TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 4546 :
2009
TÔM
MŨ NI ĐÔNG LẠNH
Frozen slipper
lobster
Lời nói đầu
TCVN 4546:2009 thay thế TCVN 4546:1994;
TCVN 4546:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/F11 Thủy sản biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TÔM MŨ NI ĐÔNG LẠNH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho tôm mũ ni đông
lạnh có vỏ đã bỏ đầu và tôm thịt dạng IQF và block, bao gồm tôm mũ ni đỏ (Squammosus
scyllarides) và tôm mũ ni trắng (Thenus orientalis).
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4381:2009, Tôm vỏ đông lạnh.
TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002), Vi sinh
vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Salmonella
trên đĩa thạch.
TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999, Amd.1:2003),
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng
Staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các
loài khác) trên đĩa thạch - Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird -
Parker.
TCVN 4884:2005 (ISO 4833:2003), Vi sinh
vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng vi sinh vật
trên đĩa thạch - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC.
TCVN 4991:2005 (ISO 7937:2004), Vi sinh
vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Clostridium
perfringens trên đĩa thạch - Kỹ thuật đếm khuẩn lác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7087:2008 (CODEX STAN 1 - 2005), Ghi
nhãn thực phẩm bao gói sẵn.
TCVN 7601:2007, Thực phẩm - Xác định hàm
lượng asen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat.
TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003), Thực phẩm
- Phương pháp xác định nguyên tố vết - Xác định chì, cadimi, crom, molypden
bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử bằng lò graphit (GFAAS) sau khi phân hủy áp
lực.
TCVN 7993:2009 (EN 13806:2002), Thực phẩm
- Xác định các nguyên tố vết - Xác định thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử
hơi-lạnh (CVAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực.
NMKL 156, 2nd Ed.1997, Pathogenic Vibrio
species. Detection and enumeration in foods (Các loài Vibrio gây
bệnh. Phát hiện và định lượng trong thực phẩm).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và
định nghĩa sau đây:
3.1. Tươi
Có các biểu hiện về màu sắc, mùi, vị, cấu
trúc thịt của tôm tươi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt có cấu trúc tốt, không có biểu hiện bị
phân hủy, khi dùng tay bóp nhẹ và thả ra thì thịt trở lại trạng thái ban đầu.
3.3. Tạp chất
Vật có lẫn trong sản phẩm, có nguồn gốc từ
sản phẩm nhưng không dùng làm thực phẩm.
3.4. Tạp chất lạ
Vật có lẫn trong sản phẩm nhưng không có
nugồn gốc từ sản phẩm (như cát, rác, trấu…).
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Nguyên liệu
Tôm phải tươi và đạt yêu cầu để dùng làm thực
phẩm.
4.2. Yêu cầu đối với sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tôm mũ ni đông lạnh được chế biến thành các
dạng sản phẩm sau đây:
- Tôm vỏ đông lạnh dạng IQF;
- Tôm vỏ đông lạnh dạng block;
- Tôm thịt đông lạnh dạng IQF;
- Tôm thịt đông lạnh dạng block.
4.2.2. Nhiệt độ của sản phẩm
Đối với tôm mũ ni đông lạnh dạng block, nhiệt
độ trong tâm của khối tôm không lớn hơn âm 12oC.
Đối với tôm mũ ni IQF, nhiệt độ trong tâm của
thân tôm không lớn hơn âm 18oC.
4.2.3. Khối lượng tịnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.4. Cỡ sản phẩm
Cỡ sản phẩm được tính bằng số thân tôm trên
một đơn vị khối lượng hoặc được tính bằng khối lượng của mỗi thân tôm.
4.2.5. Chỉ tiêu cảm quan, theo qui định trong
Bảng 1.
Bảng 1 - Các chỉ tiêu
cảm quan
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1. Màu sắc
Màu tự nhiên của sản phẩm tươi
2. Mùi, vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Trạng thái
Sau khi luộc thịt săn chắc
4.2.6. Chỉ tiêu vật lý, được qui định trong
Bảng 2
Bảng 2 - Các chỉ tiêu
vật lý
Tên chỉ tiêu
Yêu cầu
1. Tạp chất lẫn trong tôm và nước tan băng
Không cho phép
2. Tạp chất lạ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.7.1. Hàm lượng kim loại nặng, theo qui định trong Bảng
3.
Bảng 3 - Hàm lượng
kim loại nặng
Tên chỉ tiêu
Mức tối đa
1. Asen (As), tính theo asen vô cơ, mg/kg
sản phẩm
2,0
2. Chì (Pb), mg/kg sản phẩm
0,5
3. Cadimi (Cd), mg/kg sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Thủy ngân (Hg), mg/kg sản phẩm
0,5
4.2.7.2. Dư lượng thuốc thú ý: Theo quy định hiện
hành.
4.2.8. Các chỉ tiêu vi sinh vật, theo quy định trong
Bảng 4.
Bảng 4 - Các chỉ tiêu
vi sinh vật
Tên chỉ tiêu
Mức tối đa
1. Tổng số vi sinh vật hiếu khí, CFU/g sản
phẩm
1 x 106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 x 102
3. Staphylococcus aureus, CFU/g sản
phẩm
1 x 102
4. Clostridium perfringens, CFU/g
sản phẩm
1 x 102
5. Salmonella, trong 25 g sản phẩm
không cho phép
6. Vibrio parahaemolyticus, CFU/g
sản phẩm
1 x 102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Xác định hàm lượng asen, theo TCVN 7601:2007
5.2. Xác định hàm lượng chì, cadimi, theo TCVN 7929:2008
(EN 14083:2003).
5.3. Xác định hàm lượng thủy ngân, theo TCVN 7993:2009
(EN 13806:2002).
5.4. Xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí, theo TCVN 4884:2005
(ISO 4833:2003).
5.5. Xác định Escherichia coli, theo TCVN 6846:2007
(ISO 7251:2005).
5.6. Xác định Staphylococus aureus, theo TCVN 4830-1:2005
(ISO 6888-1:1999, Amd.1:2003).
5.7. Xác định Clostridium perfringens, theo TCVN 4991:2005
(ISO 7937:2004).
5.8. Xác định Salmonella, theo TCVN 4829:2005
(ISO 6579:2002)
5.9. Xác định Vibrio parahaemolyticus, theo NMKL 156, 2nd
Ed.1997.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1. Ghi nhãn
Ghi nhãn theo quy định hiện hành và TCVN
7087:2008 (CODEX STAN 1-2005).
6.2. Bao gói
Sản phẩm được đóng gói trong bao bì loại
chuyên dùng cho thực phẩm.
6.3. Bảo quản
Sản phẩm phải được bảo quản ở nhiệt độ âm 18 oC
hoặc thấp hơn.
6.4. Vận chuyển
Tôm mũ ni đông lạnh được vận chuyển bằng các
phương tiện chuyên dụng, không có mùi lạ làm ảnh hưởng đến sản phẩm.