TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
9515:2017
ISO
20638:2015
THỨC
ĂN CÔNG THỨC DÀNH CHO TRẺ SƠ SINH - XÁC ĐỊNH CÁC NUCLEOTID BẰNG SẮC KÝ LỎNG
Infant formula
- Determination of nucleotides by liquid chromatography
Lời nói đầu
TCVN 9515:2017 thay thế TCVN 9515:2012;
TCVN 9515:2017 hoàn toàn tương đương với
ISO 20638:2015;
TCVN 9515:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Infant formula
- Determination of nucleotides by liquid chromatography
CẢNH BÁO - Khi áp dụng tiêu chuẩn này có
thể liên quan đến các vật liệu, thiết bị và các thao tác gây nguy hiểm. Tiêu
chuẩn này không đưa ra được tất cả các vấn đề an toàn liên quan đến việc sử dụng
chúng. Người sử dụng tiêu chuẩn này phải tự thiết lập các thao tác an toàn
thích hợp và xác định khả năng áp dụng hoặc các giới hạn quy định trước khi sử
dụng tiêu chuẩn.
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác
định các hợp chất 5‘-mononucleotid trong thức ăn công thức dạng khô (dạng bột)
hoặc dạng lỏng (sản phẩm dạng lỏng ăn liền và dạng đặc) dành cho trẻ nhỏ, bằng
sắc ký lỏng.
2 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ
và định nghĩa sau:
2.1
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (infant
formula)
Sản phẩm thay thế sữa mẹ được chế biến đặc
biệt đáp ứng được các nhu cầu về dinh dưỡng của trẻ trong những tháng đầu đời đến
giai đoạn ăn thức ăn bổ sung thích hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Nguyên tắc
Mẫu thử được hòa tan trong dung dịch có nồng độ
muối cao để ức chế sự tương tác giữa protein và chất béo. Các hợp chất
5'-mononucleotid gồm uridin 5-monophosphat (UMP), inosin 5'-monophosphat (IMP),
adenosin 5'-monophosphat (AMP), guanosin 5'-monophosphat (GMP) và cytidin
5'-phosphat (CMP) được tách khỏi nền mẫu bằng phương pháp chiết pha rắn trao đổi anion mạnh
(SPE) sau đó
phân
tích bằng sắc ký dùng cột pha tĩnh C18, có gradient rửa giải, detector UV và định lượng bằng
kỹ thuật nội chuẩn dùng thymidin 5'-monophosphat (TMP).
4 Thuốc thử và vật liệu
thử
Chỉ sử dụng thuốc thử loại tinh khiết
phân tích và chỉ sử dụng nước cất hoặc nước đã loại khoáng hoặc nước có độ tinh
khiết tương đương, trừ khi có quy định khác.
4.1 Chất chuẩn, có độ tinh
khiết ≥ 99% (của Sigma1)
hoặc tương đương). Các muối natri nucleotid hoặc muối natri hydrat có thể được
sử dụng thay thế nếu không có sẵn các dạng axit tự do.
4.1.1 TMP, thymidin
5'-monophosphat, CAS số. 365-07-1.
4.1. 2 AMP, adenosin
5'-monophosphat, CAS số. 61-19-8.
4.1.3 CMP, cytidin
5’-phosphat, CAS số. 63-37-6.
4.1.4 GMP, guanosin
5'-monophosphat, CAS số. 85-32-5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.6 UMP, uridin 5'-monophosphat,
CAS số. 58-97-9.
4.2 Kali bromua (KBr).
4.3 Kali dihydro
phosphat (KH2PO4).
4.4 Axit
orthophosphoric (H3PO4).
4.5 Kali hydroxit (KOH).
4.6 Axit
etylendiamintetraaxetic (EDTA), muối dinatri dihydrat
4.7 Natri clorua (NaCI).
4.8 Metanol (CH3OH).
4.9 Chuẩn bị thuốc
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hòa tan 34,0 g kali dihydro phosphat
(4.3) trong 900 ml nước và chỉnh pH đến 3,5 bằng axit orthophosphoric (4.4).
Pha loãng đến 1 lít.
4.9.2 Dung dịch chiết, (NaCI, c
= 1 mol/l và EDTA c = 4 mmol/l)
Hòa tan 58,5 g natri clorua (4.7) và 1,5
g EDTA (4.6) trong nước. Pha loãng đến 1 lít.
4.9.3 Dung dịch rửa (KBr, c = 0,3
mol/l).
Hòa tan 3,6 g kali bromua (4.2) trong
100 ml nước.
4.9.4 Dung dịch rửa
giải (KH2PO4,
c = 0,5 mol/l, pH = 3,0)
Hòa tan 6,8 g kali dihydro phosphat
(4.3) trong 90 ml nước và chỉnh pH đến 3,0 bằng axit orthophosphoric (4.4). Pha
loãng đến 100 ml.
4.9.5 Pha động A (KH2PO4,
c = 10 mmol/l, pH = 5,6)
Hòa tan 1,4 g kali dihydro phosphat
(4.3) trong 900 ml nước và chỉnh pH đến 5,6 ±0,1 bằng dung dịch kali hydroxit
[10% (khối lượng/thể tích)]. Pha loãng bằng nước đến 1 lít. Chuẩn bị dung dịch
trong ngày sử dụng để tránh sự phát triển của vi sinh vật trong đệm phosphat ở
nhiệt độ phòng khi dung dịch đệm chứa hàm lượng dung môi vô cơ thấp hoặc không chứa dung môi vô cơ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.10 Chuẩn bị dung dịch
chuẩn
4.10.1 Dung dịch chuẩn
gốc,
ρ ≈
1
mg/ml
Cân chính xác khoảng 50 mg mỗi chất chuẩn
5’-monophosphat nucleotid cho vào các bình định mức 50 ml riêng rẽ. Thêm 40 ml
nước, trộn đến khi hòa tan và thêm nước đến vạch.
4.10.2 Dung dịch chuẩn
tinh khiết
Dùng pipet lấy 1,0 ml mỗi dung dịch chuẩn
gốc (4.10.1) cho vào các bình định mức 50 ml riêng rẽ, thêm dung dịch đệm chuẩn
hóa (4.9.1) đến vạch
và đo độ hấp thụ tại bước sóng hấp thụ cực đại λmax để xác định nồng
độ của mỗi dung dịch chuẩn gốc nucleotid. Xem Bảng 1 và Tài liệu tham khảo [1]
và [2].
Bảng 1 - Bước sóng hấp
thụ cực đại và hệ số tắt của các 5'-monophosphat nucleotid
5'-monophosphat
nucleotid
λmax
nm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Adenosin
5'-monophosphat
257
428,6
Cytidin
5'-monophosphat
280
390,9
Guanosin
5’-monophosphat
254
392,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
249
356,5
Uridin
5'-monophosphat
262
312,7
Thymidin
5'-monophosphat
267
288,5
4.10.3 Dung dịch nội
chuẩn, ρ ≈ 80 μg/ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.10.4 Dung dịch chuẩn
làm việc,
ρ ≈
40
μg/ml
Dùng pipet lấy 2 ml mỗi dung dịch chuẩn
gốc (4.10.1) (AMP, CMP, GMP, IMP và UMP) cho vào một bình định mức 50 ml và
thêm nước đến vạch.
4.10.5 Dung dịch chuẩn
hiệu chuẩn. Xem
Bảng 2 về các nồng độ danh nghĩa nucleotid của các dung dịch chuẩn hiệu chuẩn.
Bảng 2 - Nồng độ
danh nghĩa của các dung dịch chuẩn hiệu chuẩn
Dung dịch hiệu
chuẩn
Nồng độ của mỗi
nucleotid:
AMP,
CMP, GMP, IMP, UMP μg/ml
Nồng độ của
TMP
μg/ml
1
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
0,8
3,2
3
3,2
3,2
4
8,0
3,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng pipet lấy 0,25 ml dung dịch chuẩn
làm việc (4.10.4) và 1 ml dung dịch nội chuẩn (4.10.3) cho vào bình định mức 25
ml và thêm nước đến vạch.
4.10.5.2 Dung dịch hiệu
chuẩn 2
Dùng pipet lấy 0,5 ml dung dịch chuẩn
làm việc (4.10.4) và 1 ml dung dịch nội chuẩn (4.10.3) cho vào bình định mức 25
ml và thêm nước đến vạch.
4.10.5.3 Dung dịch hiệu chuẩn
3
Dùng pipet lấy 2 ml dung dịch chuẩn làm
việc (4.10.4) và 1 ml dung dịch nội chuẩn (4.10.3) cho vào bình định mức 25 ml
và thêm nước đến vạch.
4.10.5.4 Dung dịch hiệu
chuẩn 4
Dùng pipet lấy 5 ml dung dịch chuẩn làm
việc (4.10.4) và 1 ml dung dịch nội chuẩn (4.10.3) cho vào bình định mức 25 ml
và thêm nước đến vạch.
5 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng
thử nghiệm thông thường và cụ
thể như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Cột C18, loại Gemini2)
có cỡ hạt 5 μm, kích thước 250 mm x 4,6 mm (Phenomenex2)).
5.3 Máy đo phổ, có thể cho số
đọc đến ba chữ số sau dấu phẩy.
5.4 Dụng cụ đo pH.
5.5 Máy ly tâm.
5.6 Ống ly tâm, Amicon Ultra
MWCO 3k, dung tích 4 ml (Millipore)2).
5.7 Ống ly tâm polypropylen,
dung tích 50 ml.
5.8 Xyranh sử dụng
một lần,
dung tích 3 ml.
5.9 Bộ lọc xyranh, với màng lọc bằng
xenlulo axetat, cỡ lỗ 0,2 μm.
5.10 Bộ bơm chân
không SPE.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.12 Màng lọc, bằng nylon cỡ lỗ
0,45 μm.
6 Chuẩn bị mẫu thử
a) Lắc hoặc trộn mẫu trước khi mở vật chứa.
b) Cân chính xác khoảng 1 g mẫu thử dạng
bột hoặc 10 ml thức ăn công thức dành cho trẻ nhỏ từ sữa dạng lỏng/ăn liền, cho
vào ống ly tâm 50 ml.
c) Thêm 30 ml dung dịch chiết (4.9.2).
d) Thêm 1,0 ml dung dịch nội chuẩn TMP
(4.10.3).
e) Đậy nắp ống và trộn bằng máy Vortex
cho đến khi bột hòa tan.
f) Để yên mẫu trong 10 min để đảm bảo
quá trình hydrat hóa xảy ra hoàn toàn.
g) Pha loãng bằng nước đến thể tích cuối
cùng xấp xỉ 50 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i) Đối với các sản phẩm từ tinh bột,
chuyển vào hai ống siêu ly tâm, mỗi ống 4 ml mẫu đã chuẩn bị và ly tâm ở 3500g
trong 60 min, sau đó rót dịch lọc ra khỏi hai ống.
7 Cách tiến hành
7.1 Chiết mẫu
Trong quá trình chiết, không để cột bị khô mà cho chảy
từng giọt vào cột.
Khi tháo dịch chiết ra khỏi cột, tốc độ
dòng cần nhỏ hơn 2
ml/min.
a) Đối với mỗi mẫu thử, đặt cột SPE lên
nhánh hút của bộ bơm chân không.
b) Ổn định cột bằng cách thêm 4 ml metanol và cho
chảy đến đáy cột, sau đó thêm hai lần bằng nước, (mỗi lần dùng 5 ml) và cho chảy
đến đáy cột.
c) Cho 4 ml dung dịch mẫu thử lên cột và
cho chảy đến đáy cột.
d) Rửa cột bằng 4 ml dung dịch rửa
(4.9.3) để loại bỏ các chất gây nhiễu và cho chảy đến đáy cột.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Rửa giải các nucleotid bằng 4 ml dung
dịch rửa giải (4.9.4) vào ống thu nhận mẫu và cho cột chảy hết.
g) Lọc khoảng 2 ml dịch rửa giải qua bộ
lọc xyranh 0,2 μm vào lọ lấy mẫu tự động.
7.2 Chạy sắc ký
a) Tạo gradient bằng cách trộn nhẹ pha động
A và pha động B để tách các nucleotid theo quy trình nêu trong Bảng 3.
Bảng 3 - Quy
trình gradient để phân tách bằng sắc ký
Thời gian
min
Tốc độ dòng
ml/min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
Pha động B
%
0
0,6
100
0
25
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
26
0,6
100
0
40
0,6
100
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) IMP ở bước sóng 250 nm;
2) AMP, GMP và TMP ở bước sóng: 260 nm;
3) CMP và UMP ở bước sóng: 270 nm.
c) Cài đặt nhiệt độ buồng cột đến 40 °C.
Ví dụ về sắc ký đồ được nêu trong Phụ lục A.
8 Tính kết quả
8.1 Tính độ tinh khiết của
mỗi nucleotid (tính theo axit tự do) của dung dịch chuẩn tinh khiết (4.10.2), bằng
phần trăm (%), theo Công thức (1):
Độ tinh khiết = 
(1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Absλmax là độ hấp thụ
tia UV tại bước sóng cực đại;
là hệ số tắt của nucleotid;
mSS là khối lượng
nucleotid trong dung dịch chuẩn gốc, tính bằng miligam (mg);
50 là tổng thể tích của dung dịch chuẩn gốc,
tính bằng mililit (ml):
50 là tổng thể tích của dung dịch chuẩn tinh khiết,
tính bằng mililit (ml);
1 là thể tích của dung dịch chuẩn gốc bổ
sung vào chất chuẩn tinh khiết, tính bằng mililit (ml).
1000 là khối lượng chuyển đổi từ miligam sang
gam.
8.2 Tính nồng độ của
nucleotid trong các dung dịch chuẩn gốc (SS) (4.10.1), bằng microgam
trên mililit (μg/ml), theo Công thức (2):

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
mSS là khối lượng
nucleotid trong dung dịch chuẩn gốc, tính bằng miligam (mg);
50 là tổng thể tích của dung dịch chuẩn
gốc SS, tính bằng mililit (ml);
103 là hệ số chuyển đổi nồng
độ từ miligam trên mililit (mg/ml) sang microgam trên mililit (μg/ml).
PS% là phần trăm độ tinh khiết;
100 là hệ số chuyển đổi khối lượng từ phần
trăm sang số thập phân.
8.3 Tính nồng độ của TMP
trong dung dịch nội chuẩn (IS) (4.10.3), bằng microgam trên mililit (μg/ml),
theo Công thức (3):

(3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SS là nồng độ của TMP
trong dung dịch chuẩn gốc, tính bằng microgam trên mililit (μg/ml);
4 là thể tích dung dịch chuẩn gốc TMP
trong dung dịch nội chuẩn, tính bằng mililit (ml);
50 là tổng thể tích dung dịch nội chuẩn,
tính bằng mililit (ml).
8.4 Tính nồng độ các
nucleotid trong dung dịch chuẩn làm việc (WS) (4.10.4), tính bằng
microgam trên mililit (μg/ml), theo công thức (4):

(4)
Trong đó:
SS là nồng độ của
nucleotid trong dung dịch chuẩn gốc, tính bằng microgam trên mililit (μg/ml);
2 là thể tích dung dịch chuẩn gốc nucleotid
trong dung dịch chuẩn làm việc, tính bằng
mililit (ml);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.5 Tính nồng độ của
TMP trong các dung dịch chuẩn hiệu chuẩn (CS) (4.10.5), bằng microgam
trên mililit (μg/ml), theo Công thức (5):

(5)
Trong đó:
IS là nồng độ của
nucleotid trong dung dịch nội chuẩn, tính bằng microgam trên mililit (μg/ml);
1 là thể tích của IS trong dung dịch chuẩn
hiệu chuẩn, tính bằng mililit (ml);
25 là tổng thể tích dung dịch chuẩn hiệu
chuẩn, tính bằng mililit (ml).
8.6 Tính nồng độ các
nucleotid trong các dung dịch chuẩn hiệu chuẩn (CS) (4.10.5), bằng
microgam trên mililit (μg/ml), theo Công thức (6):

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
WS là nồng độ của
nucleotid trong dung dịch chuẩn làm việc, tính bằng microgam trên mililit (μg/ml);
Vws là thể tích dung dịch
chuẩn làm việc trong dung dịch chuẩn hiệu chuẩn, tính bằng mililit (ml);
25 là tổng thể tích dung dịch hiệu chuẩn,
tính bằng mililit (ml).
8.7 Xác định đường hồi quy
tuyến tính về tỷ lệ các diện tích pic (nucleotid/TMP; trục y) với tỷ lệ các nồng
độ (nucleotid/TMP; trục x) đối với các chất chuẩn hiệu chuẩn và tính độ dốc có
điểm cắt với trục y phải đi qua tọa độ 0.
8.8 Nội suy các hàm lượng
nucleotid có trong các mẫu chưa biết từ đường chuẩn.
a) Đối với mẫu dạng bột:
Hàm lượng nucleotid, bằng miligam trên
100 g, tính được theo Công thức (7):

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Đối với mẫu dạng lỏng ăn liền:
Hàm lượng nucleotid, bằng miligam trên 100 g,
tính được theo Công thức (8):

(8)
Trong đó:
ANT là diện tích pic
nucleotid trong mẫu thử;
AIS là diện tích
pic TMP trong mẫu thử;
L là độ dốc của đường
chuẩn hồi quy tuyến tính;
CIS là nồng độ của chất nội
chuẩn bổ sung vào mẫu thử, tính bằng microgam trên mililit (μg/ml);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ms là khối lượng mẫu thử,
tính bằng gam (g);
100 là hệ số chuyển đổi kết quả từ miligam
sang miligam;
Vs là thể tích mẫu
thử, tính bằng mililit (ml);
100 là hệ số chuyển đổi khối lượng hoặc
thể tích từ gam sang 100 gam hoặc từ mililit sang 100 mililit.
9 Biểu thị kết quả
Báo cáo kết quả thử nghiệm bằng mg/100 g
hoặc mg/100 ml đến một chữ số sau dấu phẩy.
Phụ lục A
(Tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
A hỗn hợp các chất chuẩn nucleotid
B thức ăn công thức dành cho trẻ sơ
sinh từ sữa bò
C thức ăn công thức dành cho
trẻ sơ sinh từ đậu nành
D thức ăn công thức cho trẻ
sơ sinh từ protein sữa đã thủy phân
1 cytidin 5’-monophosphat (CMP)
2 uridin 5'-monophosphat
(UMP)
3 guanosin 5'-monophosphat (GMP)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 thymidin 5'-monophosphat (TMP)
6 adenosine 5‘-monophosphat (AMP)
Hình A.1 - Ví dụ
về các sắc ký đồ
Phụ
lục B
(Tham khảo)
Dữ liệu về độ chụm
Các dữ liệu nêu trong các Bảng B.1 đến Bảng
B.7 thu được từ nghiên cứu liên phòng thử nghiệm và đã được công bố năm 2015 [3,4] phù hợp với
TCVN 6910-2 (ISO 5725-2)[5] và AOAC-IUPAC đối với quy trình nghiên cứu cộng
tác để đánh giá độ chụm của phương pháp phân tích[6]. Nghiên cứu đã
được thực hiện dựa trên các yêu cầu nêu trong tài liệu tham khảo [7].
Bảng B.1 - Dữ
liệu độ chụm đối với mẫu thực hành trên chất chuẩn NIST 1849a được chứng nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CMP
UMP
GMP
IMP
AMP
Tổng số phòng thí nghiệm, n
12
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Tổng số phép lặp lại, 2n
24
24
24
22
24
Trung bình tổng các dữ liệu,
, mg/100 g
28,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,07
n/a
10,87
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr, mg/100 g
0,46
0,30
0,38
n/a
0,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,36
0,59
0,68
n/a
0,47
Giới hạn lặp lại trong SMPR
≤ 6%
≤ 6%
≤ 6%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 6%
Hệ số biến thiên lặp lại, Cv,r,%
1,6
2,5
2,5
n/a
2,1
Giới hạn tái lập trong SMPR
≤ 11%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 11%
n/a
≤ 11%
Hệ số biến thiên tái lập, CV,R,%
4,8
5,0
4,5
n/a
4,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,7
0,6
0,6
n/a
0,6
a Không quá 2/9 phòng thử nghiệm loại
trừ khỏi phép phân tích thống kê.
n/a Không xác định.
Bảng B.2 - Dữ liệu
độ chụm đối với mẫu thức ăn công thức cho trẻ sơ sinh không chứa lactose
Thông số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UMP
GMP
IMP
AMP
Tổng số phòng thí nghiệm, n
12
12
24
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng số phép lặp lại, 2n
24
24
1,45
24
24
Trung bình tổng các dữ liệu,
, mg/100 g
11,42
3,84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,65
3,34
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr, mg/100 g
0.12
0,09
0,04
0,05
0,05
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, mg/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
24
0,10
0,09
Giới hạn lặp lại trong SMPR
≤ 6%
≤ 6%
≤ 6%
≤ 6%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số biến thiên lặp lại, Cv,r,%
1,1%
2,4%
1,8%
2,8%
1,4%
Giới hạn tái lập trong SMPR
≤ 11%
≤ 11%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 11%
≤ 11%
Hệ số biến thiên tái lập, CV,R,%
7,8%
7,9%
2,8%
6,1%
2,7%
Trị số HorRat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9
0,3
0,6
0,3
Bảng B.3 - Dữ
liệu độ chụm đối với mẫu thức ăn công thức cho trẻ sơ sinh từ tinh bột
Thông số
CMP
UMP
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AMP
Tổng số phòng thí nghiệm, n
11a
11a
11a
11a
11a
Tổng số phép lặp lại, 2n
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
22
22
Trung bình tổng các dữ liệu,
, mg/100 g
10,99
3,88
1,67
1,66
3,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,21
0,03
0,02
0,08
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, mg/100 g
0,81
0,31
0,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,11
Giới hạn lặp lại trong SMPR
≤ 6%
≤ 6%
≤ 6%
≤ 6%
≤ 6%
Hệ số biến thiên lặp lại, Cv,r,%
2,7%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6%
1,4%
2,1%
Giới hạn tái lập trong SMPR
≤ 11%
≤ 11%
≤ 11%
≤ 11%
≤ 11%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,4%
8,4%
4,2%
10,3%
3,0%
Trị số HorRat
0,9
0,9
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
a Không quá 2/9 phòng thử nghiệm loại
trừ khỏi phép phân tích thống kê.
Bảng B.4 - Dữ liệu độ chụm
đối với mẫu thức ăn công thức cho trẻ sơ sinh có chất thủy phân
Thông số
CMP
UMP
GMP
IMP
AMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
12
11a
12
Tổng số phép lặp lại, 2n
24
24
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
Trung bình tổng các dữ liệu,
, mg/100 g
9,72
4,15
1,38
2,46
4,73
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr, mg/100 g
0,26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
0,04
0,19
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, mg/100 g
0,69
0,36
0,11
0,13
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 6%
≤ 6%
≤ 6%
≤ 6%
≤ 6%
Hệ số biến thiên lặp lại, Cv,r,%
2,7%
3,1%
3,9%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,9%
Giới hạn tái lập trong SMPR
≤ 11%
≤ 11%
≤ 11%
≤ 11%
≤ 11%
Hệ số biến thiên tái lập, CV,R,%
7,1%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,7%
5,5%
6,2%
Trị số HorRat
0,9
1,0
0,7
0,6
0,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.5 - Dữ
liệu độ chụm đối với mẫu thức ăn công thức cho trẻ sơ sinh từ đậu
nành
Thông số
CMPa
UMPa
GMPa
IMPa
AMPa
Tổng số phòng thí nghiệm, n
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
12
Tổng số phép lặp lại, 2n
24
24
24
24
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
0,19
0,22
0,16
0,54
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr, mg/100 g
0,19
0,05
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,11
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, mg/100 g
0,34
0,14
0,18
0,25
0,30
Giới hạn lặp lại trong SMPR
≤ 8%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 10%
≤ 10%
≤ 8%
Hệ số biến thiên lặp lại, Cv,r,%
38,5%
25,0%
22,9
43,7%
20,4%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 16%
≤ 20%
≤ 20%
≤ 20%
≤ 16%
Hệ số biến thiên tái lập, CV,R,%
67,1%
72,0%
82,7%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55,7%
Trị số HorRat
5,3
5,0
5,8
10,5
4,5
CHÚ THÍCH: Thức ăn công thức từ đậu
tương không được thêm chuẩn bằng nucleotid và chỉ chứa mức nội
sinh.
a Không quá 2/9 phòng thử nghiệm loại
trừ khỏi phép phân tích thống kê.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số
CMP
UMP
GMP
IMP
AMP
Giá trị
Giá trị
Giá trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
Tổng số phòng thí nghiệm, n
12
12
12
10a
12
Tổng số phép lặp lại, 2n
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
18
24
Trung bình tổng các dữ liệu,
, mg/100 g
5,47
3,52
1,05
n/a
3,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
0,05
0,02
n/a
0,06
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, mg/100 g
0,48
0,31
0,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,18
Giới hạn lặp lại trong SMPR
≤ 6%
≤ 6%
≤ 6%
n/a
≤ 6%
Hệ số biến thiên lặp lại, Cv,r,%
2,7%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,2%
n/a
1,7%
Giới hạn tái lập trong SMPR
≤ 11%
≤ 11%
≤ 11%
n/a
≤ 11%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,7%
8,8%
4,1%
n/a
5,0%
Trị số HorRat
1,0
0,9
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
a Không quá 2/9 phòng thử nghiệm loại
trừ khỏi phép phân tích thống kê.
n/a Không xác định.
Bảng B.7 - Dữ
liệu độ chụm đối với mẫu 2 thức ăn công thức cho trẻ sơ sinh chứa whey
Thông số
CMP
UMP
GMP
IMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
Giá trị
Giá trị
Giá trị
Giá trị
Tổng số phòng thí nghiệm, n
11a
12
11a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11a
Tổng số phép lặp lại, 2n
22
24
22
22
22
Trung bình tổng các dữ liệu,
, mg/100 g
5,43
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,05
n/a
3,51
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr, mg/100 g
0,09
0,11
0,04
n/a
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,43
0,32
0,05
n/a
0,15
Giới hạn lặp lại trong SMPR
≤ 6%
≤ 6%
≤ 6%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 6%
Hệ số biến thiên lặp lại, Cv,r,%
1,6%
3,2
3,4%
n/a
1,3%
Giới hạn tái lập trong SMPR
≤ 11%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 11%
n/a
≤ 11%
Hệ số biến thiên tái lập, CV,R,%
7,9%
9,0%
5,2%
n/a
4,3%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9
1,0
0,5
n/a
0,5
a Không quá 2/9 phòng thử nghiệm loại
trừ khỏi phép phân tích thống kê.
n/a Không xác định.
Thư mục tài liệu
tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] GILL B.D., INDYK H.E., MANLEY-HARRIS
M. Analysis of nucleosides and nucleotides in infant formula by liquid
chromatography-tandem mass spectrometry. Anal. Bioanal. Chem. 2013, 405 pp.
5311-5319
[3] OMA 2011.20, Analysis of Nucleotide
5'-Monophosphates in Infant Formulas by HPLC-UV: Collaborative Study
[4] GILL B.D., INDYK H.E. Analysis of
Nucleotide 5'-Monophosphates in Infant Formulas by HPLC-UV: Collaborative Study, Final Action
2011.20. J. AOAC Int. 2015, 98 pp. 971-979
[5] TCVN 6910-2 (ISO 5725-2) Độ chính
xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo. Phần 2: Phương pháp
cơ bản xác định độ lặp
lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn.
[6] AOAC INTERNATIONAL AOAC Official
Methods Program, Associate Referee's Manual on development, Study, Review, and
Approval Process. Part IV AOAC Guidelines for Collaborative Studies, 1995, pp.
23-51.
[7] AOAC SMPR 2011.008, Standard method
performance requirements for nucleotides in infant formula and adult/pediatric nutritional
formula