TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN
8133-1 : 2009
SẢN
PHẨM THỰC PHẨM – XÁC ĐỊNH NITƠ TỔNG SỐ BẰNG CÁCH ĐỐT CHÁY THEO NGUYÊN TẮC DUMAS
VÀ TÍNH HÀM LƯỢNG PROTEIN THÔ – PHẦN 1: HẠT CÓ DẦU VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Food products –
Determination of the total nitrogen content by combustion according to the
Dumas principle and calculation of the crude protein content – Part 1: Oilseeds
and animal feeding stuffs
Lời nói đầu
TCVN 8133-1:2009 *) hoàn
toàn tương đương ISO 16634-1:2008;
TCVN 8133-1:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SẢN PHẨM THỰC PHẨM –
XÁC ĐỊNH NITƠ TỔNG SỐ BẰNG CÁCH ĐỐT CHÁY THEO NGUYÊN TẮC DUMAS VÀ TÍNH HÀM
LƯỢNG PROTEIN THÔ – PHẦN 1: HẠT CÓ DẦU VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định
hàm lượng nitơ tổng số và tính hàm lượng protein thô có trong các loại hạt có
dầu và thức ăn chăn nuôi.
Tương tự như phương pháp Kjeldahl, phương
pháp này không phân biệt giữa nitơ protein và nitơ phi protein. Để tính hàm
lượng protein cần sử dụng các hệ số chuyển đổi khác nhau (Xem phụ lục D).
Phương pháp này không áp dụng cho sữa và các
sản phẩm sữa, đối với các sản phẩm này áp dụng phương pháp qui định trong ISO
14891/IDF 185 [10].
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4326 (ISO 6496), Thức ăn chăn nuôi.
Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác.
TCVN 4801 (ISO 771), Khô dầu – Xác định độ
ẩm và hàm lượng chất bay hơi.
TCVN 6952 (ISO 6498), Thức ăn chăn nuôi –
Chuẩn bị mẫu thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 665, Oilsseeds – Determination of
moisture and volatile matter content (Hạt có dầu – Xác định độ ẩm và hàm lượng
chất bay hơi).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và
định nghĩa sau đây:
3.1. Hàm lượng nitơ (nitrogen content)
Phần khối lượng của nitơ tổng số được xác
định bằng qui trình trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH Hàm lượng nitơ được biểu thị bằng
phần trăm khối lượng.
3.2. Hàm lượng protein thô (crude protein
content)
Hàm lượng nitơ (3.1) nhân với hệ số, thông
thường là 6,25.
CHÚ THÍCH 1 Danh mục các hệ số chuyển đổi có
thể được sử dụng với các loại sản phẩm khác được đưa ra trong Phụ lục D.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Nguyên tắc
Mẫu được chuyển hóa thành khí bằng cách đốt
trong ống đốt hóa khí mẫu. Tất cả các thành phần gây nhiễu được loại bỏ ra khỏi
hỗn hợp khí tạo thành. Các hợp chất nitơ của hỗn hợp khí hoặc của phần đại diện
của chúng được chuyển về nitơ phân tử và được định lượng bằng detector dẫn
nhiệt. Hàm lượng nitơ được tính toán bằng bộ vi xử lý.
5. Thuốc thử
Chỉ sử dụng thuốc thử loại tinh khiết phân
tích hoặc thuốc thử có độ tinh khiết tương đương theo qui định của nhà sản xuất
thiết bị. Trừ các mẫu chuẩn (5.12), còn lại tất cả các thuốc thử không được
chứa nitơ.
5.1. Khí mang, sử dụng 5.1.1 hoặc
5.1.2.
5.1.1. Cacbon dioxit, càng tinh khiết
càng tốt và j(CO2) ³ 99,99 % (thể tích).
5.1.2. Heli, càng tinh khiết càng
tốt và j(He) ³ 99,99 % (thể tích).
5.2. Oxy, càng tinh khiết càng tốt và j(O2) ³ 99,99 % (thể tích).
5.3. Chất hấp thụ sulfua dioxit và halogen, dùng để loại sulfua
ra khỏi mẫu [ví dụ, chì cromat (PbCrO4) hoặc búi thép].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất xúc tác platin [5 % Pt trên alumin (Al2O3)]
được pha trộn với CuO với tỷ lệ 1:7 hoặc 1:8 theo chỉ dẫn của nhà sản xuất.
Để tránh bị phân tách do tỷ trọng của hai vật
liệu này khác nhau, nên không cần chuẩn bị sẵn hỗn hợp trước khi nhồi ống. Nên
sử dụng phễu thích hợp để đổ chất xúc tác platin và đồng oxit đồng thời vào ống
sau đốt.
5.5. Bông bạc và bông đồng
Cần được tách rời trước khi nạp vào ống sau
đốt hoặc ống khử.
5.6. Bông thạch anh hoặc bông thủy
tinh hoặc sợi bông, theo chỉ dẫn của nhà sản xuất.
5.7. Đồng (dây, các đoạn cắt, vụn hoặc bột) hoặc volfram dùng
cho ống khử.
Sử dụng dây đồng sẽ tăng độ chụm của các kết
quả phân tích đối với các mẫu chứa hàm lượng nitơ thấp (khoảng 1 % khối lượng).
5.8. Diphospho pentoxit (P2O5)
hoặc magiê peclorat hạt [Mg(ClO4)2] hoặc chất mang
khác thích hợp để nhồi các ống làm khô.
5.9. Các hạt khoáng oxit nhôm hình cầu
(corundum) rỗng hoặc
các viên nhôm oxit, dùng cho ống đốt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.11. Natri hydroxit (NaOH), trên chất hỗ
trợ.
5.12. Axit aspartic (C4H7NO4)
hoặc axit etylen diamin tetraaxetic (C10H16N2O8)
hoặc axit glutamic (C5H9NO4) hoặc axit
hippuric chuẩn (C9H9NO3), hoặc các mẫu
chuẩn thích hợp khác đã biết trước có hàm lượng nitơ không đổi đã được xác
nhận.
Độ thu hồi tối thiểu phải là 99 % khối lượng.
5.13. Dầu nhẹ, có điểm sôi trong
khoảng từ 30 oC đến 60 oC hoặc axeton hoặc etanol.
6. Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử
nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
6.1. Cân phân tích, có thể cân chính xác
đến 0,0001 g.
6.2. Máy nghiền phòng thử nghiệm, thích hợp với bản
chất của mẫu.
6.3. Sàng thử nghiệm, có cỡ lỗ 800 mm hoặc 1 mm làm bằng vật liệu không
chứa sắt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1 Một vài loại thiết bị bán sẵn có
kèm theo dụng cụ lấy mẫu tự động.
CHÚ THÍCH 2 Một số mẫu dạng rắn (ví dụ như
bột) có thể nén thành dạng viên.
6.5. Thiết bị Dumas1), có lò nung có thể duy
trì được nhiệt độ bằng hoặc lớn hơn 850 oC, detector dẫn nhiệt và có
thiết bị thích hợp để phân tích tín hiệu.
Có thể sử dụng các loại thiết bị Dumas có bán
sẵn trên thị trường vận hành theo biểu đồ nêu trong Phụ lục A, mặc dù có các
cách bố trí và các bộ phận khác nhau.
CHÚ THÍCH Các sơ đồ của ba loại thiết bị có
sẵn được lấy làm ví dụ trong Hình B.1, B.2 và B.3.
Để tránh rò rỉ, vòng chữ O được sử dụng để
làm kín phải được bôi trơn bằng dầu chân không cao trước khi lắp đặt.
Kinh nghiệm cho thấy rằng điều quan trọng là
phải làm sạch tất cả các dụng cụ thạch anh và dụng cụ thủy tinh thật cẩn thận
và xóa hết các dấu vân tay trên các ống bằng dung môi thích hợp (ví dụ: như
axeton) trước khi đưa các ống vào lò nung.
7. Lấy mẫu
Điều quan trọng là mẫu gửi đến phòng thử
nghiệm phải là mẫu đại diện. Mẫu không bị hư hỏng hay biến đổi trong quá trình
vận chuyển hoặc bảo quản.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Chuẩn bị mẫu thử
Mẫu phòng thử nghiệm phải được chuẩn bị theo
cách sao cho thu được mẫu thử đồng nhất, đại diện cho sản phẩm như trong ISO
664 hoặc TCVN 6952 (ISO 6498).
Sử dụng máy nghiền thích hợp (6.2) để nghiền
mẫu phòng thử nghiệm. Nhìn chung, mẫu được nghiền phải lọt qua sàng (6.3) cỡ lỗ
danh định 800 mm đối với các cỡ mẫu
nhỏ (dưới 300 mg), hoặc qua sàng cỡ lỗ 1 mm đối với cỡ mẫu lớn hơn (bằng hoặc
lớn hơn 300 mg) [15]. Khi sử dụng các loại máy nghiền cho các cỡ hạt thỏa mãn
các yêu cầu trong Bảng 1 sẽ cho các kết quả có thể chấp nhận được.
Bảng 1 – Cỡ hạt yêu
cầu
Cỡ lỗ sàng
(mm)
Lượng qua sàng
(% khối lượng)
710
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
95 đến 100
200
Nhỏ hơn hoặc bằng
85
Việc nghiền có thể làm thất thoát độ ẩm và do
đó độ ẩm của mẫu nghiền cũng cần được phân tích khi báo cáo kết quả hàm lượng
nitơ hoặc protein theo chất khô hoặc theo độ ẩm không đổi. Độ ẩm cần được xác
định theo ISO 665, TCVN 4801 (ISO 771) hoặc TCVN 4326 (ISO 6496).
Có thể kiểm tra hiệu quả của việc nghiền bằng
cách chuẩn bị hai mẫu nghiền giống hệt nhau của hỗn hợp ngô và hạt đậu tương
với tỷ lệ 2 : 1. Hệ số biến thiên dự kiến phải nhỏ hơn 2 % khối lượng.
9. Cách tiến hành
9.1. Yêu cầu chung
Tuân thủ nghiêm ngặt các chỉ dẫn của nhà sản
xuất về cài đặt, các điều kiện tối ưu, hiệu chuẩn và vận hành thiết bị. Bật
thiết bị và để ổn định theo các qui trình cụ thể.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2. Phần mẫu thử
Cân ít nhất 0,1 g mẫu thử chính xác đến
0,0001 g cho vào chén nung hoặc ống thiếc (6.4) hoặc giấy lọc không chứa nitơ.
Đối với các mẫu chứa hàm lượng protein thấp (nhỏ hơn 1% khối lượng) thì có thể
cần tăng lượng mẫu lên 3,5 g, tùy thuộc vào loại thiết bị Dumas và bản chất của
phần mẫu thử.
Tùy thuộc vào kiểu thiết bị được sử dụng, nếu
mẫu có độ ẩm lớn hơn 17% thì cần sấy khô mẫu trước khi phân tích.
Đối với các mẫu có hàm lượng protein rất cao
hoặc khi chỉ có sẵn các lượng mẫu rất nhỏ thì có thể dùng khối lượng mẫu nhỏ
hơn. Trong trường hợp lượng mẫu nhỏ hơn 0,1 g thì cần thực hiện kiểm tra xác
nhận.
9.3. Kiểm soát nhu cầu oxy
Kiểm soát nhu cầu oxi, đặc biệt là dòng oxi,
theo hướng dẫn của nhà cung cấp vật liệu.
Thực hiện các phép thử trắng càng nhiều càng
tốt để ổn định thiết bị, mỗi lần sử dụng một lượng sacaroza tương đương thay
cho mẫu thử để xác định nitơ hoặc protein. Mẫu trắng sacaroza cho biết một
lượng nitơ do không khí đưa vào và bị giữ lại trong vật liệu hữu cơ đã nghiền
thành bột. Sử dụng giá trị trung bình của các lần thử trắng môi trường không
khí để hiệu chỉnh sai số trong phép tính xác định nitơ hoặc protein của từng
mẫu thử.
9.4. Hiệu chuẩn
Sử dụng các hợp chất tinh khiết có hàm lượng
nitơ biết trước không đổi, ví dụ: axit aspartic (5.12) làm chất chuẩn để hiệu
chuẩn thiết bị lâu dài. Phân tích kép ba hợp chất tinh khiết mỗi lần sử dụng ba
nồng độ khác nhau được chọn theo dải đo các mẫu thực.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Với hàm lượng nitơ lớn hơn 200 mg thì đường
chuẩn dự đoán sẽ không tuyến tính. Trong phần không tuyến tính này, một vài
đoạn ngắn có thể được sử dụng để hiệu chuẩn. Để đảm bảo chất lượng hiệu chuẩn
trong dải này, thì phải tăng hàm lượng nitơ của các mẫu chuẩn từ 1 mg đến 5 mg.
Có thể sử dụng các dung dịch chuẩn cho việc
hiệu chuẩn.
Trước khi bắt đầu một loạt xác định, kiểm tra
hiệu chuẩn ít nhất ba lần và sau đó cách 15 đến 25 mẫu lại kiểm tra, bằng cách
phân tích một trong các mẫu giống nhau hoặc mẫu có hàm lượng nitơ đã biết
trước. Giá trị thu được phải ít hơn 0,05 % khối lượng nitơ của giá trị dự kiến.
Mặt khác, phân tích lại các mẫu sau khi kiểm tra hiệu năng của thiết bị.
9.5. Xác định
Với các thiết bị khi đang vận hành, việc đưa
mẫu vào phải tuân thủ chỉ dẫn của nhà sản xuất.
Trong suốt quá trình phân tích, các quá trình
sau đây diễn ra trong thiết bị (xem Hình B.1, B.2 hoặc B.3).
Phần mẫu thử được đốt cháy hết trong các điều
kiện đã chuẩn hóa ở nhiệt độ tối thiểu là 850 oC tùy thuộc vào thiết
bị và mẫu thử nghiệm.
Các sản phẩm phân hủy bay hơi (nitơ phân tử,
nitơ oxit, cacbon dioxit, hơi nước là chính) được chuyển bằng khí mang (5.1)
qua thiết bị.
Các nitơ oxit được khử về nitơ phân tử và
lượng oxy thừa được giữ lại bằng đồng hoặc tungsten trong cột khử (5.7).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các hợp chất gây nhiễu (ví dụ như các hợp
chất halogen bay hơi và hợp chất lưu huỳnh) phải được loại ra bằng các chất hấp
thụ (5.3) hoặc các chất tiếp xúc [ví dụ: bông bạc (5.5) hoặc natri hydroxit
trên chất mang thích hợp (5.11)].
Nitơ trong hỗn hợp khí còn lại, gồm nitơ và
khí mang được đi qua detector dẫn nhiệt.
9.6. Phát hiện và tích phân
Để định lượng nitơ thì thiết bị sử dụng tế
bào dẫn nhiệt cảm ứng, đã được tối ưu hóa về khí mang sử dụng và có thể có điều
chỉnh điểm zero tự động giữa các lần đo các phần mẫu thử. Sau khi khuyếch đại
và chuyển đổi tín hiệu detector thì các số liệu này được xử lý bằng bộ vi xử lý
ngoại biên.
10. Tính và biểu thị
kết quả
10.1. Tính toán
10.1.1. Hàm lượng nitơ
Các kết quả về hàm lượng nitơ tổng số, wN,
được biểu thị bằng phần trăm khối lượng và thông thường có sẵn từ số liệu in ra
từ thiết bị.
10.1.2. Hàm lượng protein thô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1)
Trong đó
wH2 O.1 là độ ẩm trước khi
nghiền, tính bằng phần trăm khối lượng;
wH2O.2 là độ ẩm sau khi
nghiền, tính bằng phần trăm khối lượng;
Hàm lượng protein thô, wp, tính
bằng phần trăm khối lượng, theo công thức (2)
(2)
Trong đó
wN là hàm lượng nitơ của
mẫu với độ ẩm tự nhiên của nó, tính bằng phần trăm khối lượng;
F là hệ số chuyển đổi bằng 6,25 đối với thức
ăn gia súc (xem Phụ lục D).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3)
Trong đó
wH2O là độ ẩm, xác định được theo ISO 665, ISO
771 hoặc TCVN 4326 (ISO 6496) tính bằng phần trăm khối lượng.
10.2. Biểu thị kết quả
Biểu thị các kết quả đến ba chữ số có nghĩa
(ví dụ: 9,53 % hoặc 20,5 % hoặc 35,4 %).
11. Độ chụm
11.1. Phép thử liên phòng thử nghiệm
Các chi tiết của phép thử liên phòng thử
nghiệm về độ chụm của phương pháp này được nêu trong Phụ lục E.
Các giá trị thu được từ các phép thử liên phòng
này có thể không áp dụng được cho các dải nồng độ và các chất nền khác với các
giá trị đã nêu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử
riêng rẽ độc lập, thu được khi sử dụng cùng một phương pháp thử trên vật liệu
thử giống hệt nhau, do cùng một người phân tích, sử dụng cùng một thiết bị thực
hiện trong cùng một phòng thử nghiệm, trong một khoảng thời gian ngắn, không
quá 5 % các trường hợp lớn hơn:
a) 0,1 % khối lượng, nếu mẫu chứa nitơ nhỏ
hơn 4 % khối lượng;
b) 2 % hàm lượng nitơ nếu mẫu chứa nitơ bằng
hoặc lớn hơn 4 % khối lượng.
11.3. Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử
riêng rẽ độc lập, thu được khi sử dụng cùng một phương pháp thử trên vật liệu
thử giống hệt nhau, do các người phân tích khác nhau thực hiện trong các phòng
thử nghiệm khác nhau, sử dụng các thiết bị khác nhau, không quá 5 % các trường
hợp lớn hơn:
a) 0,17 % khối lượng, nếu mẫu chứa nitơ nhỏ
hơn 4 % khối lượng;
b) 4 % hàm lượng nitơ nếu mẫu chứa nitơ bằng
hoặc lớn hơn 4 % khối lượng.
12. Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm ít nhất các
thông tin dưới đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;
c) Phương pháp thử đã sử dụng và viện dẫn
tiêu chuẩn này;
d) Mọi thao tác không qui định trong tiêu
chuẩn này, hoặc được coi là tùy chọn, cùng với các chi tiết của sự cố bất kỳ mà
có thể ảnh hưởng đến kết quả;
e) Các kết quả thu được và hệ số chuyển đổi
đã sử dụng và độ ẩm của mẫu thử hoặc độ ẩm của chất chuẩn;
f) Nếu đáp ứng yêu cầu về độ lặp lại, thì ghi
kết quả cuối cùng thu được.
PHỤ
LỤC A
(Tham khảo)
LƯU
ĐỒ VỀ THIẾT KẾ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ DUMAS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí mang, chứa oxy
đến mức thích hợp
Đưa mẫu vào
(cho mẫu dạng lỏng
hoặc rắn đã cân vào chén nung hoặc ống thiếc, bơm mẫu dạng lỏng)
Ống đốt
(nhiệt độ lò đốt/lò
nung: nhiệt độ tối thiểu 850 oC, nguồn cung cấp O2 được
khống chế hoặc tự tối ưu hóa nguồn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất hấp thụ, ví dụ
như trong các cột thích hợp
(dùng SO2/SO3,
halogen và tùy thuộc vào kiểu loại thiết bị sử dụng có thể sử dụng thêm CO2)
Loại nước bằng cách
ngưng tụ sử dụng bộ làm lạnh bằng điện
Khử NOx
về N2 và loại bỏ phần O2 thừa bằng Cu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại ẩm và CO2
bằng cách sử dụng chất hút ẩm [Mg(ClO4)2 để loại nước,
NaOH để loại CO2]
Detector dẫn nhiệt
(dòng đo: khí mang
và N2; dòng chuẩn: khí mang)
Bộ tích phân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC B
(Tham khảo)
SƠ
ĐỒ CÁC LOẠI THIẾT BỊ DUMAS THÍCH HỢP

CHÚ DẪN
1 van điều chỉnh dòng khí oxi
2 bộ nạp mẫu
3 lò đốt có chén nung
4 bộ làm lạnh (nhiệt điện)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 ống ngưng tụ hơi nước
7 natri hydroxit trên chất mang
8 magiê peclorat
9 xúc tác đồng (khử NOx và O2)
10 detector dẫn nhiệt
a) khí đốt dư
b) dòng đo
c) dòng chuẩn
Hình B.1 – Ví dụ 1 về
thiết bị Dumas (khí
mang heli)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
1 chén nung
2 cột đốt
3 ống đốt (di động)
4 bộ giữ ống mẫu
5 ống hấp thụ SO2
6 ống sau cột
7 cột thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 detector dẫn nhiệt
10 bộ tích phân
Hình B.2 – Ví dụ 2 về
thiết bị Dumas (khí
mang cacbon dioxit)

CHÚ DẪN
1 ống khí heli
2 van điều chỉnh
3 ống khử
4 lò khử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 cột tách khí
7 detector dẫn nhiệt
8 bình chứa oxy
9 bộ điều chỉnh dòng khí oxy
10 bộ đo lưu lượng khí
11 van
12 lối đưa mẫu vào
13 bộ nạp mẫu
14 ống phản ứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 ống kiểm tra quá trình đốt
17 bộ ngưng loại nước
18 bộ trộn khí
19 bộ lọc No.1
20 ống đong
21 bộ lọc No.2
22 ống tuần hoàn
23 bộ xử lý số liệu
24 khối vận hành bằng khí đẩy để đưa mẫu
vào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26 khay chứa mẫu
27 bộ nâng khay mẫu
28 bơm khí lạnh
Hình B.3 – Ví dụ 3 về
thiết bị Dumas (khí
mang heli)
PHỤ
LỤC C
(Tham khảo)
HIỆU
CHUẨN THIẾT BỊ
C.1. Các hợp chất hiệu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các phép tính toán trong C.2 là rất cần thiết
đối với một số loại thiết bị (điều tiết O2 dư với sự có mặt của CO2
làm khí mang). Tất cả các phép tính dựa trên giả định rằng tất cả các mẫu chỉ
gồm các nguyên tố cacbon, nitơ, hydro và oxi.
Bảng C.1 – Nhu cầu
oxy của các hợp chất tinh khiết thích hợp cho việc hiệu chuẩn thiết bị
Hợp chất
Hàm lượng nitơ
% khối lượng
Nhu cầu oxy tối đa
theo lý thuyết
ml/g
Nhu cầu oxy thực tế
ml/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46,65
1 305
560
Axit aspartic
10,53
800
631
Tyrosin
7,73
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 267
Axit glutamic
9,52
952
800
Phenylalanin
8,48
1 593
1 458
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,59
920
767
Axit hippuric
7,82
1 344
1 219
C.2. Các ví dụ về cách tính nhu cầu oxy dự
kiến
C.2.1. Ví dụ 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Do đó, 1 000 mg ure chứa
- 199,8 mg C;
- 66,6 mg H;
- 466,5 mg N;
- 266,4 mg O.
Lượng oxy cần thiết cho việc đốt hoàn toàn
ure thành cacbon dioxit và nước đã bao gồm hàm lượng oxy của hợp chất và sau
đây:
a) thể tích mol của khí lý tưởng là 22,4 l (ở
T = 0 oC và p = 0,1 MPa);
b) 1 mol C tương ứng 12 g (12 000 mg);
c) 1 mol H2 tương ứng 2 g (2 000
mg);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) 1 mol O2 tương ứng 32 g (32 000
mg).
Kết quả là cần 1 305 ml oxy để đốt cháy 1 g
ure.
C.2.2. Ví dụ 2
Axit aspartic (HO2CCH2CH(NH2)CO2H]:
1 mol tương ứng với 133,10g, khối lượng mẫu 1 000 mg.
Do đó 1 000 mg axit aspartic chứa
- 360,6 mg C;
- 52,6 mg H;
- 105,2 mg N;
- 480,8 mg O.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) thể tích mol của khí lý tưởng là 22,4 l (ở
T = 0 oC và p = 0,1 MPa);
b) 1 mol C tương ứng 12 g (12 000 mg);
c) 1 mol H2 tương ứng 2 g (2 000
mg);
d) 1 mol N2 tương ứng 28 g (28 000
mg);
e) 1 mol O2 tương ứng 32 g (32 000
mg);
Kết quả là cần 800 ml oxy để đốt cháy 1 g
axit aspartic.
PHỤ
LỤC D
(Tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên sản phẩm
Chuyển đổi nitơ
thành protein
Tài liệu tham khảo
[18]
Tài liệu tham khảo
[34]
Tài liệu tham khảo
[37]
Lúa mạch
-
5,68
5,83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
5,53
-
Cùi dừa
5,3
-
5,30
Bột ngô
6,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Bột hạt bông
5,3
-
-
Bột lanh
5,41
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,83
5,68
-
Bột mù tạt
-
5,4
-
Yến mạch
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Bột yến mạch
-
-
5,83
Bột lạc
5,46
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
5,53
-
Gạo (lứt, hạt dài)
5,95
-
-
Gạo nghiền, gạo xát dối, gạo đồ
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,95
Gạo lật hoặc gạo lứt (chỉ bỏ trấu)
-
-
5,95
Gạo xát, gạo trắng
-
-
5,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
5,64
5,83
Bột rum
5,3
-
Bột hạt rum (khô)
5,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,3
Hạt vừng khô
5,3
-
5,3
Bột đậu tương (rang)
5,71
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
5,71
Bột hạt hướng dương
5,3
-
-
Hạt hướng dương (khô)
5,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,3
Triticale
-
5,76
-
Lúa mì (cứng đỏ)
5,83
5,61
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
5,26
6,31
Mầm lúa mì
-
5,45
-
Bột lúa mì thô hoặc bột mịn
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,83
PHỤ
LỤC E
(Tham khảo)
CÁC
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CỘNG TÁC
Các kết quả được liệt kê trong Bảng E.1. Các
giá trị giới hạn lặp lại và giới hạn tái lập thu được từ các kết quả thử nghiệm
liên phòng đã được thực hiện theo TCVN 6910-1 (ISO 5725-1) [4] và TCVN 6910-2
(ISO 5725-2) [5].
Bảng E.1 – Thức ăn
chăn nuôi
Thức ăn hàng ngày
cho lợn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn cho lợn vỗ
béo
Thức ăn cho lợn
Thức ăn cho lợn
choai
Thức ăn cho gia cầm
Hỗn hợp ngô và đậu
nành
Thức ăn cho gà tây
Thức ăn cho chó
Protein đậm đặc
Thức ăn hỗn hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn cho bò vỗ
béo có NPN cao
Số lượng phòng thử nghiệm
9
10
9
10
9
9
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
30
9
9
Số lượng kết quả
9
20
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
18
9
20
20
20
150
9
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,74
1,87
2,15
2,43
2,51
3,22
3,26
4,18
4,64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,05
9,8
13,1
Độ lệch chuẩn lặp lại Sr,
%
0,023
0,021
0,022
0,023
0,029
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,041
0,035
0,030
0,022
0,73
0,43
0,37
Hệ số biến thiên lặp lại CV(r), %
1,296
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,025
0,927
1,139
0,830
1,256
0,846
0,638
0,333
8,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,82
Giới hạn lặp lại r (=2,8Sr)
0,063
0,058
0,062
0,064
0,080
0,076
0,115
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,084
0,063
2,07
1,22
1,05
Độ lệch chuẩn tái lập SR, %
0,058
0,039
0,051
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,066
0,022
0,057
0,043
0,036
0,049
0,97
0,90
0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,311
2,083
2,357
1,652
2,628
0,694
1,734
1,019
0,765
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,72
9,18
1,15
Giới hạn tái lập R (=2,8SR)
0,161
0,111
0,142
0,114
0,184
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,158
0,120
0,100
0,140
2,75
2,55
0,43
Tài liệu tham khảo
[18]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[18]
a
[18]
a
[18]
a
a
a
[28]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[18]
a Nghiên cứu cộng tác đã được cơ quan Tiêu
chuẩn quốc gia Pháp (AFNOR) thực hiện ở cấp quốc gia năm 1991.
Bảng E.2 – Thức ăn
chăn nuôi – Các loại bột làm thức ăn chăn nuôi
Thịt và bột xương
Bột cá
Bột gluten
Bột thịt
Bột lông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng phòng thử nghiệm
9
30
10
10
9
9
Số lượng kết quả
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
20
9
9
Hàm lượng nitơ tổng số trung bình, % khối
lượng
8,6
9,2
10,38
13,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,07
Độ lệch chuẩn lặp lại Sr,
%
0,38
0,088
0,046
0,050
0,047
0,026
Hệ số biến thiên lặp lại CV(r), %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,914
0,444
0,370
0,340
0,186
Giới hạn lặp lại r (=2,8Sr)
1,08
0,246
0,130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,130
0,073
Độ lệch chuẩn tái lập SR, %
0,75
0,332
0,100
0,116
0,080
0,112
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,72
3,609
0,958
0,856
0,583
0,798
Giới hạn tái lập R (=2,8SR)
2,13
0,930
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,328
0,223
0,314
Tài liệu tham khảo
[18]
a
a
a
[18]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Nghiên cứu cộng tác đã được cơ quan Tiêu
chuẩn quốc gia Pháp (AFNOR) thực hiện ở cấp quốc gia năm 1991.
Bảng E.3 – Hạt có dầu
Cải dầu Canola
Cải dầu Canola
Đậu tương
Đậu tương
Đậu tương
Bột đậu tương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột đậu tương
Bột đậu tương
Bột đậu tương
Bột đậu tương
Bột đậu tương
Hạt hoa hướng dương
Số lượng phòng thử nghiệm
9
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
9
12
13
13
13
14
14
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng kết quả
18
18
18
18
18
24
26
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
28
26
18
Hàm lượng nitơ tổng số trung bình, % khối
lượng
3,34
3,73
5,58
5,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,91
7,95
7,97
8,01
8,04
8,04
8,09
2,96
Độ lệch chuẩn lặp lại Sr,
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,034
0,087
0,041
0,063
0,024
0,018
0,038
0,026
0,024
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,024
0,113
Hệ số biến thiên lặp lại CV(r), %
0,945
0,922
1,567
0,726
0,956
0,310
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,470
0,310
0,290
0,440
0,290
3,810
Giới hạn lặp lại r (=2,8Sr)
0,088
0,096
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,115
0,176
0,069
0,051
0,106
0,070
0,066
0,099
0,067
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập SR, %
0,046
0,080
0,092
0,076
0,094
0,040
0,066
0,040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,058
0,072
0,058
0,110
Hệ số biến thiên tái lập CV(R), %
1,367
2,147
1,655
1,346
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,510
0,830
0,500
0,930
0,720
0,900
0,700
3,704
Giới hạn tái lập R (=2,8SR)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,224
0,258
0,213
0,262
0,112
0,186
0,112
0,208
0,162
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,160
0,307
Tài liệu tham khảo
[21]
[21]
[21]
[21]
[21]
[17]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[17]
[17]
[17]
[17]
[17]
[21]
Bảng E.4 – Bột của
hạt có dầu
Bột rum
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột hạt cải
Bột hạt bông
Bột đậu tương
Bột hạt cải canola
Bột đậu tương
Bột đậu tương
Bột đậu tương
Bột lạc
Số lượng phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
10
24
24
23
9
10
24
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
47
20
92
47
45
9
20
91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng nitơ tổng số trung bình, % khối
lượng
3,32
3,34
5,41
6,62
7,13
7,21
7,30
7,42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,25
Độ lệch chuẩn lặp lại Sr,
%
0,050
0,040
0,052
0,060
0,040
0,030
0,039
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,050
0,030
Hệ số biến thiên lặp lại CV(r), %
1,506
1,198
0,961
0,906
0,561
0,416
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,953
0,635
0,364
Giới hạn lặp lại r (=2,8Sr)
0,140
0,112
0,147
0,168
0,112
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,110
0,200
0,140
0,084
Độ lệch chuẩn tái lập SR, %
0,060
0,110
0,070
0,070
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,040
0,075
0,088
0,060
0,070
Hệ số biến thiên tái lập CV(R), %
1,807
3,293
1,297
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,122
0,555
1,031
1,182
0,761
0,848
Giới hạn tái lập R (=2,8SR)
0,168
0,308
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,196
0,224
0,112
0,211
0,248
0,168
0,196
Tài liệu tham khảo
[18]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
[18]
[18]
[18]
[18]
A
[18]
[18]
a Nghiên cứu cộng tác đã được cơ quan Tiêu
chuẩn quốc gia Pháp (AFNOR) thực hiện ở cấp quốc gia năm 1991.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
Sr độ lệch chuẩn lặp lại
WN khối lượng nitơ
Sr = 0,022 + 0,0026 wN
Hệ số tương quan: R2 = 0,380
Hình E.1 - Mối tương
quan giữa độ lệch chuẩn lặp lại và phần trăm khối lượng nitơ để xác định bằng
phương pháp Dumas (biên soạn từ số liệu trong Phụ lục này)

CHÚ DẪN
SR độ lệch chuẩn tái lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SR = 0,044 + 0,0057 wN
Hệ số tương quan: R2 =
0,409
Hình E.2 - Mối tương
quan giữa độ lệch chuẩn tái lập và phần trăm khối lượng nitơ để xác định bằng
phương pháp Dumas (biên soạn từ số liệu trong Phụ lục này)

CHÚ DẪN
CV(r) hệ số biến thiên lặp lại
WN phần khối lượng nitơ
Hình E.3 - Mối tương
quan giữa hệ số biến thiên lặp lại và phần trăm khối lượng nitơ để xác định
bằng phương pháp Dumas (biên soạn từ số liệu trong Phụ lục này)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CV(R) hệ số biến thiên tái lập
WN phần khối lượng nitơ
Hình E.4 - Mối tương
quan giữa hệ số biến thiên tái lập và phần trăm khối lượng nitơ để xác định
bằng phương pháp Dumas (biên soạn từ số liệu trong Phụ lục này)
PHỤ
LỤC F
(Tham khảo)
MỐI
QUAN HỆ GIỮA NITƠ XÁC ĐỊNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP DUMAS VÀ NITƠ XÁC ĐỊNH BẰNG PHƯƠNG
PHÁP KJELDAHL
Bảng F.1 – Phần khối
lượng nitơ ước tính bằng phương pháp Dumas và phương pháp Kjeldahl
Sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị Dumas được
sử dụng a
Dải nitơ
Tỷ lệ giữa các giá
trị trung bình protein thu được bằng phương pháp Kjeldahl/Dumas
Chú thích
Công thức chuyển
đổib
Tài liệu tham khảo
Sản phẩm đậu tương
Micro-Kjeldahl:
đồng-kali sulfat
Elementar RapidN III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,66 đến 1,03
WN.K =
0,974 8WN.D – o0,004 9
[39]
Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi
Kjel-Foss
Foss-Heraeus MacroN
0,7 đến 12,9
0,93 đến 1,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
WN.K =
0,993 9WN.D – 0,043
[33]
Mẫu thức ăn chăn nuôi
Đồng (II) sulfat
LECO CNS 2000
0,13 đến 10,2
WN.K =
0,998 7WN.D – 0,056 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm sữa và các chất chuẩn
Đồng (II) sulfat
LECO và Foss-Heraeus
0,5 đến 14,5
0,979 đến 1,029
WN.K =
0,994 6WN.D + 0,024 8
[43]
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LECO FP228
2,6 đến 14
0,927 đến 1,000
Cỏ trong vườn cây
chứa nitrat cao
WN.K =
1,002WN.D – 0,0559
[42]
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thô
Chất xúc tác thủy
ngân
LECO FP428/CHN 600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,975 đến 1,010
Tỷ lệ axit
nicotinic, 0,8713
WN.K =
0,999 8WN.D – 0,013 4
[42]
Hạt ngũ cốc và hạt có dầu
Chất xúc tác thủy
ngân
LECO Perkin Elmer Heraeus
1,92 đến 5,6
0,97 đến 1,010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
WN.K =
1,0005WN.D – 0,0173
[21]
Lúa mạch và mạch nha
Các chất xúc tác
khác nhau kể cả thủy ngân (II) oxit
LECO và Foss-Heraeus
1,145 đến 2,03
0,978 đến 0,997
Tất cả bằng
Kjeldahl
WN.K =
0,9679WN.D + o0,0138
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0967 đến 0,989
Less Kjel-Foss
WN.K =
0,965 7WN.D + o0,0306
Lúa mì và bột mì
Độ chệch khoảng 0,2
% protein
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[36]
Hạt ngũ cốc, hạt có dầu
Không bán sẵn trên thị trường
Thiết bị xác định
được nhiều hơn 1,2 % đến 2,5 % protein trong hạt có dầu
Thiết bị xác định
được nhiều hơn 1,2 % đến 2,5 % protein trong hạt có dầu
[31]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị xác định
được nhiều hơn 0,1 % đến 0,4 % protein nhưng chênh lệch không đáng kể về
thống kê
Thiết bị xác định
được nhiều hơn 0,1 % đến 0,4 % protein nhưng chênh lệch không đáng kể về
thống kê
[26]
Hạt có dầu (hạt canola, hạt lanh, đậu
tương, hạt hướng dương, mù tạt)
Titan oxit được tối
ưu hóa cho lúa mì
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,7 đến 7,5
Chênh lệch 0,15 %
về WN hạt hướng dương cho thấy có vấn đề
WN,K = 0,9737 WN.D +
0,0213
[23]
Phạm vi rộng của các nguyên liệu
Đồng (II) sulfat
LECO FP228
0,07 đến 37,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi nhận có sự khác
nhau trong các loại quả và rau và khác nhau nhiều trong cá
WN.K = 1,00 WN,D -0,09
[41]
Thức ăn chăn nuôi
Kjel-Foss
LECO FP228
O,5 đến 14
Nhỏ: 0,98 đến 1,84;
lớn: 0,93 đến 1,87
Đã so sánh lượng
mẫu nhỏ (100 mg) trong phương pháp AOAC với 1 g mẫu ép. Mẫu lớn có độ lặp lại
tốt hơn, tỷ lệ axit nicotinic 0,98, nhưng EDTA ở 0,83; khả năng sai số trong
khi in ra giấy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
WN.K = 0,997WN,D –
0,086
Lớn:
WN,K = 0,988WN,D –
0,014
[40]
Thức ăn cho trẻ nhỏ
Đồng (II) sulfat
CE Model 1500
1,01 đến 9,26
0,95 đến 1,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
WN,K = 0,979 WN,D –
0,003
[38]
a Thông tin này đưa ra để tạo thuận
lợi cho người sử dụng Tiêu chuẩn này, ISO không ấn định phải sử dụng chúng.
b WNK là
hàm lượng nitơ kejhdahl, biểu thị bằng % khối lượng, WND là hàm
lượng nitơ Dumas, biểu thị bằng % khối lượng.

CHÚ DẪN
WN,D hàm lượng nitơ xác định bằng
phương pháp Dumas
WN,K hàm lượng nitơ xác định bằng
phương pháp Kjeldahl
Hình F.1 – Mối quan
hệ giữa hàm lượng nitơ ước tính theo phương pháp Dumas và phương pháp Kjeldahl
đối với các mẫu trong Bảng F.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
WN.D – WN.K
chênh lệch hàm lượng nitơ xác định bằng
phương pháp Dumas và phương pháp Kjeldahl
WN,D
hàm lượng nitơ xác định bằng phương pháp
Dumas
Chuẩn NBS của lá có trong vườn cây;
WN.D = 5,1 % khối lượng;
WN.K = 4,5 % khối lượng;
Giá trị mong đợi WN = 5,0 %
khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] ISO 542, Oilseeds – Sampling.
[2] ISO 1871, Food products – General
guidelines for the determination of nitrogen by the Kjeldahl method3)
[3] ISO 5500, Oilseed residues – Sampling.
[4] TCVN 6910-1 (ISO 5725-1), Độ chính xác
(độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo. Phần 1: Nguyên tắc và
định nghĩa chung.
[5] TCVN 6910-2 (ISO 5725-2), Độ chính xác
(độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo. Phần 2: Phương pháp cơ
bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn
[6] TCVN 4328-1 (ISO 5983-1), Thức ăn chăn
nuôi. Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô. Phần 1: Phương
pháp Kjeldahl
[7] ISO 5983-2, (Animal feeding stuffs –
Determination of nitrogen content and calculation of crude protein content –
Part 2: Block digestion/steam distillation method)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[9] TCVN 5451 (ISO 13690), Ngũ cốc, đậu đỗ và
sản phẩm nghiền. Lấy mẫu từ khối hàng tĩnh (Cereals, pulses and milled
products – Sampling of static batches).
[10] ISO 14891/IDF 185, Milk and milk
products – Determination of nitrogen content – Routine method using combustion
according to the Dumas principle.
[11] ISO 20483, Cereals and pulses –
Determination of the nitrogen content and calculation of the crude protein
content – Kjeldahl method.
[12] ICC Standard No.167, Determination of
crude protein in grain and grain products for food and feed by the Dumas
combustion principle
[13] AACC approved method 46-30: Crude
protein – Combustion method. In: AACC approved methods. American
Association of Cereal Chemists, St. Paul, MN, 2002. Available (2008-04-08) from
http://www.aaccnet.org.
[14] AOAC offical method 992.23: Crude
protein in cereal grains and oilseeds. In: Official methods of analysis of
AOAC International. AOAC International, Washington, DC, 2002. Available
(2008-04-08) from http://eoma.aoac.org.
[15] AOAC official method 997.09: Nitrogen in
beer, wort, and brewing grains: Protein (total) by calculation – Combustion
method. ASBC-AOAC Method. In: Official methods of analysis of AOAC
International. AOAC International, Washington, DC, 2002. Available
(2008-04-08) from http://eoma.aoac.org.
[16] AOAC official method 990.03: Protein
(crude) in animal feed. Combustion method. In: Official methods of analysis
of AOAC International. AOAC International, Washington, DC, 2002. Available
(2008-04-08) from http://eoma.aoac.org.
[17] AOCS official method Ba 4f-00:
Combustion method for determination of crude protein in soybean meal, In: Official
methods and recommended practices of the AOCS, FIRESTONE, D.E, editor. AOCS
Press, Champaign, IL, 1997. Available (2008-04-08) from http://aocs.org.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[19] AOCS official method Bc 4-91:
Nitrogen-ammonia-protein modified Kjeldahl method titanium oxide + copper
sulfate catalyst. In: Official methods and recommended practices of the
AOCS, FIRESTONE, D.E, editor. AOCS Press, Champaign, IL, 1997. Available
(2008-04-08) from http://www.aocs.org.
[20] BERNER, D.L, BROWN, J. Protein nitrogen
combustion method collaborative study: 1 – Comparison with Smalley total
Kjeldahl nitrogen and combustion results. J. Am. Oil Chem. Soc. 1994, 71,
p. 1291-1293.
[21] BICSAK, R.C. Comparison of Kjeldahl
method for determination of crude protein in cereal grains and oilseeds with
generic combustion method: Collaborative study. J. AOAC Int. 1993, 76,
p. 780-786.
[22] BUCKEE, G.K. Determination of total
nitrogen in barley, malt and beer by Kjeldahl procedures and the Dumas
combustion method – Collaborative trial, J. Inst. Brew. 1994, 100, p.
57-64.
[23] DAUN, J.K., DECLERCO, D.R. Comparison of
combustion and Kjeldahl methods for determination of nitrogen in oilseeds. J.
Am. Oil Chem. Soc. 1994, 71, p. 1047-1078.
[24] DONHAUSER, S., GEIGER, E., BRIEM, F.
Automatic nitrogen measurement using a combustion method. Brauwelt Int. 1993,
(3), p. 219-221.
[25] ELLEN, G., MAHULETTE, G.G.
Stikstofbepaling in zuivelproducten: Dumas evenaart Kjeldahl [Nitrogen
determination in dairy products: Dumas equals Kjeldahl]. Voedingsmiddelen-technol.
1997, 30(3), p.25-29.
[26] ETHERIDGE, R.D., PESTI, G.M., FOSTER,
E.H.A. A comparison of nitrogen values obtained utilizing the Kjeldahl nitrogen
and Dumas combustion methodologies (Leco CNS 2000) on samples typical of an
animal nutrition analytical laboratory. Animal Feed Sci. Technol. 1998,
73, p. 21-28.
[27] FOSTER, A. Alternative method for
analysis of total protein using the nitrogen determinator. J. Am. Soc. Brew.
Chem. 1989, 47, p. 42-43.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[29] JOHANSSON, C.-G. Determination of total
nitrogen in barley and malt by combustion method Collaborative trial. Monatsschr.
Brauwiss. 1996, 49, p. 326-330.
[30] KINGBRINK, M., SEBRANEK, J.G. Combustion
method for determination of crude protein in meat and meat products:
Collaborative study. J. AOAC Int. 1993, 76, p. 787-793.
[31] REVESZ, R.N., AKER, N. Automated
determination of protein-nitrogen in cereal and grains. Assoc. Off. Anal.
Chem. 1977, 60, p. 1238-1242.
[32] SCHUSTER, M., MORWARID, M., SATTES, H.
[The determination of the protein content in feedstuffs by the Dumas method].
In: 103. VDLUFA-Kongress, Ulm, Germany, 1991-09-16 to 21, p. 526-531.
VDLUFA, Darmstadt
[33] SMITH, I.D. Evaluation of the
Foss-Heraeus macro N for the determination of nitrogen in a wide range of
foodstuffs, ingredients and biological materials and comparison with the
Kjelfoss. Anal. Proc. 1991, 28, p. 320-324.
[34] SWEENEY, RA-Generic combustion method
for determination of crude protein in feeds: Collaborative study. J. Assoc.
Off. Anal. Chem. 1989, 72, p. 770-774.
[35] TKACHUK, R. Nitrogen-to-protein
conversion factors for cereals and oilseed meals. Cereal Chem. 1969, 46,
p. 419-423.
[36] WINKLER, R., BOTTERBRODT, S., RABE, E.,
LINDHAUER, M.G. Sitckstoff-/Proteinbestimmung mit der Dumas-Methode in Getreide
und Getreideprodukten [Nitrogen/protein determination in wheat and wheat
products { flour and meal} by the Dumas method]. Getreide Mehl Brot 2000,
54, p.86-91.
[37] JOINT FAO/WHO AD HOC EXPERT COMMITTEE ON
ENERGY AND PROTEIN REQUIREMENTS. Energy and protein requirements: Report of
a Joint FAO/WHO Ad Hoc Expert Committee, Rome, 22 March-2 April 1971. Rome,
Food and Agriculture Organization, 1973. 118 p. (FAO Nutrition Meetings
Report No. 52; WHO Technical Report, No. 552.).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[39] JUNG, S., RICKERT, D.A., DEAK, N.A, ALDIN, E.D., RECKNOR, J., JOHNSON, L.A,
MURPHY, P.A. Comparison of Kjeldahl and Dumas methods for determining
protein contents of soybean products. J. Am. Oil Chem. Soc. 2003, 80,
p. 1169-1173.
[40] SCHMITTER, B.M., RIHS, T. Evaluation of
a macrocombustion method for total nitrogen determination in feedstuffs. J.
Agric. Food Chem. 1989, 37, p. 992-994.
[41] SIMONNE, A.H, SIMONNE, E.H.,
EITENMILLER, R.R., MILLS, H.A., CRESMAN, C.P. Could the Dumas method replace
the Kjeldahl digestion for nitrogen and crude protein determinations in foods? J.
Sci. Food Agric. 1997, 73, p. 39-45.
[42] SWEENEY, R.A., REXROAD, P.R. Comparison
of LECO FP-228 “nitrogen determinator” with AOAC copper catalyst Kjeldahl
method for crude protein. J. Assoc. Off. Anal. Chem. 1987, 70, p.
1028-1030.
[43] WILES, P.G., GRAY, I.K., KISSLING, R.C.
Routine analysis of proteins by Kjeldahl and Dumas methods: Review and
interlaboratory study using dairy products. J. AOAC Int. 1998, 81,
p.620-632.