TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13765:2023
CÙI NHÃN SẤY
Dried longan flesh
Lời nói đầu
TCVN 13765:2023 do Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CÙI NHÃN SẤY
Dried longan flesh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng cho cùi nhãn sấy được chế biến từ cùi
nhãn quả tươi thuộc các giống của loài Dimocarpus longan Lour, họ Bồ hòn
(Sapindaceae), dùng làm thực phẩm.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn
này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được
nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản
mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4594, Đồ hộp - Phương pháp xác định đường tổng số, đường khử và
tinh bột
TCVN 5072 (ST SEV 5807), Sản phẩm rau quả chế biến - Phương pháp lấy mẫu
và các quy tắc chung về nghiệm thu
TCVN 5496 (ISO 2447), Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng thiếc
TCVN 7087 (CODEX STAN 1), Ghi nhãn thực phẩm bao
gói sẵn
TCVN 7601, Thực phẩm - Xác định hàm lượng asen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat
TCVN 7602, Thực phẩm - Xác định hàm lượng chì bằng phương pháp quang
phổ hấp thụ nguyên tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7769 (ISO 17240), Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng thiếc
- Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 7924-1 (ISO 16649-1), Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm -
Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính β-glucuronidase
- Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 °C sử dụng màng lọc và 5-bromo-4-clo-3-indolyl
β-D-glucuronid
TCVN 7924-2 (ISO 16649-2), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn
chăn nuôi - Phương pháp định
lượng Escherichia coli
dương tính b-glucuronidaza - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
ở 44 °C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid
TCVN 7930 (EN 12955), Thực phẩm - Xác định aflatoxin B1 và tổng
aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, quả có vỏ và sản phẩm của chúng -
Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao có dẫn suất sau cột và làm sạch bằng cột
ái lực miễn dịch
TCVN 8275-2 (ISO 21527-2), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn
chăn nuôi - Phương pháp định lượng nấm men và nấm mốc - Phần 2: Kỹ thuật đếm
khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95
TCVN 10780-1 (ISO 6579-1) Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương
pháp phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của Salmonella - Phần 1:
Phương pháp phát hiện Salmonella spp.
TCVN 12747 (ISO 5496), Phân tích cảm quan - Phương pháp luận - Hướng
dẫn ban đầu và huấn luyện người đánh giá để phát hiện và nhận biết mùi
TCVN 12752 (ISO 11037), Phân tích cảm quan - Hướng dẫn đánh giá cảm
quan màu sắc của sản phẩm TCVN 12758 (ISO 18787), Thực phẩm - Xác định hoạt độ nước
ISO 3972, Sensory analysis - Methodology - Method of investigating
sensitivity of taste (Phân tích cảm quan - Phương pháp luận - Đánh giá
phân tích vị)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AOAC 934.06 Moisture in dried fruits (Xác định độ ẩm trong quả sấy).
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Cùi nhãn Sấy/Long nhãn (dried longan flesh)
Sản phẩm được chế biến từ cùi nhãn quả tươi, được sấy để loại một phần
nước đến độ ẩm nhất định.
3.2
Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường (visual impurities)
Các chất ngoại lai, chất hữu cơ và vô cơ không có nguồn gốc từ quả
nhãn, bị lẫn trong sản phẩm, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhãn quả tươi, phù hợp để chế biến thực phẩm.
5 Yêu cầu đối với sản phẩm
5.1 Yêu cầu cảm quan
Các chỉ tiêu cảm quan đối với cùi nhãn sấy được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu cảm quan
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1. Trạng thái, cấu trúc
Sản phẩm phải khô, rời, không dính tay, có cấu trúc dẻo, dai đặc
trưng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu đặc trưng của sản phẩm (từ vàng nhạt đến nâu), đồng đều, không bị
xém cạnh
3. Mùi
Mùi thơm đặc trưng của long nhãn, không có mùi lạ
4. Vị
Vị ngọt đậm, có hậu vị, không có vị chua
5. Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường
Không được có
5.2 Yêu cầu lý-hóa
Các chỉ tiêu lý-hóa đối với cùi nhãn sấy được quy định trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu
Mức
1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn
18
2. Hoạt độ nước, không lớn hơn
0,65
3. Hàm lượng đường tổng số, % khối lượng, không lớn hơn
70
4. Hàm lượng tro không tan trong axit clohydric, tính theo % khối lượng
chất khô, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3 Phụ gia thực phẩm
Phụ gia thực phẩm nếu sử dụng phải đáp ứng theo quy định hiện hành[4].
5.4 Yêu cầu về an toàn thực phẩm
5.4.1 Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng
Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng đối với cùi nhãn sấy được quy định
trong Bảng 3.
Bảng 3 - Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng
Chỉ tiêu
Mức giới hạn, mg/kg
1. Asen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Chì
2,0
3. Thiếc (đối với sản phẩm đóng hộp tráng thiếc)
250
5.4.2 Giới hạn tối đa độc tố vi nấm
Giới hạn tối đa độc tố vi nấm đối với cùi nhãn sấy được quy định trong
Bảng 4.
Bảng 4 - Giới hạn tối đa độc tố vi nấm
Chỉ tiêu
Mức giới hạn tối đa, μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
2. Aflatoxin tổng số (B1, B2, G1,
G2)
4,0
5.4.3 Giới hạn vi sinh vật
Giới hạn vi sinh vật đối với cùi nhãn sấy được quy định trong Bảng 5.
Bảng 5 - Giới hạn vi sinh vật
Chỉ tiêu
Kế hoạch lấy mẫu
Giới hạn cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c b)
m c)
M d)
1. E. coli
5
2
0 CFU/g
10CFU/g
2. Salmonella spp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Không phát hiện/25 g
3. Nấm men
5
2
10 CFU/g
102CFU/g
4. Nấm mốc
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
102 CFU/g
103CFU/g
a) n là số mẫu cần lấy từ lô hàng để thử nghiệm.
b) c là số mẫu tối đa cho phép trong n mẫu có kết quả
thử nghiệm nằm giữa m và M.
c) m là giới hạn dưới.
d) M là giới hạn trên. Trong số n mẫu thử nghiệm, không
được có mẫu nào cho kết quả vượt quá giá trị M.
6 Phương pháp thử và lấy mẫu
6.1 Lấy mẫu, theo TCVN 5072 (ST SEV 5807).
6.2 Xác định các chỉ
tiêu cảm quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Đánh giá màu sắc theo TCVN 12752 (ISO 11037).
c) Đánh giá mùi theo TCVN 12747 (ISO 5496).
d) Đánh giá vị theo ISO 3972.
e) Đánh giá cấu trúc theo ISO 11036:2020.
6.3 Xác định độ ẩm, theo AOAC 934.06.
6.4 Xác định hoạt độ nước, theo TCVN 12758 (ISO 18787).
6.5 Xác định hàm lượng đường, theo TCVN 4594.
6.6 Xác định hàm lượng tro không tan trong axit
clohydric, theo TCVN 7765 (ISO 763).
6.7 Xác định hàm lượng asen, theo TCVN 7601.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.9 Xác định hàm lượng thiếc, theo TCVN 5496 (ISO 2447) hoặc TCVN 7769 (ISO
17240).
6.10 Xác định hàm lượng aflatoxin B1 và aflatoxin tổng số, theo TCVN 7930 (EN 12955).
6.11 Xác định E. coli, theo TCVN 7924-1 (ISO 16649-1) hoặc TCVN
7924-2 (ISO 16649-2).
6.12 Xác định Salmonella, theo TCVN 10780-1 (ISO 6579-1).
6.13 Xác định bào
tử nấm men, nấm mốc,
theo TCVN 8275-2 (ISO 21527-2).
7 Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển
7.1 Bao gói
Sản phẩm phải được đóng gói trong bao bì sao cho kín khí và không thấm
nước, đảm bảo tính chất cảm quan và các đặc tính chất lượng khác đặc trưng cho
sản phẩm.
Vật liệu bao gói phải đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định đối với vật
liệu, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm [8],[9],[10].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi nhãn sản phẩm theo TCVN 7087 (CODEX STAN 1) và các quy định hiện
hành [1], [2], [3].
Tên sản phẩm có thể là “Long nhãn” hoặc “Cùi nhãn sấy” hoặc tên gọi
thích hợp khác. Tên sản phẩm cần mô tả đúng bản chất của sản phẩm mà không lừa
dối hoặc gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng.
7.3 Bảo quản
Bảo quản sản phẩm trong điều kiện khô, sạch,
không có mùi lạ, đảm bảo chống ẩm ướt và duy trì được chất lượng sản phẩm.
7.4 Vận chuyển
Phương tiện vận chuyển sản phẩm phải khô, sạch, không có mùi lạ, đảm bảo
chống ẩm ướt và duy trì được chất lượng sản phẩm. Không vận chuyển sản phẩm
lẫn với các loại hàng hóa khác có thể ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn
hàng hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN ngày 26/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số
43/2017/NĐ-CP
[4] Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm
[5] QCVN 8-1:2011 /BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm
độc tố vi nấm trong thực phẩm
[6] QCVN 8-2:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô
nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm
[7] QCVN 8-3:2012/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm
vi sinh vật trong thực phẩm
[8] QCVN 12-1:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ
sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng nhựa tổng hợp
[9] QCVN 12-3:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ
sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại
[10] QCVN 12-4:2015/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an
toàn đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc
trực tiếp với thực phẩm
[11] TCVN 9768:2013 (CODEX STAN 220-1999 with Amendment 2-2011), Nhãn
quả tươi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[13] GSO 1016/2015 Microbiological criteria for foodstuffs
[14] Thai Agricultural standard TAS 8-2006, Dried longan flesh