TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11445:2016
PHỤ GIA THỰC
PHẨM - AXIT
L-GLUTAMIC
Food
additives - L-glutamic acid
Lời nói đầu
TCVN 11445:2016 được xây dựng trên cơ
sở tham khảo JECFA (2006) L-glutamic acid;
TCVN 11445:2016 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Food
additives - L-glutamic acid
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với axit L-glutamic
được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
2 Tài liệu viện
dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm
- Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm -
Phép thử nhận biết
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm
- Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng
tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm
- Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi,
crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm
- Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ
nguyên tử dùng lò graphit
TCVN 8900-9:2012, Phụ gia thực phẩm
- Xác định các thành phần vô cơ - Phần 9: Định lượng asen và antimon bằng đo phổ
hấp thụ nguyên tử hydrua hóa
TCVN 9052:2012, Phụ gia thực phẩm -
Xác định các thành phần hữu cơ
3 Mô tả
3.1 Tên gọi
Tên hóa học: axit L-glutamic; axit
L-(+)-glutamic, axit L-2-amino-pentandioic; axit L-alpha-aminoglutaric
Tên khác: axit glutamic
3.2 Kí hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.A.S (mã số hóa chất): 56-86-0
3.3 Công thức hoá
học:
C5H9NO4
3.4 Công thức cấu tạo (xem Hình 1)

Hình 1 - Công
thức cấu tạo của axit L-glutamic
3.5 Khối lượng
phân tử:
147,13
3.6 Chức năng sử
dụng:
Chất điều vị, chất thay thế muối
4 Các yêu cầu
4.1 Nhận biết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tinh thể hoặc bột tinh thể màu trắng,
hoặc không màu.
4.1.2 Độ hòa tan
Ít tan trong nước, hầu như không tan trong
etanol và ete.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, chất
được coi là “ít tan” nếu cần từ 30 đến dưới 100 phần dung môi để hòa tan 1 phần
chất tan, chất “không tan” nếu phải cần từ 10 000 phần dung môi trở lên để hòa tan
1 phần chất tan.
4.1.3 Phép thử
glutamat
Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong
5.2.
4.2 Các chỉ tiêu lí -
hóa
Các chỉ tiêu lí - hóa của axit
L-glutamic theo quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Chỉ tiêu lí -
hóa của axit L-glutamic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức yêu cầu
1. Hàm lượng axit L-glutamic, % khối
lượng chất khô, không nhỏ hơn
99,0
2. Hao hụt khối lượng khi sấy, % khối
lượng, không lớn hơn
0,2
3. pH (dung dịch bão hòa)
từ 3,0 đến
3,5
4. Góc quay cực riêng, [α]D20
từ +31,5° đến
+32,2°
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
6. Hàm lượng clorua, % khối lượng,
không lớn hơn
0,2
7. Hàm lượng axit pyrolidon
carboxylic
Đạt yêu cầu
của phép thử nêu trong 5.9
8. Hàm lượng asen, mg/kg, không lớn
hơn
3
9. Hàm lượng chì, mg/kg, không lớn
hơn
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Xác định độ
hòa tan, theo
3.7 của TCVN 6469:2010.
5.2 Phép thử
glutamat, theo
4.2.7 của TCVN 6534:2010
5.3 Xác định hàm
lượng axit L-glutamic
5.3.1 Thuốc thử
5.3.1.1 Axit formic.
5.3.1.2 Axit axetic
băng.
5.3.1.3 Dung dịch
axit percloric, 0,1 N.
5.3.2 Thiết bị, dụng
cụ
Sử dụng thiết bị, dụng cụ của phòng thử
nghiệm thông thường và các thiết bị, dụng cụ sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.2.2 Thiết bị chuẩn
độ điện thế.
5.3.2.3 Pipet.
5.3.3 Cách tiến
hành
Cân khoảng 200 mg mẫu thử đã được làm
khô, chính xác đến 0,1 mg, hòa tan trong 6 ml axit formic (5.3.1.1), thêm 100
ml axit axetic băng (5.3.1.2). Chuẩn độ với dung dịch axit percloric 0,1 N
(5.3.1.3), xác định điểm kết thúc chuẩn độ bằng đo điện thế.
Tiến hành làm mẫu trắng song song để
hiệu chỉnh nền.
5.3.4 Tính kết quả
Hàm lượng axit L-glutamic có trong mẫu
thử, X, biểu thị bằng phần trăm khối lượng tính theo chất khô, tính theo công
thức sau:

Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,713 là số miligam
axit L-glutamic tương đương với 1 ml dung dịch axit percloric 0,1 N;
W là khối lượng mẫu thử tính theo chất khô,
tính bằng miligam (mg).
5.4 Xác định hao
hụt khối lượng sau khi sấy, theo 5.1 của TCVN
8900-2:2012.
Thực hiện ở nhiệt độ 80
°C trong 3 h.
5.5 Xác định pH,
theo
3.8 của TCVN 6469:2010.
5.6 Xác định góc
quay cực riêng, theo 3.6 của TCVN 6469:2010, sử dụng dung dịch mẫu thử
10 % (khối lượng/thể tích) trong axit clohydric 2 N.
5.7 Xác định hàm
lượng tro sulfat, theo 5.3.3 (Phương pháp I) của TCVN 8900-2:2012, sử dụng
1 g mẫu thử.
5.8 Xác định hàm
lượng clorua,
theo 2.3 của TCVN 8900-5:2012, sử dụng 0,07 g mẫu thử và 0,4 ml dung dịch axit
clohydric 0,01 N làm mẫu đối chứng.
5.9 Phép thử axit
pyrolidon carboxylic, theo 2.11 của TCVN 9052:2012.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.11 Xác định hàm
lượng chì,
theo TCVN 8900-6:2012 hoặc TCVN 8900-8:2012.