TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13942:2023
CHANH
LEO SẤY DẺO
Chewy dried
passion fruit
Lời nói đầu
TCVN 13942:2023 do Cục Chất lượng, Chế
biến và Phát triển thị trường biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
CHANH LEO SẤY
DẺO
Chewy dried
passion fruit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các sản phẩm
chanh leo (thuộc các loài Passiflora edulis Sims forma edulis,
Passiflora edulis Sims forma flavicarpa và Passiflora ligularis
Juss, họ Passifloraceae) sấy dẻo, được sử dụng làm thực
phẩm.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 4594, Đồ hộp - Phương pháp xác
định đường tổng số, đường khử và tinh bột
TCVN 7087 (CODEX STAN 1), Ghi nhãn
thực phẩm bao gói sẵn
TCVN 7765 (ISO 763), Sản phẩm rau,
quả - Xác định tro không tan trong axit clohydric
TCVN 7924-1 (ISO 16649-1), Vi sinh
vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính
β-glucuronidase - Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 °C sử dụng màng lọc và 5-
bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid
TCVN 7924-2 (ISO 16649-2), Vi sinh
vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Escherichia
coli dương tính b-glucuronidaza - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 °C sử dụng
5-bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid
TCVN 8275-2 (ISO 21527-2), Vi sinh
vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng nấm men và nấm
mốc - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn
hoặc bằng 0,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TC VN 12386, Thực phẩm - Hướng dẫn
chung về lấy mẫu
AOAC 934.06 Moisture in dried
fruits (Xác định độ ẩm trong quả sấy).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Chanh leo sấy dẻo/Chanh dây sấy dẻo (chewy dried
passion fruit)
Sản phẩm được chế biến từ phần ăn được
của quả chanh leo tươi đạt độ chín thích hợp cho chế biến, có thể được sơ chế,
có thể loại bỏ hạt, được làm khô bằng cách tách một phần nước để đạt độ ẩm nhất
định, có thể bổ sung thành phần tùy chọn.
CHÚ THÍCH: Một số dạng sản phẩm bao gồm:
dạng cắt miếng, dạng cắt sợi.
3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả chất ngoại lai (chất hữu cơ và
vô cơ) không có nguồn gốc từ quả chanh leo, bị lẫn trong sản phẩm, có thể nhìn
thấy bằng mắt thường.
4 Nguyên liệu
4.1 Nguyên liệu
cơ bản
Nguyên liệu chanh leo quả tươi phải
thích hợp để chế biến thực phẩm và đáp ứng các yêu cầu về an toàn thực phẩm
theo các quy định hiện hành [4],[6].
4.2 Nguyên liệu
tùy chọn
Các nguyên liệu tùy chọn (ví dụ: đường)
phải đáp ứng các yêu cầu tại tiêu chuẩn có liên quan và các quy định hiện hành.
5 Yêu cầu kỹ thuật
5.1 Yêu cầu cảm
quan
Các chỉ tiêu cảm quan đối với sản phẩm
chanh leo sấy dẻo được quy định trong Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1. Màu sắc
Đặc trưng của sản phẩm (từ màu cam đậm
đến màu nâu nhạt)
2. Trạng thái
Mềm, dẻo đặc trưng của sản phẩm và
theo phương pháp sấy
3. Mùi
Đặc trưng của chanh leo theo phương
pháp sấy, không có mùi lạ
4. Vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Tạp chất nhìn thấy bằng mắt
thường
Không được có
5.2 Yêu cầu
lý-hóa
Các chỉ tiêu lý-hóa đối với sản phẩm
chanh leo sấy dẻo được quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Yêu
cầu lý-hóa
Chỉ tiêu
Mức
1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn
hơn
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
72
3. Hàm lượng tro không tan trong
dung dịch axlt clohydric 10 %, % khối lượng, không lớn hơn
0,2
6 Phụ gia thực phẩm
Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này
phải tuân thủ quy định hiện hành về phụ gia thực phẩm[3].
7 Yêu cầu về an toàn
thực phẩm
7.1 Giới hạn tối
đa hàm lượng kim loại nặng
Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng
cho phép đối với sản phẩm chanh leo sấy dẻo theo quy định hiện hành [6].
7.2 Giới hạn tối
đa độc tố vi nấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3 Giới hạn vi
sinh vật
Giới hạn vi sinh vật đối với sản phẩm
chanh leo sấy dẻo được quy định trong Bảng 3.
Bảng 3 - Giới
hạn vi sinh vật
Chỉ tiêu
Kế hoạch lấy
mẫu
Giới hạn
cho phép
n a)
c b)
mc)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. E.coli
5
2
0 CFU/g e)
10 CFU/g
2. Salmonella spp.
5
0
Không phát
hiện/25 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
2
10 CFU/g
102 CFU/g
4. Nấm mốc
5
2
102 CFU/g
103 CFU/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) c
là số mẫu tối đa cho phép trong n mẫu có kết quả thử nghiệm nằm giữa m
và M.
c) m là
giới hạn dưới.
d) M
là giới hạn trên. Trong số n mẫu thử nghiệm, không được có mẫu nào cho
kết quả vượt quá giá trị M.
e) CFU là đơn
vị hình thành khuẩn lạc.
8 Phương pháp thử
8.1 Lấy mẫu, theo TCVN
12386.
8.2 Xác định các
chỉ tiêu cảm quan
Đặt phần mẫu thử lên tờ giấy trắng hoặc
đĩa sứ trắng. Đánh giá các chỉ tiêu cảm quan dưới ánh sáng ban ngày hoặc ánh
sáng huỳnh quang khuếch tán theo trình tự sau:
a) Màu sắc: so sánh màu của phần mẫu
thử với các màu chuẩn trong các điều kiện quan sát xác định, thực hiện bởi người
đánh giá có thị giác màu bình thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Mùi: đánh giá mùi đặc trưng của quả
chanh leo và cường độ của mùi, đồng thời ghi nhận việc có mùi lạ hay không.
d) Vị: đánh giá vị ngọt và chua đặc
trưng của giống chanh leo và cường độ của vị, đồng thời ghi nhận việc có vị lạ
hay không.
e) Tạp chất: quan sát bằng mắt thường.
8.3 Xác định độ ẩm, theo AOAC
934.06.
8.4 Xác định hàm
lượng đường,
theo TCVN 4594.
8.5 Xác định hàm
lượng tro không tan trong axít clohydric 10 %, theo TCVN
7765 (ISO 763).
8.6 Xác định E.
coli,
theo TCVN 7924-1 (ISO 16649-1) hoặc TCVN 7924-2 (ISO 16649-2).
8.7 Xác định Salmonella, theo TCVN
10780-1 (ISO 6579-1).
8.8 Xác định nấm
men, nấm mốc,
theo TCVN 8275-2 (ISO 21527-2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.1 Bao gói
Sản phẩm phải được đóng gói trong bao
bì kín khí và không thấm nước, đảm bảo tính chất cảm quan và các đặc tính chất
lượng đặc trưng khác của sản phẩm.
Vật liệu bao gói phải đảm bảo an toàn
thực phẩm theo quy định đối với vật liệu, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
[8],[9],[10].
9.2 Ghi nhãn
Ghi nhãn sản phẩm theo TCVN 7087
(CODEX STAN 1) và các quy định hiện hành[1],[2].
Tên sản phẩm có thể là “Chanh leo sấy”/“Chanh dây sấy”
hoặc “Chanh leo sấy dẻo”/“Chanh dây sấy dẻo” hoặc tên gọi thích hợp khác. Tên sản
phẩm cần mô tả đúng bản chất của sản phẩm mà không lừa dối hoặc gây nhầm lẫn
cho người tiêu dùng.
Thông tin đối với các vật chứa sản phẩm
không dùng để bán lẻ có thể được ghi trên nhãn hoặc trong các tài liệu kèm
theo; riêng tên sản phẩm, mã định danh lô hàng, tên và địa chỉ của nhà sản xuất
hoặc nhà đóng gói, nhà phân phối hoặc nhà nhập khẩu, cũng như hướng dẫn bảo quản
phải được ghi trên nhãn. Tuy nhiên, mã định danh lô hàng, tên và địa chỉ nhà sản
xuất hoặc nhà đóng gói, nhà phân phối hoặc nhà nhập khẩu có thể thay bằng dấu
hiệu nhận biết, với điều kiện là dấu hiệu đó có thể dễ dàng nhận biết cùng với
các tài liệu kèm theo lô hàng.
9.3 Bảo quản
Bảo quản sản phẩm trong điều kiện khô,
sạch, không có mùi lạ, duy trì được chất lượng sản phẩm và đảm bảo an toàn thực
phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương tiện vận chuyển sản phẩm phải
khô, sạch, không có mùi lạ và duy trì được chất lượng sản phẩm. Không vận chuyển
sản phẩm lẫn với các loại hàng hóa khác có thể ảnh hưởng đến chất lượng và an
toàn thực phẩm của sản phẩm.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày
14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa (sửa đổi tại Nghị định số
111/2021/NĐ-CP)
[2] Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN ngày
26/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP
[3] Văn bản hợp nhất số 08/VBHN-BYT
ngày 02/11/2023 của Bộ Y tế: Thông tư quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực
phẩm
[4] Thông tư số 50/2016/TT-BYT ngày
30/12/2016 của Bộ trưởng-Bộ Y tế quy định về giới hạn tối đa về dư lượng thuốc bảo vệ
thực vật trong thực phẩm
[5] QCVN 8-1:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối với ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm
[6] QCVN 8-2:2011 /BYT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối với ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[8] QCVN 12-1:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với
thực phẩm bằng nhựa tổng hợp
[9] QCVN 12-3:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với
thực phẩm bằng kim loại
[10] QCVN 12-4:2015/BYT, Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy
tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
[11] TCVN 11411:2016 (CODEX STAN
316-2014), Chanh leo quả tươi

[13] GSO 1016/2015, Microbiological
criteria for foodstuffs
[14] TCPS 136-2550, Dried fruit