TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 7029
: 2009
SỮA
HOÀN NGUYÊN TIỆT TRÙNG VÀ SỮA PHA LẠI TIỆT TRÙNG
Sterilized
reconstituted milk and sterilized recombined milk
Lời nói đầu
TCVN 7029:2009 thay thế TCVN 7029:2002;
TCVN 7029:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SỮA HOÀN NGUYÊN TIỆT
TRÙNG VÀ SỮA PHA LẠI TIỆT TRÙNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sữa hoàn nguyên tiệt
trùng và sữa pha lại tiệt trùng để sử dụng trực tiếp.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999, Amd
1:2003), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định
lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococcus
aureus và các loài khác) trên đĩa thạch - Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường
thạch Baird-Parker.
TCVN 4830-3:2005 (ISO 6888-3:2003), Vi sinh
vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Staphylococci
có phản ứng dương tính với coagulaza (Staphylococcus aureus và các loài
khác) trên đĩa thạch - Phần 3: Phát hiện và dùng kỹ thuật đếm số có xác suất
lớn nhất (MPN) để đếm số lượng nhỏ.
TCVN 4884:2005 (ISO 4833:2003), Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định luợng vi sinh vật trên
đĩa thạch - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 °C.
TCVN 5780:1994, Sữa bột và sữa đặc có đường -
Phương pháp xác định hàm lượng asen.
TCVN 6262-1:1997 (ISO 5541-1:1986), Sữa và
sản phẩm sữa - Định lượng coliform - Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6400:1998 (ISO 707:1997), Sữa và sản
phẩm sữa - Hướng dẫn lấy mẫu.
TCVN 6402:2007 (ISO 6785:2001), Sữa và sản
phẩm sữa - Phát hiện Salmonella.
TCVN 6505-1.2007 (ISO 11866-1:2005), Sữa và
sản phẩm sữa - Định lượng Escherichia coli giả định - Phần 1: Kỹ thuật
đếm số có xác suất lớn nhất sử dụng 4-metylumbelliferyl-b-i-glucuronit (MUG).
TCVN 6505-2:2007 (ISO 11866-2:2005), Sữa và
sản phẩm sữa - Định lượng Escherichia coli giả định - Phần 2: Kỹ thuật
đếm khuẩn lạc ở 44 °C sử dụng màng lọc.
TCVN 6508:2007 (ISO 1211:1999), Sữa - Xác
định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (phương pháp chuẩn).
TCVN 6511 : 2007 (ISO 8156:2005), Sữa bột và
sản phẩm sữa bột – Xác định chỉ số không hòa tan.
TCVN 6685:2009 (ISO 14501:2007), Sữa và sữa
bột – Xác định hàm lượng aflatoxin M1 – Làm sạch bằng sắc ký chọn
lọc và xác định bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao.
TCVN 6841:2001 (ISO 11813:1998), Sữa và sản
phẩm sữa - Xác định hàm lượng kẽm - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn
lửa.
TCVN 6843:2001 (ISO 6092:1980), Sữa bột - Xác
định độ axit chuẩn độ (phương pháp chuẩn).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7086:2007 (ISO 5738:2004), Sữa và sản
phẩm sữa - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp đo quang (phương pháp chuẩn).
TCVN 7087:2008 (CODEX STAN 1-2005), Ghi nhãn
thực phẩm bao gói sẵn.
TCVN 7603:2007, Thực phẩm - Xác định hàm
lượng cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.
TCVN 7604:2007, Thực phẩm - Xác định hàm
lượng thủy ngân bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lủa.
TCVN 7700-1:2007 (ISO 11290-1:1996, Amd
1:2004), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát
hiện và định lượng Listeria monocytogenes - Phần 1: Phương pháp phát
hiện.
TCVN 7700-2:2007 (ISO 11290-1:1998, Amd
1:2004), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát
hiện và định lượng Listeria monocytogenes - Phần 2: Phương pháp định
lượng.
TCVN 7933:2009 (ISO/TS 6733:2006), Sữa và sản
phẩm sữa - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
dùng lò graphit.
TCVN 7979:2009 (CODEX STAN 207-1999), Sửa bột
và cream bột.
ISO 6731:1989, Milk, cream and evaporated
milk - Determination of total solids content (Reference method) (Sữa, cream và
sữa cô - Xác định hàm lượng chất khô tổng số) (Phương pháp chuẩn).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và
định nghĩa sau đây:
3.1. Sữa hoàn nguyên tiệt trùng (Sterilized reconstituted
milk)
Sản phẩm thu được bằng cách bổ sung nước với
một lượng cần thiết vào sữa dạng bột hoặc sữa cô đặc để thiết lập lại tỷ lệ
nước và chất khô thích hợp, đã qua xử lý ở nhiệt độ cao.
3.2. Sữa hoàn nguyên có hương vị tiệt trùng (Sterilized flavoured
reconstituted milk)
Sản phẩm thu được bằng cách bổ sung nước với
một lượng cần thiết vào sữa dạng bột hoặc sữa cô đặc để thiết lập lại tỷ lệ nước
và chất khô thích hợp, có bổ sung đường, có thể bổ sung các loại nguyên liệu
khác như các loại nuớc quả, cacao để tạo hương vị cho sản phẩm, có hoặc không
có phụ gia thực phẩm, đã qua xử lý ở nhiệt độ cao.
3.3. Sữa pha lại tiệt trùng (Sterilized
recombined milk)
Sản phẩm thu được bằng cách kết hợp giữa chất
béo sữa và chất khô của sữa không béo, có bổ sung hoặc không bổ sung nước để
thu được thành phần thích hợp của sữa, có hoặc không có đường hoặc phụ gia thực
phẩm, đã qua xử lý ở nhiệt độ cao.
3.4. Sữa pha lại có hưong vị tiệt trùng (Sterilized flavoured
recombined milk)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Nguyên liệu
4.1.1. Nguyên liệu chính
- Sữa bột, phù hợp với TCVN 7979:2009 và sữa
dạng cô đặc, đạt yêu cầu để dùng làm thực phẩm;
- Chất béo sữa: đạt yêu cầu để dùng làm thực
phẩm.
4.1.2. Thành phần bổ sung
- Các loại đường, mứt quả, cacao: đạt yêu cầu
để dùng làm thực phẩm;
- Nước quả, phù hợp với TCVN 7946:2008 (CODEX
STAN 247-2005).
- Nước: theo qui định hiện hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Các chỉ tiêu
cảm quan
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1. Màu sắc
Màu đặc trưng của sản phẩm
2. Mùi, vị
Mùi, vị đặc trưng của sản phẩm, không có
mùi, vị lạ
3. Trạng thái
Dịch thể đồng nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Các chỉ tiêu
lý - hoá
Tên chỉ tiêu
Mức yêu cầu
1. Hàm lượng chất khô, % khối lượng, không
nhỏ hơn
11,5
2. Hàm lượng chất béo, % khối lượng, không
nhỏ hơn
3,2
3. Độ axit, °T
14 đến 18 a)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5/50 a)
a) Chỉ áp dụng cho các sản phẩm trong 3.1 và
3.3.
4.4. Các chất nhiễm bẩn
4.4.1. Hàm lượng kim loại nặng, được qui định trong
Bảng 3.
Bảng 3 - Hàm lượng
kim loại nặng
Tên chỉ tiêu
Mức tối da
1. Antimon, mg/kg
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
3. Chì, mg/kg
0,02
4. Cadimi, mg/kg
1,0
5. Thủy ngân, mg/kg
0,05
6. Đồng, mg/kg
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
4.4.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và dư lượng
thuốc thú y: Theo quy định hiện hành.
4.4.3. Độc tố vi nấm: Aflatoxin M1;
không lớn hơn 0,5 µg/l.
4.5. Các chỉ tiêu vi sinh vật, được qui định trong
Bảng 4.
Bảng 4 - Các chỉ tiêu
vi sinh vật
Tên chỉ tiêu
Mức cho phép
1. Tổng số vi sinh vật hiếu khí, số khuẩn
lạc trong 1 ml sản phẩm
102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không được có
3. E. coli, số khuẩn lạc trong 1 ml
sản phẩm
Không được có
4. Salmonella, số khuẩn lạc trong 25
ml sản phẩm
Không được có
5. Staphylococcus aureus, số khuẩn
lạc trong 1 ml sản phẩm
Không được có
6. Listeria monocytogenes, số khuẩn
lạc trong 25 ml sản phẩm
Không được có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ được sử dụng các loại phụ gia thực phẩm
theo quy định hiện hành.
6. Phương pháp thử
6.1. Lấy mẫu. theo TCVN 6400:1998 (ISO 707:1997).
6.2. Xác định hàm lượng chất khô, theo ISO
6731:1989.
6.3. Xác định hàm lượng chất béo, theo TCVN
6508:2007 (ISO 1211:1999).
6.4. Xác định độ axit chuẩn độ, theo TCVN
6843:2001 (ISO 6092:1980).
6.5. Xác định hàm lượng chì, theo TCVN 7933:2009
(ISO/TS 6733:2006).
6.6. Xác định hàm lượng asen, theo TCVN 5780:1994.
6.7. Xác định hàm lượng cadimi, theo TCVN
7603:2007.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.9. Xác định hàm lượng đồng, theo TCVN 7086:2007
(ISO 5738:2004).
6.10. Xác định hàm lượng kẽm, theo TCVN 6841:2001
(ISO 11813:1998).
6.11. Chỉ số không hòa tan, theo TCVN 6511:2007
(ISO 8156:2005).
6.12. Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí, theo
TCVN 4884:2005 (ISO 4833:2003).
6.13. Xác định coliform, theo TCVN 6262-1:1997 (ISO
5541-1:1986), hoặc TCVN 6262-2:1997 (ISO 5541-2:1986).
6.14. Xác định E. coli, theo TCVN
6505-1:2007 (ISO 11866-1:2005) hoặc TCVN 6505-2:2007 (ISO 11866-2:2005).
6.15. Xác định Salmonella, theo TCVN
6402:2007 (ISO 6785:2001).
6.16. Xác định Staphylococcus aureus, theo
TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999, Amd 1:2003) hoặc TCVN 4830-3:2005 (ISO
6888-3:2003).
6.17. Xác định Listeria monocytogenes, theo
TCVN 7700-1:2007 (ISO 11290-1:1996, Amd 1:2004), hoặc TCVN 7700-2:2007 (ISO
11290-1:1998, Amd 1:2004).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.19. Xác định hàm lượng Antimon, theo AOAC 964.16.
7. Bao gói, ghi nhãn,
bảo quản, vận chuyển
7.1. Ghi nhãn
Ghi nhãn theo quy định hiện hành và TCVN
7087:2008 (CODEX STAN 1-2005), ngoài ra trên nhãn cần ghi rõ tên sản phẩm theo
Điều 3 của tiêu chuẩn này, ví dụ: “Sữa hoàn nguyên tiệt trùng” hoặc “Sữa pha
lại tiệt trùng” hoặc “Sữa hoàn nguyên hoặc sữa pha lại ….X…. tiệt trùng”, trong
đó X là thành phần hoặc hương liệu được bổ sung để tạo hương vị cho sản phẩm.
7.2. Bao gói
Sữa hoàn nguyên tiệt trùng và sữa pha lại
tiệt trùng được đóng gói trong bao bì sạch, chuyên dùng cho thực phẩm.
7.3. Bảo quản
Sữa hoàn nguyên tiệt trùng và sữa pha lại
tiệt trùng được bảo quản ở nơi khô, mát, tránh ánh sáng mặt trời, đảm bảo chất
lượng của sản phẩm.
7.4. Vận chuyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66