể
tích mol của khí lý tưởng là 22,4 I (ở T = 0 °C và p = 0,1 MPa);
g) 1 mol
của C tương ứng 12 g (12 000 mg);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i) 1 mol của N2 tương
ứng 28 g (28 000 mg);
j) 1 mol của O2 tương
ứng 32 g (32 000 mg);
Kết quả là cần 800 ml oxy để đốt
cháy 1 g axit aspartic.
PHỤ LỤC D
(tham
khảo)
CÁC HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI HÀM LƯỢNG NITƠ VỀ HÀM LƯỢNG PROTEIN
Tên sản
phẩm
Chuyển
đổi nitơ thành protein
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tài
liệu tham khảo [34]
Tài
liệu tham khảo [37]
Lúa
mạch
5,68
5,83
Kiều
mạch
5,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cùi dừa
5,3
5,30
Bột ngô
6,25
Bột hạt
bông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột
lanh
5,41
Hạt kê
5,83
5,68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột mù
tạt
5,4
Yến
mạch
5,5
Bột yến
mạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,83
Bột lạc
5,46
Bột hạt
cải dầu
5,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gạo
(lứt, hạt dài)
5,95
Gạo nghiền, gạo xát dối, gạo đổ
5,95
Gạo lật hoặc gạo lứt (chỉ bỏ
trấu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,95
Gạo
xát, gạo trắng
5,95
Bột lúa
mạch đen
5,64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột rum
5,3
Bột hạt
rum (rang)
5,3
5,3
Hạt
vừng khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,3
Bột đậu
tương (rang)
5,71
Đậu tương, hạt, bột hoặc sản
phẩm của chúng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột hoa
hướng dương
5,3
Hạt hoa hướng dương (khô)
5,3
5,3
Triticale
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,76
Lúa mì
(cứng đỏ)
5,83
5,61
■
Cám mì
5,26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mầm lúa
mì
5,45
Bột lúa
mì thô hoac bột mịn
5,83
a. Đối với thức ăn chăn nuôi hệ
số chuyển đổi thườnq là 6,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC E
(tham
khảo)
CÁC KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CỘNG TÁC
E.1. Khái quát
Các giá trị giới hạn lặp lại và
giới hạn tái lập thu được từ các kết quả thử nghiệm liên phòng đã được thực
hiện theo TCVN 6910-1:2001 (ISO 5725-1:1994) và TCVN 6910-2:2001 (ISO
5725-2:1994).
E.2. Các từ viết tắt
Trung bình: giá trị trung bình
của hàm lượng nitơ tổng số của các mẫu (% khối lượng).
sr: độ lệch chuẩn lặp
lại (% khối lượng).
RSD(r): hệ số biến thiên lặp lại
(% khối lượng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SR: độ lệch
chuẩn tái lập (% khối lượng).
RSD(R): hệ số biến thiên tái lập
(% khối lượng).
R: giới hạn
tái lập (2,8 sR).
E.3. Dữ liệu về độ chụm
Bảng E.1- Thức ăn
chăn nuôi
Khẩu
phần ăn cho lợn
Thức ăn
gia súc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn
cho lợn
Thức ăn
cho lợn choai
Thức ăn
cho gia cầm
Hỗn hợp
ngô và đậu nành
Thức ăn
cho gà tây
Thức ăn
cho chó
Protein đậm đặc
Thức ăn
hỗn hợp
Thức ăn
hàng ngày cho gia cầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng phòng thử nghiệm
9
10
9
10
9
9
9
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
30
9
9
Số lượng kết quả
9
20
9
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
9
20
20
20
150
9
9
Trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,87
2,15
2,43
2,51
3,22
3,26
4,18
4,64
6,73
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,8
13,1
sr
0,023
0,021
0,022
0,023
0,029
0,027
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,035
0,030
0,022
0,73
0,43
0,37
RSD(r)
1,296
1,103
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,927
1,139
0,830
1,256
0,846
0,638
0,333
8,07
4,39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
0,063
0,058
0,062
0,064
0,080
0,076
0,115
0,100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,063
2,07
1,22
1,05
sR
0,053
0,039
0,051
0,040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,022
0,057
0,043
0,036
0,049
0,97
0,90
0,15
RSD(R)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,083
2,357
1,652
2,628
0,694
1,734
1,019
0,765
0,732
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,18
1,15
R
0,161
0,111
0,142
0,114
0,184
0,063
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,120
0,100
0,140
2,75
2,55
0,43
Tài liệu tham khảo
[17]
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
[17]
a
[17]
a
a
a
[27]
[17]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Nghiên cứu cộng tác đã được
cơ quan Tiêu chuẩn quốc gia Pháp (AFNOR) thực hiện ở cấp quốc gia năm 1991.
Bảng E.2 - Thức ăn
chăn nuôi - Các loại bột làm thức ăn chăn nuôi
Thịt và
bột xương
Bột cá
Bột
gluten
Bột
thịt
Bột
lông
Bột
huyết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
30
10
10
9
9
Số lượng kết quả
9
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
9
9
Giá trị trung bình
8,6
9,2
10,38
13,55
13,67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sr
0,38
0,088
0,046
0,050
0,047
0,026
RSD(r)
4,42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,444
0,370
0,340
0,186
r
1,08
0,246
0,130
0,142
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,073
sr
0,75
0,332
0,100
0,116
0,080
0,112
RSD(R)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,609
0,958
0,856
0,583
0,798
R
2,13
0,930
0,282
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,223
0,314
Tài liệu tham khảo
[17] .
a
a
a
[17]
(27]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng E.3 - Hạt có dầu
Cải dầu
Canola
Cải dầu
Canola
Đậu
tương
Đậu
tương
Đậu
lương
Bột đậu
tương
Bột đậu
tương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột đậu
tương
Bột đậu
tữơng
Bót đâu tương
Bột đậu
tương
Hạt hoa
hướng dương
Số lượng phòng thử nghiệm
9
9
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
12
13
13
13
14
14
13
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
18
18
18
18
24
26
26
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
26
18
Trung bình
3,34
3,73
5,58
5,65
6,56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,95
7,97
8,01
8,04
8,04
8,09
2,96
sr
0,032
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,087
0,041
0,063
0,024
0,018
0,038
0,026
0,024
0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,113
RSD(r)
0,945
0,922
1,567
0,726
0,956
0,310
0,230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,310
0,290
0,440
0,290
3,810
r
0,088
0,096
0,245
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,176
0,069
0,051
0,106
0,070
0,066
0,099
0,067
0,315
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,046
0,080
0,092
0,076
0,094
0,040
0,066
0,040
0,074
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,072
0,058
0,110
RSD(R)
1,367
2,147
1,655
1,346
1,427
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,830
0,500
0,930
0,720
0,900
0,700
3,704
R
0,128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,258
0,213
0,262
0,112
0,186
0,112
0,208
0,162
0,202
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,307
Tài liệu tham khảo
[20]
[20]
(20]
(20]
(20)
[16]
[16]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[16]
[16]
[16]
[16]
[20]
Bảng E.4 - Bột của
hạt có dầu
Bột rum
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột hạt
cải
Bột hạt
bông
Bột đậu tương
Bột hạt
cải canola
Bột đậu
tương
Bột đậu
tương
Bột đậu
tương
Bột lạc
Số lượng phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
10
24
24
23
9
10
24
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
47
20
92
47
45
9
20
91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình
3,32
3,34
5,41
6,62
7,13
7,21
7,30
7,42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,25
sr
0,050
0,040
0,052
0,060
0,040
0,030
0,039
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,050
0,030
RSD(r)
1,506
1,198
0,961
0,906
0,561
0,416
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,953
0,635
0,364
r
0,140
0,112
0,147
0,168
0,112
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,110
0,200
0,140
0,084
sR
0,060
0,110
0,070
0,070
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,040
0,075
0,088
0,060
0,070
RSD(R)
1,807
3,293
1,297
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,122
0,555
1,031
1,182
0,761
0,848
R
0,168
0,308
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,196
0,224
0,112
0,211
0,248
0,168
0,196
Tài liệu tham khảo
[17]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
[17]
[17]
[17]
[17]
a
[17]
[17]
a Nghiên
cứu cộng tác đã được cơ quan Tiêu chuẩn quốc gia Pháp (AFNOR) thực hiện ở cấp
quốc gia nảm 1991.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lúa
miến
Ngô
Ngô
Lúa mì
Bột mì
Bột mì
Bột mì
Lúa mì
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột mì
Lúa mì
Số lượng phòng thử nghiệm
9
9
9
10
17
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
9
17
9
Số lượng kết quả
18
18
18
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
85
18
18
85
18
Trung bình
1,42
1,43
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,78
1,95
2,14
2,23
2,33
2,37
2,76
3,05
sr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,016
0,051
0,024
0,007
0,011
0,011
0,037
0,030
0,016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RSD(r)
2,586
1,117
3,513
1,324
0,368
0,490
0,485
1,581
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,584
0,806
r
0,104
0,045
0,143
0,067
0,020
0,031
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,104
0,084
0,045
0,070
sR
0,040
0,042
0,053
0,033
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,037
0,036
0,047
0,039
0,035
0,054
RSD(R)
2,811
2,905
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,838
2,030
1,743
1,621
2,035
1,629
1,272
1,785
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,118
0,148
0,092
0,112
0,104
0,101
0,132
0,109
0,098
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tài liệu tham khảo
[20]
[20]
[20]
a
[35]
[35]
[35]
[20]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[35]
[20]
a. Nghiên cứu cộng tác đã được cơ quan Tiêu chuẩn quốc gia Pháp (AFNOR)
thực hiện ở cấp quốc gia năm 1991.
Bảng E.6 - Lúa mạch
Lúa mạch
Lúa mạch
Lúa mạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lúa mạch
Lúa mạch
Lúa mạch
Lúa mạch
Lúa mạch
Lúa mạch
Lúa mạch
Lúa mạch
Lúa mạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
21
21
15
21
21
15
21
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
15
9
Số lượng kết quả
42
42
42
30
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
42
42
42
32
30
18
Trung bình
1,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,28
1,30
1,34
1,51
1,52
1,57
1,61
1,71
1,77
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,05
sr
0,008
0,013
0,012
0,016
0,006
0,010
0,018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,013
0,011
0,022
0,024
0,041
RSD(r)
0,681
1,045
0,940
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,447
0,664
1,184
0,829
0,808
0,644
1,246
1,297
2,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,022
0,036
0,034
0,045
0,017
0,028
0,050
0,036
0,036
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,062
0,067
0,116
sR
0,024
0,025
0,023
0,037
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,033
0,025
0,024
0,021
0,049
0,049
0,063
RSD(R)
2,044
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,801
2,846
2,235
1,926
2,171
1,594
1,493
1,230
2,776
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,068
R
0,067
0,070
0,064
0,104
0,084
0,081
0,092
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,067
0,059
0,137
0,137
0,176
Tài liệu tham khảo
[21]
121]
[21]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[21]
[21]
[28]
[21]
[21]
[21]
[28]
[28]
[20]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Malt
Malt
Malt
Malt
Malt
Malt
Malt
Malt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Malt
Malt
Malt
Số lượng phòng thử nghiệm
16
17
21
21
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
16
17
21
21
21
Số lượng kết quả
32
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
40
42
42
32
34
42
42
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,23
1,43
1,46
1,46
1,63
1,63
1,71
1,77
1,86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,95
2,03
sr
0,012
0,026
0,008
0,012
0,010
0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,027
0,035
0,012
0,021
0,013
RSD(r)
0,975
1,825
0,550
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,614
0,920
0,703
1,530
1,882
0,632
1,075
0,642
r
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,073
0,022
0,034
0,028
0,042
0,034
0,076
0,098
0,034
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,036
sR
0,033
0,048
0,024
0,025
0,020
0,021
0,019
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,044
0,022
0,030
0,024
RSD(R)
2,681
3,368
1,649
1,715
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,288
1,113
2,210
2,366
1,159
1,536
1,185
R
0,092
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,067
0,070
0,056
0,059
0,053
0,109
0,123
0,062
0,084
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tài liệu tham khảo
[28]
[28]
[21]
[21]
[21]
[21]
[21]
[28]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[21]
[21]
[21]
Bảng E.8 - Đậu đỗ
Đậu tằm
Đậu Hà lan khô
Đậu Hà lan khô
Đậu Hà lan khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
9
10
9
Số lượng kết quả
20
18
20
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,41
3,27
3,48
4,36
sr
0,064
0,007
0,025
0,039
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,445
0,210
0,714
0,883
r
0,178
0,019
0,070
0,108
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,089
0,065
0,040
0,083
RSD(R)
2,020
1,994
1,158
1,897
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,249
0,183
0,114
0,232
Tài liệu tham khảo
b
b
a
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b. Nghiên cứu cộng tác đã được ủy ban Ngũ
cốc Canada thực hiện ở cấp quốc tế năm 2001.
THƯ MỤC TÀI LIỆU
THAM KHẢO
[1] ISO 542:1990, Oilseeds -
Sampling
[2] ISO 5500:1986. Oilseed
residues - Sampling
[3] ISO 1871:1975. Agricultural
food products - General directions for the determination of nitrogen by the
Kjeldahl method
[4] TCVN 6910-1:2001 (ISO 5725-1:1994).
Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo. Phần 1:
Nguyên tắc và định nghĩa chung.
[5] TCVN 6910-2:2001 (ISO
5725-2:1994). Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả
đo. Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương
pháp đo tiêu chuẩn.
[6] ISO/FDIS 5983-1:2004. Animal
feeding stuffs - Determination of nitrogen content and calculation of crude
protein content - Part 1: Kjeldahl method
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[8] ISO 6497:2002. Animal feeding
stuffs - Sampling
[9] ISO 13690:1999, Cereals,
pulses and milled products - Sampling of static batches
[10] ISO 14891:2002 I IDF
185:2002. Milk and milk products - Determination of nitrogen content - Routine
method using combustion according to the Dumas principle
[11] ISO/DIS 20483:2005, Cereals
and pulses - Determmation of nitrogen content and calculation of crude protein
content - Kjeldahl method
[12] Crude Protein - Combustion
Method. AACC Approved Methods, AACC Method 46.30, 2002, American Association of
Cereal Chemists, St. Paul, MN.
[13] Crude Protein in Cereal
Grains and Oil Seeds. Official Methods of Analysis of AOAC International, AOAC
Official Method 992.23, 2002 "AOAC International, Washington, DC
[14] Nitrogen in Beer, Wort, and
Brewing Grains; Protein (Total) by Calculation — Combustion Method. ASBCAOAC Method. Official Methods of Analysis
of AOAC International. AOAC Official Method 997.09, 2002, AOAC International.
Washihgton, DC
[15] Protein (crude) in animal
feed. Combustion Method. Official Methods of Analysis of AOAC International,
AOAC Official Method 990.03, 2002, AOAC International, Washington, DC
[16] Combustion method for
determination of crude protein in soybean meal. Official Methods and
Recommended Practices of the AOCS, ed. D. E. Firestone. AOCS Official Method Ba
4f-00, 1997, AOCS Press, Champaign IL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[18] Nitrogen-ammonia-protein
modified Kjeldahl method titanium oxide + copper sulfate catalyst. Official
Methods and Recommended Practices of the AOCS. ed. D. E. Firestone. AOCS
Official Method Ba Ai 4-91, 1997, AOCS Press, Champaign IL
[19] BERNER. D. L. and BROWN. J.,
Protein nitrogen combustion method collaborative study I. Comparison with
Smalley total Kjeldahl nitrogen and combustion results. J. Amer. Oil Chem.
Soc., 71, no. 11, 1994. pp. 1291-93
[20] BICSAK. R. C., Comparison of
Kjeldahl Method for Determination of Crude Protein in Cereal Grains and
Oilseeds with Generic Combustion Method - Collaborative Study. J. AOAC
International, 76. no. 4, 1993. pp. 780-786
[21] BUCKEE. G. K., Determination
of total nitrogen in barley, malt and beer by Kjeldahl procedures and the Dumas
combustion method - collaborative trial. J. Inst. Brew., 100. no. 2. 1994, pp.
57-64
[22] DAUN, J. K. and DECLERCQ. D.
R., Comparison of combustion and Kjeldahl methods for determination of nitrogen
in oilseeds. J Amer. Oil Chem. Soc., 71,1994, pp. 1068-72
[23] DONHAUSER. S.; GEIGER. E.;
and BRIEM, F., Automatische Stickstoffbestimmung mittels Vebrennungsmethode.
Brauwelt, no. 10/11. 1992, pp. 400-402
[24] ELLEN, G. and MAHULETTE,
G.G., Stikstofbepaling in zuivelproducten: Dumas ovenaart Kjeldahl.
Voedingsmiddelen- technologie, 30(3), 1997, pp. 25-29
[25] ETHERIDGE, R. D.; PESTI G.
M. and FOSTER, E. H.. A comparison of nitrogen values obtained utilizing the
Kjeldahl nitrogen and Dumas combustion methodologies (Leco CNS 2000) on samples
typical of an animal nutrition analytical laboratory. Animal Feed Sci. Technol.,
73, 1998. pp. 21-28
[26] FOSTER. A., Alternative
method for analysis of total protein using the nitrogen determination. J. Amer.
Soc. Brew. Chem., 47, no. 2, 1989, pp. 42-43
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[28] JOHANSSON, C.-G,
Determination of ‘otal nitrogen in bariey and malt by combustion method.
Collaborative trial, Monatsschrift Fyr Brauwissensehaft. 11/12, 1996, p. 326
[29] KINGBRINK, M. and SEBRANEK,
J. G., Combustion Method for Determination of Crude Protein in Meat and Meat
Products - Collaborative Study. J. AOAC International, 76, no. 4, 1993, pp.
787-93
[30] REVESZ, R. N. and AKER, N.,
Automated determination of protein-nitrogen in cereals and grains. J. AOAC
International, 60, no. 6, 1977, pp. 1238-42
[31] SCHUSTER, M.; MORWARID M.
and SATTES H., Dumas combustion method for determination of protein content in
feed. VDLUFA-Schriftenr., 33, 1991, pp. 526-31
[32] SMITH, D., Evaluation of the
Foss-Heraeus macro N for the determination of nitrogen in a wide range of
foodstuffs, ingredients and biological materials and comparison with the
Kjelfoss. Analytical proceedings, 28, 1991, pp. 320-324
[33] SWEEMEY. R.A., Generic
combustion method for determination of crude protein in feeds: Collaborative
Study. J. AOAC International, 72, no. 5, 1989, pp. 770-774
[34] TKACHUK, R., Nitrogen-to-protein
conversion factors for cereals and oilseed meals. Cereal Chem.; 46(4), 1969.
pp. 419-423
[35] WINKLER, R.; BOTTERBRODT S.;
RABE E. and LINDHAUER M. G., Stickstoff- Proteinbestimmung mit der Dumas-Method
in Getreide und Getreideprodukten. Get. Mehl Brot, 54, no. 2, 2000, pp. 86-91
[36] ICC-Standard Nr. 167:
Determination of crude protein in grain and grain products for food and foed by
the Dumas Combustion Principle
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[38] BELLOMONTE. G., COSTANTINI,
A. and GIAMMARIOLI, S. Comparison of modified automatic Dumas method and the
traditional Kjeldahl method for nitrogen determination in infant food. J. or
the Association of Official Analytical Chem., 70 (2), 1987, pp. 227-9
[39] JUNG, s.,
RICKERT, D.A., DEAK, N.A.. ALDIN, E.D.. RECKNOR, J., JOHNSON, LA and MURPHY,
P.A., Comparison of Kjeldahl and Dumas methods for determining protein contents
of soybean products. J. Amer. Oil Chem. Soc., 80(12), 2003, pp.1169-73
[40] SCHMITTER, BM. and RIHS, T.,
Evaluation of a macrocombution method for total nitrogen determination in
feedstuffs. J. Agric. Food Chem., 37. 1989, pp. 992-4
[41] SIMONNE, AH.. SIMONNE, EH.,
EITENMILLER. RR., MILLS, HA. and CRESMANN, III CP., Could the Dumas method
replace the Kjeldahl digestion for nitrogen and crude protein determinations in
foods? J. Sci. Food Agric.. 73, 1997, pp. 39-45
[42] SWEENEY, RA. and REXROAD,
PR.,Comparison of LECO FP-228 Nitrogen Determinator with AOAC copper catalyst
Kjeldahl method for crude protein. .J. AOAC International, 70(6) 1987, pp.
1028-30
[43] WILES, PG., GRAY,
I.K., and KISSLING. RC., Routine analysis of proteins by Kjeldahl and Dumas
Methods: Review and interlaboratory study using dairy Products. J. AOAC
International, 81(3), 1998, pp. 620-31.