TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 8471:2010
EN
12856:1999
THỰC
PHẨM – XÁC ĐỊNH ACESULFAME-K.
ASPARTAME VÀ SACARIN - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÍ LỎNG HIỆU NĂNG
CAO
Foodstuffs –
Determination of acesulfame-K, aspartame and saccharin – High performance
liquid chromatographic method
Lời nói đầu
TCVN 8471:2010 hoàn toàn tương đương với EN
12856:1999;
TCVN 8471:2010 do Cục An toàn vệ sinh thực
phẩm tổ chức biên soạn, Bộ Y tế đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THỰC PHẨM – XÁC ĐỊNH
ACESULFAME-K.
ASPARTAME VÀ SACARIN
- PHƯƠNG PHÁP SẮC KÍ LỎNG HIỆU NĂNG CAO
Foodstuffs –
Determination of acesulfame-K, aspartame and saccharin – High performance
liquid chromatographic method
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp sắc kí
lỏng hiệu năng cao (HPLC) để xác định acesulfame-K, aspartame và sacarin, xem
[1], [2] và [3]. Phương pháp này cũng cho phép xác định hàm lượng caffein, axit
sorbic và axit benzoic trong thực phẩm. Các phép thử nghiệm liên phòng đã được
tiến hành xác định acesulfame-K trong bánh hạnh nhân, sữa chua, sữa chua trái
cây, đồ uống có chứa nước cam, nước cola, cream và mứt; aspartame trong bánh
hạnh nhân, sữa chua trái cây, đồ uống có chứa nước cam, đồ uống có bổ sung
hương cam, nước cola, mứt và các chế phẩm bánh flan, natri sacarin trong bánh
hạnh nhân, sữa chua, sữa chua trái cây, nước cam, đồ uống có chứa nước cam,
nước cola, cream và mứt.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân
tích trong phòng thí nghiệm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
3. Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Thuốc thử
Các thuốc thử được sử dụng phải là loại tinh khiết
phân tích dùng cho phân tích HPLC và nước được sử dụng phải là loại 1 của TCVN
4851 (ISO 3696), trừ khi có quy định khác. Khi chuẩn bị các dung dịch, phải
tính đến độ tinh khiết của các thuốc thử.
4.1. Axetonitril.
4.2. Metanol.
4.3. Kali dihydro orthophosphat (KH2PO4).
4.4. Dikali hydro orthophosphat (K2HPO4).
4.5. Axit phosphoric, p20(H3PO4)
= 1,71 g/ml, w(H3PO4) = 85 %1).
4.6. Axit phosphoric, w(H3PO4)
= 5 %.
Dùng pipet lấy cẩn thận 6 ml axit phosphoric
(4.5) cho vào bình định múc 100 ml, có chứa 80 ml nước. Pha loãng bằng nước đến
vạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hòa tan 15 g kali hexaxyanoferrat (II) (K4[Fe(CN)6].3H2O)
trong nước và thêm nước đến 100 ml.
4.8. Dung dịch Carrez II
Hòa tan 30 g kẽm sulfat (ZnSO4.7H2O)
trong nước và thêm nước đến 100 ml.
4.9. Dung dịch đệm phosphat I, c(KH2PO4)
= 0,02 mol/l, pH = 4,32)
Hòa tan 1,70 g kali dihydro orthophosphat
(4.3) vào 800 ml nước trong cốc có mỏ dung tích 1 000 ml. Chỉnh pH đến 3,5 bằng
axit phosphoric (4.6). Chuyển dung dịch này sang bình định mức 1 000 ml và thêm
nước đến vạch.
4.11. Pha động: dung dịch đệm
phosphat và axetonitril
Đong cẩn thận lượng dung dịch đệm phosphat đã
chọn cho vào axetonitril như trong A.5 và trộn. Lọc qua bộ lọc màng thích hợp,
ví dụ: cỡ lỗ 0,45 µm và khử khí, ví dụ: để 5 min trong thiết bị siêu âm. Chuẩn
bị pha động trong ngày sử dụng.
4.12. Dung dịch kiểm soát (tùy chọn)
Dung dịch kiểm soát có chứa acesulfame-K,
natri sacarin, aspartame, axit axetic 5-benzyl-3,6-dioxo-2-piperazine
(diketopiperazine), aspartylphenylalanine, phenylalanine, caffein, axit sorbic,
axit benzoic, theobromine, hydroxymethylfurfural và vanillin.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng pipet lấy 20 ml dung dịch này cho vào
bình định mức 100 ml và pha loãng bằng nước đến vạch.
4.13. Dung dịch gốc
Cân 100 mg acesulfame-K, 100 mg natri sacarin
và 100 mg aspartame, chính xác đến 0,1 mg, cho vào bình định mức 100 ml. Hòa
tan và pha loãng bằng nước đến vạch. Dung dịch này có chứa 1 g/l của từng chất
tạo ngọt.
4.14. Dung dịch chuẩn (tùy chọn)
4.14.1. Dung dịch chuẩn I
Dùng pipet lấy 10 ml dung dịch gốc (4.13) cho
vào bình định mức 100 ml và pha loãng bằng nước đến vạch. Dung dịch này có chứa
100 mg/l của từng chất tạo ngọt.
4.14.2. Dung dịch chuẩn II
Dùng pipet lấy 5 ml dung dịch gốc (4.13) cho
vào bình định mức 100 ml và pha loãng bằng nước đến vạch. Dung dịch này có chứa
50 mg/l của từng chất tạo ngọt.
4.14.2. Dung dịch chuẩn II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thí
nghiệm thông thường và các thiết bị, dụng cụ cụ thể sau:
5.1. Máy trộn tốc độ cao hoặc bộ đồng hóa.
5.2. Bình định mức, có dung tích thích
hợp, ví dụ: 1 000 ml, 500 ml và 100 ml.
5.3. Cốc có mỏ, dung tích 1 000 ml.
5.4. Pipet, có dung tích thích hợp, ví dụ: 100
ml, 25 ml, 20 ml, 10 ml, 5 ml và 1 ml.
5.5. Micropipet, dung tích 1 000 µl.
5.6. Ống đong chia độ, dung tích 1 000 ml.
5.7. Giấy lọc gấp nếp, loại nhanh trung
bình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.9. Máy li tâm, có các ống li tâm
với dung tích thích hợp, có khả năng tạo gia tốc li tâm nhỏ nhất tại đáy ống là
1400 g.
5.10. Hệ thống khử khí, cho các dung môi
(tùy chọn, thay vì khử khí bằng siêu âm).
5.11. Bộ lọc màng, kích thước lỗ 0,45 µm
hoặc nhỏ hơn.
5.12. Giá đỡ các bộ lọc màng, có các xyranh thích
hợp.
5.13. Cột chiết pha rắn, với cột C18 pha đảo
(tùy chọn), ví dụ: được nhồi 500 mg.
5.14. Máy sắc kí lỏng hiệu năng cao, được trang bị một
detector cực tím (UV) (khả năng hoạt động ở bước sóng 220 nm, tốt nhất là
detector mảng diot) và được gắn một máy ghi và/hoặc máy tích phân cho phép đo
chiều cao pic và diện tích pic.
5.15. Cột sắc kí dùng cho HPLC, kiểu pha đảo, ví dụ:
có
- pha tĩnh của cột C18 pha đảo từ 3 µm đến 10
µm;
- chiều dài từ 100 mm đến 300 mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- cột bảo vệ, C18 pha đảo (tùy chọn, nhưng
thường được khuyến cáo dùng cho các mẫu dạng rắn).
Các tiêu chí tính năng đối với các cột tách
thích hợp là độ phân dải nền của chất phân tích tương ứng.
Các ví dụ về các cột thích hợp hoặc các điều
kiện sắc kí thích hợp được đưa ra trong Phụ lục A.
Bất cứ khi nào nhận thấy có nhiễu bằng
detector mảng diot hoặc bằng cách đo tại bước sóng thứ hai, thì cần phải chọn
điều kiện sắc kí khác.
6. Cách tiến hành
6.1. Chuẩn bị dung dịch mẫu thử
6.1.1. Các sản phẩm chất lỏng trong (ví dụ:
nước chanh, nước cola, các loại đồ uống)
Pha loãng 20 ml mẫu với nước đựng trong bình
định mức 100 ml. Lọc dung dịch qua bộ lọc màng cỡ lỗ 0,45 µm trước khi bơm.
6.1.2. Các sản phẩm dạng đục (ví dụ như nước
quả, đồ uống từ sữa có hương vị)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để tính đến thể tích chất kết tủa, nếu chất
không hòa tan không chứa chất béo có trong mẫu (trường hợp này là 20 ml) vượt
quá khoảng 3 g, thì nên li tâm hỗn hợp mẫu đã làm trong 10 min ở gia tốc 1400 g
trước khi lọc sang bình định mức 100 ml. Rửa phần chất lắng hai lần với nước và
cho li tâm lại, thu lấy từng phần nổi phía trên sang bình định mức 100 ml rồi
pha loãng dung dịch bằng nước đến vạch. Nếu lượng chất không hòa tan nhỏ hơn 3
g thì cũng có thể thực hiện quy trình này.
6.1.3. Mứt, mứt quả, mứt cam và các sản phẩm
liên quan (trừ các loại quả vón cục)
Cân khoảng 20 g mẫu đồng nhất, chính xác đến
1 mg, cho vào bình định mức 100 ml. Thêm khoảng 60 ml nước và đặt bình định mức
vào thiết bị siêu âm ở 40 °C
trong 20 min. Nhiệt độ không được vượt quá 40 °C vì aspartame có thể bị phân hủy.
Làm nguội dung dịch đến nhiệt độ phòng. Thêm
2 ml dung dịch Carrez I (4.7), trộn rồi thêm 2 ml dung dịch Carrez II (4.8).
Lắc mạnh và để yên dung dịch ở nhiệt độ phòng trong 10 min. Pha loãng bằng nước
đến vạch. Lọc dung dịch qua giấy lọc gấp nếp, loại bỏ 10 ml dịch lọc đầu tiên.
Cho phần dịch lọc qua bộ lọc màng có lỡ lỗ 0,45 µm trước khi bơm.
Để tính đến thể tích chất kết tủa, nếu chất
không hòa tan không chứa chất béo có trong khối lượng mẫu ban đầu vượt quá
khoảng 3 g, thì nên li tâm hỗn hợp mẫu đã làm trong ở gia tốc 1 400 g
khoảng 10 min trước khi lọc sang bình định mức 100 ml. Rửa phần chất lắng hai
lần với nước và cho li tâm lại, thu lấy từng phần nổi phía trên sang bình định
mức 100 ml rồi pha loãng dung dịch bằng nước đến vạch. Nếu lượng chất không hòa
tan nhỏ hơn 3 g thì cũng có thể thực hiện quy trình này.
6.1.4. Sản phẩm rắn và nửa rắn (ví dụ như sản
phẩm phomat tráng miệng, các sản phẩm sữa chua, các món salat chế biến sẵn, trừ
bột làm bánh trứng sữa)
Cân khoảng từ 10 g đến 20 g phần mẫu đã đồng
hóa kỹ, chính xác đến 1 mg, cho vào bình định mức 100 ml. Thêm khoảng 50 ml
nước và đặt bình này vào thiết bị siêu âm ở 40 °C trong 20 min. Nhiệt độ không được vượt quá 40 °C vì aspartame có thể bị phân hủy.
Làm nguội dung dịch đến nhiệt độ phòng. Thêm
2 ml dung dịch thuốc thử Carrez I (4.7), trộn rồi thêm 2 ml dung dịch Carrez II
(4.8). Lắc mạnh và để yên dung dịch ở nhiệt độ phòng trong 10 min. Pha loãng
bằng nước đến vạch. Lọc dung dịch qua giấy lọc gấp nếp, loại bỏ 10 ml dịch lọc
đầu tiên.
Đối với các chất nền rất phức tạp, thì có thể
cần phải tinh sạch thêm bằng cách sử dụng cột chiết pha rắn (5.13) để bảo vệ
cột tách, vì các chất màu, chất tạo hương và chất béo không thể tách được bằng
cách làm trong với thuốc thử Carrez. Trong trường hợp này, thêm 2 ml dịch lọc
đã làm trong vào cột, trước đó đã được hoạt hóa với 3 ml metanol (4.2) và 20 ml
nước và rửa giải với khoảng 20 ml pha động (4.11). Cho phần dịch lọc qua bộ lọc
màng có kích thước lỗ 0,45 µm trước khi bơm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.5. Bột làm bánh trứng sữa
Cân khoảng 10 g mẫu, chính xác đến 1 mg, cho
vào bình định mức 500 m. Thêm khoảng 400 ml nước và tiến hành như mô tả ở trên,
nghĩa là thêm 6 ml dung dịch Carrez I (4.7), trộn và thêm 6 ml dung dịch Carrez
II (4.8) để làm trong.
Để tính đến thể tích chất kết tủa, nếu chất
không hòa tan không chứa chất béo có trong khối lượng mẫu ban đầu vượt quá
khoảng 3 g, thì nên li tâm hỗn hợp mẫu đã làm trong ở gia tốc 1 400 g
khoảng 10 min trước khi lọc sang bình định mức 500 ml. Rửa phần chất lắng hai
lần với nước và cho li tâm lại, thu lấy từng phần nổi phía trên sang bình định
mức 500 ml rồi pha loãng dung dịch bằng nước đến vạch. Nếu lượng chất không hòa
tan nhỏ hơn 3 g thì cũng có thể thực hiện quy trình này.
6.2. Nhận biết
Nhận biết các chất tạo ngọt trong dung dịch
mẫu bằng cách so sánh các thời gian lưu của chất phân tích có liên quan trong
dung dịch mẫu với các thời gian lưu của chất chuẩn, hoặc bằng cách bơm đồng
thời dung dịch chuẩn và dung dịch mẫu thử, hoặc bằng cách thêm dung dịch chuẩn
vào dung dịch mẫu thử và ghi lại đường hấp thụ trong dải bước sóng.
Bơm các thể tích bằng nhau của dung dịch mẫu
thử và dung dịch chuẩn. Khoảng thời gian giữa các lần bơm kế tiếp của các dung
dịch chuẩn không được nhỏ hơn 15 min. Để giảm thiểu nguy cơ các chất rửa giải
từ lần bơm trước đó bị lẫn với các thành phần từ các mẫu bơm tiếp sau, thì việc
bơm liên tiếp các dung dịch mẫu thử cần được thực hiện tại các khoảng thời gian
đủ dài.
Khi có khả năng bị nhiễu, thì nên rửa các
cột. Pha động thích hợp để rửa cần có các thành phần sau đây: 50 phần thể tích
pha động (4.11) + 50 phần thể tích axetonitril.
Các điều kiện sắc kí thích hợp cho việc nhật
biết được nêu trong Phụ lục A.
Mẫu sắc phổ điển hình dùng để tham khảo được
nêu trong Phụ lục B.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với việc xác định theo phương pháp ngoại
chuẩn, thì tích phân các diện tích pic hoặc xác định chiều cao pic và so sánh các
kết quả với các giá trị tương ứng của các chất chuẩn có diện tích pic/chiều cao
pic gần nhất hoặc sử dụng đường chuẩn.
Để chuẩn bị đường chuẩn, bơm một lượng thích
hợp các dung dịch chuẩn có các nồng độ khối lượng thích hợp. Vẽ các chiều cao
pic hoặc diện tích pic của các dung dịch chuẩn tương ứng với nồng độ khối lượng
tính bằng miligam trên lít. Kiểm tra độ tuyến tính của đường chuẩn.
Ngoài ra, việc hiệu chuẩn cũng có thể được
đánh giá bằng hồi quy toán học. Kiểm tra độ tuyến tính của đường hồi quy.
Các điều kiện sắc kí thích hợp cho phép xác
định được mô tả trong Phụ lục A.
7. Tính kết quả
7.1. Phương pháp ngoại chuẩn
Tính phần khối lượng của chất tạo ngọt có
liên quan, w, bằng miligam trên kilogam, hoặc nồng độ khối lượng, p,
bằng miligam trên lít, theo công thức (1):
w hoặc p =
(1)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A2 là diện tích pic của
chất tạo ngọt có liên quan thu được bằng dung dịch chuẩn;
V1 là thể tích của dung
dịch mẫu (ở đây là 100 ml hoặc 500 ml), tính bằng mililt (ml);
V2 là thể tích của dung
dịch chuẩn (ở đây là 100 ml), tính bằng mililit (ml);
m1 là khối lượng của chất
tạo ngọt có liên quan trong dung dịch chuẩn (V2), tính bằng miligam
(mg);
m0 là khối lượng của
phần mẫu thử, tính bằng gam (g) hoặc mililit (ml);
F là hệ số pha loãng dùng cho phương pháp tinh
sạch được sử dụng. (Ví dụ: khi làm sạch cột thì F = 10; khi làm trong
thuốc thử Carrez thì F = 1).
7.2. Đường chuẩn
Tính phần khối lượng của chất tạo ngọt có liên
quan, w, bằng miligam trên kilogam, hoặc nồng độ khối lượng, p,
tính bằng miligam trên lít, theo công thức (2):
w hoặc p =
(2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C là hàm lượng chất tạo ngọt có liên quan có
trong dung dịch mẫu thử, đọc được từ đường chuẩn, tính bằng miligam trên lít
(mg/l), hoặc miligam trên kilogam (mg/kg);
F, V1, m0 xem trong công thức
(1).
7.3. Biểu thị kết quả
Báo cáo kết quả đối với natri sacarin hoặc
sacarin dạng imit tự do, đối với acesulfame-K và aspartame là không có số thập
phân.
CHÚ THÍCH Hệ số chuyển đổi từ natri sacarin
sang sacarin dạng imit tự do là 0,759 3.
8. Độ chụm
8.1. Yêu cầu chung
Chi tiếp về phép thử liên phòng thí nghiệm về
độ chụm của phương pháp được thống kê trong Phụ lục C. Các giá trị thu được từ
phép thử liên phòng thử nghiệm này có thể không áp dụng được cho các dải nồng
độ chất phân tích và chất nền khác với các giá trị nêu trong Phụ lục C.
8.2. Độ lặp lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các giá trị đối với acesulfame-K là:
bánh hạnh nhân
= 256,6 mg/kg
r = 52,0 mg/kg
sữa chua trái cây
= 230,8 mg/kg
r = 21,8 mg/kg
đồ uống có chứa nước cam
= 172 mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mứt
= 60 mg/kg
r = 8 mg/kg
đồ uống có chứa nước cam
= 370 mg/l
r = 30 mg/l
Nước cola
= 351 mg/l
r = 20 mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 316 mg/kg
r = 15 mg/kg
sữa chua
= 264 mg/kg
r = 35 mg/kg
nước cam
= 24,3 mg/kg
r = 6 mg/kg
Các giá trị đối với aspartame là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh hạnh nhân
= 845,2 mg/kg
r = 41,2 mg/kg
Sữa chua trái cây
= 468 kg/kg
r = 29,9 mg/kg
Đồ uống có chứa nước cam
= 308 mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước cola
= 270,7 mg/l
r = 10,7 mg/l
Nước cola
= 185 mg/l
r = 11 mg/l
Đồ uống có bổ sung hương cam
= 301 mg/l
r = 25 mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 26 mg/kg
r = 13 mg/kg
Chế phẩm bánh flan
= 3 100 mg/kg
r = 600 mg/kg
Các giá trị đối với natri sacarin là:
Bánh hạnh nhân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = 28,2 mg/kg
Sữa chua trái cây
= 116 mg/kg
r = 7,7 mg/kg
Đồ uống có chứa nước cam
= 50,8 mg/l
r = 3,4 mg/l
Nước cola
= 75 mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mứt
= 60 mg/kg
r = 5 mg/kg
Đồ uống có chứa nước cam
= 82 mg/l
r = 6 mg/l
Nước cola
= 64,9 mg/l
r = 5 mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 68,4 mg/kg
r = 15 mg/kg
Sữa chua
= 71,4 mg/kg
r = 25 mg/kg
Nước cam
= 16,1 mg/kg
r = 6 mg/kg
8.3. Độ tái lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các giá trị đối với acesulfame-K là:
bánh hạnh nhân
= 256,6 mg/kg
r = 79,6 mg/kg
sữa chua trái cây
= 230,8 mg/kg
r = 64,7 mg/kg
đồ uống có chứa nước cam
= 172 mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mứt
= 60 mg/kg
r = 30 mg/kg
đồ uống có chứa nước cam
= 370 mg/l
r = 66 mg/l
Nước cola
= 351 mg/l
r = 55 mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 316 mg/kg
r = 138 mg/kg
sữa chua
= 264 mg/kg
r = 133 mg/kg
nước cam
= 24,3 mg/kg
r = 34 mg/kg
Các giá trị đối với aspartame là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh hạnh nhân
= 845,2 mg/kg
r = 165,7 mg/kg
Sữa chua trái cây
= 468 kg/kg
r = 168,6 mg/kg
Đồ uống có chứa nước cam
= 308 mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước cola
= 270,7 mg/l
r = 41,5 mg/l
Nước cola
= 185 mg/l
r = 38 mg/l
Đồ uống có bổ sung hương cam
= 301 mg/l
r = 88 mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 26 mg/kg
r = 20 mg/kg
Chế phẩm bánh flan
= 3100 mg/kg
r = 2300 mg/kg
Các giá trị đối với natri sacarin là:
Bánh hạnh nhân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = 37,9 mg/kg
Sữa chua trái cây
= 116 mg/kg
r = 45,5 mg/kg
Đồ uống có chứa nước cam
= 50,8 mg/l
r = 23,0 mg/l
Nước cola
= 75 mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mứt
= 60 mg/kg
r = 47 mg/kg
Đồ uống có chứa nước cam
= 82 mg/l
r = 19 mg/l
Nước cola
= 64,9 mg/l
r = 30 mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 68,4 mg/kg
r = 32 mg/kg
Sữa chua
= 71,4 mg/kg
r = 44 mg/kg
Nước cam
= 16,1 mg/kg
r = 19 mg/kg
9. Báo cáo thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- tất cả các thông tin cần thiết để nhận biết
về mẫu thử;
- viện dẫn tiêu chuẩn này hoặc phương pháp
lấy mẫu được sử dụng;
- ngày và thời gian lấy mẫu (nếu biết);
- ngày nhận mẫu;
- ngày thử nghiệm;
- kết quả và đơn vị biểu thị kết quả;
- các điểm đặc biệt quan sát được trong quá
trình thử nghiệm;
- mọi chi tiết thao tác không quy định trong
tiêu chuẩn này hoặc được coi là tùy ý mà có thể ảnh hưởng đến kết quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Quy định)
CÁC
VÍ DỤ VỀ ĐIỀU KIỆN SẮC KÍ ĐÃ ĐƯỢC CHỨNG MINH CHO CÁC KẾT QUẢ THỎA ĐÁNG
A.1. Cột sắc kí
Kiểu loại:
Pha đảo (RP)
Pha tĩnh và chiều dài cột:
Hạt hình cầu 3 µm đối với cột dài 100 mm,
đến 10 µm đối với cột dài 300 mm (đáp ứng được tiêu chí quy định)
Đường kính trong:
4,0 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuyến cáo (tùy chọn)
Các ví dụ:
Lichrospher® 100 RP 183),
Superspher 60 RP Chọn B3), Nucleosil 100-5 C18 AB3), µ
Bondapak C183), Partisil ODS 33)
A.2. Tốc độ chung
0,8 ml/min đến 1 ml/min.
A.3. Thể tích bơm
10 µm đến 20 µm
A.4. Phát hiện
Đo quang phổ (UV) ở bước sóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
227 nm đối với acesulfame-K
265 nm đối với sacarin; hoặc
220 nm đối với tất cả các chất tạo ngọt,
nếu detector không cho phép chuyển đổi bước sóng trong một lần vận hành.
A.5. Pha động
Nhìn chung các tỷ lệ sau đây cho kết quả thỏa
mãn:
a) dung dịch đệm phosphat I (4.9) +
axetonitril (4.1) [90 : 10, phần thể tích (V/V)];
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) dung dịch đệm phosphat II (4.10 ) +
axetonitril (4.1) (85 : 15 V/V);
d) dung dịch đệm phosphat II (4.10 ) +
axetonitril (4.1) (90 : 10 V/V);
e) dung dịch đệm phosphat II (4.10 ) +
axetonitril (4.1) (95 : 5 V/V);
f) dung dịch đệm phosphat II (4.10 ) +
axetonitril (4.1) (98 : 2 V/V);
g) dung dịch đệm phosphat II (4.9 ) +
axetonitril (4.6) pH = 2,8.
PHỤ
LỤC B
(Tham khảo)
Hình
vẽ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
1. phenylalanine
6. diketopiperazine
2. acesulfame-K
7. caffein
3. theobromine
8. aspartame
4. sacarin
9. vanilline
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. axit sorbic + axit benzoic
Dung dịch kiểm soát chứa
Phenylalanine, acesulfame-K, theobromine,
sacarin, aspartyphenylalanine, diketopiperazine, caffein, aspartame,
vanilline, axit sorbic và axit benzoic
Cột tách
µ Bondapack4) C 18, 10 µm
Đường kính
3,9 mm
Chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cột bảo vệ
µ Bondapack C 18, 10 µm
Pha động
Chất đệm kali dihydro phosphat [c (KH2PO4)
= 0,0125 mol/l] + axetonitril (90 phần thể tích + 10 phần thể tích )
Tốc độ dòng
0,8 ml/min
Detector UV
220 nm
Thể tích bơm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.1 – Tách dung
dịch kiểm soát bằng HPLC

CHÚ DẪN
1. acesulfame-K
6. diketopiperazine
2. phenylalanine
7. caffein
3. theobromine
8. vanilline
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. aspartame
5. aspartylphenylalanine
10. axit benzoic
11. axit sorbic
Dung dịch kiểm soát chứa
acesulfame-K, phenylalanine, theobromine,
sacarin, aspartyphenylalanine, diketopiperazine, caffein, vanilline,
aspartame, axit sorbic và axit benzoic
Cột tách
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính
4 mm
Chiều dài
250 mm
Cột bảo vệ
Lichrospher® 100 RP 18,5 µm
Pha động
Chất đệm kali dihydro phosphat [c(KH2PO4)
= 0,02 mol/l] + axit orthophosphoric pH = 2,8
Tốc độ dòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Detector UV
220 nm
Thể tích bơm
20 µl
Hình B.2 – Tách dung
dịch kiểm soát bằng HPLC
PHỤ LỤC
C
(Tham khảo)
DỮ
LIỆU VỀ ĐỘ CHỤM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng C.1
Acesulfame-K
Bánh hạnh nhân *
mg/kg
Sữa chua trái cây *
mg/kg
Đồ uống có chứa
nước cam *
mg/l
Mứt **
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm thử nghiệm liên phòng
1992
1992
1992
1993
Số lượng các phòng thử nghiệm
8
8
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng mẫu
1
1
1
1
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi loại trừ ngoại lệ
7
7
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số ngoại lệ (các phòng thử nghiệm)
1
1
3
0
Số lượng các kết quả được chấp nhận
38
38
53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình, 
256,6
230,8
172,0
60
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
18,7
7,7
2,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tương đối lập lại RSDr,
%
7,3
3,4
1,2
4,8
Giới hạn lặp lại, r
52,0
21,8
5,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập, sR
28,1
22,9
5,0
10,7
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập RSDR,
%
11,1
10,0
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tái lập, R
79,6
64,7
14,3
30
Giá trị Horrat
1,6
1,5
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng C.2
Acesulfame-K
Đồ uống có chứa
nước cam ***
mg/l
Nước cola ***
mg/l
Cream ***
mg/kg
Sữa chua ***
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước cam ***
mg/kg
Năm thử nghiệm liên phòng
1995
1995
1995
1995
1995
Số lượng các phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
11
11
11
Số lượng mẫu
2
2
2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi loại trừ ngoại lệ
11
11
8
10
7
Số ngoại lệ (các phòng thử nghiệm)
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
4
Số lượng các kết quả được chấp nhận
22
22
16
20
14
Giá trị trung bình, 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
351
316
264
24,3
Độ lệch chuẩn lặp lại, s1
10,9
7,3
5,4
12,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tương đối lập lại RSD, %
3
2
2
5
8
Giới hạn lặp lại, r
30
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
6
Độ lệch chuẩn tái lập, SR
23,5
19,7
49,3
47,6
12,2
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập RSDR, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
16
18
50
Giới hạn tái lập, R
66
55
138
133
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị Horrat
1,0
0,8
2,3
2,6
5,1
Bảng C.3
Aspartame
Bánh hạnh nhân *
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa chua trái cây *
mg/kg
Đồ uống có chứa
nước cam *
mg/l
Nước cola *
mg/l
Năm thử nghiệm liên phòng
1992
1992
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1991
Số lượng các phòng thử nghiệm
8
8
13
8
Số lượng mẫu
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi loại trừ ngoại lệ
7
8
13
8
Số ngoại lệ (các phòng thử nghiệm)
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Số lượng các kết quả được chấp nhận
35
43
68
43
Giá trị trung bình,
845,2
468,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
270,7
Độ lệch chuẩn lặp lại, s1
14,6
10,6
5,0
3,8
Độ lệch chuẩn tương đối lập lại RSD, %
1,7
2,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,4
Giới hạn lặp lại, r
41,2
29,9
14,2
10,7
Độ lệch chuẩn tái lập, SR
58,6
38,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,7
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập RSDR, %
7,0
8,3
12,1
5,5
Giới hạn tái lập, R
165,7
108,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41,5
Giá trị Horrat
1,2
1,4
1,5
0,8
Bảng C.4
Aspartame
Nước cola **
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ uống có bổ sung
hương cam **
mg/l
Mứt **
mg/kg
Chế phẩm bánh flan
**
mg/kg
Năm thử nghiệm liên phòng
1993
1993
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1993
Số lượng các phòng thử nghiệm
9
9
5
9
Số lượng mẫu
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi loại trừ ngoại lệ
9
9
4
8
Số ngoại lệ (các phòng thử nghiệm)
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Số lượng các kết quả được chấp nhận
9
9
4
8
Giá trị trung bình,
185
301
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3100
Độ lệch chuẩn lặp lại, s1
3,9
8,9
4,6
214
Độ lệch chuẩn tương đối lập lại RSD, %
2,1
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,9
Giới hạn lặp lại, r
11
25
13
600
Độ lệch chuẩn tái lập, SR
13,6
31,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
821
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập RSDR, %
7,3
10,4
27,5
26,5
Giới hạn tái lập, R
38
88
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2300
Giá trị Horrat
1,0
1,4
2,8
5,5
Bảng C.5
Natri sacarin
Bánh hạnh nhân *
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa chua trái cây *
mg/kg
Đồ uống có chứa
nước cam *
mg/l
Nước cola ***
mg/l
Mứt **
mg/kg
Năm thử nghiệm liên phòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1992
1992
1993
1993
Số lượng các phòng thử nghiệm
8
8
13
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng mẫu
1
1
1
1
1
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi loại trừ ngoại lệ
6
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
8
Số ngoại lệ (các phòng thử nghiệm)
2
0
1
1
1
Số lượng các kết quả được chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
63
8
8
Giá trị trung bình,
228,0
116,0
50,8
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn lặp lại, s1
10,0
2,7
1,2
1,4
1,8
Độ lệch chuẩn tương đối lập lại RSD, %
4,4
2,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,9
3,0
Giới hạn lặp lại, r
28,2
7,7
3,4
4
5
Độ lệch chuẩn tái lập, SR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,1
8,1
12,1
16,8
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập RSDR, %
5,9
14,0
16,2
16,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tái lập, R
37,9
45,5
23,0
34
4,7
Giá trị Horrat
4,1
1,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,7
2,8
Bảng C.6
Natri sacarin
Đồ uống có chứa
nước cam ***
mg/l
Nước cola ***
mg/l
Cream ***
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa chua ***
mg/kg
Nước cam ***
mg/kg
Năm thử nghiệm liên phòng
1995
1995
1995
1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng các phòng thử nghiệm
12
12
11
11
11
Số lượng mẫu
2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi loại trừ ngoại lệ
10
11
10
10
8
Số ngoại lệ (các phòng thử nghiệm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
3
Số lượng các kết quả được chấp nhận
20
22
20
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình,
82
64,9
68,4
71,4
16,1
Độ lệch chuẩn lặp lại, s1
2,0
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,9
2,3
Độ lệch chuẩn tương đối lập lại RSD, %
2
3
8
12
14
Giới hạn lặp lại, r
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
15
25
6
Độ lệch chuẩn tái lập, SR
6,7
10,6
11,3
15,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập RSDR, %
8
16
17
22
43
Giới hạn tái lập, R
19
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
19
Giá trị Horrat
1,0
1,9
1,9
2,6
4,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] Untersuchung von Lebensmittein:
Bestimmung von Acesulfam-K, Aspartam und Saccharin- Natrium in Lebensmittein L
00.00-28, Ma 1994 (Food Analysis: Determination of acesulfame-K, aspartame and
sodium saccharin content in foodstuffs L 00.00-28, 1994-05) in: Amtliche
Sammlung von Untersuchungsverfahren nach § 35 LMBG: Verfahren zur Probenahme
und Untersuchung von Lebensmittein Tabakerzeugnissen, kosmetischen Mittein und
Bedarfsgegenstanden/Bundesgesundheitsamt (In: Collection of official methods
under article 35 of the German Federal Foods Act; Methods of sampling and
analysis of foods tobacco products, cosmetics and commodity goods/Federal Health
Office) Loseblattausgabe, Stand Februar 1996 Bd. 1 (Loose leaf edition, as of
1996 - 02 Vol. I.) Berlin, Koln: Beuth Verlag GmbH
[2] Willetts, P. Hawkins, S, Brereton, P. and
Wood, R: Determination of intense sweeteners in foodstuffs. Collaborative
trial, J Assoc Publ Analysts, 1996, 32, 53-97.
[3] Determination of Aspartam, Acesulfam-K
and Saccharin in Foodstuft, Collaborative study, May 1993. IFBM, France.
[4] ISO 5725:1986 6), Precision
of test methods – Determination of repeatability and reproducibitty for a
standard method by inter-laboratory tests.