TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN
8682:2011
SURIMI
ĐÔNG LẠNH
Frozen surimi
Lời nói đầu
TCVN 8682:2011 được chuyển đổi từ 28 TCN
119:1998 thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật
Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
TCVN 8682:2011 do Cục Chế biến, Thương mại
nông lâm thủy sản và nghề muối biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và
Công nghệ công bố.
SURIMI ĐÔNG LẠNH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm surimi
đông lạnh được chế biến từ cá.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002), Vi sinh
vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi –Phương pháp phát hiện Salmonella trên
đĩa thạch.
TCVN 4835:2002 (ISO 2917:1999), Thịt và
sản phẩm thịt – Đo độ pH – Phương pháp chuẩn
TCVN 5276, Thủy sản – Lấy mẫu và chuẩn bị
mẫu
TCVN 5660:2010 (CODEX STAN 192-1995, Rev.
10-2009), Tiêu chuẩn chung đối với phụ gia thực phẩm
TCVN 8135:2009 (ISO 1442:1997), Thịt và
sản phẩm thịt – Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và
định nghĩa sau đây:
3.1. Surimi đông lạnh (frozen surimi)
Thịt cá xay được chế biến từ cá bằng cách bỏ
đầu, bỏ ruột, rửa sạch, tách da và xương, xay nhỏ, rửa lọc, tách nước, có thể
bổ sung chất chống biến tính lạnh đông đối với các mô thịt và được cấp đông.
3.2. Cường độ gel (gel strength)
Mức độ keo dính của sản phẩm, khả năng chịu
tác động của lực nén.
3.3. Độ dẻo (plasticity)
Mức độ dai và đàn hồi của sản phẩm, khả năng
chịu tác động của lực uốn hoặc lực kéo.
3.4. Tạp chất (impurity)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Các yêu cầu
4.1. Yêu cầu đối với nguyên liệu
Nguyên liệu dùng để chế biến surimi là các
loài cá tươi có thịt màu trắng.
4.2. Yêu cầu đối với sản phẩm
4.2.1. Phân hạng chất lượng
Surimi được phân thành 3 hạng chất lượng;
hạng đặc biệt, hạng 1 và hạng 2.
4.2.2. Nhiệt độ tâm của sản phẩm
Nhiệt độ tâm của sản phẩm không lớn hơn – 18oC.
4.2.3. Chỉ tiêu cảm quan của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 – Yêu cầu cảm
quan đối với surimi đông lạnh
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1. Màu sắc
Từ trắng đến trắng
ngà
2. Mùi
Mùi đặc trưng của
sản phẩm surimi, không có mùi lạ
4.2.4. Chỉ tiêu lý – hóa của sản phẩm
Chỉ tiêu lý – hóa của sản phẩm được quy định
trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu
Mức
Hạng đặc biệt
Hạng 1
Hạng 2
1. Độ pH
Từ 6,5 đến 7,2
2. Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn
hơn
76,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80,0
3. Tạp chất, tính theo thang điểm 10 bậc
từ 9 đến 10
từ 7 đến 8
từ 5 đến 6
4. Cường độ gel, g.cm, không nhỏ hơn
350
330
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AA
A
B
6. Độ trắng, %, không nhỏ hơn
68
66
64
4.2.5. Chỉ tiêu vi sinh của sản phẩm
Chỉ tiêu vi sinh của sản phẩm được quy định
trong Bảng 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chỉ tiêu
Mức giới hạn
na)
cb)
mc)
Md)
Salmonella
5
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) n: số đơn vị mẫu cần lấy
b) c: số mẫu có kết quả nằm giữa m và M, tổng
số mẫu có kết quả nằm giữa m và M vượt quá c là không đạt.
c) m: giới hạn dưới, tất cả các kết quả
không vượt quá mức này là đạt.
d) M: số mẫu có kết quả nằm giữa m và M, tổng
số mẫu có kết quả nằm giữa m và M vượt quá c là không đạt.
4.2.6. Phụ gia thực phẩm
Chỉ sử dụng các phụ gia thực phẩm cùng với
các mức được quy định trong TCVN 5660:2010 (CODEX STAN 192-1995, Rev.10-2009).
5. Phương pháp thử
5.1. Xác định độ pH, theo TCVN 4835:2002
(ISO 2917:1999).
5.2. Xác định hàm lượng nước, theo TCVN 8135:2009
(ISO 1442:1997).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4. Xác định cường độ gel, theo Phụ lục B.
5.5. Xác định độ dẻo, theo Phụ lục C.
5.6. Xác định độ trắng, theo Phụ lục D.
5.7. Xác định Salmonella, theo TCVN 4829:2005
(ISO 6579:2002).
6. Bao gói, ghi nhãn,
bảo quản và vận chuyển
6.1. Bao gói
Sản phẩm được đóng gói trong bao bì chuyên
dùng cho thực phẩm.
6.2. Ghi nhãn
Ghi nhãn sản phẩm theo quy định hiện hành và
TCVN 7087:2008 (CODEX STAN 1-2005).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3. Bảo quản
Sản phẩm phải được bảo quản ở nhiệt độ nhỏ
hơn hoặc bằng – 18oC.
6.4. Vận chuyển
Sản phẩm được vận chuyển bằng các phương tiện
chuyên dụng và trong quá trình vận chuyển phải đảm bảo nhiệt độ theo quy định.
Phương tiện vận chuyển phải được làm vệ sinh, khử trùng trước khi sử dụng; đảm
bảo khô, sạch, không có mùi lạ làm ảnh hưởng đến sản phẩm.
PHỤ
LỤC A
(Quy định)
Phương
pháp xác định tạp chất
A.1. Lấy mẫu theo TCVN 5276
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân 10 g mẫu thử đã được rã đông, chính xác
đến 0,01 g. Dàn mỏng phần mẫu thử đến độ dày 1 mm trên mặt phẳng nền trắng.
Quan sát bằng mắt thường và dùng panh gắp tạp chất có trong mẫu thử vào khay.
A.3. Biểu thị kết quả
Tạp chất có kích thước lớn hơn 2 mm được tính
là 1 đơn vị, tạp chất có kích thước nhỏ hơn 2 mm được tính là 1/2 đơn vị.
Số tạp chất có trong mẫu thử được đánh giá
theo thang điểm 10 bậc được quy định trong Bảng A.1.
Bảng A.1 – Thang điểm
đánh giá tạp chất trong surimi đông lạnh
Điểm
Số đơn vị tạp chất
đếm được
10
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ 1 đến 2
8
từ 3 đến 4
7
từ 5 đến 7
6
từ 8 đến 11
5
từ 12 đến 15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ 16 đến 19
3
từ 20 đến 25
2
từ 26 đến 30
1
lớn hơn 30
PHỤ
LỤC B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương
pháp xác định cường độ gel
B.1. Lấy mẫu theo TCVN 5276
B.2. Chuẩn bị mẫu thử
Cân khoảng 120 g đến 150 g surimi đông lạnh,
chính xác đến 0,01 g, cho vào máy đảo trộn. Tiến hành đảo trộn trong khoảng 5
min trong khi vẫn giữ nhiệt độ của surimi ở dưới 0 oC. Thêm vào một
lượng natri clorua bằng 2,5 % khối lượng mẫu thử và làm nhuyễn hỗn hợp trong
khoảng 15 min trong khi vẫn giữ nhiệt độ của surimi ở dưới 15 oC.
Sau đó cho mẫu vào cối sứ hoặc cối đá và thực hiện quá trình quết trong khoảng
10 min.
Chuyển mẫu đã được làm nhuyễn vào túi
polyetylen có đường kính khoảng 3 cm, dài khoảng 16 cm. Buộc hai đầu túi lại và
nhúng mẫu vào nước có nhiệt độ 40 oC trong 20 min. Sau đó, ngâm mẫu
20 min trong nước ở nhiệt độ 90 oC.
Lấy mẫu ra và ngâm vào chậu nước có nhiệt độ
20 oC đến 30 oC để làm nguội. Giữ mẫu ở nhiệt độ phòng.
B.3. Cách tiến hành
Xác định cường độ gel của surimi trên máy đo
(ví dụ: Sun Rheometer CR-500DX hoặc loại tương đương), sử dụng bộ điều chỉnh
(adapter) hình cầu, đường kính trụ 10 mm, tốc độ di chuyển đĩa đựng mẫu 60
mm/min, tải trọng tối đa của bộ điều chỉnh đặt lên mẫu là 4 kg.
Cắt mẫu thử thành từng khoanh dày 25 mm, bóc
bỏ màng bọc ngoài và tiến hành đo cường độ gel trên máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cường độ gel, GS, được tính bằng g.cm theo
công thức sau:
GS = F x d
trong đó:
F là khối lượng tương ứng với lực nén cực đại
tại đỉnh, được xác định từ đường cong lực trên thiết bị đo, tính bằng gam (g);
d là khoảng cách biến dạng của mẫu đề đạt giá
trị lực nén cực đại, được xác định từ đường cong lực trên thiết bị đo, tính
bằng xentimet (cm).
Kết quả thử là trung bình của 5 lần thử lặp
lại.
PHỤ
LỤC C
(Quy định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.1. Lấy mẫu, theo TCVN 5276
C.2. Chuẩn bị mẫu thử, theo B.2.
C.3. Cách tiến hành
Cắt mẫu thử thành từng lát mỏng 3 mm. Dùng
ngón tay uốn gập những lát mỏng để xác định độ dẻo
C.4. Biểu thị kết quả
Mức độ dẻo của mẫu thử được đánh giá theo
thang xếp loại được quy định trong Bảng C.1.
Bảng C.1 – Thang điểm
đánh giá độ dẻo của surimi
Trạng thái mẫu
Xếp loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AA
Xuất hiện vết rạn tại một trong 5 mẫu khi
gập tư
A
Xuất hiện sự rạn nứt khi gập một lần và để
lâu
B
Xuất hiện sự rạn nứt ngay sau khi gập một
lần
C
Gãy hoàn toàn thành hai miếng khi gập đôi
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC D
(Quy định)
Phương
pháp xác định độ trắng
D.1. Lấy mẫu, theo TCVN 5276
D.2. Chuẩn bị mẫu thử, theo B.2.
D.3. Cách tiến hành
Cắt mẫu thử thành 5 miếng có chiều dày từ 4
mm đến 5 mm. Đo độ trắng của mẫu thử trên máy đo độ trắng (ví dụ: Minolta
CR-400 Chroma Meter hoặc loại tương đương).
D.4. Tính kết quả
Độ trắng của mẫu thử, W, tính bằng %
theo công thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó:
L là độ sáng trung bình của hai mặt của phần
mẫu thử, được xác định trên thiết bị;
a là độ đỏ trung bình của hai mặt của phần mẫu
thử, được xác định trên thiết bị;
b là độ vàng trung bình của hai mặt của phần
mẫu thử, được xác định trên thiết bị.
Kết quả thử là trung bình của 5 phần mẫu thử.
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] Thông tư số 29/2010/TT-BNNPTNT ngày
06/5/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục chỉ
tiêu, mức giới hạn cho phép về an toàn vệ sinh thực phẩm đối với một số sản
phẩm thực phẩm có nguồn gốc động vật nhập khẩu, sản xuất lưu thông trong nước
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn”.