TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13940:2023
THANH
LONG SẤY
Dried
pitahaya
Lời nói đầu
TCVN 13940:2023 do Cục Chất lượng, Chế
biến và Phát triển thị trường biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
THANH LONG SẤY
Dried
pitahaya
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các sản phẩm
thanh long (thuộc các chi Selenicereus và Hylocereus, họ Cactaceae)
sấy, bao gồm dạng sấy giòn và sấy dẻo, được sử dụng làm thực phẩm.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 7087 (CODEX STAN 1), Ghi nhãn
thực phẩm bao gói sẵn
TCVN 7765 (ISO 763), Sản phẩm rau,
quả - Xác định tro không tan trong axit clohydric
TCVN 7924-1 (ISO 16649-1), Vi sinh
vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính
β-glucuronidase - Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 °C sử dụng màng lọc và 5-
bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid
TCVN 7924-2 (ISO 16649-2), Vi sinh
vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Escherichia
coli dương tính b-glucuronidaza - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 °C sử dụng
5-bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid
TCVN 8275-2 (ISO 21527-2), Vi sinh
vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng nấm men và nấm
mốc - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn
hoặc bằng 0,95
TCVN 10780-1 (ISO 6579-1), Vi sinh
vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ
huyết thanh của Salmonella - Phần 1: Phương pháp phát hiện Salmonella spp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AOAC 934.06 Moisture in dried
fruits (Xác định độ ẩm trong quả sấy).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Thanh long sấy (dried
pitahaya/dried dragon fruit)
Sản phẩm được chế biến từ ruột quả
thanh long tươi đạt độ chín thích hợp cho chế biến, có thể được sơ chế, được
làm khô bằng cách tách một phần nước để đạt độ ẩm nhất định, có thể bổ sung
thành phần tùy chọn.
CHÚ THÍCH: Một số dạng sản phẩm thanh
long sấy bao gồm: dạng lát hình tròn, dạng bán nguyệt và các hình dạng thích hợp
khác.
3.2
Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường (visual
impurities)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Nguyên liệu
4.1 Nguyên liệu cơ bản
Nguyên liệu thanh long quả tươi phải
thích hợp để chế biến thực phẩm và đáp ứng các yêu cầu về an toàn thực phẩm
theo các quy định hiện hành [4],[6].
4.2 Nguyên liệu tùy chọn
Các nguyên liệu tùy chọn (ví dụ: đường)
phải đáp ứng các yêu cầu tại tiêu chuẩn có liên quan và các quy định hiện hành.
5 Yêu cầu kỹ thuật
5.1 Yêu cầu cảm quan
Các chỉ tiêu cảm quan đối với sản phẩm
thanh long sấy được quy định
trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu
cầu cảm quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
1. Màu sắc
Đặc trưng của sản phẩm
2. Trạng thái
+ Thanh long sấy dẻo
Mềm, dẻo đặc trưng của sản phẩm và
theo phương pháp sấy
+ Thanh long sấy giòn
Giòn, xốp đặc trưng của sản phẩm và
theo phương pháp sấy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc trưng của thanh long theo phương
pháp sấy, không có mùi lạ
4. Vị
Vị ngọt đặc trưng của thanh long,
không có vị lạ
5. Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường
Không được có
5.2 Yêu cầu lý-hóa
Các chỉ tiêu lý-hóa đối với sản phẩm
thanh long sấy được quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Yêu
cầu lý-hóa
Chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn
hơn
+ Thanh long sấy dẻo
15
+ Thanh long sấy giòn
9
2. Hàm lượng tro không tan trong
dung dịch axit clohydric 10 %, % khối lượng, không lớn hơn
0,2
6 Phụ gia thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Yêu cầu về an toàn
thực phẩm
7.1 Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại
nặng
Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng
cho phép đối với sản phẩm thanh long sấy theo quy định hiện hành [5].
7.2 Giới hạn tối đa độc tố vi nấm
Giới hạn tối đa độc tố vi nấm cho phép
đối với sản phẩm thanh long sấy theo quy định hiện hành [6].
7.3 Giới hạn vi sinh vật
Giới hạn vi sinh vật đối với sản phẩm
thanh long sấy được quy định trong Bảng 3.
Bảng 3 - Giới
hạn vi sinh vật
Chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn
cho phép
n a)
c b)
mc)
Md)
1. E. coli
5
2
0 CFU/g e)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Salmonella spp.
5
0
Không phát
hiện/25 g
3. Nấm men
5
2
10 CFU/g
102CFU/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
2
102CFU/g
103CFU/g
a) n
là số mẫu cần lấy từ lô hàng để thử nghiệm.
b) c
là số mẫu tối đa cho phép trong n mẫu có kết quả thử nghiệm nằm giữa m
và M.
c) m là
giới hạn dưới.
d) M
là giới hạn trên. Trong số n mẫu thử nghiệm, không được có mẫu nào cho
kết quả vượt quá giá trị M.
e) CFU là đơn
vị hình thành khuẩn lạc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1 Lấy mẫu, theo TCVN
12386.
8.2 Xác định các chỉ tiêu cảm quan
Đặt phần mẫu thử lên tờ giấy trắng hoặc
đĩa sử trắng. Đánh giá các chỉ tiêu cảm quan dưới ánh sáng ban ngày hoặc ánh
sáng huỳnh quang khuếch tán theo trình tự sau:
a) Màu sắc: so sánh màu của phần mẫu
thử với các màu chuẩn trong các điều kiện quan sát xác định, thực hiện bởi người
đánh giá có thị giác màu bình thường.
b) Trạng thái: đánh giá mức độ mềm, dẻo
hay giòn, xốp bằng cách chạm và uốn cong phần mẫu thử.
c) Mùi: đánh giá mùi đặc trưng của
thanh long và cường độ của mùi, đồng thời ghi nhận việc có mùi lạ hay không.
d) Vị: đánh giá vị ngọt đặc trưng của
thanh long và cường độ của vị, đồng thời ghi nhận việc có vị lạ hay không.
e) Tạp chất: quan sát bằng mắt thường.
8.3 Xác định độ ẩm, theo AOAC
934.06.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.5 Xác định E. coli, theo TCVN
7924-1 (ISO 16649-1) hoặc TCVN 7924-2 (ISO 16649-2).
8.6 Xác định Salmonella, theo TCVN
10780-1 (ISO 6579-1).
8.7 Xác định nấm men, nấm mốc, theo TCVN
8275-2 (ISO 21527-2).
9 Bao gói, ghi nhãn,
bảo quản, vận chuyển
9.1 Bao gói
Sản phẩm phải được đóng gói trong bao
bì kín khí và không thấm nước để đảm bảo tính chất cảm quan và các đặc tính chất
lượng đặc trưng khác của sản phẩm.
Vật liệu bao gói phải đảm bảo an toàn
thực phẩm theo quy định đối với vật liệu, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
[8],[9],[10].
9.2 Ghi nhãn
Ghi nhãn sản phẩm theo TCVN 7087
(CODEX STAN 1) và các quy định hiện hành [1],[2].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin đối với các vật chứa sản phẩm
không dùng để bán lẻ có thể được ghi trên nhãn hoặc trong các tài liệu kèm
theo; riêng tên sản phẩm, mã định danh lô hàng, tên và địa chỉ của nhà sản xuất
hoặc nhà đóng gói, nhà phân phối hoặc nhà nhập khẩu, cũng như hướng dẫn bảo quản
phải được ghi trên nhãn. Tuy nhiên, mã định danh lô hàng, tên và địa chỉ nhà sản
xuất hoặc nhà đóng gói, nhà phân phối hoặc nhà nhập khẩu có thể thay bằng dấu
hiệu nhận biết, với điều kiện là dấu hiệu đó có thể dễ dàng nhận biết cùng với
các tài liệu kèm theo lô hàng.
9.3 Bảo quản
Bảo quản sản phẩm trong điều kiện khô,
sạch, không có mùi lạ, duy trì được chất lượng sản phẩm và đảm bảo an toàn thực
phẩm.
9.4 Vận chuyển
Phương tiện vận chuyển sản phẩm phải khô,
sạch, không có mùi lạ và duy trì được chất lượng sản phẩm. Không vận chuyển sản
phẩm lẫn với các loại hàng hóa khác có thể ảnh hưởng đến chất lượng và an toàn
thực phẩm của sản phẩm.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày
14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa (sửa đổi tại Nghị định số
111/2021/NĐ-CP ngày 09/12/2021)
[2] Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN ngày
26/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[4] Thông tư số 50/2016/TT-BYT ngày
30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về giới hạn tối đa về dư lượng thuốc
bảo vệ thực vật trong thực phẩm
[5] QCVN 8-2:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối với ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm
[6] QCVN 8-1:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối với ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm
[7] QCVN 8-3:2012/BYT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm
[8] QCVN 12-1:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với
thực phẩm bằng nhựa tổng hợp
[9] QCVN 12-3:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với
thực phẩm bằng kim loại
[10] QCVN 12-4:2015/BYT, Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy
tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
[11] TCVN 7523:2014 (CODEX STAN
237-2003 with Amendment 2011), Thanh long quả tươi

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[14] TCPS 136-2550, Dried fruit