TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
9513:2012
EN
14663:2005
THỰC
PHẨM - XÁC ĐỊNH VITAMIN B6 (BAO GỒM CÁC DẠNG GLYCOSYL) BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÍ
LỎNG HIỆU NĂNG CAO (HPLC)
Foodstuffs -
Determination of
vitamin
B6 (including its glycosylated forms) by HPLC
Lời nói đầu
TCVN 9513:2012 hoàn toàn tương đương với
EN 14663:2005;
TCVN 9513:2012 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Foodstuffs -
Determination of vitamin B6 (including its
glycosylated forms) by HPLC
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương
pháp xác định vitamin B6 trong thực phẩm bằng sắc kí lỏng hiệu
năng cao (HPLC).
Hàm lượng vitamin B6 là tổng của
pyridoxin, pyridoxal và pyridoxamin, bao gồm các dẫn xuất phosphoryl cũng như
các dạng b-glycosyl của
chúng, được tính theo pyridoxin.
Phương pháp này được đánh giá xác nhận
trên bột tấm lõi có chứa sữa (thức ăn cho trẻ sơ sinh), khoai tây nghiền, rau
trộn dăm bông (các sản
phẩm ăn
liền) và các loại đồ uống bổ sung
multivitamin ở các mức từ
0,034 mg/100 g đến 1,21 mg/100 g.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi
năm công bố thì áp
dụng phiên bản được nêu.
Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhẩt, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân tích
trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
3. Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các dẫn xuất khác nhau của vitamin B6
(pyridoxin. pyridoxamin và pyridoxal) được tách bằng HPLC vá định lượng bằng
detector huỳnh quang [1]. [2]
4. Thuốc thử
4.1. Yêu cầu chung
Trong quá trình phân tích,
chỉ sử dụng các
thuốc thử loại
tinh khiết phân tích và nước sử dụng là nước cất hai lần hoặc loại 1 được quy
định trong TCVN 4851 (ISO 3696), trừ khi có quy định khác.
4.2. Dikali hydro
phosphat,
w(K2HPO4.3H2O) ≥ 99,9 %
khối lượng.
4.3. Natri axetat, không chứa
tinh thể nước, w(CH3COONa)
≥ 99,0 % khối lượng.
4.4. Axit tricloaxetic
(TCA),
w(CI3CCOOH)
≥ 99,0 % khối lượng.
4.5. Dung dịch natri
axetat,
nồng độ chất c(CH3COONa) = 2,5 mol/l.
Hòa tan 205 g natri axetat (4.3) trong
1 lít nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hòa tan 34,2 g dikali hydro phosphat
(4.2) trong nước, pha loãng bằng nước đến 1 000 ml, trộn và loại khí.
4.7. Axit clohydric, c(HCI)
= 1 mol/l.
4.8. Axit clohydric, c(HCI)
= 0,1 mol/l.
4.9. Axit clohydric, c(HCI)
= 0,2 mol/l.
4.10. Axit sulfuric, c(H2SO4) = 1 mol/l.
4.11. Dầu nhẹ, dải sôi từ
40 oC đến 60 oC.
4.12. Phosphataza trong
axít,
từ khoai tây, có hoạt độ enzym khoảng 5,3 U/mg1)
Enzym được sử dụng cần có hoạt độ phù
hợp khi được kiểm tra theo 4.13.2, chi tiết xem [2], [7].
4.13. Dung dịch phosphataza
trong axit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hòa tan 60 mg phosphataza trong axit
(4.12) vào 10 ml nước trong cốc có mỏ, bằng cách khuấy trong 2 min. Chuẩn bị dung dịch này trong ngày
phân tích.
4.13.2. Kiểm tra hoạt độ của
phosphataza trong axit
Cân 10 g thịt lợn, 5 g khoai tây nghiền hoặc 5 g bột cho
vào cốc có mỏ rồi chiết
bằng axit như trong
6.2.1. Thêm
1 ml dung dịch phosphataza trong axit (4.13.1) và 1 ml dung dịch b-glucosidaza (4.15) (tùy
chọn) vào 12,5 ml
dung dịch mẫu chiết được và trộn. Ủ dung dịch ít nhất 12 h
hoặc qua đêm ở 37 oC trong khi
vẫn khuấy liên tục. Lặp lại bước này
với lượng dung dịch phosphataza trong axit lớn gấp đôi.
Xác định nồng độ khối lượng của các
vitamin theo 6.6. Hoạt độ của enzym được sử dụng là đủ, nếu các
nồng độ khối lượng của các hợp chất vitamin B6 tạo thành trong các dung dịch
mẫu là tương đương.
Sắc
đồ không được có pic từ
pyridoxamin phosphat.
CHÚ THÍCH: Trong phép thử
liên phòng thử nghiệm, đã
sử dụng phosphataza trong axit của hãng Sigma Nr p 37521).
4.14. b-glucosidaza, từ quả hạnh. Hoạt
độ enzym khoảng 3,2 U/mg.
Enzym được sử dụng cần có hoạt độ phù
hợp khi được kiểm tra theo 4.15.2, chi tiết xem [2], [7].
4.15. Dung dịch b-glucosidaza
4.15.1. Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.15.2. Kiểm tra hoạt độ của b-glucosidaza
Cân 10 g thịt lợn, 5 g khoai tây
nghiền hoặc 5 g bột cho vào cốc có mỏ rồi chiết bằng axit như trong 6.2.1. Thêm 1 ml
dung dịch phosphataza trong axit (4.13.1) và 1 ml dung dịch b-glucosidaza (4.15.1)
vào 12,5 ml dung dịch mẫu chiết được và trộn. Ủ dung dịch ít nhất 12 h hoặc qua đêm ở 37 oC trong khi
vẫn khuấy liên tục. Lặp lại bước này với lượng dung dịch b-glucosidaza lớn gấp
đôi.
Xác định nồng độ khối lượng của các
hợp chất vitamin B6 theo 6.6.
Hoạt độ của enzym được sử dụng là đủ, nếu các nồng độ khối lượng của các hợp
chất vitamin B6 tạo thành
trong các dung dịch mẫu
là tương đương.
Sắc
đồ không được có pic pyridoxamin phosphat.
CHÚ THÍCH: Trong phép thử liên phòng thử nghiệm,
đã sử dụng b-glucosidaza của hãng Sigma Nr
G-03951)
4.16. Pha động dùng cho
HPLC
[axit sulfuric, c(H2SO4) = 0,015
mol/l có chứa 0,005 mol/l TCA]
Hòa tan 817 mg ± 5 mg axit tricloaxetic
(4.4) trong 15 ml axit sulfuric 1 mol/l (4.10), chuyển sang bình định mức 1 000 ml,
pha loãng bằng nước đến vạch, trộn và khử khí.
4.17. Dầu Silicon, để khử bọt.
4.18. Chất chuẩn
4.18.1. Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.18.2. Pyridoxamin (PM)
dihydro clorua, w(C8H12N2O2.2HCl)
≥
98 %.
4.18.3. Pyridoxal (PL) hydro
clorua,
w(C8H9NO3.HCI) ≥ 98 %.
4.18.4. Pyridoxin (PN) hydro
clorua,
w(C8H11NO3.HCI) ≥ 98 %.
4.19. Dung dịch gốc
4.19.1. Dung dịch gốc
pyridoxamin (PM), nồng độ khối lượng r(PM) khoảng 500 mg/ml
Hòa tan 71,7 mg pyridoxamin dihydro clorua (4.18.2)
trong axit clohydric 0,1 mol/l (4.8)
đựng trong bình định mức
100 ml và thêm axit clohydric 0,1 mol/l đến vạch. Dung dịch này khi được bảo
quản ở 4 oC có thể bền
đến một tuần hoặc ở - 18 oC có thể bền được hai tháng.
4.19.2. Dung dịch gốc
pyridoxal (PL), nồng độ khối lượng r(PL) khoảng 500 mg/ml
Hòa tan 60,9 mg pyridoxal hydro clorua
(4.18.3) trong axit clohydric 0,1 mol/l (4.8) đựng trong bình định mức 100 ml và
thêm axit clohydric 0,1 mol/l đến vạch. Dung dịch này khi được bảo quản ở 4 oC có thể bền đến
một tuần hoặc ở - 18 oC có thể bền
được hai tháng.
4.19.3. Dung dịch gốc
pyridoxin (PN), nồng độ khối lượng r(PN) khoảng 500 mg/ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.19.4 Phép kiểm tra nồng độ
Dùng pipet lấy các dung dịch gốc
pyridoxamin (4.19.1), pyridoxal (4.19.2) và pyridoxin (4.19.3) tương ứng cho vào bình định mức
50 ml và thêm dung dịch axit clohydric 0,1 mol/l (4.8) đến vạch. Đo độ hấp thụ
của các dung dịch trong cuvet thạch anh 1 cm dựa vào axit clohydric 0,1 mol/l ở bước sóng cực đại sử
dụng máy đo phổ UV
(xem Bảng 1).
Tính nồng độ khối lượng của từng hợp chất
vitamin B6, pi, sử dụng hệ số tắt phân tử như trong
Công thức (1):

(1)
Trong đó
pi là nồng độ khối
lượng của pyridoxamin, pyridoxal và pyridoxin tương ứng, tính bằng
microgam trên mililit dung dịch gốc;
A là độ hấp thụ của các dung dịch
pyridoxamin, pyridoxal và
pyridoxin ở bước sóng cực đại lmax (xem Bảng 1);
εi là hệ số hấp
thụ phân tử của PM, PL hoặc PN ở pH thích hợp được xác định trong Bảng 1;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V là hệ số pha loãng, trong trường hợp này V = 50;
F là hệ số để tính các hợp
chất vitamin B6 không chứa
HCI.
Sử dụng các nồng độ khối lượng này để
tính các nồng độ chính xác của 4.19.1 đến 4.19.3 và 4.20.1 đến 4.20.6.
Bảng 1 - Các
ví dụ về hệ số tắt phân tử
của các hợp chất vitamin B6
Hợp chất
Dung môi

εi
mmol-1.cm-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g mol-1
F
PM.2HCIa
0,1 mol/l HCI, pH ~1
292
8,2
241,1
0,698
PL.HCIb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
288
9,0
203,6
0,821
PN.HCIc
0,1 mol/lHCI. pH ~1
291
8,6
205,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a PM•2HCI là
pyridoxamin dihydro clorua (4.18.2);
b PL•HCI là
pyridoxal hydro clorua (4.18.3);
c PN•HCI lả pyridoxin hydro
clorua
(4.18.4).
4.20. Dung dịch chuẩn
4.20.1. Dung dịch chuẩn
pyridoxamin (PM) I, r(PM) khoảng 10 mg/ml
Pha loãng 2 ml dung dịch gốc
pyridoxamin (4.19.1) bằng axit clohydric 0,1 mol/l (4.8) đến 100 ml. Chuẩn bị
dung dịch ngay trong ngày sử dụng.
4.20.2. Dung dịch chuẩn
pyridoxal (PL) I, r (PL) khoảng 10 mg/ml
Pha loãng 2 ml dung dịch gốc pyridoxal
(4.19.2) bằng axit clohydric 0,1 mol/l
(4.8) đến 100 ml. Chuẩn bị dung dịch ngay trong ngày sử dụng.
4.20.3 Dung dịch chuẩn pyridoxin (PN)
I,
r (PL) khoảng
10 mg/ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.20.4 Dung dịch chuẩn
pyridoxamin (PM) II, r (PM) khoảng 1 mg/ml
Pha loãng 10 ml dung dịch chuẩn PM I
(4.20.1) bằng axit clohydric 0,1 mol/l (4.8) đến 100 ml. Chuẩn bị dung
dịch ngay trong ngày sử dụng.
4.20.5. Dung dịch chuẩn
pyridoxal (PL) II, p(PL) khoảng 1 mg/ml
Pha loãng 10 ml dung dịch
chuẩn PL I (4.20.2) bằng axit clohydric 0,1 mol/l (4.8) đến 100 ml. Chuẩn bị
dung dịch ngay trong ngày sử dụng.
4.20.6 Dung dịch chuẩn
pyridoxin (PN) II, p (PN)
khoảng 1 mg/ml
Pha loãng 10 ml dung dịch chuẩn PN I
(4.20.3) bằng axit clohydric 0,1 mol/l (4.8) đến 100 ml. Chuẩn bị dung dịch
ngay trong ngày sử dụng.
4.20.7. Kiểm tra độ tinh khiết
sắc kí bằng HPLC
Độ tinh khiết của các chất chuẩn cỏ thể kiểm
tra bằng HPLC như sau:
Bơm các thể tích thích hợp của
các dung dịch chuẩn I của PM, PL và PN (4.20.1, 4.20.2 và 4.20.3) vào hệ thống
HPLC và phân tích theo 6.4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ri =
(2)
Trong đó:
Ri là độ tinh
khiết của chất chuẩn i tính bằng phần
trăm (%);
xi là diện tích
pic của chất chuẩn i;
B là tổng các diện
tích pic của các chất nhiễm bẩn (không có pic của dung môi).
Độ tinh khiết sắc kí của các chất
chuẩn cần ≥ 98 %, nếu không thì sử dụng các chất chuẩn mới hoặc chuẩn bị các dung dịch chuẩn mới.
4.21. Dung dịch hiệu chuẩn hỗn hợp, ví dụ r(PM, PL, PN) = 0,1 mg/ml đến 10 mg/ml
Dùng pipet lấy các thể tích thích hợp của các dung dịch gốc của PM,
PL và PN (4.19.1 đến 4 19.3)
hoặc các dung dịch chuẩn (4.20 1 đến
4.20.6) cho vào bình định mức 20 ml, pha
loãng bằng axit clohydric 0,1 mol/l (4 8) đến 6,5 ml, nếu cần. Chỉnh pH đến 4,8
bằng dung dịch natri axetat 2,5 mol/l (4.5) và sau đó chỉnh pH đến 3,0
bằng axit sulfuric (4.10),
pha loãng bằng nước đến vạch và trộn (dung dịch hiệu chuẩn). Nên sử dụng ít nhất ba
điểm hiệu chuẩn. Các dung dịch hiệu chuẩn hỗn hợp có thể cần được pha
loãng bằng pha động trước khi bơm vào HPLC, nếu cần.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Yêu cầu chung
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ thủy
tinh của phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
5.2 Máy đo phổ UV, có
thể đo độ hấp thụ ở các bước
sóng xác định.
5.3 Thiết bị gia nhiệt
Thiết bị hấp áp lực và tủ sấy hoặc nồi
cách thủy kèm theo bộ phận khuấy, của phòng thử nghiệm, có thể kiểm soát được
nhiệt độ ở 37 oC.
5.4. Hệ thống sắc kí lỏng
hiệu năng cao
Gồm có bơm, bộ bơm mẫu, detector huỳnh
quang có bước sóng
kích thích ở 290 nm và
bước sóng phát xạ ở 390 nm và có
hệ thống đánh giá như bộ tích phân và thiết bị tạo dẫn xuất sau cột, tùy chọn.
5.5. Cột HPLC, ví dụ: cột
pha đảo như:
Luna™ RP C18, 5 mm1), cỡ hạt
5 mm, đường kính 4,0 mm,
dài 250 mm2). Các ví dụ thích hợp khác được nêu
trong Phụ lục B.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lọc pha động cũng như dung dịch mẫu
thử qua bộ lọc màng, ví dụ cỡ lỗ 0,45 mm, trước khi sử dụng hoặc trước khi bơm sẽ kéo dài thời
gian sử dụng của cột.
6. Cách tiến hành
6.1. Chuẩn bị mẫu thử
Cắt nhỏ và đồng hoá mẫu thử. Nghiền thô
nguyên liệu trong máy nghiền thích hợp và trộn lại. Cần làm lạnh sơ bộ để tránh mẫu tiếp xúc với nhiệt
độ cao trong thời gian dài. Tiến hành phân tích ngay sau khi mẫu được đồng hóa.
6.2. Chuẩn bị dung dịch
mẫu thử
6.2.1 Chiết mẫu
6.2.1.1 Yêu cầu
chung
Đối với các mẫu chứa hàm lượng chất béo cao
(> 25 %) thì cần loại bớt chất béo, ví dụ: xử lý nhiều lần với dầu nhẹ trước
khi phân hủy bằng axit.
Để xử lý các mẫu có tạo bọt, nên
sử dụng vài giọt dầu Silicon (4.17).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.1.2 Chiết các
sản phẩm khô
(hàm lượng nước nhỏ hơn 20 %, ví dụ: ngũ cốc, sữa bột, rau khô)
Cân từ 1 g đến 10 g mẫu thử
đồng nhất (6.1), chính xác đến miligam, cho vào bình nón 150 ml, thêm 50 ml axit
clohydric 0,1 mol/l (4.8), trộn và kiểm tra để chắc chắn pH xấp xỉ 1.
Làm nóng trong thiết bị áp lực (5.3)
trong 30 min ở nhiệt độ 120
oC, làm nguội
đến nhiệt độ phòng, chuyển
sang bình định mức
100 ml và pha loãng bằng nước đến 100 ml (với lớp silicon cao hơn vạch)
và trộn.
Lọc hoặc li tâm một lượng (khoảng 50 ml)
dung dịch mẫu đã xử lý bằng axit ở gia tốc 3 000g và chuyển lớp nổi phía trên sang
chai thủy tinh có thể đậy kín (đây là dung dịch chiết mẫu).
6.2.1.3 Chiết các mẫu dạng
lỏng và ướt
(hàm lượng nước lớn hơn 20 %, ví dụ: thịt, rau. nước quả)
Cân từ 2 g đến 40 g mẫu thử đồng nhất
(6.1), chính xác đến miligam,
cho vào bình nón 150
ml, thêm 10 ml axit clohydric 1 mol/l (4.7), pha loãng bằng nước đến khoảng 50 ml,
trộn và kiểm tra để chắc chắn pH xấp xỉ 1.
Làm nóng trong thiết bị áp lực (5.3)
trong 30 min ở nhiệt độ 120
oC, làm nguội
đến nhiệt độ phòng, chuyển sang bình định mức 100 ml và pha loãng bằng nước đến
100 ml (với lớp silicon cao
hơn vạch) và trộn.
Lọc hoặc li tâm một lượng (khoảng 50
ml) dung dịch mẫu đã xử lý bằng axit ở gia tốc 3 000g và chuyển lớp nổi
phía trên sang
chai thủy tinh có thể đậy kín (đây là dung dịch chiết mẫu).
CHÚ THÍCH Trong quá trình hấp áp lực có thể có sự thay đổi các dạng khác nhau của
vitamin, ví dụ: chuyển hóa vitamin. Điều này quan sát được đối với các mẫu thịt đã làm chín hoặc các mẫu có chứa cac
nhóm amin tự
do
cao. xem từ [2] đến [7]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với các mẫu thực
phẩm có nguồn gốc
động vật (thịt lợn, sữa, cá...) không
chứa pyridoxin
liên kết b-glucosidaza,
thì không cần xử lý bằng enzym với b-glucosidaza. Kinh
nghiệm cho thấy rằng các kết quả tổng hàm lượng vitamin B6 của các
loại thực phẩm có nguồn gốc động vật được phân tích có sử dụng hoặc
không sử dụng b-glucosidaza
để xử lý enzym là như nhau [2], [7].
Dùng pipet lấy 12,5 ml dung dịch chiết mẫu từ
6.2.1.2 và 6.2.1.3 cho vào bình nón 20 ml và chỉnh pH đến 4,8 ± 0,1
bằng dung dịch natri axetat (4.5). Thêm 1 ml dung dịch
phosphataza trong axit (4.13) và 1 ml dung dịch b-glucosidaza (4.15) và
trộn. Đậy nắp bình nón và ủ
dung dịch ở 37 oC ít nhất 12 h
hoặc để qua đêm
trong khi vẫn khuấy liên tục.
Sau khi để nguội đến nhiệt độ phòng,
chỉnh pH đến xấp xỉ 3 bằng axit sunfuric (4.10), chuyển định lượng dung dịch đã
chỉnh này sang bình định mức
20 ml và pha loãng bằng nước đến
vạch. Lắc và lọc qua giấy lọc gấp nếp khô, loại bỏ 5 ml dịch lọc đầu tiên. Dung dịch mẫu thử này
khi được bảo quản trong tủ lạnh ở khoảng 4 oC có thể bền được 3
ngày.
Để phân tích HPLC,
chuyển một lượng (khoảng 2 ml) qua bộ lọc màng (5.6) và pha loãng bằng pha
động, nếu cần.
6.3. Chuẩn bị dung dịch mù
thuốc thử
Dùng pipet lấy 12,5 ml
dung dịch axit clohydric 0,1 mol/l (4.8) cho vào bình nón 20 ml và chỉnh pH đến 4,8 ± 0,1 bằng
dung dịch natri axetat 2,5 mol/l (4.5). Thêm 1 ml dung dịch phosphataza trong
axit (4.13) và 1 ml dung dịch b-glucosidaza (4.15) và trộn. Ủ dung dịch ở 37 oC ít nhất 12 h
hoặc để qua đêm
trong khi vẫn khuấy liên tục.
Sau khi để nguội đến nhiệt độ phòng, chỉnh pH
đến khoảng 3 bằng axit sulfuric (4.10), chuyển dung dịch này sang bình định mức 20 ml và pha
loãng bằng nước đến vạch, lắc và lọc qua giấy lọc gấp nếp khô, loại bỏ 5 ml dịch
lọc đầu tiên.
Để phân tích HPLC, chuyển một lượng
(khoảng 2 ml) qua bộ lọc màng (5.6) và pha loãng bằng pha động, nếu cần.
6.4. Điều kiện HPLC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc tách và định lượng đã chứng minh là thoả mãn khi
áp dụng các điều kiện
thực nghiệm sau đây
(xem Hình trong Phụ
lục B):
Cột HPLC theo 5.5;
Pha động theo 4.16;
Tốc độ dòng: 1,5 ml/min;
Thể tích bơm: từ 1 ml đến 50 ml;
Detector: huỳnh quang; bước sóng kích
thích: 290 nm; bước sóng phát xạ: 390 nm.
6.5. Nhận biết
Bơm các thể tích thích hợp
của dung dịch mẫu thử (6.2.2), các dung dịch mù thuốc thử (6.3)
và các dung dịch hiệu chuẩn hỗn hợp (4.21) vào hệ thống HPLC với các điều kiện
quy định trong 6.4.
Nhận biết PM, PL và PN bằng cách so
sánh thời gian lưu của các
pic riêng rẽ trong sắc phổ thu được với dung dịch mẫu thử và với dung dịch thử
chuẩn. Việc nhận biết pic cũng có thể thực
hiện bằng cách thay
đổi pH sau cột đến các giá trị lớn hơn, ví dụ: pH = 6,6 sử dụng thiết bị tạo
dẫn xuất sau cột (5.4) với tốc độ dòng của thuốc thử sau cột (4.6) là 0,1
ml/min. Việc phát hiện được thực hiện ở bước sóng kích thích 330 nm và bước
sóng phát xạ 390 nm [2], [4], [5].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6. Phép xác định
Bơm các thể tích thích hợp của dung
dịch chuẩn và dung
dịch mẫu thử vào hệ thống HPLC với các điều kiện quy định trong 6.4. Tiến hành
phép xác định ngoại chuẩn, tích phân các diện tích pic hoặc chiều cao
pic, so sánh kết quả với các giá trị tương ứng của chất chuẩn.
7. Tính kết quả
7.1. Dựa vào đường chuẩn,
các chương trình thích hợp của bộ tích phân để tính hoặc sử dụng các công thức
từ (3) đến (6) dưới đây.

(3)

(4)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(6)
Trong đó
yi là khối lượng của
PM, PL hoặc PN, tính bằng
microgam trên 20 ml dung dịch mẫu thử (6.2.2) xác định được bằng diện tích pic
hoặc chiều cao pic sử dụng hồi quy tuyến tính hoặc đường chuẩn;
m là khối lượng mẫu,
tính bằng gam (g);
bi, ai, là các hệ
số hồi quy đối với PM, PL hoặc PN tính được từ hồi quy tuyến tính theo nồng độ
và diện tích pic trong
các dung dịch hiệu chuẩn;
ai là giá trị y của đường chuẩn đối với PM, PL và PN;
bi là
gradient của đường chuẩn;
xi là diện tích
pic PM, PL hoặc PN đã hiệu chính của dung dịch mẫu thử;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bi là các diện
tích pic PM, PL hoặc PN của dung dịch thử trắng thuốc thử;
F là thương số tính
được trong Công thức (6);
w là phần khối lượng
pyridoxamin (PM), pyridoxal (PL) hoặc pyridoxin (PN), tính bằng
miligam trên 100 g mẫu;
V là tổng thể tích dung dịch mẫu
chiết bằng axit (6.2.1.2); (6.2.1.3), tính bằng mililit (ml);
V1 là thể tích
dung dịch chiết bằng axit dùng để xử lý enzym (6.2.2), tính bằng mililit (ml).
7.2. Tính phần khối
lượng của vitamin B6,
w, biểu thị theo pyridoxin bằng
mg/100 g mẫu, theo Công thức (7):

(7)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
WPL là hàm lượng
pyridoxal, tính bằng mg/100
g mẫu;
WPN là hàm lượng
pyridoxin, tính bằng
mg/100 g mẫu;
1,006 là hệ số đổi với PM để tính theo PN;
1,012 là hệ số đối với PL để tính theo PN.
7.3. Báo cáo kết quả đối với vitamin B6 được tính theo
pyridoxin bằng mg/100 g
CHÚ THÍCH: Nếu cần tính kết quả theo
pyridoxin hydro clorua thì sử dụng hệ số chuyển đổi là 1,216 . Việc chuyển đổi này phải được ghi rõ trong báo cáo thí nghiệm
8. Độ chụm
8.1. Yêu cầu chung
Dữ liệu về độ chụm của phép xác định
vitamin B6 được thiết
lập từ phép thử liên phòng thử nghiệm phù hợp với ISO 5725 do BgVV
(Bundesinstitut fur gesundheitlichen Verbraucherschutz und Veterinarmedizin,
German Federal Institute for Consumer protection and veterinary medicine) trước
đây thực hiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng áp dụng và độ tin cậy của
phương pháp này đã được thử nghiệm bằng các nghiên cứu khác trên các loại thực phẩm khác nhau
như thịt, cá, sữa, rau, quả và ngũ cốc [2], [3]. Các kết quả phân tích này có độ tái
lập tốt và chỉ có một vài pic gây nhiễu từ chất nền thực phẩm, mà có thể tách
được dễ dàng. Có mối tương quan tốt và hồi quy tuyến tính giữa diện tích pic và
nồng độ của PM, PL và PN trong dung dịch hiệu chuẩn. Các độ lệch chuẩn tương
đối của tổng hàm lượng vitamin B6 trong dãy từ ba đến năm phép xác
định thông thường trong các loại thực phẩm khác nhau dao động từ 2 % đến 6 %.
Độ thu hồi của PM, PL và PN được bổ
sung vào thực phẩm dao động từ 85 % đến 105 % [2], [3]. Xác định tổng vitamin B6 bằng phương
pháp này cho các giá trị cao hơn rõ rệt trong các loại thực phẩm có nguồn gốc
thực vật (có chứa pyridoxin
đã glycosyl hóa) so với các phương pháp khác không xử lý bằng b-glucosidaza [2], [3], [7].
8.2. Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa các kết quả
của hai phép thử thử riêng rẽ, thu được khi tiến hành trên vật liệu thử giống
hệt nhau, do một người thực hiện sử dụng cùng thiết bị, trong một khoảng thời
gian ngắn, không được quá 5 % các trường hợp vượt quá giới hạn
lặp lại r. Các giá trị đó là:
Đối với bột tấm lõi (semolina) chứa
sữa:
Pyridoxamin
= 0,065 mg/100 g
r = 0,008
Pyridoxal
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = 0,022
Pyridoxin
= 0,523 mg/100 g
r = 0,067
Vitamin B6
= 0,667 mg/100 g
r = 0,084
Đối với bột khoai tây nghiền:
Pyridoxamin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = 0,016
Pyridoxal
= 0,032 mg/100 g
r = 0,012
Pyridoxin
= 1,008 mg/100 g
r = 0,080
Vitamin B6
= 1,204 mg/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với rau trộn thịt xông khói (thức ăn cho
trẻ nhỏ)
Pyridoxamin
= 0,043 mg/100 g
r = 0,005
Pyridoxal
= 0,009 mg/100 g
r = 0,004
Pyridoxin
= 0,047 mg/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vitamin B6
= 0,107 mg/100 g
r = 0,011
Đối với đồ uống chứa nhiều loại vitamin:
Pyridoxamin
= 0,004 mg/100 g
r = 0,003
Pyridoxal
= 0,004 mg/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pyridoxin
= 0,374 mg/100 g
r = 0,056
Vitamin B6
= 0,380 mg/100 g
r = 0,056
8.3. Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa các kết quả của hai
phép thử riêng rẽ, thu được bởi hai phòng thử nghiệm khi tiến hành trên vật
liệu thử giống hệt nhau, không được quá 5% các trường hợp vượt quá giới hạn tái
lập R. Các giá trị đó là:
Đối với bột tấm lõi (semolina) chứa sữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 0,065 mg/100 g
R = 0,035
Pyridoxal
= 0,080 mg/100 g
R = 0,071
Pyridoxin
= 0,523 mg/100 g
R = 0,151
Vitamin B6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 0,193
Đối với bột khoai tây nghiền:
Pyridoxamin
= 0,163 mg/100 g
R = 0,089
Pyridoxal
= 0,032 mg/100 g
R = 0,022
Pyridoxin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 0,314
Vitamin B6
= 1,204 mg/100 g
R = 0,369
Đối với rau trộn thịt xông khói (thức ăn cho
trẻ nhỏ)
Pyridoxamin
= 0,043 mg/100 g
R = 0,013
Pyridoxal
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 0,013
Pyridoxin
= 0,047 mg/100 g
R = 0,021
Vitamin B6
= 0,107 mg/100 g
R = 0,039
Đối với đồ uống chứa nhiều loại vitamin:
Pyridoxamin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 0,005
Pyridoxal
= 0,004 mg/100 g
R = 0,005
Pyridoxin
= 0,373 mg/100 g
R = 0,086
Vitamin B6
= 0,380 mg/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm ít nhất phải bao gồm các
thông tin sau đây:
a) mọi thông tin cần thiết để nhận biết
đầy đủ về mẫu thử;
b) viện dẫn tiêu chuẩn này hoặc phương
pháp thử đã sử dụng;
c) ngày và loại quy trình lấy mẫu (nếu biết);
d) ngày nhận mẫu;
e) ngày thử nghiệm;
f) các kết quả và các đơn vị biểu thị kết quả;
g) các điểm đặc biệt quan sát được trong
khi tiến hành thử nghiệm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(Tham khảo)
Dữ liệu về độ
chụm
Các dữ liệu hiện hành thu được bằng
các phương pháp HPLC được nêu trong Phụ lục C. Dữ liệu về độ chụm đối với phương pháp xác
định vitamin B6 đã được thiết lập bởi phép thử liên phòng theo ISO 5725 do BgVV
(Bundesinstitut fur gesundheitlichen Verbraucherschutz und Veterinarmedizin,
German Federal Institute
for Consumer protection and veterinary medicine) trước đây thực
hiện.
Bảng A.1 - Dữ
liệu về độ chụm đối với bột tấm lõi chứa sữa
Mẫu
Bột tấm lõi chứa
sữa
Chất phân
tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pyridoxal
Pyridoxin
Vitamin B6a
Năm thử nghiệm
2000
2000
2000
2000
Số lượng phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
11
11
Số lượng mẫu thử
5
5
5
5
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại sau
khi trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
10
Số lượng kết quả được giữ lại
53
53
53
53
Giá trị trung bình,
, mg/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,080
0,523
0,667
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
mg/100g
0,003
0,008
0,024
0,030
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại RSDr,
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0
4,6
4,5
Giới hạn lặp lại r(2,8 x sr),
mg/100 g
0,008
0,022
0,067
0,084
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, mg/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
0,053
0,068
Độ lệch chuẩn tương đối
tái lập RSDR, %
20,5
31,3
10,1
10,2
Giới hạn tái lập R (2,8 X sR), mg/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,071
0,151
0,193
Giá trị trung bình độ thu
hồi, %
97,2
94,7
93,9
Độ lệch chuẩn thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,2
9,7
Số lượng kết quả sử dụng để tính độ thu
hồi
23
20
23
a Vitamin B6 = 1,006
pyridoxamin + 1,012 pyridoxal + pyridoxin.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
Bột khoai
tây nghiền
Chất phân tích
Pyridoxamin
Pyridoxal
Pyridoxin
Vitamin B

Năm thử nghiệm
2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000
2000
Số lượng phòng thử nghiệm
10
10
10
10
Số lượng mẫu thử
5(9)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5(9}
5(9)
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại sau
khi trừ ngoại lệ
9
9
9
9
Số lượng kết quả được giữ lại
49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
49
49
Giá trị trung bình,
, mg/100 g
0,163
0,032
1,008
1,204
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr, mg/100g
0,006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,028
0,032
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại RSDr,
%
3,7
12,3
2,8
2,7
Giới hạn lặp lại r (2,8 x sr), mg/100 g
0,016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,080
0,089
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, mg/100 g
0,031
0,008
0,111
0,131
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập RSDR, %
19,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,0
10,9
Giới hạn tái lập R (2,8 x sR), mg/100 g
0,089
0,022
0,314
0,369
Giá trị trung bình độ thu hồi, %
97,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90,8
Độ lệch chuẩn thu hồi, %
9,4
7,4
9,9
Số lượng kết quả sử dụng để
tính độ thu
hồi
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
a Vitamin B6 = 1,006
pyridoxamin + 1,012 pyridoxal + pyridoxin.
Bảng A.3 - Dữ liệu về độ chụm đối với
rau trộn dăm bông (thức ăn cho trẻ nhỏ)
Mẫu
Rau trộn
dăm bông (thức ăn
cho trẻ nhỏ)
Chất phân tích
Pyridoxamin
Pyridoxal
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vitamin B6
Năm thử nghiệm
2000
2000
2000
2000
Số lượng phòng thử nghiệm
9
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Số lượng mẫu thử
5(2)
5(2)
5(2)
5(2)
Số lượng phòng thử nghiệm
còn lại sau khi trừ ngoại lệ
8
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Số lượng kết quả được giữ lại
37
37
37
37
Giá trị trung bình,
,(mg/100 g)
0,043
0,009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,107
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr, mg/100g
0,002
0,001
0,003
0,004
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại RSDr, %
4,4
15,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,6
Giới hạn lặp lại r
(2,8 x sr), mg/100 g
0,005
0,004
0,010
0,011
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, mg/100 g
0,005
0,005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,014
Độ lệch chuẩn tương đối tái lặp RSDR, %
11,0
50,5
15,7
12,8
Giới hạn tái lập R (2,8 X sR), mg/100 g
0,013
0,013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,039
Giá trị trung bình độ thu hồi, %
95,1
90,6
88,9
Độ lệch chuẩn thu hồi, %
4,5
12,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng kết quả sử dụng để tính độ thu hồi
18
16
19
a Vitamin B6 = 1,006
pyridoxamin + 1,012 pyridoxal + pyridoxin.
Bảng A.4 – Dữ liệu về độ
chụm đối với đồ uống chứa nhiều loại vitamin
Mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất phân tích
Pyridoxamin
Pyridoxal
Pyridoxin
Vitamin B6
Năm thử nghiệm
2000
2000
2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng phòng thử nghiệm
11
11
11
11
Số lượng mẫu thử
5
5
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại sau
khi trừ ngoại lệ
10
10
10
10
Số lượng kết quả được giữ lại
53
53
53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình,
, mg/100 g
0,004
0,004
0,373
0,380
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr, mg/100g
0,001
0,001
0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại RSDr, %
25,0
25,0
5,4
5,3
Giới hạn lặp lại r (2,8 x sr), mg/100 g
0,003
0,003
0,056
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, mg/100 g
0,002
0,002
0,030
0,034
Độ lệch chuẩn tương đối
tái lập RSDR, %
38,6
49
8,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tái lập R (2,8 X sR), mg/100 g
0,005
0,005
0,086
0,095
Giá trị trung bình độ thu
hồi, %
98,1
94,5
98,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn thu hồi, %
11,4
6,2
8,4
Số lượng kết quả sử dụng để tính độ thu hồi
23
23
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Vitamin B6 = 1,006
pyridoxamin + 1,012 pyridoxal + pyridoxin.
Phụ lục B
(tham khảo)
Bảng B.1 - Ví dụ về các
điều kiện HPLC thích
hợp
để xác định các hợp chất vitamin B6
PTN
Cột phân tích
Kích thước, mm x mm
Nhiệt độ, oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ, dòng, ml/min
Bước sóng, nm
Thời gian lưu, min
EX
EM
PMb
PLc
PNd
1a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250 x 4,0
30
H2SO4 (c =
0,015 mol/l) chứa TCA (c = 0,005 mol/l)
1,5
290
390
~3
~7
~11,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LUNA RP C18, 5 mm
250 x 4,0
30
H2SO4 (c =
0,015 mol/l) chứa TCA (c = 0,005 mol/l) và thuốc thử sau cột: K2HPO4
(c = 0,005 mol/l)
1,5
0,5
330
390
~ 2,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
~ 11,2
2
LUNA RP C18, 5 mm
250 x 4,0
30
H2SO4 (c =
0,015 mol/l) chứa TCA (c = 0,005 mol/l)
1,5
290
390
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
~ 7,9
~ 13,0
3
AQUA C18, 5 mma
Tiền cột: RP C18, 5 mm
250 x 4,6
4,0 x 3,0
30
H2SO4 (c =
0,015 mol/l) chứa TCA (c = 0,005 mol/l)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
290
390
~ 2,2
~ 2,7
~ 4,7
~ 5,4
~ 6,4
~ 6,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LiChrospher 60 RP C8, Chọn B, 5 mm
250 x 4,0
30
H2SO4 (c =
0,03 mol/l) chứa TCA (c = 0,05 mol/l), từ 0 min đến 14 min B :
metanol, từ 14 min đến 21 min
3,0
290
390
~ 2,5
~ 4,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Nucleosil 120 C18, 5 mm
Tiền cột: RP C18
250 x 4,0
~20
H2SO4 (c =
0,015 mol/l) chứa TCA (c = 0,005 mol/l)
2,0
290
390
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
~ 4,9
~ 7,0
6
LUNA RP C18, 5 mm
250 x 4,0
30
H2SO4 (c =
0,015 mol/l) chứa TCA (c = 0,005 mol/l)
2,0
290
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
~ 2,5
~ 6,3
~ 9,2
7
LUNA RP C18, 5 mm
250 x 4,0
30
H2SO4 (c =
0,015 mol/l) chứa TCA (c = 0,005 mol/l)
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
390
~ 2,8
~ 6,5
~ 11,8
8
LUNA RP C18, 5 mm
250 x 4,0
30
H2SO4 (c =
0,015 mol/l) chứa TCA (c = 0,005 mol/l)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
290
390
~ 2,8
~ 6,9
~ 11,4
9
Spherisorb 80 ODS-2, 5 mm
250 x 4,6
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
290
390
~ 5,5
~ 10,4
~ 16,1
10
LUNA RP C18, 5 mm
250 x 4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H2SO4 (c =
0,015 mol/l) chứa TCA (c = 0,005 mol/l) và thuốc thử sau cột: K2HPO4
(c = 0,015 mol/l)
1,0
0,5
330
390
~ 6,9
~ 17,9
~ 28,4
a Phenomenex, 125 A; b
PM = Pyridoxamin; c PL = Pyridoxal; d PN =
Pyridoxin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục C
(Tham khảo)
Các ví dụ về các hệ
số tắt phân tử
Bảng C.1 - Các
ví dụ về hệ số tắt phân tử (E) của các hợp chất vitamin B6 [3], [4]
Hợp chất
Dung môi
lmax
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mw
nm
mmol-1 ,
cm-1
g mol-1
Pyridoxin hydro clorua
HCI 0,1 mol/l, pH xấp xỉ 1
290
8,6
205,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đệm phosphat 0,1 mol/l, pH 7
323,8
7,3
205,6
Pyridoxal hydro clorua
HCI 0,1 mol/l, pH xấp xỉ 1
288
8,96 (9,0)
203,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đệm phosphat 0,1 mol/l, pH 7
388
5,02
247,1
Pyridoxamin dihydro clorua
HCI 0,1 mol/l, pH xấp xỉ 1
292
8,2
241,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đệm phosphat 0,1 mol/l, pH 7
253
4,6
241,1
Pyridoxamin-5'-phosphat hydro clorua
đệm phosphat 0,1 mol/l, pH 7
326
8,37
241,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục D
(Tham khảo)
Hình vẽ


CHÚ DẪN
LU là cường độ huỳnh quang
Hình D.1 -
Các chất chuẩn và mẫu khoai tây nghiền
Điều kiện vận hành:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
theo 5.5
Pha động:
theo 4.16
Tốc độ dòng:
1,5 ml/min
Detector:
huỳnh quang, bước sóng kích thích:
290 nm; bước sóng phát xạ: 390 nm.
Thư mục tài liệu
tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] Bognár A., Ollilainen, V.: Influence of
Extraction on the Determination of Vitamin B6 in Food by
HPLC. Z Lebensm
Unters Forsch A, 1S97. 204: 327 - 335
[3] Melzler, O. E., and
Snelt, E.E: Spectra and lonisation Constants of the Vitamin
86- Group and Related 3-Hydroxypyridine Dehvatos. Journal of the
American Chemical Society. 1955, 77: 2431 - 2437
[4] Bilsch. R., Moller. X., J Chromatogr.,
1989. 463: 207-211
[5] Ollilainen, V.: HPLC Analysis of
Vitamin 86 in Agricultural and Food
Science in Finland. Department
of Applied Chemistry and Microbiology University of Helsinki 1999. Vol. 8: No.
5: 515-619
[6] Bergaentzle. M., Arella. F.,
Bourguignon, J.B., Hasselmann, C.: Determination of vitamin B6 in foods by HPLC; A
collaborative study. Food Chemistry, 1995, 52: 81-86
[7] Ndaw. S., Bergaentzle, M.,
Aoude-Wemer, D., Hasselmann. C.: Extraction procedures tor the liquid
chromatographic determination of thiamin Riboflavin and
vitamin B6 in
foodstuffs.
Food Chemistry 2000, 71, 129-136
[8] ISO 5725, Precision of test methods
- Determination of repeatability and reproducibility for a standard test
method by intor-laboratory tests6)
1) U là đơn vị (thường
được gọi là đơn vị quốc tế hoặc đơn vị chuẩn) được xác định là số lượng enzym
xúc tác chuyển hóa 1 mmol cơ chất trong một
phút trong các điều kiện chuẩn.
1) Thông tin này đưa ra tạo
thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định phải sử dụng chúng. Có thể sử
dụng các sản
phẩm
tương tự nếu chúng cho kết quả tương đương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6) ISO 5725:1986 đã hủy
và được thay thế bằng ISO 5725-1:1994, ISO 5725-2:1994, ISO 5725-3:1994, ISO
5725-4:1994, ISO 5725-5:1998 và ISO 5725-6:1994. Tất cả các phần của ISO 5725
đã được chấp nhận thành TCVN 6910-1:2001; TCVN 6910-2:2001; TCVN 6910-3:2001;
TCVN 6910-4:2001; TCVN 6910-5:2002 và TCVN 6910-6:2002.