TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11668:2016
ISO
20633:2015
THỨC ĂN CÔNG THỨC DÀNH CHO TRẺ SƠ SINH VÀ SẢN PHẨM DINH
DƯỠNG DÀNH CHO NGƯỜI LỚN - XÁC ĐỊNH VITAMIN A VÀ VITAMIN E BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC
KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO PHA THƯỜNG
Infant
formula and adult nutritionals - Determination of vitamin E and vitamin A
by normal phase high performance liquid chromatography
Lời nói đầu
TCVN 11668:2016 hoàn toàn tương đương
với ISO 20633:2015;
TCVN 11668:2016 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Infant
formula and adult nutritionals - Determination of vitamin E and vitamin A
by normal phase high performance
liquid chromatography
CẢNH BÁO - Khi áp dụng tiêu chuẩn này
có thể liên quan đến các vật liệu và các thao tác nguy hiểm. Tiêu chuẩn này
không đề cập đến tất cả các vấn đề về an toàn có liên quan trong việc sử dụng
chúng. Người sử dụng tiêu chuẩn này phải tự thiết lập các thực hành liên quan đến
sức khỏe và an toàn thích hợp và xác định khả năng áp dụng các giới hạn quy định
trước khi sử dụng tiêu chuẩn.
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
xác định đồng thời vitamin E (α-tocopherol và α-tocopheryl
axetat) và vitamin A [các đồng phân 13-cis và tất cả đồng
phân trans (all-trans) của retinyl
palmitat và retinyl axetat] có trong tất cả các dạng thức ăn công thức dành cho
trẻ sơ sinh và sản phẩm dinh dưỡng dành cho người lớn (dạng bột, dạng lỏng ăn
liền, dạng lỏng đậm đặc) bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC).
Retinol không được sử dụng cho mục
đích bổ sung vi chất vì vậy không được đề cập trong tiêu chuẩn này. Lượng
retinol có sẵn trong các sản phẩm là không đáng kể.
Trong tiêu chuẩn này không phân biệt
được các đồng phân lập thể của vitamin E, α-tocopherol và α-tocopheryl
axetat.
2 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau đây:
2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn hoàn chỉnh về dinh dưỡng, thức
ăn công thức đặc biệt được tiêu thụ ở dạng lỏng, có thể là nguồn dinh dưỡng duy
nhất, được tạo thành từ hỗn hợp của sữa, đậu nành, gạo, whey, protein thủy
phân, tinh bột và các axit amin, có và không có protein nguyên vẹn.
2.2
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (infant
formula)
Sản phẩm có thể dùng để thay thế sữa mẹ
được chế biến đặc biệt đáp ứng được các nhu cầu về dinh dưỡng của trẻ trong những
tháng đầu sau khi sinh đến giai đoạn ăn thức ăn bổ sung thích hợp.
[Nguồn: TCVN 7108 (CODEX STAN
72-1981)].
3 Nguyên tắc
Tiêu chuẩn này sử dụng papain, enzym
phân giải protein, để thủy phân lớp protein ưa nước của các mixen chất béo
trong sữa hoặc thức ăn công thức từ đậu nành cho trẻ sơ sinh trong dung dịch nước.
Hàm lượng chất kỵ nước của mixen được chiết định lượng một lần vào iso-octan. Dịch
chiết được phân tích bằng HPLC pha thường, sử dụng cột phân tích có rửa giải
gradient. Định lượng α-tocopherol và α-tocopheryl
axetat bằng detector huỳnh quang ở bước sóng kích thích 280 nm và bước sóng
phát xạ 310 nm. Retinyl palmitat (cis và trans) và retinyl axetat
(cis và trans) được định lượng bằng detector UV ở bước
sóng 325 nm.
4 Thuốc thử và vật
liệu thử
Chỉ sử dụng thuốc thử loại tinh khiết
phân tích và nước cất hoặc nước đã khử khoáng hoặc nước có độ tinh khiết tương
đương, trừ khi có quy định khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 n-hexan, loại dùng
cho HPLC.
4.3 Etanol, loại dùng
cho HPLC.
4.4 Metanol, loại dùng
cho HPLC.
4.5 Iso-octan
(2,2,4-trimetylpentan), loại dùng cho HPLC.
4.6 Papain (từ Carica
papaya), ≥ 3 U/mg, Sigma
762201) hoặc tương đương.
4.7 Hydroquinon, Sigma H90031) hoặc tương
đương.
4.8 Axit axetic
băng,
loại tinh khiết phân tích.
4.9 Natri axetat
khan.
4.10 Dung dịch
axit clohydric loãng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.11 Dung dịch
papain,
nồng độ khối lượng ρ = 20 g/l
Hòa tan 100 mg hydroquinon và 4 g
natri axetat khan trong khoảng 80 ml nước đựng trong bình định mức một vạch 100
ml (5.11). Chỉnh pH đến 5,0 bằng dung dịch axit clohydric loãng (4.10). Thêm 2
g papain và pha loãng đến vạch. Chuẩn bị dung dịch mới trước khi sử dụng.
4.12 Dung dịch
metanol đã axit hóa
Thêm 20 ml axit axetic băng vào 1 ℓ metanol và
trộn. Chuẩn bị dung dịch mới trong ngày sử dụng.
4.13 Pha động
HPLC A
n-hexan được lọc và khử
khí 15 min trong bể siêu âm.
4.14 Pha động HPLC
B
Trộn 750 ml n-hexan với 250 ml
metyl-t-butyl ete.
Thêm 3 ml metanol, lọc và khử khí 15 min trong bể siêu âm.
4.15 Chất chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.15.2 Chất chuẩn đối
chứng rentinyl axetat, chất chuẩn đầu. CAS 127-47-9.
4.15.3 Chất chuẩn đối
chứng α-tocopheryl axetat, chất chuẩn đầu. CAS 7695-91-2.
4.15.4 Chất chuẩn đối
chứng α-tocopherol, chất chuẩn đầu. CAS 10191-41-0.
4.16 Dung dịch chuẩn
4.16.1 Dung dịch chuẩn
gốc retinyl palmitat
Cân khoảng 70 mg retinyl palmitat
(4.15.1), chính xác đến 0,01 mg cho vào bình định mức 50 ml (5.11). Hòa
tan và pha loãng bằng iso-octan (4.5) đến vạch.
4.16.2 Dung dịch
chuẩn gốc retinyl axetat
Cân khoảng 35 mg retinyl axetat
(4.15.2), chính xác đến 0,01 mg cho vào bình định mức 50 ml (5.11). Hòa tan và
pha loãng bằng etanol (4.3) đến vạch.
4.16.3 Dung dịch
chuẩn gốc α-tocopheryl axetat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.16.4 Dung dịch
chuẩn gốc α-tocopherol
Cân khoảng 100 mg α-tocopherol
(4.15.4), chính xác đến 0,01 mg cho vào bình định mức 50 ml (5.11). Hòa tan và
pha loãng bằng iso-octan (4.5) đến vạch.
CHÚ THÍCH Các dung dịch
chuẩn gốc trên bền trong 7 ngày khi được bảo quản trong tủ lạnh ở 4°C đến 8°C.
4.16.5 Dung dịch chuẩn
làm việc hỗn hợp 1
Dùng pipet chuyển 4 ml dung dịch chuẩn
gốc retinyl palmitat (4.16.1), 4 ml dung dịch chuẩn gốc retinyl axetat
(4.16.2), 7 ml dung dịch chuẩn gốc α-tocopheryl axetat
(4.16.3) và 20 ml dung dịch chuẩn gốc α-tocopherol (4.16.4) vào bình định
mức 50 ml (5.11) và pha loãng bằng iso-octan (4.5) đến vạch. Chuẩn bị dung dịch
này mới trước khi sử dụng.
4.16.6 Dung dịch chuẩn
làm việc hỗn hợp 2
Dùng pipet chuyển 8 ml dung dịch chuẩn
làm việc hỗn hợp 1 (4.16.5) vào bình định mức 100 ml (5.11) và pha loãng bằng
iso-octan (4.5) đến vạch. Chuẩn bị dung dịch này mới trước khi sử dụng.
4.16.7 Dung dịch chuẩn
hiệu chuẩn
Dùng pipet chuyển 0,5 ml, 2 ml, 4 ml,
8 ml, 16 ml và 32 ml dung dịch chuẩn làm việc hỗn hợp 2 (4.16.6)
cho vào các bình định mức 50 ml (5.11) riêng rẽ, pha loãng bằng iso-octan (4.5)
đến vạch. Các dung dịch này được sử dụng để dựng đường chuẩn đa điểm. Chuẩn bị
các dung dịch này trong ngày trước khi sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.17 Xác định độ
tinh khiết chất chuẩn gốc
4.17.1 Độ tinh khiết
quang phổ của dung dịch gốc retinyl palmitat
Dùng pipet lấy 1 ml dung dịch chuẩn gốc
retinyl palmitat (4.16.1) cho vào bình định mức 100 ml (5.11) và pha loãng đến
vạch bằng etanol. Xác định độ hấp thụ ở bước sóng 325 nm, đưa độ hấp thụ về
zero bằng etanol
trong cuvet thạch anh 1 cm. Lặp lại việc đọc số thêm hai lần, tráng rửa cuvet mẫu
bằng dung dịch trước mỗi lần đọc. Tính giá trị độ hấp thụ trung bình. Tính độ
tinh khiết quang phổ, SPRP, của retinyl palmitat là
số thập phân, sử dụng Công thức (1):
(1)
Trong đó
A là giá trị độ
hấp thụ trung bình;
975 là hệ số tắt
của retinyl palmitat ở bước
sóng 325 nm (xem Tài liệu tham khảo [1]);
mst là khối lượng
của chất chuẩn đối chứng, tính bằng miligam (mg).
4.17.2 Độ tinh khiết
quang phổ của dung dịch gốc retinyl axetat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2)
Trong đó
A là giá trị độ
hấp thụ trung bình;
1 560 là hệ số tắt của
retinyl axetat ở bước sóng 325 nm (xem Tài liệu tham khảo [1]);
mst là khối lượng
của chất chuẩn đối chứng, tính bằng miligam (mg).
4.17.3 Độ tinh khiết
quang phổ của dung dịch gốc α-tocopheryl axetat
Dùng pipet lấy 3 ml dung dịch chuẩn gốc
α-tocopheryl axetat (4.16.3) cho vào bình định mức 100 ml (5.11) và
thêm etanol đến vạch. Xác định độ hấp thụ ở bước sóng 284 nm, đưa độ hấp thụ về
zero bằng etanol trong cuvet thạch anh 1 cm. Lặp lại việc đọc số thêm hai lần,
tráng rửa cuvet mẫu bằng dung dịch trước mỗi lần đọc. Tính giá trị độ hấp thụ
trung bình. Tính độ tinh khiết quang phổ, SPTA, của α-tocopheryl
axetat là số thập phân, sử dụng Công thức (3):
(3)
Trong đó
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43,6 là hệ số tắt
của α-tocopheryl axetat ở bước sóng 284 nm (xem Tài liệu tham khảo [1]);
mst là khối lượng
của chất chuẩn đối chứng, tính bằng miligam (mg).
4.17.4 Độ tinh khiết
quang phổ của dung dịch gốc α-tocopherol
Dùng pipet lấy 3 ml dung dịch chuẩn gốc
α-tocopherol (4.16.4) cho vào bình định mức 100 ml (5.11) và thêm etanol
đến vạch. Xác định độ hấp thụ ở bước sóng 292 nm, đưa độ hấp thụ về
zero bằng etanol trong cuvet thạch anh 1 cm. Lặp lại việc đọc số thêm hai lần,
tráng rửa cuvet mẫu bằng dung dịch trước mỗi lần đọc. Tính giá trị độ hấp thụ
trung bình. Tính độ tinh khiết quang phổ, SPT, của α-
tocopherol là số thập phân, sử dụng Công thức (4):
(4)
Trong đó:
A là giá trị độ
hấp thụ trung bình;
75,8 là hệ số tắt của α-tocopherol
ở bước sóng 292 nm (xem Tài liệu tham khảo [1]);
mst là khối lượng
của chất chuẩn đối chứng, tính bằng miligam (mg).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuẩn bị từng dung dịch chuẩn gốc
riêng rẽ như sau:
Dùng pipet chuyển 1 ml từng dung dịch
chuẩn gốc retinyl palmitat (4.16.1), retinyl axetat (4.16.2), α-tocopheryl
axetat (4.16.3) và α-tocopherol (4.16.4) vào bốn bình định mức 100 ml
(5.11) riêng rẽ. Đánh dấu từng bình bằng tên các chất phân tích riêng rẽ. Trộn
và pha loãng từng bình bằng iso-octan đến vạch.
Dùng pipet tự động chuyển 60 μl dung dịch
retinyl palmitat, 30 μl dung dịch retinyl axetat, 100 μl dung dịch α-tocopheryl
axetat và 400 μl dung dịch α-tocopherol vào bốn lọ lấy mẫu tự động 2 ml,
riêng rẽ, đã đánh dấu. Làm đầy lọ đến xấp xỉ 2 ml bằng iso-octan.
Trộn nhanh trên máy trộn Vortex và bơm
vào hệ thống sắc ký lỏng theo các thông số của phương pháp được quy định trong
6.2. Phân tích retinyl palmitat và retinyl axetat bằng UV ở bước sóng
325 nm. Phân tích bằng UV đối với α-tocopheryl
axetat ở bước sóng
284 nm và α-tocopherol ở bước sóng 292 nm.
Tính độ tinh khiết sắc ký (CP)
của từng pic quan tâm sau khi tích phân tất cả các pic xuất hiện trên từng sắc
ký đồ, là số thập phân, sử dụng Công thức (5):
CP =
Diện tích pic quan
tâm
(5)
Tổng diện tích pic
không bao gồm dung môi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.17.6 Tính nồng độ của
các dung dịch chuẩn hiệu chuẩn
Tính nồng độ, ρw, của
từng vitamin trong dung dịch chuẩn làm việc từ nồng độ dung dịch gốc, sử dụng hệ
số pha loãng thích hợp đã cho trong Công thức (6) đến Công thức (9) tính bằng μg/ml
đối với retinyl palmitat (RP) và retinyl axetat (RA), tính bằng mg/ml đối với α-tocopherol
(T) và α-tocopheryl axetat (TA).
(6)
(7)
(8)
(9)
Trong đó:
Va là 0,5 ml, 2 ml, 4 ml, 8 ml, 16 ml và 32 ml
tương ứng với các mức hiệu chuẩn;
mst là khối lượng
chất chuẩn đối chứng, tính bằng miligam (mg);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CP là độ tinh
khiết sắc ký là số thập phân;
1 000 là hệ số chuyển
đổi mg/ml thành μg/ml.
5 Thiết bị, dụng cụ
Chỉ sử dụng các thiết bị, dụng cụ thủy tinh phòng
thử nghiệm và cụ
thể như sau.
5.1 Hệ thống HPLC, gồm có bơm,
bộ lấy mẫu tự động,
detector UV được cài đặt
ở bước sóng 325 nm đối với vitamin A, detector huỳnh quang cài đặt ở bước sóng
kích thích 280 nm và bước sóng phát xạ 310 nm đối với vitamin E.
5.2 Cột HPLC, cột pha thường
phân tích, ví dụ: Agilent Zorbax® NH22) (cỡ hạt 5 μm, kích thước
150 mm x 4,6 mm) hoặc
tương đương.
5.3 Nồi cách thủy, cài đặt ở nhiệt độ 37°C ± 2°C.
5.4 Máy li tâm, có các bộ
tiếp hợp dùng cho các ống li tâm 50 ml, có thể quay 4 000 r/min.
5.5 Máy đo phổ
UV-VIS,
có cuvet thạch anh 1 cm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.7 Lọ HPLC màu hổ
phách,
dung tích 2 ml, có nắp bằng chất
dẻo và vòng đệm bằng polytetrafloetylen (PTFE).
5.8 Ống li tâm
dùng một lần,
dung tích 50 ml.
5.9 Máy lắc ống
nghiệm cơ học dùng trong phòng thử nghiệm.
5.10 Bể siêu âm.
5.11 Bình định mức
một vạch,
dung tích 50 ml và 100 ml.
5.12 Thiết bị lọc
chân không,
có màng lọc nilon cỡ lỗ 0,45 μm.
5.13 Chai thủy
tinh phòng thử nghiệm, dung tích 250 ml, 1 ℓ và 2 ℓ.
5.14 Pipet và đầu
tip.
6 Cách tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.1 Yêu cầu chung
Nếu nền mẫu dạng bột là chưa biết độ đồng
nhất, thì giả sử nền mẫu là không đồng nhất và tiến hành theo 6.1.2.
6.1.2 Mẫu dạng bột
được trộn khô
Đối với các mẫu dạng bột được trộn
khô/không đồng nhất, cân chính xác khoảng 25,0 g (m1) mẫu, cho
vào chai 250 ml (5.13). Hòa tan bằng nước ấm (khoảng 40°C đến 45°C),
làm nguội và thêm 200 g nước. Ghi lại khối lượng cuối cùng (m2). Cân
chính xác khoảng 5,0 g (m3) mẫu đã được hoàn nguyên cho vào
trong ống li tâm có nắp vặn. Tính khối lượng mẫu (tương đương dạng bột), ms,
sử dụng Công thức (10):
(10)
6.1.3 Mẫu dạng bột được
trộn ướt
Đối với mẫu dạng bột đồng nhất được trộn
ướt, cân chính xác khoảng 0,525 g mẫu cho vào ống li tâm 50 ml có nắp
vặn. Thêm 5 ml nước ấm khoảng 40°C và lắc để hòa tan.
6.1.4 Mẫu dạng lỏng
Đối với mẫu để dùng ngay hoặc các sản
phẩm dạng lỏng đậm đặc, cân chính xác khoảng 5,0 g (m3) mẫu
đã đồng hóa kỹ cho vào ống li tâm 50 ml có nắp vặn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho 5 ml dung dịch papain (4.11) vào
các dung dịch đã cân ở trên. Trộn để phân tán từng mẫu thử, đậy nắp và đặt các ống
vào nồi cách thủy ở nhiệt độ 37°C
± 2°C trong 20 min đến 25 min. Lấy mẫu ra khỏi nồi cách thủy và để nguội. Cho mẫu
vào tủ đông khoảng 5 min hoặc làm lạnh khoảng 20 min. Thêm 20 ml metanol đã
axit hóa (4.12) vào từng ống mẫu và lắc 10 min, tốt nhất là bằng máy lắc cơ học.
Dùng pipet lấy chính xác 10 ml
iso-octan cho vào từng ống mẫu. Đậy chặt để tránh rò rỉ và lắc các ống 10 min,
tốt nhất là bằng máy lắc cơ học. Li tâm trong 10 min ở 4 000 r/min để thu được
lớp iso-octan trong. Chuyển dung dịch lớp iso-octan trong vào lọ màu hổ phách
dùng để phân tích HPLC.
6.2 Phân tích
HPLC
6.2.1 Yêu cầu chung
Các điều kiện dưới đây là thích hợp để
tách và định lượng:
Cột: Aglient Zorbax® NH23)
(cỡ hạt 5 μm, kích thước 150 mm x 4,6 mm);
Pha động A: n-hexan;
Pha động B: hỗn hợp của 750 ml n-hexan,
250 ml metyl-t-butyl ete và
3 ml metanol;
Tốc độ dòng: 1,5 ml/min;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ lò cột: 40°C ± 2 °C;
Thời gian chạy: 20 min.
Ví dụ về sắc ký đồ điển hình được nêu
trong Phụ lục A.
6.2.2 Cài đặt
detector
Cài đặt detector UV/mảng điốt
quang (PDA) ở bước sóng 325 nm đối với retinyl palmitat và retinyl axetat. Cài
đặt detector huỳnh quang ở bước sóng kích thích 280 nm và bước sóng phát xạ 310
nm đối với α-tocopheryl axetat và α-tocopherol.
6.2.3 Chu trình bơm
rửa giải gradient
Chu trình bơm rửa giải
gradient nêu trong Bảng 1.
Bảng 1 - Chu
trình bơm rửa giải gradient
Thời gian
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ dòng
ml/min
Pha động A
%
Pha động B
%
0
1,5
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,0
1,5
95
5
12,0
1,5
5
95
14,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
95
15,0
1,5
95
5
20,0
1,5
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Sự phù hợp của hệ
thống
Cần kiểm tra lại độ phân giải giữa đồng
phân cis và trans của retinyl palmitat, giữa đồng phân cis
và trans của retinyl axetat khi chạy phương pháp này; trong chất chuẩn đối chứng độ
phân giải này phải lớn hơn 1,5.
8 Tính kết quả
Nhận biết các pic của tất cả các đồng
phân trans và cis của retinyl palmitat và retinyl axetat, α-tocopherol và α-tocopheryl
axetat trên sắc ký đồ của mẫu bằng cách so sánh thời gian lưu của các pic tương
ứng trong dung dịch chuẩn.
Tính nồng độ, w, các đồng phân
của retinyl palmitat hoặc retinyl axetat, tính bằng μg/100 g và α-tocopherol
hoặc α-tocopheryl axetat (dạng bột hoặc dạng lỏng), tính bằng mg/100 g
trong mẫu thử theo Công thức (11):
(11)
Trong đó:
A là diện tích
pic hoặc chiều cao pic của retinyl palmitat/retinyl axetat (13-cis cộng với tất
cả trans) hoặc α-tocopherol hoặc α-tocopheryl axetat trong
dung dịch mẫu thử;
I là giao điểm của
đường chuẩn đối với từng chất phân tích;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Viso là thể tích
iso-octan đã dùng (ở đây Viso = 10 ml);
100 là hệ số chuyển
đổi thành 100 g;
ms là khối lượng
mẫu thử (đối với mẫu dạng lỏng) hoặc dạng bột tương đương (mẫu dạng bột), tính
bằng gam (g).
Trong tiêu chuẩn này không có sự phân
biệt về tỷ lệ các đồng phân cis- và trans- trong tổng hoạt độ của
retinyl palmitat/retinyl axetat.
Đối với phép tính tích phân pic
vitamin A, tính tổng diện tích các đồng phân 13-cis và tất cả đồng
phân trans của retinyl palmitat/retinyl axetat theo đồng phân trans.
Quy đổi các kết quả vitamin A sang
retinol sử dụng phép tính phức hợp theo Công thức (12):
Vitamin A là retinol (μg/100 g) =
(retinyl palmitat tính bằng μg/100 g x 0,55) + (retinyl
axetat tính bằng μg/100 g x 0,87) (12)
Quy đổi các kết quả vitamin E sang α-tocopherol
sử dụng phép tính phức hợp:
- 1 mg α-tocopheryl axetat bằng
1,10 α-tocopherol, và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(Tham
khảo)
Ví dụ về sắc ký đồ

CHÚ DẪN
Pic 1 Đồng phân 13-Cis
X là thời gian lưu, tính bằng phút (min)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Y là thời gian hấp thụ milli (mAU)
Hình A.1 - Sắc
ký đồ HPLC của chất chuẩn hiệu chuẩn retinyl palmitat

CHÚ DẪN
Pic 1 Đồng phân 13-Cis
X là thời gian lưu, tính bằng phút (min)
Pic 2 Đồng phân Cis
Y là thời gian hấp thụ milli (mAU)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.2 - Sắc
ký đồ HPLC của mẫu thử retinyl palmitat

CHÚ DẪN
Pic 1 Đồng phân 13-Cis
X là thời gian lưu, tính bằng phút (min)
Pic 2 Đồng phân Trans
Y là thời gian hấp thụ milli (mAU)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
Pic 1 Đồng phân 13-Cis
X là thời gian lưu, tính bằng phút (min)
Pic 2 Đồng phân Cis
Y là thời gian hấp thụ milli (mAU)
Pic 3 Đồng phân Trans
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
Pic 1 α-tocopheryl axetat
X là thời gian lưu, tính bằng phút (min)
Pic 2 α-tocopherol
Y là thời gian hấp thụ milli (mAU)
Hình A.5 - Sắc
ký đồ HPLC của chất chuẩn hiệu chuẩn α-tocopheryl axetat và α-tocopherol

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pic 1 α-tocopheryl axetat
X là thời gian lưu, tính bằng phút (min)
Pic 2 α-tocopherol
Y là thời gian hấp thụ milli (mAU)
Hình A.6 - Sắc
ký đồ HPLC của mẫu α-tocopheryl axetat và α-tocopherol
Phụ
lục B
(Tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu nêu trong các Bảng B.1, Bảng
B.2 và Bảng B.3 thu được trong một nghiên cứu liên phòng thử nghiệm, được công
bố năm 2015 [2] phù hợp với
TCVN 6910-2 (ISO 5725-2) [3] và Nghị định thư của AOAC-IUPAC về quy
trình nghiên cứu cộng tác quốc tế để đánh giá các đặc tính của độ chụm phương
pháp phân tích.[4] Nghiên cứu được thực hiện theo các
yêu cầu nêu trong Tài liệu tham khảo [5] và [6].
Bảng B.1 - Dữ
liệu độ chụm đối với retinyl axetat (1a và 2b) và retinyl
palmitat (3c đến 8h), tính theo retinol
Mẫu
1a
2b
3c,j
4d
5e
6f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8h
Năm thử nghiệm liên phòng
2014
2014
2014
2014
2014
2014
2014
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng phòng thử nghiệm
15
15
15
15
15
15
15
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
0
0
0
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
15
15
15
14
14
15
Số lượng phòng thử nghiệm ngoại lệ
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
1
1
0
Số lượng các kết quả chấp nhận được
30
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
28
28
30
Giá trị trung bình,
, μg/100 g RTFi
46,34
67,39
6,49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
62,56
66,58
57,34
48,35
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
μg/100 g RTF
7,69
1,55
0,21
7,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
0,61
7,31
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, μg/100 g
RTF
10,48
8,04
0,52
10,33
6,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,13
7,86
Hệ số biến thiên lặp lại, Cv,r, %
16,60
2,30
3,26
15,78
6,84
1,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,13
Hệ số biến thiên tái lập, CV,R, %
22,61
11,93
8,02
21,73
9,66
6,51
7,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn lặp lại r, [r = 2,8 x sr],
μg/100 g RTF
21,54
4,34
0,59
21,01
11,98
2,10
1,70
20,48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29,34
22,52
1,46
28,92
16,91
12,13
11,56
21,99
Giá trị Horat, theo Tài liệu tham khảo
[7]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,69
0,33
1,20
0,56
0,38
0,41
0,91
a Sản phẩm dinh dưỡng
từ protein sữa, dạng bột dành cho người lớn, b Thức ăn
công thức từ đậu nành đã thủy phân một phần, dạng bột dành cho trẻ sơ sinh, c SRM 1849a,
d Sản phẩm dinh dưỡng có hàm lượng chất béo thấp, dạng bột dành
cho người lớn, e Thức ăn công thức từ đậu nành, dạng bột dành cho
trẻ sơ sinh,
f Sữa công
thức dạng bột dành cho trẻ sơ sinh, g Sữa công thức để
dùng ngay dành cho trẻ sơ sinh, h Thức ăn bổ
sung dạng bột dành cho trẻ sơ sinh, i RTF là thực phẩm để
dùng ngay, j mg/kg bột.
CHÚ THÍCH 1 Các kết quả
được biểu thị bằng μg retinol/100 g RTF.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.2 - Dữ
liệu độ chụm đối với vitamin E (α-tocopherol)
Mẫu
1a
2b
3c,j
4d
5e
6f
7g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm thử nghiệm liên phòng
2014
2014
2014
2014
2014
2014
2014
2014
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
15
15
15
15
15
15
Số lượng phòng thử nghiệm
không phù hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
0
0
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
14
13
14
14
Số lượng phòng thử nghiệm ngoại lệ
1
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
0
1
1
Số lượng các kết quả chấp nhận được
28
22
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
26
28
28
Giá trị trung bình,
, μg/100 g RTFi
0,58
0,48
36,38
0,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,49
0,45
0,41
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
μg/100 g RTF
0,023
0,008
2,103
0,012
0,036
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,012
0,064
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, μg/100 g
RTF
0,052
0,057
4,539
0,061
0,040
0,279
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,072
Hệ số biến thiên lặp lại, Cv,r, %
3,99
1,67
5,78
8,90
7,89
1,57
2,59
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số biến thiên tái lập, CV,R, %
9,10
11,94
12,47
43,56
8,74
5,68
7,73
17,44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,064
0,022
5,889
0,035
0,101
0,022
0,033
0,178
Giới hạn tái lập R, [R = 2,8 x sR], μg/100 g
RTF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,159
12,71
0,170
0,112
0,078
0,098
0,201
Giá trị Horat, theo Tài liệu tham khảo
[7]
0,930
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,870
2,180
0,680
0,440
0,600
1,340
a Sản phẩm
dinh dưỡng từ protein sữa, dạng bột dành cho người lớn, b Thức ăn
công thức từ đậu nành đã thủy phân một phần, dạng bột dành cho trẻ sơ sinh, c SRM 1849a, d Sản phẩm
dinh dưỡng có hàm lượng chất béo thấp, dạng bột dành cho người lớn, e Thức ăn
công thức từ đậu nành, dạng bột dành cho trẻ sơ sinh, f Sữa công
thức dạng bột dành cho trẻ sơ sinh, g Sữa công thức để
dùng ngay dành cho trẻ sơ sinh, h Thức ăn bổ
sung dạng bột dành cho trẻ sơ sinh, i RTF là thực phẩm để
dùng ngay, j mg/kg bột.
Bảng B.3 - Dữ liệu độ
chụm đối với vitamin E (α-tocopheryl axetat)
Mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2b
3c,j
4d
5e
6f
7g
8h
Năm thử nghiệm liên phòng
2014
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2014
2014
2014
2014
2014
2014
Số lượng phòng thử nghiệm
15
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
15
15
15
Số lượng phòng thử nghiệm
không phù hợp
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
14
15
14
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
13
15
Số lượng phòng thử nghiệm ngoại lệ
1
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
0
Số lượng các kết quả chấp nhận được
28
30
28
26
28
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Giá trị trung bình,
, μg/100 g RTFi
12,73
1,80
172,89
1,84
1,30
1,44
1,56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
μg/100 g RTF
0,489
0,066
3,374
0,388
0,022
0,021
0,009
0,061
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,926
0,203
14,991
0,156
0,084
0,067
0,065
0,119
Hệ số biến thiên lặp lại, Cv,r, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,65
1,95
2,11
1,67
1,43
0,60
3,38
Hệ số biến thiên tái lập, CV,R, %
7,28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,67
8,50
6,47
4,62
4,15
6,66
Giới hạn lặp lại r, [r = 2,8 x sr],
μg/100 g RTF
1,369
0,184
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,109
0,061
0,058
0,026
0,170
Giới hạn tái lập R, [R = 2,8 x sR], μg/100 g
RTF
2,594
0,567
41,976
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,236
0,187
0,181
0,334
Giá trị Horat, theo Tài liệu tham khảo
[7]
0,330
1,070
0,580
0,810
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,420
0,380
0,630
a Sản phẩm
dinh dưỡng từ protein sữa, dạng bột dành cho người lớn, b Thức ăn
công thức từ đậu nành đã thủy phân một phần, dạng bột dành cho trẻ sơ sinh, c SRM 1849a, d Sản phẩm
dinh dưỡng có hàm lượng chất béo thấp, dạng bột dành cho người lớn, e Thức ăn
công thức từ đậu nành, dạng bột dành cho trẻ sơ sinh, f Sữa công
thức dạng bột dành cho trẻ sơ sinh, g Sữa công thức để
dùng ngay dành cho trẻ sơ sinh, h Thức ăn bổ
sung dạng bột dành cho trẻ sơ sinh, i RTF là thực phẩm để
dùng ngay, j mg/kg bột.
Phụ
lục C
(Tham
khảo)
So sánh giữa AOAC 2012.10, EN 12822 và EN
12823-1
Để đảm bảo việc so sánh các dữ liệu
thu được từ EN 12822[8], EN 12823-1[9] và AOAC
2012.10 [10], thì dữ liệu thu được từ phép phân tích trên
cùng mẫu thử bằng tất cả các phương pháp. Các kết quả của phép so
sánh này được nêu trong Bảng C.1, Bảng C.2 và được minh họa trong Hình C.1,
Hình C.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
AOAC
2012.10
AOAC
2012.10
EN 12823-1
EN 12823-1
EN 12823-1
n = 11 đến
15 phòng thử nghiệm
n = 11 đến
15 phòng thử nghiệm
Phòng thử
nghiệm 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phòng thử
nghiệm 3
μg/100 g
RTFa
CV,R, %
μg/100g RTF
μg/100 g RTF
μg/100 g
RTF
Sản phẩm dinh dưỡng từ sữa dạng bột
dành cho người lớn
46,34
22,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50,84
38,07
Thức ăn công thức từ đậu nành đã thủy
phân một phần, dạng bột dành cho trẻ sơ sinh
67,39
11,93
74,93
76,92
51,28
SMR 1849a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,02
7,38
6,99
6,14
Sản phẩm dinh dưỡng có hàm lượng chất
béo thấp, dạng bột dành cho người lớn
47,55
21,73
62,16
61,16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn công thức từ đậu nành, dạng
bột dành cho trẻ sơ sinh
62,56
9,66
69,71
72,59
58,16
Sữa công thức dạng bột dành cho trẻ
sơ sinh
66,58
6,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
69,71
60,27
Sữa công thức để dùng ngay, dạng bột
dành cho trẻ sơ sinh
57,34
7,20
68,35
67,00
58,00
Thức ăn bổ sung dạng bột dành cho trẻ
sơ sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,25
47,51
47,29
37,30
a RTF = Thực
phẩm để dùng ngay
b mg/kg bột
Đồ thị trong Hình C.1 thu được từ các
giá trị xác định được theo EN 12823-1 do ba phòng thử nghiệm tham gia, với đường
biên ± 2 CV,R xác định được
bằng phép thử nhiều phòng thử nghiệm (MLT) trong AOAC 2012.10 có từ 11 đến 15
phòng thử nghiệm tham gia. Các đường biên 2 CV,R cần bao gồm 95
% dữ liệu theo AOAC 2012.10.

CHÚ THÍCH Hình minh họa
đồ thị phép xác định vitamin A bằng EN 12823-1 do ba phòng thử nghiệm tham gia,
với các giá trị 2 CV,R xác định được
bằng AOAC 2012.10 có từ 11 đến 15 phòng thử nghiệm tham gia. Các giá trị của ba
phòng thử nghiệm tham gia được
chuẩn hóa theo giá trị trung bình của phép thử nhiều phòng thử nghiệm trong
AOAC 2012.10.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng C.2 - So
sánh các kết quả đối với vitamin E (α-tocopheryl axetat
cùng α-tocopherol tính theo α-tocopherol)
Mẫu
AOAC
2012.10
AOAC
2012.10
EN 12823-1
EN 12823-1
EN 12823-1
n = 11 đến
15 phòng thử nghiệm
n = 11 đến
15 phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phòng thử
nghiệm 2
Phòng thử
nghiệm 3
μg/100 g
RTFa
CV,R. %
μg/100g RTF
μg/100g RTF
μg/100 g RTF
Sản phẩm dinh dưỡng từ sữa dạng bột
dành cho người lớn
12,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,32
-
12,32
Thức ăn công thức từ đậu nành đã thủy
phân một phần dạng bột dành cho trẻ sơ sinh
2,12
10,15
2,09
1,78
2,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
193,90b
3,91
186,50
125,00
191,00
Sản phẩm dinh dưỡng có hàm lượng chất
béo thấp dạng bột dành cho người lớn
1,82
10,78
1,71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,80
Thức ăn công thức từ đậu nành dạng bột
dành cho trẻ sơ sinh
1,64
4,22
1,58
1,55
1,68
Sữa công thức dạng bột dành cho trẻ sơ sinh
1,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,69
1,54
1,83
Sữa công thức để dùng ngay, dạng bột
dành cho trẻ sơ sinh
1,87
3,84
1,86
1,30
1,88
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,77
5,55
1,81
1,70
2,03
a RTF = Thực
phẩm để dùng ngay
b mg/kg bột
Đồ thị trong Hình C.2 thu được từ các
giá trị xác định được theo EN 12822 do ba phòng thử nghiệm tham gia, với đường
biên ± 2 CV,R xác định được
bằng phép thử nhiều phòng thử nghiệm (MLT) trong AOAC 2010.10 có từ 11 đến 15 phòng thử
nghiệm tham gia. Các đường biên 2 CV,R cần bao gồm
95 % dữ liệu theo đánh giá xác nhận của AOAC 2012.10.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình C.2 - So
sánh phép xác định vitamin E
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] EITENMILLER R.R., LANDER Jr W.O. Vitamin
Analysis for the Health and Food Science- CRC Press
[2] OMA 2012.10, Simultaneous
Determination of 13-Cis and all-trans Vitamin A Palmitate (retinyl palmitate),
Vitamin A Acetat (retinyl acetate), and Total Vitamin E (α-Tocopherol and DL-α-
Tocopherol Acetate) in Infant Formula and Adult Nutritionals by Normal Phase
HPLC: Collaborative Study
[3] TCVN 6910-2:2001 (ISO
5725-2:1994), Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả
đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương
pháp đo tiêu chuẩn
[4] AOAC INTERNATIONAL AOAC Official
Methods Program, Associate Referee's Manual on development, Study, Review, and
Approval Process. Part IV AOAC Guidelines for Collaborative Studies, 1995, pp.
23-51
[5] AOAC SMPR 2011.003, Standard
Method Performance Requirements for Vitamin A in infant formula and
Adult/Pediatric Nutritional formula
[6] AOAC SMPR 2011.010, Standard
Method Performance Requirements for Vitamin E in infant formula and
Adult/Pediatric Nutritional formula
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[8] EN 12822:2014 Foodstuffs -
Determination of vitamin E by high performance liquid chromatography -
Measurement of α-, β-, γ- and δ-tocopheryl
[9] EN 12823-1:2014 Foodstuffs -
Determination of vitamin A by high performance liquid chromatography - Part 1:
Measurement of all-E-retinol and 13-Z-retinol
[10] J AOAC Int 2013, Sept - Oct; 96
(5): 1073 - 1081 - Simultaneous determination of 13-cis and all-trans vitamin A
palmitate (retinyl palmitate), vitamin A acetate (retinyl acetate), and total
vitamin E (alpha-tocopheryl and alpha-tocopheryl acetate) in infant
formula and adult nutritionals by normal phase HPLC: first action 2012.10
1) Đây là ví dụ
về sản phẩm thích hợp
có bán sẵn. Thông tin này đưa ra tạo điều kiện thuận tiện cho người sử dụng
tiêu chuẩn và không ấn định sử dụng sản phẩm này. Các sản phẩm tương tự có thể
được sử dụng nếu cho các kết quả tương đương.
2) Đây
là ví dụ về sản phẩm thích hợp có bán sẵn. Thông tin này đưa ra tạo điều kiện
thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định sử dụng sản phẩm này.
Các sản phẩm tương tự có thể được sử dụng nếu cho các kết quả tương tự.
3) Đây là ví dụ về sản phẩm thích hợp có
bán sẵn. Thông tin này đưa ra tạo điều kiện thuận tiện cho người sử dụng tiêu
chuẩn và không ấn định sử dụng sản phẩm này. Các sản phẩm tương tự có thể được
sử dụng nếu cho các kết quả tương tự.