TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
7929:2008
EN
14083:2003
THỰC PHẨM - XÁC ĐỊNH CÁC NGUYÊN TỐ VẾT - XÁC ĐỊNH CHÌ,
CADIMI, CROM, MOLYPDEN BẰNG ĐO PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ DÙNG LÒ GRAPHIT (GFAAS)
SAU KHI PHÂN HUỶ BẰNG ÁP LỰC
Foodstuffs -
Determination of trace elements - Determination of lead, cadmium, chromium and
molybdenum by graphite furnace atomic absorption spectrometry (GFAAS) after
pressure digestion
Lời nói đầu
TCVN 7929:2008 hòan toàn tương đương với
EN 14083:2003;
TCVN 7929:2008 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Foodstuffs -
Determination of trace elements - Determination of lead, cadmium, chromium and
molybdenum by graphite furnace atomic absorption spectrometry (GFAAS) after
pressure digestion
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định
chì, cadimi, crom và molypden
trong các sản phẩm thực phẩm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
(GFAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với
các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm
cả các sửa đổi.
EN 13804, Foodstuffs - Determination
of trace elements - Performance criteria, general considerations and sample
preparation (Thực phẩm - Xác định nguyên tố vết - Chuẩn cứ thực hiện, yêu cầu chung
và chuẩn bị mẫu).
EN 13805, Foodstuffs - Determination
of trace elements - Pressure digestion (Thực phẩm - Xác định nguyên
tố vết - Phân hủy bằng áp lực).
3. Nguyên tắc
Xác định các nguyên tố trong dung dịch
thử bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (GFAAS) [1], [2], [4]
sau khi phân hủy bằng áp lực theo EN 13805.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Thuốc thử
4.1. Yêu cầu chung
Nồng độ của các nguyên tố vết trong
thuốc thử và nước được sử dụng phải đủ thấp để không làm ảnh hưởng đến
các kết quả xác định.
4.2. Axit clohydric, không nhỏ
hơn 25 % (phần khối lượng), r(HCI) = 1,13 g/ml và thích hợp cho phép phân tích nguyên
tố vết.
4.3. Axit nitric, không nhỏ
hơn 65 % (phần khối lượng), r(HNO3) = 1,4 g/ml
và thích hợp cho phân tích nguyên tố vết.
4.4. Dung dịch gốc
CHÚ THÍCH: Các dung dịch
gốc đối với chì, cadimi,
crom và molypden có thể được chuẩn bị từ các kim loại hoặc các muối kim loại.
Cũng có thể sử dụng các sản phẩm có bán
sẵn. Tốt nhất nên sử dụng các
dung dịch gốc đã được
xác nhận. Việc chuẩn bị các dung dịch gốc có thể xem ví dụ dưới đây.
4.4.1. Dung dịch gốc chì, có nồng độ
chì 1000 mg/l.
Hòa tan 1,598 g chì nitrat [Pb (NO3)2] trong axit
nitric 1 % (10 ml theo 4.3 được pha loãng bằng nước đến 1000 ml) và thêm axit
nitric 1 % đến 1000 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hòa tan 1,000 g kim loại cadimi trong
một lượng tối thiểu axit clohydric 1 % (10 ml theo 4.2 được pha loãng bằng nước
đến 1000 ml) và thêm axit clohydric 1 % (phần thể tích) đến 1000 ml.
4.4.3. Dung dịch gốc crom, có nồng độ
crom 1000 mg/l.
Hòa tan 3,735 g kali cromat (K2CrO4) trong nước
và thêm nước đến
1000 ml.
4.4.4. Dung dịch gốc
molypden,
có nồng độ molypden 1000 mg/l.
Hòa tan 1,840 g amoni heptamolybdat
[(NH4)6MO7O24.4H2O] trong dung
dịch ammoniac 1 % (10 ml dung dịch ammoniac có nồng độ tối thiểu 25 %,
r(NH3)= 0,91 g/ml, pha loãng bằng
nước đến 1000 ml) và thêm dung dịch amoniac 1 % đến 1000 ml.
4.5. Dung dịch hiệu chuẩn
Pha loãng các dung dịch gốc đến các nồng
độ cần cho hiệu chuẩn. Chọn các nồng độ sao cho không vượt quá dải tuyến tính hiệu chuẩn.
Nên sử dụng tối thiểu 3 dung dịch hiệu chuẩn có các nồng độ khác nhau. Nồng độ
axit trong các dung dịch hiệu chuẩn phải bằng nồng độ của dung dịch
thử (xem EN 13805).
4.6. Dung dịch trắng
Dung dịch trắng chỉ chứa nước và một
lượng axit có nồng độ giống với
nồng độ axit của dung dịch thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7.1. Yêu cầu chung
Các ví dụ về chất bổ chính nền được liệt kê dưới đây có
thể thay đổi đáng kể trong việc kết hợp và nồng độ. Khi bắt đầu tối ưu hoá tiếp
cần theo khuyến
cáo của nhà sản xuất thiết bị. Có thể sử dụng các dung dịch magie nitrat và
paladi nitrat để thay thế các dung dịch theo 4.7.2 đến 4.7.5.
CHÚ THÍCH: Người phân
tích cần lưu ý rằng
việc sử dụng các chất bổ chính nền cụ thể đối với nguyên tố cụ thể cần được áp dụng
trong quá trình thiết lập chương trình nhiệt độ lò tối ưu.
4.7.2. Dung dịch magie
nitrat
Hòa tan 0,25 g magie
nitrat ngậm sáu phân tử nước [Mg(NO3)2.6H2O] trong 100
ml nước.
4.7.3. Dung dịch
paladi/magie nitrat
Hòa tan 0,075 g paladi trong 2 ml axit
nitric nóng (4.3), pha loãng bằng nước đến 25 ml, thêm 0,05 g Mg(NO3)2.6H2O và thêm nước
đến 50 ml.
4.7.4. Dung dịch amoni
phosphat/magie nitrat
Hòa tan 0,5 g amoni dihydrophosphat (H2NH4PO4) trong nước,
thêm 0,05 g Mg(NO3)2.6H2O, 1 ml axit
nitric (4.3) và thêm nước đến 50 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch A: Cho 500
axit clohydric (4.2) vào 1 ml dung dịch
gốc paladi có chứa 10 g paladi/l và thêm nước đến 10 ml.
Dung dịch B: hòa tan 1 g axit ascorbic
trong 100 ml nước.
Chuẩn bị dung dịch paladi/axit
ascorbic bằng cách trộn một phần thể tích dung dịch A với một phẩn thể tích
dung dịch B.
5. Thiết bị và dụng cụ
5.1. Yêu cầu chung
Để giảm thiểu sự nhiễm bẩn, tất cả các
dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với mẫu và các dung dịch cần được xử lý
sơ bộ cẩn thận
theo quy định trong EN 13804.
5.2. Máy đo quang phổ hấp
thụ nguyên tử
Có hiệu chỉnh nền (hiệu
chỉnh nền Zeeman được
khuyến cáo), lò graphit được cung cấp khí argon có hệ thống đo và ghi.
5.3. Ống graphit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4. Bộ bơm mẫu tự động
5.5. Đèn đặc thù
dùng cho nguyên tố (catot rỗng
hoặc đèn phóng điện không điện cực) đối với chì, cadimi, crom và molypden.
6. Cách tiến hành
6.1. Chuẩn bị mẫu
Dung dịch mẫu thử thu được bằng phương
pháp phân hủy áp lực theo EN 13805 có thể được sử dụng cho phép xác định mà
không phải xử lý tiếp.
6.2. Đo phổ hấp thụ nguyên
tử (AAS dùng lò graphit)
6.2.1. Cài đặt máy đo phổ
Trước mỗi phép xác định, chỉnh thiết bị
theo hướng
dẫn của
nhà sản xuất. Sau đó xác định qui trình thử nghiệm tối ưu (nếu có thể
thì sử dụng chất
nền của mẫu), cụ thể, có tính đến các thông số như nhiệt độ và thời gian phân hủy, nhiệt
độ và thời gian nguyên tử hoá. Ngoài ra, việc bổ chính nền và các
thể tích bơm cần được kiểm
tra. Các ví
dụ
về các thông số của một số thiết bị được nêu trong Bảng 1.
Bảng 1 - Các
thông số thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chì
Cadimi
Crom
Molypden
Nguồn bức xạ
Đèn catôt rỗng
Bước sóng
283,3 nm
228,8 nm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
313,3 nm
Phân dòng
0,7 nm
0,7 nm
0,7 nm
0,7 nm
6.2.2. Xác định bằng AAS
6.2.2.1. Yêu cầu chung
Xác định độ hấp thụ của dung dịch mẫu
thử bằng hấp thụ nguyên tử. Nếu không có sự sai khác nhiều về độ dốc của
hàm hiệu chuẩn trong trường hợp thêm chuẩn và phương pháp đường chuẩn thì
có thể áp dụng phương pháp đường chuẩn. Có thể giảm bớt các chất gây nhiễu bằng
cách sử dụng các chất bổ chính nền (như trong 4.7) kết hợp với tấm L'vov.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.2.2. Phương pháp đường chuẩn
Chỉnh dụng cụ đo về zero sử dụng dung
dịch trắng trong 4.6. Bắt đầu từ hàm
số hiệu chuẩn đối với mỗi nguyên tử bằng cách đo các độ hấp thụ của các dung dịch
hiệu chuẩn với các nồng độ nguyên
tố khác nhau. Vẽ
đồ thị thu được
dựa vào các nồng
độ
trong biểu đồ.
CHÚ THÍCH: Các dụng cụ
kiểu AAS đều có khả năng thu được các đường hiệu chuẩn và hiển thị phép đo trực tiếp cho mẫu theo đơn vị
nồng độ.
Tìm dải tuyến tính của hàm hiệu chuẩn
đối với mỗi nguyên tố và định
kỳ kiểm tra. Tiến hành hiệu chuẩn trong dải tuyến tính sử dụng dung dịch hiệu chuẩn, có
tính đến nồng độ của nguyên tố trong dung dịch phân hủy. Tiến hành xác định sử dụng
dung dịch phân hủy chưa xử lý hoặc đã xử lý sau khi pha loãng thích hợp,
nếu nồng độ nằm ngoài dải tuyến tính. Kiểm tra các dung dịch trắng và các dung
dịch hiệu chuẩn riêng lẻ trong
quá trình đo tương đối
dài.
6.2.2.3. Phương pháp thêm chuẩn
Xác định dải tuyến tính của hàm hiệu
chuẩn như đối với phương pháp đường chuẩn (6.2.2.1).
Điều quan trọng là các phép đo được thực
hiện trong dải tuyến tính khi sử dụng phương pháp thêm chuẩn. Đường chuẩn của
phương pháp thêm chuẩn phải
có ít nhất ba điểm của ít nhất hai dung dịch thêm chuẩn. Nồng độ của dung dịch
chuẩn cao nhất phải gấp từ 3 lần đến 5 lần nồng độ của dung dịch mẫu.
Nồng độ của dung dịch chuẩn thấp hơn cần bằng một nửa nồng độ dung dịch chuẩn
cao nhất.
Dựng đồ thị dựa trên các độ hấp
thụ thu được theo các nồng
độ của dung dịch bổ sung và ngoại suy đường thẳng tạo thành cho đến khi cắt với
trục hoành của đồ thị.
Trong trường hợp các thiết bị AAS có
các hệ thống bơm mẫu tự động, trong đó việc bổ sung được thực hiện trực tiếp
vào lò graphit thì việc xác định có thể được thực hiện ngay không cần pha loãng
trước và điều này
tránh được nguy cơ nhiễm bẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để kiểm soát chất lượng phân tích, cần
tiến trên loạt mẫu cần phân tích đồng thời với các dung dịch mẫu
trắng và các mẫu chuẩn đã biết trước các hàm lượng nguyên tố cần xác định, theo
EN 13804. Các mẫu chuẩn phải được thực hiện qua tất cả các bước của phương
pháp, bắt đầu từ việc phân hủy.
7. Tính toán kết quả
Tính hàm lượng, w, tính theo phần
khối lượng, của nguyên tố cần phân tích, bằng miligam trên kilogam, theo công
thức sau đây:
w = 
trong đó
a là nồng độ của nguyên tố có
trong dung dịch thử, tính bằng miligam trên lít;
V là thể tích dung dịch
phân hủy, tính bằng
mililit;
F là hệ số pha loãng của dung dịch thử;
m là khối lượng ban đầu
của phần mẫu thử, tính bằng gam.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Giới hạn định lượng
Máy đo phổ hấp thụ nguyên tử phải có
thể xác định được các nồng độ nêu trong Bảng 2 ở thể tích bơm là 20 ml của dung dịch
đo:
Bảng 2 - Các
nồng độ
Nguyên tố
Pb
Cd
Cr
Mo
Nồng độ (mg/l)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0004
0,004
0,004
Giới hạn của việc định lượng theo EN
13804 của dung dịch đo tuỳ thuộc vào các thông số sau đây:
- loại ống graphit;
- chương trình nhiệt độ;
- lượng và kiểu loại chất nền có mặt trong dung
dịch phân hủy.
Liên quan đến thực phẩm, giới hạn định
lượng phụ thuộc vào lượng mẫu được sử dụng để phân hủy và thể tích cuối cùng của
dung dịch phân hủy. Trong Bảng 3 có nêu các ví dụ.
Bảng 3 – Các ví dụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g
Thể tích cuối
cùng
ml
Pb
Cd
Cr
Mo
mg/kg
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,16
0,016
0,16
0,16
2,0
20
0,04
0,004
0,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Độ chụm
9.1. Yêu cầu chung
Các chi tiết của phép thử liên phòng
thử nghiệm về độ chụm của phương pháp được nêu trong phụ lục A. Các giá trị thu
được từ phép thử liên phòng này có thể không áp dụng được cho các dải nồng độ và các chất
nền khác với các dải nồng độ và các chất nền đã nêu.
9.2. Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử nghiệm
riêng rẽ độc lập, thu được khi sử dụng cùng phương pháp, tiến hành trên vật liệu thử giống hệt
nhau trong một phòng thử nghiệm, do một người thực hiện sử dụng cùng thiết bị,
trong một khoảng thời gian ngắn, không quá 5 % các trường hợp vượt quá các giá
trị giới hạn lặp lại r nêu trong Bảng 4.
9.3. Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả
thử nghiệm riêng rẽ, thu được khi sử dụng cùng phương pháp, tiến hành thử trên
vật liệu giống hệt nhau trong các phòng thử nghiệm khác nhau, do các người khác
nhau thực hiện, sử dụng các thiết bị khác nhau, không quá 5 % các trường hợp vượt
quá các giá trị giới hạn tái lập R nêu trong Bảng 4.
Bảng 4 – Độ lặp lại
và độ tái lập
Nguyên tố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(mg/kg)
r (mg/kg)
R (mg/kg)
Pb
Gan bò đã được làm khô lạnh
4,40
0,53
1,85
Hạt lúa mì xay nguyên vỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,12
0,26
Thịt bắp bò đã được làm khô lạnh
0,23
0,04
0,09
Ớt xanh đã được làm khô lạnh
0,10
0,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột cà chua
0,64
0,21
0,44
Bột rau cải bó xôi
1,24
0,38
0,62
Cd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,04
0,33
0,68
Hạt lúa mì xay nguyên
vỏ
0,16
0,03
0,05
Thịt bắp bò đã được
làm khô lạnh
0,014
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,008
Ớt xanh đã được làm khô lạnh
0,38
0,06
0,22
Bột cà chua
0,19
0,02
0,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,05
0,13
Cr
Gan bò đã được làm khô lạnh
0,19
0,09
0,14
Thức ăn cho trẻ em (chế độ ăn kiêng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
0,09
Bánh bích qui nghiền nguyên chiếc
0,06
0,03
0,08
Gan lợn đã được đông khô
0,17
0,09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột gạo
0,11
0,06
0,11
Bắp cải trắng
0,97
0,41
0,63
Mo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,20
0,73
1,75
Thức ăn cho trẻ em (chế độ ăn kiêng)
0,50
0,09
0,30
Bánh bích qui nghiền nguyên chiếc
0,34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,12
Gan lợn đã được đông khô
4,33
0,74
2,31
Bột gạo
0,56
0,14
0,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,90
0,30
0,44
10. Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải chỉ rõ:
a) mọi thông tin cần thiết để nhận
biết đầy đủ về mẫu;
b) phương pháp thử đã sử dụng, viện
dẫn tiêu
chuẩn này;
c) kết quả thử thu được và đơn vị đo;
d) ngày lấy mẫu và qui trình lấy mẫu (nếu
biết);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Yêu cầu về giới hạn lặp lại đã được đã đạt được hay chưa;
g) mọi chi tiết thao tác không qui định
trong tiêu chuẩn này, hoặc tuỳ ý lựa chọn cùng với các chi tiết bất thường nào
khác có thể ảnh hưởng tới kết quả.
Phụ lục A
(tham khảo)
Kết quả thử liên phòng thử nghiệm
Độ chụm của phương pháp đã được thiết
lập bởi Nhóm Công tác "Balaced diets - Trace element analysis" của Ủy ban Sức khỏe
Liên bang Đức về việc áp dụng điều khoản 35 của Bộ luật Thực phẩm Liên
bang Đức và bởi Nhóm công tác
"Thành phần vô cơ"
của nhóm nghiên cứu thuộc Hội hoá học Thực phẩm của Đức và đã kiểm tra xác nhận trong
phép thử liên phòng thử nghiệm được đánh giá theo TCVN 6910 (ISO 5725) [3], Kết
quả được
nêu
trong Bảng A.1. Số liệu
chính xác là cơ sở để phân tích những
chất liên
quan
đã được chứng nhận. Kết quả được nêu trong bảng A.2.
Bảng A.1 - Kết
quả của các phòng thử nghiệm quốc tế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
Nguyên tố
Thông số
Gan bò
(đông khô)
Hạt lúa mì xay nguyên
vỏ
Thịt bắp bò
(đông khô)
Ớt xanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột cà chua
Bột rau cải bó xôi
Pb
Năm kiểm tra
1989
1989
1994
1995
1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệm
14
14
11
13
15
11
Số phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ
ngoại lệ
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
11
13
10
Số ngoại lệ
2
2
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Số kết quả được chấp nhận
60
60
20
22
26
39
Giá trị trung bình
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,37
0,23
0,10
0,64
1,24
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
(mg/kg)
0,19
0,04
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,08
0,13
RSDr (%)
4,3
11,6
6,4
13,1
11,9
10,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,53
0,12
0,04
0,04
0,21
0,38
Trị số Horwitz r
8
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
11
10
Chỉ số Horrat, r
0,51
0,94
0,49
0,88
1,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập, SR, (mg/kg)
0,65
0,09
0,03
0,04
0,15
0,22
RSDR (%)
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
44
24
18
Giới hạn tái lập R
(mg/kg)
1,85
0,26
0,09
0,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,62
Trị số Horwitz R
13
19
20
23
17
15
Chỉ số Horrat R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,33
0,71
1,95
1,42
1,15
Cd
Năm kiểm tra
1989
1989
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1995
1995
1997
Số phòng thử nghiệm
14
14
12
15
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ
ngoại lệ
12
12
11
13
15
12
Số ngoại lệ
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
2
0
Số kết quả được chấp nhận
60
60
22
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
Giá trị trung bình
(mg/kg)
2,04
0,16
0,014
0,38
0,19
0,40
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
0,002
0,02
0,01
0,02
RSDr (%)
5,7
6,1
11,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,4
4,2
Giới hạn lặp lại r (mg/kg)
0,33
0,03
0,004
0,06
0,02
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
14
20
12
14
12
Chỉ số Horrat, r
0,60
0,44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,45
0,32
0,35
Độ lệch chuẩn tái lập, SR
(mg/kg)
0,24
0,02
0,003
0,08
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RSDR (%)
12
10
22
20
14
12
Giới hạn tái lập R
(mg/kg)
0,68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,008
0,22
0,08
0,13
Trị số Horwitz R
14
21
30
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
Chỉ số Horrat R
0,81
0,47
0,72
1,09
0,69
0,64
Cr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1989
1991
1991
1999
1999
1999
Số phòng thử nghiệm
14
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
19
19
Số phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ
ngoại lệ
12
12
12
15
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số ngoại lệ
2
2
2
3
4
3
Số kết quả được chấp nhận
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
80
77
85
Giá trị trung bình
(mg/kg)
0,19
0,17
0,06
0,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,97
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
(mg/kg)
0,03
0,01
0,01
0,03
0,02
0,145
RSDr (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,3
20,2
18,0
19,2
15,0
Giới hạn lặp lại r (mg/kg)
0,09
0,03
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
0,41
Trị số Horwitz r
14
14
16
14
15
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,28
0,53
1,24
1,31
1,32
1,41
Độ lệch chuẩn tái lập, SR
(mg/kg)
0,05
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
0,04
0,22
RSDR (%)
27
19
53
30
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tái lập R
(mg/kg)
0,14
0,09
0,08
0,15
0,11
0,63
Trị số Horwitz R
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
21
22
16
Chỉ số Horrat R
1,32
0,92
2,1
1,44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,43
Mo
Năm kiểm tra
1989
1991
1991
1999
1999
1999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
14
14
15
13
Số phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ
ngoại lệ
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
15
10
Số ngoại lệ
2
2
2
2
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số kết quả được chấp nhận
60
60
60
60
82
54
Giá trị trung bình
(mg/kg)
4,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,34
4,33
0,56
0,90
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
(mg/kg)
0,26
0,03
0,02
0,26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,11
RSDr (%)
6,1
6,6
5,4
6,1
8,7
11,8
Giới hạn lặp lại r (mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,09
0,05
0,74
0,14
0,30
Trị số Horwitz r
9
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
11
Chỉ số Horrat, r
0,72
0,57
0,43
0,71
0,76
1,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,62
0,11
0,04
0,82
0,11
0,16
RSDR (%)
15
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
20
17
Giới hạn tái lập R
(mg/kg)
1,75
0,30
0,12
2,31
0,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trị số Horwitz R
13
18
19
13
17
16
Chỉ số Horrat R
1,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,69
1,47
1,13
1,08
Bảng A.2 - Các
giá trị đã được xác nhận
Nguyên tố
Mẫu
Giá trị đã
được xác nhận
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(95 %)
Giá trị
trung bình
mg/kg
Pb
Thịt bắp bò đông khô; BCR CRM 184
0,24
0,01
0,23
Ớt xanh đông khô;
JRMM CBNM 403
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
0,10
Bột cà chua; JRMM CBNM 404
0,63
0,04
0,64
Cd
Thịt bắp bò đông khô; BCR CRM 184
0,013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,014
Ớt xanh đông khô;
JRMM CBNM 403
0,39
0,01
0,38
Bột cà chua; JRMM CBNM 404
0,19
0,01
0,19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gan lợn đông khô; ESB - SC - JUELICH
0,18
0,05
0,17
Bột gạo; LM 1997 - UK - CH
0,12
0,03
0,11
Bắp cải trắng; ESB -
WK - JUELICH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,11
0,97
Mo
Gan lợn đông khô; ESB - SC - JUELICH
4,50
0,20
4,33
Bột gạo; LM 1997 - UK - CH
0,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,56
Bắp cải trắng; ESB - WK - JUELICH
0,88
0,04
0,90
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] Weiz, B., Sperling, M.:
Atomabsorptionsspektrometrie, Weinheim, Wiley-VCH-Verlag 1997.
[2] Schlemmer, G.:
Atomabsorptionsspektrometrie in Matter, L., Lebensmittel-und Umweltanalytik mit
der Spektrometrie, Weinheim, VCH-Verlag 1995.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[4] Schlemmer G., Radziuk B.: Analytical
Graphite Furnace Absorption Spectrometry, Birkhaser 1998.